Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đoạn Km6+516 - Km12+700 ĐT.244

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220775997-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đoạn Km6+516 - Km12+700 ĐT.244
Số hiệu KHLCNT 20220775837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giao thông năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 16:09:00 đến ngày 2022-08-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,945,780,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.060.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng tương đương hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình sửa chữa cầu đường bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung chân cừu ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành ≤ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cào bóc tái sinh
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị nấu nhựa + tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đoạn Km6+516 - Km12+700 ĐT.244
Sửa chữa nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đoạn Km6+516 - Km12+700 ĐT.244
5 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp giao thông năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); - Các tài liệu có liên quan (nếu có)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lạng Sơn - Số 02 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn – Điện thoại: (0205) 3.812.605; Fax: (0205) 3.812.336
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng - Thành Phố Lạng Sơn Điện thoại: 025.3812122; Fax: 025.3811132; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng - Thành Phố Lạng Sơn Điện thoại: 025.3812122; Fax: 025.3811132; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường, đất cấp đất IIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật81,684m3
2Đào nền đường, đất cấp đất IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật729,5253m3
3Đào nền đường, đất cấp đất IVChương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,64m3
4Đào rãnh, đất cấp đất IIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật121,4624m3
5Đào rãnh, đất cấp đất IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.151,6776m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật315,022m
B Mặt đường
1Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật100,1779m3
2Đào khuôn đường, đất cấp đất IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.657,1164m3
3Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29.404,4364m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4.221,0775m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1-h lượng nhũ tương 0,8kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29.404,4364m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1-h, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4.221,0775m2
7Cào móng tái sinh nguội tại chỗ bằng máy cào bóc tái sinh WG2400, dày TB 20cm, 4% xi măngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật6.733,204m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 20cm (thi công cùng kết cấu trên mặt đường cũ)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.821,6691m3
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật65,9109m3
10Rải vải bạt chống thấmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật299,595m2
11Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,9595m3
C Rãnh dọc
1Đào rãnh, đất cấp đất IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,36m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,33m3
3Ván khuôn rãnhChương V-Yêu cầu về kỹ thuật262,08m2
4Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32,55m3
5Lớp đệm đá dăm 2x4 cm dày 10cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,88m3
6Bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,02m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu về kỹ thuật55,04m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.490,08kg
9Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nướcChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1041cấu kiện
10Đào rãnh đất cấp đất IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,32m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,31m3
12Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,62m3
13Ván khuôn rãnhChương V-Yêu cầu về kỹ thuật152,72m2
14Lớp đệm đá dăm 2x4 cm dày 10cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,37m3
15Bê tông tấm đậy M250, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,31m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu về kỹ thuật24,34m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật659,08kg
18Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nướcChương V-Yêu cầu về kỹ thuật461cấu kiện
D Rãnh BTXM
1Bê tông thành rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật479,28m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu về kỹ thuật5.751,36m2
3Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật221,67m3
4Lắp đặt tấm bê tông rãnh thoát nước, trọng lượng cấu kiện Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5.991tấm
5Rải ni lon chống thấmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.815,77m2
6Bê tông tấm đậy M250, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật116,16m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đậyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật551,76m2
8Gia công, lắp đặt tấm đậyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật15.739,68kg
9Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nướcChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.4521cấu kiện
10Bê tông nâng cao đầu cống, M200, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,362m3
11Ván khuôn thépChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,08m2
E Di chuyển các công trình có liên quan
1Đào nhổ cọc tiêu, biển báo, cọc H, cọc Km tận dụngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,361m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,264m3
3Đào chôn lại cọc tiêu, biển báo, cọc H, cọc Km tận dụngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,2641m3
4Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,264m3
5Lắp đặt lại biển báoChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt cọc HChương V-Yêu cầu về kỹ thuật58cái
7Lắp đặt cọc KmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Lắp đặt cọc tiêuChương V-Yêu cầu về kỹ thuật127cái
9Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,56m3
10Thi công cọc tiêu BTCTChương V-Yêu cầu về kỹ thuật14cái
11Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật632,1722m3
12Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật433,4217m3
13Tháo dỡ ống nhựa HDPE - Đường kính ống 90mm (tận dụng ống cũ)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8.079,29m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 90mm (tận dụng ống cũ)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8.079,29m
F Vạch sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,55m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
G Đảm bảo giao thông
1Biển báo số I.440 KT: 1.8*1.2m (Biển báo luân chuyển 20 lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Biển báo số I.441 KT: 1.6*0.8m (Biển báo luân chuyển 20 lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7031m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,25m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật97,5m
7Dán màng phản quang đầu dải phân cáchChương V-Yêu cầu về kỹ thuật15m2
8Dây liên kết hàng rào, dây PVCChương V-Yêu cầu về kỹ thuật150m
9Gia công lắp đặt rào chắn bari báo hiệu thi côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
10Đèn cảnh báo nháy đỏ (Luân chuyển 20 lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
11Nhân công đảm bảo giao thôngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật60công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.060.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng tương đương hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình sửa chữa cầu đường bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật31
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường31
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
2 Máy lu bánh thép ≤ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
3 Máy lu rung chân cừu ≥ 12T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
4 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
5 Máy lu rung tự hành ≤ 25T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
6 Máy cào bóc tái sinh Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
7 Máy phun tưới nhựa Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
8 Thiết bị nấu nhựa + tưới nhựa Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
9 Máy san ≥ 110CV Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
10 Máy nén khí diezel Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
12 Ô tô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
13 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->