Gói thầu: Gói thầu số 08 (xây dựng): Xây dựng đường giao thông, thoát nước, cây xanh, Đảm bảo an toàn giao thông của công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220776537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08 (xây dựng): Xây dựng đường giao thông, thoát nước, cây xanh, Đảm bảo an toàn giao thông của công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220726749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 19:54:00 đến ngày 2022-08-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,510,201,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10 tỷ VND - Loại công trình: Công trình giao thông đô thị - Cấp công trình: Cấp II- Kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư; văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình (có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác quản lý thi công xây dựng tại công trường tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, có chứng chỉ giám sát công trình đường bộ còn hiệu lực (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là giám sát kỹ thuật thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc cầu đường (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét).+ Đã là cán bộ lập hồ sơ hoàn công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách lập hồ sơ hoàn công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, cầu đường hoặc kinh tế xây dựng (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, hoặc cầu đường (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác đo đạc tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách đo đạc ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách phụ trách đo đạc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc cầu đường, có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi, công suất 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi, công suất ≥180CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san tự hành, công suất ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bánh hơi tự hành, trọng lượng 16-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu 8-14T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy lu rung 16-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ôtô tự đổ, trọng tải 10-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông, dung tích 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn ≥6KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Ô tô tưới nhựa ≥3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08 (xây dựng): Xây dựng đường giao thông, thoát nước, cây xanh, Đảm bảo an toàn giao thông của công trình Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (giai đoạn 2) từ nút giao đường Quang Trung đến đường Nguyễn Trãi, thành phố Long Khánh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức cấp II trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thành phố Long Khánh, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị tư vấn đấu thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Long Khánh; đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 146,356 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,748 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 122,119 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 122,119 | 10m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,989 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền vỉa hè bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,363 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng đất cấp III, K>=95 bằng máy lu 16T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,431 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 137,285 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 137,285 | 10m3 |
| 10 | Trải cán lớp sỏi đỏ dày 30cm, K>=98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,271 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp sỏi đỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.103,285 | m3 |
| 12 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,813 | 100m2 |
| 13 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,324 | 100m2 |
| 14 | Làm móng lớp dưới bằng đá dăm macadam dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,077 | 100m2 |
| 15 | Làm móng lớp trên bằng đá dăm macadam dày 15cm+Bù vênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,04 | 100m2 |
| 16 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm k>=98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,798 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,89 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,89 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,89 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,89 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,42 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (18 km tiếp theo) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,42 | 100tấn |
| 23 | Bê tông lót móng bó vỉa, gờ chặn, giải phân cách đá 1x2 M.150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81,832 | m3 |
| 24 | Bê tông gờ chặn, bó vỉa đá 1x2 M.250 đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 164,083 | m3 |
| 25 | Xây bó nền bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 227,178 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gờ chặn, bó vỉa, giải phân cách đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,348 | 100m2 |
| 27 | Lớp ni lông lót | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,181 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (sử dụng bê tông thương phẩm, hệ số nhân công nhân 0,6) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 256,313 | m3 |
| 29 | Lát gạch Terrazo (400x400x30)mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.563,13 | m2 |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 185,136 | m2 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 32 | Sơn trắng đỏ dải phân cách | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 254,33 | m2 |
| 33 | Cung cấp biển báo tên đường 40x75cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 34 | Cung cấp biển báo tròn D=70cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 35 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 36 | Cung cấp trụ biển báo D90 Ltb=3,84m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | Trụ |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,42 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 124,331 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 319,617 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,574 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 83,227 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép bê tông hố ga đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,358 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép hố ga D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,434 | tấn |
| 8 | Cốt thép hố ga D>10 bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,313 | tấn |
| 9 | Lắp đặt hố ga đúc sẵn TL>250kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông cổ hố ga sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,304 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ hố ga đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,647 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thang hố ga đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 14 | Bê tông khuôn ga, nắp đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,729 | m3 |
| 15 | Ván khuôn khuôn ga, nắp đan đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép khuôn ga, nắp đan D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,898 | tấn |
| 17 | Thép hình mạ kẽm bọc cạnh, khuôn ga, nắp đan, lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,865 | tấn |
| 18 | Thép tấm mạ kẽm lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 19 | Cung cấp chốt bản lề lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 20 | Lắp đặt nắp khuôn ga, nắp đan TL | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52 | cấu kiện |
| 21 | Bê tông cửa thu nước sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,464 | tấn |
| 24 | Van ngăn mùi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 524 | cái |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cống D800 vỉa hè, L=2,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cống D1000 vỉa hè, L=2,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 209 | đoạn ống |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cống D1000, H30, L=2,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53 | đoạn ống |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cống D1200 vỉa hè, L=2,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | đoạn ống |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cống D1200, H30, L=2,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 236 | mối nối |
| 35 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 36 | Nối ống bằng vữa xi măng, đường kính 800mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 37 | Nối ống bê tông vữa xi măng, đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 236 | mối nối |
| 38 | Nối ống bê tông bằng vữa xi măng, đường kính 1200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 39 | Đắp đất lưng công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,295 | 100m3 |
| 40 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 100m |
| 41 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 100m |
| 42 | Cung cấp cừ larsen (Thi công theo phân đoạn 32m, thời gian thi công 1 tháng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,526 | Tấn |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 M150, dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 2 | Bê tông thành hộc trồng cây đá 1x2 M.200 đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông thành hộc đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,373 | 100m2 |
| 4 | Đất đen trộn phân hữu cơ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 101,708 | M3 |
| 5 | Trồng cây me tây kích thước bầu đất (60x60x60)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63 | cây |
| 6 | Thảm cỏ lá gừng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 95,04 | m2 |
| 7 | Trồng cây Huỳnh Anh (4 bụi /trụ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | cây |
| 8 | Trồng cây Bông Trang (6 bụi/m2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,122 | 100m2 |
| 9 | Viền cây ác ố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,311 | 100m2 |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh mới trồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66 | cây/90ngày |
| 11 | Bảo dưỡng bồn cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,135 | 100m2/tháng |
| 12 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250 trụ (20x20)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn trụ (20x20)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép bê tông đúc sẵn trụ (20x20)cm, D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG - Rào tôn (Khối lượng tính cho 3m dài) | |||
| 1 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 3 | Thép hình ( khấu hao vật liệu 1,5%*3+5%*3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,978 | tấn |
| 4 | Bu lông M10, L=150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 408 | bộ |
| 5 | Cung cấp tôn màu dày 3mm ( khấu hao vật liệu 1,5%*3+5%*3). Tính cho 50m x2 bên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 198 | m2 |
| 6 | Vận chuyển, lắp đặt rào chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 198 | m2 |
| 7 | Công nhân điều khiển giao thông(2 người 8/24) (Dự kiến 30 ngày) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
| 8 | Đèn tín hiệu buổi tối | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG - Rào chắn giá đỡ, biển báo | |||
| 1 | Thép hình ( khấu hao vật liệu 1%*3+5%*3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 2 | Thép tấm ( khấu hao vật liệu 1%*3+5%*3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cột ( khấu hao vật liệu 1%*3+5%*3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang tam giác D700 ( khấu hao vật liệu 1%*3+5%*3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,64 | cái |
| 5 | Biển báo tròn đều cạnh D700 ( khấu hao vật liệu 1%*3+5%*3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,64 | cái |
| 6 | Biển báo hình chữ nhật tiết diện 2,063m2 ( khấu hao vật liệu 1%*3+5%*3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,96 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10 tỷ VND - Loại công trình: Công trình giao thông đô thị - Cấp công trình: Cấp II- Kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư; văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình (có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác quản lý thi công xây dựng tại công trường tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình. | 10 | 10 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, có chứng chỉ giám sát công trình đường bộ còn hiệu lực (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là giám sát kỹ thuật thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách kỹ thuật thi công. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc cầu đường (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét).+ Đã là cán bộ lập hồ sơ hoàn công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách lập hồ sơ hoàn công. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, cầu đường hoặc kinh tế xây dựng (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đo đạc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, hoặc cầu đường (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác đo đạc tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách đo đạc ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách phụ trách đo đạc. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). | 5 | 3 |
| 7 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc cầu đường, có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu 0,80 m3 | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥1,2m3 | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy ủi, công suất 110CV | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy ủi, công suất ≥180CV | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy san tự hành, công suất ≥108CV | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Đầm bánh hơi tự hành, trọng lượng 16-25T | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy lu 8-14T | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 4 |
| 8 | Máy lu rung 16-25T | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Ôtô tự đổ, trọng tải 10-15T | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 5 |
| 10 | Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5 m3 | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông, dung tích 250lít | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 7 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa 130-140CV | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 4 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 15 | Máy hàn ≥6KW | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 16 | Máy hàn ≥23KW | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 17 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 4 |
| 18 | Ô tô tưới nhựa ≥3 tấn | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 19 | Máy nén khí | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 20 | Máy thuỷ bình | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 21 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 22 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 23 | Máy phát điện | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi