Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741792-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU B12 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220619270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có, vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 15:09:00 đến ngày 2022-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,721,403,996 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7869E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng cấp II và 07 tầng trở lên.* Hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự:Hợp đồng kèm các phụ lục (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc nghiệm thu giai đoạn ít nhất bằng 80% khối lượng công việc của hợp đồng); hồ sơ thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành; hóa đơn giá trị gia tăng; thanh lý hợp đồng (nếu có) và các hồ sơ khác để chứng minh (khi có yêu cầu bổ sung).* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực;* Chuẩn bị sẵn hồ sơ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng II trở lên (tối thiểu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận và hợp đồng xây lắp tương ứng + biên bản nghiệm thu).- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan kỹ thuật xây dựng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình Dân dụng từ cấp III (có tài liệu xác nhận và hợp đồng xây lắp tương ứng + biên bản nghiệm thu).- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công điện – điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên trở lên chuyên ngành điện hoặc liên quan điện, điện tử- Đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình Dân dụng từ cấp III (có tài liệu xác nhận và hợp đồng xây lắp tương ứng + biên bản nghiệm thu).- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc các chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình Dân dụng từ cấp III (có tài liệu xác nhận và hợp đồng xây lắp tương ứng + biên bản nghiệm thu).- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, quản lý xây dựng hoặc liên quan kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình Dân dụng từ cấp III (có tài liệu xác nhận và hợp đồng xây lắp tương ứng + biên bản nghiệm thu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động phù hợp và còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình Dân dụng từ cấp III (có tài liệu xác nhận và hợp đồng xây lắp tương ứng + biên bản nghiệm thu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật các loại công việc |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Số lượng tối thiểu: Ít nhất 20% số lượng tổng công nhân tại thời điểm nhiều nhất theo biểu đồ nhân lực hoặc không ít hơn 10 công nhân kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy lực tự hành 860T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 3m3/ph (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥10T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 50m3/h (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | : Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí diezel 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: diezel ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt thép, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất phù hợp biện pháp nhà thầu đề xuất, đảm bảo tiến độ dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2.2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY XĂNG DẦU B12 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình. Trụ sở văn phòng Petrolimex Hải Dương 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có, vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu phải scan (quét) bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: - Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT; - Cataloge của hãng sản xuất đối với các thiết bị (Đối với thiết bị nhập khẩu phải có bản tiếng Anh và bản dịch bằng tiếng Việt); - Cam kết thi công không ảnh hưởng đến công trình lân cận, bảo đảm môi trường trong quá trình thi công; - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, tài liệu kỹ thuật vật tư, thiết bị; và các tài liệu khác để chứng minh đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Xăng dầu B12; địa chỉ: Khu 1, Phường Bãi Cháy, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.846.360-02036.255.055.Fax: 02033.846.349 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam; số 01 Khâm Thiên, P. Khâm Thiên, Q. Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8512603; fax: 0243.8519203 (Văn phòng giao dịch: Tầng 23-24 tòa tháp VCCI số 9 Đào Duy Anh, Đống Đa, Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam; số 01 Khâm Thiên, P. Khâm Thiên, Q. Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8512603; fax: 0243.8519203 (Văn phòng giao dịch: Tầng 23-24 tòa tháp VCCI số 9 Đào Duy Anh, Đống Đa, Hà Nội); |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | (Phá dỡ) NHÀ VĂN PHÒNG 3 TẦNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem Chương V của E-HSMT | 193,281 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Xem Chương V của E-HSMT | 1,001 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem Chương V của E-HSMT | 175,17 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem Chương V của E-HSMT | 181,805 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Xem Chương V của E-HSMT | 70,18 | m |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Xem Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem Chương V của E-HSMT | 392,481 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ô tô - 7,0T | Xem Chương V của E-HSMT | 574,287 | m3 |
| B | (Phá dỡ) NHÀ KHO VẬT TƯ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Xem Chương V của E-HSMT | 3,99 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem Chương V của E-HSMT | 5,259 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem Chương V của E-HSMT | 54,926 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem Chương V của E-HSMT | 12,393 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem Chương V của E-HSMT | 69,742 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ô tô - 7,0T | Xem Chương V của E-HSMT | 129,929 | m3 |
| C | (Nhà chính (tòa nhà 7 tầng)) PHẦN CỌC | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | Xem Chương V của E-HSMT | 25,018 | 100m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | Xem Chương V của E-HSMT | 1,714 | 100m |
| 3 | Cọc dẫn ép âm dài 3 m | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 400mm | Xem Chương V của E-HSMT | 164 | moi noi |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Xem Chương V của E-HSMT | 20,598 | m2 |
| 6 | Cắt bê tông đầu cọc | Xem Chương V của E-HSMT | 0,402 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5Km, đất cấp I | Xem Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 8 | Mua thép bản dày 14 mm để làm mũi cọc | Xem Chương V của E-HSMT | 730,647 | kg |
| 9 | Mua thép bản dày 1.5 mm để hàn với thép chờ liên kết giữa cọc và đài móng | Xem Chương V của E-HSMT | 45,841 | kg |
| 10 | Mua thép D = 6mm CB240-T để hàn với thép chờ liên kết giữa cọc và đài móng | Xem Chương V của E-HSMT | 57,687 | kg |
| 11 | Mua thép D = 14mm CB300-V để hàn với thép chờ liên kết giữa cọc và đài móng | Xem Chương V của E-HSMT | 853,128 | kg |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép chờ liên kết giữa cọc và đài móng | Xem Chương V của E-HSMT | 1,633 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép chờ liên kết giữa cọc và đài móng | Xem Chương V của E-HSMT | 1,633 | tấn |
| 14 | Bê tông nối đầu cọc với đài móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 (có phụ gia chống co ngót) | Xem Chương V của E-HSMT | 3,707 | m3 |
| D | (Nhà chính (tòa nhà 7 tầng) PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Xem Chương V của E-HSMT | 4,89 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Xem Chương V của E-HSMT | 23,466 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350 | Xem Chương V của E-HSMT | 137,619 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Xem Chương V của E-HSMT | 141,153 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xem Chương V của E-HSMT | 4,289 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Xem Chương V của E-HSMT | 3,233 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V của E-HSMT | 3,547 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V của E-HSMT | 8,227 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Xem Chương V của E-HSMT | 17,731 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Xem Chương V của E-HSMT | 23,184 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông vách thang, chiều dày | Xem Chương V của E-HSMT | 119,156 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Xem Chương V của E-HSMT | 10,716 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem Chương V của E-HSMT | 2,767 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem Chương V của E-HSMT | 13,573 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem Chương V của E-HSMT | 5,971 | tấn |
| 16 | Thi công Băng cản nước Sika Waterbar V-25 hoặc tương đương | Xem Chương V của E-HSMT | 20,2 | m |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem Chương V của E-HSMT | 1,867 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp II | Xem Chương V của E-HSMT | 3,023 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V của E-HSMT | 0,273 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 100 | Xem Chương V của E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V của E-HSMT | 1,812 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể phốt | Xem Chương V của E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xem Chương V của E-HSMT | 4,405 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Xem Chương V của E-HSMT | 31,103 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Xem Chương V của E-HSMT | 31,103 | m2 |
| 27 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V của E-HSMT | 5,192 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Xem Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Xem Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Xem Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem Chương V của E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp II | Xem Chương V của E-HSMT | 0,273 | 100m3 |
| E | (Nhà chính (tòa nhà 7 tầng) PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Xem Chương V của E-HSMT | 134,984 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Xem Chương V của E-HSMT | 0,444 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Xem Chương V của E-HSMT | 8,892 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V của E-HSMT | 5,706 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V của E-HSMT | 1,966 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem Chương V của E-HSMT | 13,396 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Xem Chương V của E-HSMT | 89,655 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Xem Chương V của E-HSMT | 8,755 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V của E-HSMT | 10,902 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V của E-HSMT | 2,604 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem Chương V của E-HSMT | 39,754 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông sàn mái, chiều cao | Xem Chương V của E-HSMT | 885,338 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Xem Chương V của E-HSMT | 34,062 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem Chương V của E-HSMT | 62,001 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem Chương V của E-HSMT | 23,185 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D>18mm, chiều cao | Xem Chương V của E-HSMT | 5,381 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng bóng SB 390x390x20 hoặc tương đương | Xem Chương V của E-HSMT | 2.881 | quả |
| 18 | Sản xuất lắp dựng bóng SB 240x240x18,5 hoặc tương đương | Xem Chương V của E-HSMT | 29.363 | quả |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cầu thang, chiều cao | Xem Chương V của E-HSMT | 29,593 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Xem Chương V của E-HSMT | 3,228 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Xem Chương V của E-HSMT | 3,434 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem Chương V của E-HSMT | 1,165 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm giằng, chiều cao | Xem Chương V của E-HSMT | 10,159 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Xem Chương V của E-HSMT | 1,046 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V của E-HSMT | 0,787 | tấn |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V của E-HSMT | 684,451 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V của E-HSMT | 60,233 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Xem Chương V của E-HSMT | 42,541 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cốt hoàn thiện nền tầng 1 cao hơn cốt mặt sân hiện trạng +1.05m) | Xem Chương V của E-HSMT | 4,041 | 100m3 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm nền SikaProof Membrane hoặc tương đương (lớp 1) | Xem Chương V của E-HSMT | 975,03 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm nền SikaProof Membrane hoặc tương đương (lớp 2) | Xem Chương V của E-HSMT | 975,03 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm nền SikaProof Membrane hoặc tương đương (lớp 3) | Xem Chương V của E-HSMT | 975,03 | m2 |
| 33 | Rải màng HDPE lớp cách ly | Xem Chương V của E-HSMT | 5,16 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng lưới thép gia cố, lưới thép 2x1cm đường kính sợi thép 5x5mm (trọng lượng 3.1kg/m2) | Xem Chương V của E-HSMT | 516 | m2 |
| 35 | Láng mái dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V của E-HSMT | 516 | m2 |
| 36 | Láng lòng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V của E-HSMT | 0,561 | 100m2 |
| 37 | Láng nền sàn WC, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem Chương V của E-HSMT | 220,629 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn WC bằng gạch men 600x600mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem Chương V của E-HSMT | 224 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột WC, gạch Granit 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao 2.5m | Xem Chương V của E-HSMT | 704,499 | m2 |
| 40 | Vách ngăn COMPACT WC (gồm phụ kiện đồng bộ: Hợp kim nhôm và Inox 304) | Xem Chương V của E-HSMT | 213,514 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ Lavabo bằng Đá granít tự nhiên dày 16mm màu kim sa, vữa XM mác 75 | Xem Chương V của E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 42 | Gia công giá đỡ Lavabo | Xem Chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 43 | Lắp giá đỡ Lavabo | Xem Chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600 màu vàng kem, vữa XM mác 75 | Xem Chương V của E-HSMT | 2.759,151 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600 màu đen, vữa XM mác 75 | Xem Chương V của E-HSMT | 74,512 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiên màu đen, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Xem Chương V của E-HSMT | 5,16 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiên màu nâu, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Xem Chương V của E-HSMT | 5,71 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiên màu kem, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Xem Chương V của E-HSMT | 5,454 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá Marble dày 16mm màu vàng kem vào mặt trước thang máy có chốt bằng inox | Xem Chương V của E-HSMT | 143,768 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường (chân đế công trình và cột tầng 1 ngoài nhà) có chốt bằng inox. Đá Granite màu vàng nâu, dày 20 mm | Xem Chương V của E-HSMT | 138,17 | m2 |
| 52 | Thi công trần phẳng chịu nước (khung xương Vĩnh Tường, khung nổi, tấm Cemboard Duraflex dầy 4,5 mm hoặc tương đương) | Xem Chương V của E-HSMT | 220,629 | m2 |
| 53 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương Vĩnh Tường, khung chìm, tấm thạch cao Gyproc/Boral dầy 9 mm hoặc tương đương) | Xem Chương V của E-HSMT | 1.289,695 | m2 |
| 54 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương Vĩnh Tường, khung chìm, tấm thạch cao Gyproc/Boral dầy 9 mm hoặc tương đương) | Xem Chương V của E-HSMT | 1.962,08 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V của E-HSMT | 1.836,54 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V của E-HSMT | 3.784,296 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V của E-HSMT | 703,024 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem Chương V của E-HSMT | 425,037 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V của E-HSMT | 1.836,54 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V của E-HSMT | 4.912,357 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Xem Chương V của E-HSMT | 3.251,775 | m2 |
| 62 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V của E-HSMT | 3.251,775 | m2 |
| 63 | Gia công giá đỡ sàn sân khấu | Xem Chương V của E-HSMT | 0,722 | tấn |
| 64 | Lắp giá đỡ sàn sân khấu | Xem Chương V của E-HSMT | 0,722 | tấn |
| 65 | Thi công mặt sàn gỗ sân khấu bằng gỗ ép công nghiệp dày 1.5 cm | Xem Chương V của E-HSMT | 53,198 | m2 |
| 66 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 1.2cm | Xem Chương V của E-HSMT | 53,198 | m2 |
| 67 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm | Xem Chương V của E-HSMT | 2,352 | m2 |
| 68 | Nẹp góc V30 nhôm sơn tĩnh điện | Xem Chương V của E-HSMT | 16,82 | md |
| 69 | Phào, nẹp chân tường (nhựa vân gỗ) | Xem Chương V của E-HSMT | 802,982 | md |
| 70 | Rèm sân khấu (rèm vải) | Xem Chương V của E-HSMT | 57 | m2 |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem Chương V của E-HSMT | 0,874 | tấn |
| 72 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem Chương V của E-HSMT | 0,874 | tấn |
| 73 | Gia công giằng mái thép | Xem Chương V của E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 74 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Xem Chương V của E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 75 | Kính mái sảnh treo, kính cường lực dày 12 mm | Xem Chương V của E-HSMT | 40,176 | m2 |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Xem Chương V của E-HSMT | 4,018 | 10m2 |
| 77 | Chân nhện bắt kính (2 chân thẳng - Inox 304) | Xem Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Chân nhện bắt kính (4 chân - Inox 304) | Xem Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 79 | Máng thu nước Inox 201, dày 2 ly | Xem Chương V của E-HSMT | 9 | md |
| 80 | Quả cầu chắn rác Inox | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Sơn sắt vì kéo thép mái sảnh(sơn tĩnh điện) | Xem Chương V của E-HSMT | 32,807 | m2 |
| 82 | Xây gạch đát sét nung 5x10x20, xây bậc thang, chiều cao | Xem Chương V của E-HSMT | 9,394 | m3 |
| 83 | Lát đá Granit tự nhiên dày 16mm màu đen Huế bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Xem Chương V của E-HSMT | 311,584 | m2 |
| 84 | Lan can cầu thang bằng ống INOX304 (19.42kg/md) | Xem Chương V của E-HSMT | 1.706,63 | kg |
| 85 | Lắp dựng lan can INOX | Xem Chương V của E-HSMT | 89,23 | m2 |
| 86 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ 76 kính dày 6,38 Việt Pháp hoặc tương đương | Xem Chương V của E-HSMT | 15,136 | m2 |
| 87 | Cửa đi 2 cánh nhôm kính mờ hệ 76 kính dày 6,38 Việt Pháp hoặc tương đương | Xem Chương V của E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 88 | Phụ kiện cửa đi nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương | Xem Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem Chương V của E-HSMT | 42,856 | m2 |
| 90 | Vách ngăn phòng nhôm MAXLIGHT hoặc tương đương màu ghi Kính dán an toàn 8.38mm - Vách kính trong nhà | Xem Chương V của E-HSMT | 197,956 | m2 |
| 91 | Vách ngăn phòng nhôm MAXLIGHT hoặc tương đương màu ghi Kính dán an toàn 6.38mm - Vách kính trong nhà | Xem Chương V của E-HSMT | 319,069 | m2 |
| 92 | Cửa thủy lực mở 2 chiều Kính temper hoặc tương đương 12mm | Xem Chương V của E-HSMT | 132,88 | m2 |
| 93 | Bản lề sàn FC34 hoặc tương đương | Xem Chương V của E-HSMT | 67 | bộ |
| 94 | Kẹp kính trên FT20 hoặc tương đương | Xem Chương V của E-HSMT | 67 | bộ |
| 95 | Kẹp kính dưới FT10 hoặc tương đương | Xem Chương V của E-HSMT | 67 | bộ |
| 96 | Khoá sàn FL50 hoặc tương đương | Xem Chương V của E-HSMT | 67 | bộ |
| 97 | Tay nắm inox, đá, thủy tinh | Xem Chương V của E-HSMT | 67 | bộ |
| 98 | Vách kính khung nhôm mặt dựng kèm cửa đi - Kính dày 12.38mm - Vách kính ngoài nhà | Xem Chương V của E-HSMT | 219,81 | m2 |
| 99 | Vách kính khung nhôm mặt dựng kèm cửa sổ mở lật chữ A - Kính dày 8.38mm - Vách kính ngoài nhà | Xem Chương V của E-HSMT | 1.127,317 | m2 |
| 100 | Vách kính cố định kết hợp cửa trượt tự động - Kính dày 12mm - Khung Inox 304 dày 1.5mm - Vách kính ngoài nhàCác yêu cầu chính cửa trượt tự động:- Phụ kiện đi kèm cơ bản của cửa tự động: Pulley không tải; bộ điều khiển; Đường rail; Động cơ; Hệ giá treo; Dây curoa; bánh xe; Cảm biến kích hoạt; Biến thế; Cảm biến an toàn; Khóa điện …). - Trọng lượng cánh tối đa: 120kgx2- Tốc độ đóng/ mở: 0.1 – 07m/s- Thời gian giữ mở: 0 – 50 giây- Nguồn điện cấp: 230VAC, sai số 10% 2.5A- Nhiệt độ môi trường: 0 - 50 độ C- Độ ẩm môi trường: 20% – 90%- Điều kiện gió: 15m/s- Vùng phát hiện: Cảm biến lắp Ở độ cao 2.5m (rộng >3m; sâu > 2m)- Đáp ứng tiêu chuẩn: EN 16005, JIS A4722- Có chức năng: Bật/tắt từng điểm cảm biến, kiểm tra an toàn trước khi đóng, cảnh báo lỗi, màn hình LED màu, chế độ tiết kiệm năng lượng.- Công tắc đa chức năng: Gồm các chức năng chính như mở toàn phần, mở 1 phần, cho phép mở 1 chiều, mở bán phần, giữ mở cửa, giữ đóng cửa.- Tính năng an toàn chính khi có sự cố: Khi 1 bộ phận gặp sự cố → Tính năng an toàn được kích hoạt (cửa mở và dừng ngay lập tức) để phòng tránh tai nạn; Nếu lỗi motor được phát hiện, cửa dừng lại ngay lập tức; Nếu cảm biến lỗi, cửa sẽ mở toàn phần; Nếu dây điện đứt, cửa dừng lại ngay lập tức.- Motor hộp số (động cơ cửa): sử dụng động cơ (motor) DC không chổi than, trang bị bảo vệ nhiệt, chống sốc điện, vận hành hiệu quả, bền bỉ, an toàn, trơn tru, tiết kiệm năng lượng, ổn định 24/24 liên tục.- Thanh ray, con lăn, bánh xe sử dụng chất liệu kim loại siêu bền, cứng cáp, giúp cửa hoạt động trơn tru, thuận lợi trong thời gian dài mà không cần bảo trì, sửa chữa. - Khóa điện: Khóa tự động được nối với bộ điều khiển, được lập trình sẵn và được điều khiển thông qua công tắc đa chức năng. Nó sẽ khóa cửa khi đóng hay khóa cửa thông qua việc khóa các bánh xe chuyển động khi nhận được tín hiệu bất thường từ các bộ cảm biến an toàn, cảm biến sensor… | Xem Chương V của E-HSMT | 26,196 | m2 |
| 101 | Khung hộp inox 400x300x1,5mm (304) trắng bóng | Xem Chương V của E-HSMT | 8,4 | md |
| 102 | Khung hộp inox 30x20x1,5mm (304) trắng bóng | Xem Chương V của E-HSMT | 5,24 | md |
| 103 | Khung hộp inox 20x15x1,5mm (304) trắng bóng | Xem Chương V của E-HSMT | 5,24 | md |
| 104 | Khung hộp inox 20x10x1,5mm (304) trắng bóng | Xem Chương V của E-HSMT | 5,24 | md |
| 105 | Bộ phụ kiện Cửa cường lực trượt treo | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Khóa bán nguyệt cửa tự động | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Cửa đi cánh mở - Kính dày 12mm | Xem Chương V của E-HSMT | 1,782 | m2 |
| 108 | Bản lề sàn FC34 hoặc tương đương | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Kẹp kính trên FT20 hoặc tương đương | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Kẹp kính dưới FT10 hoặc tương đương | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Tay nắm Inox chữ H dài 600 mm | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 112 | Cửa sổ mở lật chữ A (kính khung nhôm định hình) kèm mặt dựng - Kính dày 8.38mm | Xem Chương V của E-HSMT | 87,82 | m2 |
| 113 | Cửa sổ WC. Khung nhôm định hình, kính dày 6.38 mm | Xem Chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 114 | Phụ kiện cửa sổ kính khung nhôm cánh lật chữ A | Xem Chương V của E-HSMT | 128 | bộ |
| 115 | Cửa sổ mở trượt. Khung nhôm định hình, kính dày 6.38 mm | Xem Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 116 | Phụ kiện cửa sổ kính khung nhôm cánh lật chữ A | Xem Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 117 | Cửa chống cháy 1 cánh, tôn dày 1mm, khuôn cửa dày 1.2mm, sơn tĩnh điện ghi sần (chống cháy 90-120 phút) - Bao gồm công lắp đặt | Xem Chương V của E-HSMT | 80,52 | m2 |
| 118 | Cửa chống cháy 2 cánh, tôn dày 1mm, khuôn cửa dày 1.2mm, sơn tĩnh điện ghi sần (chống cháy 90-120 phút) - Bao gồm công lắp đặt | Xem Chương V của E-HSMT | 7,216 | m2 |
| 119 | Bản lề Inox (Phúc Long HaDra hoặc tương đương) | Xem Chương V của E-HSMT | 129 | bộ |
| 120 | Tay co thủy lực (KOSPI hoặc tương đương) | Xem Chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 121 | Khóa cửa (KOSPI hoặc tương đương) | Xem Chương V của E-HSMT | 41 | bộ |
| 122 | Cửa đi gỗ công nghiệp, kính an toàn 6,38mm | Xem Chương V của E-HSMT | 107,76 | m2 |
| 123 | Nẹp cửa rộng 140mm | Xem Chương V của E-HSMT | 9,8 | md |
| 124 | Nẹp cửa rộng 70mm | Xem Chương V của E-HSMT | 68,6 | md |
| 125 | Bản lề cối | Xem Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 126 | Khóa chìa tay nắm | Xem Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 127 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Xem Chương V của E-HSMT | 68,6 | m cau kien |
| 128 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Xem Chương V của E-HSMT | 107,76 | m2 cau kien |
| 129 | Cửa chớp quạt cấp gió, kèm lưới chắn côn trùng ô lưới 0.6mm bọc lên cửa chớp | Xem Chương V của E-HSMT | 1,87 | m2 |
| F | (Nhà chính (tòa nhà 7 tầng) HỆ THỐNG THOÁT RÁC | |||
| 1 | Quả cầu thông gió D350mm, INOX304 | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cút thu D600-D300 INOX304 dày 1.5mm | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Hệ thống thoát khí bằng INOX SUS 304 dày 1.5mm, D300 | Xem Chương V của E-HSMT | 3 | md |
| 4 | Hệ thống vòi phun rửa ống (ống cấp PPR D20, van khóa nước) | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ống chính xả rác INOX304, dày 1.5mm D600mm | Xem Chương V của E-HSMT | 29 | m |
| 6 | Đai đỡ ống đổ rác bằng thép bản 3x65mm sơn chống rỉ | Xem Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Giá đỡ ống đổ rác bằng U80x4 sơn chống rỉ | Xem Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Máng đổ rác INOX 304 dày 1.0mm | Xem Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Cửa thu rác tầng INOX 304 đánh xước hairline dày 1.2mm, KT khung cửa 550x550mm, KT mặt cửa 450x450mm có tấm chắn mùi INOX 304 dày 0.6mm, Gioang Silicon chuyên dụng tiết diện bán nguyệt đối trọng thép đúc được bọc kín bằng INOX304 chống rỉ tuyệt đối, có tay nắm cửa, không khóa cửa | Xem Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Cút chếch đáy ống bằng INOX304 dày 2mm, vành tăng cứng miệng cút chếch INOX304 hộp 15x15mm | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cửa xả rác đáy ống INOX304, D600mm dày 2.0mm, hệ xương tăng cứng INOX304 hộp 15x15mm | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bộ đối trọng bằng bê tông có vỏ bọc bằng INOX304 dày 2.0mm gắn liền cửa xả rác | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| G | (Nhà chính (tòa nhà 7 tầng) SẢNH TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V của E-HSMT | 0,594 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 100 | Xem Chương V của E-HSMT | 11,036 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Xem Chương V của E-HSMT | 31,298 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Xem Chương V của E-HSMT | 9,023 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố trồng cây bằng đất đào cáo sẵn | Xem Chương V của E-HSMT | 59,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Xem Chương V của E-HSMT | 11,674 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Xem Chương V của E-HSMT | 3,402 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V của E-HSMT | 4,527 | m2 |
| 9 | Lát đá Granit tự nhiên màu đen Huế bậc tam cấp | Xem Chương V của E-HSMT | 88,944 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá Granit tự nhiên dày 16mm có chốt bằng inox | Xem Chương V của E-HSMT | 157,736 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600 mà vàng kem, vữa XM mác 75 | Xem Chương V của E-HSMT | 13,472 | m2 |
| 12 | Lát nền bằng đá gân xanh 30x30x4mm | Xem Chương V của E-HSMT | 76,813 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem Chương V của E-HSMT | 0,672 | 100m3 |
| H | (Mái trạm bơm + Bể nước ngầm) BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V của E-HSMT | 4,973 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng lót móng >250 cm, đá 1x2, mác 100 | Xem Chương V của E-HSMT | 10,88 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Xem Chương V của E-HSMT | 40,428 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V của E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V của E-HSMT | 3,392 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Xem Chương V của E-HSMT | 1,409 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xem Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Xem Chương V của E-HSMT | 48,928 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem Chương V của E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem Chương V của E-HSMT | 3,918 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem Chương V của E-HSMT | 1,52 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Xem Chương V của E-HSMT | 3,122 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Xem Chương V của E-HSMT | 14,832 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Xem Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép >10mm | Xem Chương V của E-HSMT | 1,649 | tấn |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bể | Xem Chương V của E-HSMT | 0,716 | 100m2 |
| 17 | Thi công Băng cản nước Sika Waterbar V-25 hoặc tương đương | Xem Chương V của E-HSMT | 50,8 | m |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm bể SikaProof Membrane hoặc tương đương | Xem Chương V của E-HSMT | 248,972 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V của E-HSMT | 72,072 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Xem Chương V của E-HSMT | 176,9 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Xem Chương V của E-HSMT | 176,9 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V của E-HSMT | 133,12 | m2 |
| 23 | Nắp bể bằng thép tấm dày 1,0 ly kích thước 0,9*0,9 | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem Chương V của E-HSMT | 2,089 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp II | Xem Chương V của E-HSMT | 2,884 | 100m3 |
| I | (Mái trạm bơm + Bể nước ngầm) NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Xem Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 5 | Bulong 6M16 L=500mm | Xem Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Gia công giằng mái thép | Xem Chương V của E-HSMT | 0,621 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Xem Chương V của E-HSMT | 0,621 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V của E-HSMT | 28,457 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V của E-HSMT | 2,248 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V của E-HSMT | 21,32 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V của E-HSMT | 21,32 | m2 |
| 12 | Máng thu nước INOX 304 dày 0.5 (L=5.1m) | Xem Chương V của E-HSMT | 5,1 | md |
| 13 | Diềm tôn INOX 304 dày 0.5 (L=5.1m) | Xem Chương V của E-HSMT | 5,1 | md |
| 14 | Lợp mái che tường bằng Tôn mạ màu dày 0.4mm | Xem Chương V của E-HSMT | 0,286 | 100m2 |
| 15 | Cầu chắn rác INOX D90mm | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Ống nhựa uPVC Class 1, D90mm | Xem Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| J | (Hệ thống thoát nước ngoài nhà) TUYẾN CỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Xem Chương V của E-HSMT | 0,634 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, (Htb=0.8m) | Xem Chương V của E-HSMT | 0,353 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mm | Xem Chương V của E-HSMT | 15 | doan ong |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Xem Chương V của E-HSMT | 15 | moi noi |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D500mm | Xem Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5Km, đất cấp II | Xem Chương V của E-HSMT | 0,281 | 100m3 |
| K | (Hệ thống thoát nước ngoài nhà) HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V của E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V của E-HSMT | 1,351 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Xem Chương V của E-HSMT | 5,021 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V của E-HSMT | 0,521 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V của E-HSMT | 0,937 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V của E-HSMT | 1,487 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Xem Chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Xem Chương V của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem Chương V của E-HSMT | 7 | 1 cau kien |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem Chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp II | Xem Chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| L | (Hệ thống thoát nước ngoài nhà) RÃNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V của E-HSMT | 1,79 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V của E-HSMT | 17,82 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Xem Chương V của E-HSMT | 44,623 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Xem Chương V của E-HSMT | 3,799 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V của E-HSMT | 7,707 | tấn |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V của E-HSMT | 72,2 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V của E-HSMT | 20,37 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem Chương V của E-HSMT | 1,043 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Xem Chương V của E-HSMT | 0,628 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Xem Chương V của E-HSMT | 0,403 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem Chương V của E-HSMT | 212 | 1 cau kien |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem Chương V của E-HSMT | 0,707 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp II | Xem Chương V của E-HSMT | 1,083 | 100m3 |
| M | (Sân đường, giao thông) KẾT CẤU LÁT HÈ LOẠI 1 | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Xem Chương V của E-HSMT | 176 | m2 |
| 2 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch TERRAZZO, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V của E-HSMT | 175,508 | m2 |
| N | (Sân đường, giao thông) KẾT CẤU LÁT HÈ LOẠI 2 | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Xem Chương V của E-HSMT | 120,75 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 dày 10cm | Xem Chương V của E-HSMT | 12,075 | m3 |
| O | (Sân đường, giao thông) BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V của E-HSMT | 21,627 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V của E-HSMT | 4,966 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem Chương V của E-HSMT | 0,53 | 100m2 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V của E-HSMT | 331,02 | m |
| 5 | Lát tấm đan rãnh (Chỉ tính vật liệu phụ và nhân công) | Xem Chương V của E-HSMT | 99,306 | m2 |
| P | (Sân đường, giao thông) BÓ HÈ, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem Chương V của E-HSMT | 9,188 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V của E-HSMT | 82,258 | m2 |
| 4 | Sơn bó hè, bồn cây không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V của E-HSMT | 82,258 | m2 |
| Q | (Sân đường, giao thông) CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V của E-HSMT | 0,667 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V của E-HSMT | 3,318 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V của E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem Chương V của E-HSMT | 2,919 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Xem Chương V của E-HSMT | 1,415 | m3 |
| 8 | Lát đá Granit tự nhiên dày 20mm mặt bệ, vữa XM mác 75 | Xem Chương V của E-HSMT | 9,56 | m2 |
| 9 | Lắp dựng Cột cờ bằng thép inox dài 6,1m, gồm D90=1,4m; D74=2,1; D58=2,6m | Xem Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp II | Xem Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| R | (Điện chiếu sáng, ổ cắm)KHỐI LƯỢNG TỦ ĐIỆN TỔNG | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 2000x1000x400mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện. | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3P - 630A, ln=45kA. | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3P- 400A, ln=42kA. | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3P - 250A, ln=30kA. | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3P - 150A, ln=25kA. | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3P - 80A, ln=15kA. | Xem Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3P - 63A, ln=15kA. | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3P - 50A, ln=15kA. | Xem Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB loại 3P - 20A, ln=10kA. | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1P - 40A, ln=6kA. | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1P - 25A, ln=6kA. | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Máy biến dòng, tỷ số biến đổi 800/5A, cấp chính xác 0,5 | - TCVN 7697-1: 2007 (IEC 60044-1: 2003), Máy biến đổi đo lường - Phần 1: Máy biến dòng | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Vôn kế thang đo 1-500A, cấp chính xác 2. | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Ampe kế thang đo 1-400A, cấp chính xác 2. | Xem Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Chuyển mạch vôn kế. | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha 220V (Xanh - Đổ - Vàng). | Xem Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Xem Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| S | (Điện chiếu sáng, ổ cắm) KHỐI LƯỢNG CÁP CẤP NGUỒN TỦ TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x185+ 1x120mm2 - 0,6/1 kV | Xem Chương V của E-HSMT | 41,5 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC(4x25) 0,6/1 kV | Xem Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC(4x16) 0,6/1 kV | Xem Chương V của E-HSMT | 158 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC(4x4) mm2 - 0,6/1 kV | Xem Chương V của E-HSMT | 84 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC (1x4) mm2 - 0,6/1 kV (Dây tiếp địa) | Xem Chương V của E-HSMT | 84 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC(3x25+1x16) - 0,6/1 kV | Xem Chương V của E-HSMT | 41,5 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC/PVC(2x6) - 0,6/1 kv | Xem Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2 - 0,6/1 kV | Xem Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp tiếp địa Cu/PVC (1x70)mm2 - 0,6/1 kV | Xem Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| T | (Điện chiếu sáng, ổ cắm) TỦ ĐIỆN TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện kích thước 800x600x250mm, tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện (tầng 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7) | Xem Chương V của E-HSMT | 7 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3P - 80A, ln=15kA. | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3P - 63A, ln=25kA. | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3P - 415V/50A, ln=15KA. | Xem Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3P - 415V/40A, ln=15kA. | Xem Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3P - 32A, ln=15KA. | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1P - 40A, ln=6KA. | Xem Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1P - 32A, ln=6kA. | Xem Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1P - 25A, ln=6kA. | Xem Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1P - 20A, ln=6kA. | Xem Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1P - 10A, ln=6kA. | Xem Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 12 | Lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha 220V | Xem Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Xem Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| U | (Điện chiếu sáng, ổ cắm) TỦ ĐIỆN PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ nhựa mặt che mica lắp âm tường 18 modul lắp 18 MCB, kèm phụ kiện | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Tủ nhựa mặt che mica lắp âm tường modul lắp 8 MCB, kèm phụ kiện | Xem Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tủ nhựa mặt che mica lắp âm tường modul lắp 6 MCB, kèm phụ kiện | Xem Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tủ nhựa mặt che mica lắp âm tường modul lắp 4 MCB, kèm phụ kiện | Xem Chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P - 40A, ln=10kA. | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P - 25A, ln=10kA. | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P - 40A, ln=6kA. | Xem Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P - 32A, ln=6kA. | Xem Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P - 25A, ln=6kA. | Xem Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P - 20A, ln=6kA. | Xem Chương V của E-HSMT | 86 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P - 16A, ln=6kA. | Xem Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P - 10A, ln=6kA. | Xem Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| V | (Điện chiếu sáng, ổ cắm) ĐÈN CHIẾU SÁNG, CÔNG TẮC, Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Panel led âm trần 600x600-54W/220vac, Quang thông ≥3500lm, Nhiệt độ màu 4000/6500K, Chỉ số hoàn màu ≥80Ra | Xem Chương V của E-HSMT | 247 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn Panel led ốp trần 300x300-24W/220 vac Quang thông 3120lm. Nhiệt độ màu 2700K (ánh sáng trắng ấm), Chỉ số hoàn màu 85Ra | Xem Chương V của E-HSMT | 108 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn Led dowlight 19W/220VAC- D125 âm trần Quang thông 1200lm. Nhiệt độ màu 3000/4000/6500K, Chỉ số hoàn màu 80Ra | Xem Chương V của E-HSMT | 166 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn Led dowlight 15W/220VAC- D125 âm trần Quang thông 900lm. Nhiệt độ màu 3000/4000/6500K, Chỉ số hoàn màu 80Ra | Xem Chương V của E-HSMT | 350 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn Led 0,6m 18W/220VAC Quang thông 2100lm, Nhiệt độ màu 3000/6500K, Chỉ số hoàn màu > 85Ra | Xem Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn LED nấm sân vườn 20W/220VAC | Xem Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn Led 1,2m 37W/220VAC | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn trang trí 30W/220VAC gắn cột sảnh | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Mặt 1 lỗ (1 hạt công tắc 10A - 250VAC) | Xem Chương V của E-HSMT | 66 | bảng |
| 10 | Lắp đặt Mặt 2 lỗ (2 hạt công tắc 10A - 250VAC) | Xem Chương V của E-HSMT | 25 | bảng |
| 11 | Lắp đặt Mặt 3 lỗ, 3 hạt công tắc 10A/250VAC và đế, khung đỡ. | Xem Chương V của E-HSMT | 8 | bảng |
| 12 | Lắp đặt Mặt 4 lỗ, 4 hạt công tắc 10A/250VAC và đế, khung đỡ. | Xem Chương V của E-HSMT | 3 | bảng |
| 13 | Lắp đặt Mặt 1 lỗ (1 hạt công tắc 10A đảo chiều - 250VAC) | Xem Chương V của E-HSMT | 27 | bảng |
| 14 | Lắp đặt Mặt 2 lỗ (Ổ cắm điện đôi ba chấu 16A/250VAC) | Xem Chương V của E-HSMT | 251 | bảng |
| 15 | Lắp đặt Mặt 2 lỗ (Ổ cắm điện đôi ba chấu chống nước 16A/250VAC) | Xem Chương V của E-HSMT | 14 | bảng |
| 16 | Lắp đặt bộ ổ cắm điện âm sàn loại 6 thiết bị (chưa bao gồm thiết bị) bao gồm hộp âm (54x120x120mm). | Xem Chương V của E-HSMT | 114 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Ổ cắm đôi lắp cho bộ ổ cắm điện âm sàn | Xem Chương V của E-HSMT | 114 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế cho mặt ổ cắm, công tắc | Xem Chương V của E-HSMT | 114 | hộp |
| 19 | Lắp đặt Cảm biến chuyển động Rađa lắp trần nổi, bán kính tác động 5m | Xem Chương V của E-HSMT | 81 | cái |
| W | (Điện chiếu sáng, ổ cắm) KHỐI LƯỢNG CÁP NGUỒN CẤP TỦ PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC(2x4) mm2 - 0,6/1 kV | Xem Chương V của E-HSMT | 98 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC(1x4) mm2 - 0,6/1 kV (Dây tiếp địa) | Xem Chương V của E-HSMT | 98 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC(2x6) mm2 - 0,6/1 kV | Xem Chương V của E-HSMT | 576 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC(1x6) mm2 - 0,6/1 kV (Dây tiếp địa) | Xem Chương V của E-HSMT | 576 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC(2x10) mm2 - 0,6/1 kV | Xem Chương V của E-HSMT | 323 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC(1x10) mm2 - 0,6/1 kV (Dây tiếp địa) | Xem Chương V của E-HSMT | 323 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC(4x6) mm2- 0,6/1 kV | Xem Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC(1x6)mm2- 0,6/1 kV (Dây tiếp địa) | Xem Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC(4x10) mm2-0,6/1 kV | Xem Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC (1x10)mm2-0,6/1 kV (Dây tiếp địa) | Xem Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống nhựa chịu nhiệt chống cháy (loại thẳng) luồn dây điện f25 | Xem Chương V của E-HSMT | 183 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống nhựa chịu nhiệt chống cháy (loại thẳng) luồn dây điện f32 | Xem Chương V của E-HSMT | 139 | m |
| X | (Điện chiếu sáng, ổ cắm) KHỐI LƯỢNG CÁP NGUỒN TRỰC TIẾP TỪ TỦ TẦNG, PHÒNG TỚI THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI | |||
| 1 | Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 - 450/750 V | Xem Chương V của E-HSMT | 10.934 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 - 450/750 V | Xem Chương V của E-HSMT | 2.232 | m |
| 3 | Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x4 mm2 - 450/750 V | Xem Chương V của E-HSMT | 6.147 | m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa chịu nhiệt chống cháy (loại thẳng) luồn dây điện f20 | Xem Chương V của E-HSMT | 5.863 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE f 32/25mm | Xem Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| Y | (Điện chiếu sáng, ổ cắm) KHỐI LƯỢNG MÁNG CÁP ĐIỆN TRỤC CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt Máng cáp kim loại kèm nắp 200x100, tôn dầy 1.5mm, sơn tĩnh điện, bao gồm cả nắp | Xem Chương V của E-HSMT | 154 | m |
| 2 | Lắp đặt Thang cáp trục kỹ thuật 200x100, tôn dầy 1.5mm sơn tĩnh điện, bao gồm cả nắp | Xem Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt Tê máng kim loại 200x100mm, tôn dầy 1.5mm sơn tĩnh điện, bao gồm cả nắp | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Co L máng kim loại 200x100mm, tôn dầy 1.5mm sơn tĩnh điện, bao gồm cả nắp | Xem Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co lên máng kim loại 200x100mm, tôn dầy 1.5mm sơn tĩnh điện, bao gồm cả nắp | Xem Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| Z | (Điện chiếu sáng, ổ cắm) ÂM THANH | |||
| 1 | Lắp đặt Loa trần loại có kẹp 6W (Loa Bosch LHM0606/10 hoặc tương đương) | Xem Chương V của E-HSMT | 54 | 1 thiet bi |
| 2 | Lắp đặt Cáp điều khiển có lưới chống nhiễu Cu/PVC/SB/PVC 2x1,5mm2 - 300/500V | Xem Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa chịu nhiệt chống cháy (loại thẳng) luồn dây điện f20 | Xem Chương V của E-HSMT | 515 | m |
| AA | (Cấp thoát nước) PHẦN VẬT TƯ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Xem Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Xem Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Rọ bơm D63 | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D63X63mm, chiều dày 5,8mm | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D50x50mm, chiều dày 4,6mm | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm D63mm | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm D50mm | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn, D63mm | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn, D50mm | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều, D50mm | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao cơ, D63mm | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van điện, D63mm | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D63mm, chiều dày 5,8mm | Xem Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D50mm, chiều dày 4,6mm | Xem Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-10kg/cm2, D20mm | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D63mm | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50mm | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AB | (Cấp thoát nước) PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | Xem Chương V của E-HSMT | 3 | bể |
| 2 | Lavabo + Vòi rửa INAX (Chậu rửa dương bàn L-2397V (EC/FC) + Vòi rửa LFV-3002S + Ống thải chữ P A-675PV + Van vặn khoá A-703-4) hoặc tương đương | Xem Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX (Bàn cầu một khối AC-969VN + Van khoá chặn chữ T A-703-7 + Dây cấp A-701-9 + Vòi xịt CFV-105MM) hoặc tương đương | Xem Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả cảm ứng INAX (Bồn tiểu U-431VR + Van xả cảm ứng OKUV-32SM) hoặc tương đương | Xem Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu sàn INAX (PBFV-120) hoặc tương đương | Xem Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt Rơ le phao tự động | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi INAX (KF-6090VA) hoặc tương đương | Xem Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính INAX (H-482V) hoặc tương đương | Xem Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo INAX (KF-545VW) hoặc tương đương | Xem Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh INAX (CF-22H) hoặc tương đương | Xem Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà bông INAX (H-484V) hoặc tương đương | Xem Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Máy bơm cấp nước, Q=5,0m3/h, H=45m, N=2KW | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 14 | Lắp đặt Máy bơm tăng áp tự động, Q=150lít/phút (9.0m3/h), H=25m, N=3 pha /2KW/0,4kV/50Hz/IP55 | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| AC | (Cấp thoát nước) PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20mm, chiều dày 2,8mm | Xem Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25mm, chiều dày 2,8mm | Xem Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32mm, chiều dày 2,9mm | Xem Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D40mm, chiều dày 3,7mm | Xem Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50mm, chiều dày 4,6mm | Xem Chương V của E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D63mm, chiều dày 5,8mm | Xem Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D110mm, chiều dày 10mm | Xem Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Van chặn PPR D20mm | Xem Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van chặn PPR D25mm | Xem Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van chặn PPR D40mm | Xem Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van chặn PPR D50mm | Xem Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van chặn PPR D100mm | Xem Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20mm ren trong | Xem Chương V của E-HSMT | 91 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20mm | Xem Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25mm | Xem Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50mm | Xem Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D63mm | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20mm | Xem Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25/20mm | Xem Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25mm | Xem Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32/25mm | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D40/25mm | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50/25mm | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50mm | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D63/50mm | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D110mm | Xem Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25/20mm | Xem Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32/25mm | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D40/32mm | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50/40mm | Xem Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D63/50mm | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D110/63mm | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AD | (Cấp thoát nước) PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Class 1, D42mm | Xem Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Class 1, D60mm | Xem Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Class 1, D90mm | Xem Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Class 1, D110mm | Xem Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42mm | Xem Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60mm | Xem Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90mm | Xem Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D42mm | Xem Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D60mm | Xem Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D90mm | Xem Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D60mm | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90mm | Xem Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D110mm | Xem Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/42mm | Xem Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/42mm | Xem Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/60mm | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/60mm | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mm | Xem Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110mm | Xem Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/90mm | Xem Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mm thông tắc | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110mm thông tắc | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Bịt nhựa uPVC D90mm thông tắc | Xem Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt Bịt nhựa uPVC D110mm thông tắc | Xem Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110/42mm | Xem Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90/60mm | Xem Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D60mm | Xem Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D90mm | Xem Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D110mm | Xem Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| AE | (Cấp thoát nước) PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Class 1, D90mm | Xem Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Class 1, D110mm | Xem Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D110mm | Xem Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90mm | Xem Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110mm | Xem Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D90mm | Xem Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D110mm | Xem Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cầu chắn rác INOX D90mm | Xem Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| AF | (Camera - viễn thông - internet) CUNG CẤP THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Tủ Rack - 32U lắp thiết bị sau, bao gồm: Khung tủ, giá đỡ, quạt thông gió…- Kích thước: H.1600xW.600xD.600- Tải trọng: 32 EIA units, Depth 600mm/ load rating: 1200kg- Hệ thống chân đế: 4-wheel: free direction / Adjustable distance / Fixed key- Hệ thống cửa: 4 door: 4 Locks & 2 handles- Quạt tản nhiệt: 2x Fans AC 120mm | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | + Switch 24 Port Poe (Cisco SF300-24PP-K9 24 port hoặc tương đương) | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | + Hộp phối quang Dintek ODF 4 port (FTTH Box hoặc tương đương) | Xem Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | + Part Panel 24 Port (thanh đấu nối - Patch panel 24 port CAT6 COMMSCOPE/AMP hoặc tương đương ) | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Switch 16 cổng quang + 8 cổng đồng - Chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3x - Quá trình chuyển đổi: Lưu trữ và chuyển tiếp - Plug-and-play, kết nối MDI/MDI-X tự động - Hỗ trợ địa chỉ 8K MAC - 10/100BaseT(X)(RJ45)- Nhiệt độ làm việc -40~75°C - Bảo vệ IP30, kim loại độ bền cao- 19-inch rack-mouting | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đầu ghi hình kỹ thuật số DVR 32 kênh - Độ phân giải ghi FullHD 4M : 1080P : 12FPS, 720P : 25FPS- Hỗ trợ ổ cứng 02 ổ cứng SATA, dung lượng mỗi ổ lên đến 14TB/1 ổ - Audio 4 ngõ vào và 1 ngõ ra - Cổng hỗ trợ 3 cổng USB, 16 Cổng báo động vào, 4 cổng ra - Số người online Lên đến 128 người truy cập đồng thời - Đầu ra Đầu ra HDMI/VGA Full HD (độ phân giải 1600x1200dpi) - Luồng dữ liệu Hai luồng dữ liệu độc lập - Kích thước Kích cỡ 200 × 200 × 45mm.- Tính năng Cho phép xem hình trực tiếp, ghi hình, xem lại, sao lưu hoặc xem trực tiếp trên mạng cùng một thời điểm.- Phát hiện chuyển động : Độ nhạy 3 thông số điều chỉnh để phát hiện chính xác - Giao thức mạng DDNS. | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ nguồn ups 220VAC 6KVA | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Màn hình giám sát OLED 48": Kich thước màn hình: 48 inch; Độ phân giải: 4K; Bluetooth: Có; Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi; Cổng HDMI: có; Cổng USB: Có; Giá treo màn hình: Có (Smart Tivi OLED LG 48A1PTA 4K 48 inch hoặc tương đương) | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | ổ cứng lưu trữ camera 6Tb: Dung lượng lưu trữ: 6 TB; Bộ nhớ đệm: 256 MB; Chuẩn kết nối: SATA 3 (6Gb/s) (Ổ cứng HDD Seagate Ironwolf Pro 6TB 3.5″ SATA 3 ST6000NE0023 hoặc tương đương), | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Camera IP Dome hồng ngoại 4.0 Megapixel - Cảm biến hình ảnh: 1/3 inch Progressive Scan CMOS.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.264+ /H.264/MJPEG.- Độ phân giải camera ip: 2688 x [email protected] Độ nhạy sáng: Color: 0.018 Lux @ (F1.6, AGC ON), 0 Lux with IR.- Ống kính: 2.8mm (tùy chọn 4mm,6mm). - Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét.- Tính năng chống ngược sáng WDR 120dB, 3D DNR; ICR, BLC.- Hỗ trợ mic tích hợp.- Tính năng Phát hiện vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập. Phát hiện khuôn mặt.- Hỗ trợ thẻ nhớ micro SD/SDHC/SDXC tối đa 128GB; - Hỗ trợ dịch vụ an ninh từ điện thoại thông minh hay máy tính, Hỗ trợ tên miền Cameraddns. - Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).- Tiêu chuẩn chống va đập: IK10.- Nguồn điện: 12VDC, hỗ trợ cấp nguồn POE. (Camera Hikvision DS-2CD2143G0-IU hoặc tương đương) | Xem Chương V của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 11 | Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive CMOS- Độ phân giải: 2.0 Megapixel- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/ H.265/ H.264/ MJPEG- Ghi hình: 1920 x 1080: 25fps (P)/ 30fps (N)- Độ nhạy sáng: 0 Lux with IR- Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét- Chức năng giảm nhiễu số 3D DNR- Chức năng chống ngược sáng BLC- Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 128GB - Hỗ trợ dịch vụan ninh từ điện thoại thông minh hay máy tính, - Nguồn điện: 12VDC & PoE - Dễ dàng giám sát qua điện thoại di động, iPad, iPhone… (Camera Hikvision DS-2CD2T21G0-I hoặc tương đương) | Xem Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 12 | CAMERA IP PTZ 2MP hồng ngoại 2.0 Megapixel - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS.- Độ phân giải: 2.0 Megapixel.- Ghi hình: 1920 x 1080 25fps/30fps.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264.- Zoom số: 16x.- Zoom quang: 25x.- Góc quét: -5°~90° (Auto-flip).- Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét.- Độ nhạy sáng: 0.005lux/F1.6, B/W:0.001lux/F1.6.- Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD/SDHC/SDXC dung lượng lên đến 256GB.- Chức năng giảm nhiễu kỹ thuật số 3D DRN.- Chức năng chống ngược sáng thực WDR.- Các tính năng thông minh: Smart Tracking và Smart Detection.- Nguồn điện cung cấp: 12 VDC.- Kích thước: Φ 169 × 161 mm.- Chức năng cấp nguồn qua mạng PoE (Camera IP PTZ Hikvision 2MP DS-2DE4A225IW-DE hoặc tương đương) | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AG | (Viễn thông - internet) CUNG CẤP THIẾT BỊ TỦ MẠNG TẦNG 1, 2, 5, 6: | |||
| 1 | UPS – 2000VA | Xem Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Tủ Rack 15U, KT: 830x600x600, bao gồm Khung tủ, giá đỡ, quạt thông gió … | Xem Chương V của E-HSMT | 4 | Tủ |
| 3 | Chuyển đổi quang điện Gigabit 10/100/1000Mbps (Converter 10/100/1000 HASIVO SW108GM hoặc tương đương) | Xem Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Switch 24 Port Poe (Cisco SF300-24PP-K9 24 port hoặc tương đương) | Xem Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Part Panel 24 Port (thanh đấu nối - Patch panel 24 port CAT6 COMMSCOPE/AMP hoặc tương đương ) | Xem Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Hộp phối quang Dintek ODF 4 port (FTTH Box hoặc tương đương) | Xem Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| AH | (Viễn thông - internet) CUNG CẤP THIẾT BỊ TỦ MẠNG TẦNG 3, 4: | |||
| 1 | UPS – 2000VA | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Tủ Rack 15U, KT: 830x600x600, bao gồm Khung tủ, giá đỡ, quạt thông gió … | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 3 | Chuyển đổi quang điện Gigabit 10/100/1000Mbps (Converter 10/100/1000 HASIVO SW108GM hoặc tương đương) | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Switch 48 Port Poe (Cisco SLM2048PT-EU SG 200-50P 48Port hoặc tương đương) | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Part Panel 48 Port (thanh đấu nối - Patch panel 48 port CAT6 COMMSCOPE/AMP hoặc tương đương) | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Hộp phối quang Dintek ODF 4 port (FTTH Box hoặc tương đương) | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| AI | (Viễn thông - internet) CUNG CẤP THIẾT BỊ INTERNET PHÒNG MÁY CHỦ | |||
| 1 | Chuyển đổi quang điện Gigabit 10/100/1000Mbps (Converter 10/100/1000 HASIVO SW108GM hoặc tương đương) | Xem Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Bộ phát Wifi + Nguồn POE (Bộ phát Wifi Unifi ac pro + Nguồn POE hoặc tương đương) | Xem Chương V của E-HSMT | 17 | Bộ |
| AJ | (Camera - viễn thông - internet) LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt "Tủ Rack 21"" - 32U lắp thiết bị sau, bao gồm: Khung tủ, giá đỡ, quạt thông gió…(Chỉ tính phần lắp đặt) | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt Switch POE 24 port (Chỉ tính phần lắp đặt) | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiet bi |
| 3 | Lắp đặt Switch 16 cổng quang + 8 cổng đồng (Chỉ tính phần lắp đặt) | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiet bi |
| 4 | Lắp đặt Đầu ghi hình kỹ thuật số DVR 32 kênh (Chỉ tính phần lắp đặt) | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiet bi |
| 5 | Lắp đặt Bộ nguồn ups 220VAC 6KVA (Chỉ tính phần lắp đặt) | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt "Màn hình giám sát LCD 48'' + giá treo màn hình" (Chỉ tính phần lắp đặt) | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiet bi |
| 7 | Lắp đặt ổ cứng lưu trữ camera 6Tb (Chỉ tính phần lắp đặt) | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiet bi |
| 8 | Lắp đặt Camera IP cố định bán cầu (Chỉ tính phần lắp đặt) | Xem Chương V của E-HSMT | 28 | 1 thiet bi |
| 9 | Lắp đặt Camera IP PTZ kiểu cố định (Chỉ tính phần lắp đặt) | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiet bi |
| 10 | Lắp đặt Camera IP chữ nhật kiểu cố định loại có vỏ lắp ngoài nhà (Chỉ tính phần lắp đặt) | Xem Chương V của E-HSMT | 6 | 1 thiet bi |
| AK | (Camera - viễn thông - internet) LẮP ĐẶT TỦ MẠNG TẦNG 1,2,3,4,5,6 | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ mạng tầng 1,2,3,4,5,6 đặt tại phòng điện (Chỉ tính phần lắp đặt) | Xem Chương V của E-HSMT | 6 | 1 trung tam |
| AL | (Camera - viễn thông - internet) LẮP ĐẶT MẠNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp Cat 6 | Xem Chương V của E-HSMT | 1.050 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp quang 4Fo mutilmode | Xem Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 3 | Lắp đặt pigtail hàn quang mutilmode LC | Xem Chương V của E-HSMT | 17 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây nhảy quang 3m LC-LC duplex hoặc tương đương | Xem Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây nhảy cat6 (3m) | Xem Chương V của E-HSMT | 111 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp HDMI dài 5m | Xem Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt Ống luồn dây điện D20 SP9020L | Xem Chương V của E-HSMT | 251 | m |
| 8 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Xem Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Module quang MM 10/100/1000T | Xem Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| AM | (Camera - viễn thông - internet) LẮP ĐẶT MẠNG ĐIỆN THOẠI + MÁY TÍNH (từ tủ mạng tầng, tủ điện thoại tới thiết bị đầu cuối) | |||
| 1 | Lắp đặt Dây cáp quang 4 lõi 4F0 (01 dây dự phòng) từ Tủ mạng tầng đến máy chủ đặt tại tầng 6 | Xem Chương V của E-HSMT | 607 | m |
| 2 | Lắp đặt Hộp đấu nối dây điện thoại 50 đôi tại tầng (5 krone và 1 giá gài) | Xem Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 3 | Dây điện thoại 50 đôi dây từ Hộp đấu nối dây điện thoại tầng đến tổng đài (Phòng QLTN - Tầng 1) | Xem Chương V của E-HSMT | 223 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Xem Chương V của E-HSMT | 117 | bảng |
| 5 | Lắp đặt Hạt mạng máy tính lắp cho bộ ổ cắm điện âm sàn | Xem Chương V của E-HSMT | 117 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cáp mạng điện thoại vỏ bọc PVC 2x2x0,5mm2 | Xem Chương V của E-HSMT | 7.814 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp mạng LAN CAT6 UTP 4 đôi | Xem Chương V của E-HSMT | 7.627 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa chịu nhiệt chống cháy (loại thẳng) luồn dây điện f20 | Xem Chương V của E-HSMT | 2.221 | m |
| 9 | Lắp đặt Máng cáp kim loại 300x50, dày 1,5mm sơn tĩnh điện, kèm nắp máng cáp | Xem Chương V của E-HSMT | 192,5 | m |
| 10 | Lắp đặt Tê máng kim loại 300x300, dày 1,5mm sơn tĩnh điện, kèm nắp máng cáp | Xem Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co L máng kim loại 300x300, dày 1,5mm sơn tĩnh điện, kèm nắp máng cáp | Xem Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co lên máng kim loại 300x300, dày 1,5mm sơn tĩnh điện, kèm nắp máng cáp | Xem Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt Thang cáp trục kỹ thuật 300x100mm , dày 1,5mm sơn tĩnh điện, kèm nắp máng cáp | Xem Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 14 | Lắp đặt Tủ cáp điện thoại 300 đôi | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tam |
| AN | HỆ THỐNG THU LÔI TIẾP ĐỊA, CHỐNG SÉT - PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét phát xạ sớm tia tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp I cách đỉnh kim 2 mét là 20m, cột cao 6m | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Thân cột thu lôi (Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, ngọn f78, H=6m, thép dày 3mm, chân đế 300x300x10 mm bao gồm cả chân đế, bu lông đồng bộ) | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Đổ bê tông mác 350, đá 1x2 móng cột thu sét tiên đạo phát xạ sớm KT : 600x600x500 | Xem Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 4 | Lắp đặt Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Xem Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Kéo rải Cáp đồng trần M120mm2 (kết cấu 19/2,8; trọng lượng 1,06kg/m) trên tường, vách, mái công trình | Xem Chương V của E-HSMT | 104 | m |
| 6 | Kéo rải Cáp đồng trần M70mm2 (kết cấu 19/2,13; trọng lượng 0,611kg/m) ngầm đất | Xem Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 7 | Đóng Cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | Xem Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 8 | Kéo rải Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Xem Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 9 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM (11,34kg/bao) | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | Bao |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối) | Xem Chương V của E-HSMT | 12 | mối |
| 11 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa Composite 300x200x200 | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt Ống nhựa chịu nhiệt chống cháy (loại thẳng) đặt chìm luồn dây điện f32 | Xem Chương V của E-HSMT | 62 | m |
| AO | HỆ THỐNG THU LÔI TIẾP ĐỊA, CHỐNG SÉT - PHẦN TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đóng Cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | Xem Chương V của E-HSMT | 24 | cọc |
| 2 | Kéo rải Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Xem Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 3 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM (11,34kg/bao) | Xem Chương V của E-HSMT | 4 | Bao |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối) | Xem Chương V của E-HSMT | 24 | mối |
| 5 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa Composite 300x200x200 | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Thanh đồng Busbar làm tiếp địa 25x4x300 bao gồm: Thanh đồng + Gối + Chân đế | Xem Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Kéo rải Cáp đồng trần M70mm2 (kết cấu 19/2,13; trọng lượng 0,611kg/m) ngầm đất | Xem Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 8 | Kéo rải Cáp đồng trần M120mm2 (kết cấu 19/2,8; trọng lượng 1,06kg/m) trên tường, vách, mái công trình | Xem Chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 9 | Kéo rải Cáp đồng trần M120mm2 (kết cấu 19/2,8; trọng lượng 1,06kg/m) ngầm đất | Xem Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Kéo rải Cáp đồng trần M70mm2 | Xem Chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC(1x16)mm2 - 450/750 V | Xem Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt đầu cốt đồng M70 bắt tiếp địa | Xem Chương V của E-HSMT | 1,8 | 10 dau cot |
| AP | (Đường dây, TBA) CUNG CẤP THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Trạm biến áp Kiosk hợp bộ kiểu kín 1 MBA 320kva -22/0,4 kV, sản xuất theo tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN, cơ bản gồm: + 01 vỏ trạm 3 khoang (MBA; Trung thế, Hạ thế), tôn dầy 2 mm, Tất cả vỏ được sơn tĩnh điện cả 2 mặt;+ Khoang trung thế: Tủ Ring Main Unit (RMU) loại 2 ngăn (Ngăn cầu dao phu tải 24KV -630A-20KA/s; Ngăn cầu dao phu tải 630A bảo vệ MBA); Cầu chì trung thế bảo vệ; Đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6;+ Khoang Hạ thế: 01 tủ hạ thế (thiết bị chính gồm 01 MCCB 3 pha 630A/65KA; Hệ thống thanh cái để chờ lắp 3 MCCB nhánh; 01 tủ tụ bù tự động 120 KVAR 4 cấp; Khoang chống tổn thất.+ Khoang đặt MBA: Đặt máy biến áp 3 pha 320 KVA-22/0,4 KV và các phụ kiện đi kèm. + Vật liệu phụ, thiết bị khác: Hệ thống thanh cái, đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biên dòng; đồng hồ V, A..., chống sét van, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương) | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AQ | (Đường dây, TBA) CUNG CẤP THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Tủ chuyển đổi Điện lưới - Máy phát ATS 630A-0,4KV: gồm Bộ chuyển đổi nguồn 3 pha 4 cực 630A/50kA (shcneider NS 630A/50kA N 4P - ATS NS 06b N4E2 hoặc tương đương) + vỏ tủ và phụ kiện | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 24kV ngoài trời - cách điện polymer | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 24kV-630A ngoài trời (Lắp trên cột cầu dao lấy điện) | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 24kV (bộ 3 quả) ngoài trời (Lắp trên cột cầu dao lấy điện) | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AR | (Đường dây, TBA) LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Trạm biến áp Kiosk hợp bộ 320kva-24/0,4 kV | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ ATS 630A | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 24 KV | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AS | (Đường dây, TBA) LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột điện bê tông li tâm LT14D | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Lắp đặt Xà X1-3B | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà Đỡ CDLĐ cột cáp ngầm XCD-LT | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà Đỡ trung gian XTG | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà Đỡ CSV+ Cầu chì tự rơi | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà Đỡ ghế thao tác CDLĐ | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Ghế thao tác CDLĐ | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cổ cáp ngầm | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Giá đỡ tay thao tác CDLĐ + thanh truyền động | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt thang trèo | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa R2C | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt côlie đỡ cáp ngầm | Xem Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Sứ đứng cách điện 24kV cả ty mạ kẽm nhúng nóng (Sứ Hoàng Liên Sơn) | Xem Chương V của E-HSMT | 8 | Quả |
| 15 | Kẹp hotline 4/0 | Xem Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Kẹp quai 4/0 có ty | Xem Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Xem Chương V của E-HSMT | 1,5 | 10 Đầu |
| 18 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x50 mm2 - 0,6/1 KV | Xem Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Xem Chương V của E-HSMT | 0,3 | 10 Đầu |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Xem Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 Đầu |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Xem Chương V của E-HSMT | 1,8 | 10 Đầu |
| 22 | Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 70/11 bọc mỡ | Xem Chương V của E-HSMT | 5,0985 | kg |
| 23 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây nhôm, lõi thép (ACSR 70/11), tiết diện dây | Xem Chương V của E-HSMT | 0,0185 | 1Km/1dây |
| 24 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV- 3x50 co ngót nguội (3M hoặc tương đương) | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực 24KV, tiết diện cáp 50mm2 (chưa bao gồm bộ đầu cáp) | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp |
| 26 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc(1x50) - 0,6/1KV trong ống bảo hộ (chưa tính dây tiếp địa) | Xem Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100M |
| 27 | Lắp đặt đường cáp (3x50)-24 KV ngầm đất không qua đường trong ống HDPE (chưa bao gồm cáp điện) | Xem Chương V của E-HSMT | 106 | M |
| 28 | Lắp đặt đường cáp (3x50)-24 KV trong ống HDPE bảo hộ đoạn lên cột điện (chưa bao gồm cáp điện) | Xem Chương V của E-HSMT | 9 | M |
| 29 | Lắp đặt đường cáp (3x240+1x185)-0,6/1 KV ngầm đất qua đường trong HDPE f160/125 (chưa bao gồm cáp điện) | Xem Chương V của E-HSMT | 80 | M |
| 30 | Lắp đặt ống HDPE f160/125 | Xem Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100M |
| 31 | Lắp đặt ống HDPE f90/72 | Xem Chương V của E-HSMT | 1,35 | 100M |
| 32 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240+1x185mm2 -0,6/1kV | Xem Chương V của E-HSMT | 80 | M |
| 33 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -W 3x50mm2 băng đồng 0.127 -22(24)kV | Xem Chương V của E-HSMT | 115 | M |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Xem Chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 35 | Đổ Bê tông 4x6#100 móng cột điện | Xem Chương V của E-HSMT | 0,432 | M3 |
| 36 | Dổ Bê tông 2x4#150 móng cột điện | Xem Chương V của E-HSMT | 2,24 | M3 |
| 37 | Dổ Bê tông 1x2#200 móng cột điện | Xem Chương V của E-HSMT | 0,13 | M3 |
| 38 | Đổ Bê tông đá 2x4#150 móng máy phát điện kt: 4,5*2,1*0,45 | Xem Chương V của E-HSMT | 4,2525 | M3 |
| 39 | Đổ Bê tông đá 2x4#150 móng trạm biến áp Kios KT: 4,3*2,5*0,5 | Xem Chương V của E-HSMT | 5,375 | M3 |
| 40 | Biển tên cầu dao, biển báo an toàn | Xem Chương V của E-HSMT | 3 | Biển |
| AT | (Đường dây, TBA) HỐ CÁP ĐIIỆN - 6 HỐ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V của E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 3 | Công tác ván khuôn thành hố cáp | Xem Chương V của E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 4 | Gia công Thép hình L40x40x4 quanh chu vi tấm đan (Trọng lượng 2.42 Kg/m) | Xem Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 5 | Gia công Thép hình L40x40x4 quanh chu vi miệng ga (Trọng lượng 2.42 Kg/m) | Xem Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Xem Chương V của E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V của E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Xem Chương V của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| AU | (Thí nghiệm thiết bị điện cấp nguồn cho trụ sở văn phòng) TRẠM BIẾN ÁP + MÁY PHÁT | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 35(22) kV, công suất | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat 500-:- | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện | Xem Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Xem Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống mạch nguồn ac, dc; (AC-DC ) (Ngăn thiết bị ) | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | he thong |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha 22-:-35kV | Xem Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| AV | (Thí nghiệm thiết bị điện cấp nguồn cho trụ sở văn phòng) TỦ ATS 630A/50KA | |||
| 1 | Thí nghiệm bộ cắt ATS 630A/50 kA | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Thí nghiệm hệ thống mạch nguồn ac, dc; (AC-DC) (Ngăn thiết bị ) | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | he thong |
| 5 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 24kV-630A (Kiểu chém ngang ngoài trời) | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AW | (Thí nghiệm thiết bị điện chiếu sáng, ổ cắm) TỦ ĐIỆN TỔNG (TĐT); TỦ ĐIỆN TẦNG | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 -:- | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 -:- | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Xem Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Xem Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Xem Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Xem Chương V của E-HSMT | 7 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện | Xem Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Xem Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Xem Chương V của E-HSMT | 1 | he thong |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Xem Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Xem Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Xem Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Xem Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| AX | (Thí nghiệm thiết bị điện chiếu sáng, ổ cắm) TỦ ĐIỆN PHÒNG | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Xem Chương V của E-HSMT | 227 | cái |
| AY | (Thí nghiệm thiết bị điện chiếu sáng, ổ cắm) KHỐI LƯỢNG CÁP NGUỒN CẤP TỦ ĐIỆN PHÒNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Xem Chương V của E-HSMT | 5 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7869E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng cấp II và 07 tầng trở lên.* Hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự:Hợp đồng kèm các phụ lục (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc nghiệm thu giai đoạn ít nhất bằng 80% khối lượng công việc của hợp đồng); hồ sơ thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành; hóa đơn giá trị gia tăng; thanh lý hợp đồng (nếu có) và các hồ sơ khác để chứng minh (khi có yêu cầu bổ sung).* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực;* Chuẩn bị sẵn hồ sơ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng II trở lên (tối thiểu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận và hợp đồng xây lắp tương ứng + biên bản nghiệm thu).- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ | 7 | 7 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan kỹ thuật xây dựng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình Dân dụng từ cấp III (có tài liệu xác nhận và hợp đồng xây lắp tương ứng + biên bản nghiệm thu).- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư thi công điện – điện nhẹ | 1 | - Có trình độ đại học trở lên trở lên chuyên ngành điện hoặc liên quan điện, điện tử- Đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình Dân dụng từ cấp III (có tài liệu xác nhận và hợp đồng xây lắp tương ứng + biên bản nghiệm thu).- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ. | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư thi công cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc các chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình Dân dụng từ cấp III (có tài liệu xác nhận và hợp đồng xây lắp tương ứng + biên bản nghiệm thu).- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ. | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ sư khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, quản lý xây dựng hoặc liên quan kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình Dân dụng từ cấp III (có tài liệu xác nhận và hợp đồng xây lắp tương ứng + biên bản nghiệm thu). | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động phù hợp và còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình Dân dụng từ cấp III (có tài liệu xác nhận và hợp đồng xây lắp tương ứng + biên bản nghiệm thu). | 5 | 5 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật các loại công việc | 10 | - Có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Số lượng tối thiểu: Ít nhất 20% số lượng tổng công nhân tại thời điểm nhiều nhất theo biểu đồ nhân lực hoặc không ít hơn 10 công nhân kỹ thuật. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | Thủy lực tự hành 860T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 4 | Búa căn khí nén | công suất 3m3/ph (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 5 | Cần cẩu | công suất ≥10T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 6 | Máy bơm bê tông | công suất 50m3/h (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | : Công suất ≥ 250 lít | 1 |
| 11 | Máy nén khí diezel 360 m3/h | Công suất: diezel ≥ 360 m3/h | 1 |
| 12 | Máy hàn kim loại | Công suất ≥ 23 Kw | 3 |
| 13 | Máy cắt thép, uốn thép | Công suất ≥ 5 Kw | 2 |
| 14 | Máy vận thăng lồng 3T | Công suất ≥ 3T | 1 |
| 15 | Máy phát điện dự phòng | Công suất phù hợp biện pháp nhà thầu đề xuất, đảm bảo tiến độ dự án | 1 |
| 16 | Máy trộn vữa 150 lít | Công suất ≥ 150 lít | 2 |
| 17 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 18 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Công suất 2.2 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi