Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Hòn Đất – Kiên Lương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220776607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Hòn Đất – Kiên Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220756080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước: Vốn ngân sách năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 16:32:00 đến ngày 2022-08-04 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,955,695,842 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.000.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Hóa đơn thuế GTGT;- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm giấy phép xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Hòn Đất – Kiên Lương Công trình: Chi cục Thuế khu vực Hòn Đất – Kiên Lương 110 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước: Vốn ngân sách năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực (Nhà thầu có thể đính kèm trong E-HSDT hoặc xuất trình trước khi trao hợp đồng); 2) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Cục Thuế tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: G15-1 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: G15-1 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO SỬA CHỮA HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | 148,59 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,6495 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 26 | cấu kiện | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,9499 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,1874 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1781 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0283 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1377 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,059 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK14mm, chiều cao ≤6m | 0,2997 | tấn | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,32 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0416 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,312 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 23,748 | m2 | |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 42,165 | m2 | |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 26 | 1 cấu kiện | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 78,7092 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 89,154 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 154,9248 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 42,165 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 197,0898 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 148,59 | 1m2 | |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,4645 | 100m3 | |
| 24 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3.7m, đk ngọn 3.8-4.2cm - Cấp đất I | 14,208 | 100m | |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,0966 | m3 | |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3,0966 | m3 | |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,8133 | m3 | |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,64 | m3 | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,3248 | m3 | |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,4416 | m3 | |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0625 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,028 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1948 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,1788 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1276 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,4715 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1305 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,059 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,2997 | tấn | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 18x18x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | 36,1494 | m3 | |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 40 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 14,416 | m2 | |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 20 | 1 cấu kiện | |
| 44 | Lắp dựng mũi giáo | 17,29 | m2 | |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1721 | 100m2 | |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2878 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,528 | 100m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 54,41 | m2 | |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 20,4 | m2 | |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 12,136 | m2 | |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 0,54 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | 12,676 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 20,4 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 12,676 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,4 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,449 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,968 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 12,464 | 100m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 13,32 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 10,08 | m2 | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,4202 | 100m3 | |
| 7 | Đóng cọc tràm L=4.7m bằng thủ công - Cấp đất I | 26,79 | 100m | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 32,3231 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,406 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,6649 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,437 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,9562 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,2076 | m3 | |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,4492 | m3 | |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,269 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1718 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2956 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,4025 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,2735 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,4664 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0386 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1865 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,154 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,5606 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,2385 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0065 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0273 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0705 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,4786 | tấn | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 1,3705 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 9,9203 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 92,004 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30 | 116,4352 | m2 | |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 32,66 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 38,654 | m2 | |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 27,3504 | m2 | |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 8,88 | m2 | |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,88 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,98 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,08 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 8,4 | m2 | |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 461,29 | m2 | |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 165,12 | m2 | |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 30,43 | m2 | |
| 45 | Tháo dỡ trần | 1,2836 | m2 | |
| 46 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 74,84 | m2 | |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 74,84 | m2 | |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 59,96 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 608,1552 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 32,66 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | 257,124 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 27,3504 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 640,8152 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 284,4744 | m2 | |
| 55 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 177,45 | m2 | |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | 40 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | 100 | m | |
| 58 | Lắp đặt Ống tròn chuyên dùng D16mm | 50 | m | |
| 59 | Lắp đặt đế âm tường nhựa | 9 | cái | |
| 60 | Lắp đặt công tắc nhựa 2 chấu 10A | 9 | cái | |
| 61 | Lắp đặt mặt công tắc1 lỗ | 6 | cái | |
| 62 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt CB 2P 20A | 5 | cái | |
| 64 | Lắp đặt đèn Led 300x300 | 1 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 13 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh | 20 | m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,12 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,12 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt co nhựa 90o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 0,03 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt co nhựa 90o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,3 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt co nhựa 90o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 76 | Lắp đặt co ren trong- Đường kính 27x21mm | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh phi 21mm | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt Lavabo + vòi | 2 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt Gương soi | 2 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt khóa thao phi 27mm | 2 | cái | |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1065 | 100m3 | |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,785 | m3 | |
| 84 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,785 | m3 | |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,6672 | m3 | |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 8 | 1 cấu kiện | |
| 87 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0418 | 100m2 | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0017 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,0239 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0988 | tấn | |
| 91 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,2522 | m3 | |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,3491 | m3 | |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 20,084 | m2 | |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,3 | m2 | |
| 95 | Thi công tầng lọc cát | 0,001 | 100m3 | |
| 96 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100m3 | |
| 97 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG MỚI NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,5046 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4.7m, đk ngọn 3.8-4.2cm - Cấp đất I | 31,866 | 100m | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,0374 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3724 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1682 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,7784 | m3 | |
| 7 | Trải cao su lót nền | 0,8473 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,1728 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,4715 | m3 | |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,5226 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,0105 | m3 | |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,7691 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0168 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1975 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,1411 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK6mm, chiều cao ≤6m | 0,0547 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,3234 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,204 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,666 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,5589 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0397 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,2526 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0452 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0213 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,1093 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0256 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0682 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,15 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,4756 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3567 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3618 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3151 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,4134 | 100m2 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,9764 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 7,9589 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,1124 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,8432 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 21,96 | m2 | |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 84,366 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 93,61 | m2 | |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 20,205 | m2 | |
| 42 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 15,498 | m2 | |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 36,18 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | 41,338 | m2 | |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 40,96 | m2 | |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB30 | 30,09 | m2 | |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 27,09 | m2 | |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 27,09 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 93,61 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 118,478 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 106,326 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 212,088 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 94,146 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | 125,28 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m, vữa XM M75, PCB30 | 3,15 | m2 | |
| 56 | Lắp đặt lam gió (kể cả công lắp đặt) | 4,455 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,4 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,4 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 5,76 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,566 | 100m2 | |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 128,43 | 100m2 | |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,2536 | 100m2 | |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2807 | tấn | |
| 64 | Gia công và đóng mắt cáo bằng gỗ MDF | 5,33 | m2 | |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | 30 | m | |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 42 | m | |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 140 | m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 42 | m | |
| 69 | Lắp đặt đế âm tường AC đơn | 5 | cái | |
| 70 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt CB cóc + ghế + đế âm tường | 4 | cái | |
| 74 | Lắp đặt 3 ổ cắm | 3 | bảng | |
| 75 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 1 | máy | |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt đèn Panel đk 300 (30w) | 3 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mm | 0,24 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 42mm | 0,18 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt co nhựa PVC, Đường kính 42mm | 6 | cái | |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PVC, Đường kính 42/90mm | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 37mm | 0,3 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt co 90o, Đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 87 | Lắp đặt co răng trong thao, Đường kính 27/21mm | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt Lavabo + vòi | 1 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt khóa thau, Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa đôi + 2 vòi | 1 | bộ | |
| D | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 5,0508 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 3,896 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | 12 | bộ | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 669,2 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 115,32 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 3,46 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 122,16 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 115,32 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 1.714,1796 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 735,9156 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 837,094 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 133,2 | m2 | |
| 13 | Vệ sinh khung cửa | 38,082 | m2 | |
| 14 | Vệ sinh cửa đi. cửa sổ | 113,76 | m2 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,5368 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,3456 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 26,88 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 10,46 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 4.262,5827 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.240,956 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4.262,5827 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.240,956 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 222,9333 | 1m2 | |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 238,2 | m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 238,2 | m2 | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 5,0508 | 100m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB30 | 115,32 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30 | 669,2 | m2 | |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, vữa XM M75, PCB30 | 3,3 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa (chỉ tính công lắp đặt) | 1,54 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,36 | m2 | |
| 32 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương kt 600x600 | 115,32 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | 12 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Lavabo) | 15 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | 21 | cái | |
| 36 | Lắp đặt xi phông Đường kính 60mm | 15 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 3 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | 2 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp ĐK 300 (32w/220v) | 1 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, bóng đơn AC | 12 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt MCB 2 cực 10A | 6 | cái | |
| 43 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A | 8 | cái | |
| 44 | Lắp đặt đế âm tường + mặt nạ 3 lỗ + 1 ổ cắm | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt đế âm tường + mặt nạ 2 lỗ | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 400 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 250 | m | |
| 48 | Lắp đặt đèn Downlight đk 140mm 18w/220 | 20 | bộ | |
| E | HẠNG MỤC 5: SÂN NỀN + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | 66 | cấu kiện | |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 2,544 | m3 | |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | 21,255 | m3 | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,5254 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3.7m, đk ngọn 3.8-4.2cm - Cấp đất I | 4,2624 | 100m | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,98 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3278 | m3 | |
| 8 | Trải cao su lót | 0,3836 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,0688 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1056 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,091 | 100m2 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,5722 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,5057 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 19,8458 | m2 | |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,12 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 110,606 | m2 | |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 16,44 | m2 | |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 8 | 1 cấu kiện | |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | 82 | 1 cấu kiện | |
| 20 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 1 km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | 1,008 | 100m3 | |
| 21 | Trải cao su lót | 6,3 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 75,6 | m3 | |
| F | HẠNG MỤC 6: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình chữa cháy 4kg | 3 | Bình | |
| 2 | Máy lạnh 1.5HP 2 cục- Inverter. Tiêu thụ điện 1,22kW/h. Công suất làm lạnh 1,5HP | 2 | Máy | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.000.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Hóa đơn thuế GTGT;- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm giấy phép xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi