Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Hòn Đất – Kiên Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220776607-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Hòn Đất – Kiên Lương
Số hiệu KHLCNT 20220756080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước: Vốn ngân sách năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 16:32:00 đến ngày 2022-08-04 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,955,695,842 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.000.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Hóa đơn thuế GTGT;- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Hòn Đất – Kiên Lương
Công trình: Chi cục Thuế khu vực Hòn Đất – Kiên Lương
110 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước: Vốn ngân sách năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư (Cục Thuế tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: G15-1 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV 377 Kiên Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Gia Huy Phú; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: ___ + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Cục Thuế tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: G15-1 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực (Nhà thầu có thể đính kèm trong E-HSDT hoặc xuất trình trước khi trao hợp đồng); 2) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Cục Thuế tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: G15-1 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: G15-1 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO SỬA CHỮA HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo148,59m2
2Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công0,6495m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg26cấu kiện
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,9499m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,1874m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1781100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0283tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,1377tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,059tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK14mm, chiều cao ≤6m0,2997tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB308,32m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0416100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,312m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3023,748m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3042,165m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg261 cấu kiện
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột78,7092m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại89,154m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà154,9248m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần42,165m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ197,0898m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ148,591m2
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4645100m3
24Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3.7m, đk ngọn 3.8-4.2cm - Cấp đất I14,208100m
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,0966m3
26Đắp nền móng công trình bằng thủ công3,0966m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB405,8133m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,64m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,3248m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,4416m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,0625m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,028tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,1948tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,1788tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1276tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,4715tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,1305tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,059tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,2997tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch Block 18x18x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB3036,1494m3
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3040m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3014,416m2
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg201 cấu kiện
44Lắp dựng mũi giáo17,29m2
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1721100m2
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2878100m2
47Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,528100m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ54,41m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột20,4m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột12,136m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần0,54m2
52Bả bằng bột bả vào tường12,676m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà20,4m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ12,676m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ20,4m2
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,449m3
2Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công0,968m3
3Tháo dỡ tấm lợp - Tôn12,464100m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại13,32m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao10,08m2
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4202100m3
7Đóng cọc tràm L=4.7m bằng thủ công - Cấp đất I26,79100m
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công32,3231m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,406m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB406,6649m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,437m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,9562m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,2076m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,4492m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,269m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1718100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2956100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,4025100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,2735100m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,4664100m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0386100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,1865tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,154tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,5606tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,2385tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0065tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0273tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0705tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,4786tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB301,3705m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB309,9203m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3092,004m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30116,4352m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3032,66m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3038,654m2
36Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB3027,3504m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng8,88m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB308,88m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,98m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,08m2
41Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn8,4m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột461,29m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột165,12m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần30,43m2
45Tháo dỡ trần1,2836m2
46Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái74,84m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng74,84m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3059,96m2
49Bả bằng bột bả vào tường trong nhà608,1552m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà32,66m2
51Bả bằng bột bả vào tường257,124m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà27,3504m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ640,8152m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ284,4744m2
55Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương177,45m2
56Lắp đặt dây đơn 2.5mm240m
57Lắp đặt dây đơn 1.5mm2100m
58Lắp đặt Ống tròn chuyên dùng D16mm50m
59Lắp đặt đế âm tường nhựa9cái
60Lắp đặt công tắc nhựa 2 chấu 10A9cái
61Lắp đặt mặt công tắc1 lỗ6cái
62Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ2cái
63Lắp đặt CB 2P 20A5cái
64Lắp đặt đèn Led 300x3001bộ
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng13bộ
66Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng4bộ
67Lắp đặt ống đồng máy lạnh20m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,12100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,12100m
70Lắp đặt co nhựa 90o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
71Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm2cái
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,03100m
73Lắp đặt co nhựa 90o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm2cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,3100m
75Lắp đặt co nhựa 90o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm10cái
76Lắp đặt co ren trong- Đường kính 27x21mm2cái
77Lắp đặt vòi rửa vệ sinh phi 21mm2cái
78Lắp đặt xí bệt2bộ
79Lắp đặt Lavabo + vòi2bộ
80Lắp đặt Gương soi2bộ
81Lắp đặt khóa thao phi 27mm2cái
82Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1065100m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,785m3
84Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,785m3
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,6672m3
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg81 cấu kiện
87Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0418100m2
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0017tấn
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,0239tấn
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0988tấn
91Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB302,2522m3
92Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,3491m3
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3020,084m2
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB306,3m2
95Thi công tầng lọc cát0,001100m3
96Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,001100m3
97Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,001100m3
C HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG MỚI NHÀ ĂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,5046100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4.7m, đk ngọn 3.8-4.2cm - Cấp đất I31,866100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,0374m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3724100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1682100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB406,7784m3
7Trải cao su lót nền0,8473100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB405,1728m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB407,4715m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,5226m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,0105m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,7691m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0168tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,1975tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,1411tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK6mm, chiều cao ≤6m0,0547tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,3234tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,204tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,666tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,5589tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0397tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,2526tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0452tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0213tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,1093tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0256tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0682tấn
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,15100m2
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,4756100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3567100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3618100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3151100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,4134100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,9764m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB307,9589m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,1124m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,8432m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3021,96m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3084,366m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3093,61m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB3020,205m2
42Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán15,498m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3036,18m2
44Trát trần, vữa XM M75, XM PCB3041,338m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3040,96m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB3030,09m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3027,09m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng27,09m2
49Bả bằng bột bả vào tường trong nhà93,61m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà118,478m2
51Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà106,326m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ212,088m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ94,146m2
54Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30125,28m2
55Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m, vữa XM M75, PCB303,15m2
56Lắp đặt lam gió (kể cả công lắp đặt)4,455m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,4m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,4m2
59Lắp dựng cửa sổ khung nhôm5,76m2
60Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,566100m2
61Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m128,43100m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,2536100m2
63Lắp dựng xà gồ thép0,2807tấn
64Gia công và đóng mắt cáo bằng gỗ MDF5,33m2
65Lắp đặt dây đơn 8mm230m
66Lắp đặt dây đơn 2,5mm242m
67Lắp đặt dây đơn 1,5mm2140m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm42m
69Lắp đặt đế âm tường AC đơn5cái
70Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ1cái
71Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ2cái
72Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ2cái
73Lắp đặt CB cóc + ghế + đế âm tường4cái
74Lắp đặt 3 ổ cắm3bảng
75Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường1máy
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng12bộ
77Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng1bộ
78Lắp đặt quạt trần2cái
79Lắp đặt đèn Panel đk 300 (30w)3bộ
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mm0,24100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 42mm0,18100m
82Lắp đặt co nhựa PVC, Đường kính 42mm6cái
83Lắp đặt tê nhựa PVC, Đường kính 42/90mm2cái
84Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm1cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 37mm0,3100m
86Lắp đặt co 90o, Đường kính 27mm10cái
87Lắp đặt co răng trong thao, Đường kính 27/21mm2cái
88Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
89Lắp đặt xí bệt1bộ
90Lắp đặt Lavabo + vòi1bộ
91Lắp đặt gương soi2cái
92Lắp đặt khóa thau, Đường kính 27mm1cái
93Lắp đặt chậu rửa đôi + 2 vòi1bộ
D HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn5,0508100m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm3,896m3
3Tháo dỡ bệ xí12bộ
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại669,2m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại115,32m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao3,46m2
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng122,16m2
8Tháo dỡ trần115,32m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà1.714,1796m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà735,9156m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần837,094m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại133,2m2
13Vệ sinh khung cửa38,082m2
14Vệ sinh cửa đi. cửa sổ113,76m2
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,5368m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,3456m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3026,88m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3010,46m2
19Bả bằng bột bả vào tường trong nhà4.262,5827m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà1.240,956m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4.262,5827m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.240,956m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ222,93331m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30238,2m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng238,2m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ5,0508100m2
27Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB30115,32m2
28Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30669,2m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, vữa XM M75, PCB303,3m2
30Lắp dựng cửa (chỉ tính công lắp đặt)1,54m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,36m2
32Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương kt 600x600115,32m2
33Lắp đặt xí bệt12bộ
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Lavabo)15bộ
35Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm21cái
36Lắp đặt xi phông Đường kính 60mm15100m
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng3bộ
38Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng2bộ
39Lắp đặt đèn sát trần có chụp ĐK 300 (32w/220v)1bộ
40Lắp đặt quạt thông gió trên tường4cái
41Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, bóng đơn AC12bộ
42Lắp đặt MCB 2 cực 10A6cái
43Lắp đặt MCB 2 cực 20A8cái
44Lắp đặt đế âm tường + mặt nạ 3 lỗ + 1 ổ cắm1cái
45Lắp đặt đế âm tường + mặt nạ 2 lỗ3cái
46Lắp đặt dây đơn 1,5mm2400m
47Lắp đặt dây đơn 2,5mm2250m
48Lắp đặt đèn Downlight đk 140mm 18w/22020bộ
E HẠNG MỤC 5: SÂN NỀN + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg66cấu kiện
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép2,544m3
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công21,255m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,5254100m3
5Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3.7m, đk ngọn 3.8-4.2cm - Cấp đất I4,2624100m
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,98m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,3278m3
8Trải cao su lót0,3836100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,0688m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1056100m2
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,091100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,5722m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,5057m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3019,8458m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB309,12m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30110,606m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB3016,44m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg81 cấu kiện
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg821 cấu kiện
20Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 1 km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)1,008100m3
21Trải cao su lót6,3100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4075,6m3
F HẠNG MỤC 6: THIẾT BỊ
1Bình chữa cháy 4kg3Bình
2Máy lạnh 1.5HP 2 cục- Inverter. Tiêu thụ điện 1,22kW/h. Công suất làm lạnh 1,5HP2Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.000.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Hóa đơn thuế GTGT;- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
4 Máy hàn Máy hàn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->