Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Thái, huyện An Lão, Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220766325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 16:30:00 đến ngày 2022-08-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,038,528,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.057792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.11558E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.426.970.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.280.910.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=0,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã An Thái, huyện An Lão, Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa dãy nhà hướng Tây và nhà vệ sinh học sinh trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ, xã An Thái, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu đáp ứng tính hợp lệ của E-HSDT: - Thư bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh) (bản gốc). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Bản chụp Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã An Thái. Đ/c: xã An Thái, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 02253879062. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Đ/c: thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hải Phòng. Đ/c: số 1 Đinh Tiên Hoàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão. Đ/c: thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA DÃY NHÀ HƯỚNG TÂY VÀ NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 5,418 | m3 |
| 2 | Phá dỡ giằng bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,716 | m3 |
| 3 | Đục tẩy lớp vữa láng mái, mái hiên, sê nô, ô văng đã nứt ngấm | Chương V của E-HSMT | 206,806 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường chân móng cũ đã bong tróc | Chương V của E-HSMT | 35,041 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 856,161 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột ngoài nhà đã rêu mốc | Chương V của E-HSMT | 95,129 | m2 |
| 7 | Phá lớp gạch ốp WC nứt vỡ | Chương V của E-HSMT | 88,58 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà | Chương V của E-HSMT | 698,993 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột trong nhà đã rêu mốc | Chương V của E-HSMT | 77,666 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 544,719 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 136,18 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ cũ đã han rỉ | Chương V của E-HSMT | 122,28 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông đã sụt lún, nứt vỡ | Chương V của E-HSMT | 1,954 | m3 |
| 14 | Phá dỡ Nền gạch 300x300 cũ đã xuống cấp, nứt vỡ, hư hỏng | Chương V của E-HSMT | 559,507 | m2 |
| 15 | Đục tẩy làm sạch bề mặt nền, sàn bê tông | Chương V của E-HSMT | 559,507 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 136,635 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 314,9 | m |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ cũ | Chương V của E-HSMT | 53,02 | m2 |
| 19 | Cắt tường cạnh khuôn mở rộng cửa đi bằng máy, chiều dày tường 11cm. | Chương V của E-HSMT | 43,85 | m |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện đã xuống cấp | Chương V của E-HSMT | 8 | công |
| 21 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 104,874 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 104,874 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 104,874 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 104,874 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can chi tiết kiến trúc, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,795 | m3 |
| 27 | Xây ốp cột bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) cm chi tiết kiến trúc, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,428 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Chương V của E-HSMT | 29,678 | m2 |
| 29 | Khoan liên kết giằng với cột bê tông hiện trạng bằng máy khoan Lỗ khoan D | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 lỗ khoan |
| 30 | Khoan liên kết giằng với cột bê tông hiện trạng bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 lỗ khoan |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,417 | 100kg |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,366 | 100kg |
| 33 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,406 | m3 |
| 34 | Quét xi măng tạo bám dính tường cũ | Chương V của E-HSMT | 1.679,127 | m2 |
| 35 | Trát lớp hoàn thiện tường cũ, tường xây mới, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.811,999 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt con tiện XM lan can hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 176 | con |
| 37 | Trát vữa xi măng cát vào dầm trần sau đục tẩy, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Chương V của E-HSMT | 544,719 | m2 |
| 38 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 164,492 | m |
| 39 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 36,063 | m |
| 40 | Trát móc nước sê nô, ô văng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 108,224 | m |
| 41 | Quét nước xi măng hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 402,967 | m2 |
| 42 | Công tác bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 1.531,887 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 680,899 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (trần, dầm sơn màu trắng, tường sơn màu vàng) | Chương V của E-HSMT | 1.095,678 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (trần, dầm sơn màu trắng, tường sơn màu vàng) | Chương V của E-HSMT | 1.117,109 | m2 |
| 46 | Láng mái hiên, sê nô không đánh màu, tạo dốc chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 206,806 | m2 |
| 47 | Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt mái hiên (hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 191,506 | m2 |
| 48 | Láng, trát mái hiên, sê nô có đánh màu, bảo vệ màng chống thấm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 191,506 | m2 |
| 49 | Mài vệ sinh + gắn, vá + đánh bóng Granitô cũ (bậc cầu thang, hành lang, bục sân khấu) | Chương V của E-HSMT | 83,533 | m2 |
| 50 | Xây bục giảng, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,493 | m3 |
| 51 | Tôn nền bằng cát đen | Chương V của E-HSMT | 3,377 | m3 |
| 52 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V của E-HSMT | 3,551 | m3 |
| 53 | Láng nền sàn tạo mặt phẳng trước khi lát nền, Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 561,461 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,516 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 565,781 | m2 |
| 56 | Ốp tường bằng gạch tiết diện 300x600mmm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 88,58 | m2 |
| 57 | Sửa chữa hoa sắt cửa sổ (kích thước 1200x2000 thành 1300x2100) | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 58 | Sơn lan can sắt, hoa sắt cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 122,28 | m2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, (bao gồm phụ kiện khóa, ke, đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 84,765 | m2 |
| 60 | Vách ngăn WC bằng tấm compact (bao gồm cả phụ kiện khung, chân, bản mã, INOX 304) | Chương V của E-HSMT | 1,425 | |
| 61 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 53,02 | m2 |
| 62 | Bạt dứa che phủ công trình | Chương V của E-HSMT | 809,9 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài trong sửa chữa tường ngoài nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 8,099 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong sửa chữa dầm trần, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 6,809 | 100m2 |
| 65 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kg | Chương V của E-HSMT | 5 | bình |
| 67 | Bình chữa cháy khí Co2 3kg | Chương V của E-HSMT | 5 | bình |
| 68 | Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 600x400x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 12 cực: EMC12PL | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 6 cực: EMC6PL | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 72 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75A-500V-22KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A-415V-10KA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32A-415V-10KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 40A-230V | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 25A-230V | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16A-230V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực cường độ dòng điện 40A-230V | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực cường độ dòng điện 25A-230V | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực cường độ dòng điện 20A-230V | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực cường độ dòng điện 16A-230V | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực cường độ dòng điện 10A-230V | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 83 | Lắp đặt Đèn Led đơn 220V/20W/1.2m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Đèn Led đôi 220V/40W/1.2m | Chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn Led 20W - 220V | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 88 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế + Ampe kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Quạt thông gió gắn tường 250V-50W | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (hạt 2 chiều) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (hạt 1 chiều) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 ( hạt 1 chiều) | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 4''x2''x2'' | Chương V của E-HSMT | 74 | hộp |
| 95 | Lắp đặt cáp điện 4 ruột M(4X16)PVC/XLPE/PVC | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt cáp điện 4 ruột M(4X10)PVC/XLPE/PVC | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 97 | Lắp đặt cáp điện 4 ruột M(4X6)PVC/XLPE/PVC | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 98 | Lắp đặt dây 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 295 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.050 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V của E-HSMT | 440 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V của E-HSMT | 1.050 | m |
| 106 | Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa D16,L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 107 | Kéo rải dây tiếp địa dưới đất, cáp M(1x16) | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 295 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 111 | Hộp đo điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 112 | Đo điện trở tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 113 | Đào đất rải thép tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 115 | Ống PPR D50 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 116 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 117 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 118 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 119 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 120 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 121 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V của E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 122 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 123 | Van phao D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Van khóa PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Van khóa PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Van khóa PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 127 | Van khóa PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Tê PPR D50x32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Tê PPR D32x20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | Tê PPR D25x20, D25x25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Tê PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Côn PPR D50x32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Côn PPR D32x20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Côn PPR D25x20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Cút PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 136 | Cút PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 137 | Cút PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 138 | Cút PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 139 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 140 | Man đồng | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 141 | Măng sông PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Măng sông PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 143 | Ống PVC D34 C2 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 144 | Ren trong PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Cút PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Ống PVC D110 C2 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 147 | Ống PVC D90 C2 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 148 | Ống PVC D76 C2 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 149 | Ống PVC D42 C2 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 150 | Ống thoát mái PVC D90 C2 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 151 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 152 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 153 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=76mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 154 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 156 | Y PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Y PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Y PVC D90x42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Y PVC D76 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Chếch PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 161 | Chếch PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 162 | Chếch PVC D76 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 163 | Chếch PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 164 | Côn PVC D110x60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Côn PVC D90x60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Côn PVC D76x42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Măng sông PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 168 | Ống kiểm tra PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Ống kiểm tra PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lưới thu sàn INOX | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 171 | Xí bệt LD | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 172 | Vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 173 | Chậu rửa + xi phông | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 174 | Vòi rửa lavabo | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 175 | Gương soi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 176 | Kệ kính | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 177 | Kệ xà phòng | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 178 | Giá treo giấy WC | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 179 | Téc nước INOX đứng 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 180 | Téc nước INOX đứng 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 181 | Giá Inox 1m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Miệng thu nước D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Tiểu nam + van xả tiểu | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 184 | Cầu chắn rác D120 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 185 | Tắm hương sen | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 187 | Hút bể phốt cũ | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.057792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.11558E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.426.970.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.280.910.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất >=1KW | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kw | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Công suất >=80L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất >=250L | 1 |
| 5 | Máy tời | Sức nâng >=0,5T | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất >=14kw | 1 |
| 7 | Khoan cầm tay | Công suất >=0,5kw | 1 |
| 8 | Máy khoan | Công suất >=4,5kw | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Công suất >=1,7kw | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5 tấn | 1 |
| 11 | Đầm cóc | Tải trọng >=50kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi