Gói thầu: Đường sân tập lái và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220777510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Đường sân tập lái và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220777452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 18:35:00 đến ngày 2022-08-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,388,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0084E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.016E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục sau: Đường giao thông (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường), hệ thống thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8.925.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.775.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục đèn tín hiệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng thùng chứa ≥ 07 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép (sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Đường sân tập lái và các hạng mục phụ trợ Sân tập lái đào tạo lái xe ô tô của Trường Cao đẳng Long An 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Long An; Địa chỉ: Số 60 Quốc lộ 1A, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Long An; Địa chỉ: Số 60 Quốc lộ 1A, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| B | I. ĐỤC PHÁ HỐ GA HIỆN HỮU | |||
| 1 | Đục phá hố ga hiện hữu Gahh1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,113 | m3 |
| 2 | BTXM mối nối hố ga đổ tại chỗ đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| C | II. HỐ GA 0,9x0,9m | |||
| 1 | Đào móng thi công, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,109 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 72,32 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,374 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,374 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thang hầm d | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,159 | tấn |
| 6 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 63,958 | m3 |
| 7 | BTCT hố ga đổ tại chỗ đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,323 | m3 |
| 8 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,908 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất trả hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,097 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát trả hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 12 | Bê tông cửa thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,273 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cửa thu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,887 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất thép hình lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,289 | tấn |
| 15 | Bản lề ø16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 108 | bộ |
| 16 | Cốt thép nắp hầm ga d | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 17 | Cốt thép nắp hầm ga d | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,071 | tấn |
| 18 | Sản xuất thép hình nắp hầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,766 | tấn |
| 19 | BTCT đúc sẵn đá 1x2 M250 (đs2-4)cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,03 | m3 |
| 20 | BTCT đúc sẵn đá 1x2 M300 (đs2-4)cm (ga chịu lực) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | m3 |
| 21 | Ván khuôn nắp hầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng nắp hầm ( | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 94 | cấu kiện |
| D | III. HỐ GA 1,1x1,1m | |||
| 1 | Đào móng thi công, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,913 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,6 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,225 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,225 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thang hầm d | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 6 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,653 | m3 |
| 7 | BTCT hố ga đổ tại chỗ đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,035 | m3 |
| 8 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,928 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất trả hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,444 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát trả hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,276 | m3 |
| 12 | Bê tông cửa thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,336 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cửa thu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,189 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất thép hình lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | tấn |
| 15 | Bản lề ø16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 16 | Cốt thép nắp hầm ga d | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 17 | Cốt thép nắp hầm ga d | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,449 | tấn |
| 18 | Sản xuất thép hình nắp hầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,942 | tấn |
| 19 | BTCT đúc sẵn đá 1x2 M250 (đs2-4)cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,697 | m3 |
| 20 | BTCT đúc sẵn đá 1x2 M300 (đs2-4)cm (ga chịu lực) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | m3 |
| 21 | Ván khuôn nắp hầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng nắp hầm ( | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cấu kiện |
| E | IV. RÃNH NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất thi công, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,6 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 5 | Cốt thép hố ga đổ tại chỗ d | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,634 | tấn |
| 6 | BTCT rãnh thoát nước đổ tại chỗ đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,314 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn rãnh thoát nước đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,312 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất thép tấm nắp rãnh thoát nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,569 | tấn |
| 9 | Lắp đặt nắp rãnh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| F | V. CỐNG D40cm (VH) | |||
| 1 | Đào đất thi công, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,333 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 218,96 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 300,792 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,146 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống D40cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.074 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, D40cm (H30) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D40cm (H30) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, D40cm (VH) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 124 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D40cm (VH) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 196 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D40cm (VH) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, D40cm (VH) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 286 | mối nối |
| 13 | Vữa xi măng M100 trát khe nối | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,576 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,229 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,229 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,519 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,519 | 100m3 |
| G | VI. CỐNG D60cm (VH) | |||
| 1 | Đào đất thi công, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,931 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 93,64 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150,122 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,763 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống D60cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 384 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, D60cm (H30) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D60cm (H30) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, D60cm (VH) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D60cm (VH) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 114 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D60cm (VH) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D600mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 126 | mối nối |
| 12 | Vữa xi măng M100 trát khe nối | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,283 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,283 | 100m3 |
| H | VII. CỬA XẢ D60CM | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,905 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,781 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,391 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,131 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cửa xả dày ≤45cm, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,328 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cửa xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,109 | 100m2 |
| I | TƯỜNG CHẮN | |||
| J | I. TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố móng L=25m; đóng 4cây/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | 100m |
| 2 | Lớp cát đệm dày 10cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m3 |
| 4 | Cốt thép tường chắn d | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 5 | Cốt thép tường chắn d | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,495 | tấn |
| 6 | Bê tông tường chắn đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 104,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cửa xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,172 | 100m2 |
| K | II. LAN CAN TRÊN TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Sản xuất thép tấm lan can cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép tấm lan can cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tấn |
| 3 | Bu long D22, L=200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | cái |
| 4 | Bu long D10, L=37mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 dày 3mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,865 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m |
| L | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| M | I. MẶT SÂN BTN | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 154,85 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,865 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,976 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,971 | 100m3 |
| 5 | Ban gạt, lu lèn 30cm nền đường trên cùng đạt K95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,502 | 100m3 |
| 6 | Đắp sỏi đỏ nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,255 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối sỏi đỏ (Vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.281,752 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,146 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,786 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 94,414 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 94,414 | 100m2 |
| N | II. BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43,56 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 165,942 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,446 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe bó vỉa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 82,96 | m2 |
| 5 | Matit nhựa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,83 | m3 |
| O | III. SƠN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 422,11 | m2 |
| 2 | Đào móng trụ biển báo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,85 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,875 | m3 |
| 4 | Trồng trụ biển báo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | trụ |
| 5 | Trụ biển báo L=3m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | trụ |
| 6 | Trụ biển báo L=3,75m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | trụ |
| 7 | Trụ đỡ biển báo L=4,05m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | trụ |
| 8 | Biển báo tròn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 9 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 10 | Biển báo hình vuông 90x90cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| P | ĐÈN TÍN HIỆU | |||
| Q | I. PHẦN VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Đèn LED THGT chữ thập D300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 2 | Đèn LED THGT D300 (Đ); D200 (X-V) + Đếm số D300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 3 | Đèn LED THGT người đi bộ 2xD200 (X-Đ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 4 | Lắp tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông (trọn bộ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp tủ điện tổng (trọn bộ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 6 | Lắp tủ điện chờ (trọn bộ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 7 | Dựng Trụ sắt STK chấn đa giác côn cao 4m bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Trụ |
| 8 | Dựng Trụ sắt STK Ø114 đỡ tủ điều khiển cao 1,1m bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 9 | Lắp đặt cần dù và dù che tủ điều khiển đèn tín hiệu bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp DVV 12x1,25mm2 cấp tín hiệu điều khiển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,89 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây cấp nguồn CVX/DSTA/PVC-2x4mm²-0,6/1KV | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,51 | 100m |
| 12 | Lắp đặt dây cấp nguồn CVX/DSTA/PVC-2x10mm²-0,6/1KV | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,19 | 100m |
| 13 | Lắp đặt dây cấp nguồn CVX/DSTA/PVC-2x16mm²-0,6/1KV | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 14 | Lắp đặt dây cấp nguồn CVX/DSTA/PVC-4x25mm²-0,6/1KV | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt dây cấp nguồn LV-ABC 4x120mm²-0,6/1KV | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,35 | 100m |
| 16 | Luồn cáp cửa trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 17 | Lắp bảng điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đầu cáp khô | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 19 | Lắp cửa trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 10 cột |
| 20 | Tiếp địa trụ đèn tín hiệu giao thông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC d21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE xoắn Ø65/50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,69 | 100m |
| R | II. PHẦN MÓNG TRỤ ĐÈN THGT VÀ TỦ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Đào hố móng trụ đèn tìn hiệu giao thông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,15 | m3 |
| 2 | Đào hố móng trụ tủ điều khiển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đá đào đi đổ (cự ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng khung móng sắt d16 (4 cây) dài 0,8m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng khung móng sắt d22 (4 cây) dài 0,8m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng ván khuôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót đá 4x6-M150 móng trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót đá 1x2-M200 móng trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,21 | m3 |
| 9 | Trát móng cột đèn THGT dày 2cm - M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,27 | m2 |
| S | III. PHẦN MƯƠNG CÁP ĐI TRÊN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất mương cáp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,76 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đá đào đi đổ (cự ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát mương cáp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,57 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông làm dấu mương cáp đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,19 | m3 |
| T | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,206 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,23 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,176 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,176 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,136 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,921 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,107 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,151 | 100m3 |
| 17 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,353 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,353 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,616 | m2 |
| 20 | Thép hình hàng rào | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 145,521 | kg |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x818 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,36 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x818, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,904 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,954 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,206 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,954 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,954 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,174 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá ghép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,902 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,394 | m2 |
| 32 | Bảng tên chữ inox (VT+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt cửa lùa inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Đèn trang trí cột cổng (VT+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| U | NHÀ BẢO VỆ | |||
| V | I. ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đơn LED, 1,2m - 1x20W, gắn nổi sát trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ190 bóng 12W, có ánh sáng trắng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 10 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt nối trơn các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt bình CO2 5kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bình bột 8kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Băng keo điện loại tốt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cuộn |
| W | II. CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED bóng 12W, có ánh sáng trắng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt nối trơn các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| X | III. NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,185 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,758 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,134 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,134 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,13 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,149 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,116 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,258 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,317 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,134 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m3 |
