Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220776255-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220758237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 16:14:00 đến ngày 2022-08-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,846,476,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.769E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (năm 2019, 2020, 2021) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu >1.292.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 2.584.000.000 VND+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III. * Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư đối với phần công việc mình thực hiện) *Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh), quyết định phê duyệt thiết kế hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô, tính chất và giá trị của hợp đồng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.292.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.584.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh đề xuất chỉ huy trưởng thì cung cấp chứng chỉ của chỉ huy trưởng tương ứng phần công việc mình đảm nhận)- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng .- Đã trực tiếp tham gia công tác Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: điện, điện công nghiệp, điện công trình.- Đã trực tiếp tham gia công tác Phụ trách kỹ thuật thi công điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công điện công trình dân dụng cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ đào tạo nghề bậc 3 trở lên đúng chuyên ngành, số lượng yêu cầu cụ thể tối thiểu như sau:+ Công nhân nề : 07 người.+ Công nhân điện: 02 người+ Công nhân cấp - thoát nước: 02 người.+ Công nhân mộc cốp pha: 03 người.+ Công nhân thép: 01 người+ Công nhân hàn: 01 người+ Công nhân sơn: 02 người+ Công nhân vận hành máy xây dựng: 02 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Công trình: Sửa chữa Nhà làm việc khối Mặt trận và đoàn thể thị xã
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa , địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, Phường NInh Hiệp, Thị xã NInh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các CTXD Ninh Hoà; Địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, Phường Ninh Hiệp, TX Ninh Hoà
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA các CTXD Ninh Hoà; Địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, Phường Ninh Hiệp, TX Ninh Hoà; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: + Đơn vị thẩm định E-HSMT: + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA các CTXD Ninh Hoà; Địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, Phường Ninh Hiệp, TX Ninh Hoà. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban QLDA các CTXD Ninh Hoà; Địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, Phường Ninh Hiệp, TX Ninh Hoà


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa , địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, Phường NInh Hiệp, Thị xã NInh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các CTXD Ninh Hoà; Địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, Phường Ninh Hiệp, TX Ninh Hoà


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấp chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp báo cáo tài chính và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ năm 2019 – 2021; + Đã đăng ký tham gia trên Hệ thống mạng Đấu thầu quốc gia và còn hiệu lực. - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai đến hết năm 2021. - Xác nhận không còn nợ thuế và nợ bảo hiểm xã hội đến hết tháng 6/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các CTXD Ninh Hoà; Địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, Phường Ninh Hiệp, TX Ninh Hoà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị xã Ninh Hoà; Địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, Phường Ninh Hiệp, TX Ninh Hoà; ĐT: 0258. 3846313 - Fax: 02583. 3846313
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.Điện thoại : (0258) 3822906.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo BVTK318,264m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo BVTK0,78m3
3Gia công xà gồ thépTheo BVTK0,748tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTK0,748tấn
5Lợp mái ngói 17v/m2 (ngói tận dụng)Theo BVTK176,1181m2
6Chà vệ sinh sạch mái ngóiTheo BVTK176,118m2
7Sơn mái ngói có phụ gia chống rêu mốc(loại chuyên dùng cho ngói xi măng)Theo BVTK176,1181m2
8Lợp mái ngói xi măng 17 v/m2, chiều cao Theo BVTK1,444100m2
9Sơn mái ngói có phụ gia chống rêu mốc(loại chuyên dùng cho ngói xi măng)Theo BVTK144,3811m2
10Đục nhám mặt bê tôngTheo BVTK192,939m2
11Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Theo BVTK192,9391m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo BVTK192,9391m2
13Tháo dỡ trầnTheo BVTK231,52m2
14Gia công giằng mái thépTheo BVTK0,702tấn
15Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo BVTK0,702tấn
16Đóng trần tôn màu trắng bạc sóng vuông dày 0.38lyTheo BVTK1,642100m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tấm trần chìm chống ẩm)Theo BVTK80,614m2
18Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo BVTK80,6141m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 2 nước phủTheo BVTK80,6141m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo BVTK70,68m2
21Phá vữa lót nềnTheo BVTK70,68m2
22Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM M75Theo BVTK70,681m2
23Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo BVTK3,24m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo BVTK3,24m2
25Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granit 100x600mm vữa XM M75Theo BVTK3,241m2
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK13,148m2
27Cửa đi khung sắt pano gỗ + kính cường lực dày 10lyTheo BVTK9,88m2
28Cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 8lyTheo BVTK3,268m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTK13,148m2
30Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo BVTK46,38m2
31Phá vữa lót nềnTheo BVTK46,38m2
32Quét dung dịch chống thấmTheo BVTK30,921m2
33Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Theo BVTK30,921m2
34Lát nền, sàn bằng gạch granit nhám 300x300mm, vữa XM M75Theo BVTK46,381m2
35Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK1,139m3
36Xây tường thẳng gạch thẻ không nung 5x9x19cm, chiều dày Theo BVTK0,932m3
37Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo BVTK150,31m2
38Ốp tường, trụ, cột bằng gạch mem 300x600mm vữa XM M75Theo BVTK155,7m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM M50Theo BVTK7,02m2
40Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo BVTK18bộ
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo BVTK12bộ
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo BVTK48bộ
43Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo BVTK12bộ
44Tháo bể nước nhựa 1m3Theo BVTK2bể
45Tháo kính cửaTheo BVTK88,508m2
46Kính dày 8ly màu tràTheo BVTK88,508m2
47Thay roan cao su cửaTheo BVTK520,28m
48Khung hoa sắt cửa sổTheo BVTK4,557m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo BVTK4,557m2
50Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo BVTK218,724m2
51Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK218,7241m2
52Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo BVTK47,11m2
53Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủTheo BVTK47,111m2
54Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo BVTK988,313m2
55Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo BVTK1.540,538m2
56Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo BVTK248,005m2
57Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo BVTK469,332m2
58Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (đục 10%)Theo BVTK109,813m2
59Phá lớp vữa trát tường trong nhà (đục 10%)Theo BVTK171,171m2
60Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (đục 10%)Theo BVTK80,495m2
61Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50Theo BVTK109,8131m2
62Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50Theo BVTK171,1711m2
63Trát trần, vữa XM M50Theo BVTK80,495m2
64Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo BVTK368,4991m2
65Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK1.373,6871m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK2.2411m2
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo BVTK0,22100m
68Quả cầu chắn rácTheo BVTK8cái
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK0,27m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVTK0,27m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK0,09m3
72Xây móng thẻ không nung 5x9x19 M75, chiều dày Theo BVTK0,371m3
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x230mm, vữa XM mác 75Theo BVTK1,35m2
74Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK0,99m3
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK15,15m2
76Quét nước xi măng 2 nướcTheo BVTK1,35m2
77Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo BVTK13,81m2
78Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK13,81m2
79Bảng tiêu lệnh PCCCTheo BVTK3cái
80Bục sân khấu (khung sắt hộp mạ kẽm, bọc tấm cemboard 3 mặt)Theo BVTK10,65m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK9,46100m2
82Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK6,259m3
83Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo BVTK6,259m3
84Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo BVTK25,036m3
B ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC
1Đèn tube led bóng vỏ thủy tinh1.2m, 2x20WTheo BVTK52bộ
2Đèn tube led bóng vỏ nhựa 0.6m, 1x10WTheo BVTK30bộ
3Đèn ốp trần bóng led 18WTheo BVTK21bộ
4Đèn downlight bóng led 16WTheo BVTK11bộ
5Đèn led panel âm trần 29WTheo BVTK6bộ
6Đèn led dây hắt trần 13W/mTheo BVTK18m
7Quạt gắn trần 3 tốc độ -80W+dimmerTheo BVTK20cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn tường 55WTheo BVTK8cái
9Mặt 3 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngTheo BVTK1cái
10Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngTheo BVTK26cái
11Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngTheo BVTK21cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiTheo BVTK110cái
13Hộp nối dâyTheo BVTK80hộp
C ĐIỀU HÒA + THÔNG GIÓ
1Ống dẫn môi chất 6.4/9.5+ bảo ônTheo BVTK70m
2Ống uPVC - DN42+ bảo ônTheo BVTK0,4100m
3Ống uPVC - DN34+ bảo ônTheo BVTK0,8100m
4Ống uPVC - DN21+ bảo ônTheo BVTK0,18100m
5Co 90 uPVC-DN21Theo BVTK14cái
6Côn giảm uPVC-DN34/21Theo BVTK28cái
7Côn giảm uPVC-DN42/34Theo BVTK27cái
8Y uPVC-DN34Theo BVTK56cái
9Y uPVC-DN42Theo BVTK45cái
10Bịt đầu ống uPVC-DN42Theo BVTK6cái
D DÂY DẪN VÀ ỐNG LUỒN DÂY
1Cáp CXV - 2x10mm2Theo BVTK90m
2Cáp CXV - 2x4mm2Theo BVTK70m
3Dây CV -10.0mm2Theo BVTK90m
4Dây CV -4.0mm2Theo BVTK70m
5Dây CV -2.5mm2Theo BVTK1.800m
6Dây CV -1.5mm2Theo BVTK1.200m
7Ống luồn dây PVC D20Theo BVTK900m
8Ống luồn dây PVC D25Theo BVTK70m
9Ống luồn dây PVC D32Theo BVTK110m
10Ống luồn dây PVC D40x20Theo BVTK40m
11Ống luồn dây PVC D28x10Theo BVTK400m
E TỦ ĐIỆN PHÒNG KHÔNG ĐIỀU HÒA
1Tủ điện có nắp đậy 5moduleTheo BVTK9hộp
2MCB 2P-25A-4.5kATheo BVTK9cái
3RCBO 2P-16A-4.5kA-30mATheo BVTK9cái
4MCB 1P-10A-4.5kATheo BVTK9cái
F TỦ ĐIỆN CÁC PHÒNG SỬ DỤNG ĐIỀU HÒA
1Tủ điện có nắp đậy 6moduleTheo BVTK10hộp
2RCBO 2P-16A-4.5kA-30mATheo BVTK10cái
3MCB 2P-25A-4.5kATheo BVTK10cái
4MCB 1P-16A-4.5kATheo BVTK10cái
5MCB 1P-10A-4.5kATheo BVTK10cái
G TỦ ĐIỆN PHÒNG HỘI TRƯỜNG
1Tủ điện có nắp đậy 11moduleTheo BVTK1hộp
2RCBO 2P-16A-4.5kA-30mATheo BVTK2cái
3MCB 2P-40A-4.5kATheo BVTK1cái
4MCB 1P-16A-4.5kATheo BVTK4cái
5MCB 1P-10A-4.5kATheo BVTK1cái
H TỦ ĐIỆN TỔNG MDB
1Tủ kim loại sơn tĩnh điện (tận dụng cũ)Theo BVTK1hộp
2MCB 2P-50A-4.5kATheo BVTK3cái
3MCB 1P-10A-4.5kATheo BVTK1cái
I TIẾP ĐỊA
1Dây đồng trần M-25Theo BVTK25m
2Cọc tiếp địa thép mạ đồng, L=2.4m - D16Theo BVTK6cọc
3Kẹp liên kết cáp & cọcTheo BVTK6cái
4Lắp đặt đèn chiếu sáng bóng led 70WTheo BVTK4bộ
J CẤP NƯỚC (NHÀ LÀM VIỆC)
1Ống nhựa uPVC D34Theo BVTK0,32100m
2Tê nhựa uPVC 90-34x34Theo BVTK2cái
3Tê nhựa uPVC 90-34x27Theo BVTK6cái
4Cút nhựa uPVC 90-D34Theo BVTK14cái
5Van khóa D34Theo BVTK2cái
6Van 1 chiều D34Theo BVTK2cái
7Van phao D34Theo BVTK2cái
K THOÁT NƯỚC (NHÀ LÀM VIỆC)
1Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmTheo BVTK18cái
2Cút nhựa uPVC 135-D60Theo BVTK18cái
L THIẾT BỊ (NHÀ LÀM VIỆC)
1Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa)Theo BVTK18bộ
2Lavabo loại 1 vòi + xả + vòi + dây rắcTheo BVTK18bộ
3Bộ 7 mónTheo BVTK18bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam + xả +...Theo BVTK12bộ
5Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo BVTK2bể
M CẤP NƯỚC (NGOÀI NHÀ)
1Ống nhựa uPVC D42Theo BVTK0,6100m
2Tê nhựa uPVC 90-42x42Theo BVTK2cái
3Cút nhựa uPVC 90-D42Theo BVTK4cái
4Nút bịt nhựa u.PVC D42Theo BVTK1cái
N NHÀ BẢO VỆ
1Chà vệ sinh mái ngóiTheo BVTK17,293m2
2Sơn mái ngói có phụ gia chống rêu mốc(loại chuyên dùng cho ngói xi măng)Theo BVTK17,2931m2
3Đục nhám mặt bê tôngTheo BVTK17,44m2
4Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Theo BVTK17,441m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo BVTK17,441m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo BVTK33,59m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo BVTK25,299m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo BVTK25,9m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo BVTK3,1m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK1,768m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK1,332m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK52,7981m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 2 nước phủTheo BVTK35,0911m2
14Tháo kính cửaTheo BVTK4,35m2
15Kính dày 8ly màu tràTheo BVTK4,35m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo BVTK5,752m2
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK5,7521m2
O SÂN BÊ TÔNG
1Đục nhám mặt bê tôngTheo BVTK484m2
2Vệ sinh rong rêu trên mặt sânTheo BVTK484m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo BVTK58,08m3
4Cắt roan nền sânTheo BVTK21,51110m
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BVTK0,216m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,122m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,025m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,002100m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK0,16m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo BVTK0,688m2
P CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ hàng rào song sắtTheo BVTK43,2m2
2Gia công hàng rào song sắtTheo BVTK43,2m2
3Lắp dựng hàng rào song sắtTheo BVTK43,2m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK43,2m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo BVTK66,3m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK66,31m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK11,55m2
8Cổng sắt lùaTheo BVTK11,55m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK11,55m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo BVTK1,98m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo BVTK1,98m3
12Ray sắt la 80x6Theo BVTK15,072kg
13Tháo dỡ hàng rào song sắtTheo BVTK22,8m2
14Gia công hàng rào song sắtTheo BVTK22,8m2
15Lắp dựng hàng rào song sắtTheo BVTK22,8m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK22,8m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo BVTK240,653m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo BVTK12,666m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK12,666m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK253,3191m2
21Bảng tên cơ quanTheo BVTK1cái
Q NHÀ XE GẮN MÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,066100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVTK6,6m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo BVTK0,735m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK4,86m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK0,324100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo BVTK6,037m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK85,63m2
8Lăn bu sốc nềnTheo BVTK85,63m2
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo BVTK0,159tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo BVTK0,159tấn
11Gia công giằng mái thépTheo BVTK0,084tấn
12Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo BVTK0,084tấn
13Gia công xà gồ thépTheo BVTK0,441tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTK0,441tấn
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đk 60 dày 2mmTheo BVTK0,375100m
16Bu lông đường kính 12 dài 0.05mTheo BVTK60con
17Bu lông đường kính 12 dài 0.15mTheo BVTK30con
18Bu lông đường kính 14 dài 0.5mTheo BVTK60con
19Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉTheo BVTK59,36m2
20Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0.45lyTheo BVTK0,896100m2
21Máng xối bọc tôn dày 1mmTheo BVTK31,8m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo BVTK0,144100m
23Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo BVTK79,326m2
24Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo BVTK0,204tấn
R CẢI TẠO NHÀ XE Ô TÔ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo BVTK88,498m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo BVTK108,452m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo BVTK9,56m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo BVTK10,376m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK4,658m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK5,718m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK102,7161m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 2 nước phủTheo BVTK114,171m2
9Đục nhám mặt bê tôngTheo BVTK40,16m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo BVTK4,016m3
11Lăn bu sốcTheo BVTK40,16m2
12Cắt bỏ khung cửa sắtTheo BVTK1công
13Hàn mới thanh sắt hộ mạ kẽm 50x50x1.2Theo BVTK12,058kg
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo BVTK36,16m2
15Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK36,161m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.769E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (năm 2019, 2020, 2021) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu >1.292.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 2.584.000.000 VND+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III. * Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư đối với phần công việc mình thực hiện) *Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh), quyết định phê duyệt thiết kế hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô, tính chất và giá trị của hợp đồng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.292.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.584.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh đề xuất chỉ huy trưởng thì cung cấp chứng chỉ của chỉ huy trưởng tương ứng phần công việc mình đảm nhận)- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng .- Đã trực tiếp tham gia công tác Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: điện, điện công nghiệp, điện công trình.- Đã trực tiếp tham gia công tác Phụ trách kỹ thuật thi công điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công điện công trình dân dụng cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.32
4 Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.32
5 Công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu 20 Chứng chỉ đào tạo nghề bậc 3 trở lên đúng chuyên ngành, số lượng yêu cầu cụ thể tối thiểu như sau:+ Công nhân nề : 07 người.+ Công nhân điện: 02 người+ Công nhân cấp - thoát nước: 02 người.+ Công nhân mộc cốp pha: 03 người.+ Công nhân thép: 01 người+ Công nhân hàn: 01 người+ Công nhân sơn: 02 người+ Công nhân vận hành máy xây dựng: 02 người11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng 0,8 T ≥ 0.8 Tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 L2
3 Máy trộn vữa ≥ 150 L2
4 Máy hàn điện 23KW1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW2
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW2
7 Máy đào một gầu, bánh xích 0,8m31
8 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->