Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220757610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220757380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 16:38:00 đến ngày 2022-08-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,932,580,333 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,325,804 VNĐ ((Hai mươi chín triệu ba trăm hai mươi lăm nghìn tám trăm lẻ bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.398870496E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79774009E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng và công nghiệp; Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình cùng cấp và phải có Chứng chỉ hành nghề TVGS công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề TVGS công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kĩ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng; Đã từng thi công 1 công trình có quy mô tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo Petrolimex-Cửa hàng 12 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.325.804 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Xăng dầu Hà Giang, tổ 18, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu Hà Giang, tổ 18, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Hà Giang , địa chỉ: Tổ 9, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Xăng dầu Hà Giang, tổ 18, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HiỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,004 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,292 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6262 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9182 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9182 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,47 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,384 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,747 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1491 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8961 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8961 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,47 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,104 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,747 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3296 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0766 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0766 | m3 |
| 18 | Hút bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | xe |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9764 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4894 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4894 | m3 |
| 23 | Đào móng để tháo dỡ bể bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2895 | 1m3 |
| 24 | Đắp cát hoàn trả phần bể chứa bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 25 | Nhân công đắp cát hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2529 | 100m3 |
| 26 | Cẩu bể và vận chuyển về Công ty bằng cần cẩu tự hành 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| B | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,3625 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 45,4167 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 12,3288 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 21,3987 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 13,5835 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,5434 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,0542 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0395 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,6801 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,4685 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,2251 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,239 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5,9435 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,9083 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,6332 | 100m3/1km |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,3106 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,5004 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,8747 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0952 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,059 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 9,6733 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,8793 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,2855 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,7129 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 23,5831 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,3356 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,4516 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,5014 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,2693 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0208 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1172 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,9096 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,2143 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1858 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0919 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép - Tận dụng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,2792 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,514 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 47,5234 | 1m2 |
| 39 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,045 | m3 |
| 40 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,095 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0773 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,485 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,265 | m3 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng, chống ổn A/Z50 dày 0,45mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,5775 | 100m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi - Tận dụng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,6936 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 33,1863 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 14,7365 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 14,7269 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 10,2256 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 185,225 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 129,1696 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 594,3035 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 77,1952 | m2 |
| 54 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 21,43 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 47,738 | m2 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,5227 | m3 |
| 57 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 51,8562 | m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 9,8946 | m3 |
| 59 | Đắp cát tôn nền kho Gas | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6,9046 | m3 |
| 60 | Bê tông nền kho SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 10,3571 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 156,1148 | m2 |
| 62 | Lát gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 22,6753 | m2 |
| 63 | Ốp tường gạch 450x300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 61,992 | m2 |
| 64 | Lát gạch chống nóng bằng gạch hạ long 400x400 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 48,75 | m2 |
| 65 | Láng nền bậc thang không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 11,8448 | m2 |
| 66 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 82,471 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 104,942 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Petrolimex , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 678,6747 | m2 |
| 69 | Trần thạch cao chịu ẩm khu WC, trần thả KT:600x600 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 22,6753 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao trần thả KT:600x600 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 114,9565 | m2 |
| 71 | Sản xuất lắp đặt lan can cầu thang thép | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6,696 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lan can cầu thang thép | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6,696 | m2 |
| 73 | Vách ngăn composite nhà vệ sinh bao gồm phụ kiện + vận chuyển | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 16,822 | m2 |
| 74 | Vách kính cường lực dày 12mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 56,255 | m2 |
| 75 | Bản lề thủy lực | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 76 | Tay nắm thủy lực | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 77 | Kẹp kính trên | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 78 | Kẹp kính dưới | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 79 | Khóa sàn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 80 | Kẹp ty | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 81 | Bộ kẹp treo đồng trục D25, Inox 304 (1 cánh) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 82 | Ray Inox 304 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5,31 | m |
| 83 | Khóa âm sàn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 84 | Cửa sổ nhôm hệ Queen việt, kính dán an toàn 6,38mm, hệ 55,93 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 24,75 | m2 |
| 85 | Vách kính an toàn, nhôm hệ Queen việt, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,56 | m2 |
| 86 | Cửa đi khung thép , pano bịt tôn dày 1mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 10,2 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 94,765 | m2 |
| C | NHÀ MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,508 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm ốp diềm mái cũ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,6505 | 100m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1249 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1249 | tấn |
| 5 | Gia công dầm mái thép | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,8012 | tấn |
| 6 | Lắp dựng dầm mái thép | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,8012 | tấn |
| 7 | bu lông M14x70 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 35,2156 | 1m2 |
| 9 | Khoan dầm BT để đặt bulong nối mái | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Bulong M20x350 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 11 | Lợp mái tôn sóng màu xanh dương dày 0.45mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,38 | 100m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng trần Laphong tôn 3 lớp (bao gồm khung xương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 120 | m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,16 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,034 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,2454 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 13,048 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 11,6 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 11,944 | m2 |
| D | NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU | |||
| 1 | ốp cột MCCB tấm alumium 2D dày 4mm (Bravo), nhôm dày 0,21mm, mã P2728C, màu cam P158C, màu trắng phủ bóng, khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1,4mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 40 | m2 |
| 2 | ốp diềm mái che cột bơm 2D , ốp tấm Bravo alumium dày 4mm, nhôm dày 0,21mm, mã P2728C, màu cam P158C, màu trắng phủ bóng, khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1,4mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 35,7 | m2 |
| 3 | ốp diềm mái che cột bơm 2D mặt sau, ốp tấm Alcorest, mã P2728C, màu cam P158C, khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1,4mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 10,5 | m2 |
| 4 | Lắp đặt logo chữ nổi "P" trên diềm mái có đèn led chiếu sáng bên trong | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 5 | Dòng chữ PETROLIMEX theo nhận diện thương hiệu mới kích thướng 310mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 6 | Ốp diềm mái nhà bán hàng thiết kế 2D (Khung thép hộp mạ kẽm , ốp tấm nhôm Bravo theo màu NDTH) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 40,686 | m2 |
| E | ĐƯỜNG BÃI BÊ TÔNG + HÀO CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông cũ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 285,5 | m2 |
| 2 | Rải 1 lớp nilong | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,855 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 57,1 | m3 |
| 4 | Xoa phẳng đánh bóng mặt bê tông | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 285,5 | m2 |
| 5 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 12,36 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,9888 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,0666 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,0532 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1607 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,3961 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,936 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0686 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,4319 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 26 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp cát hào công nghệ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,6056 | m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả ( tính bằng 1/3 khối lượng đào) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,3555 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0136 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0544 | 100m3/1km |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 26 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 26 | 1cấu kiện |
| F | KHU BỂ CHỨA XĂNG DẦU | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 95,88 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 66,5784 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,9588 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,8352 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,24 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0221 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1056 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0385 | tấn |
| 10 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,6345 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,5064 | m3 |
| 12 | Nắp inox hố họng nhập và hố van | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,3436 | m2 |
| 13 | Nhân công phục vụ đặt, bơm nước tạo ổn định bể (thợ 3,0/7) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 14 | Cẩu bể lên khỏi vị trí cũ và lắp đặt tại vị trí mới, dùng cần trục 6 tấn. Tạm tính 0,5ca/1 bể | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 15 | Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể tính thêm 1,5công/1bể . Nhân công bậc 3,5/7 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,5 | công |
| 16 | Sản xuất thép neo bể | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1149 | tấn |
| 17 | Quét nhựa đường 3 nước neo bể | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,3863 | m2 |
| 18 | Lắp dựng thép neo bể | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1149 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 21,072 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 15,648 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,112 | m2 |
| G | BỂ NƯỚC, BỂ CÁT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,712 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,712 | m3 |
| 3 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,7396 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 7,1632 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 11,04 | m2 |
| 6 | Láng nền ngăn chứa nước trong bể, có đánh màu, VXM M75 dày 2 cm, PC30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| H | TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,7339 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1835 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1307 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 19,5498 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 19,5498 | m2 |
| I | CỘT BƠM DẦU ĐỘC LẬP | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6,8 | m |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,36 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,072 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,228 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0033 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0092 | tấn |
| 9 | Bulong neo M16x270 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1732 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1732 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 12,8577 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0718 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,457 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,7234 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,288 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,4 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,36 | m2 |
| J | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC , BỂ CHỨA VÀ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 3 | Hộp giấy | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Chậu rửa WCCC | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi - Chậu rửa WC cửa hàng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Chậu rửa WCCC | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi - Chậu rửa WC cửa hàng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa inox | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xiphong D42 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu sàn D120 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (bao gồm cảm biến xả tự động) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục - 30L | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 16 | Xiphong | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D32 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D20 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 25 | Tê PPR D32x20 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 26 | Tê PPR D25x20 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 27 | Nút bịt PPR D25 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt thót PPR D40x25 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt thót PPR D40x32 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt thót PPR D32x20 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút 45 độ uPVC D90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt chụp chắn lỗ thông hơi, lưới inox | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê cong uPVC D90x60 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê cong uPVC D90x42 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê cong uPVC D140x110 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê cong uPVC D110x110 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt uPVC D140 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt uPVC D110 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt uPVC D90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 47 | Đai giữ ống D110 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 48 | Đai giữ ống D90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 49 | Đai giữ ống D75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 50 | Đai giữ ống D40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 51 | Đai giữ ống D32 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê uPVC D140 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê uPVC D110 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 58 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,6 | m3 |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8,32 | 1m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,6 | m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200-class 2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC 160 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,44 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút 45 D110 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút 90 D110 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút 90 D90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt cầu chắn rác lắp ống D110 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cầu chắn rác lắp ống D90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 72 | Đai giữ ống D110 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 73 | Đai giữ ống D90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 9,12 | 1m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,608 | m3 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,765 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0271 | tấn |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,51 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,2359 | tấn |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 83 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,4728 | m3 |
| 84 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 11,1153 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,9791 | m2 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,04 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0608 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,2432 | 100m3/1km |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | 1m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,147 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 95 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0091 | tấn |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 97 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,6468 | m3 |
| 98 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5,04 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,08 | m2 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m3/1km |
| 103 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8,88 | m |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,7936 | m3 |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5,952 | 1m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,3968 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0193 | 100m2 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,8776 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0488 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0152 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0313 | 100m2 |
| 112 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,2378 | tấn |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,558 | m3 |
| 114 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 115 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,1432 | m3 |
| 116 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 13,7264 | m2 |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,184 | m2 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,984 | m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0397 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1588 | 100m3/1km |
| 121 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 122 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,76 | m3 |
| 123 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,64 | 1m3 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,88 | m3 |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,24 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1931 | 100m2 |
| 127 | Gia công tấm đan thép | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,4992 | tấn |
| 128 | Lắp đặt tấm đan thép | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,4992 | tấn |
| K | HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HÓA & CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 4x1mm chống nhiễu | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Fi 65x3 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 (Fi48,4x3,2) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm fi65 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40-25 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65-40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D65 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm D65 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Ống bảo hộ que đo + lắp đặt | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Hộp cầu đấu phòng nổ + lắp đặt | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Ống cao su lõi thép D25 + lắp đặt | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 4x1mm chống nhiễu | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 (Fi48,4x3,2) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm D40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40-25 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép xoắn mềm D20 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D25 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 20 | m |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN, THU LÔI, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Aptomat 3 pha 3 cực 75A MCCB-3P | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat 3 pha 3 cực 10A MCB-3P | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 3 | Aptomat 1 pha 2 cực 32A MCB-2P | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat 1 pha 2 cực 25A MCB-2P | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 2 cực 10A MCB-2P | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 1 cực 20A MCB-1P | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 1 cực 16A MCB-1P | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha 1 cực 10A MCB-1P | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Đèn báo pha (3 bóng) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | 5 đèn |
| 10 | Thiết bị cắt sét bảo vệ đường nguồn 3 pha 50KA (tính trong phần thiết bị) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ vôn kế | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Cầu trì 2A | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 13 | Tủ điện tổng bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện 600x400x250 dày 1,2ly | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện tổng bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện 800x600x250 dày 1,2ly | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Cầu dao hộp đảo chiều 100A 3pha 4 cực 660V 318x171x408 Vinakip | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x2,5 mm2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x2,5 mm2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 80 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 65 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 35,04 | 1m3 |
| 22 | Đắp rãnh cáp bằng thủ công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,38 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 30,66 | m3 |
| 24 | Đèn led tuýp led 2x20W- 1,2m chống bụi chống ẩm - MCCB | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 25 | Đèn led panel 96Wx600x1200 IP44 - P.NBH, CHT | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 26 | Đèn tuýp led tube đơn 1,2x36W-220V | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 27 | Đèn tuýp led tube đơn 1,2x18W-220V phòng nổ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn Exit 7w/220V phòng nổ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt thiết bị báo rò rỉ gas công nghiệp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 30 | Đèn ốp trần D200-18W/220V | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Quạt thông gió trên tường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 33 | Công tắc 1 chiều đơn chìm tường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 34 | Công tắc 1 chiều đôi chìm tường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Công tắc 2 chiều đơn chìm tường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực chìm tường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 37 | Hộp điện phòng ( hộp automat âm tường 2 modul) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 38 | Hộp điện phòng ( hộp automat âm tường 4 modul) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 39 | Hộp điện phòng ( hộp automat âm tường 6 modul) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây CXV (2x2.5)mm2+E2.5 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 345 | m |
| 41 | Lắp đặt dây CVV (2x6)mm2+E6 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 42 | Lắp đặt dây CVV (2x4)mm2+E4 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 43 | Lắp đặt dây CVV (2x2.5)mm2+E2.5 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 44 | Lắp đặt dây CVV 2x1.5mm2+E1.5 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 240 | m |
| 45 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D16 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 170 | m |
| 46 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D20 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 47 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D25 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 230 | m |
| 48 | Công tơ điện 3 pha trực tiếp 3x30/60A, 220/380V hữu công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 26,88 | 1m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,2688 | 100m3 |
| 51 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6-2.5m mạ kẽm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 15 | cọc |
| 52 | Kéo rải dây tiếp địa 40x4 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 86 | m |
| 53 | Má kẹp kiểm tra Thép dẹt 40x4 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,6 | m |
| 54 | Bu lông đai ốc và vành đệm M12x35 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 55 | Tấm chì lá 40x120, dày 3mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | tấm |
| 56 | Lắp đặt Kim thu sét D18 - H=0,5m mạ kẽm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 57 | Kéo rải dây dẫn sét D10 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 90 | m |
| M | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm 3'' (D88.8x4.0) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 50,25 | m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm 2'' (D60.3x3.60) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 62,31 | m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm 1.1/2 (D48.4x3.20) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 105,525 | m |
| 4 | lắp đặt ống thép tráng kẽm 3'' (D88.8x4.0) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,5025 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2'' (D60.3x3.60) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,62 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1.1/2 (D48.4x3.20) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,05 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - nắp đầm bể D700x8 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0725 | tấn |
| 8 | Gia công, Lắp bích thép - nắp đầm bể Đường kính 70mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,5 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt van chặn 3'' - 150# | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt họng nhập kín 3'' - 150# | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van bi nối ren 2'' - 150# | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn 1-1/2'' - 150# | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van Crepin 1.1/2'' | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt họng thu hồi hơi 2'' - 150# | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa 2'' | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4'' | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cổ nối đo dầu 4'' | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Bích nối 4" | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Bích bịt 4" | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 20 | Bích thép nối 1.1/2'' | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 21 | Bích thép nối 2'' | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 22 | Bích thép nối 3'' | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp Bích thép nối 4'' | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cặp bích |
| 24 | Lắp Bích thép bit 4'' | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cặp bích |
| 25 | Lắp Bích thép nối 1.1/2'' | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 30 | cặp bích |
| 26 | Lắp Bích thép nối 2'' | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 12 | cặp bích |
| 27 | Lắp Bích thép nối 3'' | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt cút đúc 90-3'' | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút đúc 90-2'' | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút đúc 45-3'' | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút đúc 45-2'' | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút đúc 90- 1.1/2'' | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê 2x2'' | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt bích treo ống xuất fi50x160 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,5 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt bích treo ống nhập fi90x160 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cặp bích |
| 36 | Bu lông, ê cu M16x90 + đệm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 37 | Bu lông, ê cu M16x85+ đệm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 38 | Bu lông, ê cu M14x70 + đệm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 60 | bộ |
| 39 | Bu lông, ê cu M12x55 + đệm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 40 | Đệm bích dày 3mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1159 | m2 |
| 41 | Thử áp lực bể bằng nước | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 42 | Thử áp lực đường ống 1.1/2"(D48.4x3.20) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | 1 lần thử |
| 43 | Thử áp lực đường ống 2"(D60.3x3.91) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | 1 lần thử |
| 44 | Thử áp lực đường ống 3" (D88.9x5.49) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | 1 lần thử |
| 45 | Nhân công thử đường kính ống được công thêm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,105 | công |
| 46 | Lắp đặt và cài đặt cột bơm đơn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | cột |
| 47 | Vận hành thử và bàn giao ( nhân công bậc 4/7) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 10 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.398870496E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79774009E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng và công nghiệp; Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình cùng cấp và phải có Chứng chỉ hành nghề TVGS công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề TVGS công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kĩ thuật thi công tại hiện trường | 2 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng; Đã từng thi công 1 công trình có quy mô tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy đào | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy khoan | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy hàn | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Tời điện | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Máy mài | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi