Gói thầu: Đường sân tập lái và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220777510-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Đường sân tập lái và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220777452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 18:35:00 đến ngày 2022-08-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,388,930,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0084E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.016E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục sau: Đường giao thông (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường), hệ thống thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8.925.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.775.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục đèn tín hiệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng thùng chứa ≥ 07 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn cốt thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Đường sân tập lái và các hạng mục phụ trợ
Sân tập lái đào tạo lái xe ô tô của Trường Cao đẳng Long An
180 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Long An; Địa chỉ: Số 60 Quốc lộ 1A, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Công trình Giao thông; Địa chỉ: Số 68/2A Hùng Vương, Phường 02, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn Xây dựng Hoài Nghĩa; Địa chỉ: Số 68/48, Hẻm 68, Hùng Vương, Phường 02, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Sở Xây dựng Long An; Địa chỉ: Số 19 Trần Hưng Đạo, Phường 01, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xà Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; Địa chỉ: Số 35 đường số 3, Khu dân cư Kiến Phát, Phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Long An; Địa chỉ: Số 60 Quốc lộ 1A, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Long An; Địa chỉ: Số 60 Quốc lộ 1A, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Long An; Địa chỉ: Số 60 Quốc lộ 1A, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
B I. ĐỤC PHÁ HỐ GA HIỆN HỮU
1Đục phá hố ga hiện hữu Gahh1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,113m3
2BTXM mối nối hố ga đổ tại chỗ đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,027m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,003100m2
C II. HỐ GA 0,9x0,9m
1Đào móng thi công, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,109100m3
2Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế72,32100m
3Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,374m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,374m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thang hầm dTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,159tấn
6Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế63,958m3
7BTCT hố ga đổ tại chỗ đá 1x2 M300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,323m3
8Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,908100m2
9Đắp đất trả hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,097100m3
10Đắp cát trả hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,011100m3
11Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,296m3
12Bê tông cửa thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,273m3
13Ván khuôn cửa thuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,887100m2
14Sản xuất thép hình lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,289tấn
15Bản lề ø16Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế108bộ
16Cốt thép nắp hầm ga dTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,066tấn
17Cốt thép nắp hầm ga dTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,071tấn
18Sản xuất thép hình nắp hầmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,766tấn
19BTCT đúc sẵn đá 1x2 M250 (đs2-4)cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,03m3
20BTCT đúc sẵn đá 1x2 M300 (đs2-4)cm (ga chịu lực)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,11m3
21Ván khuôn nắp hầmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,224100m2
22Lắp dựng nắp hầm (Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế94cấu kiện
D III. HỐ GA 1,1x1,1m
1Đào móng thi công, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,913100m3
2Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27,6100m
3Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,225m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,225m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thang hầm dTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,11tấn
6Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23,653m3
7BTCT hố ga đổ tại chỗ đá 1x2 M300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,035m3
8Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,928100m2
9Đắp đất trả hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,444100m3
10Đắp cát trả hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,014100m3
11Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,276m3
12Bê tông cửa thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,336m3
13Ván khuôn cửa thuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,189100m2
14Sản xuất thép hình lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,275tấn
15Bản lề ø16Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23bộ
16Cốt thép nắp hầm ga dTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,027tấn
17Cốt thép nắp hầm ga dTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,449tấn
18Sản xuất thép hình nắp hầmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,942tấn
19BTCT đúc sẵn đá 1x2 M250 (đs2-4)cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,697m3
20BTCT đúc sẵn đá 1x2 M300 (đs2-4)cm (ga chịu lực)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,088m3
21Ván khuôn nắp hầmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,076100m2
22Lắp dựng nắp hầm (Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25cấu kiện
E IV. RÃNH NGANG ĐƯỜNG
1Đào đất thi công, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,081100m3
2Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,6100m
3Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,26m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,26m3
5Cốt thép hố ga đổ tại chỗ dTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,634tấn
6BTCT rãnh thoát nước đổ tại chỗ đá 1x2 M300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,314m3
7SXLD tháo dỡ ván khuôn rãnh thoát nước đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,312100m2
8Sản xuất thép tấm nắp rãnh thoát nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,569tấn
9Lắp đặt nắp rãnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23cái
F V. CỐNG D40cm (VH)
1Đào đất thi công, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,333100m3
2Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế218,96100m
3Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế300,792m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30,146m3
5Lắp đặt gối cống D40cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.074cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, D40cm (H30)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D40cm (H30)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, D40cm (VH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế124đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D40cm (VH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế196đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D40cm (VH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, D40cm (VH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D400mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế286mối nối
13Vữa xi măng M100 trát khe nốiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,576m3
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,229100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,229100m3
16Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,519100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,519100m3
G VI. CỐNG D60cm (VH)
1Đào đất thi công, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,931100m3
2Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế93,64100m
3Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế150,122m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,763m3
5Lắp đặt gối cống D60cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế384cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, D60cm (H30)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D60cm (H30)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, D60cm (VH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D60cm (VH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế114đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D60cm (VH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D600mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế126mối nối
12Vữa xi măng M100 trát khe nốiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,52m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m3
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m3
15Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,283100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,283100m3
H VII. CỬA XẢ D60CM
1Đào móng cống, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,007100m3
2Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,905100m
3Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,781m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,391m3
5Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,9m3
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,131100m2
7Bê tông cửa xả dày ≤45cm, đá 1x2, M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,328m3
8Ván khuôn cửa xảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,109100m2
I TƯỜNG CHẮN
J I. TƯỜNG CHẮN
1Đóng cừ tràm gia cố móng L=25m; đóng 4cây/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế160100m
2Lớp cát đệm dày 10cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16m3
3Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16m3
4Cốt thép tường chắn dTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,077tấn
5Cốt thép tường chắn dTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,495tấn
6Bê tông tường chắn đá 1x2 M300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế104,3m3
7Ván khuôn móng cửa xảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,172100m2
K II. LAN CAN TRÊN TƯỜNG CHẮN
1Sản xuất thép tấm lan can cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1tấn
2Lắp dựng thép tấm lan can cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1tấn
3Bu long D22, L=200mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế200cái
4Bu long D10, L=37mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 dày 3mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,865100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,065100m
L ĐƯỜNG GIAO THÔNG
M I. MẶT SÂN BTN
1Phát quang mặt bằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế154,85100m2
2Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,865100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,976100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,971100m3
5Ban gạt, lu lèn 30cm nền đường trên cùng đạt K95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30,502100m3
6Đắp sỏi đỏ nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,255100m3
7Cấp phối sỏi đỏ (Vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.281,752m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,146100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,786100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế94,414100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế94,414100m2
N II. BÓ VỈA
1Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế43,56m3
2Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế165,942m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,446100m2
4Cắt khe bó vỉaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế82,96m2
5Matit nhựaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,83m3
O III. SƠN ĐƯỜNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế422,11m2
2Đào móng trụ biển báoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,85m3
3Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,875m3
4Trồng trụ biển báoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39trụ
5Trụ biển báo L=3mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27trụ
6Trụ biển báo L=3,75mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8trụ
7Trụ đỡ biển báo L=4,05mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4trụ
8Biển báo trònTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
9Biển báo tam giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17cái
10Biển báo hình vuông 90x90cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
11Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
P ĐÈN TÍN HIỆU
Q I. PHẦN VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN
1Đèn LED THGT chữ thập D300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4Bộ
2Đèn LED THGT D300 (Đ); D200 (X-V) + Đếm số D300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16Bộ
3Đèn LED THGT người đi bộ 2xD200 (X-Đ)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8Bộ
4Lắp tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông (trọn bộ)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Tủ
5Lắp tủ điện tổng (trọn bộ)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Tủ
6Lắp tủ điện chờ (trọn bộ)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Tủ
7Dựng Trụ sắt STK chấn đa giác côn cao 4m bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4Trụ
8Dựng Trụ sắt STK Ø114 đỡ tủ điều khiển cao 1,1m bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Trụ
9Lắp đặt cần dù và dù che tủ điều khiển đèn tín hiệu bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
10Lắp đặt cáp DVV 12x1,25mm2 cấp tín hiệu điều khiểnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,89100m
11Lắp đặt dây cấp nguồn CVX/DSTA/PVC-2x4mm²-0,6/1KVTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,51100m
12Lắp đặt dây cấp nguồn CVX/DSTA/PVC-2x10mm²-0,6/1KVTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,19100m
13Lắp đặt dây cấp nguồn CVX/DSTA/PVC-2x16mm²-0,6/1KVTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,38100m
14Lắp đặt dây cấp nguồn CVX/DSTA/PVC-4x25mm²-0,6/1KVTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
15Lắp đặt dây cấp nguồn LV-ABC 4x120mm²-0,6/1KVTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,35100m
16Luồn cáp cửa trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5Cái
17Lắp bảng điệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
18Lắp đầu cáp khôTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24Cái
19Lắp cửa trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế410 cột
20Tiếp địa trụ đèn tín hiệu giao thôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7Bộ
21Lắp đặt ống nhựa PVC d21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m
22Lắp đặt Ống nhựa HDPE xoắn Ø65/50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,69100m
R II. PHẦN MÓNG TRỤ ĐÈN THGT VÀ TỦ ĐIỀU KHIỂN
1Đào hố móng trụ đèn tìn hiệu giao thôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,15m3
2Đào hố móng trụ tủ điều khiểnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,19m3
3Vận chuyển đất đá đào đi đổ (cự ly Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m3
4Lắp dựng khung móng sắt d16 (4 cây) dài 0,8mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,01Tấn
5Lắp dựng khung móng sắt d22 (4 cây) dài 0,8mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,05Tấn
6Lắp dựng ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m2
7Đổ bê tông lót đá 4x6-M150 móng trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,81m3
8Đổ bê tông lót đá 1x2-M200 móng trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,21m3
9Trát móng cột đèn THGT dày 2cm - M75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,27m2
S III. PHẦN MƯƠNG CÁP ĐI TRÊN VỈA HÈ
1Đào đất mương cápTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32,76m3
2Vận chuyển đất đá đào đi đổ (cự ly Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,33100m3
3Đắp cát mương cápTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,57m3
4Đổ bê tông làm dấu mương cáp đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,19m3
T HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,206100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,23100m
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,176m3
4Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,176m3
5Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,45m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,086100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,073tấn
8Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,136m3
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,23100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,032tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,135tấn
12Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,921m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,107100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,033tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,061tấn
16Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,151100m3
17Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,353m2
18Lắp dựng hàng rào song sắtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,353m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,616m2
20Thép hình hàng ràoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế145,521kg
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x818 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,36m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x818, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,904m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,954m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,206m2
26Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,6m
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,954m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,954m2
29Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,174m2
30Công tác ốp đá ghép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,902m2
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,394m2
32Bảng tên chữ inox (VT+NC)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
33Lắp đặt cửa lùa inoxTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
34Đèn trang trí cột cổng (VT+NC)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
U NHÀ BẢO VỆ
V I. ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt đèn đơn LED, 1,2m - 1x20W, gắn nổi sát trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ190 bóng 12W, có ánh sáng trắngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
3Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt dây CV-1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50m
7Lắp đặt dây CV-2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5m
10Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
11Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
12Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
13Lắp đặt nối trơn các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
14Lắp đặt bình CO2 5kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
15Lắp đặt bình bột 8kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
16Kệ đựng 2 bình chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
17Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
18Băng keo điện loại tốtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cuộn
W II. CỔNG, HÀNG RÀO
1Lắp đặt đèn LED bóng 12W, có ánh sáng trắngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
2Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt dây CV-1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60m
5Lắp đặt dây CV-2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30m
7Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
8Lắp đặt nối trơn các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
X III. NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,185100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,758100m
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,134m3
4Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,134m3
5Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,45m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,086100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,073tấn
8Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,13m3
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,009100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,038tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,149tấn
12Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,35m3
13Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,116m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,258100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,034tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,317tấn
17Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,134100m3
18Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,023100m3
19Rải ni lông làm móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,135100m2
20Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,34m3
21Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,736m3
22Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,144100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,059tấn
24Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,404m3
25Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m2
26Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,584m3
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,286100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,184tấn
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,706m2
30Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,706m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18m2
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x818, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,673m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x818, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,056m3
34Hoa gióTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70viên
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế49,26m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47,37m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,72m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,76m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,96m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26m2
41Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,12m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,16m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,1m2
44Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,04m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22m
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,4m
47Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế49,26m2
48Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47,37m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30,48m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,3m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế71,67m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế79,74m2
53Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x230Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23,2m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,72m2
55Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,2m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 130x400 (cùng loại gạch nền)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,846m2
57Lát nền, sàn, tiết diện gạch nhám 250x250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,71m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,48m2
59Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,56m2
60Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,92m2
Y IV. HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,099100m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,235m3
3Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,469m3
4Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,353m3
5ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,014100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,019tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x818, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,071m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,285m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,485m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,5m2
11Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,081m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,008tấn
14Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,27m3
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,044100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,019tấn
Z V. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27*1,8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
2Lắp đặt co 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
3Lắp đặt tê 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
AA VI. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60*2,8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
2Lắp đặt co 60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90*3,0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
4Lắp đặt co 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
5Lắp đặt tê 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
AB VII. THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt phễu thu Inox (200x200)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
2Cầu chắn rác inox 90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
3Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
AC NHÀ VỆ SINH
AD I. ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt đèn đơn LED, 1,2m - 1x20W, gắn nổi sát trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
2Lắp đặt một công tắc 2 chiều trên 1 mặt nạTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt dây CV-1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60m
5Lắp đặt dây CV-2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5m
8Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
9Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
10Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
11Lắp đặt nối trơn các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
12Băng keo điện loại tốtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cuộn
AE II. NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,245100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,01100m
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,512m3
4Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,512m3
5Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,266m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,114100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,098tấn
8Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,296m3
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,227100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,038tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,142tấn
12Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,332m3
13Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,828m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,523100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,191tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,249tấn
17Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,178100m3
18Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,078100m3
19Rải ni lông làm móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,387100m2
20Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,708m3
21Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,154m3
22Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,038100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,01tấn
24Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,218tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,218tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,458100m2
27Máng xối tôn dày 0,45mm (VT+NC)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,02m
28Trần prima 600x600 dày 0,45mm (VT+NC)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45,75m2
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x818, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,862m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế110,775m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,382m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41,217m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,54m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,664m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,68m2
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế110,775m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41,217m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,54m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,68m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42,897m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế117,315m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế66,176m2
43Lát nền, sàn, tiết diện gạch nhám 250x250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39,89m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14m2
45Vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,48m2
46Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14m2
47Vách khung nhôm hệ 700Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,48m2
AF III. HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,099100m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,235m3
3Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,469m3
4Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,353m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,014100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,019tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,071m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,285m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,485m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,5m2
11Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,081m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,008tấn
14Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,27m3
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,044100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,019tấn
AG IV. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27*1,8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
2Lắp đặt giảm 27-21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
3Lắp đặt ren thau trong 21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
4Lắp đặt co 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
5Lắp đặt tê 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
AH V. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60*2,8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
2Lắp đặt co 60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90*3,0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
4Lắp đặt co 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
5Lắp đặt tê 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
AI VI. THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt phễu thu Inox (200x200)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
2Cầu chắn rác inox 90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
5Lắp đặt vòi rửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
7Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
8Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
9Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
AJ NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,25m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m2
3Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,25m3
4Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,058100m2
5Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,288m3
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,438tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,438tấn
8Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,246tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,216tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,665100m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế111,584m2
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,5m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,184100m2
14Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,028m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29,408m3
16Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,087100m2
17Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,08100m2
18Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,8m3
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế208m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,462m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,31m2
23Bulong M16Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế72cái
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,151tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,106tấn
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 9mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
28Lắp đặt co giảm 114-90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
29Cầu chắn rácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
31Máng xối toleTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32m
AK CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng = (5% x Chi phí xây dựng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0084E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.016E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục sau: Đường giao thông (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường), hệ thống thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8.925.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.775.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách hạng mục đèn tín hiệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 5 tấn2
2 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 6 tấn1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m32
4 Máy lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn2
5 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn2
6 Máy lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn1
7 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
8 Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng thùng chứa ≥ 07 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)1
9 Máy rải bê tông nhựa Năng suất ≥ 140CV1
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
11 Máy cắt uốn cốt thép (sắt) Không yêu cầu2
12 Máy hàn Không yêu cầu2
13 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
14 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Không yêu cầu2
15 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->