Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng (Bao gồm chi phí xây dựng công trình, chi phí thiết bị theo xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220726623-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ LIÊN THÀNH
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng (Bao gồm chi phí xây dựng công trình, chi phí thiết bị theo xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20220714887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 16:41:00 đến ngày 2022-08-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,096,280,386 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28884E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục xây dựng; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục PCCC và sân đường;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 1.467.396.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị > 1.467.396.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 2.934.792.000 VND).Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Hợp đồng - kèm theo bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp file scan từ bản chụp: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và nhà thầu phải cung cấp file scan từ bản chụp: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.467.396.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.934.792.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Cấp thoát nước);- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: 100 bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Số lượng tối thiểu 100
12-Cốp pha (kèm theo cây chống)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: m2
- Số lượng tối thiểu 200
13-Máy thuỷ bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥ 7T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào ≥ 0,4m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng (Bao gồm chi phí xây dựng công trình, chi phí thiết bị theo xây lắp)
Cải tạo phòng khám đa khoa An Bình thành Khu điều trị bệnh nhân Covid-19 Dĩ An và xây dựng mới các phòng nghỉ cho cán bộ y bác sĩ tại nhà thi đấu đa năng trường Trung học cơ sở An Bình
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành , địa chỉ: 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Dĩ An. Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm Hành chính thành phố Dĩ An, phường Dĩ An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 742 862 - Fax: (0274) 3 732 203.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Đầu tư và Xây dựng Cao Đình. Địa chỉ: Số 49, đường 404, dự án Saca - Bắc Rạch Chiếc, phường Phước Long A, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM; + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM. + Cơ quan thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Dĩ An. Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm Hành chính thành phố Dĩ An, phường Dĩ An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM. + Tư vấn thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Và Thương Mại Sài Gòn DCD. Địa chỉ: Số 23/13 Đường Thạnh Lộc 04, Phường Thạnh Lộc, Quận 12, TP.HCM.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành , địa chỉ: 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Dĩ An. Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm Hành chính thành phố Dĩ An, phường Dĩ An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 742 862 - Fax: (0274) 3 732 203.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
File scan màu từ bản gốc chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Dĩ An. Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm Hành chính thành phố Dĩ An, phường Dĩ An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 742 862 - Fax: (0274) 3 732 203.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Dĩ An. + Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm Hành chính thành phố Dĩ An, phường Dĩ An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 742 846.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Dĩ An. Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm Hành chính thành phố Dĩ An, phường Dĩ An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Dĩ An. Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm Hành chính thành phố Dĩ An, phường Dĩ An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B Hạng mục: Xây dựng mới phòng nghỉ cho cán bộ y bác sĩ tại nhà thi đấu đa năng
1Vách luôn cửa khung nhôm kính trắng chà mờ 5mm. chân lambris hệ TS700Đáp ứng mục III chương V135,24m2
2Vách khung nhôm kính trắng chà mờ 5mm. Chân lambris hệ TS700Đáp ứng mục III chương V280,98m2
3Vách kính khung nhôm trong nhàĐáp ứng mục III chương V416,22m2
4Cửa cổng khung bao sắt hộp mạ kẽm 50x100x1.2 song 30x60x1,2Đáp ứng mục III chương V2,7m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III chương V2,7m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V5,4m2
7Gia công xà gồ thép mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V0,4659tấn
8Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V0,4659tấn
9Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600Đáp ứng mục III chương V175,95m2
10Vệ sinh nền gạch sàn bê tôngĐáp ứng mục III chương V264,435m2
11Vệ sinh cửa nhôm các loạiĐáp ứng mục III chương V80,1m2
12Vệ sinh tường, trầnĐáp ứng mục III chương V119,7m2
13GCLD Bảng tên mới các phòng bằng micaĐáp ứng mục III chương V12cái
14Lắp đặt đèn led tube gắn trần 1x18W/220V, 1.2m (bao gồm hộp đèn)Đáp ứng mục III chương V28bộ
15Lắp đặt ổ cắm đôi 2 lổ + mặt nạ lắp nổiĐáp ứng mục III chương V11cái
16Lắp đặt công đơn 1 chiều 16A/220V 1 gang (bao gồm mặt nạ công tấc)Đáp ứng mục III chương V11cái
17Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Đáp ứng mục III chương V300m
18Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Đáp ứng mục III chương V150m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmĐáp ứng mục III chương V150m
20Lắp đặt hộp nối âm tường 120x120Đáp ứng mục III chương V6hộp
21Lắp đặt các MCB -1P-20A-6KAĐáp ứng mục III chương V11cái
22Lắp đặt các RCBO -2P-16A-6KAĐáp ứng mục III chương V1cái
23Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngĐáp ứng mục III chương V11máy
24Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Đáp ứng mục III chương V130m
25Lắp đặt dây đơn CV 16mm2Đáp ứng mục III chương V110m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mmĐáp ứng mục III chương V100m
27Lắp đặt các MCB -1P-10A -6KAĐáp ứng mục III chương V11cái
28Lắp đặt các MCB -2P-32A -10KAĐáp ứng mục III chương V1cái
29Lắp đặt tủ điện chínhĐáp ứng mục III chương V1tủ
30Ống đồng dẫn ga máy lạnh D6,4/10Đáp ứng mục III chương V0,27100m
31Ống dẫn ga máy lạnh và cách nhiệt D6,4/12,7Đáp ứng mục III chương V0,06100m
32Gen cách nhiệt đen nhập khẩuĐáp ứng mục III chương V29m
33Ống thoát nước máy lạnhĐáp ứng mục III chương V0,29100m
C Hạng mục: Cải tạo phòng khám đa khoa An Bình thành Khu điều trị bệnh nhân Covid-19 Dĩ An
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng mục III chương V52,7m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng mục III chương V9,8797m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng mục III chương V4,354m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayĐáp ứng mục III chương V0,64m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayĐáp ứng mục III chương V4,695m3
6Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡĐáp ứng mục III chương V21,1497m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng mục III chương V21,1497m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng mục III chương V21,1497m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng mục III chương V21,1497m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,6345100m3/1km
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương V9,48m2
12Tháo dỡ máy điều hoà cục bộĐáp ứng mục III chương V4cái
13Tháo dỡ lavabo và bàn lavaboĐáp ứng mục III chương V4hệ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaĐáp ứng mục III chương V4bộ
15Tháo dỡ mái tole bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng mục III chương V232,8682m2
16Phá dỡ tường vách che tole, gỗ tạpĐáp ứng mục III chương V208,64m2
17Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,4684tấn
18Tháo bỏ cột trụ đènĐáp ứng mục III chương V11 cột
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,3047100m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V0,4514m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương V15,471m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,1545100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,614100m3
24Đắp đá mi công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng mục III chương V17,04m3
25Đắp gạch vỡ vào móng công trìnhĐáp ứng mục III chương V1,7296m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,2645m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V4,25m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V1,092m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V16,15m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V25,7112m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,5637100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,045tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,9793tấn
34Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheĐáp ứng mục III chương V0,0589tấn
35GCLD Bu lông mạ kẽm D30x900 cường độ cao 10.9Đáp ứng mục III chương V3cái
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x18) cm, vữa XM M75Đáp ứng mục III chương V0,62m3
37Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x18) cm, chiều dày Đáp ứng mục III chương V0,8399m3
38Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x18) cm, chiều dày Đáp ứng mục III chương V0,3872m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng mục III chương V37,405m2
40Lát nền gạch granite, sàn bằng gạch granite 40x40 tiết diện Đáp ứng mục III chương V127,281m2
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Đáp ứng mục III chương V255,8561m2
42Quét dung dịch chống thấm flinkote mái, tường, sênô, ô văngĐáp ứng mục III chương V255,8561m2
43Lắp đặt qủa cầu thông gió bằng inox D600x600Đáp ứng mục III chương V10cái
44Gia công các kết cấu thép inoxĐáp ứng mục III chương V0,0293tấn
45Lắp đặt quạt hút 250x250Đáp ứng mục III chương V6cái
46Bắn silicon chống thấm cho mái micaĐáp ứng mục III chương V350m
47Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 0,45mmĐáp ứng mục III chương V0,545100m2
48Gia công cắt hệ cột kèo và nâng toàn bộ nhà xe (10,5x4,9) cao thêm 600Đáp ứng mục III chương V1Hệ
49Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng mục III chương V1.946,8956m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước ló, t, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V236,97m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng mục III chương V1.709,9256m2
52Vách luôn cửa khung nhôm kính trắng 5mm. chân lambris hệ TS700Đáp ứng mục III chương V108,1682m2
53Vách khung nhôm lambris hệ TS700Đáp ứng mục III chương V21,72m2
54Vách khung nhôm kính trắng chà mờ 5mm. chân lambris hệ TS700Đáp ứng mục III chương V127,673m2
55Vách khung nhôm kính trắng 5mm, hệ TS700Đáp ứng mục III chương V20,2425m2
56Cửa đi khung nhôm kính trắng chà mờ 5mm chân lambris hệ TS700Đáp ứng mục III chương V5,9663m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III chương V5,9663m2
58Vách kính khung nhôm trong nhàĐáp ứng mục III chương V277,8037m2
59Cửa cổng khung bao sắt hộp mạ kẽm 50x100x1.2 song 30x60x1,2Đáp ứng mục III chương V7,008m2
60Sửa chữa 2 cánh cửa cổng phụĐáp ứng mục III chương V7,008m2
61Cửa cổng khung bao sắt hộp mạ kẽm 50x100x1.2 ốp tole mạ màu 1 mặtĐáp ứng mục III chương V12,848m2
62Cửa cổng khung bao sắt hộp mạ kẽm 40x40x1.2 ốp tole mạ màu 1 mặtĐáp ứng mục III chương V0,8m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III chương V27,664m2
64Rào chắn khung thép hộp mạ kẽm 100x100x1,2 song ngang 30x60x1,2, ốp tole mạ màu 1 mặtĐáp ứng mục III chương V31,5m2
65Lắp dựng vách rào khung thép hộp mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V31,5m2
66GCLD rào chắn thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 song đứng 20x40x 1,2 di độngĐáp ứng mục III chương V7,6m2
67Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V68,9281m2
68GCLD mái khung thép hộp 30x60x1,5 mạ kẽm tấm polycacbonat rỗng 10mmĐáp ứng mục III chương V60,778m2
69GCLD hộp khung tole 400x400x500 để đổ rácĐáp ứng mục III chương V2cái
70GCLD Bảng tên mới các phòng bằng micaĐáp ứng mục III chương V58cái
71Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D=1000mmĐáp ứng mục III chương V3đoạn ống
72GCLD bảng tên cổng thép hộp ốp aluminium (KT 10,5x0,5) m, chử nổi (trung tâm điều trị covi dĩ an cao 300, trung tâm thành phố dĩ an cao 100)Đáp ứng mục III chương V1Hệ
73Vách ốp tole sóng vuông mạ màu 0,4mm (trụ thép hộp mạ kẽm 75x75, giằng 30x60)Đáp ứng mục III chương V42,318m2
74Lắp dựng khung vách tole mạ màuĐáp ứng mục III chương V42,318m2
75Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng mục III chương V0,1806100m2
76Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V0,027tấn
77Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V0,027tấn
78Cửa khung sắt hộp mạ kẽm 30x60x1,2 song đứng 13x26x1Đáp ứng mục III chương V3,6m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III chương V3,6m2
80Gia công hàng rào lưới thépĐáp ứng mục III chương V41,4m2
81Vệ sinh lan can inoxĐáp ứng mục III chương V1,562100m
82Vệ sinh nền gạch sàn gạchĐáp ứng mục III chương V2.199,84m2
83Vệ sinh cửa nhôm các loạiĐáp ứng mục III chương V724,1m2
84Vệ sinh tường, trầnĐáp ứng mục III chương V4.435,47m2
85Dẫy cỏ, rác bồn hoaĐáp ứng mục III chương V12,9310m2
86Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Đáp ứng mục III chương V20m
87Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmĐáp ứng mục III chương V10m
88Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngĐáp ứng mục III chương V4máy
89Lắp đặt dây điện CV 2x2,5mm2-1CĐáp ứng mục III chương V48m
90Lắp đặt dây đơn CV 10mm2Đáp ứng mục III chương V40m
91Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mmĐáp ứng mục III chương V50m
92Lắp đặt các MCB -1P-4,5KAĐáp ứng mục III chương V4cái
93Ống dẫn ga máy lạnh và cách nhiệt D6,4/12,7Đáp ứng mục III chương V0,2100m
94Gen cách nhiệt đen nhập khẩuĐáp ứng mục III chương V24m
95Ống thoát nước máy lạnhĐáp ứng mục III chương V0,4100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x2mmĐáp ứng mục III chương V0,2100m
97Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27 mmĐáp ứng mục III chương V7cái
98Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27 mmĐáp ứng mục III chương V3cái
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2,8mmĐáp ứng mục III chương V0,08100m
100Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmĐáp ứng mục III chương V3cái
101Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmĐáp ứng mục III chương V3cái
102Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3mmĐáp ứng mục III chương V0,05100m
103Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng mục III chương V4cái
104Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168x7.3mmĐáp ứng mục III chương V0,01100m
D HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 zoneĐáp ứng mục III chương V1bộ
2Đầu báo khóiĐáp ứng mục III chương V5,710 đầu
3Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpĐáp ứng mục III chương V25 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyĐáp ứng mục III chương V25 chuông
5Điện trở cuối mạch (EOL)Đáp ứng mục III chương V15bộ
6Lắp đặt dây cáp FR 1mm2- 2CĐáp ứng mục III chương V850m
7Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2- 2CĐáp ứng mục III chương V510m
8Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmĐáp ứng mục III chương V450m
9Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmĐáp ứng mục III chương V300m
10Thay bình bơm máy bơm DIESELĐáp ứng mục III chương V1cái
11Thay bình ắc quy 12VĐáp ứng mục III chương V1cái
12Thay bộ sạc ác quy tự độngĐáp ứng mục III chương V1cái
13Bảo trì lọc nhớt, heo dầu, bộ khởi độngĐáp ứng mục III chương V1hệ
14Lắp đặt bình cứu hoả CO2 (5kg)Đáp ứng mục III chương V9cái
15Lắp đặt bình cứu hỏa bột ACB - 8kgĐáp ứng mục III chương V9cái
16Bàng nội qui, tiêu lệnhĐáp ứng mục III chương V9cái
17Kệ bình PCCCĐáp ứng mục III chương V9cái
18Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướngĐáp ứng mục III chương V1,85 đèn
19Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốĐáp ứng mục III chương V3,65 đèn
20Lắp đặt dây cáp FR 1mm2- 2CĐáp ứng mục III chương V450m
E PHẦN THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP
1Máy lạnh treo tường (Inverter 1,5HP)Đáp ứng mục III chương V2cái
2Máy lạnh treo tường (Inverter 1HP)Đáp ứng mục III chương V9cái
3Bàn đá granite khung tủ nhôm (2,1x0,7x 0,81+2,65x0,7x0,81)Đáp ứng mục III chương V4,75md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28884E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục xây dựng; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục PCCC và sân đường;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 1.467.396.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị > 1.467.396.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 2.934.792.000 VND).Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Hợp đồng - kèm theo bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp file scan từ bản chụp: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và nhà thầu phải cung cấp file scan từ bản chụp: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.467.396.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.934.792.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).32
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
3 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
4 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
5 Cán bộ phụ trách quản lý phần hệ thống PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Cấp thoát nước);- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
6 Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện .1
2 Máy cắt gạch .2
3 Máy cắt uốn thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) .1
4 Máy đầm dùi bê tông .2
5 Máy đầm bàn bê tông .1
6 Máy đầm đất cầm tay .1
7 Máy khoan .2
8 Máy trộn bê tông .2
9 Máy trộn vữa .1
10 Tời điện .1
11 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) Đơn vị: 100 bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)100
12 Cốp pha (kèm theo cây chống) Đơn vị: m2200
13 Máy thuỷ bình (*) .1
14 Ô tô tự đổ ≥ 7T (*) .2
15 Máy đào ≥ 0,4m3 (*) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->