Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220773161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 19:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ AN SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220773155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 19:03:00 đến ngày 2022-08-01 19:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,175,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành thi công ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét:+ Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Thi công công trình điện chiếu sáng công cộng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tối thiểu 1,550 tỷ đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1.Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỷ thuật xây dựng công trình2. Hợp đồng đã được ký kết (bao gồm phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1. Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2. Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn VAT kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên tương tự gói thầu này.+ Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành Kỹ thuật điện từ Đại học trở lên.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu tương tự gói thầu này+ Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã đảm nhiệm vị trí theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này+ Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học có chuyên ngành về điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình, tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn , vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của chính phủ.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này+ Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo đạc kinh vĩ. Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe gắn cần cẩu ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận antoàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực do cơquan có thẩm quyền cấp theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp Tuyến đường chiếu sáng công cộng dọc bờ sông Kiến Giang đoạn qua địa bàn xã Lộc Thủy 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 01 bộ hồ sơ gốc hoặc bản sao công chứng (bản đính kèm đăng tải trên trang mạng đấu thầu http://muasamcong.mpi.gov.vn) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Lộc Thủy. Xã Lộc Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 02323. 882598 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lệ Thủy. Địa chỉ: thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn – 76 Trần Nhật Duật – Tp Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911 651 999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn – 76 Trần Nhật Duật – Tp Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911 651 999. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | đầu cáp |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,225 | km/dây |
| 4 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đầu cáp |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,84 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,76 | 1m3 |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10 cọc |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1157 | 100kg |
| 11 | Lấp đất rảnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6 | m3 |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 10 cọc |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,682 | 100kg |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,55 | 1m3 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 22,95 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 25,5 | m3 |
| 17 | Lắp tiếp địa đầu cột, chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | công/bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đồng, tiếp địa lặp lại 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,7 | 1 m |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 20 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cột |
| 21 | Lắp đèn Led chiếu sáng đường phố CSD05/150W lên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 95 | cái |
| 22 | Lắp Cần đèn lắp cột BTLT đơn mạ kẽm cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 77 | cần đèn |
| 23 | Lắp Cần đèn lắp cột BTLT đôi mạ kẽm cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cần đèn |
| 24 | Lắp Cần đèn lắp cột BH mạ kẽm cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cần đèn |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,767 | km/dây |
| 26 | Lắp đặt giá móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 143 | cái |
| 27 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 28 | Lắp đặt khóa đỡ cáp ABC 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 79 | cái |
| 29 | Lắp đặt ghip nối cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt ghíp nối cáp ABC 25 1 bolon(đấu dây lên đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 285 | cái |
| 31 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 332,5 | m |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12,544 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,681 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 99,2 | m2 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,575 | m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,88 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,144 | m3 |
| 39 | Bê tông chèn móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 33,6 | m2 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9,424 | m3 |
| 42 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1sợi, 1ruột |
| 43 | Thí nghiệm tiếp đất lặp lại đường dây trung, hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành thi công ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét:+ Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Thi công công trình điện chiếu sáng công cộng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tối thiểu 1,550 tỷ đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1.Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỷ thuật xây dựng công trình2. Hợp đồng đã được ký kết (bao gồm phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1. Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2. Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn VAT kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên tương tự gói thầu này.+ Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành Kỹ thuật điện từ Đại học trở lên.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu tương tự gói thầu này+ Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã đảm nhiệm vị trí theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này+ Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ Đại học có chuyên ngành về điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình, tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn , vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của chính phủ.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này+ Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ | Máy đo đạc kinh vĩ. Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình | 1 |
| 2 | Máy thuỷ bình | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5Kw | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình | 2 |
| 4 | Máy đào ≥0.4m3 | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1KW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình | 2 |
| 8 | Máy hàn 23kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình | 2 |
| 9 | Máy trộn 250L | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình | 2 |
| 10 | Xe gắn cần cẩu ≥5T | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình | 1 |
| 11 | Xe thang | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận antoàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực do cơquan có thẩm quyền cấp theo quy định | 1 |
| 12 | Máy ép đầu cốt | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình | 4 |
| 13 | Tời điện 5T | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình | 1 |
| 14 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | 5 |
| 15 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi