Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220745032-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 16:21:00 đến ngày 2022-08-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,604,793,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6490966E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06137E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công: Đê/ kè có mái lát bằng đan bê tông (hoặc đá hộc) trong khung giằng bê tông cốt thép, chân gia cố bằng cọc tre, rọ đá và tường chân bằng đá hộc xây (hoặc bê tông).Trong đó:- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công Đê/ kè có mái lát bằng đan bê tông (hoặc đá hộc) trong khung giằng bê tông cốt thép, chân gia cố bằng cọc tre, rọ đá và tường chân bằng đá hộc xây (hoặc bê tông) và có giá trị tối thiểu là 8.657.757.000 VND, và- Tổng tất cả các hợp đồng tiếp theo là thi công: Đê/ kè có mái lát bằng đan bê tông (hoặc đá hộc) trong khung giằng bê tông cốt thép, chân gia cố bằng cọc tre, rọ đá và tường chân bằng đá hộc xây (hoặc bê tông), trong đó có 01 hợp đồng có hạng mục nạo vét và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.657.757.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.657.757.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.315.514.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng thủy lợi.- Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Đê/kè có mái lát bằng đan bê tông (hoặc đá hộc) trong khung giằng bê tông cốt thép, chân gia cố bằng cọc tre, rọ đá và tường chân bằng đá hộc xây (hoặc bê tông); nạo vét hói.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát/quản lý kỹ thuật chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Đê/kè có mái lát bằng đan bê tông (hoặc đá hộc) trong khung giằng bê tông cốt thép, chân gia cố bằng cọc tre, rọ đá và tường chân bằng đá hộc xây (hoặc bê tông).(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã làm Kỹ thuật thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Đê/kè có mái lát bằng đan bê tông (hoặc đá hộc) trong khung giằng bê tông cốt thép, chân gia cố bằng cọc tre, rọ đá và tường chân bằng đá hộc xây (hoặc bê tông).(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng/Trắc đạc- Đã làm Trắc đạc 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Cao đẳng ngành xây dựng trở lên- Đã làm đội trưởng thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Đê/kè có mái lát bằng đan bê tông (hoặc đá hộc) trong khung giằng bê tông cốt thép, chân gia cố bằng cọc tre, rọ đá và tường chân bằng đá hộc xây (hoặc bê tông).* (Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Cao đẳng ngành xây dựng trở lên- Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động 1 công trình xây dựng.- Có chứng chỉ quản lý an toàn lao động thi công xây dựng.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt uốn sắt 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đào ≤1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Cần cẩu ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có chứng nhân kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần lắp công trình Nạo vét, gia cố mái các điểm xung yếu hói 5 xã và hói 7 xã, thành phố Huế và thị xã Hương Trà 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Các hợp đồng tương tự, các biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận khối lượng hoàn thành trên 80% của chủ đầu tư; Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. + Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã làm ở vị trí tương ứng với công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này cho các vị trí: Chỉ huy trưởng công trình; Giám sát kỹ thuật, chất lượng; Kỹ thuật thi công trực tiếp; Trắc đạc; Đội trưởng. + Các tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng), trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Các thiết bị chính như: Cần cẩu, máy đào, máy ủi, máy đầm, ô tô, máy thủy bình, máy toàn đạc phải có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng. + Hồ sơ chứng minh phòng thí nghiệm có đủ điều kiện, đủ năng lực theo quy định hiện hành để thực hiện các công tác thí nghiệm để phục vụ cho gói thầu tham dự. Trường hợp Phòng thí nghiệm không thuộc sở hữu của Nhà thầu thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị đủ năng lực. (Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu khi được yêu cầu) + Phân tích đơn giá và Dự toán dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: số 119 Vạn Xuân - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234. 3568799, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 16 Lê Lợi - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3823338, Số fax: 0234.3834537 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: số 119 Vạn Xuân - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3568799, email: [email protected]. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3822538, Số fax: 0234.3821264 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÓI 5 XÃ, PHƯỜNG HƯƠNG AN | |||
| B | Nạo vét bờ tả hói 5xã | |||
| 1 | Đào kênh mương đổ lên bãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.226 | 1 m3 |
| 2 | Thuê cần cẩu đưa máy đào lên xà lan và ngược lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1ca |
| 3 | Đào xúc đất từ bãi lên xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.226 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ ≤7m, cự ly khoảng 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.226 | 1 m3 |
| C | Kè Hương An (hói 5 xã) | |||
| 1 | Bê tông khung giằng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 84,82 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông giằng chân đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,46 | 1 m3 |
| 3 | Lắp giằng bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 107 | Cái |
| 4 | Bê tông trụ tiêu, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,68 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 175,91 | 1 m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Pck≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 786 | Cái |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Pck≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7.821 | Cái |
| 8 | Bê tông đổ bù, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,86 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,52 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông đỉnh kè, vữa bê tông đá dăm 2x4cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 44,69 | 1 m3 |
| 11 | SXLD ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 248,26 | 1m2 |
| 12 | SX và quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 192,78 | 1 m2 |
| 13 | Đắp bột đá bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 208,49 | 1 m3 |
| 14 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 992,65 | m2 |
| 15 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép chân giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 261,24 | 1m2 |
| 16 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 71,52 | 1 m2 |
| 17 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.573,64 | 1 m2 |
| 18 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 89,66 | m2 |
| 19 | Sơn trụ tiêu bằng sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 71,52 | 1m2 |
| 20 | SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11.185 | 1 m |
| 21 | SXLD rọ đá (2x1x0,5)m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 230,5 | 1 rọ |
| 22 | Bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 105,83 | 1 m3 |
| 23 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.455 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đê đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất cấp phối mua tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 401,8 | 1 m3 |
| 25 | SXLD vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3.389,88 | 1 m2 |
| 26 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 268,74 | 1 m3 |
| 27 | SXLD cốt thép khung giằng, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,138 | Tấn |
| 28 | SXLD cốt thép khung giằng, đường kính cốt thép d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,802 | Tấn |
| 29 | SXLD cốt thép chân giằng ngang, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,082 | 1 tấn |
| 30 | SXLD cốt thép chân giằng ngang, đường kính cốt thép d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,068 | 1 tấn |
| 31 | SXLD cốt thép cột trụ tiêu, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,386 | Tấn |
| 32 | Đào gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | 1 cây |
| 33 | Chặt cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | Cây |
| 34 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ ≤7m, cự ly khoảng 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.455 | 1 m3 |
| D | Đê quai thi công kè bờ tả Hương An | |||
| 1 | Đắp đê đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 444,76 | 1 m3 |
| 2 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 444,76 | 1 m3 |
| 3 | SXLD tre néo, chiều dài L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 448 | 1cọc |
| 4 | SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.792 | 1 m |
| 5 | SXLD tre giằng nguyên cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 178,8 | 1cây |
| 6 | SXLD phên khại tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.072,8 | 1m2 |
| 7 | SXLD bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.072,8 | 1m2 |
| 8 | SXLD cốt thép néo, đường kính cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,249 | Tấn |
| 9 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 ca |
| E | Bến tại K0+310/ kè hói Hương An | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,63 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, vữa bê tông đá dăm 2x4cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,98 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,44 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông dầm bến, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông trụ, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,31 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,78 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bậc cấp, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,3 | 1 m3 |
| 8 | SXLD ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,43 | 1m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1 m3 |
| 10 | ốp gạch thẻ, loại gạch đất sét nung kích thước (6.5x10.5x22)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | 1 m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,5 | 1 m2 |
| 12 | SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 132,5 | 1 m |
| 13 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,19 | 1 m2 |
| 14 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,67 | 1 m2 |
| 15 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,7 | m2 |
| 16 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,22 | 1 m2 |
| 17 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,66 | 1 m2 |
| 18 | SXLD cốt thép bến, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,124 | Tấn |
| 19 | SXLD cốt thép bến, đường kính cốt thép d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,204 | Tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,038 | Tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | Tấn |
| 22 | SXLD cốt thép dầm bản, đường kính d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,035 | Tấn |
| 23 | SXLD cốt thép dầm bản, đường kính d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,037 | Tấn |
| 24 | SXLD cốt thép tường chắn, đường kính d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 25 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,34 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,49 | 1 m3 |
| 27 | Đắp bột đá bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,54 | 1 m3 |
| 28 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,01 | 1 m3 |
| 29 | SXLD vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,55 | 1 m2 |
| F | Cống nối dài tại K0+88; K0+169/tuyến kè Hương An | |||
| 1 | Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,98 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,53 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bản mặt cống, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,42 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,35 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,12 | 1 m3 |
| 6 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 7 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60,84 | 1 m2 |
| 8 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,56 | 1 m2 |
| 9 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn bản mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,07 | 1 m2 |
| 10 | SXLD cốt thép móng, đường kính d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,123 | Tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng, đường kính d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,208 | Tấn |
| 12 | SXLD cốt thép tường, đường kính d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,096 | Tấn |
| 13 | SXLD cốt thép tường, đường kính d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,053 | Tấn |
| 14 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,012 | 1 tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 16 | SX và đóng cọc tre, chiều dài cọc dài ≤2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 712 | 1 m |
| 17 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,41 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,58 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,455 | 1 tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,455 | Tấn |
| 21 | SXLD ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. Đường kính ống ≤25mm, L=8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1 m |
| G | Cống tiêu tại K0+484.3 trên kè Hương An | |||
| 1 | SXLD ống bê tông bằng cần trục, đường kính ống ≤600mm, chiều dài ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 đoạn |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1mối nố |
| 3 | Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 2x4cm M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,23 | 1 m3 |
| 4 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 5 | SXLD cốt thép móng, đường kính d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,044 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng, đường kính d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,083 | Tấn |
| 7 | Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 2x4cm M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,73 | 1 m3 |
| 8 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24,54 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,83 | 1 m3 |
| 10 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,12 | 1 m2 |
| 11 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,008 | 1 tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33 | 1 c/kiện |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,1 | 1 m3 |
| 14 | SXLD vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,94 | 1 m2 |
| 15 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 34,71 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,6 | 1 m3 |
| H | HÓI 7 XÃ, PHƯỜNG HƯƠNG CHỮ, PHƯỜNG HƯƠNG XUÂN | |||
| I | Nạo vét từ Ngã 3 Hói đến trạm bơm Hương Xuân | |||
| 1 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 660,64 | 1 m3 |
| 2 | Thuê cần cẩu đưa máy đào lên xà lan và ngược lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1ca |
| 3 | Vận chuyển đất, cát đổ đi (bằng tàu kéo 360CV và xà lan 400T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 660,64 | 1 m3 |
| 4 | Đào xúc đất từ sà lan lên bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 660,64 | 1 m3 |
| 5 | Đào xúc đất từ bãi trữ lên xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 660,64 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ ≤7m, cự ly khoảng 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 660,64 | 1 m3 |
| J | Nạo vét từ Cầu Văn Xá đến Cửa Khâu | |||
| 1 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4.352,87 | 1 m3 |
| 2 | Thuê cần cẩu đưa máy đào lên xà lan và ngược lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1ca |
| 3 | Vận chuyển đất, cát đổ đi (bằng tàu kéo 360CV và xà lan 400T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4.352,87 | 1 m3 |
| 4 | Đào xúc đất từ sà lan lên bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4.352,87 | 1 m3 |
| 5 | Đào xúc đất từ bãi trữ lên xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4.352,87 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ ≤7m, cự ly khoảng 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4.352,87 | 1 m3 |
| K | Kè bờ hữu hói Hương Chữ (hói 7 xã) | |||
| 1 | Bê tông khung giằng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 78,75 | 1 m3 |
| 2 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 640,72 | m2 |
| 3 | Bê tông trụ tiêu, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,7 | 1 m3 |
| 4 | SXLD và tháo dỡ ván thép khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 71,04 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng tường đá xây, vữa bê tông đá dăm 2x4cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 279,02 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đỉnh kè, vữa bê tông đá dăm 2x4cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 47,94 | 1 m3 |
| 7 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 487,44 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 187,63 | 1 m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Pck≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 738 | Cái |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Pck≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8.318 | Cái |
| 11 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.672,12 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông đổ bù, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,54 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 78,72 | 1 m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 439,86 | 1 m3 |
| 15 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 34,97 | 1m3 |
| 16 | Dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,99 | 1m3 |
| 17 | SXLD ống nhựa mbát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Fi76mm dày 2.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 194,25 | 1 m |
| 18 | SXLD Tê nhựa Fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 111 | Cái |
| 19 | SXLD nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 222 | Cái |
| 20 | Sơn trụ tiêu bằng sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 74,37 | 1m2 |
| 21 | SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33.455 | 1 m |
| 22 | SX và quét nhựa bitum và dán giấy dầu 02 lớp giấy, 02 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 119,37 | 1 m2 |
| 23 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 69,76 | 1 m3 |
| 24 | Bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 119,25 | 1 m3 |
| 25 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3.783,55 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.95, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 761,45 | 1 m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.95, đất cấp phối mua tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.152,66 | 1 m3 |
| 28 | SXLD rọ đá kích thước (2x1x1)m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | 1 rọ |
| 29 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 138,94 | 1 m3 |
| 30 | SXLD vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.554,22 | 1 m2 |
| 31 | SXLD ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 348,37 | 1m2 |
| 32 | Đào gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | 1 cây |
| 33 | Chặt cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | Cây |
| 34 | Gỡ rọ đá cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,95 | 1m3 |
| 35 | SXLD cốt thép khung giằng, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,4 | Tấn |
| 36 | SXLD cốt thép khung giằng, đường kính cốt thép d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,965 | Tấn |
| 37 | SXLD cốt thép cột, trụ tiêu, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,383 | Tấn |
| 38 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ ≤7m, cự ly khoảng 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.989,11 | 1 m3 |
| L | Khung vây thi công kè bờ hữu Hương Chữ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21 | 20m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21 | 20m |
| 3 | Đóng cọc thép tấm trên mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21 | 20m |
| 4 | Nhổ cọc thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21 | 20m |
| M | Đê quai thi công kè bờ hữu Hương Chữ | |||
| 1 | Đắp đất đê quai bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 532,48 | 1 m3 |
| 2 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 532,48 | 1 m3 |
| 3 | SXLD tre néo, chiều dài L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 212 | 1cọc |
| 4 | SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.060 | 1 m |
| 5 | SXLD tre giằng nguyên cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 166,48 | 1cây |
| 6 | SXLD phên khại tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 695,68 | 1m2 |
| 7 | SXLD bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 695,68 | 1m2 |
| 8 | SXLD cốt thép néo, đường kính cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,141 | Tấn |
| 9 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 ca |
| N | Cống nối dài tại K0+86/tuyến kè Hương Chữ | |||
| 1 | Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,24 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,27 | 1 m3 |
| 4 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,78 | m2 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,04 | 1 m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,051 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,138 | Tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 9 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,64 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,55 | 1 m3 |
| O | Cống nối dài tại K0+198/tuyến kè Hương Chữ | |||
| 1 | Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,77 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,84 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 4 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,77 | 1 m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,058 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,161 | Tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 9 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,62 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,68 | 1 m3 |
| P | Cống nối dài tại K0+581/tuyến kè Hương Chữ | |||
| 1 | Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,64 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,38 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,27 | 1 m3 |
| 4 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,84 | m2 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,18 | 1 m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,052 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,145 | Tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 9 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,66 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,16 | 1 m3 |
| Q | Bến tại K0+121.1/ kè bờ hữu Hương Chữ | |||
| 1 | Bê tông nền, vữa bê tông đá dăm 2x4cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,73 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mặt bến, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,7 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông trụ bến, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,73 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bậc cấp, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,95 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 2x4cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,88 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,05 | 1 m3 |
| 8 | SXLD ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,17 | 1m2 |
| 9 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,94 | 1 m2 |
| 10 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,61 | m2 |
| 11 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,56 | 1 m2 |
| 12 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,78 | 1 m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,77 | 1 m3 |
| 14 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,47 | 1 m3 |
| 15 | ốp gạch thẻ kích thước (5x10x20)cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | 1 m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,46 | 1 m2 |
| 17 | SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 225 | 1 m |
| 18 | SXLD vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m2 |
| 19 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,9 | 1 m3 |
| 20 | SXLD cốt thép trụ bến, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| 21 | SXLD cốt thép bến, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,117 | Tấn |
| 22 | SXLD cốt thép bến, đường kính cốt thép d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,182 | Tấn |
| 23 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,55 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.9, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,09 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.95, đất cấp phối mua tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,82 | 1 m3 |
| R | Bến tại K0+235/ kè bờ hữu Hương Chữ | |||
| 1 | Bê tông nền, vữa bê tông đá dăm 2x4cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mặt bến, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,29 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông trụ bến, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,74 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bậc cấp, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,97 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 2x4cm M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,45 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,04 | 1 m3 |
| 8 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,94 | 1 m2 |
| 9 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,56 | m2 |
| 10 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,64 | 1 m2 |
| 11 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | 1 m2 |
| 12 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,86 | 1 m3 |
| 13 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,65 | 1 m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,25 | 1 m3 |
| 15 | SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 382,5 | 1 m |
| 16 | SXLD vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,8 | 1 m2 |
| 17 | SXLD ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,75 | 1m2 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (5x10x20)cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | 1 m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,85 | 1 m2 |
| 20 | Lát đá granit bậc tam cấp, XM cát mịn M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,45 | 1 m2 |
| 21 | SXLD cốt thép trụ bến, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| 22 | SXLD cốt thép bến, đường kính d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,204 | Tấn |
| 23 | SXLD cốt thép bến, đường kính d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,273 | Tấn |
| 24 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 85,58 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.9, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,43 | 1 m3 |
| S | Bến tại K0+349.7/ kè bờ hữu Hương Chữ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, vữa bê tông đá dăm 2x4cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,43 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mặt bến, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,22 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông trụ bến, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,94 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bậc cấp, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,33 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 2x4cm M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,88 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,23 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,07 | 1m2 |
| 10 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,94 | 1 m2 |
| 11 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,91 | m2 |
| 12 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,68 | 1 m2 |
| 13 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,24 | 1 m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,77 | 1 m3 |
| 15 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,47 | 1 m3 |
| 16 | ốp gạch thẻ (5x10x20)cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | 1 m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,72 | 1 m2 |
| 18 | SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 225 | 1 m |
| 19 | SXLD vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m2 |
| 20 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,9 | 1 m3 |
| 21 | SXLD cốt thép trụ bến, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| 22 | SXLD cốt thép bến, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,137 | Tấn |
| 23 | SXLD cốt thép bến, đường kính cốt thép d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,218 | Tấn |
| 24 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,55 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.9, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,36 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.95, đất cấp phối mua tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31,17 | 1 m3 |
| T | Kè bờ tả đoạn qua đình làng hói 7xã | |||
| 1 | Bê tông khung giằng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 74,61 | 1 m3 |
| 2 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 593,78 | m2 |
| 3 | Bê tông trụ tiêu, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,6 | 1 m3 |
| 4 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 70,08 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng tường đá xây, vữa bê tông đá dăm 2x4cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 270,04 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đỉnh kè, vữa bê tông đá dăm 2x4cm M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 54,84 | 1 m3 |
| 7 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 479,05 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 166,58 | 1 m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Pck≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 674 | Cái |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Pck≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7.373 | Cái |
| 11 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.485,93 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông đổ bù, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,75 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 68,45 | 1 m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 429,78 | 1 m3 |
| 15 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 34,34 | 1m3 |
| 16 | Dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,75 | 1m3 |
| 17 | SXLD ống nhựa mbát nối bằng PP dán keo, đường kính Fi76 dày 2.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 179,85 | 1 m |
| 18 | SXLD Tê nhựa Fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 109 | Cái |
| 19 | SXLD nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 218 | Cái |
| 20 | Sơn trụ tiêu bằng sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 73,37 | 1m2 |
| 21 | SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32.455 | 1 m |
| 22 | SX và quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 115,27 | 1 m2 |
| 23 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 67,51 | 1 m3 |
| 24 | Bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,24 | 1 m3 |
| 25 | Gỡ đan cũ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 626,3 | 1 m2 |
| 26 | Bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,24 | 1 m3 |
| 27 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.738,36 | 1 m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.9, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 767,36 | 1 m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.95, đất cấp phối mua tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 775,11 | 1 m3 |
| 30 | Lát đan gia cố chân kè (đan tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 62,21 | 1 m3 |
| 31 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,44 | 1 m3 |
| 32 | SXLD vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.221,26 | 1 m2 |
| 33 | SXLD rọ đá (2x1x1)m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 rọ |
| 34 | SXLD ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 304,64 | 1m2 |
| 35 | Đào gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | 1 cây |
| 36 | Chặt cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | Cây |
| 37 | SXLD cốt thép khung giằng, đường kính d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,299 | Tấn |
| 38 | SXLD cốt thép khung giằng, đường kính d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,554 | Tấn |
| 39 | SXLD cốt thép cột, trụ tiêu, đường kính d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,378 | Tấn |
| 40 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô, cự ly khoảng 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.823,667 | 1 m3 |
| U | Khung vây TC kè bờ hữu Hương Chữ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19 | 20m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19 | 20m |
| 3 | Đóng cọc thép tấm trên mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19 | 20m |
| 4 | Nhổ cọc thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19 | 20m |
| V | Đê quai TC kè bờ tả Hương Chữ | |||
| 1 | Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.9, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.098,37 | 1 m3 |
| 2 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.098,37 | 1 m3 |
| 3 | SXLD tre néo, chiều dài L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 462 | 1cọc |
| 4 | SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.310 | 1 m |
| 5 | SXLD tre giằng nguyên cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 369,6 | 1cây |
| 6 | SXLD phên khại tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.478,4 | 1m2 |
| 7 | SXLD bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.478,4 | 1m2 |
| 8 | SXLD cốt thép néo, đường kính cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,308 | Tấn |
| 9 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 ca |
| W | Bến tại K0+81.6 (kè bờ tả Hương Chữ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,64 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, vữa bê tông đá dăm 2x4cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,87 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mặt bến, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,78 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông trụ bến, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,76 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bậc cấp, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 2x4cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,88 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,08 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,82 | 1m2 |
| 10 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,94 | 1 m2 |
| 11 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,79 | m2 |
| 12 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,88 | 1 m2 |
| 13 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,58 | 1 m2 |
| 14 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,47 | 1 m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,77 | 1 m3 |
| 16 | ốp gạch thẻ (5x10x20)cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | 1 m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,65 | 1 m2 |
| 18 | SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 225 | 1 m |
| 19 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,9 | 1 m3 |
| 20 | SXLD vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m2 |
| 21 | SXLD cốt thép trụ bến, đường kính d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| 22 | SXLD cốt thép bến, đường kính d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,121 | Tấn |
| 23 | SXLD cốt thép bến, đường kính d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,188 | Tấn |
| 24 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,22 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.9, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,12 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.95, đất cấp phối mua tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,38 | 1 m3 |
| X | Bến tại K0+259.6/ kè bờ tả Hương Chữ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,35 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, vữa bê tông đá dăm 2x4cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,98 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mặt bến, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,53 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông trụ bến, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,66 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bậc cấp, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,33 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 2x4cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,88 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,47 | 1m2 |
| 10 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,94 | 1 m2 |
| 11 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,45 | m2 |
| 12 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,88 | 1 m2 |
| 13 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,67 | 1 m2 |
| 14 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,47 | 1 m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,77 | 1 m3 |
| 16 | ốp gạch thẻ (5x10x20)cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | 1 m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,07 | 1 m2 |
| 18 | SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 225 | 1 m |
| 19 | SXLD vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m2 |
| 20 | SXLD cốt thép trụ bến, đường kính d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| 21 | SXLD cốt thép bến, đường kính d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,111 | Tấn |
| 22 | SXLD cốt thép bến, đường kính d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,177 | Tấn |
| 23 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,15 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.9, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,49 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.95, đất cấp phối mua tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,24 | 1 m3 |
| Y | Cống nối dài tại K0+99.4/tuyến kè bờ tả Hương Chữ | |||
| 1 | Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,19 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,53 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 m3 |
| 4 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng, đường kính d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,037 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép tường, đường kính d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,093 | Tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 9 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,51 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.9, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,64 | 1 m3 |
| Z | Cống nối dài tại K0+254.8/tuyến kè bờ tả Hương Chữ | |||
| 1 | Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,32 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,94 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,22 | 1 m3 |
| 4 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,57 | m2 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,71 | 1 m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng, đường kính d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,058 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép tường, đường kính d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,109 | Tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 9 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,96 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.9, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,16 | 1 m3 |
| AA | Cống qua hói Hương Chữ tại K0+277 | |||
| 1 | Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M300, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,9 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M300, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,97 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bản mặt, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M300, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,57 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường chắn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M300, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,01 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bản giảm tải, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M300, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,85 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, vữa bê tông đá dăm 2x4cm M300, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,14 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông gia cố sân thượng hạ lưu, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,1 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông trụ tiêu, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,22 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,33 | 1 m3 |
| 10 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24,76 | 1 m2 |
| 11 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn bản mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,44 | 1 m2 |
| 12 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 244,1 | 1 m2 |
| 13 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,57 | 1 m2 |
| 14 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,81 | 1 m2 |
| 15 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn gia cố sân thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,72 | 1 m2 |
| 16 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,76 | 1 m2 |
| 17 | Rải cấp phối đá dăm Dmax ≤3.75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,93 | 1 m3 |
| 18 | SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3.188 | 1 m |
| 19 | SXLD ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 112,15 | 1m2 |
| 20 | Sơn trụ tiêu bằng sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,03 | 1m2 |
| 21 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,052 | Tấn |
| 22 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,822 | Tấn |
| 23 | SXLD cốt thép tường đứng, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,049 | Tấn |
| 24 | SXLD cốt thép tường đứng, đường kính cốt thép d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,862 | Tấn |
| 25 | SXLD cốt thép bản mặt+ bản giảm tải, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,046 | Tấn |
| 26 | SXLD cốt thép bản mặt+ bản giảm tải, đường kính cốt thép d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,409 | Tấn |
| 27 | SXLD cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,457 | Tấn |
| 28 | SXLD cốt thép cột trụ tiêu, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,033 | Tấn |
| 29 | SXLD cốt thép gia cố sân thượng hạ lưu, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,388 | Tấn |
| 30 | SX và quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,72 | 1 m2 |
| 31 | Sản xuất lan can cống bằng ống thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | t. bộ |
| 32 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,66 | 1m2 |
| AB | Hố móng + đê quai cống qua hói tại K0+277 | |||
| AC | a. Hố móng | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 339,11 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.9, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 145,41 | 1 m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 ca |
| 4 | SXLD phên khại tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33,21 | 1m2 |
| 5 | SX và đóng cọc tre, chiều dài L>2.5m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.022,5 | 1 m |
| 6 | SXLD ống nhựa mbát nối bằng PP dán keo Fi220 dày 6,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 90 | 1m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy đào có gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27,52 | 1 m3 |
| AD | b. Đê quai | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.9, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,71 | 1 m3 |
| 2 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,71 | 1 m3 |
| 3 | SXLD tre néo, chiều dài L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | 1cọc |
| 4 | SX và đóng cọc tre, chiều dài L>2.5m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 96 | 1 m |
| 5 | SXLD tre giằng nguyên cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,4 | 1cây |
| 6 | SXLD phên khại tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,2 | 1m2 |
| 7 | Gia công cốt thép néo, đường kính cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,013 | Tấn |
| AE | Đam bảo, tổ chức giao thông | |||
| AF | Rào chắn di động | |||
| 1 | SXLD thép hộp rào chắn chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | tb |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,62 | m2 |
| 3 | Lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang, biển hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Cái |
| 6 | SXLD đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| AG | Cọc tiêu di động | |||
| 1 | SXLD ống nhựa mbát nối bằng PP dán keo Fi 90, dày 2,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,8 | 1 m |
| 2 | SXLD dây ATGT trắng - đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 48 | 1m |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, chân đế vữa xi măng M200, đá dăm 1-2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,19 | 1m3 |
| 4 | Vữa xi măng đổ trong ống nhựa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,08 | 1m3 |
| 5 | Cờ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 6 | Công cho người điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6490966E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06137E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công: Đê/ kè có mái lát bằng đan bê tông (hoặc đá hộc) trong khung giằng bê tông cốt thép, chân gia cố bằng cọc tre, rọ đá và tường chân bằng đá hộc xây (hoặc bê tông).Trong đó:- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công Đê/ kè có mái lát bằng đan bê tông (hoặc đá hộc) trong khung giằng bê tông cốt thép, chân gia cố bằng cọc tre, rọ đá và tường chân bằng đá hộc xây (hoặc bê tông) và có giá trị tối thiểu là 8.657.757.000 VND, và- Tổng tất cả các hợp đồng tiếp theo là thi công: Đê/ kè có mái lát bằng đan bê tông (hoặc đá hộc) trong khung giằng bê tông cốt thép, chân gia cố bằng cọc tre, rọ đá và tường chân bằng đá hộc xây (hoặc bê tông), trong đó có 01 hợp đồng có hạng mục nạo vét và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.657.757.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.657.757.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.315.514.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng thủy lợi.- Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Đê/kè có mái lát bằng đan bê tông (hoặc đá hộc) trong khung giằng bê tông cốt thép, chân gia cố bằng cọc tre, rọ đá và tường chân bằng đá hộc xây (hoặc bê tông); nạo vét hói.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát/quản lý kỹ thuật chất lượng | 1 | - Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Đê/kè có mái lát bằng đan bê tông (hoặc đá hộc) trong khung giằng bê tông cốt thép, chân gia cố bằng cọc tre, rọ đá và tường chân bằng đá hộc xây (hoặc bê tông).(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Là Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã làm Kỹ thuật thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Đê/kè có mái lát bằng đan bê tông (hoặc đá hộc) trong khung giằng bê tông cốt thép, chân gia cố bằng cọc tre, rọ đá và tường chân bằng đá hộc xây (hoặc bê tông).(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 4 | Trắc đạc | 1 | - Kỹ sư xây dựng/Trắc đạc- Đã làm Trắc đạc 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | * Cao đẳng ngành xây dựng trở lên- Đã làm đội trưởng thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Đê/kè có mái lát bằng đan bê tông (hoặc đá hộc) trong khung giằng bê tông cốt thép, chân gia cố bằng cọc tre, rọ đá và tường chân bằng đá hộc xây (hoặc bê tông).* (Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 6 | Quản lý an toàn lao động | 1 | * Cao đẳng ngành xây dựng trở lên- Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động 1 công trình xây dựng.- Có chứng chỉ quản lý an toàn lao động thi công xây dựng.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1KW | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt 5 KW | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy hàn 23 KW | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Máy đào ≤1,25m3 | Còn sử dụng tốt, Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 7 | Cần cẩu ≥16T | Còn sử dụng tốt, Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, Có chứng nhân kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | Còn sử dụng tốt, Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 5 |
| 10 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi