Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng tuyến 4: Nâng cấp, cải tạo đường liên thôn Đình Ngọ 1 - Đình Ngọ 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220775177-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng tuyến 4: Nâng cấp, cải tạo đường liên thôn Đình Ngọ 1 - Đình Ngọ 2
Số hiệu KHLCNT 20220652258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 16:10:00 đến ngày 2022-08-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,857,693,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6286E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.257E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ítnhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huycông trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lò nấu sơn, lò nung keo
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn, lò nung keo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥14 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥14 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi ≥ 16,0 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi ≥ 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 8,5 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành ≥ 8,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV~ 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV~ 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy ủi ≥ 90 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 90 CV
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô tự đổ ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 3
23-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
24-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng
- Số lượng tối thiểu 1
25-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
26-Xe nâng ≥ 12 m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng ≥ 12 m
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thuỷ bình + 01 máy kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thuỷ bình + 01 máy kinh vỹ)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng tuyến 4: Nâng cấp, cải tạo đường liên thôn Đình Ngọ 1 - Đình Ngọ 2
Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Hồng Phong, huyện An Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 770035. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn thiết kế: Công ty CP tư vấn và xây lắp DT (MST: 0202049135; địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH MTV thiết kế và xây dựng Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Sở Giao thông vận tải Hải Phòng (địa chỉ: Số 1 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng) + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Sông Cấm + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế CTXD Hải Phòng Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 770035.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình giao thông của nhà thầu. b/Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao CT đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành.+ Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (đăng ký xe, máy hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính; hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh của bên cung ứng…). c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện An Dương. Địa chỉ liên lạc: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện An Dương Địa chỉ liên lạc: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây >20cmMục II Chương V, E-HSMT20cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc >40cmMục II Chương V, E-HSMT20gốc cây
3Vận chuyển cây và gốc cây đổ đi (cần cẩu cẩu lên ô tô, ô tô 7T vận chuyển đổ đi)Mục II Chương V, E-HSMT4ca
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V, E-HSMT100,298m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT1,003100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT1,003100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục II Chương V, E-HSMT1,003100m3/1km
8Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT20,5501100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT20,1715100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT20,1715100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT20,1715100m3/1km
12Đào hữu cơ, đào cấp bằng máy đào Mục II Chương V, E-HSMT0,0256100m3
13Đào bùn bằng máy đào Mục II Chương V, E-HSMT1,6498100m3
14Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT1,6754100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT1,6754100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT1,6754100m3/1km
17Rải vải địa kỹ thuật nền đườngMục II Chương V, E-HSMT8,931100m2
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V, E-HSMT6,785100m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT6,01100m3
20Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT7,212100m3
21Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnMục II Chương V, E-HSMT814,956m3
22Tạo nhám mặt đường cũMục II Chương V, E-HSMT30,455100m2
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V, E-HSMT5,798100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V, E-HSMT7,488100m3
25Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục II Chương V, E-HSMT48,772100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMục II Chương V, E-HSMT48,772100m2
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnMục II Chương V, E-HSMT7,0914100tấn
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnMục II Chương V, E-HSMT7,0914100tấn
29Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc dài 3m, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT5,85100m
30Phên nứaMục II Chương V, E-HSMT62,4m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT76,54m3
32Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaMục II Chương V, E-HSMT3,827100m2
33Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT116,724m3
34Ván khuôn bê tông viên bó vỉaMục II Chương V, E-HSMT21,623100m2
35Bốc xếp bó vỉa, trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT1.913,5cấu kiện
36Bốc xếp bó vỉa, trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT1.913,5cấu kiện
37Vận chuyển bó vỉa, trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT25,679310 tấn/1km
38Lắp đặt bó vỉaMục II Chương V, E-HSMT1.913,5m
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT57,405m3
40Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhMục II Chương V, E-HSMT1,914100m2
41Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT34,443m3
42Ván khuôn bê tông viên đan rãnhMục II Chương V, E-HSMT3,674100m2
43Vữa lót VXM M75Mục II Chương V, E-HSMT574,05m2
44Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT75,7746tấn
45Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT75,7746tấn
46Vận chuyển tấm đan rãnh, trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT7,577510 tấn/1km
47Lắp dựng viên đan rãnhMục II Chương V, E-HSMT3.8271 cấu kiện
48Đắp bao lề đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V, E-HSMT0,3786100m3
49Ván khuôn hèMục II Chương V, E-HSMT1,91100m2
50Rải nilon lót hèMục II Chương V, E-HSMT11,0519100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT110,519m3
52Lát vỉa hè bằng gạch terazzo vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT1.105,191m2
53Đào móng bó hè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,1811100m3
54Ván khuôn móng bó hèMục II Chương V, E-HSMT0,353100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT4,766m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT8,154m3
57Đắp trả móng bó hèMục II Chương V, E-HSMT0,0519100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,1292100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,1292100m3/1km
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,1292100m3/1km
61Ván khuôn hè vị trí ô trồng câyMục II Chương V, E-HSMT0,41100m2
62Đổ đất màu trồng câyMục II Chương V, E-HSMT16,621m3
63Mua đất màu trồng câyMục II Chương V, E-HSMT18,9479m3
64Trồng và chăm sóc cây bóng mát đường kính gốc 7-10cm, cao 3mMục II Chương V, E-HSMT190cây
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mục II Chương V, E-HSMT4,973m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT3,825m3
67Cột đỡ biển báo D88,3mm dày 3mm, sơn trắng đỏ xen kẽ, rộng 30cmMục II Chương V, E-HSMT56,7m
68Biển báo tam giác 70cmMục II Chương V, E-HSMT18cái
69Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMục II Chương V, E-HSMT18cái
70Đắp đất nền móng công trìnhMục II Chương V, E-HSMT1,148m3
71Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMục II Chương V, E-HSMT47,75m2
72Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMục II Chương V, E-HSMT66m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V, E-HSMT180,96m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V, E-HSMT254,05m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT4,3501100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT4,3501100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục II Chương V, E-HSMT4,3501100m3/1km
6Đào móng ga, chiều rộng móng Mục II Chương V, E-HSMT2,5662100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT13,16m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT26,32m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaMục II Chương V, E-HSMT1,04100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT71,509m3
11Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT249,802m2
12Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mục II Chương V, E-HSMT40,128m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT8,094m3
14Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan gaMục II Chương V, E-HSMT0,399100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMục II Chương V, E-HSMT0,895tấn
16Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT57cấu kiện
17Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT57cấu kiện
18Vận chuyển tấm đan ga bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V, E-HSMT1,296810 tấn/1km
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT57cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT57cấu kiện
21Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT0,726810 tấn/1km
22Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanMục II Chương V, E-HSMT114cấu kiện
23Gia công thép hìnhMục II Chương V, E-HSMT0,632tấn
24Lắp đặt thép hìnhMục II Chương V, E-HSMT0,632tấn
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT0,8554100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT2,5662100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT2,5662100m3/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT2,5662100m3/1km
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT2,376m3
30Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT19,722m2
31Láng cửa thu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT24,464m2
32Ván khuôn cửa thuMục II Chương V, E-HSMT0,25100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT1,623m3
34Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 910x280 tải trọng 250KNMục II Chương V, E-HSMT57cái
35Đào móng ga, chiều rộng móng Mục II Chương V, E-HSMT0,1625100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT2,084m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT4,168m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaMục II Chương V, E-HSMT0,156100m2
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT12,142m3
40Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT42,521m2
41Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mục II Chương V, E-HSMT6,912m2
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT1,34m3
43Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan gaMục II Chương V, E-HSMT0,059100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMục II Chương V, E-HSMT0,132tấn
45Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT8cấu kiện
46Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT8cấu kiện
47Vận chuyển tấm đan ga bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V, E-HSMT0,23310 tấn/1km
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT8cấu kiện
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT8cấu kiện
50Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT0,10210 tấn/1km
51Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanMục II Chương V, E-HSMT16cấu kiện
52Gia công thép hìnhMục II Chương V, E-HSMT0,089tấn
53Lắp đặt thép hìnhMục II Chương V, E-HSMT0,089tấn
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT0,0542100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,1625100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,1625100m3/1km
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,1625100m3/1km
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT0,334m3
59Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT2,768m2
60Láng cửa thu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT3,434m2
61Ván khuôn cửa thuMục II Chương V, E-HSMT0,035100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT0,228m3
63Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 910x280 tải trọng 250KNMục II Chương V, E-HSMT8cái
64Đào cống, mương thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT18,8825100m3
65Ván khuôn lót móngMục II Chương V, E-HSMT3,188100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT141,848m3
67Cát chèn móng cốngMục II Chương V, E-HSMT1,5225100m3
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT73,872m3
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngMục II Chương V, E-HSMT10,245100m2
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngMục II Chương V, E-HSMT2,335tấn
71Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT1.944cấu kiện
72Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT1.944cấu kiện
73Vận chuyển đế cống, trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT18,46810 tấn/1km
74Lắp đặt đế cốngMục II Chương V, E-HSMT1.944cái
75Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mmMục II Chương V, E-HSMT648,08đoạn ống
76Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmMục II Chương V, E-HSMT591mối nối
77Chít vữa mối nối cốngMục II Chương V, E-HSMT591mối nối
78Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cốngMục II Chương V, E-HSMT591mối nối
79Đắp cống và hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT23,5233100m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT18,8825100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT18,8825100m3/1km
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT18,8825100m3/1km
83Ván khuôn lót móngMục II Chương V, E-HSMT0,424100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT27,963m3
85Cát chèn móng cốngMục II Chương V, E-HSMT0,5209100m3
86Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT35,498m3
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngMục II Chương V, E-HSMT2,878100m2
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngMục II Chương V, E-HSMT0,588tấn
89Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT2.615cấu kiện
90Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT2.615cấu kiện
91Vận chuyển đế cống, trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT24,842510 tấn/1km
92Lắp đặt đế cốngMục II Chương V, E-HSMT323cái
93Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mmMục II Chương V, E-HSMT107,6đoạn ống
94Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmMục II Chương V, E-HSMT100mối nối
95Chít vữa mối nối cốngMục II Chương V, E-HSMT100mối nối
96Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cốngMục II Chương V, E-HSMT100mối nối
97Cắt mặt đường hiện trạngMục II Chương V, E-HSMT0,89810m
98Phá mặt đường hiện trạngMục II Chương V, E-HSMT2,3645m3
99Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,0236100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,0236100m3/1km
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục II Chương V, E-HSMT0,0236100m3/1km
102Đào cống, rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,251100m3
103Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT5,956100m
104Cát phủ đầu cọcMục II Chương V, E-HSMT0,851m3
105Ván khuôn lót móngMục II Chương V, E-HSMT0,019100m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT0,851m3
107Cát chèn móng cốngMục II Chương V, E-HSMT0,0107100m3
108Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT0,532m3
109Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngMục II Chương V, E-HSMT0,074100m2
110Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngMục II Chương V, E-HSMT0,017tấn
111Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT14cấu kiện
112Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT14cấu kiện
113Vận chuyển đế cống, trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT0,13310 tấn/1km
114Lắp đặt đế cống D500Mục II Chương V, E-HSMT14cái
115Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mmMục II Chương V, E-HSMT4,592đoạn ống
116Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmMục II Chương V, E-HSMT4mối nối
117Chít vữa mối nối cốngMục II Chương V, E-HSMT4mối nối
118Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cốngMục II Chương V, E-HSMT4mối nối
119Đắp cát cống và hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT0,1013100m3
120Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,251100m3
121Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,251100m3/1km
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,251100m3/1km
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 6m vươn 1,5mMục II Chương V, E-HSMT32cột
2Đèn đường led ELST-01A, công suất 80w, chống sét 10kv hoặc tương đươngMục II Chương V, E-HSMT32bộ
3Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Mục II Chương V, E-HSMT11,33100m
4Dây đồng trần M10Mục II Chương V, E-HSMT1.108m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 3x1.5mm2Mục II Chương V, E-HSMT3,2100m
6Luồn cáp cửa cộtMục II Chương V, E-HSMT641 đầu cáp
7Lắp bảng điện cửa cộtMục II Chương V, E-HSMT321 bảng
8Lắp cửa cộtMục II Chương V, E-HSMT321 cửa
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V, E-HSMT25,610 đầu cốt
10Đầu cốt M16Mục II Chương V, E-HSMT256cái
11Đào móng hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT3,3426100m3
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V, E-HSMT3,714100m2
13Lưới nilon báo hiệu cápMục II Chương V, E-HSMT371,4m2
14Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMục II Chương V, E-HSMT8,35651000v
15Gạch đặc không nungMục II Chương V, E-HSMT8.356,5viên
16Cát đen đệm hào cápMục II Chương V, E-HSMT117,9195m3
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMục II Chương V, E-HSMT117,9195m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mục II Chương V, E-HSMT1,6713100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT1,6713100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT1,6713100m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT1,6713100m3/1km
22Đào móng hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,1073100m3
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V, E-HSMT0,078100m2
24Lưới nilon báo hiệu cápMục II Chương V, E-HSMT7,8m2
25Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMục II Chương V, E-HSMT0,17551000v
26Gạch đặc không nungMục II Chương V, E-HSMT175,5viên
27Cát đen đệm hào cápMục II Chương V, E-HSMT2,496m3
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMục II Chương V, E-HSMT2,496m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mục II Chương V, E-HSMT0,0281100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,0792100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,0792100m3/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,0792100m3/1km
33Sắt, bu lông các loại mạ kẽmMục II Chương V, E-HSMT524,04kg
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMục II Chương V, E-HSMT3,310 cọc
35Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II Chương V, E-HSMT0,4389100kg
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, E-HSMT5,544m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V, E-HSMT5,544m3
38Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT16m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V, E-HSMT16m3
40Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMục II Chương V, E-HSMT2bộ
41Kéo rải dây tiếp địa - Loại dây thép D10mmMục II Chương V, E-HSMT56m
42Tai bắt dày 4mmMục II Chương V, E-HSMT2cái
43Bu long M16Mục II Chương V, E-HSMT2cái
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, E-HSMT19,968m3
45Khung móng cột chiếu sáng M16x240x240x600Mục II Chương V, E-HSMT32cái
46Đắp vữa chân cộtMục II Chương V, E-HSMT0,256m3
47Ván khuôn móngMục II Chương V, E-HSMT0,6912100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT15,36m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mục II Chương V, E-HSMT0,0461100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,1536100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,1536100m3/1km
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,1536100m3/1km
53Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Mục II Chương V, E-HSMT48viên
54Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Mục II Chương V, E-HSMT12,32100m
55Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ)Mục II Chương V, E-HSMT1tủ
56Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMục II Chương V, E-HSMT11 tủ
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mục II Chương V, E-HSMT0,6552m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT0,063m3
59Khung móng tủ điện M24x300x400x750Mục II Chương V, E-HSMT1cái
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V, E-HSMT0,042100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT0,21m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mục II Chương V, E-HSMT0,0026100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,004100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,004100m3/1km
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,004100m3/1km
66Attomat 3 pha 50A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của các TBA cấp nguồn)Mục II Chương V, E-HSMT1cái
67Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mục II Chương V, E-HSMT11 cái
68Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mục II Chương V, E-HSMT4sợi
69Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMục II Chương V, E-HSMT351 vị trí
70Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMục II Chương V, E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6286E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.257E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ítnhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huycông trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước 1 - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện 1 - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;33
5 Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T1
2 Lò nấu sơn, lò nung keo Lò nấu sơn, lò nung keo1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW1
4 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m33
5 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW2
7 Máy đầm đất Máy đầm đất1
8 Máy hàn ≥14 Kw Máy hàn ≥14 Kw1
9 Máy hàn ≥ 23,0 kW Máy hàn ≥ 23,0 kW1
10 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay1
11 Máy lu bánh hơi ≥ 16,0 T Máy lu bánh hơi ≥ 16,0 T1
12 Máy lu bánh thép ≥ 9T Máy lu bánh thép ≥ 9T1
13 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 8,5 T Máy lu bánh thép tự hành ≥ 8,5 T1
14 Máy lu rung ≥ 25T Máy lu rung ≥ 25T1
15 Máy nén khí Máy nén khí1
16 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường1
17 Máy rải cấp phối đá dăm Máy rải cấp phối đá dăm1
18 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV~ 140 CV Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV~ 140 CV1
19 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
20 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
21 Máy ủi ≥ 90 CV Máy ủi ≥ 90 CV1
22 Ô tô tự đổ ≥ 7 T Ô tô tự đổ ≥ 7 T3
23 Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 Ô tô tưới nước ≥ 5 m31
24 Ô tô vận tải thùng Ô tô vận tải thùng1
25 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
26 Xe nâng ≥ 12 m Xe nâng ≥ 12 m1
27 Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thuỷ bình + 01 máy kinh vỹ) Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thuỷ bình + 01 máy kinh vỹ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->