Gói thầu: USTH 22-81 Thi công hệ thống phòng học thông minh, từ xa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220777237-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội |
| Tên gói thầu | USTH 22-81 Thi công hệ thống phòng học thông minh, từ xa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 18:50:00 đến ngày 2022-08-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,400,937,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học có chuyên môn ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học có chuyên môn ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học có chuyên môn ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học có chuyên môn ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình. Có giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt betong | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt betong |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
USTH 22-81 Thi công hệ thống phòng học thông minh, từ xa Công trình: Cải tạo, sửa chữa hệ thống phòng học thông mình, từ xa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu - Quyết định thành lập - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Điều lệ công ty - Mối liên hệ (nếu có) giữa các thành viên Ban Giám đốc, Hội đồng Quản trị, Ban Kiểm soát (tùy theo trường hợp áp dụng) và quản lý cấp cao với Chủ đầu tư và/hoặc Cơ quan chủ quản dự án liên quan đến gói thầu này. - Danh sách cổ đông cập nhật (nếu có) - Các tài liệu khác có liên quan để xác định tính hợp lệ của công ty. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội. Địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024 3791 6960, số fax: 024 3791 6960. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Đinh Thị Mai Thanh, Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội, Nhà A21, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội, Số điện thoại: 024 3791 6960; số fax: 024 3791 6960. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội, Nhà A21, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội, Số điện thoại: 024 3791 6960; số fax: 024 3791 6960. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội, Nhà A21, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội, Số điện thoại: 024 3791 6960; số fax: 024 3791 6960. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ MẶT BẰNG - TẦNG 7 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng (dày 3:5cm) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 121,4 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (bốc vào bao tải) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,07 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm (chuyển bao tải từ tầng 7 xuống tầng 1, nhân hệ số 1,1^6) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,07 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tổng cự ly vận chuyển 20km) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,07 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T (Tổng cự ly vận chuyển 20km) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,07 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 176,4 | m2 |
| 7 | Nhân công tháo dỡ đèn chiếu sáng, ống luồn dây dẫn điện, dây điện | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 176,4 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (bốc vào bao tải) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,764 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm (chuyển bao tải từ tầng 7 xuống tầng 1 nhân hệ số 1,1^6) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,764 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tổng cự ly vận chuyển 20km) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,764 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T (Tổng cự ly vận chuyển 20km) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,764 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Phá dỡ tường 220 mm, tường bao ngoài đục âm để tivi phòng 704+706. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,423 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ, đục cửa tường 110 mm phòng 708, 712. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,616 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,039 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm (từ tầng 7 xuống tầng 1, nhân hệ số 1,1^6) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,039 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tổng cự ly vận chuyển 20km) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,039 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T (Tổng cự ly vận chuyển 20km) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,039 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa nhôm kính. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 17,76 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ rèm các phòng | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 81,75 | m2 |
| B | CẢI TẠO MẶT BẰNG - TẦNG 7 | |||
| 1 | Sơn các mảng tường + trang trí đường diềm không bả bằng sơn ở khu sảnh + hành lang | Sơn Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 420 | m2 |
| 2 | Cung cấp và thi công vách thạch cao 1 mặt | Tấm 9mm boral, xương Vĩnh Tường hoặc tương đương. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,332 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,332 | m2 |
| 4 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại | 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương).Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,332 | m2 |
| 5 | Ghế băng cong khu thảo luận | Chất liệu: Khung xương gỗ, mặt ghế gỗ công nghiệp MFC chống ẩm phủ Melamine cao cấp, mặt ghế có đệm nỉ. Kích thước: ( xem bản vẽ CT): 2,16*3=6,48. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,48 | m |
| 6 | Bục gỗ tròn để cây | D400xH600; Chất liệu: Khung xương gỗ MFC chống ẩm, bề mặt phủ Melamine cao cấp. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | Bàn tròn B3 | Chất liệu: Chân sắt sơn đen mờ, mặt bàn gỗ công nghiệp MFC chống ẩm phủ Melamine cao cấp theo mã chỉ định. Kích thước: D=600*H750. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Vách nan gỗ MDF chống ẩm 20x40mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,73 | m |
| 9 | Thảm trải sàn cao cấp | Thảm tấm đế cao su dày 4-5mm. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 55 | m2 |
| 10 | Rèm cuốn chống nắng văn phòng | Chất liệu 100% polyster. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 27,384 | m2 |
| 11 | Cung cấp và thi công trần chìm thạch cao | Tấm 9mm boral, xương Vĩnh Tường hoặc tương đương. Mặt bằng trần + giật cấp. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 46 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 46 | m2 |
| 13 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại | 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 46 | m2 |
| 14 | Cung cấp và thi công trần chìm thạch cao tiêu âm | Tấm 12mm boral, xương vĩnh tường. Mặt bằng trần :17. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 17 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 17 | m2 |
| 16 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại | 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 17 | m2 |
| 17 | Sơn các mảng tường không bả bằng sơn các loại | 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 32 | m2 |
| 18 | Lớp 1: Cao su non cách âm, chống ẩm, giảm rung dày 5mm, dải trên trần thạch caoLớp 2: Bông thuỷ tinh mặt bạc, cách âm, tỷ trọng 12kg/m3, dải trên trần thạch cao | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 55 | m2 |
| 19 | Đèn led máng âm trần | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 18,2 | m |
| 20 | Bộ đổi nguồn đèn led máng 12v-400w | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Đèn dowligh âm trần phi 110 mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 22 | Dây dẫn 2(1x1.5) mm2 (ánh sáng) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 61 | m |
| 23 | Dây dẫn 2(1x2.5) mm2 (ổ cắm) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 24 | Dây dẫn 1x1.5 mm2 (dây tiếp địa ổ cắm) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 25 | Dây dẫn 2(1x4) mm2 (cấp nguồn tủ Rack) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 26 | Dây dẫn 1x2.5 mm2 (dây tiếp địa cấp nguồn tủ Rack) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 27 | Ống cứng luồn dây dẫn điện chống cháy PVC D20 đi chìm, đi nổi | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 28 | Đế đơn âm, nhựa chống cháy cho công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 29 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 30 | Vật tư phụ (đai, hộp chia ngã, hộp nối dây, măng sông, ty treo, phụ kiện điện khác) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Gói |
| 31 | Hộp điện ổ cắm âm bàn | Chuyên dụng theo yêu cầu của thiết bị. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 32 | Nhân công đi ống cứng luồn dây + kéo dải dây dẫn, lắp đặt ổ điện | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 55 | m2 |
| 33 | Bộ cửa D1 (01 bộ) | Chất liệu: Khung xương gỗ, cửa gỗ công nghiệp MFC chống ẩm phủ Melamine sơn trắng. Kích thước: 1400xH2400x250. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế. | 3,36 | m2 |
| 34 | Khóa cửa + chốt cửa | Huy Hoàng hoặc tương đương. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 36 | Vách ốp nỉ tiêu âm Remak sonic | Chất liệu: Bên trong hệ khung xương gỗ 9x40mm,nền cos gỗ MDF chống ẩm 9mm, bề mặt hoàn thiện ốp tấm nỉ tiêu âm sonic dày 9mm. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế. | 9,51 | m2 |
| 37 | Vách ốp bảng kính trắng sữa | Chất liệu: Kính 8.38ly ốp bề mặt tường,có chân inox gắn kính. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,608 | m2 |
| 38 | Vách ốp nỉ tiêu âm Remak sonic | Chất liệu: Bên trong hệ khung xương gỗ 9x40mm,nền cos gỗ MDF chống ẩm 9mm, bề mặt hoàn thiện ốp tấm nỉ tiêu âm sonic dày 9mm. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 13,7 | m2 |
| 39 | Cán nền | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 51,6 | m2 |
| 40 | Thảm trải sàn cao cấp (thảm tấm đế cao su dày 4-5mm) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 51,6 | m2 |
| 41 | Rèm cuốn chống nắng văn phòng | Chất liệu 100% polyster. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế. | 14,07 | m2 |
| 42 | Cung cấp và thi công trần chìm thạch cao | Tấm 9mm boral, xương Vĩnh Tường hoặc tương đương. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 32,6 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 32,6 | m2 |
| 44 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại | 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 32,6 | m2 |
| 45 | Cung cấp và thi công trần chìm thạch cao tiêu âm | Tấm 12mm boral, xương Vĩnh Tường hoặc tương đương. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | m2 |
| 47 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại | 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế. | 20 | m2 |
| 48 | Sơn các mảng tường, cột không bả bằng sơn các loại, | 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | m2 |
| 49 | Lớp 1: Cao su non cách âm, chống ẩm, giảm rung dày 5mm, dải trên trần thạch caoLớp 2: Bông thuỷ tinh mặt bạc, cách âm, tỷ trọng 12kg/m3, dải trên trần thạch cao | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 51,6 | m2 |
| 50 | Đèn led máng âm trần | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,6 | m |
| 51 | Bộ đổi nguồn đèn led máng 12v-400w | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 52 | Đèn dowligh âm trần phi 110 mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 53 | Dây dẫn 2(1x1.5) mm2 (ánh sáng) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 99 | m |
| 54 | Dây dẫn 2(1x2.5) mm2 (ổ cắm) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 71 | m |
| 55 | Dây dẫn 1x1.5 mm2 (dây tiếp địa ổ cắm) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 71 | m |
| 56 | Dây dẫn 2(1x4) mm2 (cấp nguồn tủ Rack) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 57 | Dây dẫn 1x2.5 mm2 (dây tiếp địa cấp nguồn tủ Rack) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 58 | Ống cứng luồn dây dẫn điện chống cháy PVC D20 đi chìm, đi nổi | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 59 | Đế đơn âm, nhựa chống cháy cho công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 22 | Cái |
| 60 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 22 | Cái |
| 61 | Vật tư phụ (đai, hộp chia ngã, hộp nối dây, măng sông, ty treo, phụ kiện điện khác) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Gói |
| 62 | Hộp điện ổ cắm âm bàn | Chuyên dụng theo yêu cầu của thiết bị. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế. | 2 | cái |
| 63 | Nhân công đi ống cứng luồn dây + kéo dải dây dẫn, lắp đặt ổ điện | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 55 | m2 |
| 64 | Bộ cửa D1 (02 bộ) | Chất liệu: Khung xương gỗ ,cửa gỗ công nghiệp MFC chống ẩm phủ Melamine sơn trắng. Kích thước : 1400xH2400x250. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 65 | Khóa cửa + chốt cửa | Huy Hoàng hoặc tương đương. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế. | 2 | bộ |
| 66 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 67 | Vách ốp nỉ tiêu âm Remak sonic | Chất liệu: Bên trong hệ khung xương gỗ 9x40mm,nền cos gỗ MDF chống ẩm 9mm, bề mặt hoàn thiện ốp tấm nỉ tiêu âm sonic dày 9mm. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 62,37 | m2 |
| 68 | Vách ốp nỉ tiêu âm Remak sonic | Chất liệu: Bên trong hệ khung xương gỗ 9x40mm,nền cos gỗ MDF chống ẩm 9mm, bề mặt hoàn thiện ốp tấm nỉ tiêu âm sonic dày 9mm. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 22,302 | m2 |
| 69 | Vách ốp nỉ tiêu âm Remak sonic | Chất liệu: Bên trong hệ khung xương gỗ 9x40mm,nền cos gỗ MDF chống ẩm 9mm, bề mặt hoàn thiện ốp tấm nỉ tiêu âm sonic dày 9mm. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,532 | m2 |
| 70 | Xây tường 110 bằng gạch lỗ (bịt 2 cửa đi cũ) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,475 | m3 |
| 71 | Trát tường 110 (trát 2 mặt tường của 2 cửa đi bịt) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 72 | Trát cạnh cửa D2 tường 110 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,627 | m2 |
| 73 | Cán nền | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 36 | m2 |
| 74 | Thảm trải sàn cao cấp | Thảm tấm đế cao su dày 4-5mm. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 35,3 | m2 |
| 75 | Ghế G2 (Phòng Studio) | Tựa lưng ghế: Khung bằng nhựa bọc nhựa. Nệm: Bọc vải. Tay ghế liền với lưng ghế bọc vải. Chân ghế: Sắt sơn tĩnh điện trắng và cố định. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 76 | Rèm cuốn chống nắng văn phòng | Chất liệu 100% polyster. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,788 | m2 |
| 77 | Cung cấp và thi công trần chìm thạch cao | Tấm 9mm boral, xương Vĩnh Tường hoặc tương đương. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 25,3 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 25,3 | m2 |
| 79 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, | 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 25,3 | m2 |
| 80 | Cung cấp và thi công trần chìm thạch cao tiêu âm | Tấm 12mm boral, xương Vĩnh Tường hoặc tương đương. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 82 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại | 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 83 | Sơn các mảng tường, cột không bả bằng sơn các loại | 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,043 | m2 |
| 84 | Lớp 1: Cao su non cách âm, chống ẩm, giảm rung dày 5mm, dải trên trần thạch caoLớp 2: Bông thuỷ tinh mặt bạc, cách âm, tỷ trọng 12kg/m3, dải trên trần thạch cao | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 35,3 | m2 |
| 85 | Đèn dowligh âm trần phi 110 mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 86 | Dây dẫn 2(1x1.5) mm2 (ánh sáng) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 89 | m |
| 87 | Dây dẫn 2(1x2.5) mm2 (ổ cắm) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 23 | m |
| 88 | Dây dẫn 1x1.5 mm2 (dây tiếp địa ổ cắm) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 23 | m |
| 89 | Dây dẫn 2(1x4) mm2 (cấp nguồn tủ Rack) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 90 | Dây dẫn 1x2.5 mm2 (dây tiếp địa cấp nguồn tủ Rack) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 91 | Ống cứng luồn dây dẫn điện chống cháy PVC D20 đi chìm, đi nổi | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 81 | m |
| 92 | Đế đơn âm, nhựa chống cháy cho công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 93 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 94 | Vật tư phụ (đai, hộp chia ngã, hộp nối dây, măng sông, ty treo, phụ kiện điện khác) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Gói |
| 95 | Nhân công đi ống cứng luồn dây + kéo dải dây dẫn, lắp đặt ổ điện | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 36 | m2 |
| 96 | Bộ cửa D2 (02 bộ) | Chất liệu: Khung xương gỗ ,cửa gỗ công nghiệp MFC chống ẩm phủ Melamine sơn trắng. Kích thước : 930xH2400x110. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,464 | m2 |
| 97 | Khóa cửa | Huy Hoàng hoặc tương đương. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 98 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 99 | Cung cấp và thi công vách thạch cao 2 mặt | Tấm 9mm boral, xương Vĩnh Tường hoặc tương đương. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,135 | m2 |
| 100 | Lớp 1: Cao su non cách âm, chống ẩm, giảm rung dày 5mm, dải trên trần thạch cao Lớp 2: Bông thuỷ tinh mặt bạc, cách âm, tỷ trọng 12kg/m3, dải trên trần thạch cao | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,135 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao (2 mặt vách) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 18,27 | m2 |
| 102 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại | 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương, 2 mặt vách). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 18,27 | m2 |
| 103 | Vách ốp nỉ tiêu âm Remak sonic (ốp mặt bên phòng studio) | Chất liệu: Bề mặt hoàn thiện ốp tấm nỉ tiêu âm sonic dày 9mm ốp bề mặt vách thạch cao (màu đen). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,135 | m2 |
| 104 | Khung nhôm vách kính: | Chất liệu: Nhôm cao cấp màu ghi đậm, kính hộp (6.38+6+6.38)mm. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 105 | Cung cấp và thi công vách thạch cao 1 mặt | Tấm 9mm boral, xương Vĩnh Tường hoặc tương đương. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,664 | m2 |
| 106 | Lớp 1: Cao su non cách âm, chống ẩm, giảm rung dày 5mm, dải trên trần thạch cao Lớp 2: Bông thuỷ tinh mặt bạc, cách âm, tỷ trọng 12kg/m3, dải trên trần thạch cao | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,664 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,664 | m2 |
| 108 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại | 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,664 | m2 |
| 109 | Vách ốp nỉ tiêu âm Remak sonic | Chất liệu: Bề mặt hoàn thiện ốp tấm nỉ tiêu âm sonic dày 9mm ốp bề mặt vách thạch cao (màu đen). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,664 | m2 |
| 110 | Vách ốp nỉ tiêu âm Remak sonic | Chất liệu: Bên trong hệ khung xương gỗ 9x40mm,nền cos gỗ MDF chống ẩm 9mm, bề mặt hoàn thiện ốp tấm nỉ tiêu âm sonic dày 9mm (màu đen). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 14,85 | m2 |
| 111 | Vách ốp nỉ tiêu âm Remak sonic | Chất liệu: Bên trong hệ khung xương gỗ 9x40mm,nền cos gỗ MDF chống ẩm 9mm, bề mặt hoàn thiện ốp tấm nỉ tiêu âm sonic dày 9mm (màu đen). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,42 | m2 |
| 112 | Xây tường 110 bằng gạch lỗ (bịt 1 cửa đi) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,37 | m3 |
| 113 | Trát tường 110 (trát 2 mặt tường của 2 cửa đi bịt) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 114 | Trát cạnh cửa D1 tường 110 | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,682 | m2 |
| 115 | Cán nền | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 35 | m2 |
| 116 | Thảm trải sàn cao cấp | Thảm tấm đế cao su dày 4-5mm. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 35 | m2 |
| 117 | Rèm cuốn chống nắng văn phòng | Chất liệu 100% polyster. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 14,07 | m2 |
| 118 | Cung cấp và thi công trần chìm thạch cao | Tấm 9mm boral, xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, Mặt bằng trần + giật cấp. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 32 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 32 | m2 |
| 120 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, | 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 32 | m2 |
| 121 | Cung cấp và thi công trần chìm thạch cao tiêu âm | Tấm 12mm boral, xương Vĩnh Tường hoặc tương đương. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,3 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,3 | m2 |
| 123 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại | 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,3 | m2 |
| 124 | Sơn các mảng tường không bả bằng sơn các loại | 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương). Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | m2 |
| 125 | Lớp 1: Cao su non cách âm, chống ẩm, giảm rung dày 5mm, dải trên trần thạch caoLớp 2: Bông thuỷ tinh mặt bạc, cách âm, tỷ trọng 12kg/m3, dải trên trần thạch cao | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 35 | m2 |
| 126 | Đèn led máng âm trần | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,4 | m |
| 127 | Bộ đổi nguồn đèn led máng 12v-400w | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 128 | Đèn dowligh âm trần phi 110 mm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 129 | Dây dẫn 2(1x1.5) mm2 (ánh sáng) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 58 | m |
| 130 | Dây dẫn 2(1x2.5) mm2 (ổ cắm) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 131 | Dây dẫn 1x1.5 mm2 (dây tiếp địa ổ cắm) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 132 | Dây dẫn 2(1x4) mm2 (cấp nguồn tủ Rack) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 133 | Dây dẫn 1x2.5 mm2 (dây tiếp địa cấp nguồn tủ Rack) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 134 | Ống cứng luồn dây dẫn điện chống cháy PVC D20 đi chìm, đi nổi | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 135 | Đế đơn âm, nhựa chống cháy cho công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 136 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 137 | Vật tư phụ (đai, hộp chia ngã, hộp nối dây, măng sông, ty treo, phụ kiện điện khác) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Gói |
| 138 | Hộp điện ổ cắm âm bàn (chuyên dụng theo mẫu) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Nhân công đi ống cứng luồn dây + kéo dải dây dẫn, lắp đặt ổ điện | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 35 | m2 |
| 140 | Bộ cửa D1* (01 bộ) | Chất liệu: Khung xương gỗ ,cửa gỗ công nghiệp MFC chống ẩm phủ Melamine sơn trắng. Kích thước: 1400xH2400x110. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 141 | Khóa cửa + chốt cửa | Huy Hoàng hoặc tương đương. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 142 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 143 | Vách ốp nỉ tiêu âm Remak sonic | Chất liệu: Bên trong hệ khung xương gỗ 9x40mm,nền cos gỗ MDF chống ẩm 9mm, bề mặt hoàn thiện ốp tấm nỉ tiêu âm sonic dày 9mm. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,815 | m2 |
| 144 | Vách ốp bảng kính trắng sữa | Chất liệu: Kính 8.38ly ốp bề mặt tường,có chân inox gắn kính. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,252 | m2 |
| 145 | Vách ốp nỉ tiêu âm Remak sonic | Chất liệu: Bên trong hệ khung xương gỗ 9x40mm,nền cos gỗ MDF chống ẩm 9mm, bề mặt hoàn thiện ốp tấm nỉ tiêu âm sonic dày 9mm. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 14,067 | m2 |
| 146 | Vách ốp nỉ tiêu âm Remak sonic | Chất liệu: Bên trong hệ khung xương gỗ 9x40mm,nền cos gỗ MDF chống ẩm 9mm, bề mặt hoàn thiện ốp tấm nỉ tiêu âm sonic dày 9mm. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 14,73 | m2 |
| C | ỐP VÁCH TẦNG 1 | |||
| 1 | Vách thạch cao cách âm: - Cung cấp và thi công vách thạch cao 2 mặt - Cao su non cách âm, chống ẩm, giảm rung dày 5mm, ốp trong vách thạch cao | Tấm 9mm boral, xương Vĩnh Tường hoặc tương đương. Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 31,773 | m2 |
| D | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng (tủ tôn KT 35cm*45cm) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện 1-16(lắp trong phòng) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (cấp từ tủ điện đến bảng điện các phòng) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 205 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1x6mm2 (cấp từ tủ điện đến bảng điện các phòng-dây tiếp địa) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 205 | m |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt Atomat MCB-3P-63A-16kA (át cối, át tổng) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt Atomat MCB-2P-32A-10kA (chống dò) (Át cấp 5 phòng, lắp tủ ngoài phòng) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt Atomat MCB-2P-32A-10kA (Át cấp 5 phòng, lắp tủ trong phòng) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt Atomat MCB-1P-10A-6kA (Cấp điện chiếu sáng) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt Atomat MCB-1P-20A-6kA (Cấp điện ổ cắm S1) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt Atomat MCB-1P-20A-6kA (Cấp điện ổ cắm S3) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt Atomat MCB-1P-25A-6kA (Cấp điện điều hoà + nguồn tủ rack) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn (phòng 712, phòng học thông minh 2) | Theo yêu cầu tại mục II chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học có chuyên môn ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng | 6 | 4 |
| 2 | Phụ trách thi công xây dựng | 1 | Trình độ đại học có chuyên môn ngành xây dựng dân dụng | 6 | 4 |
| 3 | Phụ trách thi công phần điện | 1 | Trình độ đại học có chuyên môn ngành điện | 6 | 4 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học có chuyên môn ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình. Có giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động | 6 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 10T | Ô tô tự đổ 10T | 1 |
| 2 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Khoan cầm tay 0,5 kW | 2 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 2 |
| 4 | Máy đục | Máy đục | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 1 |
| 6 | Máy cắt betong | Máy cắt betong | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi