Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220757610-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220757380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 16:38:00 đến ngày 2022-08-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,932,580,333 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,325,804 VNĐ ((Hai mươi chín triệu ba trăm hai mươi lăm nghìn tám trăm lẻ bốn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.398870496E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79774009E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng và công nghiệp; Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình cùng cấp và phải có Chứng chỉ hành nghề TVGS công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề TVGS công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kĩ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng; Đã từng thi công 1 công trình có quy mô tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo Petrolimex-Cửa hàng 12
105 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Hà Giang , địa chỉ: Tổ 9, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Hà Giang, tổ 18, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Công nghệ - Xây dựng Petrolimex; Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Hà Giang; Phòng Quản lý Kỹ thuật Công ty Xăng dầu Hà Giang; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Trung tâm Quy hoạch Xây dựng. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH 386 Phúc Giang.


- Bên mời thầu: Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Hà Giang , địa chỉ: Tổ 9, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Hà Giang, tổ 18, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.325.804   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Hà Giang, tổ 18, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu Hà Giang, tổ 18, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Hà Giang , địa chỉ: Tổ 9, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Xăng dầu Hà Giang, tổ 18, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HiỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V38,004m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V11,292m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V29,6262m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V40,9182m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V40,9182m3
6Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V27,47m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,384m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,747m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V18,1491m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V20,8961m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V20,8961m3
12Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V27,47m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,104m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,747m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V15,3296m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V18,0766m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V18,0766m3
18Hút bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V2xe
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,513m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,9764m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,4894m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,4894m3
23Đào móng để tháo dỡ bể bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V50,28951m3
24Đắp cát hoàn trả phần bể chứa bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
25Nhân công đắp cát hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2529100m3
26Cẩu bể và vận chuyển về Công ty bằng cần cẩu tự hành 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
B NHÀ BÁN HÀNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo kỹ thuật chương V1,3625100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo kỹ thuật chương V45,4167m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V12,3288m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V21,3987m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V13,5835m3
6Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả theo kỹ thuật chương V0,5434100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo kỹ thuật chương V1,0542100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả theo kỹ thuật chương V0,0395tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả theo kỹ thuật chương V0,6801tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả theo kỹ thuật chương V0,4685tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo kỹ thuật chương V0,2251tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo kỹ thuật chương V1,239tấn
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V5,9435m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo kỹ thuật chương V0,9083100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả theo kỹ thuật chương V3,6332100m3/1km
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V3,3106m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V1,5004m3
18Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả theo kỹ thuật chương V0,8747100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo kỹ thuật chương V0,0952tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo kỹ thuật chương V1,059tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V9,6733m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo kỹ thuật chương V0,8793100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả theo kỹ thuật chương V0,2855tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả theo kỹ thuật chương V1,7129tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V23,5831m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo kỹ thuật chương V2,3356100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo kỹ thuật chương V2,4516tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V1,5014m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo kỹ thuật chương V0,2693100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo kỹ thuật chương V0,0208tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo kỹ thuật chương V0,1172tấn
32Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V1,9096m3
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả theo kỹ thuật chương V0,2143100m2
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo kỹ thuật chương V0,1858tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo kỹ thuật chương V0,0919tấn
36Gia công xà gồ thép - Tận dụngMô tả theo kỹ thuật chương V0,2792tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo kỹ thuật chương V0,514tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo kỹ thuật chương V47,52341m2
39Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Mô tả theo kỹ thuật chương V1,045m3
40Ván khuôn giằng thu hồiMô tả theo kỹ thuật chương V0,095100m2
41Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK Mô tả theo kỹ thuật chương V0,0773tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V1,485m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V1,265m3
44Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng, chống ổn A/Z50 dày 0,45mmMô tả theo kỹ thuật chương V0,5775100m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi - Tận dụngMô tả theo kỹ thuật chương V0,6936100m2
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V33,1863m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V14,7365m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V14,7269m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V10,2256m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V185,225m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V129,1696m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V594,3035m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V77,1952m2
54Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V21,43m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V47,738m2
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V0,5227m3
57Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo kỹ thuật chương V51,8562m3
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6Mô tả theo kỹ thuật chương V9,8946m3
59Đắp cát tôn nền kho GasMô tả theo kỹ thuật chương V6,9046m3
60Bê tông nền kho SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V10,3571m3
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V156,1148m2
62Lát gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V22,6753m2
63Ốp tường gạch 450x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V61,992m2
64Lát gạch chống nóng bằng gạch hạ long 400x400Mô tả theo kỹ thuật chương V48,75m2
65Láng nền bậc thang không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V11,8448m2
66Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả theo kỹ thuật chương V82,471m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo kỹ thuật chương V104,942m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Petrolimex , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo kỹ thuật chương V678,6747m2
69Trần thạch cao chịu ẩm khu WC, trần thả KT:600x600Mô tả theo kỹ thuật chương V22,6753m2
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao trần thả KT:600x600Mô tả theo kỹ thuật chương V114,9565m2
71Sản xuất lắp đặt lan can cầu thang thépMô tả theo kỹ thuật chương V6,696m2
72Lắp dựng lan can cầu thang thépMô tả theo kỹ thuật chương V6,696m2
73Vách ngăn composite nhà vệ sinh bao gồm phụ kiện + vận chuyểnMô tả theo kỹ thuật chương V16,822m2
74Vách kính cường lực dày 12mmMô tả theo kỹ thuật chương V56,255m2
75Bản lề thủy lựcMô tả theo kỹ thuật chương V1bộ
76Tay nắm thủy lựcMô tả theo kỹ thuật chương V1bộ
77Kẹp kính trênMô tả theo kỹ thuật chương V2bộ
78Kẹp kính dướiMô tả theo kỹ thuật chương V2bộ
79Khóa sànMô tả theo kỹ thuật chương V1bộ
80Kẹp tyMô tả theo kỹ thuật chương V2bộ
81Bộ kẹp treo đồng trục D25, Inox 304 (1 cánh)Mô tả theo kỹ thuật chương V2bộ
82Ray Inox 304Mô tả theo kỹ thuật chương V5,31m
83Khóa âm sànMô tả theo kỹ thuật chương V2bộ
84Cửa sổ nhôm hệ Queen việt, kính dán an toàn 6,38mm, hệ 55,93Mô tả theo kỹ thuật chương V24,75m2
85Vách kính an toàn, nhôm hệ Queen việt, kính dán an toàn 6,38mmMô tả theo kỹ thuật chương V3,56m2
86Cửa đi khung thép , pano bịt tôn dày 1mmMô tả theo kỹ thuật chương V10,2m2
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo kỹ thuật chương V94,765m2
C NHÀ MÁI CHE CỘT BƠM
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo kỹ thuật chương V1,508100m2
2Tháo dỡ tấm ốp diềm mái cũMô tả theo kỹ thuật chương V0,6505100m2
3Gia công xà gồ thépMô tả theo kỹ thuật chương V0,1249tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo kỹ thuật chương V0,1249tấn
5Gia công dầm mái thépMô tả theo kỹ thuật chương V0,8012tấn
6Lắp dựng dầm mái thépMô tả theo kỹ thuật chương V0,8012tấn
7bu lông M14x70Mô tả theo kỹ thuật chương V60cái
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả theo kỹ thuật chương V35,21561m2
9Khoan dầm BT để đặt bulong nối máiMô tả theo kỹ thuật chương V81 lỗ khoan
10Bulong M20x350Mô tả theo kỹ thuật chương V24cái
11Lợp mái tôn sóng màu xanh dương dày 0.45mmMô tả theo kỹ thuật chương V0,38100m2
12Gia công lắp dựng trần Laphong tôn 3 lớp (bao gồm khung xương)Mô tả theo kỹ thuật chương V120m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V1,16m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả theo kỹ thuật chương V1,034m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V3,2454m3
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V13,048m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V11,6m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mmMô tả theo kỹ thuật chương V11,944m2
D NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU
1ốp cột MCCB tấm alumium 2D dày 4mm (Bravo), nhôm dày 0,21mm, mã P2728C, màu cam P158C, màu trắng phủ bóng, khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1,4mmMô tả theo kỹ thuật chương V40m2
2ốp diềm mái che cột bơm 2D , ốp tấm Bravo alumium dày 4mm, nhôm dày 0,21mm, mã P2728C, màu cam P158C, màu trắng phủ bóng, khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1,4mmMô tả theo kỹ thuật chương V35,7m2
3ốp diềm mái che cột bơm 2D mặt sau, ốp tấm Alcorest, mã P2728C, màu cam P158C, khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1,4mmMô tả theo kỹ thuật chương V10,5m2
4Lắp đặt logo chữ nổi "P" trên diềm mái có đèn led chiếu sáng bên trongMô tả theo kỹ thuật chương V3bộ
5Dòng chữ PETROLIMEX theo nhận diện thương hiệu mới kích thướng 310mmMô tả theo kỹ thuật chương V3bộ
6Ốp diềm mái nhà bán hàng thiết kế 2D (Khung thép hộp mạ kẽm , ốp tấm nhôm Bravo theo màu NDTH)Mô tả theo kỹ thuật chương V40,686m2
E ĐƯỜNG BÃI BÊ TÔNG + HÀO CÔNG NGHỆ
1Đục nhám mặt bê tông cũMô tả theo kỹ thuật chương V285,5m2
2Rải 1 lớp nilongMô tả theo kỹ thuật chương V2,855100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V57,1m3
4Xoa phẳng đánh bóng mặt bê tôngMô tả theo kỹ thuật chương V285,5m2
5Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả theo kỹ thuật chương V12,36m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo kỹ thuật chương V0,9888m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo kỹ thuật chương V4,06661m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V1,0532m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo kỹ thuật chương V0,1607100m2
10Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V2,3961m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo kỹ thuật chương V0,936m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo kỹ thuật chương V0,0686100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo kỹ thuật chương V0,4319tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo kỹ thuật chương V261cấu kiện
15Đắp cát hào công nghệMô tả theo kỹ thuật chương V0,6056m3
16Đắp đất hoàn trả ( tính bằng 1/3 khối lượng đào)Mô tả theo kỹ thuật chương V1,3555m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo kỹ thuật chương V0,0136100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả theo kỹ thuật chương V0,0544100m3/1km
19Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgMô tả theo kỹ thuật chương V26cấu kiện
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả theo kỹ thuật chương V261cấu kiện
F KHU BỂ CHỨA XĂNG DẦU
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIIMô tả theo kỹ thuật chương V95,881m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả theo kỹ thuật chương V66,5784m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo kỹ thuật chương V0,9588100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả theo kỹ thuật chương V3,8352100m3/1km
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo kỹ thuật chương V0,0992100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả theo kỹ thuật chương V2,24m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo kỹ thuật chương V0,0221tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo kỹ thuật chương V0,1056tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả theo kỹ thuật chương V0,0385tấn
10Xây hố van, hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC30Mô tả theo kỹ thuật chương V2,6345m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V0,5064m3
12Nắp inox hố họng nhập và hố vanMô tả theo kỹ thuật chương V3,3436m2
13Nhân công phục vụ đặt, bơm nước tạo ổn định bể (thợ 3,0/7)Mô tả theo kỹ thuật chương V1công
14Cẩu bể lên khỏi vị trí cũ và lắp đặt tại vị trí mới, dùng cần trục 6 tấn. Tạm tính 0,5ca/1 bểMô tả theo kỹ thuật chương V1ca
15Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể tính thêm 1,5công/1bể . Nhân công bậc 3,5/7Mô tả theo kỹ thuật chương V1,5công
16Sản xuất thép neo bểMô tả theo kỹ thuật chương V0,1149tấn
17Quét nhựa đường 3 nước neo bểMô tả theo kỹ thuật chương V3,3863m2
18Lắp dựng thép neo bểMô tả theo kỹ thuật chương V0,1149tấn
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Mô tả theo kỹ thuật chương V21,072m2
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50Mô tả theo kỹ thuật chương V15,648m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Mô tả theo kỹ thuật chương V4,112m2
G BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo kỹ thuật chương V0,7121m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả theo kỹ thuật chương V0,712m3
3Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V0,7396m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V7,1632m2
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V11,04m2
6Láng nền ngăn chứa nước trong bể, có đánh màu, VXM M75 dày 2 cm, PC30Mô tả theo kỹ thuật chương V2,88m2
H TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V0,7339m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V0,1835m3
3Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V0,1307m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V19,5498m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo kỹ thuật chương V19,5498m2
I CỘT BƠM DẦU ĐỘC LẬP
1Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả theo kỹ thuật chương V6,8m
2Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépMô tả theo kỹ thuật chương V0,48m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả theo kỹ thuật chương V0,361m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V0,072m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V0,228m3
6Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả theo kỹ thuật chương V0,0208100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo kỹ thuật chương V0,0033tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo kỹ thuật chương V0,0092tấn
9Bulong neo M16x270Mô tả theo kỹ thuật chương V8cái
10Gia công hệ khung dànMô tả theo kỹ thuật chương V0,1732tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả theo kỹ thuật chương V0,1732tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả theo kỹ thuật chương V12,85771m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo kỹ thuật chương V0,0718100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V0,48m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả theo kỹ thuật chương V0,457m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V0,7234m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V3,288m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V2,4m2
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mmMô tả theo kỹ thuật chương V1,36m2
J HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC , BỂ CHỨA VÀ PCCC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo kỹ thuật chương V5bộ
2Lắp đặt vòi xịt rửaMô tả theo kỹ thuật chương V5cái
3Hộp giấyMô tả theo kỹ thuật chương V5cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Chậu rửa WCCCMô tả theo kỹ thuật chương V2bộ
5Lắp đặt chậu rửa 2 vòi - Chậu rửa WC cửa hàngMô tả theo kỹ thuật chương V1bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Chậu rửa WCCCMô tả theo kỹ thuật chương V2bộ
7Lắp đặt vòi rửa 2 vòi - Chậu rửa WC cửa hàngMô tả theo kỹ thuật chương V1bộ
8Lắp đặt gương soiMô tả theo kỹ thuật chương V3cái
9Lắp đặt kệ kínhMô tả theo kỹ thuật chương V3cái
10Lắp đặt chậu rửa inoxMô tả theo kỹ thuật chương V1bộ
11Xiphong D42Mô tả theo kỹ thuật chương V3bộ
12Lắp đặt phễu thu sàn D120Mô tả theo kỹ thuật chương V5cái
13Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả theo kỹ thuật chương V2bộ
14Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (bao gồm cảm biến xả tự động)Mô tả theo kỹ thuật chương V3bộ
15Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục - 30LMô tả theo kỹ thuật chương V2bộ
16XiphongMô tả theo kỹ thuật chương V7bộ
17Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D40Mô tả theo kỹ thuật chương V0,16100m
18Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D32Mô tả theo kỹ thuật chương V0,3100m
19Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25Mô tả theo kỹ thuật chương V0,2100m
20Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D20Mô tả theo kỹ thuật chương V0,15100m
21Lắp đặt cút nhựa PPR D40Mô tả theo kỹ thuật chương V4cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả theo kỹ thuật chương V6cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả theo kỹ thuật chương V16cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả theo kỹ thuật chương V15cái
25Tê PPR D32x20Mô tả theo kỹ thuật chương V4cái
26Tê PPR D25x20Mô tả theo kỹ thuật chương V6cái
27Nút bịt PPR D25Mô tả theo kỹ thuật chương V1cái
28Lắp đặt thót PPR D40x25Mô tả theo kỹ thuật chương V2cái
29Lắp đặt thót PPR D40x32Mô tả theo kỹ thuật chương V2cái
30Lắp đặt thót PPR D32x20Mô tả theo kỹ thuật chương V4cái
31Lắp đặt ống nhựa uPVC D140Mô tả theo kỹ thuật chương V0,06100m
32Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả theo kỹ thuật chương V0,24100m
33Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả theo kỹ thuật chương V0,24100m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Mô tả theo kỹ thuật chương V0,3100m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả theo kỹ thuật chương V0,12100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả theo kỹ thuật chương V0,12100m
37Lắp đặt cút 45 độ uPVC D90Mô tả theo kỹ thuật chương V2cái
38Lắp đặt cút 90 độ uPVC D75Mô tả theo kỹ thuật chương V8cái
39Lắp đặt chụp chắn lỗ thông hơi, lưới inoxMô tả theo kỹ thuật chương V2cái
40Lắp đặt tê cong uPVC D90x60Mô tả theo kỹ thuật chương V1cái
41Lắp đặt tê cong uPVC D90x42Mô tả theo kỹ thuật chương V2cái
42Lắp đặt tê cong uPVC D140x110Mô tả theo kỹ thuật chương V3cái
43Lắp đặt tê cong uPVC D110x110Mô tả theo kỹ thuật chương V1cái
44Lắp nút bịt uPVC D140Mô tả theo kỹ thuật chương V1cái
45Lắp nút bịt uPVC D110Mô tả theo kỹ thuật chương V1cái
46Lắp nút bịt uPVC D90Mô tả theo kỹ thuật chương V2cái
47Đai giữ ống D110Mô tả theo kỹ thuật chương V3cái
48Đai giữ ống D90Mô tả theo kỹ thuật chương V3cái
49Đai giữ ống D75Mô tả theo kỹ thuật chương V8cái
50Đai giữ ống D40Mô tả theo kỹ thuật chương V4cái
51Đai giữ ống D32Mô tả theo kỹ thuật chương V10cái
52Lắp đặt tê uPVC D140Mô tả theo kỹ thuật chương V2cái
53Lắp đặt tê uPVC D110Mô tả theo kỹ thuật chương V2cái
54Lắp đặt van phao cơ D20Mô tả theo kỹ thuật chương V1cái
55Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả theo kỹ thuật chương V1bể
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả theo kỹ thuật chương V0,6100m
57Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả theo kỹ thuật chương V8cái
58Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả theo kỹ thuật chương V60m
59Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo kỹ thuật chương V3,6m3
60Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo kỹ thuật chương V8,321m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo kỹ thuật chương V0,0832100m3
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V3,6m3
63Lắp đặt ống nhựa uPVC D200-class 2Mô tả theo kỹ thuật chương V0,2100m
64Lắp đặt ống nhựa uPVC 160Mô tả theo kỹ thuật chương V0,14100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả theo kỹ thuật chương V0,44100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả theo kỹ thuật chương V0,24100m
67Lắp đặt cút 45 D110Mô tả theo kỹ thuật chương V4cái
68Lắp đặt cút 90 D110Mô tả theo kỹ thuật chương V6cái
69Lắp đặt cút 90 D90Mô tả theo kỹ thuật chương V6cái
70Lắp đặt cầu chắn rác lắp ống D110Mô tả theo kỹ thuật chương V4cái
71Lắp đặt cầu chắn rác lắp ống D90Mô tả theo kỹ thuật chương V4cái
72Đai giữ ống D110Mô tả theo kỹ thuật chương V12cái
73Đai giữ ống D90Mô tả theo kỹ thuật chương V12cái
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả theo kỹ thuật chương V9,121m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V0,608m3
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V0,765m3
77Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo kỹ thuật chương V0,0141100m2
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo kỹ thuật chương V0,0271tấn
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo kỹ thuật chương V0,51m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo kỹ thuật chương V0,0264100m2
81Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo kỹ thuật chương V0,2359tấn
82Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả theo kỹ thuật chương V61 cấu kiện
83Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V2,4728m3
84Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V11,1153m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V2,9791m2
86Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo kỹ thuật chương V3,04m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo kỹ thuật chương V0,0608100m3
88Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả theo kỹ thuật chương V0,2432100m3/1km
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả theo kỹ thuật chương V31m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V0,3m3
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V0,3m3
92Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo kỹ thuật chương V0,012100m2
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo kỹ thuật chương V0,147m3
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo kỹ thuật chương V0,0084100m2
95Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo kỹ thuật chương V0,0091tấn
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả theo kỹ thuật chương V31 cấu kiện
97Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V0,6468m3
98Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V5,04m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V1,08m2
100Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo kỹ thuật chương V1m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo kỹ thuật chương V0,02100m3
102Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả theo kỹ thuật chương V0,08100m3/1km
103Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả theo kỹ thuật chương V8,88m
104Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo kỹ thuật chương V0,7936m3
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả theo kỹ thuật chương V5,9521m3
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V0,3968m3
107Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo kỹ thuật chương V0,0193100m2
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V0,8776m3
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo kỹ thuật chương V0,0488tấn
110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo kỹ thuật chương V0,0152tấn
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo kỹ thuật chương V0,0313100m2
112Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo kỹ thuật chương V0,2378tấn
113Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo kỹ thuật chương V0,558m3
114Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả theo kỹ thuật chương V61 cấu kiện
115Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V3,1432m3
116Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V13,7264m2
117Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V2,184m2
118Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo kỹ thuật chương V1,984m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo kỹ thuật chương V0,0397100m3
120Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả theo kỹ thuật chương V0,1588100m3/1km
121Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả theo kỹ thuật chương V32m
122Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo kỹ thuật chương V1,76m3
123Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo kỹ thuật chương V2,641m3
124Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V0,88m3
125Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V2,24m3
126Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo kỹ thuật chương V0,1931100m2
127Gia công tấm đan thépMô tả theo kỹ thuật chương V0,4992tấn
128Lắp đặt tấm đan thépMô tả theo kỹ thuật chương V0,4992tấn
K HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HÓA & CAMERA
1Lắp đặt dây cáp tín hiệu 4x1mm chống nhiễuMô tả theo kỹ thuật chương V80m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm Fi 65x3Mô tả theo kỹ thuật chương V0,25100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 (Fi48,4x3,2)Mô tả theo kỹ thuật chương V0,08100m
4Lắp đặt cút thép tráng kẽm D40Mô tả theo kỹ thuật chương V4cái
5Lắp đặt cút thép tráng kẽm fi65Mô tả theo kỹ thuật chương V3cái
6Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40-25Mô tả theo kỹ thuật chương V4cái
7Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65-40Mô tả theo kỹ thuật chương V3cái
8Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D65Mô tả theo kỹ thuật chương V3cái
9Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65Mô tả theo kỹ thuật chương V2cái
10Lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm D65Mô tả theo kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65Mô tả theo kỹ thuật chương V1cái
12Ống bảo hộ que đo + lắp đặtMô tả theo kỹ thuật chương V4cái
13Hộp cầu đấu phòng nổ + lắp đặtMô tả theo kỹ thuật chương V4cái
14Ống cao su lõi thép D25 + lắp đặtMô tả theo kỹ thuật chương V4cái
15Lắp đặt dây cáp tín hiệu 4x1mm chống nhiễuMô tả theo kỹ thuật chương V50m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 (Fi48,4x3,2)Mô tả theo kỹ thuật chương V0,4100m
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm D40Mô tả theo kỹ thuật chương V9cái
18Lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm D40Mô tả theo kỹ thuật chương V2cái
19Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40-25Mô tả theo kỹ thuật chương V4cái
20Lắp đặt tê thép tráng kẽm D40Mô tả theo kỹ thuật chương V3cái
21Lắp đặt ống thép xoắn mềm D20Mô tả theo kỹ thuật chương V4m
22Lắp đặt dây cáp mạng CAT6Mô tả theo kỹ thuật chương V140m
23Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D25Mô tả theo kỹ thuật chương V40m
24Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D40Mô tả theo kỹ thuật chương V20m
L HỆ THỐNG ĐIỆN, THU LÔI, TIẾP ĐỊA
1Aptomat 3 pha 3 cực 75A MCCB-3PMô tả theo kỹ thuật chương V1cái
2Aptomat 3 pha 3 cực 10A MCB-3PMô tả theo kỹ thuật chương V5cái
3Aptomat 1 pha 2 cực 32A MCB-2PMô tả theo kỹ thuật chương V2cái
4Aptomat 1 pha 2 cực 25A MCB-2PMô tả theo kỹ thuật chương V20cái
5Aptomat 1 pha 2 cực 10A MCB-2PMô tả theo kỹ thuật chương V13cái
6Aptomat 1 pha 1 cực 20A MCB-1PMô tả theo kỹ thuật chương V7cái
7Aptomat 1 pha 1 cực 16A MCB-1PMô tả theo kỹ thuật chương V3cái
8Aptomat 1 pha 1 cực 10A MCB-1PMô tả theo kỹ thuật chương V6cái
9Đèn báo pha (3 bóng)Mô tả theo kỹ thuật chương V15 đèn
10Thiết bị cắt sét bảo vệ đường nguồn 3 pha 50KA (tính trong phần thiết bị)Mô tả theo kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt bộ vôn kếMô tả theo kỹ thuật chương V1cái
12Cầu trì 2AMô tả theo kỹ thuật chương V3hộp
13Tủ điện tổng bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện 600x400x250 dày 1,2lyMô tả theo kỹ thuật chương V1cái
14Tủ điện tổng bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện 800x600x250 dày 1,2lyMô tả theo kỹ thuật chương V1cái
15Cầu dao hộp đảo chiều 100A 3pha 4 cực 660V 318x171x408 VinakipMô tả theo kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x2,5 mm2Mô tả theo kỹ thuật chương V110m
17Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x2,5 mm2Mô tả theo kỹ thuật chương V110m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 80Mô tả theo kỹ thuật chương V0,08100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 65Mô tả theo kỹ thuật chương V0,3100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 40Mô tả theo kỹ thuật chương V0,35100m
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo kỹ thuật chương V35,041m3
22Đắp rãnh cáp bằng thủ côngMô tả theo kỹ thuật chương V4,38m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo kỹ thuật chương V30,66m3
24Đèn led tuýp led 2x20W- 1,2m chống bụi chống ẩm - MCCBMô tả theo kỹ thuật chương V13bộ
25Đèn led panel 96Wx600x1200 IP44 - P.NBH, CHTMô tả theo kỹ thuật chương V4bộ
26Đèn tuýp led tube đơn 1,2x36W-220VMô tả theo kỹ thuật chương V4bộ
27Đèn tuýp led tube đơn 1,2x18W-220V phòng nổMô tả theo kỹ thuật chương V6bộ
28Lắp đặt đèn Exit 7w/220V phòng nổMô tả theo kỹ thuật chương V2bộ
29Lắp đặt thiết bị báo rò rỉ gas công nghiệpMô tả theo kỹ thuật chương V2bộ
30Đèn ốp trần D200-18W/220VMô tả theo kỹ thuật chương V13bộ
31Lắp đặt quạt trần + hộp sốMô tả theo kỹ thuật chương V2cái
32Quạt thông gió trên tườngMô tả theo kỹ thuật chương V4cái
33Công tắc 1 chiều đơn chìm tườngMô tả theo kỹ thuật chương V14cái
34Công tắc 1 chiều đôi chìm tườngMô tả theo kỹ thuật chương V2cái
35Công tắc 2 chiều đơn chìm tườngMô tả theo kỹ thuật chương V2cái
36Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực chìm tườngMô tả theo kỹ thuật chương V18cái
37Hộp điện phòng ( hộp automat âm tường 2 modul)Mô tả theo kỹ thuật chương V3hộp
38Hộp điện phòng ( hộp automat âm tường 4 modul)Mô tả theo kỹ thuật chương V2hộp
39Hộp điện phòng ( hộp automat âm tường 6 modul)Mô tả theo kỹ thuật chương V4hộp
40Lắp đặt dây CXV (2x2.5)mm2+E2.5Mô tả theo kỹ thuật chương V345m
41Lắp đặt dây CVV (2x6)mm2+E6Mô tả theo kỹ thuật chương V3m
42Lắp đặt dây CVV (2x4)mm2+E4Mô tả theo kỹ thuật chương V90m
43Lắp đặt dây CVV (2x2.5)mm2+E2.5Mô tả theo kỹ thuật chương V120m
44Lắp đặt dây CVV 2x1.5mm2+E1.5Mô tả theo kỹ thuật chương V240m
45Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D16Mô tả theo kỹ thuật chương V170m
46Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D20Mô tả theo kỹ thuật chương V80m
47Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D25Mô tả theo kỹ thuật chương V230m
48Công tơ điện 3 pha trực tiếp 3x30/60A, 220/380V hữu côngMô tả theo kỹ thuật chương V1cái
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo kỹ thuật chương V26,881m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo kỹ thuật chương V0,2688100m3
51Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6-2.5m mạ kẽmMô tả theo kỹ thuật chương V15cọc
52Kéo rải dây tiếp địa 40x4Mô tả theo kỹ thuật chương V86m
53Má kẹp kiểm tra Thép dẹt 40x4Mô tả theo kỹ thuật chương V4,6m
54Bu lông đai ốc và vành đệm M12x35Mô tả theo kỹ thuật chương V4cái
55Tấm chì lá 40x120, dày 3mmMô tả theo kỹ thuật chương V2tấm
56Lắp đặt Kim thu sét D18 - H=0,5m mạ kẽmMô tả theo kỹ thuật chương V9cái
57Kéo rải dây dẫn sét D10Mô tả theo kỹ thuật chương V90m
M HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ
1Ống thép tráng kẽm 3'' (D88.8x4.0)Mô tả theo kỹ thuật chương V50,25m
2Ống thép tráng kẽm 2'' (D60.3x3.60)Mô tả theo kỹ thuật chương V62,31m
3Ống thép tráng kẽm 1.1/2 (D48.4x3.20)Mô tả theo kỹ thuật chương V105,525m
4lắp đặt ống thép tráng kẽm 3'' (D88.8x4.0)Mô tả theo kỹ thuật chương V0,5025100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2'' (D60.3x3.60)Mô tả theo kỹ thuật chương V0,62100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1.1/2 (D48.4x3.20)Mô tả theo kỹ thuật chương V1,05100m
7Tháo dỡ các kết cấu thép - nắp đầm bể D700x8Mô tả theo kỹ thuật chương V0,0725tấn
8Gia công, Lắp bích thép - nắp đầm bể Đường kính 70mmMô tả theo kỹ thuật chương V1,5cặp bích
9Lắp đặt van chặn 3'' - 150#Mô tả theo kỹ thuật chương V4cái
10Lắp đặt họng nhập kín 3'' - 150#Mô tả theo kỹ thuật chương V4cái
11Lắp đặt van bi nối ren 2'' - 150#Mô tả theo kỹ thuật chương V4cái
12Lắp đặt van chặn 1-1/2'' - 150#Mô tả theo kỹ thuật chương V5cái
13Lắp đặt van Crepin 1.1/2''Mô tả theo kỹ thuật chương V5cái
14Lắp đặt họng thu hồi hơi 2'' - 150#Mô tả theo kỹ thuật chương V4cái
15Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa 2''Mô tả theo kỹ thuật chương V4cái
16Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4''Mô tả theo kỹ thuật chương V4cái
17Lắp đặt Cổ nối đo dầu 4''Mô tả theo kỹ thuật chương V4cái
18Bích nối 4"Mô tả theo kỹ thuật chương V4cái
19Bích bịt 4"Mô tả theo kỹ thuật chương V4cái
20Bích thép nối 1.1/2''Mô tả theo kỹ thuật chương V30cái
21Bích thép nối 2''Mô tả theo kỹ thuật chương V12cái
22Bích thép nối 3''Mô tả theo kỹ thuật chương V8cái
23Lắp Bích thép nối 4''Mô tả theo kỹ thuật chương V4cặp bích
24Lắp Bích thép bit 4''Mô tả theo kỹ thuật chương V4cặp bích
25Lắp Bích thép nối 1.1/2''Mô tả theo kỹ thuật chương V30cặp bích
26Lắp Bích thép nối 2''Mô tả theo kỹ thuật chương V12cặp bích
27Lắp Bích thép nối 3''Mô tả theo kỹ thuật chương V8cặp bích
28Lắp đặt cút đúc 90-3''Mô tả theo kỹ thuật chương V8cái
29Lắp đặt cút đúc 90-2''Mô tả theo kỹ thuật chương V8cái
30Lắp đặt cút đúc 45-3''Mô tả theo kỹ thuật chương V4cái
31Lắp đặt cút đúc 45-2''Mô tả theo kỹ thuật chương V4cái
32Lắp đặt cút đúc 90- 1.1/2''Mô tả theo kỹ thuật chương V25cái
33Lắp đặt Tê 2x2''Mô tả theo kỹ thuật chương V4cái
34Lắp đặt bích treo ống xuất fi50x160Mô tả theo kỹ thuật chương V2,5cặp bích
35Lắp đặt bích treo ống nhập fi90x160Mô tả theo kỹ thuật chương V2cặp bích
36Bu lông, ê cu M16x90 + đệmMô tả theo kỹ thuật chương V32bộ
37Bu lông, ê cu M16x85+ đệmMô tả theo kỹ thuật chương V48bộ
38Bu lông, ê cu M14x70 + đệmMô tả theo kỹ thuật chương V60bộ
39Bu lông, ê cu M12x55 + đệmMô tả theo kỹ thuật chương V36bộ
40Đệm bích dày 3mmMô tả theo kỹ thuật chương V0,1159m2
41Thử áp lực bể bằng nướcMô tả theo kỹ thuật chương V1bể
42Thử áp lực đường ống 1.1/2"(D48.4x3.20)Mô tả theo kỹ thuật chương V51 lần thử
43Thử áp lực đường ống 2"(D60.3x3.91)Mô tả theo kỹ thuật chương V41 lần thử
44Thử áp lực đường ống 3" (D88.9x5.49)Mô tả theo kỹ thuật chương V41 lần thử
45Nhân công thử đường kính ống được công thêmMô tả theo kỹ thuật chương V3,105công
46Lắp đặt và cài đặt cột bơm đơnMô tả theo kỹ thuật chương V5cột
47Vận hành thử và bàn giao ( nhân công bậc 4/7)Mô tả theo kỹ thuật chương V10công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.398870496E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79774009E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng và công nghiệp; Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình cùng cấp và phải có Chứng chỉ hành nghề TVGS công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề TVGS công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.33
2 Cán bộ kĩ thuật thi công tại hiện trường 2 Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng; Đã từng thi công 1 công trình có quy mô tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy đào Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3 Cần cẩu Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy đầm đất cầm tay Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy trộn bê tông 250L Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy đầm dùi Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy đầm bàn Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy cắt uốn thép Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy cắt gạch đá Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy khoan Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
11 Máy hàn Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
12 Tời điện Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
13 Máy mài Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->