Gói thầu: Sửa chữa trạm ép khí cố định mặt bằng +75
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trạm ép khí cố định mặt bằng +75 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220762163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Huy động từ tiền than, vay ngắn hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác (hạch toán vào chi phí sản xuất năm 2022 của Công ty) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 15:04:00 đến ngày 2022-07-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 427,978,203 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ Đại học trở lên. chuyên ngành xây dựng (xây dựng dân dụng và công nghiệp.xây dựng hạ tầng kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa trạm ép khí cố định mặt bằng +75 Sửa chữa trạm ép khí cố định mặt bằng +75 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Huy động từ tiền than, vay ngắn hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác (hạch toán vào chi phí sản xuất năm 2022 của Công ty) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tháo dỡ và vận chuyển | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 88,4962 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi hoa thoáng thép D8 | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 26,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa thép bịt tôn | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 11,22 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần gỗ | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 16,8028 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch đỏ d=220 | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 4,347 | m3 |
| 6 | Vận chuyển mái tôn hỏng bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000km | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 0,0288 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tấm trần gỗ bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000km | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 0,0034 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000km | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 0,0435 | 100m3 |
| B | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Lắp dựng giàn giáo ngoài chiều cao ≤ 16 m ( Phục vụ công tác gắn vá ) | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 2,162 | 100m2 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 24,986 | m3 |
| 3 | Trát tường trong VXM 75# d=1,5 cm | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 187,22 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài VXM 75# d=1,5 cm | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 41,92 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường cột trụ | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 248,41 | m2 |
| 6 | Trát tường VXM75# d=1,5 cm | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 248,41 | m2 |
| 7 | Trát hèm cửa VXM 75# d=1,5cm | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 25,9 | m |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm giằng, lanh tô ô văng | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 0,0139 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn giằng, lanh tô M200# đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 0,139 | m3 |
| 10 | Gia công cốt thép đường kính | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 0,0075 | tấn |
| 11 | Gia công cốt thép đường kính | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 0,021 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn múi mạ màu d=0,45 mm (tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 0,1643 | 100m2 |
| 13 | Chống dột mái tôn bằng silicon | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 3,21 | 100m2 |
| 14 | Quét vôi 01 nước trắng, 02 nước màu trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 515,34 | m2 |
| 15 | Quét vôi 01 nước trắng, 02 nước màu ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 224,28 | m2 |
| 16 | Gia công hệ khung tường chắn thép góc L50x50x5 | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 0,0489 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung tường chắn | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 0,0489 | tấn |
| 18 | Lắp đặt lưới B40 | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 4,5 | m2 |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhựa vĩnh tường KT 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 135 | m2 |
| 20 | Gia công khung thép hộp 40x80x2.0 dầm trần | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 0,3041 | tấn |
| 21 | Lắp dựng khung thép hộp 40x80x2.0 dầm trần | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 0,3041 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn nền nhà M200# đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 21,12 | m3 |
| 23 | Lát nền sàn gạch VXM 75# KT600x600 d=2cm | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 124,09 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 0,239 | 100m3 |
| 25 | Tháo dỡ tấm đan BTCT trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 90 | 1Cấu kiện |
| 26 | Gia công , lắp đặt cửa nhôm hệ Xingfa dày 2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38 mm | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 13,98 | m2 |
| 27 | Gia công hoa thép cửa sổ thép hộp mạ kẽm 12x12x1,2 | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 0,0346 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa thép cửa sổ thép hộp mạ kẽm 12x12x1,2 | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 8,64 | m2 |
| 29 | San phẳng nền và đầm chặt | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 0,2796 | 100m2 |
| 30 | Rải li nông lót nền sân | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 27,96 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn nền sân M200# đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 2,796 | m3 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 01 lớp lót 02 lớp phủ | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 75,3 | m2 |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000km | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 0,0422 | 100m3 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 2,64 | m2 |
| C | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện 2x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 125 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 132 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 255 | m |
| 4 | Lắp đặt Átomat 2P- 63A | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Átomat 2P- 32A | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Átomat 2P- 16A | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần trọn bộ | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống SP D25mm | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 524 | m |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 02 bóng | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 13 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt trọn bộ ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 19 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi trọn bộ | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 9 | Cái |
| 12 | Lắp đặt bẳng điện nhựa KT 200x300 | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 5 | Hộp |
| 13 | Lắp đặt đèn led tròn 40W | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm và yêu cầu kỹ thuật phụ lục đính kèm YCBG | 4 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi