Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố Tân An, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220773417-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố Tân An, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20220758511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 15:15:00 đến ngày 2022-08-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,891,138,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4836707E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.967341E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực trong thời gian làm HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(Kèm theo bằng cấp, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực trong thời gian làm HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường bộ(Kèm theo bằng cấp, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực trong thời gian làm HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện(Kèm theo bằng cấp, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực trong thời gian làm HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩmquyền công nhận đủ năng lực đáp ứngĐối vơi cán bộ của công ty (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực trong thời gian làm HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >= 1,25m3 ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 100CV ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy san tự hành ( có đăng ký, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung >=24 tấn (có đăng ký hoặc giấy tờ khác chứng minh sở hữu của nhà thầu, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép >=10 tấn (có đăng ký hoặc giấy tờ khác chứng minh sở hữu của nhà thầu, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp >=24 tấn ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 6 tấn đến 8 tấn ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 6
8-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải thùng 14 tấn đến 20 tấn ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ô tô Xi tec – phun nước >= 8 m3 ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy rải >=50m/h (có đăng ký hoặc giấy tờ khác chứng minh sở hữu của nhà thầu, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70kg ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kw ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1,1kw ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kw ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kw ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng 10kW ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước >=20cv ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông>=1.5kw (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài>=1.0kw (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố Tân An, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố Tân An, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hệ thống rãnh thoát nước + Hố Ga
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6685100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1426100m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5932m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,4056m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,68m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8328100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0884tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,717m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2321 cấu kiện
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0886100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7536m3
13Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6416100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4561m3
15Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5937m3
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,736m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,35m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4606100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0726tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5184m3
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,347tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0466m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V261 cấu kiện
24Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V51,2168m2
25Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,0071100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4704100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,6273m3
28Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,2748m3
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V949,85m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V493,625m2
31Lắp đặt cống hộp đơn VH , đoạn ống dài 1.0m - Quy cách ống: 1500x1500x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V451 đoạn cống
32Cống hộp VH - Quy cách ống: 1500x1500mm dầy 150 (tải trọng HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V451m
33Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45mối nối
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cấu kiện
35Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V513,3135m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,033100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,112m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,9615m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4813100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8359100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8359100m3
42San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8359100m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8454100m2
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,6279tấn
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,0208m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.4621 cấu kiện
47Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,137510 tấn/1km
48Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi =10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,137510 tấn/1km
49Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi =109kmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,137510 tấn/1km
B Kè đá
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8719100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,185m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,895m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,08m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0819100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7843100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7843100m3/1km
9Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V234m
10Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,976m3
11Bơm nước thi công động cơ diezel 20CVMô tả kỹ thuật theo Chương V20ca
12Miết mạch tường đá loại lồiMô tả kỹ thuật theo Chương V234,7m2
C San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V293,5929100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,208100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V293,5929100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =2km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V293,5929100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,208100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,208100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,167100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,809100m3
9Công phát dọn mặt bằng thu gom rácMô tả kỹ thuật theo Chương V15Công
D Hàng rào
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V56,32631m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5267m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2772100m2
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2746100m2
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0676tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5758tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,328m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1126m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8353100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2505tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2838tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9148m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3345100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2289100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2289100m3/1km
16Láng mặt hàng rào không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,9m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,793100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4142tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,005m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6577m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,0567m3
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3745m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V543,42m2
24Đắp vữa đỉnh tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V130m
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,2362m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V703,4562m2
E Đường giao thông
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V39,3462100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8701100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V39,8386100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9758100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V796,77m3
6Gỗ đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
7ma tít chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V377m3
8Cắt khe co giãn (bỏ hao phí nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V896m
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,35100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,63m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 300, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,78m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,04m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V606,5m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0395tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8988100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6448100m2
18Lưới chắn rác bằng gang đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V254,8kg
19Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.102,39m
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.2041 cấu kiện
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,1369100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,1369100m3
F Cấp điện
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,375100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,82m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1985100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,4m3
5Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cột
6Lắp đặt dây nhôm vặn xoắn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V813m
7Lắp đặt dây nhôm vặn xoắn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V678m
8Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
9Lắp đặt dây đồng bọc CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V78m
10Đèn đường LED ACURA 120W, đèn cao áp ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
11Lắp cần đèn chiếu sáng đơn (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cần đèn
12Lắp cần đèn chiếu sáng đôi (mã kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cần đèn
13Tấm treo TT-ABC A20Mô tả kỹ thuật theo Chương V59cái
14Tấm treo TT-ABC A16Mô tả kỹ thuật theo Chương V47cái
15Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
16Khóa thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
17Kẹp treo ABC A95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Kẹp treo ABC A25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Kẹp hãm ABC A95Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
20Kẹp hãm ABC A25Mô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
21Tiếp địa lặp lại RLLMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
22Ghíp nối đầu nguồn GN3-(25-70)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
23Ghíp nối GN4Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
24Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Tủ điện tổng điều khiển ánh sáng chọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
26Hòm công tơ Compuzit-4PMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
27Tiếp địa RLLMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
28Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1lố
G HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE- PN16-PE100-D110, ĐK ống 110mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2,79100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE- PN12,5-PE100-D63mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE- PN12,5-PE100-D40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE- PN12,5-PE100-D32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2,74100 m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
8Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính 110*63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE phương pháp hàn- ĐK 63*63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE phương pháp hàn- ĐK 50*40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính 110*110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE phương pháp hàn- ĐK 40*40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110*63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50*20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
15Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32*20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE phương pháp hàn - ĐK 110mm -135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE phương pháp hàn - ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE phương pháp hàn - ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE phương pháp hàn - ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
20khâu nối thẳng HDPE - ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21khâu nối thẳng HDPE - ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22khâu nối thẳng HDPE - ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
23khâu nối thẳng HDPE - ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt côn nhựa HDPE phương pháp hàn - ĐK 63*50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40*32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Lắp đặt măng sông thép mạ kẻm , ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt măng sông thép mạ kẻm , ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp nút ống HDPE - ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29Lắp nút ống HDPE - ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Lắp đặt trụ cứu hoả thân trụ ĐK 125mm + van cổng D=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đặt BU thép mạ kẻm- Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 100mm - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Hàn nối bích BU nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
37Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V263,7051m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6371100m3
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm,ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51100m
41Đồng hồ ZINNEN KÍ hiệu: NTL-TCSGD15,Qn1,5,Cấp B (ĐATIA,bộ đếm rút chân không )Mô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
42Lắp đặt van ren 2 chiều , ĐK =15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
43Lắp đặt van ren 1 chiều , ĐK =15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
44Kép thép mạ kẻm D=15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V153cái
45Rắc co thép D=15Mô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
46Hộp COMPOSITE, KT +500*200*200*5Mô tả kỹ thuật theo Chương V51Cái
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m3
50Băng renMô tả kỹ thuật theo Chương V51cuộn
51Lắp đặt tê thép tráng kẽm ,ĐK 32*32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp đặt mối nối thẳng ren ngoài HDPE, ĐK =32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Kép thép mạ kẻm D=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Kép thép mạ kẻm D=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Lắp đặt van thép 2 chiều ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt côn thép tráng kẽm , ĐK 32*25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Băng renMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
58Lắp đặt tê thép tráng kẽm , ĐK 50*50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt mối nối thẳng ren ngoài HDPE, ĐK =50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Kép thép mạ kẻm D=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Kép thép mạ kẻm D=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Lắp đặt van thép 2 chiều ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Lắp đặt côn thép tráng kẽm , ĐK 50*40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Lắp nút thép tráng kẽm - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Băng renMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7351m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0073100m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1725m3
69Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2983m3
70Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,428m2
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0043100m2
72Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0062tấn
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0693m3
74Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
H Phí môi trường
1Phí môi trường (trọn gói 68.376.000 đồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4836707E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.967341E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực trong thời gian làm HSDT).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(Kèm theo bằng cấp, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực trong thời gian làm HSDT).44
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường bộ(Kèm theo bằng cấp, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực trong thời gian làm HSDT).44
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 - Có trình độ bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện(Kèm theo bằng cấp, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực trong thời gian làm HSDT).11
5 Cán bộ thí nghiệm 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩmquyền công nhận đủ năng lực đáp ứngĐối vơi cán bộ của công ty (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực trong thời gian làm HSDT).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào >= 1,25m3 ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động)2
2 Máy ủi Máy ủi 100CV ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động)1
3 Máy san Máy san tự hành ( có đăng ký, sẵn sàng huy động)1
4 Máy lu Máy lu rung >=24 tấn (có đăng ký hoặc giấy tờ khác chứng minh sở hữu của nhà thầu, sẵn sàng huy động)2
5 Máy lu Máy lu bánh thép >=10 tấn (có đăng ký hoặc giấy tờ khác chứng minh sở hữu của nhà thầu, sẵn sàng huy động)1
6 Máy lu Máy lu bánh lốp >=24 tấn ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động)1
7 Ô tô Ô tô tự đổ 6 tấn đến 8 tấn ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động)6
8 Ô tô Ô tô tải thùng 14 tấn đến 20 tấn ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động)2
9 Ô tô Ô tô Xi tec – phun nước >= 8 m3 ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động)1
10 Máy rải bê tông Máy rải >=50m/h (có đăng ký hoặc giấy tờ khác chứng minh sở hữu của nhà thầu, sẵn sàng huy động)1
11 Xe cẩu tự hành Xe cẩu tự hành ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động)2
12 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250 lít ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)2
13 Máy trộn vữa Máy trộn vữa 150 lít ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)2
14 Máy đầm Máy đầm cóc 70kg ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)2
15 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép 5kw ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)1
16 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1,1kw ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)2
17 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5kw ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)2
18 Máy hàn điện Máy hàn điện 23kw ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)2
19 Máy phát điện dự phòng Máy phát điện dự phòng 10kW ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)1
20 Máy bơm nước Máy bơm nước >=20cv ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)1
21 Máy toàn đạc Máy toàn đạc ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)1
22 Máy thủy bình Máy thủy bình (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)1
23 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông>=1.5kw (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)2
24 Máy mài Máy mài>=1.0kw (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->