Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220768665-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220760482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 19:54:00 đến ngày 2022-08-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,947,393,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.492109E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.984218E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.471.066.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, từ hạng III trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,80m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị công suất: 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 0.8T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: 10 t
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Cao 1.7m
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà đa năng, nhà Hiệu bộ và 06 phòng học bộ môn Trường THCS Ea Hu, xã Ea Hu
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.640614
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hợp Thành - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cư Kuin;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.640614


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị), năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.640614
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.640614
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk; Điện thoại: 0976489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cư Kuin; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT2,074100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương 5, E-HSMT603,136m2
3Tháo dỡ trầnChương 5, E-HSMT462,08m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương 5, E-HSMT14,28m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5, E-HSMT104,56m2
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương 5, E-HSMT144,144m3
7Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương 5, E-HSMT3,6m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (móng đá hộc)Chương 5, E-HSMT109,056m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương 5, E-HSMT37,152m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (nền gạch vỡ)Chương 5, E-HSMT46,208m3
11Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Chương 5, E-HSMT3,667100m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương 5, E-HSMT3,667m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương 5, E-HSMT11,46m3
B NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT1,197100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT13,302m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT52,553m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT37,429m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT1,504100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng,, đà kiềng đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,398tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đà kiềng đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT4,262tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương 5, E-HSMT38,691m3
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT79,453m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT1,126100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương 5, E-HSMT11,256m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT5,816100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT3,961100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT3,961100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT3,961100m3/km
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT2,244100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương 5, E-HSMT0,084100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT2,372100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,646tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT5,402tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương 5, E-HSMT19,958m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương 5, E-HSMT22,226m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT1,39100m2
24Làm khuôn đúc bê tông đúc sẵnChương 5, E-HSMT10C. kiện
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,654tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,512tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT13,536m3
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5, E-HSMT60cái
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT3,502100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT3,635tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT3,336tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT29,848m3
33Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT47,465m3
34Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chương 5, E-HSMT122,842m3
35Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT8,568m3
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT46,08m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT840,487m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT618,395m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT89,32m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT232,756m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT237,209m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT138,992m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT350,18m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT184,1m
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT295,74m2
46Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2)Chương 5, E-HSMT295,74m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT295,74m2
48Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT101,01m2
49Lát bậc tam cấp bằng gạch ceramic 60x60Chương 5, E-HSMT117,36m2
50Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT618,395m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT1.799,623m2
52Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT1,54m2
53Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương 5, E-HSMT25,025m2
54SX - Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhômChương 5, E-HSMT26,675m2
55SX - Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhômChương 5, E-HSMT92,147m2
56SX - Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5, E-HSMT101,437m2
57Ổ khóa việt tiệp 3 chìaChương 5, E-HSMT12
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT237,644m2
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương 5, E-HSMT2,916tấn
60Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5, E-HSMT4,56tấn
61Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT2,662tấn
62Cắp giằng xà gồ fi10Chương 5, E-HSMT40m
63Cắp giằng vì kèo fi12Chương 5, E-HSMT141,6m
64Bu lông D25x300Chương 5, E-HSMT72Cái
65Bu lông D25x100Chương 5, E-HSMT144Cái
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT248,429m2
67Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT2,662tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5, E-HSMT6,877100m2
69Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,216tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT30,624m2
71Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,216tấn
72Thi công trần tôn lạnhChương 5, E-HSMT75,4m2
73Làm chỉ trần chỉ nhômChương 5, E-HSMT60,8m
74Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT48,377m3
75Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT158,21m2
76Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT11,275m2
77Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT309,4m2
78Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmChương 5, E-HSMT4,29100m2
79Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT5,106100m2
80Lắp đặt tủ điệnChương 5, E-HSMT1cái
81Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT1cái
82Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT4cái
83Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương 5, E-HSMT15hộp
84Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương 5, E-HSMT21hộp
85Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT4cái
86Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT12cái
87Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT1cái
88Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5, E-HSMT18cái
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5, E-HSMT7bộ
90Lắp đặt đèn HIGHBAY 150W/220VChương 5, E-HSMT12bộ
91Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương 5, E-HSMT8bộ
92Lắp đặt quạt trầnChương 5, E-HSMT4cái
93Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương 5, E-HSMT4hộp
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT50m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT95m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT225m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT295m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT615m
99Lắp đặt giây cáp âm thanh 02 đầu 3,5mmChương 5, E-HSMT250m
100Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứChương 5, E-HSMT1sứ
101Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương 5, E-HSMT12cái
102Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương 5, E-HSMT2bộ
103Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương 5, E-HSMT4bộ
104Lắp đặt chậu xí bệtChương 5, E-HSMT2bộ
105Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5, E-HSMT2cái
106Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương 5, E-HSMT4cái
107Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Chương 5, E-HSMT1bể
108Phao bơm nước gắn rơle điệnChương 5, E-HSMT1cái
109Lắp đặt gương soiChương 5, E-HSMT2cái
110Lắp đặt kệ kínhChương 5, E-HSMT2cái
111Lắp đặt giá treoChương 5, E-HSMT2cái
112Lắp đặt hộp đựngChương 5, E-HSMT2cái
113Lắp đặt ống nhựa D27Chương 5, E-HSMT0,22100m
114Lắp đặt nối nhựa D27 (=30/6)Chương 5, E-HSMT5cái
115Lắp đặt tê nhựa D27Chương 5, E-HSMT10cái
116Lắp đặt ống nhựa D34Chương 5, E-HSMT0,42100m
117Lắp đặt nối nhựa D34 (=60/6)Chương 5, E-HSMT5cái
118Lắp đặt tê giảm nhựa D34/27Chương 5, E-HSMT2cái
119Lắp đặt co ren D27Chương 5, E-HSMT7cái
120Lắp đặt cút nhựa D27Chương 5, E-HSMT15cái
121Lắp ống nhựa D42Chương 5, E-HSMT0,1100m
122Lắp đặt cút nhựa D42Chương 5, E-HSMT3cái
123Lắp đặt tê nhựa D42/34Chương 5, E-HSMT1cái
124Lắp đặt nối nhựa D42 (=20/6)Chương 5, E-HSMT2cái
125Lắp đặt ống nhựa D114Chương 5, E-HSMT0,1100m
126Lắp đặt lơi nhựa D114 (=20/6)Chương 5, E-HSMT2cái
127Lắp đặt tê nhựa D114Chương 5, E-HSMT2cái
128Lắp đặt co nhựa D114Chương 5, E-HSMT5cái
129Lắp đặt ống nhựa D90Chương 5, E-HSMT0,18100m
130Lắp đặt co nhựa D90Chương 5, E-HSMT8cái
131Lắp đặt tê nhựa 90Chương 5, E-HSMT6cái
132Lắp đặt lơi giảm D90/60Chương 5, E-HSMT1cái
133Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT1,704m3
134Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương 5, E-HSMT0,568m3
135Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT1,704m3
136SX- Lắp đặt ống thoát tràn D34, L=200Chương 5, E-HSMT58cái
137SX- Lắp đặt ống thông dầm D60, L=200Chương 5, E-HSMT34cái
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương 5, E-HSMT2,05100m
139Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmChương 5, E-HSMT28cái
140lắp đặt cầu chắn rác D90Chương 5, E-HSMT27cái
141Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương 5, E-HSMT0,804m3
142Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT3,611m3
143Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT8,58m3
144Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương 5, E-HSMT0,694m3
145Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT0,176m3
146Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương 5, E-HSMT0,393m3
147Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT0,262m3
148Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT1,903m3
149Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương 5, E-HSMT0,225m3
150Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,02100m2
151Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT13,653m2
152Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT13,653m2
153Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT13,653m2
154Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT13,653m2
155Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT7,365m2
156Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT13,653m2
157Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT0,614m3
158Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5, E-HSMT0,095100m2
159Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5, E-HSMT9cái
160Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmChương 5, E-HSMT0,267tấn
161Làm lớp vật liệu lọcChương 5, E-HSMT1bộ
162Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT2,532m3
163Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,105100m3
164Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,105100m3/km
165Vệ sinh chuẩn bị bàn giaoChương 5, E-HSMT5công
C NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20%)Chương 5, E-HSMT16,243m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT1,462100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT6,333m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương 5, E-HSMT19,253m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT1,031100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương 5, E-HSMT36,655m3
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT26,455m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT1,009100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,42tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT3,801tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương 5, E-HSMT10,086m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT2,578100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,89100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,825100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,825100m3/km
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT1,579100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT3,45100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,631tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT4,716tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,318tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT2,334tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương 5, E-HSMT9,072m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương 5, E-HSMT30,299m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT1,43100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,512tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,452tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT9,483m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT3,692100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT2,97tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,312tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT35,197m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương 5, E-HSMT0,511100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,12tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,46tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,88m3
36SX - Lắp dựng lan can sắtChương 5, E-HSMT9,045m2
37SX - Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương 5, E-HSMT27,282m2
38SX - Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương 5, E-HSMT103,485m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5, E-HSMT73,839m2
40Ổ khóa việt tiệp 3 chìaChương 5, E-HSMT17
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT261,534m2
42Vách ngăn tấm mica khu vệ sinhChương 5, E-HSMT3,96m2
43Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,993tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,993tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5, E-HSMT3100m2
46Thi công trần tôn lạnhChương 5, E-HSMT162,92m2
47Làm chỉ trầnChương 5, E-HSMT136,6m
48Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT5,506m3
49Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT6,404m3
50Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT57,807m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT53,296m3
52Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT117,72m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT453,368m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT581,575m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT347,356m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT345,01m2
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT99,028m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT420,294m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT38m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT315,4m
61Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT179,202m2
62Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2)Chương 5, E-HSMT197,902m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT197,902m2
64Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương 5, E-HSMT19,666m3
65Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT341,96m2
66Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30Chương 5, E-HSMT34m2
67Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT41,5m2
68Lát gach 60x60 bậc tam cấpChương 5, E-HSMT29,085m2
69Láng granitô cầu thangChương 5, E-HSMT16,48m2
70Trát granitô tường, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT5,52m2
71Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT36,8m
72Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT1.034,943m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT1.211,688m2
74Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT453,368m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT1.793,263m2
76Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT57m2
77Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT101000v
78Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT50tấn
79Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiChương 5, E-HSMT4,8100m2
80Vận chuyển vật liệu lên cao - kính các loạiChương 5, E-HSMT510m2
81Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiChương 5, E-HSMT5,21710m2
82Vận chuyển vật liệu lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Chương 5, E-HSMT5tấn
83Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp, lát các loạiChương 5, E-HSMT16,3610m2
84Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT7,26100m2
85Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương 5, E-HSMT2,088100m2
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương 5, E-HSMT1,36100m
87Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmChương 5, E-HSMT16cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmChương 5, E-HSMT16cái
89Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmChương 5, E-HSMT16cái
90Lắp đắp ống nhựa D60, L=250 thông dầmChương 5, E-HSMT20Cái
91Lắp đắp ống nhựa D34, L=300 thoát trànChương 5, E-HSMT25Cái
92Lắp đặt quả cầu chắn rác D90Chương 5, E-HSMT16Cái
93Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương 5, E-HSMT1tủ
94Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT1cái
95Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT2cái
96Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT9cái
97Lắp đặt bảng điều khiểnChương 5, E-HSMT18cái
98Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương 5, E-HSMT12hộp
99Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT12cái
100Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT14cái
101Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5, E-HSMT22cái
102Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5, E-HSMT20bộ
103Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương 5, E-HSMT2bộ
104Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương 5, E-HSMT18bộ
105Lắp đặt quạt trầnChương 5, E-HSMT10cái
106Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương 5, E-HSMT10hộp
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT50m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT70m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT205m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT275m
111Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT550m
112Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương 5, E-HSMT1sứ
113Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương 5, E-HSMT12cái
114Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương 5, E-HSMT4bộ
115Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương 5, E-HSMT4bộ
116Lắp đặt chậu xí bệtChương 5, E-HSMT4bộ
117Lắp đặt chậu tiểu nữChương 5, E-HSMT4bộ
118Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5, E-HSMT4cái
119Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương 5, E-HSMT8cái
120Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Chương 5, E-HSMT1bể
121Phao bơm nước gắn rơle điệnChương 5, E-HSMT1cái
122Lắp đặt gương soiChương 5, E-HSMT4cái
123Lắp đặt kệ kínhChương 5, E-HSMT4cái
124Lắp đặt giá treoChương 5, E-HSMT4cái
125Lắp đặt hộp đựngChương 5, E-HSMT4cái
126Lắp đặt chậu tiểu namChương 5, E-HSMT6bộ
127Lắp đặt ống nhựa D27Chương 5, E-HSMT0,55100m
128Lắp đặt nối nhựa D27 (=30/6)Chương 5, E-HSMT5cái
129Lắp đặt tê nhựa D27Chương 5, E-HSMT20cái
130Lắp đặt ống nhựa D34Chương 5, E-HSMT0,5100m
131Lắp đặt nối nhựa D34 (=60/6)Chương 5, E-HSMT5cái
132Lắp đặt tê giảm nhựa D34/27Chương 5, E-HSMT2cái
133Lắp đặt co ren D27Chương 5, E-HSMT7cái
134Lắp đặt cút nhựa D27Chương 5, E-HSMT35cái
135Lắp ống nhựa D42Chương 5, E-HSMT10cái
136Lắp đặt cút nhựa D42Chương 5, E-HSMT3cái
137Lắp đặt tê nhựa D42/34Chương 5, E-HSMT1cái
138Lắp đặt nối nhựa D42 (=20/6)Chương 5, E-HSMT2cái
139Lắp đặt ống nhựa D114Chương 5, E-HSMT0,4100m
140Lắp đặt lơi nhựa D114 (=20/6)Chương 5, E-HSMT8cái
141Lắp đặt tê nhựa D114Chương 5, E-HSMT9cái
142Lắp đặt co nhựa D114Chương 5, E-HSMT10cái
143Lắp đặt ống nhựa D90Chương 5, E-HSMT0,6100m
144Lắp đặt co nhựa D90Chương 5, E-HSMT18cái
145Lắp đặt tê nhựa 90Chương 5, E-HSMT15cái
146Lắp đặt lơi giảm D90/60Chương 5, E-HSMT1cái
147Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT1,704m3
148Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương 5, E-HSMT0,568m3
149Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT1,704m3
150Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương 5, E-HSMT0,804m3
151Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT3,611m3
152Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT8,58m3
153Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương 5, E-HSMT0,694m3
154Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT0,176m3
155Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương 5, E-HSMT0,393m3
156Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT0,262m3
157Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT1,903m3
158Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương 5, E-HSMT0,225m3
159Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,02100m2
160Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT13,653m2
161Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT13,653m2
162Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT13,653m2
163Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT13,653m2
164Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT7,365m2
165Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT13,653m2
166Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT0,614m3
167Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5, E-HSMT0,095100m2
168Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5, E-HSMT9cái
169Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmChương 5, E-HSMT0,267tấn
170Làm lớp vật liệu lọcChương 5, E-HSMT1bộ
171Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT2,532m3
172Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,105100m3
173Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,419100m3/km
174Vệ sinh chuẩn bị bàn giaoChương 5, E-HSMT5công
D NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG BỘ MÔN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20%)Chương 5, E-HSMT17,734m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT1,596100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT26,994m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương 5, E-HSMT18,248m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT1,087100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương 5, E-HSMT40,565m3
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT30,275m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,865100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,462tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT4,163tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương 5, E-HSMT9m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT2,587100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,544100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,544100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,544100m3/km
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT1,876100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT4,255100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,624tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT5,695tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,313tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT2,042tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương 5, E-HSMT10,647m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương 5, E-HSMT36,251m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT1,998100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,618tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,949tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT11,907m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT3,99100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT3,156tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,412tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT35,297m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương 5, E-HSMT0,634100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,137tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,489tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT5,904m3
36SX- Lắp dựng lan can sắtChương 5, E-HSMT9,225m2
37SX - Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương 5, E-HSMT15,865m2
38SX - Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương 5, E-HSMT141,47m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5, E-HSMT106,868m2
40Ổ khóa việt tiệp 3 chìaChương 5, E-HSMT14
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT546,855m2
42Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT2,053tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT2,053tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5, E-HSMT3,657100m2
45Thi công trần tôn lạnhChương 5, E-HSMT247,28m2
46Làm chỉ trầnChương 5, E-HSMT150,4m
47Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT10,333m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT5,133m3
49Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT46,949m3
50Xây tường thẳng bằng gạch XML 8x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT42,523m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT480,196m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT490,51m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT374,099m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT425,536m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT199,779m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT398,978m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT38m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT419,26m
59Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT162,442m2
60Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2)Chương 5, E-HSMT162,442m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT162,442m2
62Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương 5, E-HSMT26,736m3
63Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT493,42m2
64Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT57,9m2
65Lát gạch 60x60 bậc tam cấpChương 5, E-HSMT28,8m2
66Láng granitô cầu thangChương 5, E-HSMT17,86m2
67Trát granitô tường, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT6,21m2
68Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT36,8m
69Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT970,706m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT1.398,392m2
71Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT480,196m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT1.888,902m2
73Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT57m2
74Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT101000v
75Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT50tấn
76Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiChương 5, E-HSMT6,129100m2
77Vận chuyển vật liệu lên cao - kính các loạiChương 5, E-HSMT510m2
78Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiChương 5, E-HSMT7,02810m2
79Vận chuyển vật liệu lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Chương 5, E-HSMT5tấn
80Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp, lát các loạiChương 5, E-HSMT22,68810m2
81Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT8,184100m2
82Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương 5, E-HSMT0,529100m2
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương 5, E-HSMT1,44100m
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmChương 5, E-HSMT54cái
85Lắp đắp ống nhựa D60, L=250 thông dầmChương 5, E-HSMT20Cái
86Lắp đắp ống nhựa D34, L=300 thoát trànChương 5, E-HSMT42Cái
87Lắp đặt quả cầu chắn rác D90Chương 5, E-HSMT18Cái
88Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương 5, E-HSMT1tủ
89Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT1cái
90Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT2cái
91Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT6cái
92Lắp đặt bảng điều khiểnChương 5, E-HSMT14cái
93Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT2cái
94Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT16cái
95Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5, E-HSMT32cái
96Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5, E-HSMT28bộ
97Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương 5, E-HSMT2bộ
98Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương 5, E-HSMT12bộ
99Lắp đặt quạt trầnChương 5, E-HSMT14cái
100Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương 5, E-HSMT7hộp
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT45m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT75m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT240m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT280m
105Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT300m
106Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương 5, E-HSMT1sứ
107Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương 5, E-HSMT12cái
108Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT30m3
109Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương 5, E-HSMT7m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT17m3
111Lắp đặt trung tâm báo cháy tự độngChương 5, E-HSMT1hộp
112Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnChương 5, E-HSMT7Cái
113Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương 5, E-HSMT13Cái
114Lắp đặt đèn báo khói quang - lắp dưới trầnChương 5, E-HSMT26Cái
115Lắp đặt điện trở cuối mạchChương 5, E-HSMT6Cái
116Lắp đặt báo khói beamChương 5, E-HSMT4bộ
117Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn nút khẩn cấpChương 5, E-HSMT6Cái
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT300m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT100m
120Lắp đặt dây dẫn 4 ruột tín hiệu báo cháy cu/PVC 1,0mm2Chương 5, E-HSMT300m
121Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT300m
122Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT1cái
123Gia công và đóng cọc chống sétChương 5, E-HSMT10cọc
124Lắp đặt bu long đồng siết cáp tiếp địa M12Chương 5, E-HSMT10cái
125Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đấtChương 5, E-HSMT1cái
126Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 50mm2Chương 5, E-HSMT10M
127Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 70mm2Chương 5, E-HSMT15M
128Lắp đặt bộ cấm lửa, cấm thuốcChương 5, E-HSMT6cái
129Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCChương 5, E-HSMT6cái
130Lắp đặt bình chữa cháy bột Clo MFZ8Chương 5, E-HSMT24cái
131Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyChương 5, E-HSMT6cái
132Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,683100m3
133Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương 5, E-HSMT7,591m3
134Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,759100m3
135Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,759100m3/km
136Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT2,921m3
137Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT0,036100m2
138Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,407m3
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,118tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT3,52tấn
141Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,136100m2
142Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,276100m2
143Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Chương 5, E-HSMT9,694m3
144Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương 5, E-HSMT4,287m3
145Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT174,301m2
146Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT174,301m2
147Ống thông hơiChương 5, E-HSMT1cái
148Nắp thăm bểChương 5, E-HSMT1cái
149Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương 5, E-HSMT1,188m3
150Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,012100m3
151Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,012100m3/km
152Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT0,891m3
153Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT0,02100m2
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,156tấn
155Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT1,188m3
156Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT5,94m2
157SL - LD bu lông tắc kê 14Chương 5, E-HSMT8cái
158Gia công hệ khung dànChương 5, E-HSMT0,198tấn
159Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương 5, E-HSMT0,198tấn
160Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT17,429m2
161Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5, E-HSMT0,274100m2
162Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 100mmChương 5, E-HSMT1cái
163Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mmChương 5, E-HSMT2cái
164Lắp đặt ống HPDE, đường kính ống 100mmChương 5, E-HSMT1100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương 5, E-HSMT0,45100m
166Lắp đặt cút ren STK D100mmChương 5, E-HSMT3cái
167Lắp đặt Tê REN , đường kính côn 100mmChương 5, E-HSMT1cái
168Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 100mmChương 5, E-HSMT4cái
169Rơ le phao điện tự động mở bơmChương 5, E-HSMT2cái
170Lắp máy bơm điện (Q=10l/s, H=40m)Chương 5, E-HSMT1máy
171Lắp máy bơm dự phòng DIEZEN (Q=10l/s, H=40m)Chương 5, E-HSMT1máy
172Tủ PCCC ngoài nhà tủChương 5, E-HSMT2tủ
173Tủ điều khiển máy bơmChương 5, E-HSMT1tủ
174Lắp máy bơm điện 1,5HPChương 5, E-HSMT2máy
175Gia công + Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương 5, E-HSMT1cái
176Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT10m3
177Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT10m3
178Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmChương 5, E-HSMT0,01100m
179Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương 5, E-HSMT0,01100m
180Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmChương 5, E-HSMT0,01100m
181Cáp giằng D6Chương 5, E-HSMT18m
182lắp đặt tăng đơ cáp thép 2 đầu lắp ty ren M6Chương 5, E-HSMT4cái
183Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đấtChương 5, E-HSMT1Bộ
184Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D50mmChương 5, E-HSMT85m
185Gia công và đóng cọc chống sétChương 5, E-HSMT8cọc
186lắp đặt bu long đồng siết cáp tiếp địa M12Chương 5, E-HSMT8cái
187Hoá chất giảm điện trở TerafillChương 5, E-HSMT1bao
188Đo điện trở tiếp địaChương 5, E-HSMT1lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.492109E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.984218E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.471.066.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, từ hạng III trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).32
2 Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW2
4 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg1
5 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80m31
6 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW2
7 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,62 kW2
8 Máy khoan đứng công suất: 4,5 kW2
9 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất: 360 m3/h1
10 Máy vận thăng hoặc tời điện sức nâng 0.8T1
11 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
12 Máy trộn vữa dung tích: 150 lít1
13 Máy ủi công suất: 110 cv1
14 Ô tô tự đổ trọng tải: 10 t1
15 Giàn giáo Cao 1.7m100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->