Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220773719-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị huyện Đông Anh
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220740019
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 16:31:00 đến ngày 2022-08-01 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,000,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.51E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2019) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa Thi công công trình hoặc hạng mục công trình giao thông (trong đó có các hạng mục công việc tương tự với các hạng mục chính của gói thầu đang xét).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.150.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường.- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình giao thông theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 giao thông câp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy xúc (máy đào)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cào bóc đường
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị huyện Đông Anh
E-CDNT 1.2 Toàn bộ chi phí xây dựng
Duy tu sửa chữa và tổ chức giao thông tuyến đường Cổ Loa (đoạn từ ngã ba giao với đường ven thành Trung đến Quốc lộ 3)
40 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 2 thị trấn Đông Anh, Đông Anh, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị Huyện, số 68 đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh) Điện thoại: 024 3295 9998; Fax: 024 3295 9998;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ thương mại 299. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn chuyển giao công nghệ xây dựng và môi trường. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn chuyển giao công nghệ xây dựng và Môi trường. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Đông Nam Á


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 2 thị trấn Đông Anh, Đông Anh, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị Huyện, số 68 đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh) Điện thoại: 024 3295 9998; Fax: 024 3295 9998;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu đảm bảo theo yêu cầu Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị Huyện, số 68 đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh) Điện thoại: 024 3295 9998; Fax: 024 3295 9998;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh, số 68 đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024 388302301.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị Huyện, số 68 đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh) Điện thoại: 024 3295 9998; Fax: 024 3295 9998;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đông Anh, số 68 đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024 388302301.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Cắt mặt đường Bê tông nhựaMô tả kỹ thuật Chương V5,14110m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật Chương V74,762100m2
3Xúc phế thải xây dựng lên xeMô tả kỹ thuật Chương V3,738100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V3,738100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật Chương V3,738100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theoMô tả kỹ thuật Chương V3,738100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật Chương V80,794100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật Chương V80,794100m2
9Mua vật liệu Bê tông nhựa chặt 12.5Mô tả kỹ thuật Chương V1.016,345tấn
10Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V5,942m3
11Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,535100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật Chương V0,347100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật Chương V0,289100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật Chương V1,926100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật Chương V1,926100m2
16Đắp lề cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật Chương V0,101100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,594100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,594100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,594100m3
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật Chương V475,08m2
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật Chương V41,7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.51E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2019) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa Thi công công trình hoặc hạng mục công trình giao thông (trong đó có các hạng mục công việc tương tự với các hạng mục chính của gói thầu đang xét).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.150.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường.- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình giao thông theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 giao thông câp IV trở lên.31
2 Kỹ thuật 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Còn hoạt động tốt3
2 Máy xúc (máy đào) Còn hoạt động tốt1
3 Máy cào bóc đường Còn hoạt động tốt1
4 Lu bánh thép Còn hoạt động tốt2
5 Lu bánh lốp Còn hoạt động tốt1
6 Lu rung Còn hoạt động tốt1
7 Máy rải Còn hoạt động tốt1
8 Máy san Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->