| 19 | Rải ni lông làm móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,34 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,736 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,404 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,286 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,184 | tấn |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,706 | m2 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,706 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x818, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,673 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x818, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,056 | m3 |
| 34 | Hoa gió | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | viên |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 49,26 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,37 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,76 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,12 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,16 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,1 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,04 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,4 | m |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 49,26 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,37 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,48 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,3 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 71,67 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 79,74 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x230 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,2 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,72 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,2 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 130x400 (cùng loại gạch nền) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,846 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch nhám 250x250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,71 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 59 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,56 | m2 |
| 60 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| Y | IV. HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,235 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,469 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,353 | m3 |
| 5 | ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x818, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,071 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,285 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,485 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,081 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| Z | V. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27*1,8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| AA | VI. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60*2,8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co 60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90*3,0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| AB | VII. THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu Inox (200x200) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Cầu chắn rác inox 90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AC | NHÀ VỆ SINH | |||
| AD | I. ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đơn LED, 1,2m - 1x20W, gắn nổi sát trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt một công tắc 2 chiều trên 1 mặt nạ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt nối trơn các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Băng keo điện loại tốt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| AE | II. NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,245 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,01 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,512 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,512 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,266 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,098 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,227 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,332 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,828 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,523 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,191 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,249 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,178 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m3 |
| 19 | Rải ni lông làm móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,387 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,708 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,154 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,218 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,218 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,458 | 100m2 |
| 27 | Máng xối tôn dày 0,45mm (VT+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,02 | m |
| 28 | Trần prima 600x600 dày 0,45mm (VT+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,75 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x818, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,862 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 110,775 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,382 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,217 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,54 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,664 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 110,775 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,217 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,54 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42,897 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 117,315 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 66,176 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch nhám 250x250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,89 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m2 |
| 45 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,48 | m2 |
| 46 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m2 |
| 47 | Vách khung nhôm hệ 700 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,48 | m2 |
| AF | III. HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,235 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,469 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,353 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,071 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,285 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,485 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,081 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| AG | IV. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27*1,8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt giảm 27-21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt ren thau trong 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt co 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| AH | V. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60*2,8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co 60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90*3,0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| AI | VI. THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu Inox (200x200) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 2 | Cầu chắn rác inox 90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| AJ | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,438 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,438 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,246 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,216 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,665 | 100m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 111,584 | m2 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,028 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,408 | m3 |
| 16 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m2 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,08 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,8 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 208 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,462 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,31 | m2 |
| 23 | Bulong M16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,151 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,106 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 9mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt co giảm 114-90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 31 | Máng xối tole | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| AK | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng = (5% x Chi phí xây dựng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0084E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.016E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục sau: Đường giao thông (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường), hệ thống thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8.925.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.775.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hạng mục đèn tín hiệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 6 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 6 | Máy lu rung | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 8 | Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng thùng chứa ≥ 07 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Năng suất ≥ 140CV | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép (sắt) | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Không yêu cầu | 2 |
| 15 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi