Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220776487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220412410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 16:36:00 đến ngày 2022-08-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,245,011,955 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5868E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1173E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục: nền đường, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu khác tương đương+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.075.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trinhg cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trinhg cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trinhg cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy lu rung tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa ≥140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh lốp tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông Đường giao thông liên xã Hồng Minh - Tri Trung 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/06/2022 (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Phú Xuyên. Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá, đất cấp 1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12.314,8735 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 114,46 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 295,3794 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90. đất tận dụng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 86,3353 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đất tận dụng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,8671 | 100m3 |
| 6 | Đào đất tường chắn, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3.937,17 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,0783 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 131,36 | m3 |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá. Đào thay đất yếu mương B400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16.677,8945 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 166,7789 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 166,7781 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 145,6029 | 100m2 |
| 13 | Đào mương, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 127,11 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 125,7358 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 96,3426 | 100m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 192,6853 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48,1713 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,9028 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 192,6852 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,7065 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 173,9787 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 173,9787 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 173,9787 | 100m2 |
| 24 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,5667 | 100m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly ( 2 lớp) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,1111 | 100m2 |
| 26 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/h | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5344 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5344 | 100m3 |
| 28 | Bê tông mặt đương, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 816,44 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1249 | 100m2 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,1333 | 100m3 |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,1111 | 100m2 |
| 32 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 147 | m |
| 33 | Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,15 | m2 |
| 34 | Sơn kẻ đường màu trắng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.183,36 | m2 |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 36 | Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Mua biển báo phản quang hình vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Mua cột biển báo 83.3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 39 | Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 336 | cái |
| 42 | Thi công cọc H BTCT | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 43 | Thi công cột km bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Đào móng cột biển báo-đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,0134 | m3 |
| 45 | Đắp đất cột biển báo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,168 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2434 | 100m3 |
| 47 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,742 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,329 | 100m2 |
| 49 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,371 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48,36 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,395 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đặc rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 168,8 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.255,5 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,24 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1725 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4913 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 93 | 1 cấu kiện |
| C | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đóng cọc tre móng tường chắn, dài ≤2,5m-đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.547,4 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 388,33 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.706,85 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 863,64 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3.133,88 | m3 |
| 6 | Sơ đay tẩm nhựa đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 347,21 | m |
| 7 | Đắp cát thô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,16 | m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8832 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,0576 | 100m |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8704 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bờ vây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,1 | m3 |
| 12 | Đắp đê đập, kênh mương, dung trọng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,239 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bờ vây, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53,34 | 100m |
| 14 | Phên nứa bờ vây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.524 | m2 |
| 15 | Thép chằng D6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 180,34 | kg |
| 16 | Thanh tre nẹp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.032 | m |
| 17 | Ca bơm nước phục vụ thi công ( công suất 20Cv) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 18 | Phá bờ vây thi công tường chắn, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,62 | 100m3 |
| D | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, móng cống, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 560,6525 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,4403 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m-đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55,48 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,12 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 170 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 614 | cái |
| 7 | Mua đế cống D600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 614 | cái |
| 8 | Mua cống D600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 170 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 162 | mối nối |
| 10 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 405,89 | m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 12 | Bê tông xi măng mác 200 móng tường đầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 13 | Bê tông xi măng mác 200 thân tường đầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0877 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thân tường đầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0474 | 100m2 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,73 | m3 |
| 19 | Bê tông xi măng mác 200 móng tường đầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,53 | m3 |
| 20 | Bê tông xi măng mác 200 thân tường đầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,36 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng tường đầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7745 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thân tường đầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6336 | 100m2 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,17 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,64 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,39 | m3 |
| E | CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, móng cống, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 440,158 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9581 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m-đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,32 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,05 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 56 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 159 | cái |
| 7 | Mua đế cống D600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 159 | cái |
| 8 | Mua cống D600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,67 | mối nối |
| 10 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 133,71 | m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 12 | Bê tông xi măng mác 200 móng tường đầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,96 | m3 |
| 13 | Bê tông xi măng mác 200 thân tường đầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,12 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7482 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thân tường đầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,642 | 100m2 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,88 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,7 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 19 | Bê tông xi măng mác 200 móng tường đầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,96 | m3 |
| 20 | Bê tông xi măng mác 200 thân tường đầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,12 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng tường đầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7482 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thân tường đầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,642 | 100m2 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,88 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,7 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,1 | m3 |
| F | CỐNG TRÒN D1000 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, móng cống, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68,621 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3159 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m-đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,36 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Mua đế cống D1000 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Mua cống D1000 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1050mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 10 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,83 | m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 12 | Bê tông xi măng mác 200 móng tường đầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,38 | m3 |
| 13 | Bê tông xi măng mác 200 thân tường đầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,29 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,398 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thân tường đầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1518 | 100m2 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,23 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57,74 | m3 |
| 19 | Bê tông xi măng mác 200 móng tường đầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,38 | m3 |
| 20 | Bê tông xi măng mác 200 thân tường đầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,29 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng tường đầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,398 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thân tường đầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1518 | 100m2 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,23 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,78 | m3 |
| G | CỐNG TRÒN D400 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, móng cống, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,116 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m-đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 7 | Mua đế cống D400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 8 | Mua cống D400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | mối nối |
| 10 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,97 | m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | m3 |
| 12 | Bê tông xi măng mác 200 móng tường đầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,01 | m3 |
| 13 | Bê tông xi măng mác 200 thân tường đầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0687 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thân tường đầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0337 | 100m2 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,19 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| H | CỐNG HỘP 2X(3X2)M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, móng cống, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 118,0105 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2887 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m-đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,32 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,81 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2(2000x3000)mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | đoạn cống |
| 8 | Mua cống hộp 2x(2000x3000)mm dài 1m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 9 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng keo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,5 | m |
| 10 | Thép D12 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,9965 | kg |
| 11 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(2000x3000mm) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | mối nối |
| 12 | Sơn phủ mặt ngoài 2 lớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 242 | m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng thượng lưu, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 14 | Bê tông xi măng mác 200 móng tường đầu thượng lưu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,51 | m3 |
| 15 | Bê tông xi măng mác 200 thân tường đầu thượng lưu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng tường đầu thượng lưu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2116 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thân tường đầu thượng lưu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0991 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng hạ lưu, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 19 | Bê tông xi măng mác 200 móng tường đầu hạ lưu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,51 | m3 |
| 20 | Bê tông xi măng mác 200 thân tường đầu hạ lưu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng tường đầu hạ lưu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2116 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thân tường đầu hạ lưu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0991 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xi măng mác 200 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0726 | tấn |
| 26 | Gia công lan can | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1469 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,756 | m2 |
| 29 | Đào mương tạm phục vụ cống hộp, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m3 |
| 31 | Bê tông tường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn dàn phai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0524 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dàn phai, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0055 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dàn phai, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dàn phai, đường kính >18 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0123 | tấn |
| 36 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1921 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1921 | tấn |
| 38 | Bu lông M20x180 (Bu lông treo cánh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Bu lông M12x50 (Bu lông chân côn bắt nẹp gioăng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38 | bộ |
| 40 | Gioăng cao su củ tỏi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Gia công chân van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2141 | tấn |
| 42 | Lắp dựng chân van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2141 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3083 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3083 | tấn |
| 46 | Gia công chân van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2437 | tấn |
| 47 | Lắp dựng chân van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2437 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,9 | m2 |
| I | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công hướng dẫn, chỉ đường đảm bảo giao thông phục vụ thi công xây dựng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | công |
| 2 | Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 3 | Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công biển hình tam giác kích thước cạnh 0.7m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Biển báo hiệu chỉ dẫn hướng đi tránh do công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 5 | Biển báo hạn chế tốc độ tối đa cho phép là 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Biển báo hết hạn chế tốc độ tối đa 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Cột đỡ biển báo hiệu đường kính D=90mm, cao 3.5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 9 | Barie đảm bảo giao thông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Sản xuất chóp nón bằng tôn, khấu hao 5 lần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,29 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,29 | m2 |
| 12 | Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 0.6m, chấn lưu điện tử | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | hộp |
| 13 | Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 360 | Kw |
| 14 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại II (0/25mm) đắp bù phụ tạm thời đảm bảo an toàn giao thông tại các vị trí cục bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5625 | 100m3 |
| 16 | Các chi phí vật liệu, nhân công, máy đảm bảo an toàn giao thông khác và chi phí khác: tạm tính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5868E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1173E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục: nền đường, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu khác tương đương+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.075.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trinhg cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trinhg cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trinhg cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 11 | Máy lu rung tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa ≥140 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa | 1 |
| 16 | Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy lu bánh lốp tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 20 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi