Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220768665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220760482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 19:54:00 đến ngày 2022-08-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,947,393,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.492109E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.984218E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.471.066.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, từ hạng III trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,80m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 0.8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cao 1.7m |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng nhà đa năng, nhà Hiệu bộ và 06 phòng học bộ môn Trường THCS Ea Hu, xã Ea Hu 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị), năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.640614 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.640614 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk; Điện thoại: 0976489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cư Kuin; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 2,074 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 603,136 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương 5, E-HSMT | 462,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 14,28 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 104,56 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương 5, E-HSMT | 144,144 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (móng đá hộc) | Chương 5, E-HSMT | 109,056 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương 5, E-HSMT | 37,152 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (nền gạch vỡ) | Chương 5, E-HSMT | 46,208 | m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Chương 5, E-HSMT | 3,667 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | 3,667 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | 11,46 | m3 |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 1,197 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 13,302 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 52,553 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 37,429 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,504 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng,, đà kiềng đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,398 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đà kiềng đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 4,262 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương 5, E-HSMT | 38,691 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 79,453 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 1,126 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 11,256 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 5,816 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 3,961 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 3,961 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 3,961 | 100m3/km |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 2,244 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương 5, E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 2,372 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,646 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 5,402 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương 5, E-HSMT | 19,958 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 22,226 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 1,39 | 100m2 |
| 24 | Làm khuôn đúc bê tông đúc sẵn | Chương 5, E-HSMT | 10 | C. kiện |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,654 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,512 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 13,536 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 60 | cái |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 3,502 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 3,635 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 3,336 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 29,848 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 47,465 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 122,842 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 8,568 | m3 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 840,487 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 618,395 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 89,32 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 232,756 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 237,209 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 138,992 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 350,18 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 184,1 | m |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 295,74 | m2 |
| 46 | Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2) | Chương 5, E-HSMT | 295,74 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 295,74 | m2 |
| 48 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 101,01 | m2 |
| 49 | Lát bậc tam cấp bằng gạch ceramic 60x60 | Chương 5, E-HSMT | 117,36 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 618,395 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.799,623 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương 5, E-HSMT | 25,025 | m2 |
| 54 | SX - Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Chương 5, E-HSMT | 26,675 | m2 |
| 55 | SX - Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | Chương 5, E-HSMT | 92,147 | m2 |
| 56 | SX - Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5, E-HSMT | 101,437 | m2 |
| 57 | Ổ khóa việt tiệp 3 chìa | Chương 5, E-HSMT | 12 | ổ |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 237,644 | m2 |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương 5, E-HSMT | 2,916 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương 5, E-HSMT | 4,56 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 2,662 | tấn |
| 62 | Cắp giằng xà gồ fi10 | Chương 5, E-HSMT | 40 | m |
| 63 | Cắp giằng vì kèo fi12 | Chương 5, E-HSMT | 141,6 | m |
| 64 | Bu lông D25x300 | Chương 5, E-HSMT | 72 | Cái |
| 65 | Bu lông D25x100 | Chương 5, E-HSMT | 144 | Cái |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 248,429 | m2 |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 2,662 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 6,877 | 100m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 30,624 | m2 |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 72 | Thi công trần tôn lạnh | Chương 5, E-HSMT | 75,4 | m2 |
| 73 | Làm chỉ trần chỉ nhôm | Chương 5, E-HSMT | 60,8 | m |
| 74 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 48,377 | m3 |
| 75 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 158,21 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 11,275 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 309,4 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương 5, E-HSMT | 4,29 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 5,106 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt tủ điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương 5, E-HSMT | 15 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương 5, E-HSMT | 21 | hộp |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 7 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn HIGHBAY 150W/220V | Chương 5, E-HSMT | 12 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương 5, E-HSMT | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt trần | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương 5, E-HSMT | 4 | hộp |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 95 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 225 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 295 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 615 | m |
| 99 | Lắp đặt giây cáp âm thanh 02 đầu 3,5mm | Chương 5, E-HSMT | 250 | m |
| 100 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bể |
| 108 | Phao bơm nước gắn rơle điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt kệ kính | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt giá treo | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Chương 5, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 114 | Lắp đặt nối nhựa D27 (=30/6) | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương 5, E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 117 | Lắp đặt nối nhựa D34 (=60/6) | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê giảm nhựa D34/27 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt co ren D27 | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Chương 5, E-HSMT | 15 | cái |
| 121 | Lắp ống nhựa D42 | Chương 5, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa D42/34 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt nối nhựa D42 (=20/6) | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Chương 5, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 126 | Lắp đặt lơi nhựa D114 (=20/6) | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt co nhựa D114 | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 130 | Lắp đặt co nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa 90 | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt lơi giảm D90/60 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 1,704 | m3 |
| 134 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương 5, E-HSMT | 0,568 | m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 1,704 | m3 |
| 136 | SX- Lắp đặt ống thoát tràn D34, L=200 | Chương 5, E-HSMT | 58 | cái |
| 137 | SX- Lắp đặt ống thông dầm D60, L=200 | Chương 5, E-HSMT | 34 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương 5, E-HSMT | 2,05 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Chương 5, E-HSMT | 28 | cái |
| 140 | lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương 5, E-HSMT | 27 | cái |
| 141 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương 5, E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 142 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 3,611 | m3 |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 8,58 | m3 |
| 144 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 0,694 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 146 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương 5, E-HSMT | 0,393 | m3 |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 0,262 | m3 |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 1,903 | m3 |
| 149 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 151 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 13,653 | m2 |
| 152 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 13,653 | m2 |
| 153 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 13,653 | m2 |
| 154 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 13,653 | m2 |
| 155 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 7,365 | m2 |
| 156 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 13,653 | m2 |
| 157 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,614 | m3 |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5, E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 159 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 160 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 161 | Làm lớp vật liệu lọc | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 162 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 2,532 | m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,105 | 100m3/km |
| 165 | Vệ sinh chuẩn bị bàn giao | Chương 5, E-HSMT | 5 | công |
| C | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20%) | Chương 5, E-HSMT | 16,243 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 1,462 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 6,333 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 19,253 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,031 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương 5, E-HSMT | 36,655 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 26,455 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 1,009 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 3,801 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 10,086 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 2,578 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,89 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,825 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,825 | 100m3/km |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,579 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 3,45 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,631 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 4,716 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,334 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương 5, E-HSMT | 9,072 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 30,299 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 1,43 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,512 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,452 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 9,483 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 3,692 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,97 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 35,197 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương 5, E-HSMT | 0,511 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,88 | m3 |
| 36 | SX - Lắp dựng lan can sắt | Chương 5, E-HSMT | 9,045 | m2 |
| 37 | SX - Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương 5, E-HSMT | 27,282 | m2 |
| 38 | SX - Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương 5, E-HSMT | 103,485 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5, E-HSMT | 73,839 | m2 |
| 40 | Ổ khóa việt tiệp 3 chìa | Chương 5, E-HSMT | 17 | ổ |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 261,534 | m2 |
| 42 | Vách ngăn tấm mica khu vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,993 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,993 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 3 | 100m2 |
| 46 | Thi công trần tôn lạnh | Chương 5, E-HSMT | 162,92 | m2 |
| 47 | Làm chỉ trần | Chương 5, E-HSMT | 136,6 | m |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 5,506 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 6,404 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 57,807 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 53,296 | m3 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 117,72 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 453,368 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 581,575 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 347,356 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 345,01 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 99,028 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 420,294 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 38 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 315,4 | m |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 179,202 | m2 |
| 62 | Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2) | Chương 5, E-HSMT | 197,902 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 197,902 | m2 |
| 64 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 19,666 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 341,96 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30 | Chương 5, E-HSMT | 34 | m2 |
| 67 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 41,5 | m2 |
| 68 | Lát gach 60x60 bậc tam cấp | Chương 5, E-HSMT | 29,085 | m2 |
| 69 | Láng granitô cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 16,48 | m2 |
| 70 | Trát granitô tường, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 71 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 36,8 | m |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 1.034,943 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 1.211,688 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 453,368 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.793,263 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 57 | m2 |
| 77 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 10 | 1000v |
| 78 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 50 | tấn |
| 79 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Chương 5, E-HSMT | 4,8 | 100m2 |
| 80 | Vận chuyển vật liệu lên cao - kính các loại | Chương 5, E-HSMT | 5 | 10m2 |
| 81 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Chương 5, E-HSMT | 5,217 | 10m2 |
| 82 | Vận chuyển vật liệu lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương 5, E-HSMT | 5 | tấn |
| 83 | Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp, lát các loại | Chương 5, E-HSMT | 16,36 | 10m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 7,26 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương 5, E-HSMT | 2,088 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương 5, E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 90 | Lắp đắp ống nhựa D60, L=250 thông dầm | Chương 5, E-HSMT | 20 | Cái |
| 91 | Lắp đắp ống nhựa D34, L=300 thoát tràn | Chương 5, E-HSMT | 25 | Cái |
| 92 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Chương 5, E-HSMT | 16 | Cái |
| 93 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt bảng điều khiển | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương 5, E-HSMT | 12 | hộp |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 22 | cái |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 20 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương 5, E-HSMT | 18 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt trần | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương 5, E-HSMT | 10 | hộp |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 70 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 205 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 275 | m |
| 111 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 550 | m |
| 112 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bể |
| 121 | Phao bơm nước gắn rơle điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt kệ kính | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt giá treo | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Chương 5, E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 128 | Lắp đặt nối nhựa D27 (=30/6) | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương 5, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 131 | Lắp đặt nối nhựa D34 (=60/6) | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê giảm nhựa D34/27 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt co ren D27 | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Chương 5, E-HSMT | 35 | cái |
| 135 | Lắp ống nhựa D42 | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa D42/34 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt nối nhựa D42 (=20/6) | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Chương 5, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 140 | Lắp đặt lơi nhựa D114 (=20/6) | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 142 | Lắp đặt co nhựa D114 | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 144 | Lắp đặt co nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa 90 | Chương 5, E-HSMT | 15 | cái |
| 146 | Lắp đặt lơi giảm D90/60 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 1,704 | m3 |
| 148 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương 5, E-HSMT | 0,568 | m3 |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 1,704 | m3 |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương 5, E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 151 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 3,611 | m3 |
| 152 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 8,58 | m3 |
| 153 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 0,694 | m3 |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 155 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương 5, E-HSMT | 0,393 | m3 |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 0,262 | m3 |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 1,903 | m3 |
| 158 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 160 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 13,653 | m2 |
| 161 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 13,653 | m2 |
| 162 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 13,653 | m2 |
| 163 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 13,653 | m2 |
| 164 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 7,365 | m2 |
| 165 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 13,653 | m2 |
| 166 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,614 | m3 |
| 167 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5, E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 169 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 170 | Làm lớp vật liệu lọc | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 171 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 2,532 | m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,419 | 100m3/km |
| 174 | Vệ sinh chuẩn bị bàn giao | Chương 5, E-HSMT | 5 | công |
| D | NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20%) | Chương 5, E-HSMT | 17,734 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 1,596 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 26,994 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 18,248 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,087 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương 5, E-HSMT | 40,565 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 30,275 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,865 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 4,163 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 9 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 2,587 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,544 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,544 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,544 | 100m3/km |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,876 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 4,255 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,624 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 5,695 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,042 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương 5, E-HSMT | 10,647 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 36,251 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 1,998 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,618 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,949 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 11,907 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 3,99 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 3,156 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,412 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 35,297 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương 5, E-HSMT | 0,634 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,489 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 5,904 | m3 |
| 36 | SX- Lắp dựng lan can sắt | Chương 5, E-HSMT | 9,225 | m2 |
| 37 | SX - Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương 5, E-HSMT | 15,865 | m2 |
| 38 | SX - Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương 5, E-HSMT | 141,47 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5, E-HSMT | 106,868 | m2 |
| 40 | Ổ khóa việt tiệp 3 chìa | Chương 5, E-HSMT | 14 | ổ |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 546,855 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 2,053 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 2,053 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 3,657 | 100m2 |
| 45 | Thi công trần tôn lạnh | Chương 5, E-HSMT | 247,28 | m2 |
| 46 | Làm chỉ trần | Chương 5, E-HSMT | 150,4 | m |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 10,333 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 5,133 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 46,949 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch XML 8x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 42,523 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 480,196 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 490,51 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 374,099 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 425,536 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 199,779 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 398,978 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 38 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 419,26 | m |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 162,442 | m2 |
| 60 | Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2) | Chương 5, E-HSMT | 162,442 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 162,442 | m2 |
| 62 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 26,736 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 493,42 | m2 |
| 64 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 57,9 | m2 |
| 65 | Lát gạch 60x60 bậc tam cấp | Chương 5, E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 66 | Láng granitô cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 17,86 | m2 |
| 67 | Trát granitô tường, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 36,8 | m |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 970,706 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 1.398,392 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 480,196 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.888,902 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 57 | m2 |
| 74 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 10 | 1000v |
| 75 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 50 | tấn |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Chương 5, E-HSMT | 6,129 | 100m2 |
| 77 | Vận chuyển vật liệu lên cao - kính các loại | Chương 5, E-HSMT | 5 | 10m2 |
| 78 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Chương 5, E-HSMT | 7,028 | 10m2 |
| 79 | Vận chuyển vật liệu lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương 5, E-HSMT | 5 | tấn |
| 80 | Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp, lát các loại | Chương 5, E-HSMT | 22,688 | 10m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 8,184 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương 5, E-HSMT | 0,529 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương 5, E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Chương 5, E-HSMT | 54 | cái |
| 85 | Lắp đắp ống nhựa D60, L=250 thông dầm | Chương 5, E-HSMT | 20 | Cái |
| 86 | Lắp đắp ống nhựa D34, L=300 thoát tràn | Chương 5, E-HSMT | 42 | Cái |
| 87 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Chương 5, E-HSMT | 18 | Cái |
| 88 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt bảng điều khiển | Chương 5, E-HSMT | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 32 | cái |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 28 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương 5, E-HSMT | 12 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt trần | Chương 5, E-HSMT | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương 5, E-HSMT | 7 | hộp |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 45 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 75 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 240 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 280 | m |
| 105 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 300 | m |
| 106 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 107 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 108 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 30 | m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương 5, E-HSMT | 7 | m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 17 | m3 |
| 111 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chương 5, E-HSMT | 7 | Cái |
| 113 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương 5, E-HSMT | 13 | Cái |
| 114 | Lắp đặt đèn báo khói quang - lắp dưới trần | Chương 5, E-HSMT | 26 | Cái |
| 115 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | Chương 5, E-HSMT | 6 | Cái |
| 116 | Lắp đặt báo khói beam | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn nút khẩn cấp | Chương 5, E-HSMT | 6 | Cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 300 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột tín hiệu báo cháy cu/PVC 1,0mm2 | Chương 5, E-HSMT | 300 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 300 | m |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương 5, E-HSMT | 10 | cọc |
| 124 | Lắp đặt bu long đồng siết cáp tiếp địa M12 | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 50mm2 | Chương 5, E-HSMT | 10 | M |
| 127 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 70mm2 | Chương 5, E-HSMT | 15 | M |
| 128 | Lắp đặt bộ cấm lửa, cấm thuốc | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt bình chữa cháy bột Clo MFZ8 | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 131 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,683 | 100m3 |
| 133 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương 5, E-HSMT | 7,591 | m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,759 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,759 | 100m3/km |
| 136 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 2,921 | m3 |
| 137 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương 5, E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 138 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,407 | m3 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 3,52 | tấn |
| 141 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,136 | 100m2 |
| 142 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 143 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Chương 5, E-HSMT | 9,694 | m3 |
| 144 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 4,287 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 174,301 | m2 |
| 146 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 174,301 | m2 |
| 147 | Ống thông hơi | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Nắp thăm bể | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương 5, E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,012 | 100m3/km |
| 152 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 153 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương 5, E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 155 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 156 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 157 | SL - LD bu lông tắc kê 14 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 158 | Gia công hệ khung dàn | Chương 5, E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 159 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương 5, E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 17,429 | m2 |
| 161 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 162 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 100mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống HPDE, đường kính ống 100mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương 5, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút ren STK D100mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê REN , đường kính côn 100mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 100mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 169 | Rơ le phao điện tự động mở bơm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 170 | Lắp máy bơm điện (Q=10l/s, H=40m) | Chương 5, E-HSMT | 1 | máy |
| 171 | Lắp máy bơm dự phòng DIEZEN (Q=10l/s, H=40m) | Chương 5, E-HSMT | 1 | máy |
| 172 | Tủ PCCC ngoài nhà tủ | Chương 5, E-HSMT | 2 | tủ |
| 173 | Tủ điều khiển máy bơm | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 174 | Lắp máy bơm điện 1,5HP | Chương 5, E-HSMT | 2 | máy |
| 175 | Gia công + Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 10 | m3 |
| 177 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 10 | m3 |
| 178 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương 5, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương 5, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương 5, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 181 | Cáp giằng D6 | Chương 5, E-HSMT | 18 | m |
| 182 | lắp đặt tăng đơ cáp thép 2 đầu lắp ty ren M6 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Chương 5, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 184 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D50mm | Chương 5, E-HSMT | 85 | m |
| 185 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương 5, E-HSMT | 8 | cọc |
| 186 | lắp đặt bu long đồng siết cáp tiếp địa M12 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 187 | Hoá chất giảm điện trở Terafill | Chương 5, E-HSMT | 1 | bao |
| 188 | Đo điện trở tiếp địa | Chương 5, E-HSMT | 1 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.492109E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.984218E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.471.066.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, từ hạng III trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất: 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: 0,80m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 0,62 kW | 2 |
| 8 | Máy khoan đứng | công suất: 4,5 kW | 2 |
| 9 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất: 360 m3/h | 1 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc tời điện | sức nâng 0.8T | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | dung tích: 150 lít | 1 |
| 13 | Máy ủi | công suất: 110 cv | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | trọng tải: 10 t | 1 |
| 15 | Giàn giáo | Cao 1.7m | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi