Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220734304-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220730182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 16:56:00 đến ngày 2022-08-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,124,488,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0686732E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1373464E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Quyết định phê duyệt báo cáo kinh kế - kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.987.141.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng(Nếu là thành viên liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng một nhân sự)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật(Nếu là thành viên liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng một nhân sự)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô > 8.0 Tấn(Xe tải có cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1.7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào bánh xích dung tích gầu >=0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn >=14kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay 0.62kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời sức nâng 800kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ > 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + Giấy kiểm nghiệm của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan đứng 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học Krông Ana, thị trấn Buôn Trấp
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Đắk Lê. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Krông Ana;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Krông Ana; Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0976489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG DÃY NHÀ TẦNG LẦU
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT2,6618100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT114,075m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT33,1m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, thay bằng đá 4x6Chương 5, E-HSMT29,004m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,5302tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT3,942tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT1,979100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương 5, E-HSMT62,122m3
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT86,952m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính Chương 5, E-HSMT0,2956tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính Chương 5, E-HSMT1,4785tấn
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng móngChương 5, E-HSMT1,2102100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương 5, E-HSMT12,276m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT5,7425100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT1,609100m3
16Mua và Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT1,7699100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo đất cấp IIIChương 5, E-HSMT1,7699100m3/km
18BT đá 4x6 vữa XM mác 50 lót nềnChương 5, E-HSMT38,011m3
19Cốt thép kết cấu khung chịu lực thép Chương 5, E-HSMT2,025tấn
20Cốt thép kết cấu khung chịu lực thép Chương 5, E-HSMT8,6812tấn
21Cốt thép kết cấu khung chịu lực thép >18Chương 5, E-HSMT0,81tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT3,56100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương 5, E-HSMT0,1746100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương 5, E-HSMT10,4435m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương 5, E-HSMT12,2953m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT3,0673100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT27,696m3
28Cốt thép xà dầm giằng thép Chương 5, E-HSMT0,466tấn
29Cốt thép xà dầm giằng thép Chương 5, E-HSMT2,471tấn
30Cốt thép xà dầm giằng thép >18Chương 5, E-HSMT0,3431tấn
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT2,183100m2
32BT đá 1x2 vữa mác 200 dầm, giằng nhàChương 5, E-HSMT19,431m3
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính Chương 5, E-HSMT6,7947tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính >10mmChương 5, E-HSMT0,4429tấn
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT6,9572100m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT66,0555m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,6257tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,4663tấn
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương 5, E-HSMT0,6805100m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT7,5515m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,1305tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,2963tấn
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT2,505100m2
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT18,2746m3
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương 5, E-HSMT74cái
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT3,92m3
47Bê tông gạch vỡ mác 75 thay bằng đá 4x6Chương 5, E-HSMT4,1517m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT5,936m3
49Xây tam cấp gạch thẻ XMCL 40x80x180 chiều dầy >30cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT6,9748m3
50Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT1,364m3
51Xây tường, CT ốp trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, Vữa XM Mác 75, tầng 1Chương 5, E-HSMT8,742m3
52Xây tường, CT ốp trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, Vữa XM Mác 75, tầng 2Chương 5, E-HSMT6,845m3
53Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày Chương 5, E-HSMT3,8598m3
54Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày Chương 5, E-HSMT0,5096m3
55Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày Chương 5, E-HSMT68,375m3
56Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày Chương 5, E-HSMT77,164m3
57Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày Chương 5, E-HSMT10,6716m3
58Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT2,3612tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT308,3439m2
60Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT2,3612tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.40mmChương 5, E-HSMT6,0928100m2
62Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT246,226m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT246,226m2
64Xây bậc cấp gạch thẻ XMCL 40x80x180 chiều dầy >30cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT1,701m3
65Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT76,98m2
66Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT76,98m2
67Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT754,617m2
68Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT650,4m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT86,48m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT6,851m2
71Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàChương 5, E-HSMT276,18m2
72Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàChương 5, E-HSMT135,89m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75, ngoài nhàChương 5, E-HSMT119,765m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trong nhàChương 5, E-HSMT61,08m2
75Trát trần, vữa XM mác 75, trần ngoài nhàChương 5, E-HSMT401,265m2
76Trát trần, vữa XM mác 75, trần trong nhàChương 5, E-HSMT217,6m2
77Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT274,582m2
78Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT52,181m2
79Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT121,0946m
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, chỉ nước đáy sê nôChương 5, E-HSMT204,6946m
81Đắp chỉ đôi chân và đầu trụ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT11,712m
82Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT1.405,017m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT1.538,543m2
84Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT1.064,97m2
85Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT1.878,59m2
86Sản xuất dầm trần thép hộp 40*80*1,4Chương 5, E-HSMT0,8968tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT81,6m2
88Lắp dựng dầm trần thép hộp 40*80*1,4Chương 5, E-HSMT0,8968tấn
89Thi công trần phẳng bằng tôn lạnh sóng nhỏChương 5, E-HSMT224m2
90Đóng chỉ nẹp góc bằng chỉ nhôm V25 cho trầnChương 5, E-HSMT134m
91Trát lót cho bậc cấp dày 15 trước khi trát đá mài , vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT58,841m2
92Láng granitô cầu thangChương 5, E-HSMT91,881m2
93Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT29,376m
94Trát granitô tường, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT36,764m2
95Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT721,795m2
96Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT11,5536m2
97Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,12100m2
98Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang thép hộp 40*80 bo đầu, thanh đứng 25*25 khoảng cách a=130 (Bao gồm gia công lắp dựng)Chương 5, E-HSMT21,1268m2
99Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang ống D60, thanh đứng 25*25 khoảng cách a=150 (Bao gồm gia công lắp dựng)Chương 5, E-HSMT16,8012m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT37,928m2
101Lắp dựng hoa sắt cửa, khung bảo vệ cửa sổ thép hộp mã kẽm 14x14x1,0Chương 5, E-HSMT129,6m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT129,6m2
103Lắp dựng cửa sổ 2 hoặc 4 cánh mở trượt nhựa lõi thép, kính cường lực 8mmChương 5, E-HSMT129,6m2
104Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm, Panô nhựaChương 5, E-HSMT64,8m2
105Lắp dựng vách kính cố định nhựa lõi thép, kính cường lực 8mmChương 5, E-HSMT26,32m2
106Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hắt nhựa lõi thép, kính cường lực 8mmChương 5, E-HSMT5,04m2
107Lắp đặt bảng chống lóa gắn tườngChương 5, E-HSMT10cái
108Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT8,8776100m2
109Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương 5, E-HSMT15,6456100m2
110Lắp đặt lưới thép gia cố tường chống nứt, tường và cộtChương 5, E-HSMT248,82m2
111Lắp đặt cầu chắn rácChương 5, E-HSMT24cái
112Lắp đặt cút nhựa D90Chương 5, E-HSMT72cái
113Lắp đặt ống nhựa D90Chương 5, E-HSMT1,968100m
114Lắp đặt ống nhựa D60 thông dầmChương 5, E-HSMT0,0625100m
115Lắp đặt ống STK D34 thoát trànChương 5, E-HSMT0,075100m
116Lắp đặt tủ điện tổng tầng 1 KT:550x300x180Chương 5, E-HSMT1tủ
117Lắp đặt tủ điện tổng tầng 2 KT:450x250x180Chương 5, E-HSMT1tủ
118Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 120AChương 5, E-HSMT1cái
119Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 63AChương 5, E-HSMT2cái
120Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương 5, E-HSMT1cái
121Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương 5, E-HSMT1sứ
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x16mm2Chương 5, E-HSMT100m
123Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Chương 5, E-HSMT60m
124Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Chương 5, E-HSMT15m
125Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT8m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương 5, E-HSMT150m
127Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Chương 5, E-HSMT75m
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT45m
129Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledChương 5, E-HSMT40bộ
130Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 bóng ledChương 5, E-HSMT16bộ
131Lắp đặt quạt treo tườngChương 5, E-HSMT20cái
132Lắp đặt quạt ốp trầnChương 5, E-HSMT20cái
133Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20AChương 5, E-HSMT10cái
134Lắp đặt aptomat loại 1 pha 5AChương 5, E-HSMT2cái
135Lắp đặt mặt CBChương 5, E-HSMT12cái
136Lắp đặt mặt 1 lỗ công tắcChương 5, E-HSMT16cái
137Lắp đặt mặt 2 lỗ công tắcChương 5, E-HSMT30cái
138Lắp đặt mặt 2 lỗ (2 Chiết áp quạt)Chương 5, E-HSMT20cái
139Lắp đặt mặt 03 ổ cắm 2 chấu 16AChương 5, E-HSMT40cái
140Lắp đặt hạt công tắcChương 5, E-HSMT56cái
141Lắp đặt hạt công tắc 2 chiềuChương 5, E-HSMT4cái
142Lắp đặt hạt chiết áp quạt trầnChương 5, E-HSMT20cái
143Lắp đặt đế đơn đặt âmChương 5, E-HSMT50hộp
144Lắp đặt đế đôi đặt âmChương 5, E-HSMT25hộp
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương 5, E-HSMT950m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương 5, E-HSMT750m
147Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT550m
148Kéo rải dây nối đất đồng trần CV50Chương 5, E-HSMT17m
149Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc đồng D16Chương 5, E-HSMT3cọc
150Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT10m
151Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT10,164m3
152Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương 5, E-HSMT4,356m3
153Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT5,808m3
154Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0mChương 5, E-HSMT9cái
155Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mChương 5, E-HSMT9cái
156Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc nhựa CV25Chương 5, E-HSMT100m
157Lắp đặt chân đỡ liên kết dây và tườngChương 5, E-HSMT36cái
158Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần Cv50Chương 5, E-HSMT60m
159Lắp đặt eke liên kết dây và cọc tiếp địaChương 5, E-HSMT10cái
160Gia công và đóng cọc chống sétChương 5, E-HSMT10cọc
161Lắp đặt kẹp kiểm tra điện trởChương 5, E-HSMT2cái
162Lắp đặt bulon đệm M12Chương 5, E-HSMT4cái
163Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương 5, E-HSMT2hệ thống
164Lắp đặt Bình ABC 8kg MZ8Chương 5, E-HSMT8bình
165Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyChương 5, E-HSMT4tủ
166Lắp đặt bảng nội quy pccc, tiêu lệnhChương 5, E-HSMT8bảng
167Lắp đặt đèn báo sự cốChương 5, E-HSMT0,85 đèn
168Lắp đặt đèn lối thoát ExitChương 5, E-HSMT0,85 đèn
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1(2x1,5)mm2Chương 5, E-HSMT120m
170Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT120m
171Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeChương 5, E-HSMT2cái
172Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5, E-HSMT81,2928m2
173Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT4,2201100m2
174Tháo dỡ mái tôn, trần tôn lạnh bằng thủ côngChương 5, E-HSMT706,295m2
175Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương 5, E-HSMT4,796m3
176Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương 5, E-HSMT27,26m3
177Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương 5, E-HSMT121,114m3
178Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5, E-HSMT153,17m3
179Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương 5, E-HSMT153,17m3
180Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5TChương 5, E-HSMT153,17m3
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT12,96m3
2Đào đất móng đá hộc, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT18,075m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT4,911m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0539tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1222tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,1692100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương 5, E-HSMT3,465m3
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT14,261m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1419tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,1205100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương 5, E-HSMT2,41m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT17,809m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,1323100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,1323100m3/km
15Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, thay bằng đá 4x6Chương 5, E-HSMT2,88m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0848tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,2038tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,2594100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương 5, E-HSMT25,944m3
20Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT5,6466m3
21Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT16,4736m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương 5, E-HSMT0,4823100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,2201tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,1691tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,2741m3
26Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT3,1104m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,0504100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0085tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,081tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương 5, E-HSMT0,36m3
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏChương 5, E-HSMT0,0747tấn
32Lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏChương 5, E-HSMT0,0747tấn
33Gia công xà gồ thép, dầm trần thépChương 5, E-HSMT0,5402tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT51,792m2
35Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần thépChương 5, E-HSMT0,5402tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5, E-HSMT0,9154100m2
37Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT70,88m2
38Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT48,52m2
39Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, Cột ngoài nhàChương 5, E-HSMT8,12m2
40Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, Cột trong nhàChương 5, E-HSMT14,22m2
41Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT13,58m2
42Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT119,4m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT35,92m2
44Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT92,58m2
45Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT62,74m2
46Thi công trần phẳng bằng tôn lạnh sóng nhỏChương 5, E-HSMT42,16m2
47Đóng chỉ nẹp góc bằng chỉ nhôm V25 cho trầnChương 5, E-HSMT38,4m
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT197,2185m2
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT56,92m2
50Lắp dựng cửa đi một cánh mở quay nnhôm kính, kính mờ 5mmChương 5, E-HSMT15,4m2
51Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hắt nhôm kính, kính mờ 5mmChương 5, E-HSMT5,76m2
52Đào đất móng bó hè, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT1,83m3
53Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, thay bằng đá 4x6Chương 5, E-HSMT2,672m3
54Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT0,8496m3
55Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT17,08m2
56Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT6,3m2
57Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT6,3m2
58Lắp đặt tủ điện 300x200x200Chương 5, E-HSMT1tủ
59Lắp đặt aptomat 20AChương 5, E-HSMT1cái
60Lắp đặt bảng điện nhánh trong phòngChương 5, E-HSMT12hộp
61Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạchChương 5, E-HSMT1cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương 5, E-HSMT50m
63Lắp đặt đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương 5, E-HSMT4bộ
64Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 bóng LedChương 5, E-HSMT10bộ
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT10cái
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT2cái
67Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2Chương 5, E-HSMT40m
68Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Chương 5, E-HSMT180m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT60m
70Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương 5, E-HSMT1sứ
71Lắp đặt van khóa D34mmChương 5, E-HSMT2cái
72Lắp đặt chậu xí xổm có vòi xảChương 5, E-HSMT15bộ
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng D27Chương 5, E-HSMT12bộ
74Lắp đặt phễu thu, Gra thu nước inox 200x200Chương 5, E-HSMT6cái
75Lắp đặt ống nhựa Pvc D34Chương 5, E-HSMT0,5100m
76Lắp đặt ống nhựa Pvc D27Chương 5, E-HSMT0,6100m
77Lắp đặt co nhựa Pvc D34Chương 5, E-HSMT6cái
78Lắp đặt tê nhựa Pvc D34Chương 5, E-HSMT6cái
79Lắp đặt co nhựa Pvc D27Chương 5, E-HSMT45cái
80Lắp đặt co nhựa Pvc D27 - D34Chương 5, E-HSMT10cái
81Lắp đặt tê nhựa Pvc D34 - D27Chương 5, E-HSMT28cái
82Lắp đặt ống nhựa Pvc D60Chương 5, E-HSMT0,12100m
83Lắp đặt ống nhựa Pvc D90Chương 5, E-HSMT0,48100m
84Lắp đặt ống nhựa Pvc D114Chương 5, E-HSMT0,48100m
85Lắp đặt co nhựa Pvc D90Chương 5, E-HSMT24cái
86Lắp đặt tê nhựa Pvc D90Chương 5, E-HSMT6cái
87Lắp đặt co nhựa Pvc D114Chương 5, E-HSMT24cái
88Lắp đặt tê nhựa Pvc D114Chương 5, E-HSMT12cái
89Đào bể tự hoại, giếng thấm, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT40,4857m3
90Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT3,1333m3
91Xây bể bằng gạch đặc XMCL 40x80x180, chiều dày Chương 5, E-HSMT6,4469m3
92Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT8,32m3
93Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT36,2m2
94Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT36,2m2
95Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT8,5m2
96Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT44,7m2
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5, E-HSMT0,1415tấn
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5, E-HSMT0,0582100m2
99Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương 5, E-HSMT1,9723m3
100Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương 5, E-HSMT0,5652m3
101Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5, E-HSMT12cái
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT3,24m3
103Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT0,324m3
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0895tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0271tấn
106Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,0656100m2
107Gia công lắp đặt bulon LK đài nước chân móngChương 5, E-HSMT4bộ
108Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương 5, E-HSMT0,762m3
109Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT2,154m3
110Gia công hệ khung dàn thép đài nướcChương 5, E-HSMT0,7726tấn
111Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương 5, E-HSMT0,8792tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT35,2204m2
113Lắp đặt ống nhựa Pvc D42mmChương 5, E-HSMT0,23100m
114Lắp đặt ống nhựa Pvc D34mmChương 5, E-HSMT0,28100m
115Lắp đặt van khóa D42mmChương 5, E-HSMT1cái
116Lắp đặt van xả D42mmChương 5, E-HSMT1cái
117Lắp đặt van khóa D34mmChương 5, E-HSMT1cái
118Lắp đặt cút nhựa Pvc D42mmChương 5, E-HSMT6cái
119Lắp đặt cút nhựa Pvc D34mmChương 5, E-HSMT3cái
120Lắp đặt tê nhựa Pvc D34mmChương 5, E-HSMT1cái
121Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương 5, E-HSMT1bể
122Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5, E-HSMT6,16m2
123Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương 5, E-HSMT2,505m3
124Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương 5, E-HSMT9,842m3
125Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5, E-HSMT12,347m3
126Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương 5, E-HSMT12,347m3
127Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5TChương 5, E-HSMT12,347m3
C SÂN TRƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương 5, E-HSMT3cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương 5, E-HSMT3gốc cây
3Vận chuyển cây bằng ô tô tự đổ 5TChương 5, E-HSMT1ca
4Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III, bó phong hóa bề mặtChương 5, E-HSMT42,75m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,4275100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,4275100m3/km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,4275100m3/km
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT1,3195100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT1,3195100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT1,3195100m3/km
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT131,95m3
12Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75, thay bằng đá 4x6Chương 5, E-HSMT69,18m3
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT416,925m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT14,25m3
15Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ, KT 3x3Chương 5, E-HSMT1910m
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT2,7m3
17Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75, thay bằng đá 4x6Chương 5, E-HSMT0,45m3
18Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT2,85m3
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính Chương 5, E-HSMT0,0172tấn
20Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng móngChương 5, E-HSMT0,015100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương 5, E-HSMT0,3m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT0,9m3
23Xây tam cấp gạch thẻ XMCL 40x80x180 chiều dầy >30cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT2,2875m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT9,69m3
25Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75, thay bằng đá 4x6Chương 5, E-HSMT3,876m3
26Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT9,69m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT3,23m3
28Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT49,56m2
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT38,13m3
30Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, thay bằng đá 4x6Chương 5, E-HSMT4,98m3
31Xây hố ga mương nước gạch thẻ XMCL 40x80x180 chiều dầy >30cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT9,34m3
32Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT61,7m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4122tấn
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,392100m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương 5, E-HSMT3,43m3
36Gia công nắp lưới thépChương 5, E-HSMT2,3841tấn
37Lắp đặt nắp lưới thép bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương 5, E-HSMT47cấu kiện
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT4,08m3
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương 5, E-HSMT6đoạn ống
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT2,3844m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0686732E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1373464E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Quyết định phê duyệt báo cáo kinh kế - kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.987.141.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng(Nếu là thành viên liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng một nhân sự) 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).55
2 Cán bộ kỹ thuật(Nếu là thành viên liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng một nhân sự) 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).33
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô > 8.0 Tấn(Xe tải có cần cẩu) Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)1
2 Máy cắt gạch đá 1.7kw Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị)2
3 Máy cắt uốn thép 5kw Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị)2
4 Máy đào bánh xích dung tích gầu >=0.8m3 Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị)1
5 Máy đầm dùi 1.5kw Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị)2
6 Máy đầm cầm tay 70kg Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị)1
7 Máy hàn >=14kw Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị)2
8 Máy khoan cầm tay 0.62kw Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị)2
9 Máy trộn bê tông >= 250 lít Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị)2
10 Máy tời sức nâng 800kg Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị)1
11 Ô tô tự đổ > 7T Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)2
12 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + Giấy kiểm nghiệm của thiết bị)1
13 Máy khoan đứng 1.5kw Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->