Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220744264-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220730839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 16:13:00 đến ngày 2022-08-01 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,748,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). Có Chứng chỉ hoặc huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị ≥150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị ≥2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào ≥0.5m3
- Đặc điểm thiết bị ≥0.5m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Xây mới, cải tạo nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Trạm Y tế xã Liêm Tuyền, thành phố Phủ Lý
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng , địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong - Thành Phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liêm Tuyền, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND xã Liêm Tuyền, thành phố Phủ Lý
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam + Đơn vị thẩm tra hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh. Địa chỉ: Phường Trần Hưng Đạo, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng, địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng , địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong - Thành Phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liêm Tuyền, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND xã Liêm Tuyền, thành phố Phủ Lý


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liêm Tuyền, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND xã Liêm Tuyền, thành phố Phủ Lý
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Liêm Tuyền, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND xã Liêm Tuyền, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng, địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam Điện thoại: 0914307685.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc 2 tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt33,72m2
2Lắp dựng hoa sắt cửaNhư trên18,6m2
3Phá dỡ nền gạch cũNhư trên158,444m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên8,3822m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên2,3987m3
6Phá dỡ tường bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên8,7959m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmNhư trên3,99m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoàiNhư trên290,5549m2
9Phá lớp vữa trát trụ cộtNhư trên29,04m2
10Phá lớp vữa trát trongNhư trên364,986m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnNhư trên227,2868m2
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mNhư trên89,112m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗNhư trên0,3242tấn
14Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngNhư trên43,146m2
15Tháo dỡ lan can sắtNhư trên18,564m2
16Tháo dỡ lan can sắtNhư trên7,326m2
17Phá dỡ nền - Nền láng granitoNhư trên15,148m2
18Vận chuyển phế liệu thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mNhư trên0,462100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư trên0,462100m3/1km
20Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,8172m3
21Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên4,5849m3
22Xây tường thu hồi bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên7,9538m3
23Lắp dựng cốt thép chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0114tấn
24Lắp dựng cốt thép chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0558tấn
25Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1306tấn
26Ván khuôn gỗ chắn nắngNhư trên0,1001100m2
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng máiNhư trên0,1328100m2
28Bê tông chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,5572m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Như trên1,364m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên46,2953m2
31Trát tường lan can, chắn nắng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên166,4064m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên357,507m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên265,9236m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên227,2868m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên112,42m
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên14,946m2
37Láng lòng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên14,946m2
38Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên1,15341m3
39Đắp đất hố móng công trình ( KL lấp = 1/3 KL đào)Như trên0,3845m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Như trên0,5767m3
41Xây bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Như trên1,763m3
42Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa XM M75, PCB30Như trên9,522m2
43Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Như trên15,148m2
44Xây tường chắn bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,2992m3
45Trát tường chắn bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên2,72m2
46Ốp đá granit tự nhiên vào mặt chắn bậc tam cấpNhư trên0,352m2
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Như trên8,3822m3
48Ốp tường các phòng tầng 1 - Tiết diện gạch 600x300mmNhư trên91,704m2
49Ốp chân tường - Tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM M75, PCB30Như trên7,3584m2
50Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Như trên158,444m2
51Gia công lan can InoxNhư trên0,3785tấn
52Lắp dựng lan can InoxNhư trên38,102m2
53Cầu InoxNhư trên1cái
54Sản xuất cửa đi Xinfa 2 cánhNhư trên18,72m2
55Phụ kiện cửa đi 2 cánhNhư trên6bộ
56Sản xuất cửa sổ Xinfa 2 cánhNhư trên13,68m2
57Phụ kiện cửa sổ 2 cánhNhư trên6bộ
58Sản xuất vách kính XinfaNhư trên7,38m2
59Lắp dựng cửa XinfaNhư trên32,4m2
60Lắp dựng vách kính Xinfa mặt tiềnNhư trên7,38m2
61Gia công sen hoa InoxNhư trên0,0924tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửaNhư trên13,68m2
63Gia công xà gồ thépNhư trên0,715tấn
64Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,715tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủNhư trên58,71151m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên1,1477100m2
67Tôn úp nócNhư trên14,1m
68Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên3,3401100m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên520,6396m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên493,2104m2
71Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m 1x18w, hộp đèn 1 bóngNhư trên13bộ
72Lắp đặt đèn LED 1x16w áp trầnNhư trên4bộ
73Lắp đặt quạt trầnNhư trên6cái
74DIMMER điều khiển quạt trầnNhư trên6cái
75Lắp đặt công tắc đơnNhư trên2cái
76Lắp đặt công tắc đôiNhư trên6cái
77Lắp đặt công tắc cầu thangNhư trên2cái
78Lắp đặt ô cắm đôi 16A có tiếp đấtNhư trên15cái
79Hộp CB âm tường:Như trên5bộ
80Hộp nối vuông 100x100mmNhư trên5hộp
81Lắp đặt các MCB 1 pha 30A-6KANhư trên5cái
82Lắp đặt các MCB 1 pha 63A-6KANhư trên2cái
83Lắp đặt cầu dao 120ANhư trên1bộ
84Tủ điện âm tường 200x300x150Như trên2hộp
85Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Như trên182m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Như trên93m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Như trên28m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Như trên30m
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmNhư trên324m
90Đào móng chôn dây tiếp địaNhư trên2,561m3
91Đắp đất hố móng công trìnhNhư trên2,56m3
92Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mNhư trên3cái
93Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mNhư trên3cái
94Kéo rải dây thu sét Fi =12mmNhư trên35m
95Kéo rải dây tiếp địa Fi =18mmNhư trên8m
96Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L = 2.5mNhư trên2cọc
97Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmNhư trên0,25100m
98Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mmNhư trên4cái
99Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 48-21mmNhư trên1cái
100Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 21mmNhư trên1cái
101Đầu bịt D21Như trên2cái
102Khuỷu ren trong D21Như trên2cái
103Lắp đặt vòi rửa LAVABO 1 vòiNhư trên2bộ
104Lắp đặt chậu rửa LAVABO 1 vòiNhư trên2bộ
105Lắp đặt gương soiNhư trên2cái
106Lắp đặt kệ kínhNhư trên2cái
107Lắp đặt hộp đựng xà phòngNhư trên2cái
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmNhư trên0,52100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmNhư trên0,03100m
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên6cái
111Cầu chắn rác D90Như trên6cái
B Hạng mục: Xây mới nhà làm việc 02 tầng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% máy)Theo HSTK được duyệt7,2296100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% thủ công)Như trên80,3291m3
3Đóng cọc tre, dài L =2,5m, mật độ cọc 25 cọc/m2 bằng thủ công - Cấp đất IINhư trên174,3737100m
4Vét bùn đầu cọcNhư trên27,8998m3
5Đệm cát hạt thô H=1.2m công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95:Như trên4,1188100m3
6Ván khuôn gỗ lót móng dài cọc, bệ máyNhư trên0,2294100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên19,3397m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên1,0455100m2
9Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Như trên63,4566m3
10Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,3277m3
11Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,2179100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên6,3029m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngNhư trên0,3928100m2
14Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên30,5238m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên2,9695100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên5,0634100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IINhư trên5,0634100m3/1km
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên1,377tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên1,2942tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư trên2,7363tấn
21Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0758tấn
22Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,036tấn
23Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,7546tấn
24Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1476tấn
25Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,5175tấn
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,75m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,966m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,0263100m2
29Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤10mmNhư trên0,0828tấn
30Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên2,5021m3
31Bê tông giằng tường bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,4101m3
32Ván khuôn gỗ giằng tường bểNhư trên0,0381100m2
33Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mmNhư trên0,0126tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bểNhư trên0,0604tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,644m3
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,024100m2
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanNhư trên0,0535tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên41cấu kiện
39Trát tường trong bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên15,548m2
40Đánh bóng bểNhư trên15,548m2
41Láng nền bể phốt, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên4,086m2
42Ngâm nước xi măng chống thấm bểNhư trên20,43m2
43Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốtNhư trên2ht
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên15,3m2
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,64m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,81m3
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,4796m3
48Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,5619m3
49Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,0392100m2
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,061100m2
51Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,0386100m2
52Lắp dựng cốt thép đáy móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,0906tấn
53Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0224tấn
54Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0909tấn
55Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0394tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,9184m3
57Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 ( lần 1)Như trên9,016m2
58Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 ( lần 2)Như trên9,016m2
59Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên15,136m2
60Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên3,4816m2
61Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên9,016m2
62Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên5,04m2
63Tôn nắp bể (0,76x0,76)mNhư trên1cái
64Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên11,1888m3
65Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Như trên77,1888m3
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,0315m3
67Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên1,8298100m2
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên1,7898100m2
69Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên4,0921100m2
70Ván khuôn thành sê nô - Chiều dày ≤45cmNhư trên0,7052100m2
71Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,5749100m2
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,7812tấn
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,0363tấn
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,4422tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,8309tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,9274tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên3,652tấn
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,099tấn
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,308tấn
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên4,4993tấn
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên249,5m2
82Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên409,21m2
83Trát thanh chắn nắng, lanh tô, vữa XM M75, PCB30Như trên57,49m2
84Láng vữa chống thấm, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên60,1722m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên60,1722m2
86Đào móng tam cấp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên2,54831m3
87Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên1,2741m3
88Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên3,7227m3
89Xây tường chắn bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,2772m3
90Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Như trên17,402m2
91Trát tường chắn bậc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên3,22m2
92Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên10,3955m3
93Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên85,3629m3
94Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên7,7348m3
95Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,2713m3
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên330,625m2
97Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên161,166m2
98Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên324,4951m2
99Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên156,2725m2
100Trát tường lan can, chắn nắng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên26,0432m2
101Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên254,32m
102Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,5774100m3
103Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Như trên16,3542m3
104Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Như trên305,0615m2
105Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Như trên60,6372m2
106Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Như trên507,936m2
107Ốp chân tường Tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM M75, PCB30Như trên9,4272m2
108Gia công lan can InoxNhư trên0,463tấn
109Lắp dựng lan can InoxNhư trên32,582m2
110Sản xuất cửa đi XinfaNhư trên53,04m2
111Sản xuất cửa sổ XinfaNhư trên51,84m2
112Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ 1 cánh, 2 cánh, mở quay, mở hấtNhư trên32bộ
113Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayNhư trên8bộ
114Phụ kiện cửa đi 2 cánh:Như trên12bộ
115Lắp dựng cửa XinfaNhư trên104,88m2
116Gia sen hoa InoxNhư trên0,3033tấn
117Lắp dựng sen hoa InoxNhư trên47,52m2
118Gia công sản xuất vách ngăn cố định bằng vách ngăn compact HPL 12mmNhư trên29,032m2
119Sản xuất cửa compact dày 12mmNhư trên7,2m2
120Lắp dựng vách ngăn , cửa compactNhư trên36,232m2
121Gia công xà gồ thépNhư trên1,2208tấn
122Lắp dựng xà gồ thépNhư trên1,2208tấn
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên128,66251m2
124Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0,45mmNhư trên2,3125100m2
125Tôn úp nócNhư trên42,48m
126Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên975,2051m2
127Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên631,8755m2
128Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên5,0623100m2
129Lắp đặt đèn LED 1x18w, máng trơn lắp áp trầnNhư trên28bộ
130Lắp đặt đèn LED 1x16w áp trầnNhư trên11bộ
131Lắp đặt quạt trần cánh nhômNhư trên12cái
132Dimmer điều khiển quạt trầnNhư trên12cái
133Lắp đặt công tắc đơnNhư trên12cái
134Lắp đặt công tắc đôiNhư trên12cái
135Lắp đặt ô cắm đôi 16A có tiếp đấtNhư trên34cái
136Hộp CB âm tườngNhư trên13bộ
137Hộp nối vuông 200x200mmNhư trên13hộp
138Lắp đặt các MCB 1 pha 20A. 35A-6KANhư trên15cái
139Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Như trên274m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Như trên212m
141Lắp đặt dây cáp Cu 2x10mm2Như trên56m
142Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmNhư trên542m
143Đào móng chôn dây tiếp địaNhư trên2,561m3
144Đắp đất hố móng công trìnhNhư trên10,3955m3
145Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mNhư trên3cái
146Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mNhư trên3cái
147Kéo rải dây thu sét Fi =12mmNhư trên48m
148Kéo rải dây tiếp địa Fi =18mmNhư trên8m
149Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L = 2.5mNhư trên2cọc
150Lắp đặt vòi rửa LAVABO 1 vòiNhư trên8bộ
151Lắp đặt chậu rửa LAVABO 1 vòiNhư trên8bộ
152Lắp đặt xí bệtNhư trên10bộ
153Lắp đặt vòi xịt vệ sinhNhư trên10cái
154Lắp đặt gương soiNhư trên8cái
155Móc giấy vệ sinhNhư trên10bộ
156Lắp đặt kệ kínhNhư trên8cái
157Lắp đặt hộp đựng xà phòngNhư trên8cái
158Lắp đặt phễu thoát sànNhư trên8cái
159Lắp đặt chậu tiểu namNhư trên4bộ
160Lắp đặt bể nước Inox 2m3Như trên1bể
161Máy bơm nướcNhư trên1bộ
162Phao mực điện tửNhư trên1cái
163Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 48mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmNhư trên0,36100m
164Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmNhư trên0,52100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmNhư trên0,31100m
166Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 48mmNhư trên5cái
167Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mmNhư trên8cái
168Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mmNhư trên14cái
169Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 48-48mm ( Nhân công nhân hệ 1.5)Như trên1cái
170Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 48-27mm ( Nhân công nhân hệ 1.5)Như trên6cái
171Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27-21mm ( Nhân công nhân hệ 1.5)Như trên14cái
172Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 48/27mmNhư trên2cái
173Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27/21mmNhư trên8cái
174Đầu bịt D21Như trên22cái
175Khuỷu ren trong D21Như trên15cái
176Lắp đặt van khóa nước D48Như trên1cái
177Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmNhư trên0,5100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmNhư trên0,3100m
179Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmNhư trên11cái
180Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmNhư trên12cái
181Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm ( Nhân công nhân hệ số 1.5)Như trên18cái
182Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmNhư trên4cái
183Chữ Y PVC D110Như trên5cái
184Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmNhư trên0,63100m
185Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmNhư trên0,05100m
186Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên21cái
187Cầu chắn rác D90Như trên7cái
C Hạng mục: Bể chứa chất thải và lò đốt bông băng
1Đào móng, rộng Theo HSTK được duyệt0,9696m3
2Đắp đất hố móng công trìnhNhư trên0,3232m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,9696m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,2553m3
5Bê tông mái lò đốt, đá 1x2, mác 200Như trên0,324m3
6Ván khuôn móng băng, móng lò đốtNhư trên0,0211100m2
7Ván khuôn gỗ mái lòNhư trên0,0324100m2
8Lắp dựng cốt thép đan nắp lò, ĐK ≤10mmNhư trên0,0274tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,2737tấn
10Xây tường thành bể bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên3,359m3
11Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên16,308m2
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên15,136m2
13Trát tường trong bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Như trên16,308m2
14Quét nước xi măng đánh màu nguyên chấtNhư trên16,308m2
15Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên5,5568m2
D Hạng mục: Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt1,0781m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,196m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,048100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,6m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư trên0,282m3
6Đắp đá mạt san nền bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,0279100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,3945m3
8Lát nền gạch TERRAZZO 40x40x3.5 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Như trên32,643m2
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhư trên0,1626tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhNhư trên0,0719tấn
11Gia công xà gồ thépNhư trên0,1187tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,1626tấn
13Lắp cột thép các loạiNhư trên0,0719tấn
14Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,1187tấn
15Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên27,1875m2
16Bu lông D18Như trên28cái
17Bu lông D12Như trên16cái
18Bu lông D16x4Như trên16cái
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên0,3004100m2
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmNhư trên0,08100m
21Chếch D90Như trên8cái
22Quả cầu chắn rácNhư trên4cái
23Máng tônNhư trên7,44m2
E Hạng mục: Sân bê tông, bồn cây, rãnh thoát nước
1Thi công lớp đá đá mạt đệm sânTheo HSTK được duyệt0,378100m3
2Rải nilon lớp cách lyNhư trên2,52100m2
3Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Như trên25,2m3
4Lát gạch TERRAZZO 400x400x35mm, vữa XM M75, PCB30Như trên252m2
5Thi công lớp đá đá mạt đệm sânNhư trên0,2206100m3
6Rải nilon lớp cách lyNhư trên2,7575100m2
7Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Như trên27,575m3
8Lát gạch TERRAZZO 400x400x35mm, vữa XM M75, PCB30Như trên328m2
9Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên5,44771m3
10Đắp đất nền móng công trìnhNhư trên1,8159m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Như trên1,7024m3
12Xây bồn cây bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên4,772m3
13Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên46,284m2
14Đổ đất bồn hoaNhư trên31,0659m3
15Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Như trên28,728m2
16Sơn tường bồn hoa nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên17,556m2
17Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên32,67261m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,1089100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Như trên6,3778m3
20Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên10,2432m3
21Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên78,9504m2
22Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên24,0664m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên3,8927m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,2554100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên0,4027tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư trên1221cấu kiện
27Đắp cát đen lấp giếng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,15100m3
28Bơm nước giếngNhư trên2ca
F Hạng mục: Cổng, tường rào
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cộtTheo HSTK được duyệt43,88m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cánh cổngNhư trên19,28m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên19,281m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên43,88m2
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IINhư trên64,92531m3
6Đắp đất hố móng công trìnhNhư trên21,6418m3
7Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi Như trên0,4328100m3
8Đóng cọc tre, dài =2,5m bằng thủ công - Cấp đất IINhư trên24,1537100m
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên3,8646m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Như trên17,176m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Như trên15,2974m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,1255m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,1288100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,2032tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên19,6692m3
16Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên5,8375m3
17Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên47,6408m2
18Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên195,6092m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên171,76m
20Đắp vữa đầu tườngNhư trên37,33m
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên246,983m2
G Hạng mục: Điện ngoại tuyến
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất C2Theo HSTK được duyệt17,64751m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,3m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,0415m3
4Lắp đặt khung móng bung long M24Như trên12bộ
5Đắp cát đường ống trình bằng thủ côngNhư trên5,4512m3
6Đắp đất hố bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,122100m3
7Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột 8mNhư trên31 cột
8Lắp cần đènNhư trên31 cần đèn
9Lắp đặt MCB -1P-30A-6KA:Như trên1cái
10Lắp đặt MCB -1P-15A-6KA:Như trên3cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Như trên32m
12Lắp đặt dây dẫn (2x4mm2)Như trên44,5m
13Lắp đặt bóng đèn Led 100W 725x285x100Như trên3bộ
14Cọc tiếp địa L63x63 L = 2.4m+ kẹpNhư trên3bộ
15Dây tiếp địa, dây đồng trần M16Như trên15m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmNhư trên44,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).32
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).32
3 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). Có Chứng chỉ hoặc huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW2
2 Máy đầm bàn ≥1KW2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg2
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW ≥1,5kW2
5 Máy hàn điện ≥23kW ≥23kW2
6 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít ≥250 lít1
8 Máy trộn vữa ≥150l ≥150l1
9 Ô tô tải tự đổ ≥5T ≥5T2
10 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW ≥1,7kW2
11 Máy mài ≥2,7kW ≥2,7kW2
12 Máy đào ≥0.5m3 ≥0.5m31
13 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->