Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220776487-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220412410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 16:36:00 đến ngày 2022-08-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,245,011,955 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5868E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1173E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục: nền đường, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu khác tương đương+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.075.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trinhg cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trinhg cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trinhg cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy lu rung tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa ≥140 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh lốp tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông
Đường giao thông liên xã Hồng Minh - Tri Trung
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Sơn. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD và dịch vụ Hoàng Phát + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và kiểm định Bắc Hải.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/06/2022 (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Phú Xuyên. Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá, đất cấp 1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12.314,8735m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật114,46m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật295,3794100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90. đất tận dụngChương V- Yêu cầu kỹ thuật86,3353100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đất tận dụngChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,8671100m3
6Đào đất tường chắn, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật3.937,17m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,0783100m3
8Đào kênh mương, đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật131,36m3
9Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá. Đào thay đất yếu mương B400Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16.677,8945m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật166,7789100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật166,7781100m3
12Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V- Yêu cầu kỹ thuật145,6029100m2
13Đào mương, đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật127,11m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật125,7358100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V- Yêu cầu kỹ thuật96,3426100m3
16Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V- Yêu cầu kỹ thuật192,6853100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- Yêu cầu kỹ thuật48,1713100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu kỹ thuật28,9028100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật192,6852100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật18,7065100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật173,9787100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật173,9787100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V- Yêu cầu kỹ thuật173,9787100m2
24Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,5667100m3
25Rải giấy dầu lớp cách ly ( 2 lớp)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37,1111100m2
26Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/hChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5344100m3
27Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5344100m3
28Bê tông mặt đương, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350Chương V- Yêu cầu kỹ thuật816,44m3
29Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1249100m2
30Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,1333100m3
31Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V- Yêu cầu kỹ thuật37,1111100m2
32Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật147m
33Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật24,15m2
34Sơn kẻ đường màu trắng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.183,36m2
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật15m2
36Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
37Mua biển báo phản quang hình vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
38Mua cột biển báo 83.3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật28m
39Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
40Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
41Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V- Yêu cầu kỹ thuật336cái
42Thi công cọc H BTCTChương V- Yêu cầu kỹ thuật34cái
43Thi công cột km bằng bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
44Đào móng cột biển báo-đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật24,0134m3
45Đắp đất cột biển báoChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,168m3
46Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2434100m3
47Bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,742m3
48Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,329100m2
49Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,371m2
B THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật48,36m3
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật72,54m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,395100m2
4Xây gạch đặc rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật168,8m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.255,5m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,24m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1725100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4913tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật931 cấu kiện
C TƯỜNG CHẮN
1Đóng cọc tre móng tường chắn, dài ≤2,5m-đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.547,4100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật388,33m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2.706,85m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật863,64m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3.133,88m3
6Sơ đay tẩm nhựa đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật347,21m
7Đắp cát thôChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,16m3
8Rải vải địa kỹ thuậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8832100m2
9Lắp đặt ống PVC D60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,0576100m
10Rải vải địa kỹ thuậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8704100m2
11Đắp đất bờ vâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật38,1m3
12Đắp đê đập, kênh mương, dung trọng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,239100m3
13Đóng cọc tre bờ vây, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật53,34100m
14Phên nứa bờ vâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.524m2
15Thép chằng D6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật180,34kg
16Thanh tre nẹpChương V- Yêu cầu kỹ thuật2.032m
17Ca bơm nước phục vụ thi công ( công suất 20Cv)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5ca
18Phá bờ vây thi công tường chắn, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,62100m3
D CỐNG NGANG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, móng cống, đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật560,6525m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,4403100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m-đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật55,48100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,12m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật170đoạn ống
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật614cái
7Mua đế cống D600Chương V- Yêu cầu kỹ thuật614cái
8Mua cống D600Chương V- Yêu cầu kỹ thuật170cái
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật162mối nối
10Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật405,89m2
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,76m3
12Bê tông xi măng mác 200 móng tường đầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,85m3
13Bê tông xi măng mác 200 thân tường đầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
14Ván khuôn móng tường đầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0877100m2
15Ván khuôn thân tường đầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0474100m2
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,22m3
17Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,36m3
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,73m3
19Bê tông xi măng mác 200 móng tường đầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật26,53m3
20Bê tông xi măng mác 200 thân tường đầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,36m3
21Ván khuôn móng tường đầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7745100m2
22Ván khuôn thân tường đầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6336100m2
23Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32,17m3
24Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,64m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật18,39m3
E CỐNG DỌC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, móng cống, đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật440,158m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9581100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m-đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật29,32100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,05m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật56đoạn ống
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật159cái
7Mua đế cống D600Chương V- Yêu cầu kỹ thuật159cái
8Mua cống D600Chương V- Yêu cầu kỹ thuật56cái
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật46,67mối nối
10Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật133,71m2
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật12m3
12Bê tông xi măng mác 200 móng tường đầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật27,96m3
13Bê tông xi măng mác 200 thân tường đầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật18,12m3
14Ván khuôn móng tường đầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7482100m2
15Ván khuôn thân tường đầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,642100m2
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,88m3
17Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,7m3
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật12m3
19Bê tông xi măng mác 200 móng tường đầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật27,96m3
20Bê tông xi măng mác 200 thân tường đầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật18,12m3
21Ván khuôn móng tường đầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7482100m2
22Ván khuôn thân tường đầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,642100m2
23Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,88m3
24Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,7m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật27,1m3
F CỐNG TRÒN D1000
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, móng cống, đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật68,621m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3159100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m-đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,36100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,57m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7đoạn ống
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
7Mua đế cống D1000Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
8Mua cống D1000Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1050mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6mối nối
10Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật26,83m2
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,34m3
12Bê tông xi măng mác 200 móng tường đầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,38m3
13Bê tông xi măng mác 200 thân tường đầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,29m3
14Ván khuôn móng tường đầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,398100m2
15Ván khuôn thân tường đầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1518100m2
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,23m3
17Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,88m3
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật57,74m3
19Bê tông xi măng mác 200 móng tường đầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,38m3
20Bê tông xi măng mác 200 thân tường đầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,29m3
21Ván khuôn móng tường đầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,398100m2
22Ván khuôn thân tường đầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1518100m2
23Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,23m3
24Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,88m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,78m3
G CỐNG TRÒN D400
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, móng cống, đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật16,116m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,073100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m-đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật11đoạn ống
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật38cái
7Mua đế cống D400Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38cái
8Mua cống D400Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10mối nối
10Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật17,97m2
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,39m3
12Bê tông xi măng mác 200 móng tường đầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,01m3
13Bê tông xi măng mác 200 thân tường đầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,58m3
14Ván khuôn móng tường đầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0687100m2
15Ván khuôn thân tường đầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0337100m2
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,19m3
17Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,24m3
H CỐNG HỘP 2X(3X2)M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, móng cống, đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật118,0105m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2887100m3
3Phá dỡ kết cấu gạchChương V- Yêu cầu kỹ thuật22m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m-đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật24,32100m
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,78m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,81m3
7Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2(2000x3000)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10đoạn cống
8Mua cống hộp 2x(2000x3000)mm dài 1mChương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
9Trám khe co mặt đường bê tông bằng keoChương V- Yêu cầu kỹ thuật28,5m
10Thép D12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,9965kg
11Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(2000x3000mm)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9mối nối
12Sơn phủ mặt ngoài 2 lớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật242m2
13Thi công lớp đá đệm móng thượng lưu, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,15m3
14Bê tông xi măng mác 200 móng tường đầu thượng lưuChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,51m3
15Bê tông xi măng mác 200 thân tường đầu thượng lưuChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,52m3
16Ván khuôn móng tường đầu thượng lưuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2116100m2
17Ván khuôn thân tường đầu thượng lưuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0991100m2
18Thi công lớp đá đệm móng hạ lưu, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,15m3
19Bê tông xi măng mác 200 móng tường đầu hạ lưuChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,51m3
20Bê tông xi măng mác 200 thân tường đầu hạ lưuChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,52m3
21Ván khuôn móng tường đầu hạ lưuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2116100m2
22Ván khuôn thân tường đầu hạ lưuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0991100m2
23Bê tông xi măng mác 200 đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,405m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0086tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0726tấn
26Gia công lan canChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1469tấn
27Lắp dựng lan can sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật13,5m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật14,756m2
29Đào mương tạm phục vụ cống hộp, đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật38m3
30Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,38100m3
31Bê tông tường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,24m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn dàn phaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0524100m2
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dàn phai, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0055tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dàn phai, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0278tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dàn phai, đường kính >18 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0123tấn
36Sản xuất cửa van phẳngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1921tấn
37Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1921tấn
38Bu lông M20x180 (Bu lông treo cánh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
39Bu lông M12x50 (Bu lông chân côn bắt nẹp gioăng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38bộ
40Gioăng cao su củ tỏiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Gia công chân vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2141tấn
42Lắp dựng chân vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2141tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật57m2
44Sản xuất cửa van phẳngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3083tấn
45Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3083tấn
46Gia công chân vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2437tấn
47Lắp dựng chân vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2437tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật28,9m2
I ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công hướng dẫn, chỉ đường đảm bảo giao thông phục vụ thi công xây dựng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật60công
2Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,92m2
3Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công biển hình tam giác kích thước cạnh 0.7mChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Biển báo hiệu chỉ dẫn hướng đi tránh do công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,92m2
5Biển báo hạn chế tốc độ tối đa cho phép là 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Biển báo hết hạn chế tốc độ tối đa 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Cột đỡ biển báo hiệu đường kính D=90mm, cao 3.5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật80cái
9Barie đảm bảo giao thôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
10Sản xuất chóp nón bằng tôn, khấu hao 5 lầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,29m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,29m2
12Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 0.6m, chấn lưu điện tửChương V- Yêu cầu kỹ thuật40hộp
13Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêmChương V- Yêu cầu kỹ thuật360Kw
14Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cáchChương V- Yêu cầu kỹ thuật60m
15Cấp phối đá dăm loại II (0/25mm) đắp bù phụ tạm thời đảm bảo an toàn giao thông tại các vị trí cục bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5625100m3
16Các chi phí vật liệu, nhân công, máy đảm bảo an toàn giao thông khác và chi phí khác: tạm tínhChương V- Yêu cầu kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5868E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1173E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục: nền đường, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu khác tương đương+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.075.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trinhg cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trinhg cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trinhg cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt4
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
6 Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
7 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt4
8 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt4
10 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt4
11 Máy lu rung tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
12 Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
14 Máy rải bê tông nhựa ≥140 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
15 Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa1
16 Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
17 Máy lu bánh lốp tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
18 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt1
19 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
20 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
21 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->