Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220777541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án nhân dân tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220766326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2022 thuộc hệ thống Tòa án nhân dân tối cao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 18:58:00 đến ngày 2022-08-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,546,342,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kèm theo các tài liệu phô tô công chứng sau:- Các Hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành tối thiểu 80% giá trị của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dựng dân dụng.- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực bằng cấp theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt, gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L – 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2-10KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tòa án nhân dân tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, bảo trì Trụ sở làm việc Tòa án nhân dân tỉnh Lạng Sơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước năm 2022 thuộc hệ thống Tòa án nhân dân tối cao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân tỉnh Lạng Sơn - Số 412, Đường Hùng Vương, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 02053812247 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chánh án - Tòa án nhân dân tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 412, Đường Hùng Vương, thành phố Lạng Sơn; Điện thoại: 02053812247 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa án nhân dân tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 412, Đường Hùng Vương, thành phố Lạng Sơn; Điện thoại: 02053812247 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo lớp sơn nhà làm việc | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 2.890,4851 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 214,1319 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.803,0675 | m2 |
| 4 | Sơn cột ngoài nhà ngoài nhà bằng sơn giả đá | Chương V của E-HSMT | 87,4176 | m2 |
| 5 | Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 214,1319 | m2 |
| B | Cải tạo đường dốc hai bên | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá dừa | Chương V của E-HSMT | 98,286 | m2 |
| 2 | Lát đá tự nhiên cubic 10x10, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 98,286 | m2 |
| C | Cải tạo téc nước mái | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 2 | Xây trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 3 | Trát trụ téc nước, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ, di chuyển bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (bể Inox tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| D | Cải tạo phòng kho mái | |||
| 1 | Thanh nhôm vách U50 | Chương V của E-HSMT | 40,56 | md |
| 2 | Đóng vách PANEL dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m2 |
| 3 | Thanh nhôm trần L38x75 | Chương V của E-HSMT | 188,86 | md |
| 4 | Đóng trần PANEL dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 2,2778 | 100m2 |
| 5 | Thi công tôn nền than xỉ | Chương V của E-HSMT | 0,0641 | 100m3 |
| 6 | Lát nền gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 296,595 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,2792 | m3 |
| 8 | Cửa sắt chắn mái | Chương V của E-HSMT | 5,076 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 540,648 | m2 |
| 10 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 552,528 | m2 |
| E | Cải tạo khu WC | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch phòng vệ sinh: | Chương V của E-HSMT | 171,9512 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 505,088 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trên lớp gạch ốp tường khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 349,2234 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 163,8046 | m2 |
| 8 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xí xổm | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xịt vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 13 | Si phông chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 14 | Phụ kiện 7 món | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Si phông tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 84,472 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 171,9512 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 505,088 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 513,028 | m2 |
| F | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 8,1157 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 8,1157 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 35000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 8,1157 | m3 |
| G | Dàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V của E-HSMT | 26,9348 | 100m2 |
| H | Cải tạo hệ thống điện | |||
| 1 | Công tắc đôi + ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Đèn túyp led đơn 1,2m 1x18W | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 3 | Hộp nối dây | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 4 | CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 5 | CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 6 | Ống nhựa cứng D16 | Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| I | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bình cầu chữa cháy tự động Bình cầu chữa cháy XZFT6 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bình |
| J | Cải tạo biển tên | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng khung biển hiệu bằng tấm aluminium đỏ | Chương V của E-HSMT | 10,6 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng dòng chữ " TÒA ÁN NHÂN NHÂN TỈNH LẠNG SƠN" bằng aluminium gương vàng cao 75cm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Quốc huy đường kính 1,35m bằng nhựa composite | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kèm theo các tài liệu phô tô công chứng sau:- Các Hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành tối thiểu 80% giá trị của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dựng dân dụng.- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực bằng cấp theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ từ cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt, gạch đá | >= 1,7KW | 3 |
| 2 | Máy khoan bê tông | >= 1,5KW | 1 |
| 3 | Máy trộn trộn vữa | 80L – 150L | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | 2,5T | 1 |
| 5 | Máy phát điện | 2-10KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi