Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220744264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220730839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 16:13:00 đến ngày 2022-08-01 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,748,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). Có Chứng chỉ hoặc huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào ≥0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0.5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Xây mới, cải tạo nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Trạm Y tế xã Liêm Tuyền, thành phố Phủ Lý 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Liêm Tuyền, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND xã Liêm Tuyền, thành phố Phủ Lý -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Liêm Tuyền, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND xã Liêm Tuyền, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng, địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam Điện thoại: 0914307685. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 33,72 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 18,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch cũ | Như trên | 158,444 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 8,3822 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 2,3987 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 8,7959 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Như trên | 3,99 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Như trên | 290,5549 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trụ cột | Như trên | 29,04 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trong | Như trên | 364,986 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Như trên | 227,2868 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Như trên | 89,112 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Như trên | 0,3242 | tấn |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Như trên | 43,146 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ lan can sắt | Như trên | 18,564 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ lan can sắt | Như trên | 7,326 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền láng granito | Như trên | 15,148 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế liệu thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,462 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Như trên | 0,462 | 100m3/1km |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,8172 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,5849 | m3 |
| 22 | Xây tường thu hồi bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,9538 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0114 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0558 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1306 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ chắn nắng | Như trên | 0,1001 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mái | Như trên | 0,1328 | 100m2 |
| 28 | Bê tông chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,5572 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Như trên | 1,364 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 46,2953 | m2 |
| 31 | Trát tường lan can, chắn nắng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 166,4064 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 357,507 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 265,9236 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 227,2868 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 112,42 | m |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 14,946 | m2 |
| 37 | Láng lòng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 14,946 | m2 |
| 38 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 1,1534 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất hố móng công trình ( KL lấp = 1/3 KL đào) | Như trên | 0,3845 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 0,5767 | m3 |
| 41 | Xây bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,763 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 9,522 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 15,148 | m2 |
| 44 | Xây tường chắn bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,2992 | m3 |
| 45 | Trát tường chắn bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,72 | m2 |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên vào mặt chắn bậc tam cấp | Như trên | 0,352 | m2 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 8,3822 | m3 |
| 48 | Ốp tường các phòng tầng 1 - Tiết diện gạch 600x300mm | Như trên | 91,704 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,3584 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 158,444 | m2 |
| 51 | Gia công lan can Inox | Như trên | 0,3785 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can Inox | Như trên | 38,102 | m2 |
| 53 | Cầu Inox | Như trên | 1 | cái |
| 54 | Sản xuất cửa đi Xinfa 2 cánh | Như trên | 18,72 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Như trên | 6 | bộ |
| 56 | Sản xuất cửa sổ Xinfa 2 cánh | Như trên | 13,68 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Như trên | 6 | bộ |
| 58 | Sản xuất vách kính Xinfa | Như trên | 7,38 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa Xinfa | Như trên | 32,4 | m2 |
| 60 | Lắp dựng vách kính Xinfa mặt tiền | Như trên | 7,38 | m2 |
| 61 | Gia công sen hoa Inox | Như trên | 0,0924 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 13,68 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,715 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,715 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Như trên | 58,7115 | 1m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 1,1477 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc | Như trên | 14,1 | m |
| 68 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 3,3401 | 100m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 520,6396 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 493,2104 | m2 |
| 71 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m 1x18w, hộp đèn 1 bóng | Như trên | 13 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn LED 1x16w áp trần | Như trên | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 6 | cái |
| 74 | DIMMER điều khiển quạt trần | Như trên | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc đơn | Như trên | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc đôi | Như trên | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Như trên | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A có tiếp đất | Như trên | 15 | cái |
| 79 | Hộp CB âm tường: | Như trên | 5 | bộ |
| 80 | Hộp nối vuông 100x100mm | Như trên | 5 | hộp |
| 81 | Lắp đặt các MCB 1 pha 30A-6KA | Như trên | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt các MCB 1 pha 63A-6KA | Như trên | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cầu dao 120A | Như trên | 1 | bộ |
| 84 | Tủ điện âm tường 200x300x150 | Như trên | 2 | hộp |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Như trên | 182 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Như trên | 93 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Như trên | 28 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Như trên | 30 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Như trên | 324 | m |
| 90 | Đào móng chôn dây tiếp địa | Như trên | 2,56 | 1m3 |
| 91 | Đắp đất hố móng công trình | Như trên | 2,56 | m3 |
| 92 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Như trên | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Như trên | 3 | cái |
| 94 | Kéo rải dây thu sét Fi =12mm | Như trên | 35 | m |
| 95 | Kéo rải dây tiếp địa Fi =18mm | Như trên | 8 | m |
| 96 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L = 2.5m | Như trên | 2 | cọc |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Như trên | 0,25 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Như trên | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 48-21mm | Như trên | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 21mm | Như trên | 1 | cái |
| 101 | Đầu bịt D21 | Như trên | 2 | cái |
| 102 | Khuỷu ren trong D21 | Như trên | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO 1 vòi | Như trên | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO 1 vòi | Như trên | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt kệ kính | Như trên | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Như trên | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,52 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Như trên | 0,03 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 6 | cái |
| 111 | Cầu chắn rác D90 | Như trên | 6 | cái |
| B | Hạng mục: Xây mới nhà làm việc 02 tầng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% máy) | Theo HSTK được duyệt | 7,2296 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% thủ công) | Như trên | 80,329 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài L =2,5m, mật độ cọc 25 cọc/m2 bằng thủ công - Cấp đất II | Như trên | 174,3737 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Như trên | 27,8998 | m3 |
| 5 | Đệm cát hạt thô H=1.2m công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95: | Như trên | 4,1188 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lót móng dài cọc, bệ máy | Như trên | 0,2294 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 19,3397 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 1,0455 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 63,4566 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,3277 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,2179 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 6,3029 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,3928 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 30,5238 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 2,9695 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 5,0634 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Như trên | 5,0634 | 100m3/1km |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 1,377 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 1,2942 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 2,7363 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0758 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,036 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,7546 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1476 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,5175 | tấn |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,75 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,966 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0263 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0828 | tấn |
| 30 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,5021 | m3 |
| 31 | Bê tông giằng tường bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,4101 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ giằng tường bể | Như trên | 0,0381 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0126 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể | Như trên | 0,0604 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,644 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,024 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Như trên | 0,0535 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 4 | 1cấu kiện |
| 39 | Trát tường trong bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 15,548 | m2 |
| 40 | Đánh bóng bể | Như trên | 15,548 | m2 |
| 41 | Láng nền bể phốt, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,086 | m2 |
| 42 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Như trên | 20,43 | m2 |
| 43 | Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốt | Như trên | 2 | ht |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 15,3 | m2 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,64 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,81 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,4796 | m3 |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,5619 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0392 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,061 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,0386 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép đáy móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0906 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0224 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0909 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0394 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,9184 | m3 |
| 57 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 ( lần 1) | Như trên | 9,016 | m2 |
| 58 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 ( lần 2) | Như trên | 9,016 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 15,136 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,4816 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 9,016 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,04 | m2 |
| 63 | Tôn nắp bể (0,76x0,76)m | Như trên | 1 | cái |
| 64 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 11,1888 | m3 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 77,1888 | m3 |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,0315 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 1,8298 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 1,7898 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 4,0921 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thành sê nô - Chiều dày ≤45cm | Như trên | 0,7052 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,5749 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,7812 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,0363 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,4422 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,8309 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,9274 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,652 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,099 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,308 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 4,4993 | tấn |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 249,5 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 409,21 | m2 |
| 83 | Trát thanh chắn nắng, lanh tô, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 57,49 | m2 |
| 84 | Láng vữa chống thấm, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 60,1722 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 60,1722 | m2 |
| 86 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 2,5483 | 1m3 |
| 87 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,2741 | m3 |
| 88 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,7227 | m3 |
| 89 | Xây tường chắn bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,2772 | m3 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 17,402 | m2 |
| 91 | Trát tường chắn bậc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,22 | m2 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 10,3955 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 85,3629 | m3 |
| 94 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,7348 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,2713 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 330,625 | m2 |
| 97 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 161,166 | m2 |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 324,4951 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 156,2725 | m2 |
| 100 | Trát tường lan can, chắn nắng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 26,0432 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 254,32 | m |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,5774 | 100m3 |
| 103 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 16,3542 | m3 |
| 104 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 305,0615 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 60,6372 | m2 |
| 106 | Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 507,936 | m2 |
| 107 | Ốp chân tường Tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 9,4272 | m2 |
| 108 | Gia công lan can Inox | Như trên | 0,463 | tấn |
| 109 | Lắp dựng lan can Inox | Như trên | 32,582 | m2 |
| 110 | Sản xuất cửa đi Xinfa | Như trên | 53,04 | m2 |
| 111 | Sản xuất cửa sổ Xinfa | Như trên | 51,84 | m2 |
| 112 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ 1 cánh, 2 cánh, mở quay, mở hất | Như trên | 32 | bộ |
| 113 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Như trên | 8 | bộ |
| 114 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh: | Như trên | 12 | bộ |
| 115 | Lắp dựng cửa Xinfa | Như trên | 104,88 | m2 |
| 116 | Gia sen hoa Inox | Như trên | 0,3033 | tấn |
| 117 | Lắp dựng sen hoa Inox | Như trên | 47,52 | m2 |
| 118 | Gia công sản xuất vách ngăn cố định bằng vách ngăn compact HPL 12mm | Như trên | 29,032 | m2 |
| 119 | Sản xuất cửa compact dày 12mm | Như trên | 7,2 | m2 |
| 120 | Lắp dựng vách ngăn , cửa compact | Như trên | 36,232 | m2 |
| 121 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 1,2208 | tấn |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,2208 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 128,6625 | 1m2 |
| 124 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0,45mm | Như trên | 2,3125 | 100m2 |
| 125 | Tôn úp nóc | Như trên | 42,48 | m |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 975,2051 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 631,8755 | m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 5,0623 | 100m2 |
| 129 | Lắp đặt đèn LED 1x18w, máng trơn lắp áp trần | Như trên | 28 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn LED 1x16w áp trần | Như trên | 11 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm | Như trên | 12 | cái |
| 132 | Dimmer điều khiển quạt trần | Như trên | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc đơn | Như trên | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc đôi | Như trên | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A có tiếp đất | Như trên | 34 | cái |
| 136 | Hộp CB âm tường | Như trên | 13 | bộ |
| 137 | Hộp nối vuông 200x200mm | Như trên | 13 | hộp |
| 138 | Lắp đặt các MCB 1 pha 20A. 35A-6KA | Như trên | 15 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Như trên | 274 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Như trên | 212 | m |
| 141 | Lắp đặt dây cáp Cu 2x10mm2 | Như trên | 56 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Như trên | 542 | m |
| 143 | Đào móng chôn dây tiếp địa | Như trên | 2,56 | 1m3 |
| 144 | Đắp đất hố móng công trình | Như trên | 10,3955 | m3 |
| 145 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Như trên | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Như trên | 3 | cái |
| 147 | Kéo rải dây thu sét Fi =12mm | Như trên | 48 | m |
| 148 | Kéo rải dây tiếp địa Fi =18mm | Như trên | 8 | m |
| 149 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L = 2.5m | Như trên | 2 | cọc |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO 1 vòi | Như trên | 8 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO 1 vòi | Như trên | 8 | bộ |
| 152 | Lắp đặt xí bệt | Như trên | 10 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Như trên | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 8 | cái |
| 155 | Móc giấy vệ sinh | Như trên | 10 | bộ |
| 156 | Lắp đặt kệ kính | Như trên | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Như trên | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Như trên | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như trên | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Như trên | 1 | bể |
| 161 | Máy bơm nước | Như trên | 1 | bộ |
| 162 | Phao mực điện tử | Như trên | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 48mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Như trên | 0,36 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Như trên | 0,52 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Như trên | 0,31 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 48mm | Như trên | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm | Như trên | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Như trên | 14 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 48-48mm ( Nhân công nhân hệ 1.5) | Như trên | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 48-27mm ( Nhân công nhân hệ 1.5) | Như trên | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27-21mm ( Nhân công nhân hệ 1.5) | Như trên | 14 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 48/27mm | Như trên | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27/21mm | Như trên | 8 | cái |
| 174 | Đầu bịt D21 | Như trên | 22 | cái |
| 175 | Khuỷu ren trong D21 | Như trên | 15 | cái |
| 176 | Lắp đặt van khóa nước D48 | Như trên | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Như trên | 0,5 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Như trên | 0,3 | 100m |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 11 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Như trên | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm ( Nhân công nhân hệ số 1.5) | Như trên | 18 | cái |
| 182 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Như trên | 4 | cái |
| 183 | Chữ Y PVC D110 | Như trên | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,63 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Như trên | 0,05 | 100m |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 21 | cái |
| 187 | Cầu chắn rác D90 | Như trên | 7 | cái |
| C | Hạng mục: Bể chứa chất thải và lò đốt bông băng | |||
| 1 | Đào móng, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,9696 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng công trình | Như trên | 0,3232 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,9696 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,2553 | m3 |
| 5 | Bê tông mái lò đốt, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,324 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng lò đốt | Như trên | 0,0211 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ mái lò | Như trên | 0,0324 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đan nắp lò, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0274 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,2737 | tấn |
| 10 | Xây tường thành bể bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,359 | m3 |
| 11 | Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 16,308 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 15,136 | m2 |
| 13 | Trát tường trong bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 16,308 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng đánh màu nguyên chất | Như trên | 16,308 | m2 |
| 15 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 5,5568 | m2 |
| D | Hạng mục: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 1,078 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,196 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như trên | 0,282 | m3 |
| 6 | Đắp đá mạt san nền bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0279 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,3945 | m3 |
| 8 | Lát nền gạch TERRAZZO 40x40x3.5 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 32,643 | m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,1626 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,0719 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,1187 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,1626 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,0719 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,1187 | tấn |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 27,1875 | m2 |
| 16 | Bu lông D18 | Như trên | 28 | cái |
| 17 | Bu lông D12 | Như trên | 16 | cái |
| 18 | Bu lông D16x4 | Như trên | 16 | cái |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 0,3004 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,08 | 100m |
| 21 | Chếch D90 | Như trên | 8 | cái |
| 22 | Quả cầu chắn rác | Như trên | 4 | cái |
| 23 | Máng tôn | Như trên | 7,44 | m2 |
| E | Hạng mục: Sân bê tông, bồn cây, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đá mạt đệm sân | Theo HSTK được duyệt | 0,378 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon lớp cách ly | Như trên | 2,52 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 25,2 | m3 |
| 4 | Lát gạch TERRAZZO 400x400x35mm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 252 | m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đá mạt đệm sân | Như trên | 0,2206 | 100m3 |
| 6 | Rải nilon lớp cách ly | Như trên | 2,7575 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 27,575 | m3 |
| 8 | Lát gạch TERRAZZO 400x400x35mm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 328 | m2 |
| 9 | Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 5,4477 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Như trên | 1,8159 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 1,7024 | m3 |
| 12 | Xây bồn cây bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,772 | m3 |
| 13 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 46,284 | m2 |
| 14 | Đổ đất bồn hoa | Như trên | 31,0659 | m3 |
| 15 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Như trên | 28,728 | m2 |
| 16 | Sơn tường bồn hoa nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 17,556 | m2 |
| 17 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 32,6726 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,1089 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 6,3778 | m3 |
| 20 | Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 10,2432 | m3 |
| 21 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 78,9504 | m2 |
| 22 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 24,0664 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 3,8927 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,2554 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,4027 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như trên | 122 | 1cấu kiện |
| 27 | Đắp cát đen lấp giếng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,15 | 100m3 |
| 28 | Bơm nước giếng | Như trên | 2 | ca |
| F | Hạng mục: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột | Theo HSTK được duyệt | 43,88 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cánh cổng | Như trên | 19,28 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 19,28 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 43,88 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Như trên | 64,9253 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng công trình | Như trên | 21,6418 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi | Như trên | 0,4328 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài =2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Như trên | 24,1537 | 100m |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 3,8646 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 17,176 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 15,2974 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,1255 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,1288 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2032 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 19,6692 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,8375 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 47,6408 | m2 |
| 18 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 195,6092 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 171,76 | m |
| 20 | Đắp vữa đầu tường | Như trên | 37,33 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 246,983 | m2 |
| G | Hạng mục: Điện ngoại tuyến | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất C2 | Theo HSTK được duyệt | 17,6475 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,0415 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khung móng bung long M24 | Như trên | 12 | bộ |
| 5 | Đắp cát đường ống trình bằng thủ công | Như trên | 5,4512 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,122 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột 8m | Như trên | 3 | 1 cột |
| 8 | Lắp cần đèn | Như trên | 3 | 1 cần đèn |
| 9 | Lắp đặt MCB -1P-30A-6KA: | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB -1P-15A-6KA: | Như trên | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Như trên | 32 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn (2x4mm2) | Như trên | 44,5 | m |
| 13 | Lắp đặt bóng đèn Led 100W 725x285x100 | Như trên | 3 | bộ |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63 L = 2.4m+ kẹp | Như trên | 3 | bộ |
| 15 | Dây tiếp địa, dây đồng trần M16 | Như trên | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Như trên | 44,5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). Có Chứng chỉ hoặc huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥1KW | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | ≥1,5kW | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≥23kW | ≥23kW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | ≥250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥150l | ≥150l | 1 |
| 9 | Ô tô tải tự đổ ≥5T | ≥5T | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | ≥1,7kW | 2 |
| 11 | Máy mài ≥2,7kW | ≥2,7kW | 2 |
| 12 | Máy đào ≥0.5m3 | ≥0.5m3 | 1 |
| 13 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi