Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố Tân An, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220773417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố Tân An, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220758511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 15:15:00 đến ngày 2022-08-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,891,138,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4836707E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.967341E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực trong thời gian làm HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(Kèm theo bằng cấp, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực trong thời gian làm HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường bộ(Kèm theo bằng cấp, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực trong thời gian làm HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện(Kèm theo bằng cấp, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực trong thời gian làm HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩmquyền công nhận đủ năng lực đáp ứngĐối vơi cán bộ của công ty (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực trong thời gian làm HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >= 1,25m3 ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 100CV ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san tự hành ( có đăng ký, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung >=24 tấn (có đăng ký hoặc giấy tờ khác chứng minh sở hữu của nhà thầu, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép >=10 tấn (có đăng ký hoặc giấy tờ khác chứng minh sở hữu của nhà thầu, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh lốp >=24 tấn ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 6 tấn đến 8 tấn ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải thùng 14 tấn đến 20 tấn ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô Xi tec – phun nước >= 8 m3 ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải >=50m/h (có đăng ký hoặc giấy tờ khác chứng minh sở hữu của nhà thầu, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 70kg ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kw ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1,1kw ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kw ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kw ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng 10kW ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước >=20cv ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông>=1.5kw (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài>=1.0kw (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố Tân An, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố Tân An, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống rãnh thoát nước + Hố Ga | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6685 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1426 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5932 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,4056 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,68 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8328 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0884 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,717 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | 1 cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0886 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7536 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6416 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4561 | m3 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5937 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,736 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,35 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4606 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0726 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5184 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0466 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 cấu kiện |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2168 | m2 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0071 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4704 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,6273 | m3 |
| 28 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,2748 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 949,85 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,625 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cống hộp đơn VH , đoạn ống dài 1.0m - Quy cách ống: 1500x1500x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 1 đoạn cống |
| 32 | Cống hộp VH - Quy cách ống: 1500x1500mm dầy 150 (tải trọng HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 1m |
| 33 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | mối nối |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cấu kiện |
| 35 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,3135 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,033 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,9615 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4813 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8359 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8359 | 100m3 |
| 42 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8359 | 100m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8454 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6279 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,0208 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.462 | 1 cấu kiện |
| 47 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1375 | 10 tấn/1km |
| 48 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi =10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1375 | 10 tấn/1km |
| 49 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi =109km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1375 | 10 tấn/1km |
| B | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8719 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0581 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,185 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,895 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,08 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0819 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7843 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7843 | 100m3/1km |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | m |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,976 | m3 |
| 11 | Bơm nước thi công động cơ diezel 20CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | ca |
| 12 | Miết mạch tường đá loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,7 | m2 |
| C | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,5929 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,208 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,5929 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,5929 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,208 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,208 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,167 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,809 | 100m3 |
| 9 | Công phát dọn mặt bằng thu gom rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Công |
| D | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,3263 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5267 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2772 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2746 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0676 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5758 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,328 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1126 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8353 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2505 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2838 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9148 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3345 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2289 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2289 | 100m3/1km |
| 16 | Láng mặt hàng rào không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,793 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4142 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,005 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6577 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0567 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3745 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 543,42 | m2 |
| 24 | Đắp vữa đỉnh tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,2362 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 703,4562 | m2 |
| E | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3462 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8701 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8386 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9758 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 796,77 | m3 |
| 6 | Gỗ đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 7 | ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn (bỏ hao phí nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 896 | m |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,63 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 300, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,78 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,04 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 606,5 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0395 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8988 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6448 | 100m2 |
| 18 | Lưới chắn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,8 | kg |
| 19 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.102,39 | m |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.204 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1369 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1369 | 100m3 |
| F | Cấp điện | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,82 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1985 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cột |
| 6 | Lắp đặt dây nhôm vặn xoắn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 813 | m |
| 7 | Lắp đặt dây nhôm vặn xoắn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 678 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng bọc CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 10 | Đèn đường LED ACURA 120W, đèn cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 11 | Lắp cần đèn chiếu sáng đơn (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cần đèn |
| 12 | Lắp cần đèn chiếu sáng đôi (mã kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cần đèn |
| 13 | Tấm treo TT-ABC A20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 14 | Tấm treo TT-ABC A16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 15 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 16 | Khóa thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 17 | Kẹp treo ABC A95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Kẹp treo ABC A25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Kẹp hãm ABC A95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 20 | Kẹp hãm ABC A25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 21 | Tiếp địa lặp lại RLL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Ghíp nối đầu nguồn GN3-(25-70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 23 | Ghíp nối GN4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Tủ điện tổng điều khiển ánh sáng chọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 26 | Hòm công tơ Compuzit-4P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 27 | Tiếp địa RLL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lố |
| G | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- PN16-PE100-D110, ĐK ống 110mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- PN12,5-PE100-D63mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- PN12,5-PE100-D40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- PN12,5-PE100-D32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,74 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính 110*63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE phương pháp hàn- ĐK 63*63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE phương pháp hàn- ĐK 50*40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính 110*110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE phương pháp hàn- ĐK 40*40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110*63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50*20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32*20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE phương pháp hàn - ĐK 110mm -135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE phương pháp hàn - ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE phương pháp hàn - ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE phương pháp hàn - ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | khâu nối thẳng HDPE - ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | khâu nối thẳng HDPE - ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | khâu nối thẳng HDPE - ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | khâu nối thẳng HDPE - ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa HDPE phương pháp hàn - ĐK 63*50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40*32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông thép mạ kẻm , ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông thép mạ kẻm , ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp nút ống HDPE - ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp nút ống HDPE - ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hoả thân trụ ĐK 125mm + van cổng D=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt BU thép mạ kẻm- Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 100mm - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Hàn nối bích BU nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,705 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6371 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm,ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m |
| 41 | Đồng hồ ZINNEN KÍ hiệu: NTL-TCSGD15,Qn1,5,Cấp B (ĐATIA,bộ đếm rút chân không ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren 2 chiều , ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren 1 chiều , ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 44 | Kép thép mạ kẻm D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | cái |
| 45 | Rắc co thép D=15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 46 | Hộp COMPOSITE, KT +500*200*200*5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | Cái |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 50 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cuộn |
| 51 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm ,ĐK 32*32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt mối nối thẳng ren ngoài HDPE, ĐK =32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Kép thép mạ kẻm D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Kép thép mạ kẻm D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van thép 2 chiều ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm , ĐK 32*25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 58 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm , ĐK 50*50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối thẳng ren ngoài HDPE, ĐK =50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Kép thép mạ kẻm D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Kép thép mạ kẻm D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van thép 2 chiều ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm , ĐK 50*40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp nút thép tráng kẽm - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,735 | 1m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1725 | m3 |
| 69 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2983 | m3 |
| 70 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | m2 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0062 | tấn |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0693 | m3 |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| H | Phí môi trường | |||
| 1 | Phí môi trường (trọn gói 68.376.000 đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4836707E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.967341E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực trong thời gian làm HSDT). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(Kèm theo bằng cấp, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực trong thời gian làm HSDT). | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường bộ(Kèm theo bằng cấp, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực trong thời gian làm HSDT). | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện(Kèm theo bằng cấp, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực trong thời gian làm HSDT). | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ thí nghiệm | 1 | - Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩmquyền công nhận đủ năng lực đáp ứngĐối vơi cán bộ của công ty (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực trong thời gian làm HSDT). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào >= 1,25m3 ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động) | 2 |
| 2 | Máy ủi | Máy ủi 100CV ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động) | 1 |
| 3 | Máy san | Máy san tự hành ( có đăng ký, sẵn sàng huy động) | 1 |
| 4 | Máy lu | Máy lu rung >=24 tấn (có đăng ký hoặc giấy tờ khác chứng minh sở hữu của nhà thầu, sẵn sàng huy động) | 2 |
| 5 | Máy lu | Máy lu bánh thép >=10 tấn (có đăng ký hoặc giấy tờ khác chứng minh sở hữu của nhà thầu, sẵn sàng huy động) | 1 |
| 6 | Máy lu | Máy lu bánh lốp >=24 tấn ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động) | 1 |
| 7 | Ô tô | Ô tô tự đổ 6 tấn đến 8 tấn ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động) | 6 |
| 8 | Ô tô | Ô tô tải thùng 14 tấn đến 20 tấn ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động) | 2 |
| 9 | Ô tô | Ô tô Xi tec – phun nước >= 8 m3 ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động) | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông | Máy rải >=50m/h (có đăng ký hoặc giấy tờ khác chứng minh sở hữu của nhà thầu, sẵn sàng huy động) | 1 |
| 11 | Xe cẩu tự hành | Xe cẩu tự hành ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động) | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250 lít ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa 150 lít ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 2 |
| 14 | Máy đầm | Máy đầm cóc 70kg ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép 5kw ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 1 |
| 16 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1,1kw ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 2 |
| 17 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5kw ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 2 |
| 18 | Máy hàn điện | Máy hàn điện 23kw ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 2 |
| 19 | Máy phát điện dự phòng | Máy phát điện dự phòng 10kW ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 1 |
| 20 | Máy bơm nước | Máy bơm nước >=20cv ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 1 |
| 21 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 1 |
| 22 | Máy thủy bình | Máy thủy bình (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 1 |
| 23 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông>=1.5kw (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 2 |
| 24 | Máy mài | Máy mài>=1.0kw (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi