Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đoạn Km6+516 - Km12+700 ĐT.244
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220775997-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đoạn Km6+516 - Km12+700 ĐT.244 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220775837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giao thông năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 16:09:00 đến ngày 2022-08-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,945,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.060.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng tương đương hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình sửa chữa cầu đường bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung chân cừu ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành ≤ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cào bóc tái sinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị nấu nhựa + tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đoạn Km6+516 - Km12+700 ĐT.244 Sửa chữa nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đoạn Km6+516 - Km12+700 ĐT.244 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp giao thông năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); - Các tài liệu có liên quan (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lạng Sơn - Số 02 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn – Điện thoại: (0205) 3.812.605; Fax: (0205) 3.812.336 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng - Thành Phố Lạng Sơn Điện thoại: 025.3812122; Fax: 025.3811132; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng - Thành Phố Lạng Sơn Điện thoại: 025.3812122; Fax: 025.3811132; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp đất II | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 81,684 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp đất III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 729,5253 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp đất IV | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,64 | m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp đất II | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 121,4624 | m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp đất III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.151,6776 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 315,022 | m |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100,1779 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp đất III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.657,1164 | m3 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29.404,4364 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4.221,0775 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1-h lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29.404,4364 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1-h, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4.221,0775 | m2 |
| 7 | Cào móng tái sinh nguội tại chỗ bằng máy cào bóc tái sinh WG2400, dày TB 20cm, 4% xi măng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6.733,204 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 20cm (thi công cùng kết cấu trên mặt đường cũ) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.821,6691 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 65,9109 | m3 |
| 10 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 299,595 | m2 |
| 11 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,9595 | m3 |
| C | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp đất III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35,33 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 262,08 | m2 |
| 4 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32,55 | m3 |
| 5 | Lớp đệm đá dăm 2x4 cm dày 10cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,88 | m3 |
| 6 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,02 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 55,04 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.490,08 | kg |
| 9 | Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | 1cấu kiện |
| 10 | Đào rãnh đất cấp đất III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,32 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,31 | m3 |
| 12 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,62 | m3 |
| 13 | Ván khuôn rãnh | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 152,72 | m2 |
| 14 | Lớp đệm đá dăm 2x4 cm dày 10cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,37 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đậy M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,31 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,34 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 659,08 | kg |
| 18 | Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | 1cấu kiện |
| D | Rãnh BTXM | |||
| 1 | Bê tông thành rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 479,28 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5.751,36 | m2 |
| 3 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 221,67 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm bê tông rãnh thoát nước, trọng lượng cấu kiện | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5.991 | tấm |
| 5 | Rải ni lon chống thấm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.815,77 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đậy M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 116,16 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đậy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 551,76 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đậy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15.739,68 | kg |
| 9 | Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.452 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông nâng cao đầu cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,362 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| E | Di chuyển các công trình có liên quan | |||
| 1 | Đào nhổ cọc tiêu, biển báo, cọc H, cọc Km tận dụng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,264 | m3 |
| 3 | Đào chôn lại cọc tiêu, biển báo, cọc H, cọc Km tận dụng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,264 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,264 | m3 |
| 5 | Lắp đặt lại biển báo | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cọc H | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 7 | Lắp đặt cọc Km | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | cái |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 10 | Thi công cọc tiêu BTCT | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 632,1722 | m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 433,4217 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE - Đường kính ống 90mm (tận dụng ống cũ) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8.079,29 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 90mm (tận dụng ống cũ) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8.079,29 | m |
| F | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,55 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| G | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo số I.440 KT: 1.8*1.2m (Biển báo luân chuyển 20 lần) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Biển báo số I.441 KT: 1.6*0.8m (Biển báo luân chuyển 20 lần) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7031 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,25 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 97,5 | m |
| 7 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 8 | Dây liên kết hàng rào, dây PVC | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 9 | Gia công lắp đặt rào chắn bari báo hiệu thi công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 10 | Đèn cảnh báo nháy đỏ (Luân chuyển 20 lần) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.060.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng tương đương hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình sửa chữa cầu đường bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≤ 10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy lu rung chân cừu ≥ 12T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành ≤ 25T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy cào bóc tái sinh | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy phun tưới nhựa | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 8 | Thiết bị nấu nhựa + tưới nhựa | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy san ≥ 110CV | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy nén khí diezel | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 13 | Ô tô tưới nước | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi