Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng (Bao gồm chi phí xây dựng công trình, chi phí thiết bị theo xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220726623-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ LIÊN THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng (Bao gồm chi phí xây dựng công trình, chi phí thiết bị theo xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220714887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 16:41:00 đến ngày 2022-08-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,096,280,386 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28884E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục xây dựng; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục PCCC và sân đường;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 1.467.396.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị > 1.467.396.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 2.934.792.000 VND).Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Hợp đồng - kèm theo bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp file scan từ bản chụp: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và nhà thầu phải cung cấp file scan từ bản chụp: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.467.396.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.934.792.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Cấp thoát nước);- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: 100 bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 12-Cốp pha (kèm theo cây chống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 13-Máy thuỷ bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 7T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đào ≥ 0,4m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng (Bao gồm chi phí xây dựng công trình, chi phí thiết bị theo xây lắp) Cải tạo phòng khám đa khoa An Bình thành Khu điều trị bệnh nhân Covid-19 Dĩ An và xây dựng mới các phòng nghỉ cho cán bộ y bác sĩ tại nhà thi đấu đa năng trường Trung học cơ sở An Bình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | File scan màu từ bản gốc chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Dĩ An. Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm Hành chính thành phố Dĩ An, phường Dĩ An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 742 862 - Fax: (0274) 3 732 203. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Dĩ An. + Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm Hành chính thành phố Dĩ An, phường Dĩ An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 742 846. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Dĩ An. Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm Hành chính thành phố Dĩ An, phường Dĩ An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Dĩ An. Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm Hành chính thành phố Dĩ An, phường Dĩ An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Hạng mục: Xây dựng mới phòng nghỉ cho cán bộ y bác sĩ tại nhà thi đấu đa năng | |||
| 1 | Vách luôn cửa khung nhôm kính trắng chà mờ 5mm. chân lambris hệ TS700 | Đáp ứng mục III chương V | 135,24 | m2 |
| 2 | Vách khung nhôm kính trắng chà mờ 5mm. Chân lambris hệ TS700 | Đáp ứng mục III chương V | 280,98 | m2 |
| 3 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Đáp ứng mục III chương V | 416,22 | m2 |
| 4 | Cửa cổng khung bao sắt hộp mạ kẽm 50x100x1.2 song 30x60x1,2 | Đáp ứng mục III chương V | 2,7 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 2,7 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 5,4 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 0,4659 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,4659 | tấn |
| 9 | Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600 | Đáp ứng mục III chương V | 175,95 | m2 |
| 10 | Vệ sinh nền gạch sàn bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 264,435 | m2 |
| 11 | Vệ sinh cửa nhôm các loại | Đáp ứng mục III chương V | 80,1 | m2 |
| 12 | Vệ sinh tường, trần | Đáp ứng mục III chương V | 119,7 | m2 |
| 13 | GCLD Bảng tên mới các phòng bằng mica | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn led tube gắn trần 1x18W/220V, 1.2m (bao gồm hộp đèn) | Đáp ứng mục III chương V | 28 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 lổ + mặt nạ lắp nổi | Đáp ứng mục III chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt công đơn 1 chiều 16A/220V 1 gang (bao gồm mặt nạ công tấc) | Đáp ứng mục III chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Đáp ứng mục III chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối âm tường 120x120 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các MCB -1P-20A-6KA | Đáp ứng mục III chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt các RCBO -2P-16A-6KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Đáp ứng mục III chương V | 11 | máy |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 130 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 110 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm | Đáp ứng mục III chương V | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt các MCB -1P-10A -6KA | Đáp ứng mục III chương V | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt các MCB -2P-32A -10KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện chính | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 30 | Ống đồng dẫn ga máy lạnh D6,4/10 | Đáp ứng mục III chương V | 0,27 | 100m |
| 31 | Ống dẫn ga máy lạnh và cách nhiệt D6,4/12,7 | Đáp ứng mục III chương V | 0,06 | 100m |
| 32 | Gen cách nhiệt đen nhập khẩu | Đáp ứng mục III chương V | 29 | m |
| 33 | Ống thoát nước máy lạnh | Đáp ứng mục III chương V | 0,29 | 100m |
| C | Hạng mục: Cải tạo phòng khám đa khoa An Bình thành Khu điều trị bệnh nhân Covid-19 Dĩ An | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng mục III chương V | 52,7 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | 9,8797 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | 4,354 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng mục III chương V | 0,64 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng mục III chương V | 4,695 | m3 |
| 6 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Đáp ứng mục III chương V | 21,1497 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 21,1497 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục III chương V | 21,1497 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục III chương V | 21,1497 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,6345 | 100m3/1km |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 9,48 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 13 | Tháo dỡ lavabo và bàn lavabo | Đáp ứng mục III chương V | 4 | hệ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ mái tole bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 232,8682 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường vách che tole, gỗ tạp | Đáp ứng mục III chương V | 208,64 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,4684 | tấn |
| 18 | Tháo bỏ cột trụ đèn | Đáp ứng mục III chương V | 1 | 1 cột |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,3047 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,4514 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 15,471 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,1545 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,614 | 100m3 |
| 24 | Đắp đá mi công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng mục III chương V | 17,04 | m3 |
| 25 | Đắp gạch vỡ vào móng công trình | Đáp ứng mục III chương V | 1,7296 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,2645 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 4,25 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 1,092 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 16,15 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 25,7112 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,5637 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,045 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,9793 | tấn |
| 34 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng mục III chương V | 0,0589 | tấn |
| 35 | GCLD Bu lông mạ kẽm D30x900 cường độ cao 10.9 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x18) cm, vữa XM M75 | Đáp ứng mục III chương V | 0,62 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x18) cm, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,8399 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x18) cm, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,3872 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng mục III chương V | 37,405 | m2 |
| 40 | Lát nền gạch granite, sàn bằng gạch granite 40x40 tiết diện | Đáp ứng mục III chương V | 127,28 | 1m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Đáp ứng mục III chương V | 255,856 | 1m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm flinkote mái, tường, sênô, ô văng | Đáp ứng mục III chương V | 255,856 | 1m2 |
| 43 | Lắp đặt qủa cầu thông gió bằng inox D600x600 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 44 | Gia công các kết cấu thép inox | Đáp ứng mục III chương V | 0,0293 | tấn |
| 45 | Lắp đặt quạt hút 250x250 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 46 | Bắn silicon chống thấm cho mái mica | Đáp ứng mục III chương V | 350 | m |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,545 | 100m2 |
| 48 | Gia công cắt hệ cột kèo và nâng toàn bộ nhà xe (10,5x4,9) cao thêm 600 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | Hệ |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 1.946,8956 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước ló, t, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 236,97 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 1.709,9256 | m2 |
| 52 | Vách luôn cửa khung nhôm kính trắng 5mm. chân lambris hệ TS700 | Đáp ứng mục III chương V | 108,1682 | m2 |
| 53 | Vách khung nhôm lambris hệ TS700 | Đáp ứng mục III chương V | 21,72 | m2 |
| 54 | Vách khung nhôm kính trắng chà mờ 5mm. chân lambris hệ TS700 | Đáp ứng mục III chương V | 127,673 | m2 |
| 55 | Vách khung nhôm kính trắng 5mm, hệ TS700 | Đáp ứng mục III chương V | 20,2425 | m2 |
| 56 | Cửa đi khung nhôm kính trắng chà mờ 5mm chân lambris hệ TS700 | Đáp ứng mục III chương V | 5,9663 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 5,9663 | m2 |
| 58 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Đáp ứng mục III chương V | 277,8037 | m2 |
| 59 | Cửa cổng khung bao sắt hộp mạ kẽm 50x100x1.2 song 30x60x1,2 | Đáp ứng mục III chương V | 7,008 | m2 |
| 60 | Sửa chữa 2 cánh cửa cổng phụ | Đáp ứng mục III chương V | 7,008 | m2 |
| 61 | Cửa cổng khung bao sắt hộp mạ kẽm 50x100x1.2 ốp tole mạ màu 1 mặt | Đáp ứng mục III chương V | 12,848 | m2 |
| 62 | Cửa cổng khung bao sắt hộp mạ kẽm 40x40x1.2 ốp tole mạ màu 1 mặt | Đáp ứng mục III chương V | 0,8 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 27,664 | m2 |
| 64 | Rào chắn khung thép hộp mạ kẽm 100x100x1,2 song ngang 30x60x1,2, ốp tole mạ màu 1 mặt | Đáp ứng mục III chương V | 31,5 | m2 |
| 65 | Lắp dựng vách rào khung thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 31,5 | m2 |
| 66 | GCLD rào chắn thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 song đứng 20x40x 1,2 di động | Đáp ứng mục III chương V | 7,6 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 68,928 | 1m2 |
| 68 | GCLD mái khung thép hộp 30x60x1,5 mạ kẽm tấm polycacbonat rỗng 10mm | Đáp ứng mục III chương V | 60,778 | m2 |
| 69 | GCLD hộp khung tole 400x400x500 để đổ rác | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 70 | GCLD Bảng tên mới các phòng bằng mica | Đáp ứng mục III chương V | 58 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D=1000mm | Đáp ứng mục III chương V | 3 | đoạn ống |
| 72 | GCLD bảng tên cổng thép hộp ốp aluminium (KT 10,5x0,5) m, chử nổi (trung tâm điều trị covi dĩ an cao 300, trung tâm thành phố dĩ an cao 100) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | Hệ |
| 73 | Vách ốp tole sóng vuông mạ màu 0,4mm (trụ thép hộp mạ kẽm 75x75, giằng 30x60) | Đáp ứng mục III chương V | 42,318 | m2 |
| 74 | Lắp dựng khung vách tole mạ màu | Đáp ứng mục III chương V | 42,318 | m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục III chương V | 0,1806 | 100m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,027 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,027 | tấn |
| 78 | Cửa khung sắt hộp mạ kẽm 30x60x1,2 song đứng 13x26x1 | Đáp ứng mục III chương V | 3,6 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 3,6 | m2 |
| 80 | Gia công hàng rào lưới thép | Đáp ứng mục III chương V | 41,4 | m2 |
| 81 | Vệ sinh lan can inox | Đáp ứng mục III chương V | 1,562 | 100m |
| 82 | Vệ sinh nền gạch sàn gạch | Đáp ứng mục III chương V | 2.199,84 | m2 |
| 83 | Vệ sinh cửa nhôm các loại | Đáp ứng mục III chương V | 724,1 | m2 |
| 84 | Vệ sinh tường, trần | Đáp ứng mục III chương V | 4.435,47 | m2 |
| 85 | Dẫy cỏ, rác bồn hoa | Đáp ứng mục III chương V | 12,93 | 10m2 |
| 86 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Đáp ứng mục III chương V | 10 | m |
| 88 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Đáp ứng mục III chương V | 4 | máy |
| 89 | Lắp đặt dây điện CV 2x2,5mm2-1C | Đáp ứng mục III chương V | 48 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 40 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm | Đáp ứng mục III chương V | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt các MCB -1P-4,5KA | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 93 | Ống dẫn ga máy lạnh và cách nhiệt D6,4/12,7 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 100m |
| 94 | Gen cách nhiệt đen nhập khẩu | Đáp ứng mục III chương V | 24 | m |
| 95 | Ống thoát nước máy lạnh | Đáp ứng mục III chương V | 0,4 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x2mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 100m |
| 97 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27 mm | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27 mm | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2,8mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,08 | 100m |
| 100 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,05 | 100m |
| 103 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168x7.3mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,01 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 zone | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo khói | Đáp ứng mục III chương V | 5,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Đáp ứng mục III chương V | 2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Đáp ứng mục III chương V | 2 | 5 chuông |
| 5 | Điện trở cuối mạch (EOL) | Đáp ứng mục III chương V | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây cáp FR 1mm2- 2C | Đáp ứng mục III chương V | 850 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2- 2C | Đáp ứng mục III chương V | 510 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Đáp ứng mục III chương V | 450 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Đáp ứng mục III chương V | 300 | m |
| 10 | Thay bình bơm máy bơm DIESEL | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 11 | Thay bình ắc quy 12V | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 12 | Thay bộ sạc ác quy tự động | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 13 | Bảo trì lọc nhớt, heo dầu, bộ khởi động | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ |
| 14 | Lắp đặt bình cứu hoả CO2 (5kg) | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột ACB - 8kg | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 16 | Bàng nội qui, tiêu lệnh | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 17 | Kệ bình PCCC | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướng | Đáp ứng mục III chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Đáp ứng mục III chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt dây cáp FR 1mm2- 2C | Đáp ứng mục III chương V | 450 | m |
| E | PHẦN THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường (Inverter 1,5HP) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 2 | Máy lạnh treo tường (Inverter 1HP) | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 3 | Bàn đá granite khung tủ nhôm (2,1x0,7x 0,81+2,65x0,7x0,81) | Đáp ứng mục III chương V | 4,75 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28884E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục xây dựng; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục PCCC và sân đường;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 1.467.396.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị > 1.467.396.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 2.934.792.000 VND).Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Hợp đồng - kèm theo bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp file scan từ bản chụp: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và nhà thầu phải cung cấp file scan từ bản chụp: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.467.396.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.934.792.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý phần hệ thống PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Cấp thoát nước);- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | . | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | . | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | . | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi bê tông | . | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn bê tông | . | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | . | 1 |
| 7 | Máy khoan | . | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | . | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | . | 1 |
| 10 | Tời điện | . | 1 |
| 11 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | Đơn vị: 100 bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 100 |
| 12 | Cốp pha (kèm theo cây chống) | Đơn vị: m2 | 200 |
| 13 | Máy thuỷ bình (*) | . | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 7T (*) | . | 2 |
| 15 | Máy đào ≥ 0,4m3 (*) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi