Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220734304-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220730182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 16:56:00 đến ngày 2022-08-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,124,488,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0686732E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1373464E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Quyết định phê duyệt báo cáo kinh kế - kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.987.141.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng(Nếu là thành viên liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng một nhân sự) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật(Nếu là thành viên liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng một nhân sự) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô > 8.0 Tấn(Xe tải có cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1.7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào bánh xích dung tích gầu >=0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn >=14kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay 0.62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy tời sức nâng 800kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ > 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + Giấy kiểm nghiệm của thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan đứng 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Krông Ana, thị trấn Buôn Trấp 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Krông Ana; Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0976489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG DÃY NHÀ TẦNG LẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 2,6618 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 114,075 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 33,1 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, thay bằng đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 29,004 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5302 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 3,942 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,979 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương 5, E-HSMT | 62,122 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 86,952 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,2956 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Chương 5, E-HSMT | 1,4785 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương 5, E-HSMT | 1,2102 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 12,276 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 5,7425 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,609 | 100m3 |
| 16 | Mua và Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,7699 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,7699 | 100m3/km |
| 18 | BT đá 4x6 vữa XM mác 50 lót nền | Chương 5, E-HSMT | 38,011 | m3 |
| 19 | Cốt thép kết cấu khung chịu lực thép | Chương 5, E-HSMT | 2,025 | tấn |
| 20 | Cốt thép kết cấu khung chịu lực thép | Chương 5, E-HSMT | 8,6812 | tấn |
| 21 | Cốt thép kết cấu khung chịu lực thép >18 | Chương 5, E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 3,56 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương 5, E-HSMT | 0,1746 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương 5, E-HSMT | 10,4435 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương 5, E-HSMT | 12,2953 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 3,0673 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 27,696 | m3 |
| 28 | Cốt thép xà dầm giằng thép | Chương 5, E-HSMT | 0,466 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm giằng thép | Chương 5, E-HSMT | 2,471 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm giằng thép >18 | Chương 5, E-HSMT | 0,3431 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 2,183 | 100m2 |
| 32 | BT đá 1x2 vữa mác 200 dầm, giằng nhà | Chương 5, E-HSMT | 19,431 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính | Chương 5, E-HSMT | 6,7947 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính >10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,4429 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 6,9572 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 66,0555 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,6257 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,4663 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương 5, E-HSMT | 0,6805 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 7,5515 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,1305 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,2963 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 2,505 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 18,2746 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 74 | cái |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 47 | Bê tông gạch vỡ mác 75 thay bằng đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 4,1517 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 5,936 | m3 |
| 49 | Xây tam cấp gạch thẻ XMCL 40x80x180 chiều dầy >30cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 6,9748 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1,364 | m3 |
| 51 | Xây tường, CT ốp trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, Vữa XM Mác 75, tầng 1 | Chương 5, E-HSMT | 8,742 | m3 |
| 52 | Xây tường, CT ốp trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, Vữa XM Mác 75, tầng 2 | Chương 5, E-HSMT | 6,845 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày | Chương 5, E-HSMT | 3,8598 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày | Chương 5, E-HSMT | 0,5096 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày | Chương 5, E-HSMT | 68,375 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày | Chương 5, E-HSMT | 77,164 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày | Chương 5, E-HSMT | 10,6716 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 2,3612 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 308,3439 | m2 |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 2,3612 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.40mm | Chương 5, E-HSMT | 6,0928 | 100m2 |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 246,226 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 246,226 | m2 |
| 64 | Xây bậc cấp gạch thẻ XMCL 40x80x180 chiều dầy >30cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1,701 | m3 |
| 65 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 76,98 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 76,98 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 754,617 | m2 |
| 68 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 650,4 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 86,48 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 6,851 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 276,18 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 135,89 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 119,765 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 61,08 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75, trần ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 401,265 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75, trần trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 217,6 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 274,582 | m2 |
| 78 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 52,181 | m2 |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 121,0946 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, chỉ nước đáy sê nô | Chương 5, E-HSMT | 204,6946 | m |
| 81 | Đắp chỉ đôi chân và đầu trụ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 11,712 | m |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 1.405,017 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 1.538,543 | m2 |
| 84 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.064,97 | m2 |
| 85 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.878,59 | m2 |
| 86 | Sản xuất dầm trần thép hộp 40*80*1,4 | Chương 5, E-HSMT | 0,8968 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 81,6 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dầm trần thép hộp 40*80*1,4 | Chương 5, E-HSMT | 0,8968 | tấn |
| 89 | Thi công trần phẳng bằng tôn lạnh sóng nhỏ | Chương 5, E-HSMT | 224 | m2 |
| 90 | Đóng chỉ nẹp góc bằng chỉ nhôm V25 cho trần | Chương 5, E-HSMT | 134 | m |
| 91 | Trát lót cho bậc cấp dày 15 trước khi trát đá mài , vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 58,841 | m2 |
| 92 | Láng granitô cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 91,881 | m2 |
| 93 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 29,376 | m |
| 94 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 36,764 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 721,795 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 11,5536 | m2 |
| 97 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang thép hộp 40*80 bo đầu, thanh đứng 25*25 khoảng cách a=130 (Bao gồm gia công lắp dựng) | Chương 5, E-HSMT | 21,1268 | m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang ống D60, thanh đứng 25*25 khoảng cách a=150 (Bao gồm gia công lắp dựng) | Chương 5, E-HSMT | 16,8012 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 37,928 | m2 |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa, khung bảo vệ cửa sổ thép hộp mã kẽm 14x14x1,0 | Chương 5, E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa sổ 2 hoặc 4 cánh mở trượt nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Chương 5, E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm, Panô nhựa | Chương 5, E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 105 | Lắp dựng vách kính cố định nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Chương 5, E-HSMT | 26,32 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hắt nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Chương 5, E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 107 | Lắp đặt bảng chống lóa gắn tường | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 108 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 8,8776 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương 5, E-HSMT | 15,6456 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt lưới thép gia cố tường chống nứt, tường và cột | Chương 5, E-HSMT | 248,82 | m2 |
| 111 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 72 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 1,968 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa D60 thông dầm | Chương 5, E-HSMT | 0,0625 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống STK D34 thoát tràn | Chương 5, E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 116 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng 1 KT:550x300x180 | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 117 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng 2 KT:450x250x180 | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 118 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 120A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 63A | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x16mm2 | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Chương 5, E-HSMT | 60 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Chương 5, E-HSMT | 15 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 8 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương 5, E-HSMT | 150 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 75 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 45 | m |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Chương 5, E-HSMT | 40 | bộ |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 bóng led | Chương 5, E-HSMT | 16 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 132 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 5A | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt mặt CB | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt mặt 1 lỗ công tắc | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt mặt 2 lỗ công tắc | Chương 5, E-HSMT | 30 | cái |
| 138 | Lắp đặt mặt 2 lỗ (2 Chiết áp quạt) | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 139 | Lắp đặt mặt 03 ổ cắm 2 chấu 16A | Chương 5, E-HSMT | 40 | cái |
| 140 | Lắp đặt hạt công tắc | Chương 5, E-HSMT | 56 | cái |
| 141 | Lắp đặt hạt công tắc 2 chiều | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt hạt chiết áp quạt trần | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 143 | Lắp đặt đế đơn đặt âm | Chương 5, E-HSMT | 50 | hộp |
| 144 | Lắp đặt đế đôi đặt âm | Chương 5, E-HSMT | 25 | hộp |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 950 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 750 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 550 | m |
| 148 | Kéo rải dây nối đất đồng trần CV50 | Chương 5, E-HSMT | 17 | m |
| 149 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc đồng D16 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cọc |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 10 | m |
| 151 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 10,164 | m3 |
| 152 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương 5, E-HSMT | 4,356 | m3 |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 5,808 | m3 |
| 154 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 156 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc nhựa CV25 | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 157 | Lắp đặt chân đỡ liên kết dây và tường | Chương 5, E-HSMT | 36 | cái |
| 158 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần Cv50 | Chương 5, E-HSMT | 60 | m |
| 159 | Lắp đặt eke liên kết dây và cọc tiếp địa | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 160 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương 5, E-HSMT | 10 | cọc |
| 161 | Lắp đặt kẹp kiểm tra điện trở | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt bulon đệm M12 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương 5, E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 164 | Lắp đặt Bình ABC 8kg MZ8 | Chương 5, E-HSMT | 8 | bình |
| 165 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Chương 5, E-HSMT | 4 | tủ |
| 166 | Lắp đặt bảng nội quy pccc, tiêu lệnh | Chương 5, E-HSMT | 8 | bảng |
| 167 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Chương 5, E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 168 | Lắp đặt đèn lối thoát Exit | Chương 5, E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1(2x1,5)mm2 | Chương 5, E-HSMT | 120 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 120 | m |
| 171 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 81,2928 | m2 |
| 173 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 4,2201 | 100m2 |
| 174 | Tháo dỡ mái tôn, trần tôn lạnh bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 706,295 | m2 |
| 175 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 4,796 | m3 |
| 176 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5, E-HSMT | 27,26 | m3 |
| 177 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5, E-HSMT | 121,114 | m3 |
| 178 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5, E-HSMT | 153,17 | m3 |
| 179 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5, E-HSMT | 153,17 | m3 |
| 180 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | Chương 5, E-HSMT | 153,17 | m3 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 2 | Đào đất móng đá hộc, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 18,075 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 4,911 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0539 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1222 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,1692 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương 5, E-HSMT | 3,465 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 14,261 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1419 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,1205 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 17,809 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,1323 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,1323 | 100m3/km |
| 15 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, thay bằng đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0848 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2038 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,2594 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương 5, E-HSMT | 25,944 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 5,6466 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 16,4736 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương 5, E-HSMT | 0,4823 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2201 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,1691 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,2741 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 3,1104 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Chương 5, E-HSMT | 0,0747 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Chương 5, E-HSMT | 0,0747 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép, dầm trần thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5402 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 51,792 | m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5402 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 0,9154 | 100m2 |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 70,88 | m2 |
| 38 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 48,52 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, Cột ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 8,12 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, Cột trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 14,22 | m2 |
| 41 | Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 13,58 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 119,4 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 35,92 | m2 |
| 44 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 92,58 | m2 |
| 45 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 62,74 | m2 |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tôn lạnh sóng nhỏ | Chương 5, E-HSMT | 42,16 | m2 |
| 47 | Đóng chỉ nẹp góc bằng chỉ nhôm V25 cho trần | Chương 5, E-HSMT | 38,4 | m |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 197,2185 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 56,92 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi một cánh mở quay nnhôm kính, kính mờ 5mm | Chương 5, E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hắt nhôm kính, kính mờ 5mm | Chương 5, E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 52 | Đào đất móng bó hè, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 53 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, thay bằng đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 2,672 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 0,8496 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 17,08 | m2 |
| 56 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 58 | Lắp đặt tủ điện 300x200x200 | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 59 | Lắp đặt aptomat 20A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt bảng điện nhánh trong phòng | Chương 5, E-HSMT | 12 | hộp |
| 61 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 bóng Led | Chương 5, E-HSMT | 10 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Chương 5, E-HSMT | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 180 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 71 | Lắp đặt van khóa D34mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu xí xổm có vòi xả | Chương 5, E-HSMT | 15 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng D27 | Chương 5, E-HSMT | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt phễu thu, Gra thu nước inox 200x200 | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D34 | Chương 5, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D27 | Chương 5, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 77 | Lắp đặt co nhựa Pvc D34 | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa Pvc D34 | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa Pvc D27 | Chương 5, E-HSMT | 45 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa Pvc D27 - D34 | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa Pvc D34 - D27 | Chương 5, E-HSMT | 28 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D90 | Chương 5, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D114 | Chương 5, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co nhựa Pvc D90 | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa Pvc D90 | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa Pvc D114 | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa Pvc D114 | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 89 | Đào bể tự hoại, giếng thấm, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 40,4857 | m3 |
| 90 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,1333 | m3 |
| 91 | Xây bể bằng gạch đặc XMCL 40x80x180, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 6,4469 | m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 8,32 | m3 |
| 93 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 36,2 | m2 |
| 94 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 36,2 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 8,5 | m2 |
| 96 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 44,7 | m2 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5, E-HSMT | 0,1415 | tấn |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5, E-HSMT | 0,0582 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 1,9723 | m3 |
| 100 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương 5, E-HSMT | 0,5652 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 103 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0895 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0271 | tấn |
| 106 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,0656 | 100m2 |
| 107 | Gia công lắp đặt bulon LK đài nước chân móng | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,762 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 2,154 | m3 |
| 110 | Gia công hệ khung dàn thép đài nước | Chương 5, E-HSMT | 0,7726 | tấn |
| 111 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương 5, E-HSMT | 0,8792 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 35,2204 | m2 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D42mm | Chương 5, E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D34mm | Chương 5, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 115 | Lắp đặt van khóa D42mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt van xả D42mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt van khóa D34mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa Pvc D42mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa Pvc D34mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa Pvc D34mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bể |
| 122 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 123 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5, E-HSMT | 2,505 | m3 |
| 124 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5, E-HSMT | 9,842 | m3 |
| 125 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5, E-HSMT | 12,347 | m3 |
| 126 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5, E-HSMT | 12,347 | m3 |
| 127 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | Chương 5, E-HSMT | 12,347 | m3 |
| C | SÂN TRƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương 5, E-HSMT | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương 5, E-HSMT | 3 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển cây bằng ô tô tự đổ 5T | Chương 5, E-HSMT | 1 | ca |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III, bó phong hóa bề mặt | Chương 5, E-HSMT | 42,75 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,4275 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,4275 | 100m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,4275 | 100m3/km |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,3195 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,3195 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,3195 | 100m3/km |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 131,95 | m3 |
| 12 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75, thay bằng đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 69,18 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 416,925 | m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 14,25 | m3 |
| 15 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ, KT 3x3 | Chương 5, E-HSMT | 19 | 10m |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 17 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75, thay bằng đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,0172 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 23 | Xây tam cấp gạch thẻ XMCL 40x80x180 chiều dầy >30cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 2,2875 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 9,69 | m3 |
| 25 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75, thay bằng đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 3,876 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 9,69 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 3,23 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 49,56 | m2 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 38,13 | m3 |
| 30 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, thay bằng đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 4,98 | m3 |
| 31 | Xây hố ga mương nước gạch thẻ XMCL 40x80x180 chiều dầy >30cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 9,34 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 61,7 | m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4122 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 36 | Gia công nắp lưới thép | Chương 5, E-HSMT | 2,3841 | tấn |
| 37 | Lắp đặt nắp lưới thép bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 47 | cấu kiện |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 2,3844 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0686732E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1373464E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Quyết định phê duyệt báo cáo kinh kế - kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.987.141.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng(Nếu là thành viên liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng một nhân sự) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật(Nếu là thành viên liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng một nhân sự) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô > 8.0 Tấn(Xe tải có cần cẩu) | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1.7kw | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5kw | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị) | 2 |
| 4 | Máy đào bánh xích dung tích gầu >=0.8m3 | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1.5kw | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị) | 2 |
| 6 | Máy đầm cầm tay 70kg | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị) | 1 |
| 7 | Máy hàn >=14kw | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị) | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay 0.62kw | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị) | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị) | 2 |
| 10 | Máy tời sức nâng 800kg | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ > 7T | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + Giấy kiểm nghiệm của thiết bị) | 1 |
| 13 | Máy khoan đứng 1.5kw | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu + Chứng nhận kiểm tra kỹ thuật của thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi