Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220774952-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220774923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 18:48:00 đến ngày 2022-08-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,586,354,893 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành). + Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu (Nếu có) Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình xây dựng. (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự).Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Hai cán bộ kỹ thuật. Trình độ từ đại học trở lên. Trong đó: Một cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và một cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện. – Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiệt bị điện. Đã hoàn thành vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng. (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp liên quan đến công trình dân dụng.- Tài liệu cần nộp: Bản sao văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai lý lịch chuyên môn. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150lit
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn Giáo
- Đặc điểm thiết bị Bằng thép
- Số lượng tối thiểu 20
8-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô 7T
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình
Nhà làm việc Công an xã Nậm Dịch, huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Nhà 02 tầng 05 gian
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022-2024.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu , địa chỉ: Tổ 16, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế - lập BC KTKT: Trung tâm kiểm định chất lượng Xây dựng Hà Giang; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Hoàng Su Phì. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Hoàng Lâu; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Hoàng Su Phì


- Bên mời thầu: Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu , địa chỉ: Tổ 16, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lý Văn Hưng – P.Giám đốc; Ban quản lý dự án ĐTXD huyện. Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Lý Văn Hưng – P.Giám đốc; Ban quản lý dự án ĐTXD huyện. Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG 5 GIAN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,837100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25,11991m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,0821m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3645m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26,052m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7922100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0802tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,1405tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,9234tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,3076m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,3916100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7655tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,721tấn
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,8263m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,8732m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3627100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5541100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,8996m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1982100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1982100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1982100m3/1km
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,7024m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,7024m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8986100m2
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8986100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2315tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,0356tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2315tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,9091tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,5136m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,1876m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,8423100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1985tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7305tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8985tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1782tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6086tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8985tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,924m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,084100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1013tấn
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt36,7268m3
43Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,809100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,1514tấn
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8793m3
46Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1477tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1076100m2
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,0671 cấu kiện
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1115m3
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0118tấn
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0165100m2
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,142m3
53Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,4468m3
54Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,142100m2
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1932tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0331tấn
57Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt67,8976m3
58Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27,0992m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17,4266m3
60Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,0688m3
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,3138m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt147,851m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt64,87m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt49,594m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt301,693m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt55,3084m2
67Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt68,7944m2
68Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt60,88m
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt299,5961m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt835,5613m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt74,3575m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt514,414m2
73Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt835,5613m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.349,9753m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt473,2929m2
76Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt23,8848m2
77Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt74,5582m2
78Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt300,7849m2
79Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,7932m2
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,4826m3
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt32,4555m2
82Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,3411m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28,4396m2
84Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt52,3516m2
85Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3809tấn
86Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3809tấn
87Lợp tôn mái tôn dày 0,4mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,9474100m2
88Tôn úp nóc và diềm máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt39,62m
89Trần thạch cao chống ẩm (Gồm cả sơn và bả matit)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,7932m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,9744100m2
91Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,276100m2
92Vách ngăn Compact phòng vệ sinh - Tấm compact dày 18mm (Phụ kiện Inox 304)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,332m2
93Tay nắm Inox cửa - Inox 304Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
94Sảnh hệ khung thép hộp và tấm aluminiumTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,8m2
95Lan can cầu thang, lan can inoxTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,75m
96Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,975m2
97Lan can hành lang, lan can inoxTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,324m2
98Thang thép thăm máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,45md
99Lan can inox phần ram dốcTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,327m2
100Cửa kính khung nhôm hệTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt92,981m2
101Phụ kiện kim khí cửa điTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21cái
102Phụ kiện kim khí cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30cái
103Cửa sắt 1 cánh mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,36m2
104Chốt và khóa cửa sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
105Vách kính khung nhôm hệTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt42,539m2
106Hoa sắt cửa - sắt vuông 14x14 đặcTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt53,4m2
107Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1166tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,96421m2
109Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt96,341m2
110Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt42,539m2
111Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt56,64m2
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt80m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt80m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt60m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt110m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt915m
117Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt48bộ
118Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24cái
119Tủ điện tổngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
120Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24cái
122Lắp đặt đèn Compact gắn tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18bộ
123Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
124Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24cái
125Lắp đặt công tắc đơn xoay chiềuTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
126Lắp đặt công tắc đôi xoay chiềuTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
127Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt37cái
128Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25cái
129Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27hộp
130Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt290m
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt200m
132Băng dính cách điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10cuộn
133Xà đón điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Bộ
134Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
135Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1máy
136Máy điều hòa 1200LTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Bộ
137Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,1841m3
138Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,184m3
139Gia công, đóng cọc chống sétTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cọc
140Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9cái
141Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9cái
142Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt55m
143Dây tiếp địa thép dẹtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,4m
144Qủa hồ lô gắn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
145Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3bộ
146Lắp đặt gương soiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
147Lắp đặt kệ kínhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
148Lắp đặt xí bệtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
149Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
150Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
151Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bể
152Van khóa PPR D42Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
153Van khóa PPR D32Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
154Van khóa PPR D25Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
155Van cửa + rắc co PPR D42Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
156Van cửa + rắc co PPR D25Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9cái
157Van cửa + rắc co PPR D15Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14cái
160Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9cái
161Côn chuyển nhựa PPR D42Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
162Côn chuyển nhựa PPR D25Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
163Măng xông nhựa PPR 42Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
164Măng xông nhựa PPR 32Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15cái
165Tê thu PPR D42Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
166Tê thu PPR D25Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
167Van phao điện tự độngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
168Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,24100m
169Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,55100m
170Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,34100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,02100m
172Máy bơm li tâm trục ngang 4m3/h=28m-220VTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt57m
174Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
175lắp đặt thùngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
176Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,455100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,035100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,15100m
180Tê nhựa PVC D90Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
181Tê thu PVC D60x42Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
182Tê nhựa PVC D90 45 độTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
183Tê nhựa PVC D110 135 độTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
184Nối góc PVC D110 90 độTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
185Nối góc PVC D90 90 độTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
186Côn chuyển nhựa PVC D42-60Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
187Măng xông nhựa PVC D110Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
188Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
B BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt31,5841m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,948m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,472m3
4Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,9229m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Lần 1)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40,5544m2
6Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40,5544m2
7Làm các lớp lọc trong bểTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bể
8Các ống trong bểTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bể
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,4207m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt46,9751m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,2711m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0848tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0635100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt231 cấu kiện
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0278100m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17,50011m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,1667m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,3285m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,737m2
5Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt59,942m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,2549m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0952100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0932tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành). + Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu (Nếu có) Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình xây dựng. (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự).Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Hai cán bộ kỹ thuật. Trình độ từ đại học trở lên. Trong đó: Một cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và một cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện. – Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiệt bị điện. Đã hoàn thành vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng. (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.53
3 Lực lượng công nhân kỹ thuật 15 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp liên quan đến công trình dân dụng.- Tài liệu cần nộp: Bản sao văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai lý lịch chuyên môn. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW ≥5 kW1
2 Máy hàn điện 23kW ≥23KW1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW ≥1,7kW1
4 Máy trộn bê tông 250 lít ≥250L1
5 Máy trộn vữa 150lit ≥150L1
6 Máy khoan bê tông 0,62kW ≥0,62kW1
7 Giàn Giáo Bằng thép20
8 Máy xúc ≥0,8 m31
9 Máy đầm bàn 1kW ≥1KW1
10 Máy đầm dùi 1,5kW ≥1,5KW1
11 Ô tô 7T ≥5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->