Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220777057-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm
Số hiệu KHLCNT 20220776226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh từ nguồn bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trong dự toán ngân sách năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 17:43:00 đến ngày 2022-08-04 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,635,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.452656E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.690531E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. Có các hạng mục chính: Đập đất, tràn xả lũ, cống lấy nước… Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.944.572.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm
Cải tạo, nâng cấp hồ Ma Mân, xã Thành Minh, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
08 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh từ nguồn bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trong dự toán ngân sách năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Gia Trần 386. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Thạch Thành; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TV và XD Tân Phát Đạt. Địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, Tp Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Scan bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý II năm 2022, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự, Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của Pháp luật
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẤT
1Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Dầm mái kèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt65,78m3
2Bê tông CK 40x40x12, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt205,51m3
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt453,1968tấn
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt453,1968tấn
5Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45,319710 tấn/1km
6Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10.8761 cấu kiện
7Cốt thép cấu kiện, đk=6mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0748tấn
8Cốt thép gờ chắn, đk =6mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1159tấn
9Cốt thép dầm, đk= 6mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5348tấn
10Cốt thép dầm, đk= 12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8913tấn
11Bê tông mặt đê, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt104,31m3
12Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6m3
13Bê tông khóa đỉnh lát mái, đá 1x2, mác 200, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,03m3
14Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,939100m3
15Ván khuôn thép cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,8231100m2
16Ván khuôn thép mặt đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4173100m2
17Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,1059100m2
18Nhựa đường khe co giãnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,94kg
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,57m2
20Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,6142100m2
21Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,99810m
22Đá lát khan mái dốcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70,67m3
23Đá lát khan mặt bằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt76,58m3
24Đá dăm lót 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt175,82m3
25Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3892100m3
26Rải vải địa kỹ thuật ARTTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,7581100m2
27Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85-TD đất đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1109100m3
28Phá đê quai - Cấp đất III (Gạt vào chân đập)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9998100m3
29Phên nứaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8613100m2
30Bạt rứaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8083100m2
31Đóng, nhổ cọc tre, dài 3,5m - Cấp đất I; đoạn cọc ngập đất L=2,4m;Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,5967100m
32Đóng cọc tre, dài 3,5m - Cấp đất I; đoạn cọc không ngập đất;Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,1637100m
33Thép buộc D4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt85,26kg
34Thép buộc D6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt71,04kg
35San ủi bãi đúc cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1ca
36Bơm nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2ca
37Bóc phong hóa, vét bùn , đất cấp I, VC ra bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,3931100m3
38Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,3931100m3
39San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,3931100m3
40Đào lớp 1 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9484100m3
41Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9484100m3
42San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9484100m3
43Đào móng công trình - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt935,371m3
44Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7823100m3
45Đắp đất đê, đập, kênh mương dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40,5885100m3
46Mua đất tại mỏ đất, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.458,8161m3
47Trồng cỏ mái đêTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,0985100m2
48Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,0985100m2
49Khai thác cỏTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,2331m3
50Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông mặt đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,7m3
51Xúc BT sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,287100m3
52Vận chuyển BT sau phá dỡTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,287100m3
53San bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,287100m3
54Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15gốc
55Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12gốc
56Phát ràoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5100m2
B TRÀN XẢ LŨ
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,85m3
2Bê tông mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,35m3
3Bê tông dầm dọc, dầm ngang, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,79m3
4Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3m3
5Bê tông lan can, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,84m3
6Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,8m3
7Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt66,2m3
8Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt159,14m3
9Bê tông bậc lên xuống, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,86m3
10Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,84m3
11Bê tông gia cố mái, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1m3
12Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,47m3
13Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,26m3
14Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2959100m2
15Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,5602100m2
16Ván khuôn thép mặt cầuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3551100m2
17Ván khuôn thép dầm cầuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0454100m2
18Ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,034100m2
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6198100m2
20Ván khuôn gia cố máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0199100m2
21Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,0752100m2
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt151,06m2
23Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,847100m
24Rải đá dăm 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt68,63m3
25Rải đá dăm 0,5x1Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8m3
26Cát vàng dày 20cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2m3
27Vải lọc ART 15Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,403100m2
28Khớp nối PVCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt96,56m
29Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7247tấn
30Cốt thép tường, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0834tấn
31Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1429tấn
32Cốt thép mặt cầu, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8197tấn
33Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9924tấn
34Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8605tấn
35ống kẽm D101.6mm, dày 4.2mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt185,22kg
36ống kẽm D76.3mm, dày 3.2mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt137,11kg
37Thép tấm các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt511,54kg
38Gia công lan canTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8339tấn
39Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,17m2
40Bu lông Neo U-M22x250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60cái
41Sơn chống gỉTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,241m2
42Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,562tấn
43Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,021tấn
44Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,759tấn
45Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5555tấn
46Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0759tấn
47Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,609tấn
48Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5905tấn
49Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0428tấn
50Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2687tấn
51Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7204tấn
52Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0445tấn
53Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6485tấn
54Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt136,5m3
55Xúc BT sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,365100m3
56Vận chuyển BT sau phá dỡTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,365100m3
57San bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,365100m3
58Bóc phong hóa - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,813100m3
59Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,813100m3
60San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,813100m3
61Đào móng công trình - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.232,761m3
62Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8205100m3
63Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8205100m3
64Vận chuyển đáTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8205100m3
65San đá bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8205100m3
66Đắp đất hoàn thiện , dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,1729100m3
67Vận chuyển đất - Cấp đất III, về đắp đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,7926100m3
68Bơm nước hố móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5ca
C CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,15m3
2Xúc BT sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1315100m3
3Vận chuyển BT sau phá dỡTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1315100m3
4San bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1315100m3
5Bóc phong hóa - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9988100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9988100m3
7San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9988100m3
8Đào lớp 1 , chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I, VC đổ ra bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8681100m3
9Vận chuyển - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8681100m3
10San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8681100m3
11Đào lớp 2 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt863,91m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,6763100m3
13Đắp đất hoàn thiện, dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,983100m3
14Mua đất tại mỏ đất, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt471,8877m3
15Cung ứng ống nhựa uPVC đk 315mm dày 5,3mm; PN4 dẫn dòng thi công - Tạm tính luân chuyển 4 lầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10m
16Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 315mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100m
17Tháo dỡ ống nhựa PVC - ĐK 315mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100m
18Bê tông CT móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,64m3
19Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,26m3
20Bê tông kênh mương M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,71m3
21Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,12m3
22Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3425100m2
23Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5321100m2
24Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,43m2
25Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,07m
26Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,16m3
27Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6095100m2
28Đất sétTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56,5281m3
29Đắp đất sétTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,83m3
30Mua ống thép D406mm dày 6,35mm (Trọng lượng ống thép D406 dày 6,35mm 62,62kg/m)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.794,4989kg
31Lắp đặt ống thép - Đường kính 400mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2728100m
32Bu lông đuôi cá M18, L=30cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
33Cốt thép móng, ĐK =10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0465tấn
34Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0885tấn
35Cốt thép tường, ĐK =10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0082tấn
36Cốt thép tường, ĐK =12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0595tấn
37Cốt thép sàn mái, ĐK =10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,024tấn
38Cốt thép sàn mái, ĐK =12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0225tấn
39Cốt thép dầm, ĐK =12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0124tấn
40Cốt thép móng, ĐK =10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,299tấn
41Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,146tấn
42Cốt thép tường, ĐK =10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0329tấn
43Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2085tấn
44Cốt thép sàn mái, ĐK =10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1495tấn
45Cốt thép sàn mái, ĐK =12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,146tấn
46Sản xuất lưới chắn rácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,047tấn
47Lắp đặt lưới chắn rácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6932m2
48Bu lông đuôi cá F18Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
49Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2064tấn
50Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1137tấn
51Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,077tấn
52Cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0149tấn
53Cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0377tấn
54Cốt thép sàn trần nhà, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1104tấn
55Cốt thép dầm, đk = 8mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0273tấn
56Cốt thép dầm, đk= 14mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0848tấn
57Cốt thép dầm, đk= 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0047tấn
58Cốt thép tấm đan, đường kính = 10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0288tấn
59Thép L80x80x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1675tấn
60Gia công cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1667tấn
61Lắp dựng cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,44m2
62Gia công xà gồ thép hộpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1709tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1709tấn
64Sản xuất thang thép D20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0197tấn
65Cốt thép lanh tô, đường kính = 8mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0064tấn
66Cốt thép lanh tô, đường kính = 12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0188tấn
67Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,68m3
68Bê tông sân, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,14m3
69Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,06m3
70Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,09m3
71Bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,45m3
72Bê tông móng, R > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,91m3
73Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,54m3
74Bê tông sàn nhà, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,26m3
75Lắp đặt lanh tô, tấm đan bằng cẩu 6TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt91 cấu kiện
76Ván khuôn thép - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0878100m2
77Ván khuôn thép - Sân nhà vanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0396100m2
78Ván khuôn thép sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3245100m2
79Ván khuôn thép tấm đan, lanh tôTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0313100m2
80Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3776100m2
81Ván khuôn thép dầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0496100m2
82Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,66m3
83Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,78m3
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,85m2
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,63m2
86Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,83m2
88Trát sênô vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,08m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt86,76m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,63m2
91Lợp mái tôn sóng màu đỏ chiều dài bất kỳ.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,172100m2
92Tôn úp nóc dày 0.4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,76m
93Ổ khóa Việt Tiệp tay nắm tròn 04206Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
94ống nhựa PVC, đk 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,05100m
95Sắt hoa cửa số 14x14 đã bao gồm lắp đặt và sơn 3 nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,92m2
96Sản xuất ống thép D410/400 loại 1, 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2655tấn
97Lắp đặt ống thép D410/D400Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2655tấn
98Bu lông nối ốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt96cái
99Vòng đệm cao su D600mm dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
100Lắp đặt van chặn côn - Đường kính 400mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
101Gia công mặt bích D600/D410 dày 10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,071tấn
102Lắp đặt mặt bích D600/D410 dày 10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,071tấn
103Mua + Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
104Gioăng cao su quanh ống thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,69m2
105Quét nhựa đường bảo vệ ốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,66m2
106Cung ứng + Lắp đặt BE đường kính 400mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
107Mua pa lăng xíchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
108Lắp đặt pa lăng xích 1TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0351 tấn
D KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Bê tông thanh giằng, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,71m3
2Bê tông tôn cao thành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,12m3
3Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9072100m3
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,0395100m2
5Ván khuôn thép thanh giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3694100m2
6Cốt thép thanh giằng, đk=10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1045tấn
7Cốt thép móng, ĐK =12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3357tấn
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,02m2
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,8665tấn
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,8665tấn
11Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,386710 tấn/1km
12Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1901 cấu kiện
13Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7601 lỗ khoan
14Bê tông kênh mương, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt57,84m3
15Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3655100m3
16Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,1462100m2
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,78m2
18Bóc PH - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,9065100m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,9065100m3
20San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,9065100m3
21Đào móng công trình - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,111m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,214100m3
23Đắp kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,4923100m3
24Mua đất tại mỏ đất, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.956,2633m3
25Trồng cỏ mái đêTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,1598100m2
26Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,1598100m2
27Khai thác cỏTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,71571m3
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt71 đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6mối nối
30Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,2044m3
31Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,5656m3
32Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,09m3
33Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2716100m2
34Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,338100m2
35Ván khuôn thép mặt đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0454100m2
36Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4738100m2
37Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0457100m3
38Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,25m2
39Quét nhựa bitumTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,01m2
40Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5841100m3
41Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5735100m3
42Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,55m3
43Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,82m3
44Bê tông mặt đường , M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,8m3
45Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,036100m3
46Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,282100m2
47Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1463100m2
48Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0354100m2
49Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,04100m2
50Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,58m2
51Cốt thép tấm đan, đk=10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0176tấn
52Cốt thép tấm đan, đk=12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0156tấn
53Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,192100m3
54Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,15100m3
55Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,25m3
56Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,39m3
57Bê tông mặt đường , M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,64m3
58Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0873100m3
59Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,603100m2
60Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0791100m2
61Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0174100m2
62Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0896100m2
63Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,58m2
64Cốt thép tấm đan, đk=10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0094tấn
65Cốt thép tấm đan, đk=12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0086tấn
66Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0195100m3
67Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,15100m3
68Mua đất tại mỏ đất, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,3462m3
69Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,76m3
70Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8m3
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40m2
73Lắp đặt van ren - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
74Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1792100m2
75cốt thép tấm nắp, đk=8mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0206tấn
76Cung ứng + Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,168100m
77Ván khuôn thép tấm nắpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0095100m2
78Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1303100m2
79Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31m3
80Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,074100m3
81Mua đất tại mỏ đất, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,0541m3
E ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt75,3m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5648100m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,514100m2
4Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,765100m2
5Bóc phong hóa, vét bùnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2145100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2145100m3
7San đất bãiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2145100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,894100m3
9Mua đất tại mỏ đất, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.960,1993m3
10Trồng cỏ mái đêTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,5956100m2
11Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,5956100m2
12Khai thác cỏTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,90411m3
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,5310m
14Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,09m3
15Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,87m3
16Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1884100m2
17Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1801100m2
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,69m2
19Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2248100m3
20Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1864100m3
21Cung ứng + Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7mối nối
23Quét nhựa bitumTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,26m2
24Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1705100m2
F BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.452656E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.690531E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. Có các hạng mục chính: Đập đất, tràn xả lũ, cống lấy nước… Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.944.572.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 110 CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy lu bánh thép ≥ 9T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy cắt thép ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
11 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->