Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220751303-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220722290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết từ nguồn dự phòng trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 08:39:00 đến ngày 2022-08-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,209,890,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8314835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.662967E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.500.000.000 đồng Việt Nam.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu.+ Bản sao tài liệu có liên quan để chứng minh công trình tương tự, danh mục các hạng mục tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán, ...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần hệ thống điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc điện - điện tử trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động trên công trình, công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi công xây dựng, quản lý hồ sơ thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Cải tạo, sửa chữa Trường Cao đẳng nghề Bình Thuận
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết từ nguồn dự phòng trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: 02 Mậu Thân, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng nghề tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Bách, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ĐT: 0252.3835.084 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 02 Mậu Thân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ĐT: 0252. 3821.173 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận (Địa chỉ: Số 347 Võ Văn Kiệt, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) + Đơn vị thẩm tra: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ: Số 02 Mậu Thân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); + Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Tất Thành, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ: Số 02 Mậu Thân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành (Địa chỉ: Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: 02 Mậu Thân, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng nghề tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Bách, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ĐT: 0252.3835.084 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 02 Mậu Thân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ĐT: 0252. 3821.173 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu để đánh giá về tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 123.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng nghề tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Bách, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ĐT: 0252.3835.084 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 02 Mậu Thân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ĐT: 0252. 3821.173 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 290 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ĐT: 0252. 3825038
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 290 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ĐT: 0252. 3825038
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1/ HẠNG MỤC: CĂN TIN + BẾP
1Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà250,462m2
2Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà418,705m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ76,681m2
4Ốp tường, trụ, cột bằng gạch (250x400)mm5,12m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ46,523m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75107,341m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7546,523m2
8Bả bằng bột bả vào tường823,032m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ357,803m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ465,228m2
11Phá dỡ gạch lát nền582,364m2
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình17,471m3
13Bê tông lót đá 4x6, M.7517,471m3
14Lát nền, sàn, gạch (500x500)mm582,364m2
15Tháo dỡ tấm vĩ sắt cũ1công
16Gia công vỉ sắt0,101tấn
17Lắp dựng vỉ sắt0,101tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,13m2
19Đục nhám mặt bê tông13m2
20Quét phụ gia liên kết sika monotop 61013m2
21Cạo rỉ các kết cấu thép3,9m2
22Trát trần bằng vữa chuyên dụng Sika monotop R13m2
23Căng lưới thép gia cố vị trí xử lý bong nứt13m2
24Cạo chà sơn trên bề mặt xà, dầm, trần487,44m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần500,44m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ500,44m2
27Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái503,254m2
28Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75503,254m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …408,493m2
30Lắp đặt cầu chắn rác inox (NC+VT)7cái
31Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 355,95m2
32Lợp mái che tường bằng tôn kẽm màu dày 4,5zem có lớp cách nhiệt3,56100m2
33Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,408m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,299m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao 3,408m3
36Láng granitô bậc cấp20,37m2
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7520,37m2
38Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 757,62m2
39Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ17,4m2
40Bả bằng bột bả vào tường25,02m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ25,02m2
42Vệ sinh đánh bóng bậc cấp12,18m2
43Sơn bóng 2K12,18m2
44Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,704m3
45Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ30,744m2
46Ốp đá da chân tường30,744m2
47Phá dỡ nền gạch lá nem24,83m2
48Lát nền, sàn, gạch (600x600)mm24,83m2
49Cửa nhựa khu vệ sinh (NC+VT)2bộ
50SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly, không chia ô (NC+VT)5,04m2
51Tháo dỡ gạch ốp tường32,04m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch (300x600)mm32,04m2
53Tháo dỡ cửa bằng thủ công11,46m2
54Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,433m3
55Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,08m3
56Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ35,6m2
57Bả bằng bột bả vào tường35,6m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ35,6m2
59Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa6bộ
60Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí5bộ
61Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi4bộ
62Tháo dỡ đường ống vệ sinh2công
63Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m3,258100m2
64Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 2,619100m2
65Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại21,319m3
66Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T21,319m3
67Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T85,277m3
68Hút hầm 5m31Bể
69Thông tắc hệ thống thoát nước sinh hoạt + xí3công
70Tháo dỡ hệ thống điện cũ3công
71Bộ đèn led lắp nổi 1x18w 220v, KT 1200x75x2537bộ
72Đèn led tròn áp trần 12w4bộ
73Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250v12cái
74Hộp + mặt công tắc10hộp
75Máng nhựa 3cm70m
76Dimmer đơn điều khiển quạt 400w1cái
77Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V1cái
78Lắp đặt quạt trần 80W 220V1cái
79Lắp đặt MCB 2P 10A1cái
80Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x1,5)mm250m
81Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x2,5)mm23m
82Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D1625m
83Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao11,326tấn
84Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại2,6561000v
85Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại3,1931000v
86Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 1,67810m3
87Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 10,05310m3
88Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 6,69610m3
89Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 0,44710 tấn
90Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 2,67810 tấn
91Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 1,78410 tấn
92Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 2,93510m3
93Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 26,41210m3
94Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 23,47810m3
B 2/ HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG
1Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà550,769m2
2Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà577,804m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà157,363m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà104,868m2
5Cạo chà sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần379,26m2
6Cạo chà sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần397,888m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần99,472m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái463,6m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măng89,92m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW8,992m3
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 241,3m2
12Tháo dỡ trần40,6m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại25,488m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T25,488m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T101,952m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75234,628m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75104,868m2
18Trát trần, vữa XM mác 7574,604m2
19Bả bằng bột bả vào tường1.468,069m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần876,62m2
21Sơn gai tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ431,579m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ748,453m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.164,657m2
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75463,6m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …463,6m2
26Cạo rỉ các kết cấu thép10,46m2
27Quét phụ gia liên kết sika monotop 61027,868m2
28Trát trần bằng vữa chuyên dụng Sika monotop R27,868m2
29Căng lưới thép gia cố vị trí xử lý bong nứt27,868m2
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình8,992m3
31Rải lớp nilong chống mất nước0,899100m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1504,496m3
33Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng epoxy89,92m2
34Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 7516,968m2
35Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước chống gỉ + 2 nước chống nóng482,6m2
36Lợp mái che tường bằng tôn kẽm màu dày 4,5 zem2,413100m2
37Láng granitô bậc cấp20,475m2
38Phá dỡ nền láng granito20,475m2
39Vệ sinh đánh bóng bậc cấp81,902m2
40Sơn bóng 2K81,902m2
41Vệ sinh tường ốp gạch trang trí2Công
42Đóng trần tôn lạnh 2,7 zem tận dụng khung cũ (VL+NV)40,6m2
43Tháo decan cửa cũ1Công
44Dán đề can (VL + NC)10,8m2
45Lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm (VL+NC)2bộ
46Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 9,166100m2
47Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m3,918100m2
48Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm7,837100m2
49Tháo dỡ hệ thống điện cũ3công
50Đèn led tròn áp trần 12w16bộ
51Bộ đèn led 1,2m 20W 220V4bộ
52Lắp đặt quạt trần 80W 220V2cái
53Lắp đặt đèn pha led 100W3bộ
54Dimmer đơn điều khiển quạt 400w2cái
55Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250v8cái
56Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250v8cái
57Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V2cái
58Hộp + mặt công tắc10hộp
59Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x2,5)mm2100m
60Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x4)mm220m
61Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D2050m
62Hộp + mặt CB 1 lỗ1hộp
63Lắp đặt MCB 2P 16A 6Ka1cái
64Lắp đặt cầu chắn rác inox (NC+VT)15cái
65Vệ sinh, thông tắc ống thông dầm và miệng ống thoát nước1Công
66Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao6,06tấn
67Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 0,40910m3
68Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 2,44910m3
69Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 1,63110m3
70Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 1,4410m3
71Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 12,96210m3
72Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 11,52210m3
C 3/ HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH (02 TẦNG)
1Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà503,303m2
2Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà467,388m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ186,146m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75167,768m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7551,932m2
6Bả bằng bột bả vào tường1.190,39m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ671,07m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ519,32m2
9Cạo chà sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần120,556m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần29,844m2
11Trát trần, vữa XM mác 7529,844m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần150,4m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ150,4m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ60,4m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái144,7m2
16Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75144,7m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …144,7m2
18Vệ sinh, thông tắc ống thông dầm và miệng ống thoát nước2Công
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,283m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,672m3
21Bê tông lót đá 4x6, M.750,672m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao 1,283m3
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7510,08m2
24Láng granitô bậc cấp10,08m2
25Vệ sinh đánh bóng bậc cấp38,721m2
26Sơn bóng 2K38,721m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 751,507m2
28Láng granitô cầu thang1,507m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại12,255m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,255m2
31Tháo dỡ cửa bằng thủ công15,68m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắt0,325tấn
33Cắt và lắp kính chiều dày 5ly8,95m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm15,68m2
35Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại165,666m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ195,744m2
37Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 4,668100m2
38Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại7,416m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T7,416m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T29,665m3
41Tháo dỡ hệ thống điện cũ2công
42Bộ đèn led lắp nổi 1x18w 220v, KT 1200x75x258bộ
43Bộ đèn led lắp nổi 1x18w 220v, KT 600x75x252bộ
44Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250v2cái
45Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250v4cái
46Hộp + mặt công tắc10hộp
47Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x1,5)mm250m
48Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D2025m
49Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao2,396tấn
50Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại1,2021000v
51Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 0,0610m3
52Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 0,35910m3
53Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 0,23910m3
54Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 0,16810 tấn
55Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 1,00810 tấn
56Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 0,67110 tấn
57Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 0,60910m3
58Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 5,47710m3
59Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 4,86810m3
D 4/ HẠNG MỤC: XƯỞNG GIA CÔNG CẮT GỌT VẠN NĂNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái157,43m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,864m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công88,285m2
4Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà388,991m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà77,798m2
6Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà420,188m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà46,688m2
8Cạo chà sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần154,002m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần31,408m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại35,43m2
11Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 105m
12Phá dỡ nền láng vữa xi măng193,928m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW19,324m3
14Phá dỡ gạch lát nền60,4m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,416m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,245m3
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại31,076m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T31,076m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T124,305m3
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75157,43m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …157,43m2
22Quét nước xi măng 2 nước157,43m2
23Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày 0,778m3
24Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7511,52m2
25Bả bằng bột bả vào tường11,52m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,52m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75129,664m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7546,688m2
29Bả bằng bột bả vào tường985,53m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ466,875m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ518,655m2
32Trát trần, vữa XM mác 7531,408m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần185,41m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ185,41m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ35,43m2
36SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly có chia ô (NC+VT)19,31m2
37SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly có chia ô (NC+VT)57,6m2
38SXLD cửa cuốn (NC+VT)11,375m2
39Motor cửa cuốn1cái
40Rải lớp nilong chống mất nước1,939100m2
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20013,575m3
42Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng epoxy221,632m2
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,242m3
44Bê tông lót đá 4x6, M.750,242m3
45Lát nền, sàn, gạch ceramic (400x400)mm60,4m2
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao 3,245m3
47Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám (400x400)mm17,6m2
48Vệ sinh bề mặt granito9,7m2
49Sơn bóng 2K9,7m2
50Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 2,73100m2
51Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m2,92100m2
52Tháo dỡ hệ thống điện cũ + vệ sinh quạt trần4công
53Lắp đặt Bộ đèn led 1,2m 1x20W 220V, bóng led tuýp T83bộ
54Lắp đặt Bộ đèn led 1,2m 2x20W 220V, bóng led tuýp T817bộ
55Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250v7cái
56Dimmer đơn điều khiển quạt 400w10cái
57Hộp + mặt công tắc7hộp
58Hộp + mặt CB 1 lỗ4hộp
59Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V6cái
60Bộ nắp chụp, phễu quạt trần (VL+NC)14Bộ
61Lắp đặt tủ điện composite 1 lớp KT 400x500x2001hộp
62Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x2,5)mm2120m
63Lắp đặt nẹp nhựa 2cm62m
64Lắp đặt cầu chắn rác inox (NC+VT)2cái
65Vệ sinh, thông tắc ống thông dầm và miệng ống thoát nước1Công
66Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao6,713tấn
67Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại0,4971000v
68Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại3,4681000v
69Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 1,23410m3
70Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 7,38910m3
71Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 4,92210m3
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 0,5210 tấn
73Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 3,11310 tấn
74Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 2,07410 tấn
75Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 1,16310m3
76Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 10,46410m3
77Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 9,30110m3
E 5/ HẠNG MỤC: PHÒNG THỰC HÀNH KỸ THUẬT CHUẨN ĐOÁN VÀ KIỂM ĐỊNH + PHÒNG THỰC HÀNH ĐỘNG CƠ Ô TÔ VÀ PHÒNG HỌC NHIÊN LIỆU
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái157,43m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,864m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công76,91m2
4Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà388,991m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà77,798m2
6Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà455,22m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà50,58m2
8Cạo chà sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần154,002m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần31,408m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại58,18m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măng276,06m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW27,606m3
13Phá dỡ gạch lát nền60,4m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,416m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW17,6m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,767m3
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại60,923m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T60,923m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T243,692m3
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75157,43m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …157,43m2
22Quét nước xi măng 2 nước157,43m2
23Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày 0,778m3
24Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7511,52m2
25Bả bằng bột bả vào tường11,52m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,52m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75129,664m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7550,58m2
29Bả bằng bột bả vào tường1.024,455m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ505,8m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ518,655m2
32Trát trần, vữa XM mác 7531,408m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần185,41m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ185,41m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ58,18m2
36SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly có chia ô (NC+VT)19,31m2
37SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly có chia ô (NC+VT)57,6m2
38Hộp bảo vệ motor cửa cuốn (VL+NC)1Hộp
39Rải lớp nilong chống mất nước2,761100m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20019,324m3
41Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng epoxy276,06m2
42Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,242m3
43Bê tông lót đá 4x6, M.750,242m3
44Lát nền, sàn, gạch ceramic (400x400)mm60,4m2
45Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám (400x400)mm17,6m2
46Vệ sinh bề mặt granito9,7m2
47Sơn bóng 2K9,7m2
48Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 2,73100m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m2,92100m2
50Rải lớp nilong chống mất nước0,11100m2
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,256m3
52Tháo dỡ hệ thống điện cũ + vệ sinh quạt trần4công
53Lắp đặt Bộ đèn led 1,2m 1x20W 220V, bóng led tuýp T83bộ
54Lắp đặt Bộ đèn led 1,2m 2x20W 220V, bóng led tuýp T817bộ
55Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250v7cái
56Dimmer đơn điều khiển quạt 400w10cái
57Hộp + mặt công tắc7hộp
58Hộp + mặt CB 1 lỗ4hộp
59Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V2cái
60Bộ nắp chụp, phễu quạt trần (VL+NC)12Bộ
61Lắp đặt quạt trần 80W 220V2cái
62Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x2,5)mm2120m
63Lắp đặt nẹp nhựa 2cm60m
64Lắp đặt cầu chắn rác inox (NC+VT)2cái
65Vệ sinh, thông tắc ống thông dầm và miệng ống thoát nước1Công
66Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao8,043tấn
67Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại0,4971000v
68Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại0,4281000v
69Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 1,7710m3
70Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 10,610m3
71Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 7,06110m3
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 0,09410 tấn
73Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 0,56410 tấn
74Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 0,37510 tấn
75Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 1,2810m3
76Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 11,52210m3
77Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 10,24210m3
F 6/ HẠNG MỤC: PHÒNG THỰC HÀNH CƠ KHÍ + PHÒNG THỰC HÀNH HÀN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công88,285m2
2Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà363,548m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà72,71m2
4Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà419,216m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà46,58m2
6Cạo chà sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần91,53m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại35,43m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măng276,06m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW27,606m3
10Tháo nẹp trần xung quang trần1Công
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại34,917m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T34,917m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T139,666m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75121,183m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7546,58m2
16Bả bằng bột bả vào tường950,525m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ465,795m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ484,73m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần91,53m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ91,53m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ35,43m2
22SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly có chia ô (NC+VT)19,31m2
23SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly có chia ô (NC+VT)57,6m2
24SXLD cửa cuốn (NC+VT)11,375m2
25Motor cửa cuốn1cái
26Rải lớp nilong chống mất nước2,761100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20019,324m3
28Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng epoxy276,06m2
29Nẹp trần nhôm (VL+NC)98,8m
30Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 2,73100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m2,92100m2
32Tháo dỡ hệ thống điện cũ + vệ sinh quạt trần3công
33Lắp đặt Bộ đèn led 1,2m 2x20W 220V, bóng led tuýp T817bộ
34Bộ đèn led trụ 30W + đuôi bóng3bộ
35Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250v8cái
36Dimmer đơn điều khiển quạt 400w10cái
37Hộp + mặt công tắc7hộp
38Hộp + mặt CB 1 lỗ4hộp
39Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V2cái
40Bộ nắp chụp, phễu quạt trần (VL+NC)14Bộ
41Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x2,5)mm2120m
42Lắp đặt nẹp nhựa 2cm60m
43Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao5,883tấn
44Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 1,72510m3
45Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 10,33410m3
46Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 6,88410m3
47Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 0,7910m3
48Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 7,10610m3
49Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 6,31710m3
G 7/ HẠNG MỤC: PHÒNG THỰC HÀNH GẦM Ô TÔ + PHÒNG THỰC HÀNH LẮP ĐẶT ĐIỆN
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái130,41m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công41m2
3Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà237,743m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà47,549m2
5Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà419,868m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà46,652m2
7Cạo chà sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần110,742m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần31,408m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại43,948m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măng276,06m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW27,606m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại37,62m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T37,62m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T150,478m3
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75130,41m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …130,41m2
17Quét nước xi măng 2 nước130,41m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7579,248m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7546,652m2
20Bả bằng bột bả vào tường783,51m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ466,52m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ316,99m2
23Trát trần, vữa XM mác 7531,408m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần142,15m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ142,15m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ43,948m2
27SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly có chia ô (NC+VT)15,4m2
28SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly có chia ô (NC+VT)25,6m2
29Rải lớp nilong chống mất nước2,761100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20019,324m3
31Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng epoxy276,06m2
32Vệ sinh bề mặt granito9,7m2
33Sơn bóng 2K9,7m2
34Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 2,73100m2
35Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m2,911100m2
36Tháo dỡ hệ thống điện cũ + vệ sinh quạt trần4công
37Lắp đặt Bộ đèn led 1,2m 1x20W 220V, bóng led tuýp T821bộ
38Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250v7cái
39Dimmer đơn điều khiển quạt 400w10cái
40Hộp + mặt công tắc7hộp
41Hộp + mặt CB 1 lỗ4hộp
42Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V2cái
43Bộ nắp chụp, phễu quạt trần (VL+NC)14Bộ
44Lắp đặt nút ấn cửa cuốn1cái
45Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x2,5)mm2120m
46Lắp đặt nẹp nhựa 2cm60m
47Lắp đặt cầu chắn rác inox (NC+VT)2cái
48Vệ sinh, thông tắc ống thông dầm và miệng ống thoát nước1Công
49Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao6,852tấn
50Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 1,72510m3
51Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 10,33410m3
52Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 6,88410m3
53Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 1,00110m3
54Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 9,00710m3
55Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 8,00610m3
H 8/ HẠNG MỤC: KÝ TÚC XÁ KHU A
1Tháo dỡ trần352,55m2
2Đóng trần tôn lạnh 2,7 zem (VL+NC)617,6m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái326,364m2
4Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75326,364m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …326,364m2
6Phá dỡ gạch lát nền864,535m2
7Phá dỡ nền gạch WC và sân phơi141,72m2
8Lát nền, sàn, gạch (600x600)mm864,535m2
9Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám (300x300)mm141,72m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW4,971m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao 4,971m3
12Phá dỡ vữa cũ bằng đá mài5,67m2
13Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám (600x600)mm23,241m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ công36,39m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắt0,244tấn
16Cắt và lắp kính chiều dày 5ly6,578m2
17Ô khoá cửa6cái
18Bản lề cửa sắt33cái
19Chốt cửa17cái
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm17,25m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ29,034m2
22SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly (NC+VT)19,14m2
23Lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm (VL+NC)5bộ
24Cắt và lắp kính chiều dày 5ly1,08m2
25Lắp đặt bộ tay chống cửa sổ (VL+NC)39bộ
26Lắp đặt bản lề inox cửa sổ (VL+NC)39bộ
27Lắp ron cao su cửa sổ39bộ
28Dán đề can (VL + NC)1,2m2
29Phá dỡ lớp granito bong tróc3,694m2
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 753,694m2
31Láng granitô cầu thang3,694m2
32Vệ sinh đánh bóng bậc cấp38,886m2
33Sơn bóng 2K38,886m2
34Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà616,273m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà127,255m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75232,091m2
37Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà1.721,352m2
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà214,088m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75214,088m2
40Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch723,82m2
41Tháo dỡ gạch ốp tường12,06m2
42Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần4,08m2
43Lát bệ ngồi gạch ceramic (400x400)mm4,08m2
44Cạo chà sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà615,447m2
45Cạo chà sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà94,52m2
46Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần18,228m2
47Trát trần, vữa XM mác 7518,228m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic (300x600)mm727,32m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic (100x600)mm8,56m2
50Bả bằng bột bả vào tường2.783,804m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần728,195m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.482,039m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.029,96m2
54Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại38,181m3
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T38,181m3
56Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T152,722m3
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,392m3
58Bê tông lót đá 4x6, M.750,174m3
59Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 750,58m3
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,232m3
61Ván khuôn thép xà, dầm, giằng0,023100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,005tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,025tấn
64Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 9,57m2
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,812m3
66Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,437100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,025tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,158tấn
69Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày 8,342m3
70Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7533,44m2
71Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7571,19m2
72Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7542,24m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic (300x600)mm56,79m2
74Bả bằng bột bả vào tường104,63m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần42,24m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ33,44m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ113,43m2
78Lắp dựng lan can inox4,24m2
79Ống inox D60x1,5ly làm lan can42,4m
80Nẹp nhôm che khe lún9m
81Lợp tôn úp nóc dày 4,5zem0,154100m2
82Đục lỗ âm sâu 5cm, KT lỗ (100x100)3Công
83Khoan lỗ tạo lỗ thoát nước5lỗ khoan
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …6,3m2
85Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 6,815100m2
86Bộ đèn led lắp nổi 1x18w 220v, KT 1200x75x2535bộ
87Bộ đèn led lắp nổi 1x18w 220v, KT 600x75x252bộ
88Lắp đặt đèn led bulb trụ 20W + đế40bộ
89Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250v20cái
90Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250v4cái
91Hộp + mặt công tắc30hộp
92Dimmer đơn điều khiển quạt 400w10cái
93Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V45cái
94Lắp đặt nẹp nhựa 25x1450m
95Lắp đặt quạt trần 80W 220V1cái
96Lắp đặt đèn pha led 100W5bộ
97Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20450m
98Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x1,5)mm270m
99Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x2,5)mm2700m
100Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x4)mm210m
101Lắp đặt MCB 2P 16A 6Ka1cái
102Tháo dỡ hệ thống điện cũ10công
103Vệ sinh, thông tắc ống thông dầm và miệng ống thoát nước2Công
104Lắp đặt cầu chắn rác inox (NC+VT)17cái
105Tháo dỡ đồng hồ nước14cái
106Lắp đặt đồng hồ nước D2714cái
107Lắp đặt nối PVC D2740cái
108Lắp đặt van nhựa D2720cái
109Lắp đặt nối ren ngoài PVC D2740cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC D49x2,4mm0,2100m
111Lắp đặt nối nhựa D4920cái
112Lắp đặt van nhựa D4920cái
113Dây mềm cấp ter nước L=30cm4cái
114Tháo dỡ sen tắm + vòi20bộ
115Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen20bộ
116Lắp đặt kệ kính20cái
117Lắp đặt gương soi20cái
118Tháo dỡ lavabo40bộ
119Lắp đặt lavabo (tận dụng lavabo cũ)31bộ
120Lắp đặt lavabo mới9bộ
121Bộ xả nhựa lavabo10cái
122Dây mềm cấp nước Lavabo3cái
123Lắp đặt vòi lavabo5bộ
124Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
125Lắp đặt chậu xí xổm2bộ
126Tẹt nước xí bệt2cái
127Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm6cái
128Eke đỡ lavabo80cái
129Bu lông D14x20160cái
130Bu lông D14x2024cái
131Lắp đặt đồng hồ nước D273cái
132Lắp đặt nối PVC D2715cái
133Lắp đặt van nhựa D273cái
134Lắp đặt nối ren ngoài PVC D276cái
135Lắp đặt chậu lavabo + vòi + bộ xả6bộ
136Lắp đặt chậu xí bệt + két nước3bộ
137Lắp đặt kệ kính3cái
138Lắp đặt gương soi3cái
139Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen3bộ
140Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm3cái
141Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm0,36100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm0,6100m
143Lắp đặt tê nhựa D276cái
144Lắp đặt Co nhựa D2736cái
145Lắp đặt tê nhựa D27x216cái
146Lắp đặt tê nhựa D2112cái
147Lắp đặt Co nhựa D2124cái
148Lắp đặt cút nhựa ren trong D216cái
149Lắp đặt tê đồng vòi xịt6cái
150Lắp đặt vòi xịt vệ sinh6bộ
151Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1mm0,072100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm0,54100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm0,42100m
154Lắp đặt côn nhựa D114/423cái
155Lắp đặt tê nhựa D1146cái
156Lắp đặt Co 45 nhựa PVC D1143cái
157Lắp đặt côn nhựa PVC D90x42mm3cái
158Lắp đặt Co nhựa PVC 45o D6024cái
159Lắp đặt Tê nhựa PVC D6012cái
160Lắp đặt Tê nhựa PVC D423cái
161Lắp đặt nối nhựa PVC D1146cái
162Lắp đặt nối nhựa PVC D6018cái
163Ty treo ống dưới sàn24cái
164Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao17,65tấn
165Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại8,511000v
166Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại9,2461000v
167Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 0,19810m3
168Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 1,18610m3
169Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 0,7910m3
170Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 1,66110 tấn
171Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 9,95210 tấn
172Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 6,62910 tấn
173Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 3,9610m3
174Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 35,63710m3
175Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 31,67710m3
I 9/ HẠNG MỤC: KÝ TÚC XÁ KHU B
1Phá dỡ gạch lát nền775,795m2
2Phá dỡ nền gạch WC và sân phơi161,115m2
3Phá dỡ lớp vữa bậc cấp5,67m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW4,971m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao 4,971m3
6Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám (600x600)mm23,94m2
7Lát nền, sàn, gạch ceramic (600x600)mm775,795m2
8Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám (300x300)mm161,115m2
9Vệ sinh đánh bóng bậc cấp42,09m2
10Sơn bóng 2K42,09m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 753,866m2
12Láng granitô cầu thang3,866m2
13Tháo dỡ trần96,4m2
14Đóng trần tôn lạnh 2,7 zem (VL+NC)99,55m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch719,525m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ384,28m2
17Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà1.323,439m2
18Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày 3,127m3
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic (300x600)mm743,68m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic (100x600)mm5,285m2
21Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75423,62m2
22Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà876,079m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ175,216m2
24Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75292,026m2
25Cạo chà sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần687,386m2
26Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần21,575m2
27Quét nước xi măng21,575m2
28Trát trần, vữa XM mác 7521,575m2
29Bả bằng bột bả vào tường2.915,164m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần731,361m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.184,894m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.461,631m2
33Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,276m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,944m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,239100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,015tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,093tấn
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7522,4m2
39Cắt và lắp kính chiều dày 5ly1,08m2
40Tháo dỡ cửa bằng thủ công20,903m2
41SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly (NC+VT)7,403m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắt0,189tấn
43Cắt và lắp kính chiều dày 5ly5,174m2
44Ô khoá cửa5cái
45Bản lề cửa sắt24cái
46Chốt cửa13cái
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm13,5m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ22,653m2
49Lắp đặt bộ tay chống cửa sổ (VL+NC)31bộ
50Lắp đặt bản lề inox cửa sổ (VL+NC)31bộ
51Dán đề can (VL + NC)4,32m2
52Phá dỡ nền gạch Terazzo32,5m2
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình6,5m3
54Lát gạch Terazzo (tận dụng gạch cũ)32,5m2
55Khoan lỗ tạo lỗ thoát nước5lỗ khoan
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …3,15m2
57Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,5m3
58Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày 1,946m3
59Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ35,55m2
60Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7564,2m2
61Bả bằng bột bả vào tường64,2m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ64,2m2
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,392m3
64Bê tông lót đá 4x6, M.750,174m3
65Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 750,58m3
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,466m3
67Ván khuôn thép xà, dầm, giằng0,07100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,008tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,047tấn
70Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép2,208m3
71Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ32,22m2
72Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7520m2
73Lát bệ ngồi gạch ceramic (400x400)mm4,32m2
74Bả bằng bột bả vào tường52,22m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ52,22m2
76Lắp dựng lan can inox4,24m2
77Ống inox D60x1,5ly làm lan can42,4m
78Nẹp nhôm che khe lún9m
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 753m
80Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái326,364m2
81Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75326,364m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …326,364m2
83Vệ sinh, thông tắc ống thông dầm và miệng ống thoát nước3Công
84Lợp tôn úp nóc dày 4,5zem0,154100m2
85Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 6,815100m2
86Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại42,799m3
87Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T42,799m3
88Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T171,195m3
89Tháo dỡ hệ thống điện cũ10công
90Bộ đèn led lắp nổi 1x18w 220v, KT 1200x75x2522bộ
91Bộ đèn led lắp nổi 1x18w 220v, KT 600x75x252bộ
92Lắp đặt đèn led bulb trụ 20W + đế40bộ
93Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250v15cái
94Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250v4cái
95Dimmer đơn điều khiển quạt 400w10cái
96Hộp + mặt công tắc30hộp
97Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V50cái
98Lắp đặt quạt trần 80W 220V1cái
99Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20450m
100Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x1,5)mm250m
101Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x2,5)mm2700m
102Tháo dỡ đồng hồ nước18cái
103Lắp đặt đồng hồ nước D2718cái
104Lắp đặt nối PVC D2740cái
105Lắp đặt van nhựa D2720cái
106Lắp đặt nối ren ngoài PVC D2740cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC D49x2,4mm0,2100m
108Lắp đặt nối nhựa D4920cái
109Lắp đặt van nhựa D4920cái
110Dây mềm cấp ter nước L=30cm8cái
111Tháo dỡ sen tắm + vòi20bộ
112Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen20bộ
113Lắp đặt kệ kính20cái
114Lắp đặt gương soi20cái
115Lắp đặt cầu chắn rác inox (NC+VT)17cái
116Tháo dỡ lavabo40bộ
117Lắp đặt lavabo (tận dụng lavabo cũ)40bộ
118Lắp đặt lavabo mới11bộ
119Eke đỡ lavabo80cái
120Bộ xả nhựa lavabo22cái
121Lắp đặt vòi lavabo9bộ
122Lắp đặt chậu xí xổm5bộ
123Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm6cái
124Lắp đặt đồng hồ nước D272cái
125Lắp đặt nối PVC D274cái
126Lắp đặt van nhựa D272cái
127Lắp đặt nối ren ngoài PVC D274cái
128Lắp đặt chậu lavabo + vòi + bộ xả4bộ
129Lắp đặt chậu xí bệt + két nước2bộ
130Lắp đặt kệ kính2cái
131Lắp đặt gương soi2cái
132Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen2bộ
133Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm2cái
134Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm0,24100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm0,44100m
136Lắp đặt tê nhựa D274cái
137Lắp đặt Co nhựa D2724cái
138Lắp đặt tê nhựa D27x214cái
139Lắp đặt tê nhựa D218cái
140Lắp đặt Co nhựa D2116cái
141Lắp đặt tê đồng vòi xịt4cái
142Lắp đặt vòi xịt vệ sinh4bộ
143Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1mm0,048100m
144Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm0,36100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm0,28100m
146Lắp đặt côn nhựa D114/422cái
147Lắp đặt tê nhựa D1144cái
148Lắp đặt Co 45 nhựa PVC D1142cái
149Lắp đặt Co nhựa PVC 45o D6014cái
150Lắp đặt Tê nhựa PVC D608cái
151Lắp đặt Tê nhựa PVC D422cái
152Lắp đặt nối nhựa PVC D1144cái
153Lắp đặt nối nhựa PVC D6012cái
154Ty treo ống dưới sàn16cái
155Bu lông D14x20176cái
156Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao17,735tấn
157Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại8,2551000v
158Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại7,4481000v
159Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 0,14110m3
160Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 0,84710m3
161Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 0,56410m3
162Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 1,26610 tấn
163Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 7,58310 tấn
164Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 5,05110 tấn
165Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 4,0310m3
166Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 36,27210m3
167Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 32,24210m3
J 10/ HẠNG MỤC: KHỐI HIỆU BỘ + DÃY PHÒNG HỌC A,B
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái201,281m2
2Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75213,131m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …213,131m2
4Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ358,246m2
5Cạo chà sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần701,512m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần85,848m2
7Trát trần, vữa XM mác 7585,848m2
8Bả bằng bột bả vào tường179,123m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần787,36m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ966,483m2
11Quét nước xi măng 2 nước179,123m2
12Vệ sinh, thông tắc ống thông dầm và miệng ống thoát nước3Công
13Lắp đặt cầu chắn rác inox (NC+VT)10cái
14Lợp tôn úp nóc dày 4,5zem0,229100m2
15Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ38,151m2
16Ốp tấm Alu (VL+NC)38,151m2
17Nẹp inox che khe lún43,2m
18Đục bề mặt bê tông28m2
19Cạo rỉ các kết cấu thép8,4m2
20Căng lưới thép gia cố vị trí xử lý bong nứt28m2
21Quét phụ gia liên kết sika monotop 61028m2
22Trát trần bằng vữa chuyên dụng Sika monotop R28m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần28m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28m2
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,936m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay1,916m3
27Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 28,1m
28Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 27m2
29Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,129tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,819m3
31Ván khuôn thép xà, dầm, giằng0,117100m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,392m3
33Ván khuôn thép,ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,139100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,032tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,116tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,143tấn
37Trát xà dầm, vữa XM mác 7511,7m2
38Trát trần, vữa XM mác 7512,87m2
39Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày 0,842m3
40Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7518,72m2
41Bả bằng bột bả vào tường18,72m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần24,57m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ43,29m2
44Lợp mái che tường bằng tôn kẽm màu dày 4,5 zem0,27100m2
45Gia công xà gồ thép0,129tấn
46Lắp dựng xà gồ thép0,129tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước chống gỉ + 2 nước chống nóng449,003m2
48Sơn mái tôn bằng 2 nước chống nóng27m2
49Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D212lỗ khoan
50Phá dỡ gạch lát nền326,15m2
51Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình13,046m3
52Bê tông lót đá 4x6, M.7513,046m3
53Lát nền, sàn, gạch ceramic (600x600)mm326,15m2
54Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà1.519,234m2
55Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà178,733m2
56Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75268,1m2
57Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà213,79m2
58Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ20m2
59Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm20m2
60Bả bằng bột bả vào tường2.021,124m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.787,334m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ233,79m2
63Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm2,43m2
64Quét nước xi măng2,43m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ401,996m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ80,825m2
67Phá dỡ lớp vữa láng granito bậc cấp35,253m2
68Lát đá granite bậc tam cấp24,12m2
69Vệ sinh đánh bóng bậc cấp44,531m2
70Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7511,133m2
71Láng granitô cầu thang11,133m2
72Sơn bóng 2K44,531m2
73Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 15,618100m2
74Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m1,529100m2
75Bộ chữ bằng Mica cao 1000 mm chạy đèn Led (chữ mica 3ly cắt laze, thành chữ làm bằng fomet 5ly, mặt lưng bằng alu dày 3ly led cụm hắt sáng trong chữ, đồng hồ hẹn giờ tự động, khung sườn sắt vuông (30x30)mm hàn định hình1bộ
76Tháo dỡ hệ thống điện cũ3công
77Lắp đặt bộ đèn led ốp trần 18w 22x224bộ
78Lắp đặt bộ đèn led ốp trần 18w 220v21bộ
79Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250v12cái
80Hộp + mặt công tắc13hộp
81Lắp đặt đèn pha led 100W3bộ
82Lắp đặt MCB 2P 16A 6Ka2cái
83Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x4)mm2100m
84Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x2,5)mm2100m
85Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20100m
86Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái190,28m2
87Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75244,13m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …244,13m2
89Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ246m2
90Cạo chà sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần769,144m2
91Bả bằng bột bả vào tường123m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần769,144m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ892,144m2
94Quét nước xi măng 2 nước123m2
95Lợp tôn úp nóc dày 4,5zem0,197100m2
96Đục bề mặt bê tông20m2
97Cạo rỉ các kết cấu thép6m2
98Căng lưới thép gia cố vị trí xử lý bong nứt20m2
99Quét phụ gia liên kết sika monotop 61020m2
100Trát trần bằng vữa chuyên dụng Sika monotop R20m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần20m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ20m2
103Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,496m3
104Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,496m3
105Ván khuôn thép xà, dầm, giằng0,099100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,069tấn
107Trát xà dầm, vữa XM mác 7514,88m2
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần14,88m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,88m2
110Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước chống gỉ + 2 nước chống nóng399,84m2
111Phá dỡ gạch lát nền180,76m2
112Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình5,423m3
113Bê tông lót đá 4x6, M.7518,076m3
114Lát nền, sàn, gạch ceramic (600x600)mm180,76m2
115Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà1.546,983m2
116Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà181,998m2
117Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75272,997m2
118Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà1.325,362m2
119Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà66,465m2
120Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm66,465m2
121Bả bằng bột bả vào tường3.211,807m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.819,98m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.391,827m2
124Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm0,819m2
125Quét nước xi măng0,819m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ637,6m2
127SXLD cánh cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly (VL+NC)33,48m2
128Tháo dỡ decal cũ1Công
129Dán đề can (VL + NC)86,4m2
130Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại64,036m2
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ64,036m2
132Cắt và lắp kính chiều dày 5ly7,315m2
133Vệ sinh đánh bóng bậc cấp113,246m2
134Sơn bóng 2K113,246m2
135Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ27,879m2
136Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ27,879m2
137Đục bề mặt bê tông4m2
138Quét nước xi măng4m2
139Trát xà, dầm, vữa XM mác 754m2
140Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần4m2
141Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4m2
142Vệ sinh gạch ốp tường và lát nền10Công
143Tháo dỡ trần33,6m2
144Đóng trần tôn lạnh 2,7 zem (VL+NC)33,6m2
145Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 12,87100m2
146Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m3,181100m2
147Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện 12cấu kiện
148Hút hầm 30m31Bể
149Thông tắc đường ống thoát nước D603công
150Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm0,24100m
151Lắp đặt Co 90o D6010cái
152Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm15cái
153Vệ sinh các thiết bị vệ sinh6công
154Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm0,08100m
155Lắp đặt Co nhựa D276cái
156Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái190,28m2
157Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75244,13m2
158Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …244,13m2
159Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ246m2
160Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần764,74m2
161Bả bằng bột bả vào tường123m2
162Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần764,74m2
163Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ887,74m2
164Quét nước xi măng 2 nước123m2
165Lợp tôn úp nóc dày 4,5zem0,197100m2
166Đục bề mặt bê tông24m2
167Cạo rỉ các kết cấu thép7,2m2
168Căng lưới thép gia cố vị trí xử lý bong nứt24m2
169Quét phụ gia liên kết sika monotop 61024m2
170Trát trần bằng vữa chuyên dụng Sika monotop R24m2
171Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần24m2
172Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ24m2
173Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,767m3
174Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,856m3
175Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 5,7m
176Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,51m3
177Ván khuôn thép xà, dầm, giằng0,076100m2
178Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,346m3
179Ván khuôn thép,ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,043100m2
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,04tấn
181Trát xà dầm, vữa XM mác 757,55m2
182Trát trần, vữa XM mác 754,32m2
183Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần11,87m2
184Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,87m2
185Cạo rỉ các kết cấu thép1,95m2
186Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước chống gỉ + 2 nước chống nóng399,84m2
187Phá dỡ gạch lát nền180,76m2
188Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình5,423m3
189Bê tông lót đá 4x6, M.7518,076m3
190Lát nền, sàn, gạch ceramic (600x600)mm180,76m2
191Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày 0,69m3
192Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà1.546,983m2
193Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà181,998m2
194Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75298,421m2
195Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà1.322,827m2
196Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà69m2
197Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm69m2
198Bả bằng bột bả vào tường3.237,231m2
199Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.845,404m2
200Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.391,827m2
201Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm0,819m2
202Quét nước xi măng0,819m2
203Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ637,6m2
204SXLD cánh cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly (VL+NC)6,48m2
205Tháo dỡ decal cũ1Công
206Dán đề can (VL + NC)86,4m2
207Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại64,036m2
208Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ64,036m2
209Tấm nhựa Poly rỗng dày 4,5mm (VL+NC)7,2m2
210Lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm (VL+NC)6bộ
211Cắt và lắp kính chiều dày 5ly2,09m2
212Vệ sinh đánh bóng bậc cấp113,246m2
213Sơn bóng 2K113,246m2
214Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ27,879m2
215Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ27,879m2
216Vệ sinh gạch ốp tường và lát nền10Công
217Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 12,87100m2
218Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m3,181100m2
219Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại54,179m3
220Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T54,179m3
221Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T216,718m3
222Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện 12cấu kiện
223Hút hầm 30m31Bể
224Thông tắc đường ống thoát nước D60, D1142công
225Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm0,24100m
226Lắp đặt Co 90o D6010cái
227Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm20cái
228Vệ sinh các thiết bị vệ sinh2công
229Tháo dỡ hệ thống điện cũ4công
230Lắp đặt Bộ đèn led 1,2m 1x20W 220V, bóng led tuýp T812bộ
231Lắp đặt Bộ đèn led 1,2m 2x20W 220V, bóng led tuýp T860bộ
232Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250v7cái
233Công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250v28cái
234Dimmer đơn điều khiển quạt 400w16cái
235Hộp + mặt công tắc22hộp
236Hộp + mặt CB 1 lỗ4hộp
237Bộ đèn led lắp nổi 1x18w 220v, KT 1200x75x256bộ
238Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V20cái
239Lắp đặt bộ đèn led ốp trần cầu thang 18w 220v6bộ
240Lắp đặt bộ đèn led ốp trần 18w 220v44bộ
241Cầu chì10cái
242Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph14,656m3
243Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,365m3
244Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,831100m3
245Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,368100m3
246Bê tông lót đá 4x6, M.756,109m3
247Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày 11,156m3
248Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày 1,491m3
249Lát gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm16m2
250Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7516,72m2
251Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 7566,856m2
252Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,31m3
253Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,234tấn
254Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,128100m2
255Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu26cấu kiện
256Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6cái
257Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao24,204tấn
258Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại1,9291000v
259Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 5,46110m3
260Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 32,71310m3
261Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 21,7910m3
262Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 6,43910m3
263Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 57,95510m3
264Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 51,51510m3
K 11/ HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO (KHU KÝ TÚC XÁ)
1Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ100,2m2
2Phá dỡ khung sắt hàng rào15,367m2
3Gia công hàng rào thép0,183tấn
4Lắp dựng hàng rào song sắt15,367m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại19,431m2
6Bả bằng bột bả vào tường100,2m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ100,2m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,771m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW4,108m3
10Phá dỡ hàng rào khung sắt70,18m2
11Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ27,552m2
12Bả bằng bột bả vào tường27,552m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ27,552m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,672m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,045tấn
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,129100m2
17Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7510,08m2
18Lát đá granite mặt bệ8,4m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần10,08m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,08m2
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại4,108m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T4,108m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T16,432m3
24Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao0,278tấn
L 12/ HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (KHU KÝ TÚC XÁ)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,37m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,28m2
3Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ28,6m2
4Bả bằng bột bả vào tường30,88m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ30,88m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công2,843m2
7Phá dỡ gạch lát nền5,76m2
8Lát nền, sàn, gạch ceramic (400x400)mm5,76m2
M 13/ HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG (KHU KÝ TÚC XÁ)
1Phá dỡ gạch lát nền346,5m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,408m3
3Bê tông lót đá 4x6, M.7591,92m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo (400x400)mm919,2m2
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch ba lá (tận dụng gạch cũ)34m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,616m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,216m3
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 5,2m2
9Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,011tấn
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại16,367m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T16,367m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T65,468m3
13Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao14,745tấn
14Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại5,8021000v
15Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 5,80210 tấn
16Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 34,75410 tấn
17Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 23,1510 tấn
18Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 8,20810m3
19Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 49,16910m3
20Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 32,75210m3
21Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 5,00910m3
22Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 45,08110m3
23Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 40,07210m3
N 14/ HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
1Dọn dẹp mặt bằng6,65100m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,253m3
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 1gốc cây
4Chậu hoa súng D=1,2m2chậu
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,971m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,103m3
7Bê tông lót đá 4x6, M.751,639m3
8Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày 1,475m3
9Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7512,923m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,495m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,73m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,324m3
13Bê tông lót đá 4x6, M.751,024m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày 1,382m3
15Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7515,36m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,68m2
17Trồng thảm cây hoa mười giờ0,522100m2
18Trồng cỏ lá gừng1,733100m2
19Cung cấp đất màu trồng cây11,274m3
20Phân bón DAP bảo dưỡng cho cây hoa mười giờ và hoa giấy (0,3kg/m2)56,22m2
21Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy2,295100m2/ tháng
22Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo (400x400)mm408,3m2
23Bê tông lót đá 4x6, M.7540,83m3
24Dọn dẹp mặt bằng18,328100m2
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,833100m3
26Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo (400x400)mm1.313,28m2
27Bê tông lót đá 4x6, M.75131,328m3
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,346m3
29Bê tông lót đá 4x6, M.752,128m3
30Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày 2,873m3
31Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 756,384m2
32Trồng cây sao đen, cao 4-5m, đường kính gốc 10-12cm14cây
33Trồng cỏ lá gừng4,42100m2
34Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, sử dụng nước máy141cây / 90 ngày
35Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy4,42100m2/ tháng
36Cung cấp đất màu trồng cây76,249m3
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ33,49m2
38Công tác ốp gạch trang trí (100x200)mm33,49m2
39Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao28,76tấn
40Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại10,8671000v
41Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại5,6671000v
42Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 10,86710 tấn
43Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 65,09310 tấn
44Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 43,35910 tấn
45Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 15,80210m3
46Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 94,65110m3
47Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 63,04810m3
48Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 0,79310 tấn
49Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 4,75210 tấn
50Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 3,16610 tấn
51Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 9,72910m3
52Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 87,56410m3
53Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 77,83510m3
O 15/ HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,407m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,014100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph25,308m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph7,526m3
5Tháo dỡ hàng rào song sắt660,88m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại11,66m2
7Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ4,024m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,024m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,66m2
10Vệ sinh gạch ốp trụ cổng2công
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 12,919m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,067100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 10,429m3
14Ván khuôn thép xà, dầm, giằng1,214100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,214tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,725tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,198tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,029tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày 2,306m3
20Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày 7,152m3
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch trang trí kích thước (60x240)mm12,926m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox9,017m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75192,45m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75114,469m2
25Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75170,471m2
26Đắp phào đơn, vữa XM mác 75207,9m
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,125m2
28Bả bằng bột bả vào tường170,471m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần306,919m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ477,39m2
31Bộ chữ bảng hiệu nổi bằng Inox (inox xước 3ly4, mặt dày 1mm thành chữ dày 6zem)1bộ
32Lắp dựng hàng rào song sắt297,45m2
33Gia công hàng rào sắt2,479tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ251,866m2
35Phá dỡ hàng rào sắt110,525m2
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ23,725m2
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ148,352m2
38Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ593,408m2
39Quét nước xi măng 2 nước23,725m2
40Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày 11m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75148,352m2
42Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75204,85m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,32m2
44Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ593,408m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ381,522m2
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 2,211m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,309tấn
48Ván khuôn thép xà, dầm, giằng0,442100m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 7566,315m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ66,315m2
51Lắp dựng chông sắt hàng rào88,42m2
52Gia công chông sắt hàng rào1,146tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ48,645m2
54Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà40,08m2
55Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà78,768m2
56Cạo chà sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần27,36m2
57Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái27m2
58Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7510,02m2
59Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7519,692m2
60Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7527m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …54,28m2
62Bả bằng bột bả vào tường50,1m2
63Bả bằng bột bả vào tường125,82m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ77,46m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ98,46m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ63,84m2
67Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại11,261m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,261m2
69Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ44,16m2
70Vệ sinh, đánh bóng nền gạch5công
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,274m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,322100m3
73Bê tông lót đá 4x6, M.750,196m3
74Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 750,7m3
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,34m3
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,015m3
77Ván khuôn thép xà, dầm, giằng0,046100m2
78Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,003100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,006tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,03tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,001tấn
82Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày 1,23m3
83Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7515,54m2
84Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 753,07m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic (300x600)mm52,89m2
86Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 750,16m2
87Xây tường thẳng bằng gạch kính lấy sáng 20x20cm, vữa XM mác 750,16m2
88Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 750,3m2
89Trát xà dầm, vữa XM mác 752,32m2
90Bả bằng bột bả vào tường15,54m2
91Bả bằng bột bả vào tường3,07m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2,62m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,85m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,38m2
95Lợp mái che tường bằng tôn kẽm màu dày 4,5 zem0,054100m2
96Gia công xà gồ thép0,023tấn
97Lắp dựng xà gồ thép0,023tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,62m2
99SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly (NC+VT)1,5m2
100Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,002100m3
101Bê tông lót đá 4x6, M.750,336m3
102Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám (300x300)mm3,975m2
103Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,711100m2
104Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại34,393m3
105Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T34,393m3
106Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T137,57m3
107Bộ đèn led lắp nổi 1x18w 220v, KT 1200x75x254bộ
108Bộ đèn led lắp nổi 1x18w 220v, KT 600x75x252bộ
109Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250v3cái
110Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250v1cái
111Hộp + mặt công tắc6hộp
112Lắp đặt MCB 2P 20A1cái
113Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V6cái
114Lắp đặt nẹp nhựa 25x1460m
115Lắp đặt quạt trần 80W 220V2cái
116Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x2,5)mm260m
117Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x1,5)mm260m
118Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm0,028100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm0,062100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm0,064100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm0,054100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm0,03100m
123Lắp đặt côn nhựa PVC D34x271cái
124Lắp đặt Co nhựa PVC 90 độ D1141cái
125Lắp đặt rút nhựa PVC D60x343cái
126Lắp đặt Co nhựa PVC 90 độ D341cái
127Lắp đặt Co nhựa D271cái
128Lắp đặt Co rút nhựa PVC D27x212cái
129Lắp đặt Co nhựa PVC ren trong D211cái
130Lắp đặt van khóa đồng D271cái
131Lắp đặt tê nhựa D27x212cái
132Lắp đặt tê nhựa D271cái
133Lắp đặt tê nhựa PVC D341cái
134Lắp đặt Tê nhựa PVC D601cái
135Lắp đặt chậu lavabo + vòi + bộ xả1bộ
136Lắp đặt chậu xí bệt + két nước1bộ
137Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả kiểu ấn + phụ kiện1bộ
138Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
139Lắp đặt phễu thu inox1cái
140Lắp đặt gương soi1cái
141Lắp đặt kệ kính1cái
142Lắp đặt giá treo1cái
143Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh1cái
144Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,106100m3
145Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,035100m3
146Bê tông lót đá 4x6, M.750,734m3
147Lớp đệm bằng đá 2x4cm0,049m3
148Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày 1,9m3
149Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày 0,601m3
150Lát gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm2,325m2
151Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7514,93m2
152Quét nước xi măng 2 nước14,93m2
153Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,297m3
154Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,015100m2
155Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,034tấn
156Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu5cấu kiện
157Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
158Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao14,641tấn
159Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại0,3421000v
160Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại14,341000v
161Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 2,45910m3
162Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 14,72710m3
163Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 9,8110m3
164Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 2,95610 tấn
165Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 17,70810 tấn
166Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 11,79610 tấn
167Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 2,66210m3
168Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 23,95610m3
169Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 21,29410m3
P 16/ HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH KHU THỰC HÀNH
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ91,62m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ17,236m2
3Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ68,944m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ18,632m2
5Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ74,528m2
6Cạo chà sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần52,42m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái44,766m2
8Phá dỡ gạch lát nền43,24m2
9Tháo dỡ trần38,16m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại3,24m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T3,24m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T12,96m3
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic (300x600)mm91,62m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,236m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,632m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường143,472m2
17Bả bằng bột bả vào tường17,236m2
18Bả bằng bột bả vào tường18,632m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần52,42m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ145,58m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ86,18m2
22Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7544,766m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …44,766m2
24Đóng trần tôn lạnh 2,7 zem (VL+NC)38,16m2
25Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám (300x300)mm43,24m2
26Lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm (VL+NC)3bộ
27Vệ sinh, thông tắc ống thông dầm và miệng ống thoát nước4Công
28Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 1,615100m2
29Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao1,226tấn
30Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại0,9991000v
Q 17/ HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,943m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,036100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,061tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu14cấu kiện
5Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao0,248tấn
R 18/ HẠNG MỤC: KHỐI GIẢNG ĐƯỜNG 2 TẦNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,467m3
2Phá dỡ gạch lát nền7m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I29,806m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ172,58m2
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,216m3
6Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D72lỗ khoan
7Keo chuyên dụng dùng để cấy thép2.160ml
8Quét phụ gia liên kết sika monotop 61059,04m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,222100m2
10Bê tông cột đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 0,5x1, vữa bê tông mác 250 không co ngót8,39m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 5,612m3
12Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày 7,275m3
13Đục nhám mặt bê tông6m2
14Cạo rỉ các kết cấu thép1,8m2
15Căng lưới thép gia cố vị trí xử lý6m2
16Quét phụ gia liên kết sika monotop 6106m2
17Trát trần bằng vữa chuyên dụng Sika monotop R6m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9014,16100m3
19Bê tông lót đá 4x6, M.750,36m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,197tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,284tấn
22Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ741,437m2
23Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ495,321m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ26,07m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7586,123m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7552,11m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75126,34m2
28Bả bằng bột bả vào tường1.374,99m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần126,34m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ953,9m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ547,43m2
32Cạo chà sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần140,452m2
33Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần9,948m2
34Trát trần, vữa XM mác 759,948m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần150,4m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ210,8m2
37Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái144,7m2
38Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75144,7m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …144,7m2
40Vệ sinh, thông tắc ống thông dầm và miệng ống thoát nước2Công
41Lát nền, sàn, gạch ceramic (300x300)mm7m2
42Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,283m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,672m3
44Bê tông lót đá 4x6, M.751,344m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao 1,283m3
46Lát bậc tam cấp bằng gạch ceramic (300x300)mm10,08m2
47Vệ sinh đánh bóng bậc cấp28,641m2
48Sơn bóng 2K28,641m2
49Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 751,507m2
50Láng granitô cầu thang1,507m2
51Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại12,255m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,255m2
53Tháo dỡ cửa bằng thủ công7,84m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắt0,162tấn
55Cắt và lắp kính chiều dày 5ly4,475m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,84m2
57Gia công cột bằng thép hình1,43tấn
58Lắp dựng cột thép các loại1,43tấn
59Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại174,448m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ190,565m2
61Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 5,651100m2
62Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m1,632100m2
63Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại15,342m3
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T15,342m3
65Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T61,37m3
66Tháo dỡ hệ thống điện cũ2công
67Bộ đèn led lắp nổi 1x18w 220v, KT 1200x75x2510bộ
68Bộ đèn led lắp nổi 1x18w 220v, KT 600x75x252bộ
69Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250v2cái
70Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250v4cái
71Hộp + mặt công tắc10hộp
72Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x1,5)mm250m
73Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D2025m
74Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao6,011tấn
75Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại0,1961000v
76Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại4,9851000v
77Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 0,8610m3
78Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 5,15110m3
79Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 3,43110m3
80Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 1,00110 tấn
81Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 5,99310 tấn
82Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 3,99210 tấn
83Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 1,02210m3
84Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 9,210m3
85Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 8,17810m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8314835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.662967E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.500.000.000 đồng Việt Nam.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu.+ Bản sao tài liệu có liên quan để chứng minh công trình tương tự, danh mục các hạng mục tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán, ...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.54
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.43
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.33
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần hệ thống điện chiếu sáng 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc điện - điện tử trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.33
5 Kỹ thuật trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động trên công trình, công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi công xây dựng, quản lý hồ sơ thi công xây dựng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 1,50 kW2
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW3
3 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
6 Máy mài Công suất ≥ 2,7 kW1
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
8 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít1
9 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23 kW1
10 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 10 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->