Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761050-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220760985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 16:43:00 đến ngày 2022-08-01 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,372,262,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.558393E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.11678E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.660.583.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.981.749.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=0,5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=14kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=4,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=50kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng các phòng học, phòng chức năng Trường THCS Quốc Tuấn, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão, TP Hải Phòng
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn , địa chỉ: xã Quốc Tuấn, huyện An Lão, Tp Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn. Đ/c: xã Quốc Tuấn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 02253872249
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại SIC. Đ/c: Số 7/153 Hai Bà Trưng, phường An Biên, quận Lê Chân, TP Hải Phòng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán (nếu có); + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Lão. Đ/c: thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Đô thị Hải Phòng. Đ/c: Số 21 đường 3, Lô 7 Quán Nam, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, TP Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Khanh. Đ/c: Số 21/3 Lý Tự Trọng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn , địa chỉ: xã Quốc Tuấn, huyện An Lão, Tp Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn. Đ/c: xã Quốc Tuấn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 02253872249


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu đáp ứng tính hợp lệ của E-HSDT: - Thư bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh) (bản gốc). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Bản chụp Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn. Đ/c: xã Quốc Tuấn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 02253872249
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Đ/c: thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hải Phòng. Đ/c: số 1 Đinh Tiên Hoàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão. Đ/c: thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA
1Phá dỡ nền gạch cũChương V của E-HSMT1.251,523m2
2Phá dỡ vữa nềnChương V của E-HSMT1.251,523m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT1.783,5459m2
4Phá dỡ đá ốp bậc tam cấpChương V của E-HSMT29,6965m2
5Tháo dỡ tường, lan can con tiệnChương V của E-HSMT5Công
6tháo dỡ ống thoát nước máiChương V của E-HSMT2công
7Vệ sinh bề mặt tường sơn cũChương V của E-HSMT6công
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT13,7875100m2
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT13,7207100m2
10Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V của E-HSMT29,7224m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT149,3031m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT149,3031m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT149,3031m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT597,2124m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1.142,6617m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT423,7262m2
17Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT96m2
18Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT625,7615m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT96,523m2
20Quét xi măng tạo bám dính tường cũChương V của E-HSMT1.783,5459m2
21Trát lót bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT29,6956m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bờ lan can, chiều cao Chương V của E-HSMT6,2353m3
23Trát tường ngoài lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT80,6674m2
24Cán nền, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1.251,523m2
25Lát nền, sàn bằng gạch LD tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1.251,523m2
26Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V của E-HSMT54,8976m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT29,6956m2
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT2.670,3694m2
29Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.276,4997m2
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V của E-HSMT0,4125100m
31Đai giữ ốngChương V của E-HSMT15cái
32Gia công lan canChương V của E-HSMT1,268tấn
33Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT87,3012m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT123,5m2
35Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V của E-HSMT29,7224m2
36Hộp đựng bình chữa cháyChương V của E-HSMT4cái
37Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kgChương V của E-HSMT4bình
38Bình chữa cháy khí Co2 3kgChương V của E-HSMT4bình
39Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cmChương V của E-HSMT4cái
40Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT0,135m3
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V của E-HSMT2bộ
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V của E-HSMT6bộ
43Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT180,784m2
44Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT38,9037m2
45Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT38,9037m2
46Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT180,784m2
47Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT13,677m3
48Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT13,677m3
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT13,677m3
50Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT54,668m3
51Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT38,9037m2
52Chống thấm sàn nhà WC bằng giấy dầu khò nóngChương V của E-HSMT26,1464m2
53Lát nền, sàn bằng gạch LD tiết diện 300x300, vữa XM M75Chương V của E-HSMT38,9037m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT180,784m2
55Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Chương V của E-HSMT207,562m2
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT4bộ
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT8bộ
58Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT6bộ
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT6cái
60Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT4bộ
61Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT4cái
62Lắp đặt hộp đựngChương V của E-HSMT6cái
63thùng rácChương V của E-HSMT6cái
64SX lắp dựng vách Compact vệ sinh dày tiêu chuẩn 12mm + bộ phụ kiện Inox Bản lề tự đóng, chân tăng chỉnh, khóa, tay nắm, ke định vị(hoàn thiện)Chương V của E-HSMT2,064m2
65Đóng trần nhôm tấm 600x600 (bao gồm phụ kiện đồng bộ hoàn thiện)Chương V của E-HSMT38,9037m2
66ống PVC D34Chương V của E-HSMT0,08100m
67ống PVC D76Chương V của E-HSMT0,04100m
68Cút PVC D34Chương V của E-HSMT8cái
69Cút PVC D76Chương V của E-HSMT4cái
70Côn PVC D76x34Chương V của E-HSMT4cái
71ống PPR D25 lạnhChương V của E-HSMT0,08100m
72Cút ren trong PPR D25Chương V của E-HSMT4cái
73T ren trong PPR D25Chương V của E-HSMT2cái
74Cút PPR D25Chương V của E-HSMT4cái
75T PPR D25Chương V của E-HSMT2cái
76Van khóa D25Chương V của E-HSMT2cái
77Quạt hút mùi 400x400Chương V của E-HSMT8cái
78Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V của E-HSMT20bộ
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT20m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT60m
81Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT6cái
82Tháo dỡ mái tônChương V của E-HSMT525,0929m2
83Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V của E-HSMT2,2389tấn
84Vận chuyển thủ công ra vị trí tập kếtChương V của E-HSMT4công
85Láng mái hiên, sê nô không đánh màu tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT336,15m2
86Chống thấm mai hiên bằng giấy dầu khò nóngChương V của E-HSMT375,942m2
87Trát, láng mái hiên sê nô có đánh màu, bảo vệ màng chống thấm, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT375,942m2
88Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V của E-HSMT525,0929m2
89Tôn úp nócChương V của E-HSMT104,478md
90Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT1,5323tấn
91Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,5323tấn
92Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,7066tấn
93Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của E-HSMT0,7066tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT228,5095m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.558393E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.11678E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.660.583.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.981.749.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Công suất >=80L1
2 Máy tời Sức nâng >=0,5T1
3 Máy hàn Công suất >=14kw1
4 Khoan cầm tay Công suất >=0,5kw1
5 Máy khoan Công suất >=4,5kw1
6 Máy cắt gạch Công suất >=1,7kw1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn1
8 Cần cẩu tự hành Sức nâng >=5 tấn1
9 Đầm cóc Tải trọng >=50kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->