Gói thầu: XD-03: Thi công xây dựng mô hình nuôi trồng tổng hợp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220770615-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn Kinh Tế Quốc Phòng 915 |
| Tên gói thầu | XD-03: Thi công xây dựng mô hình nuôi trồng tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220740582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 17:14:00 đến ngày 2022-08-01 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,545,630,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.818445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.963689E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình nông nghiệp và phát triển nông thông, cấp IV trở lên (Có hạng mục đào đắp đất).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000 đồng.- Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn có thể hiện giá trị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ,Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách phần trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc đạt xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi (Công suất ≥ 1,5Kw) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn (Công suất ≥ 1,0 Kw) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt, uốn sắt (Công suất ≥ 5,0 Kw) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn (Công suất ≥ 23Kw) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ôtô tải tự đổ (Tải trọng hàng hóa ≥ 05 Tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/ Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào đất, (Công suất ≥ 0,8 m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/ Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu bánh xích, Sức nâng ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/ Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi, Công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/ Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đoàn Kinh Tế Quốc Phòng 915 |
| E-CDNT 1.2 |
XD-03: Thi công xây dựng mô hình nuôi trồng tổng hợp Xây dựng mô hình, hỗ trợ sản xuất thuộc dự án ĐTXD công trình Khu Kinh tế quốc phòng Tứ giác Long Xuyên/Quân khu 9 (giai đoạn 2) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Đoàn KTQP 915/QK9, địa chỉ: Ấp Rạch Dứa, xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Nhân, Trưởng Ban QLDA – Địa chỉ: Ấp Rạch Dứa, xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đinh Khắc Việt, Thành viên Ban QLDA – Địa chỉ: Ấp Rạch Dứa, xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA/Đoàn KTQP 915 – Địa chỉ: Ấp Rạch Dứa, xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI TRẠI NUÔI BÒ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 24,96 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 16,64 | m3 | |
| 3 | Ban lấp đất đào còn dư | 8,32 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 6,4 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,192 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,752 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,52 | m3 | |
| 8 | Rải vải nylon lót nền chuồng | 4,2 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 59,85 | m3 | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 277,2 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột | 0,4096 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,1104 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,984 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,5288 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4774 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1546 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0984 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5824 | tấn | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 11,12 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 12,192 | m3 | |
| 21 | Cung cấp thanh kèo STK []40x80x2,0mm | 504 | m | |
| 22 | Sản xuất thanh kèo STK []40x80x2,0mm | 1,8346 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng thanh kèo STK []40x80x2,0mm | 1,8346 | tấn | |
| 24 | Cung cấp xà gồ STK []30x60x1,2mm | 593,6 | m | |
| 25 | Sản xuất xà gồ STK []30x60x1,2mm | 0,9794 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ STK []30x60x1,2mm | 0,9794 | tấn | |
| 27 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 4,5zem | 5,0032 | 100m2 | |
| 28 | Đóng vách đầu hồi bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4,2zem | 0,432 | 100m2 | |
| 29 | Cung cấp ống STK D60x2,0mm | 390,28 | m | |
| 30 | Cung cấp ống STK D42x2,0mm | 139,88 | m | |
| 31 | Gia công lắp đặt khung thép ống | 1,3918 | tấn | |
| 32 | Lắp khung màn lưới chống muỗi (NC + VT) | 372,4 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 466,24 | m2 | |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 199,68 | m2 | |
| 35 | Lát gạch vỉa hè 40x40x3cm (màu vàng), vữa XM M75, PCB40 | 84 | m2 | |
| 36 | Lát gạch vỉa hè 40x40x3cm (màu đỏ), vữa XM M75, PCB40 | 285,6 | m2 | |
| 37 | Lát gạch men nhám kt 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,064 | m2 | |
| 38 | Ốp gạch men nhám kt 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | 212,52 | m2 | |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường, cột, đà giằng | 422,08 | m2 | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa xoắn nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 60 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 16 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x1.5mm2 | 120 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x2.5mm2 | 120 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x4.0mm2 | 400 | m | |
| 45 | Lắp đế + mặt nạ bảng điện đôi vào tường | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 lỗ | 14 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tủ điện chống giật Sino CK1 | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt các automat chống giật 1 pha 30A | 2 | cái | |
| 50 | Phụ kiện cấp điện | 2 | tb | |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 3,404 | 1m3 | |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 27,4992 | 1m3 | |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 20,6022 | m3 | |
| 54 | Ban lấp đất đào còn dư đất cấp I | 10,301 | m3 | |
| 55 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 9,8204 | m3 | |
| 56 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,24 | m3 | |
| 57 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,384 | m3 | |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,472 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ đáy bể các loại | 0,0324 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0768 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0472 | 100m2 | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | 0,398 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0112 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0658 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0102 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0536 | tấn | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,1664 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,398 | m3 | |
| 69 | Trát tường rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 183,328 | m2 | |
| 70 | Trát tường ngoài các loại dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 44,68 | m2 | |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,84 | m2 | |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 9,44 | m2 | |
| 73 | Láng đáy bể, rãnh dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 61,614 | m2 | |
| 74 | Quét nước xi măng vào bể nước sạch (2 nước) | 57,96 | m2 | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21x3.0mm | 1,2 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27x3.0mm | 1,12 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x3.0mm | 0,9 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42x3.0mm | 0,14 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49x3.0mm | 0,24 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3.0mm | 0,24 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3.2mm | 0,24 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 84 | cái | |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 28 | cái | |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 8 | cái | |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | 6 | cái | |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 24 | cái | |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 8 | cái | |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 52 | cái | |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt côn rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 8 | cái | |
| 92 | Lắp đặt côn rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 8 | cái | |
| 93 | Lắp đặt côn rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49/34mm | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | 8 | cái | |
| 95 | Lắp đặt tứ thông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt tứ thông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC - Đường kính 27mm | 20 | cái | |
| 98 | Lắp đặt van phao cơ inox - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC - Đường kính 49mm | 10 | cái | |
| 100 | Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 49mm | 8 | cái | |
| 101 | Lắp đặt lúp pê nhựa - Đường kính 49mm | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt máy bơm nước 2,0HP/220V | 4 | bộ | |
| 103 | Thùng tole bảo vệ máy bơm nước (VT+NC) | 4 | cái | |
| 104 | Cung cấp ống nhựa dẻo Đường kính 25mm (50m/cuộn) | 4 | cuộn | |
| 105 | Phụ kiện cấp thoát nước | 2 | tb | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI TRẠI NUÔI BÒ (KHÔNG TÍNH PHẦN KHÙNG, MÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 12,48 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 8,32 | m3 | |
| 3 | Ban lấp đất đào còn dư | 4,16 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,2 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,096 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,376 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,26 | m3 | |
| 8 | Rải vải nylon lót nền chuồng | 2,1 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 29,925 | m3 | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 138,6 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột | 0,2048 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,5552 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,492 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2644 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2387 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5773 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0492 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2912 | tấn | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 5,56 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,096 | m3 | |
| 21 | Cung cấp ống STK D60x2,0mm | 195,14 | m | |
| 22 | Cung cấp ống STK D42x2,0mm | 69,94 | m | |
| 23 | Gia công lắp đặt khung thép ống | 0,6959 | tấn | |
| 24 | Lắp khung màn lưới chống muỗi (NC + VT) | 186,2 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 233,12 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 99,84 | m2 | |
| 27 | Lát gạch vỉa hè 40x40x3cm (màu vàng), vữa XM M75, PCB40 | 42 | m2 | |
| 28 | Lát gạch vỉa hè 40x40x3cm (màu đỏ), vữa XM M75, PCB40 | 142,8 | m2 | |
| 29 | Lát gạch men nhám kt 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,532 | m2 | |
| 30 | Ốp gạch men nhám kt 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | 106,26 | m2 | |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường, cột, đà giằng | 211,04 | m2 | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 30 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 8 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x1.5mm2 | 60 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x2.5mm2 | 60 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x4.0mm2 | 200 | m | |
| 37 | Lắp đế + mặt nạ bảng điện đôi vào tường | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 lỗ | 7 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tủ điện chống giật Sino CK1 | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt các automat chống giật 1 pha 30A | 1 | cái | |
| 42 | Phụ kiện cấp điện | 1 | tb | |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,702 | 1m3 | |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 13,7496 | 1m3 | |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 10,3011 | m3 | |
| 46 | Ban lấp đất đào còn dư đất cấp I | 5,1505 | m3 | |
| 47 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,9102 | m3 | |
| 48 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,62 | m3 | |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,192 | m3 | |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,236 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ đáy bể các loại | 0,0162 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0384 | 100m2 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0236 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | 0,199 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0056 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0329 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0051 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0268 | tấn | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,5832 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,199 | m3 | |
| 61 | Trát tường rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 91,664 | m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài các loại dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,34 | m2 | |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,92 | m2 | |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 4,72 | m2 | |
| 65 | Láng đáy bể, rãnh dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 30,807 | m2 | |
| 66 | Quét nước xi măng vào bể nước sạch (2 nước) | 28,98 | m2 | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21x3.0mm | 0,6 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27x3.0mm | 0,56 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x3.0mm | 0,45 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42x3.0mm | 0,07 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49x3.0mm | 0,12 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3.0mm | 0,12 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3.2mm | 0,12 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 42 | cái | |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 14 | cái | |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 26 | cái | |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt côn rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 4 | cái | |
| 84 | Lắp đặt côn rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 4 | cái | |
| 85 | Lắp đặt côn rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49/34mm | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | 4 | cái | |
| 87 | Lắp đặt tứ thông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt tứ thông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC - Đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 90 | Lắp đặt van phao cơ inox - Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC - Đường kính 49mm | 5 | cái | |
| 92 | Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 49mm | 4 | cái | |
| 93 | Lắp đặt lúp pê nhựa - Đường kính 49mm | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt máy bơm nước 2,0HP/220V | 2 | bộ | |
| 95 | Thùng tole bảo vệ máy bơm nước (VT+NC) | 2 | cái | |
| 96 | Cung cấp ống nhựa dẻo Đường kính 25mm (50m/cuộn) | 2 | cuộn | |
| 97 | Phụ kiện cấp thoát nước | 1 | tb | |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI TRẠI NUÔI HEO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 56,16 | 1m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 33,6 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 59,84 | m3 | |
| 4 | Ban lấp đất đào còn dư | 29,92 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 13,2 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,776 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,66 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 23,286 | m3 | |
| 9 | Đắp cát nâng nền chuồng | 52,62 | m3 | |
| 10 | Rải vải nylon lót nền chuồng | 4 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 36,856 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột | 0,2592 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,24 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | 2,7276 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4858 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1562 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,0218 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5238 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,2694 | tấn | |
| 20 | Xây bậc cấp bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,54 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,32 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,7168 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 25,5232 | m3 | |
| 24 | Cung cấp thanh cột STK []50x100x2,0mm | 60,8 | m | |
| 25 | Sản xuất cột STK []50x100x2,0mm | 0,2784 | tấn | |
| 26 | Sản xuất đế chân cột bằng thép tấm 6ly | 0,0602 | tấn | |
| 27 | Cung cấp bu lông M16x400 chân cột | 128 | cái | |
| 28 | Lắp dựng cột thép STK + thép tấm chân cột | 0,3386 | tấn | |
| 29 | Cung cấp thanh kèo STK []50x100x2,0mm | 144 | m | |
| 30 | Sản xuất thanh kèo STK []50x100x2,0mm | 0,6596 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng thanh kèo STK []50x100x2,0mm | 0,6596 | tấn | |
| 32 | Cung cấp xà gồ STK C50x100x2,0mm | 588 | m | |
| 33 | Sản xuất xà gồ STK C50x100x2,0mm | 2,0522 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ STK C50x100x2,0mm | 2,0522 | tấn | |
| 35 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 4,5zem | 4,9184 | 100m2 | |
| 36 | Cung cấp thanh vách + diềm mái STK []40x40x2,0mm | 666 | m | |
| 37 | Sản xuất thanh vách + diềm mái STK []40x40x2,0mm | 1,5918 | tấn | |
| 38 | Lắp đặt thanh vách + diềm mái STK []40x40x2,0mm | 1,5918 | tấn | |
| 39 | Đóng vách + diềm mái tôn mạ màu sóng vuông dày 4,5zem | 1,2942 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cửa chuồng STK 02 mặt vuông 40x40x2,0mm | 11,97 | m2 | |
| 41 | Lắp khung màn lưới chống muỗi (NC + VT) | 106,56 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 48 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 656 | m2 | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 89,8 | m2 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 136,34 | m2 | |
| 46 | Láng bậc cấp dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,6 | m2 | |
| 47 | Lát gạch vỉa hè 40x40x3cm (màu vàng), vữa XM M75, PCB40 | 104,8 | m2 | |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường, cột, đà giằng | 882,14 | m2 | |
| 49 | Cung cấp cân đồng hồ loại 100kg | 2 | Cái | |
| 50 | Cung cấp xe rùa | 4 | chiếc | |
| 51 | Cung cấp ủng cao su | 10 | cặp | |
| 52 | Cung cấp máng ăn tự động inox loại 50kg | 8 | Cái | |
| 53 | Cung cấp máng ăn tự động inox loại 25kg | 2 | Cái | |
| 54 | Cung cấp máng uống nước tự động inox | 54 | Cái | |
| 55 | Lắp đặt đèn LED Bulb 30W | 8 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa xoắn nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 60 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 16 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x1.5mm2 | 120 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x2.5mm2 | 120 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x4.0mm2 | 400 | m | |
| 61 | Lắp đế + mặt nạ bảng điện đôi vào tường | 4 | cái | |
| 62 | Lắp công tắc điện 1 hạt | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 lỗ | 14 | cái | |
| 64 | Lắp đặt tủ điện chống giật Sino CK1 | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt các automat chống giật 1 pha 30A | 2 | cái | |
| 67 | Phụ kiện điện chiếu sáng | 2 | tb | |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,7 | 1m3 | |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 18,72 | 1m3 | |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 22,616 | 1m3 | |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 29,3574 | m3 | |
| 72 | Ban lấp đất đào còn dư đất | 14,6786 | m3 | |
| 73 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 11,774 | m3 | |
| 74 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,9 | m3 | |
| 75 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,448 | m3 | |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,472 | m3 | |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,4 | m3 | |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,22 | m3 | |
| 79 | Ván khuôn gỗ đáy bể các loại | 0,0496 | 100m2 | |
| 80 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0896 | 100m2 | |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0472 | 100m2 | |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,08 | 100m2 | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | 0,521 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0112 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0658 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0102 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0516 | tấn | |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0512 | tấn | |
| 89 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 24 | 1 cấu kiện | |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,4016 | m3 | |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5552 | m3 | |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,8552 | m3 | |
| 93 | Trát tường rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,6536 | m2 | |
| 94 | Trát tường ngoài các loại dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 101,16 | m2 | |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,48 | m2 | |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 9,44 | m2 | |
| 97 | Láng đáy bể, rãnh dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 82,67 | m2 | |
| 98 | Cung cấp than hoạt tính bể nước thải | 760 | Kg | |
| 99 | Quét nước xi măng vào bể nước sạch (2 nước) | 115,08 | m2 | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21x3.0mm | 0,96 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27x3.0mm | 0,16 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x3.0mm | 0,88 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49x3.0mm | 0,24 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3.0mm | 0,72 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3.2mm | 0,08 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 220x5.1mm | 0,08 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 126 | cái | |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 12 | cái | |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 18 | cái | |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | 6 | cái | |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 90 | cái | |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 36 | cái | |
| 114 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm | 18 | cái | |
| 115 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 8 | cái | |
| 116 | Lắp đặt côn rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 2 | cái | |
| 117 | Lắp đặt côn rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49/34mm | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC - Đường kính 27mm | 12 | cái | |
| 119 | Lắp đặt van phao cơ inox - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 120 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC - Đường kính 49mm | 10 | cái | |
| 122 | Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 49mm | 8 | cái | |
| 123 | Lắp đặt lúp pê nhựa - Đường kính 49mm | 2 | cái | |
| 124 | Lắp đặt máy bơm nước 2,0HP/220V | 4 | bộ | |
| 125 | Thùng tole bảo vệ máy bơm nước (VT+NC) | 4 | cái | |
| 126 | Cung cấp ống nhựa dẻo Đường kính 25mm (50m/cuộn) | 4 | cuộn | |
| 127 | Phụ kiện cấp thoát nước | 2 | tb | |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI TRẠI NUÔI GÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 28,08 | 1m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 16,8 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 29,92 | m3 | |
| 4 | Ban lấp đất đào còn dư | 14,96 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 6,6 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,888 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,83 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,554 | m3 | |
| 9 | Đắp cát nâng nền chuồng | 25,9 | m3 | |
| 10 | Rải vải nylon lót nền chuồng | 2 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 18,92 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng dài | 0,1296 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,62 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | 1,346 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2429 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0781 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5109 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2587 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1077 | tấn | |
| 20 | Xây bậc cấp bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,27 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,16 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3584 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,9472 | m3 | |
| 24 | Cung cấp thanh cột STK []50x100x2,0mm | 30,4 | m | |
| 25 | Sản xuất cột STK []50x100x2,0mm | 0,1392 | tấn | |
| 26 | Sản xuất đế chân cột bằng thép tấm 6ly | 0,0301 | tấn | |
| 27 | Cung cấp bu lông M16x400 chân cột | 64 | cái | |
| 28 | Lắp dựng cột thép STK + thép tấm chân cột | 0,1693 | tấn | |
| 29 | Cung cấp thanh kèo STK []50x100x2,0mm | 72 | m | |
| 30 | Sản xuất thanh kèo STK []50x100x2,0mm | 0,3298 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng thanh kèo STK []50x100x2,0mm | 0,3298 | tấn | |
| 32 | Cung cấp xà gồ STK C50x100x2,0mm | 294 | m | |
| 33 | Sản xuất xà gồ STK C50x100x2,0mm | 1,0261 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ STK C50x100x2,0mm | 1,0261 | tấn | |
| 35 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 4,5zem | 2,4592 | 100m2 | |
| 36 | Cung cấp thanh vách + diềm mái STK []40x40x2,0mm | 333 | m | |
| 37 | Sản xuất thanh vách + diềm mái STK []40x40x2,0mm | 0,7959 | tấn | |
| 38 | Lắp đặt thanh vách + diềm mái STK []40x40x2,0mm | 0,7959 | tấn | |
| 39 | Đóng vách + diềm mái tôn mạ màu sóng vuông dày 4,5zem | 0,6471 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cửa chuồng STK 02 mặt vuông 40x40x2,0mm | 6,65 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 24 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 282,64 | m2 | |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 44,9 | m2 | |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 65,5 | m2 | |
| 45 | Láng bậc cấp dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,8 | m2 | |
| 46 | Lát gạch vỉa hè 40x40x3cm (màu vàng), vữa XM M75, PCB40 | 36 | m2 | |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường, cột, đà giằng | 393,04 | m2 | |
| 48 | Cung cấp cân đồng hồ loại 100kg | 1 | Cái | |
| 49 | Cung cấp xe rùa | 2 | Cái | |
| 50 | Cung cấp ủng cao su | 5 | cặp | |
| 51 | Cung cấp máng ăn chống bới loại 7kg | 32 | Cái | |
| 52 | Cung cấp máng uống nước tự động | 20 | Cái | |
| 53 | Lắp đặt đèn LED Bulb 30W | 6 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa xoắn nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 30 | m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 8 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x1.5mm2 | 60 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x2.5mm2 | 60 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x4.0mm2 | 200 | m | |
| 59 | Lắp đế + mặt nạ bảng điện đôi vào tường | 2 | cái | |
| 60 | Lắp công tắc điện 1 hạt | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 lỗ | 7 | cái | |
| 62 | Lắp đặt tủ điện chống giật Sino CK1 | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt các automat chống giật 1 pha 30A | 1 | cái | |
| 65 | Phụ kiện điện chiếu sáng | 1 | tb | |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,35 | 1m3 | |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 9,36 | 1m3 | |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 11,308 | 1m3 | |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 14,6787 | m3 | |
| 70 | Ban lấp đất đào còn dư | 7,3393 | m3 | |
| 71 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 5,887 | m3 | |
| 72 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,95 | m3 | |
| 73 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,224 | m3 | |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,236 | m3 | |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,7 | m3 | |
| 76 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,11 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn gỗ đáy bể các loại | 0,0248 | 100m2 | |
| 78 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0448 | 100m2 | |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0236 | 100m2 | |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | 0,2605 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0056 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0329 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0051 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0258 | tấn | |
| 86 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0256 | tấn | |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 12 | 1 cấu kiện | |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,7008 | m3 | |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2776 | m3 | |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,9276 | m3 | |
| 91 | Trát tường rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 98,19 | m2 | |
| 92 | Trát tường ngoài các loại dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 50,58 | m2 | |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,24 | m2 | |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 4,72 | m2 | |
| 95 | Láng đáy bể, rãnh dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 41,335 | m2 | |
| 96 | Cung cấp than hoạt tính bể nước thải | 370 | Kg | |
| 97 | Quét nước xi măng vào bể nước sạch (2 nước) | 57,54 | m2 | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21x3.0mm | 0,48 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27x3.0mm | 0,08 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x3.0mm | 0,44 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49x3.0mm | 0,12 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3.0mm | 0,36 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3.2mm | 0,04 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 220x5.1mm | 0,04 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 63 | cái | |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 9 | cái | |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | 3 | cái | |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 45 | cái | |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 18 | cái | |
| 112 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm | 9 | cái | |
| 113 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 4 | cái | |
| 114 | Lắp đặt côn rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt côn rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49/34mm | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC - Đường kính 27mm | 8 | cái | |
| 117 | Lắp đặt van phao cơ inox - Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC - Đường kính 49mm | 5 | cái | |
| 120 | Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 49mm | 4 | cái | |
| 121 | Lắp đặt lúp pê nhựa - Đường kính 49mm | 1 | cái | |
| 122 | Lắp đặt máy bơm nước 2,0HP/220V | 2 | bộ | |
| 123 | Thùng tole bảo vệ máy bơm nước (VT+NC) | 2 | cái | |
| 124 | Cung cấp ống nhựa dẻo Đường kính 25mm (50m/cuộn) | 2 | cuộn | |
| 125 | Phụ kiện cấp thoát nước | 1 | tb | |
| E | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 7,02 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 4,68 | m3 | |
| 3 | Ban lấp đất đào còn dư | 2,34 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,8 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,304 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,216 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,26 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 9 | m3 | |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 90 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 0,1152 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,0432 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | 0,252 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0984 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0111 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0363 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0186 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1269 | tấn | |
| 18 | Cung cấp cột STK [] 90x90x2,0mm | 55,8 | m | |
| 19 | Sản xuất cột STK [] 90x90x2,0mm | 0,3087 | tấn | |
| 20 | Sản xuất đế chân cột bằng thép tấm 6ly | 0,0339 | tấn | |
| 21 | Cung cấp bu lông M16x250 chân cột | 72 | cái | |
| 22 | Lắp dựng cột thép STK+thép tấm | 0,3426 | tấn | |
| 23 | Cung cấp xà gồ STK [] 30x60x1,2mm | 180 | m | |
| 24 | Sản xuất xà gồ STK [] 30x60x1,2mm | 0,297 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ STK [] 30x60x1,2mm | 0,297 | tấn | |
| 26 | Cung cấp vì kèo STK [] 40x80x1,2mm | 166,95 | m | |
| 27 | Sản xuất vì kèo STK [] 40x80x1,2mm | 0,3705 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng vì kèo STK [] 40x80x1,2mm | 0,3705 | tấn | |
| 29 | Cung cấp thanh vách STK 30x30x1,2mm | 589,2 | m | |
| 30 | Sản xuất thanh vách STK [] 30x30x1,2mm | 0,6423 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt thanh vách STK [] 30x30x1,2mm | 0,6423 | tấn | |
| 32 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 4,5zem | 1,14 | 100m2 | |
| 33 | Đóng vách tôn mạ màu sóng vuông dày 4,2zem | 2,6337 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | 5,328 | m2 | |
| 35 | Lắp đặt ổ khóa tay nắm cửa đi | 3 | bộ | |
| 36 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | 3,105 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: ĐÀO, ĐẮP LIẾP | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 1.471,6759 | 100m2 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | 1.471,6759 | 100m2 | |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 1.024,7863 | 100m3 | |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | 985,5265 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | 227,6774 | 100m3 | |
| G | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG D600 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0495 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 6,8 | 100m | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,816 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | 0,816 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0667 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0543 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,453 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | 2 | 1 đoạn ống | |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | 1 | mối nối | |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,8828 | 100m3 | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0606 | 100m3 | |
| 12 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 11,656 | 100m | |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,166 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,166 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2857 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0464 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn móng dài | 0,2586 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 4,113 | m3 | |
| H | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,9713 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,9713 | 100m3 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 6,919 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,4524 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 77,7 | m3 | |
| 6 | Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 2,17 | 100m | |
| I | HẠNG MỤC: TRỤ D90 STK | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,75 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,8 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt Ống thép STK D90, dày 2,9mm - nối bằng p/p hàn | 0,272 | 100m | |
| 4 | Cung cấp Bulong D18, STK dài 10cm | 4 | bộ | |
| 5 | Cung cấp khung chữ U STK, sứ ống chỉ | 4 | bộ | |
| 6 | Cung cấp nắp nhựa PVC chup ống D90 | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CVV-2x6 - 300/500V | 165 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.818445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.963689E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình nông nghiệp và phát triển nông thông, cấp IV trở lên (Có hạng mục đào đắp đất).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000 đồng.- Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn có thể hiện giá trị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ,Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công phần Điện | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự. | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự. | 3 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách phần trắc đạt | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc đạt xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự. | 3 | 3 |
| 7 | Nhân sự phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi (Công suất ≥ 1,5Kw) | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn (Công suất ≥ 1,0 Kw) | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt, uốn sắt (Công suất ≥ 5,0 Kw) | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 8 | Máy hàn (Công suất ≥ 23Kw) | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 10 | Ôtô tải tự đổ (Tải trọng hàng hóa ≥ 05 Tấn) | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/ Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 11 | Máy đào đất, (Công suất ≥ 0,8 m3) | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/ Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 12 | Cần cẩu bánh xích, Sức nâng ≥ 10 Tấn | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/ Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 13 | Máy ủi, Công suất ≥ 110 CV | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/ Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi