Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220774952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220774923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 18:48:00 đến ngày 2022-08-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,586,354,893 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành). + Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu (Nếu có) Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình xây dựng. (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự).Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Hai cán bộ kỹ thuật. Trình độ từ đại học trở lên. Trong đó: Một cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và một cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện. – Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiệt bị điện. Đã hoàn thành vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng. (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp liên quan đến công trình dân dụng.- Tài liệu cần nộp: Bản sao văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai lý lịch chuyên môn. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn Giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bằng thép |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 8-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Công an xã Nậm Dịch, huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Nhà 02 tầng 05 gian 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022-2024. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lý Văn Hưng – P.Giám đốc; Ban quản lý dự án ĐTXD huyện. Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lý Văn Hưng – P.Giám đốc; Ban quản lý dự án ĐTXD huyện. Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG 5 GIAN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,837 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 25,1199 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,0821 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3645 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 26,052 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,7922 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0802 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,1405 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,9234 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15,3076 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,3916 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,7655 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,721 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,8263 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,8732 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3627 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5541 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15,8996 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1982 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1982 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1982 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,7024 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,7024 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8986 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8986 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2315 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,0356 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2315 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,9091 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,5136 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,1876 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,8423 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1985 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,7305 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8985 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1782 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6086 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8985 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,924 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1013 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 36,7268 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,809 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,1514 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8793 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1477 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1076 | 100m2 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 21,067 | 1 cấu kiện |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1115 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0118 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0165 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,142 | m3 |
| 53 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,4468 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,142 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1932 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0331 | tấn |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 67,8976 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 27,0992 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17,4266 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,0688 | m3 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,3138 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 147,851 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 64,87 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 49,594 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 301,693 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 55,3084 | m2 |
| 67 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 68,7944 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 60,88 | m |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 299,5961 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 835,5613 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 74,3575 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 514,414 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 835,5613 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1.349,9753 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 473,2929 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 23,8848 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 74,5582 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 300,7849 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18,7932 | m2 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,4826 | m3 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 32,4555 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,3411 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 28,4396 | m2 |
| 84 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 52,3516 | m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3809 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3809 | tấn |
| 87 | Lợp tôn mái tôn dày 0,4mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,9474 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc và diềm mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 39,62 | m |
| 89 | Trần thạch cao chống ẩm (Gồm cả sơn và bả matit) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18,7932 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,9744 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,276 | 100m2 |
| 92 | Vách ngăn Compact phòng vệ sinh - Tấm compact dày 18mm (Phụ kiện Inox 304) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,332 | m2 |
| 93 | Tay nắm Inox cửa - Inox 304 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 94 | Sảnh hệ khung thép hộp và tấm aluminium | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,8 | m2 |
| 95 | Lan can cầu thang, lan can inox | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,75 | m |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,975 | m2 |
| 97 | Lan can hành lang, lan can inox | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,324 | m2 |
| 98 | Thang thép thăm mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,45 | md |
| 99 | Lan can inox phần ram dốc | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,327 | m2 |
| 100 | Cửa kính khung nhôm hệ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 92,981 | m2 |
| 101 | Phụ kiện kim khí cửa đi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 21 | cái |
| 102 | Phụ kiện kim khí cửa sổ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 30 | cái |
| 103 | Cửa sắt 1 cánh mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,36 | m2 |
| 104 | Chốt và khóa cửa sắt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 105 | Vách kính khung nhôm hệ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 42,539 | m2 |
| 106 | Hoa sắt cửa - sắt vuông 14x14 đặc | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 53,4 | m2 |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1166 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,9642 | 1m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 96,341 | m2 |
| 110 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 42,539 | m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 56,64 | m2 |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 80 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 80 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 60 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 110 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 915 | m |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 48 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24 | cái |
| 119 | Tủ điện tổng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24 | cái |
| 122 | Lắp đặt đèn Compact gắn tường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18 | bộ |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc đơn xoay chiều | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc đôi xoay chiều | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 37 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 25 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 27 | hộp |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 290 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 200 | m |
| 132 | Băng dính cách điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | cuộn |
| 133 | Xà đón điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | Bộ |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | máy |
| 136 | Máy điều hòa 1200L | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | Bộ |
| 137 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,184 | 1m3 |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,184 | m3 |
| 139 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cọc |
| 140 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | cái |
| 142 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 55 | m |
| 143 | Dây tiếp địa thép dẹt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,4 | m |
| 144 | Qủa hồ lô gắn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | bộ |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bể |
| 152 | Van khóa PPR D42 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 153 | Van khóa PPR D32 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 154 | Van khóa PPR D25 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 155 | Van cửa + rắc co PPR D42 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 156 | Van cửa + rắc co PPR D25 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | cái |
| 157 | Van cửa + rắc co PPR D15 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | cái |
| 161 | Côn chuyển nhựa PPR D42 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 162 | Côn chuyển nhựa PPR D25 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 163 | Măng xông nhựa PPR 42 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 164 | Măng xông nhựa PPR 32 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15 | cái |
| 165 | Tê thu PPR D42 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 166 | Tê thu PPR D25 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 167 | Van phao điện tự động | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,24 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,55 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,34 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,02 | 100m |
| 172 | Máy bơm li tâm trục ngang 4m3/h=28m-220V | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 57 | m |
| 174 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 175 | lắp đặt thùng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,455 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,035 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,15 | 100m |
| 180 | Tê nhựa PVC D90 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 181 | Tê thu PVC D60x42 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 182 | Tê nhựa PVC D90 45 độ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 183 | Tê nhựa PVC D110 135 độ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 184 | Nối góc PVC D110 90 độ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 185 | Nối góc PVC D90 90 độ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 186 | Côn chuyển nhựa PVC D42-60 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 187 | Măng xông nhựa PVC D110 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| B | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 31,584 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,948 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,472 | m3 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,9229 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Lần 1) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40,5544 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40,5544 | m2 |
| 7 | Làm các lớp lọc trong bể | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bể |
| 8 | Các ống trong bể | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bể |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,4207 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 46,9751 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,2711 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0848 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0635 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 23 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0278 | 100m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17,5001 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,1667 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,3285 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 19,737 | m2 |
| 5 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 59,942 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,2549 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0952 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0932 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành). + Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu (Nếu có) Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình xây dựng. (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự).Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Hai cán bộ kỹ thuật. Trình độ từ đại học trở lên. Trong đó: Một cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và một cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện. – Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiệt bị điện. Đã hoàn thành vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng. (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 3 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 15 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp liên quan đến công trình dân dụng.- Tài liệu cần nộp: Bản sao văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai lý lịch chuyên môn. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | ≥5 kW | 1 |
| 2 | Máy hàn điện 23kW | ≥23KW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | ≥1,7kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | ≥250L | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150lit | ≥150L | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông 0,62kW | ≥0,62kW | 1 |
| 7 | Giàn Giáo | Bằng thép | 20 |
| 8 | Máy xúc | ≥0,8 m3 | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1kW | ≥1KW | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5kW | ≥1,5KW | 1 |
| 11 | Ô tô 7T | ≥5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi