Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220751303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết từ nguồn dự phòng trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 08:39:00 đến ngày 2022-08-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,209,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8314835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.662967E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.500.000.000 đồng Việt Nam.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu.+ Bản sao tài liệu có liên quan để chứng minh công trình tương tự, danh mục các hạng mục tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán, ... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần hệ thống điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc điện - điện tử trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động trên công trình, công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi công xây dựng, quản lý hồ sơ thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình Cải tạo, sửa chữa Trường Cao đẳng nghề Bình Thuận 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết từ nguồn dự phòng trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu để đánh giá về tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 123.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng nghề tỉnh Bình Thuận
Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Bách, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
ĐT: 0252.3835.084
Bên mời thầu:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận
Địa chỉ: Số 02 Mậu Thân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
ĐT: 0252. 3821.173
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 290 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ĐT: 0252. 3825038 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 290 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ĐT: 0252. 3825038 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1/ HẠNG MỤC: CĂN TIN + BẾP | |||
| 1 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 250,462 | m2 | |
| 2 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 418,705 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 76,681 | m2 | |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch (250x400)mm | 5,12 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 46,523 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 107,341 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,523 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | 823,032 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 357,803 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 465,228 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ gạch lát nền | 582,364 | m2 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 17,471 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót đá 4x6, M.75 | 17,471 | m3 | |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch (500x500)mm | 582,364 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ tấm vĩ sắt cũ | 1 | công | |
| 16 | Gia công vỉ sắt | 0,101 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng vỉ sắt | 0,101 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,13 | m2 | |
| 19 | Đục nhám mặt bê tông | 13 | m2 | |
| 20 | Quét phụ gia liên kết sika monotop 610 | 13 | m2 | |
| 21 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 3,9 | m2 | |
| 22 | Trát trần bằng vữa chuyên dụng Sika monotop R | 13 | m2 | |
| 23 | Căng lưới thép gia cố vị trí xử lý bong nứt | 13 | m2 | |
| 24 | Cạo chà sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 487,44 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 500,44 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 500,44 | m2 | |
| 27 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 503,254 | m2 | |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 503,254 | m2 | |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 408,493 | m2 | |
| 30 | Lắp đặt cầu chắn rác inox (NC+VT) | 7 | cái | |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 355,95 | m2 | |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm màu dày 4,5zem có lớp cách nhiệt | 3,56 | 100m2 | |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,408 | m3 | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,299 | m3 | |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao | 3,408 | m3 | |
| 36 | Láng granitô bậc cấp | 20,37 | m2 | |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 20,37 | m2 | |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 7,62 | m2 | |
| 39 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | 17,4 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | 25,02 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,02 | m2 | |
| 42 | Vệ sinh đánh bóng bậc cấp | 12,18 | m2 | |
| 43 | Sơn bóng 2K | 12,18 | m2 | |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,704 | m3 | |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 30,744 | m2 | |
| 46 | Ốp đá da chân tường | 30,744 | m2 | |
| 47 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 24,83 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch (600x600)mm | 24,83 | m2 | |
| 49 | Cửa nhựa khu vệ sinh (NC+VT) | 2 | bộ | |
| 50 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly, không chia ô (NC+VT) | 5,04 | m2 | |
| 51 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 32,04 | m2 | |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch (300x600)mm | 32,04 | m2 | |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,46 | m2 | |
| 54 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,433 | m3 | |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,08 | m3 | |
| 56 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | 35,6 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | 35,6 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,6 | m2 | |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 6 | bộ | |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 5 | bộ | |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi | 4 | bộ | |
| 62 | Tháo dỡ đường ống vệ sinh | 2 | công | |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 3,258 | 100m2 | |
| 64 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,619 | 100m2 | |
| 65 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 21,319 | m3 | |
| 66 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 21,319 | m3 | |
| 67 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 85,277 | m3 | |
| 68 | Hút hầm 5m3 | 1 | Bể | |
| 69 | Thông tắc hệ thống thoát nước sinh hoạt + xí | 3 | công | |
| 70 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 3 | công | |
| 71 | Bộ đèn led lắp nổi 1x18w 220v, KT 1200x75x25 | 37 | bộ | |
| 72 | Đèn led tròn áp trần 12w | 4 | bộ | |
| 73 | Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250v | 12 | cái | |
| 74 | Hộp + mặt công tắc | 10 | hộp | |
| 75 | Máng nhựa 3cm | 70 | m | |
| 76 | Dimmer đơn điều khiển quạt 400w | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt quạt trần 80W 220V | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt MCB 2P 10A | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x1,5)mm2 | 50 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x2,5)mm2 | 3 | m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | 25 | m | |
| 83 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 11,326 | tấn | |
| 84 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 2,656 | 1000v | |
| 85 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 3,193 | 1000v | |
| 86 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 1,678 | 10m3 | |
| 87 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 10,053 | 10m3 | |
| 88 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 6,696 | 10m3 | |
| 89 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 0,447 | 10 tấn | |
| 90 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 2,678 | 10 tấn | |
| 91 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 1,784 | 10 tấn | |
| 92 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 2,935 | 10m3 | |
| 93 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 26,412 | 10m3 | |
| 94 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 23,478 | 10m3 | |
| B | 2/ HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 550,769 | m2 | |
| 2 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 577,804 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 157,363 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 104,868 | m2 | |
| 5 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | 379,26 | m2 | |
| 6 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | 397,888 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 99,472 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 463,6 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 89,92 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 8,992 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 241,3 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ trần | 40,6 | m2 | |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 25,488 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 25,488 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 101,952 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 234,628 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 104,868 | m2 | |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 74,604 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.468,069 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 876,62 | m2 | |
| 21 | Sơn gai tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 431,579 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 748,453 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.164,657 | m2 | |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 463,6 | m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 463,6 | m2 | |
| 26 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 10,46 | m2 | |
| 27 | Quét phụ gia liên kết sika monotop 610 | 27,868 | m2 | |
| 28 | Trát trần bằng vữa chuyên dụng Sika monotop R | 27,868 | m2 | |
| 29 | Căng lưới thép gia cố vị trí xử lý bong nứt | 27,868 | m2 | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 8,992 | m3 | |
| 31 | Rải lớp nilong chống mất nước | 0,899 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 4,496 | m3 | |
| 33 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng epoxy | 89,92 | m2 | |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 16,968 | m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước chống gỉ + 2 nước chống nóng | 482,6 | m2 | |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm màu dày 4,5 zem | 2,413 | 100m2 | |
| 37 | Láng granitô bậc cấp | 20,475 | m2 | |
| 38 | Phá dỡ nền láng granito | 20,475 | m2 | |
| 39 | Vệ sinh đánh bóng bậc cấp | 81,902 | m2 | |
| 40 | Sơn bóng 2K | 81,902 | m2 | |
| 41 | Vệ sinh tường ốp gạch trang trí | 2 | Công | |
| 42 | Đóng trần tôn lạnh 2,7 zem tận dụng khung cũ (VL+NV) | 40,6 | m2 | |
| 43 | Tháo decan cửa cũ | 1 | Công | |
| 44 | Dán đề can (VL + NC) | 10,8 | m2 | |
| 45 | Lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm (VL+NC) | 2 | bộ | |
| 46 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 9,166 | 100m2 | |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 3,918 | 100m2 | |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 7,837 | 100m2 | |
| 49 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 3 | công | |
| 50 | Đèn led tròn áp trần 12w | 16 | bộ | |
| 51 | Bộ đèn led 1,2m 20W 220V | 4 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt quạt trần 80W 220V | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt đèn pha led 100W | 3 | bộ | |
| 54 | Dimmer đơn điều khiển quạt 400w | 2 | cái | |
| 55 | Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250v | 8 | cái | |
| 56 | Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250v | 8 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | 2 | cái | |
| 58 | Hộp + mặt công tắc | 10 | hộp | |
| 59 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x2,5)mm2 | 100 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x4)mm2 | 20 | m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | 50 | m | |
| 62 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | 1 | hộp | |
| 63 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6Ka | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt cầu chắn rác inox (NC+VT) | 15 | cái | |
| 65 | Vệ sinh, thông tắc ống thông dầm và miệng ống thoát nước | 1 | Công | |
| 66 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 6,06 | tấn | |
| 67 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 0,409 | 10m3 | |
| 68 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 2,449 | 10m3 | |
| 69 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 1,631 | 10m3 | |
| 70 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 1,44 | 10m3 | |
| 71 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 12,962 | 10m3 | |
| 72 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 11,522 | 10m3 | |
| C | 3/ HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH (02 TẦNG) | |||
| 1 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 503,303 | m2 | |
| 2 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 467,388 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 186,146 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 167,768 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 51,932 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.190,39 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 671,07 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 519,32 | m2 | |
| 9 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | 120,556 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 29,844 | m2 | |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 29,844 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 150,4 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 150,4 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,4 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 144,7 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 144,7 | m2 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 144,7 | m2 | |
| 18 | Vệ sinh, thông tắc ống thông dầm và miệng ống thoát nước | 2 | Công | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,283 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,672 | m3 | |
| 21 | Bê tông lót đá 4x6, M.75 | 0,672 | m3 | |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao | 1,283 | m3 | |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10,08 | m2 | |
| 24 | Láng granitô bậc cấp | 10,08 | m2 | |
| 25 | Vệ sinh đánh bóng bậc cấp | 38,721 | m2 | |
| 26 | Sơn bóng 2K | 38,721 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,507 | m2 | |
| 28 | Láng granitô cầu thang | 1,507 | m2 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 12,255 | m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,255 | m2 | |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 15,68 | m2 | |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,325 | tấn | |
| 33 | Cắt và lắp kính chiều dày 5ly | 8,95 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 15,68 | m2 | |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 165,666 | m2 | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 195,744 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 4,668 | 100m2 | |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 7,416 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 7,416 | m3 | |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 29,665 | m3 | |
| 41 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 2 | công | |
| 42 | Bộ đèn led lắp nổi 1x18w 220v, KT 1200x75x25 | 8 | bộ | |
| 43 | Bộ đèn led lắp nổi 1x18w 220v, KT 600x75x25 | 2 | bộ | |
| 44 | Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250v | 2 | cái | |
| 45 | Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250v | 4 | cái | |
| 46 | Hộp + mặt công tắc | 10 | hộp | |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x1,5)mm2 | 50 | m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | 25 | m | |
| 49 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 2,396 | tấn | |
| 50 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 1,202 | 1000v | |
| 51 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 0,06 | 10m3 | |
| 52 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 0,359 | 10m3 | |
| 53 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 0,239 | 10m3 | |
| 54 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 0,168 | 10 tấn | |
| 55 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 1,008 | 10 tấn | |
| 56 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 0,671 | 10 tấn | |
| 57 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 0,609 | 10m3 | |
| 58 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 5,477 | 10m3 | |
| 59 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 4,868 | 10m3 | |
| D | 4/ HẠNG MỤC: XƯỞNG GIA CÔNG CẮT GỌT VẠN NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 157,43 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,864 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 88,285 | m2 | |
| 4 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 388,991 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 77,798 | m2 | |
| 6 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 420,188 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 46,688 | m2 | |
| 8 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | 154,002 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 31,408 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 35,43 | m2 | |
| 11 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 105 | m | |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 193,928 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 19,324 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ gạch lát nền | 60,4 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,416 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,245 | m3 | |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 31,076 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 31,076 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 124,305 | m3 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 157,43 | m2 | |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 157,43 | m2 | |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | 157,43 | m2 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày | 0,778 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 11,52 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | 11,52 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,52 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 129,664 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,688 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | 985,53 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 466,875 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 518,655 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 31,408 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 185,41 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 185,41 | m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,43 | m2 | |
| 36 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly có chia ô (NC+VT) | 19,31 | m2 | |
| 37 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly có chia ô (NC+VT) | 57,6 | m2 | |
| 38 | SXLD cửa cuốn (NC+VT) | 11,375 | m2 | |
| 39 | Motor cửa cuốn | 1 | cái | |
| 40 | Rải lớp nilong chống mất nước | 1,939 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 13,575 | m3 | |
| 42 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng epoxy | 221,632 | m2 | |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,242 | m3 | |
| 44 | Bê tông lót đá 4x6, M.75 | 0,242 | m3 | |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch ceramic (400x400)mm | 60,4 | m2 | |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao | 3,245 | m3 | |
| 47 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám (400x400)mm | 17,6 | m2 | |
| 48 | Vệ sinh bề mặt granito | 9,7 | m2 | |
| 49 | Sơn bóng 2K | 9,7 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,73 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 2,92 | 100m2 | |
| 52 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ + vệ sinh quạt trần | 4 | công | |
| 53 | Lắp đặt Bộ đèn led 1,2m 1x20W 220V, bóng led tuýp T8 | 3 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt Bộ đèn led 1,2m 2x20W 220V, bóng led tuýp T8 | 17 | bộ | |
| 55 | Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250v | 7 | cái | |
| 56 | Dimmer đơn điều khiển quạt 400w | 10 | cái | |
| 57 | Hộp + mặt công tắc | 7 | hộp | |
| 58 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | 4 | hộp | |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | 6 | cái | |
| 60 | Bộ nắp chụp, phễu quạt trần (VL+NC) | 14 | Bộ | |
| 61 | Lắp đặt tủ điện composite 1 lớp KT 400x500x200 | 1 | hộp | |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x2,5)mm2 | 120 | m | |
| 63 | Lắp đặt nẹp nhựa 2cm | 62 | m | |
| 64 | Lắp đặt cầu chắn rác inox (NC+VT) | 2 | cái | |
| 65 | Vệ sinh, thông tắc ống thông dầm và miệng ống thoát nước | 1 | Công | |
| 66 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 6,713 | tấn | |
| 67 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 0,497 | 1000v | |
| 68 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 3,468 | 1000v | |
| 69 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 1,234 | 10m3 | |
| 70 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 7,389 | 10m3 | |
| 71 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 4,922 | 10m3 | |
| 72 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 0,52 | 10 tấn | |
| 73 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 3,113 | 10 tấn | |
| 74 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 2,074 | 10 tấn | |
| 75 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 1,163 | 10m3 | |
| 76 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 10,464 | 10m3 | |
| 77 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 9,301 | 10m3 | |
| E | 5/ HẠNG MỤC: PHÒNG THỰC HÀNH KỸ THUẬT CHUẨN ĐOÁN VÀ KIỂM ĐỊNH + PHÒNG THỰC HÀNH ĐỘNG CƠ Ô TÔ VÀ PHÒNG HỌC NHIÊN LIỆU | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 157,43 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,864 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 76,91 | m2 | |
| 4 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 388,991 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 77,798 | m2 | |
| 6 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 455,22 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 50,58 | m2 | |
| 8 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | 154,002 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 31,408 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 58,18 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 276,06 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 27,606 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ gạch lát nền | 60,4 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,416 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 17,6 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,767 | m3 | |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 60,923 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 60,923 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 243,692 | m3 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 157,43 | m2 | |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 157,43 | m2 | |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | 157,43 | m2 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày | 0,778 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 11,52 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | 11,52 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,52 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 129,664 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,58 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.024,455 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 505,8 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 518,655 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 31,408 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 185,41 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 185,41 | m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,18 | m2 | |
| 36 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly có chia ô (NC+VT) | 19,31 | m2 | |
| 37 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly có chia ô (NC+VT) | 57,6 | m2 | |
| 38 | Hộp bảo vệ motor cửa cuốn (VL+NC) | 1 | Hộp | |
| 39 | Rải lớp nilong chống mất nước | 2,761 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 19,324 | m3 | |
| 41 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng epoxy | 276,06 | m2 | |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,242 | m3 | |
| 43 | Bê tông lót đá 4x6, M.75 | 0,242 | m3 | |
| 44 | Lát nền, sàn, gạch ceramic (400x400)mm | 60,4 | m2 | |
| 45 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám (400x400)mm | 17,6 | m2 | |
| 46 | Vệ sinh bề mặt granito | 9,7 | m2 | |
| 47 | Sơn bóng 2K | 9,7 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,73 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 2,92 | 100m2 | |
| 50 | Rải lớp nilong chống mất nước | 0,11 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,256 | m3 | |
| 52 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ + vệ sinh quạt trần | 4 | công | |
| 53 | Lắp đặt Bộ đèn led 1,2m 1x20W 220V, bóng led tuýp T8 | 3 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt Bộ đèn led 1,2m 2x20W 220V, bóng led tuýp T8 | 17 | bộ | |
| 55 | Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250v | 7 | cái | |
| 56 | Dimmer đơn điều khiển quạt 400w | 10 | cái | |
| 57 | Hộp + mặt công tắc | 7 | hộp | |
| 58 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | 4 | hộp | |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | 2 | cái | |
| 60 | Bộ nắp chụp, phễu quạt trần (VL+NC) | 12 | Bộ | |
| 61 | Lắp đặt quạt trần 80W 220V | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x2,5)mm2 | 120 | m | |
| 63 | Lắp đặt nẹp nhựa 2cm | 60 | m | |
| 64 | Lắp đặt cầu chắn rác inox (NC+VT) | 2 | cái | |
| 65 | Vệ sinh, thông tắc ống thông dầm và miệng ống thoát nước | 1 | Công | |
| 66 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 8,043 | tấn | |
| 67 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 0,497 | 1000v | |
| 68 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 0,428 | 1000v | |
| 69 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 1,77 | 10m3 | |
| 70 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 10,6 | 10m3 | |
| 71 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 7,061 | 10m3 | |
| 72 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 0,094 | 10 tấn | |
| 73 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 0,564 | 10 tấn | |
| 74 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 0,375 | 10 tấn | |
| 75 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 1,28 | 10m3 | |
| 76 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 11,522 | 10m3 | |
| 77 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 10,242 | 10m3 | |
| F | 6/ HẠNG MỤC: PHÒNG THỰC HÀNH CƠ KHÍ + PHÒNG THỰC HÀNH HÀN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 88,285 | m2 | |
| 2 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 363,548 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 72,71 | m2 | |
| 4 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 419,216 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 46,58 | m2 | |
| 6 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | 91,53 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 35,43 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 276,06 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 27,606 | m3 | |
| 10 | Tháo nẹp trần xung quang trần | 1 | Công | |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 34,917 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 34,917 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 139,666 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 121,183 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,58 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | 950,525 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 465,795 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 484,73 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 91,53 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 91,53 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,43 | m2 | |
| 22 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly có chia ô (NC+VT) | 19,31 | m2 | |
| 23 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly có chia ô (NC+VT) | 57,6 | m2 | |
| 24 | SXLD cửa cuốn (NC+VT) | 11,375 | m2 | |
| 25 | Motor cửa cuốn | 1 | cái | |
| 26 | Rải lớp nilong chống mất nước | 2,761 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 19,324 | m3 | |
| 28 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng epoxy | 276,06 | m2 | |
| 29 | Nẹp trần nhôm (VL+NC) | 98,8 | m | |
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,73 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 2,92 | 100m2 | |
| 32 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ + vệ sinh quạt trần | 3 | công | |
| 33 | Lắp đặt Bộ đèn led 1,2m 2x20W 220V, bóng led tuýp T8 | 17 | bộ | |
| 34 | Bộ đèn led trụ 30W + đuôi bóng | 3 | bộ | |
| 35 | Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250v | 8 | cái | |
| 36 | Dimmer đơn điều khiển quạt 400w | 10 | cái | |
| 37 | Hộp + mặt công tắc | 7 | hộp | |
| 38 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | 4 | hộp | |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | 2 | cái | |
| 40 | Bộ nắp chụp, phễu quạt trần (VL+NC) | 14 | Bộ | |
| 41 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x2,5)mm2 | 120 | m | |
| 42 | Lắp đặt nẹp nhựa 2cm | 60 | m | |
| 43 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 5,883 | tấn | |
| 44 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 1,725 | 10m3 | |
| 45 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 10,334 | 10m3 | |
| 46 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 6,884 | 10m3 | |
| 47 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 0,79 | 10m3 | |
| 48 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 7,106 | 10m3 | |
| 49 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 6,317 | 10m3 | |
| G | 7/ HẠNG MỤC: PHÒNG THỰC HÀNH GẦM Ô TÔ + PHÒNG THỰC HÀNH LẮP ĐẶT ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 130,41 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 41 | m2 | |
| 3 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 237,743 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 47,549 | m2 | |
| 5 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 419,868 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 46,652 | m2 | |
| 7 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | 110,742 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 31,408 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 43,948 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 276,06 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 27,606 | m3 | |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 37,62 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 37,62 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 150,478 | m3 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 130,41 | m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 130,41 | m2 | |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | 130,41 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 79,248 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,652 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | 783,51 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 466,52 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 316,99 | m2 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 31,408 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 142,15 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 142,15 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,948 | m2 | |
| 27 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly có chia ô (NC+VT) | 15,4 | m2 | |
| 28 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly có chia ô (NC+VT) | 25,6 | m2 | |
| 29 | Rải lớp nilong chống mất nước | 2,761 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 19,324 | m3 | |
| 31 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng epoxy | 276,06 | m2 | |
| 32 | Vệ sinh bề mặt granito | 9,7 | m2 | |
| 33 | Sơn bóng 2K | 9,7 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,73 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 2,911 | 100m2 | |
| 36 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ + vệ sinh quạt trần | 4 | công | |
| 37 | Lắp đặt Bộ đèn led 1,2m 1x20W 220V, bóng led tuýp T8 | 21 | bộ | |
| 38 | Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250v | 7 | cái | |
| 39 | Dimmer đơn điều khiển quạt 400w | 10 | cái | |
| 40 | Hộp + mặt công tắc | 7 | hộp | |
| 41 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | 4 | hộp | |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | 2 | cái | |
| 43 | Bộ nắp chụp, phễu quạt trần (VL+NC) | 14 | Bộ | |
| 44 | Lắp đặt nút ấn cửa cuốn | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x2,5)mm2 | 120 | m | |
| 46 | Lắp đặt nẹp nhựa 2cm | 60 | m | |
| 47 | Lắp đặt cầu chắn rác inox (NC+VT) | 2 | cái | |
| 48 | Vệ sinh, thông tắc ống thông dầm và miệng ống thoát nước | 1 | Công | |
| 49 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 6,852 | tấn | |
| 50 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 1,725 | 10m3 | |
| 51 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 10,334 | 10m3 | |
| 52 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 6,884 | 10m3 | |
| 53 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 1,001 | 10m3 | |
| 54 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 9,007 | 10m3 | |
| 55 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 8,006 | 10m3 | |
| H | 8/ HẠNG MỤC: KÝ TÚC XÁ KHU A | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 352,55 | m2 | |
| 2 | Đóng trần tôn lạnh 2,7 zem (VL+NC) | 617,6 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 326,364 | m2 | |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 326,364 | m2 | |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 326,364 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền | 864,535 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch WC và sân phơi | 141,72 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch (600x600)mm | 864,535 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám (300x300)mm | 141,72 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,971 | m3 | |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao | 4,971 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ vữa cũ bằng đá mài | 5,67 | m2 | |
| 13 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám (600x600)mm | 23,241 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 36,39 | m2 | |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,244 | tấn | |
| 16 | Cắt và lắp kính chiều dày 5ly | 6,578 | m2 | |
| 17 | Ô khoá cửa | 6 | cái | |
| 18 | Bản lề cửa sắt | 33 | cái | |
| 19 | Chốt cửa | 17 | cái | |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 17,25 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,034 | m2 | |
| 22 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly (NC+VT) | 19,14 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm (VL+NC) | 5 | bộ | |
| 24 | Cắt và lắp kính chiều dày 5ly | 1,08 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt bộ tay chống cửa sổ (VL+NC) | 39 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt bản lề inox cửa sổ (VL+NC) | 39 | bộ | |
| 27 | Lắp ron cao su cửa sổ | 39 | bộ | |
| 28 | Dán đề can (VL + NC) | 1,2 | m2 | |
| 29 | Phá dỡ lớp granito bong tróc | 3,694 | m2 | |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,694 | m2 | |
| 31 | Láng granitô cầu thang | 3,694 | m2 | |
| 32 | Vệ sinh đánh bóng bậc cấp | 38,886 | m2 | |
| 33 | Sơn bóng 2K | 38,886 | m2 | |
| 34 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 616,273 | m2 | |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 127,255 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 232,091 | m2 | |
| 37 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 1.721,352 | m2 | |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 214,088 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 214,088 | m2 | |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch | 723,82 | m2 | |
| 41 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 12,06 | m2 | |
| 42 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 4,08 | m2 | |
| 43 | Lát bệ ngồi gạch ceramic (400x400)mm | 4,08 | m2 | |
| 44 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | 615,447 | m2 | |
| 45 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | 94,52 | m2 | |
| 46 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 18,228 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 18,228 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic (300x600)mm | 727,32 | m2 | |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic (100x600)mm | 8,56 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.783,804 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 728,195 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.482,039 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.029,96 | m2 | |
| 54 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 38,181 | m3 | |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 38,181 | m3 | |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 152,722 | m3 | |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,392 | m3 | |
| 58 | Bê tông lót đá 4x6, M.75 | 0,174 | m3 | |
| 59 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 0,58 | m3 | |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 0,232 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn thép xà, dầm, giằng | 0,023 | 100m2 | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,005 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 64 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 9,57 | m2 | |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,812 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,437 | 100m2 | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,158 | tấn | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày | 8,342 | m3 | |
| 70 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 33,44 | m2 | |
| 71 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 71,19 | m2 | |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 42,24 | m2 | |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic (300x600)mm | 56,79 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | 104,63 | m2 | |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 42,24 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,44 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 113,43 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng lan can inox | 4,24 | m2 | |
| 79 | Ống inox D60x1,5ly làm lan can | 42,4 | m | |
| 80 | Nẹp nhôm che khe lún | 9 | m | |
| 81 | Lợp tôn úp nóc dày 4,5zem | 0,154 | 100m2 | |
| 82 | Đục lỗ âm sâu 5cm, KT lỗ (100x100) | 3 | Công | |
| 83 | Khoan lỗ tạo lỗ thoát nước | 5 | lỗ khoan | |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 6,3 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 6,815 | 100m2 | |
| 86 | Bộ đèn led lắp nổi 1x18w 220v, KT 1200x75x25 | 35 | bộ | |
| 87 | Bộ đèn led lắp nổi 1x18w 220v, KT 600x75x25 | 2 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt đèn led bulb trụ 20W + đế | 40 | bộ | |
| 89 | Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250v | 20 | cái | |
| 90 | Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250v | 4 | cái | |
| 91 | Hộp + mặt công tắc | 30 | hộp | |
| 92 | Dimmer đơn điều khiển quạt 400w | 10 | cái | |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | 45 | cái | |
| 94 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x14 | 50 | m | |
| 95 | Lắp đặt quạt trần 80W 220V | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt đèn pha led 100W | 5 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | 450 | m | |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x1,5)mm2 | 70 | m | |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x2,5)mm2 | 700 | m | |
| 100 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x4)mm2 | 10 | m | |
| 101 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6Ka | 1 | cái | |
| 102 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 10 | công | |
| 103 | Vệ sinh, thông tắc ống thông dầm và miệng ống thoát nước | 2 | Công | |
| 104 | Lắp đặt cầu chắn rác inox (NC+VT) | 17 | cái | |
| 105 | Tháo dỡ đồng hồ nước | 14 | cái | |
| 106 | Lắp đặt đồng hồ nước D27 | 14 | cái | |
| 107 | Lắp đặt nối PVC D27 | 40 | cái | |
| 108 | Lắp đặt van nhựa D27 | 20 | cái | |
| 109 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC D27 | 40 | cái | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49x2,4mm | 0,2 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt nối nhựa D49 | 20 | cái | |
| 112 | Lắp đặt van nhựa D49 | 20 | cái | |
| 113 | Dây mềm cấp ter nước L=30cm | 4 | cái | |
| 114 | Tháo dỡ sen tắm + vòi | 20 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 20 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt kệ kính | 20 | cái | |
| 117 | Lắp đặt gương soi | 20 | cái | |
| 118 | Tháo dỡ lavabo | 40 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt lavabo (tận dụng lavabo cũ) | 31 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt lavabo mới | 9 | bộ | |
| 121 | Bộ xả nhựa lavabo | 10 | cái | |
| 122 | Dây mềm cấp nước Lavabo | 3 | cái | |
| 123 | Lắp đặt vòi lavabo | 5 | bộ | |
| 124 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt chậu xí xổm | 2 | bộ | |
| 126 | Tẹt nước xí bệt | 2 | cái | |
| 127 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | 6 | cái | |
| 128 | Eke đỡ lavabo | 80 | cái | |
| 129 | Bu lông D14x20 | 160 | cái | |
| 130 | Bu lông D14x20 | 24 | cái | |
| 131 | Lắp đặt đồng hồ nước D27 | 3 | cái | |
| 132 | Lắp đặt nối PVC D27 | 15 | cái | |
| 133 | Lắp đặt van nhựa D27 | 3 | cái | |
| 134 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC D27 | 6 | cái | |
| 135 | Lắp đặt chậu lavabo + vòi + bộ xả | 6 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | 3 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt kệ kính | 3 | cái | |
| 138 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 139 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 3 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | 3 | cái | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | 0,36 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,6 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa D27 | 6 | cái | |
| 144 | Lắp đặt Co nhựa D27 | 36 | cái | |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa D27x21 | 6 | cái | |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa D21 | 12 | cái | |
| 147 | Lắp đặt Co nhựa D21 | 24 | cái | |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D21 | 6 | cái | |
| 149 | Lắp đặt tê đồng vòi xịt | 6 | cái | |
| 150 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 6 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1mm | 0,072 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | 0,54 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm | 0,42 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa D114/42 | 3 | cái | |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa D114 | 6 | cái | |
| 156 | Lắp đặt Co 45 nhựa PVC D114 | 3 | cái | |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x42mm | 3 | cái | |
| 158 | Lắp đặt Co nhựa PVC 45o D60 | 24 | cái | |
| 159 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 | 12 | cái | |
| 160 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 | 3 | cái | |
| 161 | Lắp đặt nối nhựa PVC D114 | 6 | cái | |
| 162 | Lắp đặt nối nhựa PVC D60 | 18 | cái | |
| 163 | Ty treo ống dưới sàn | 24 | cái | |
| 164 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 17,65 | tấn | |
| 165 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 8,51 | 1000v | |
| 166 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 9,246 | 1000v | |
| 167 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 0,198 | 10m3 | |
| 168 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 1,186 | 10m3 | |
| 169 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 0,79 | 10m3 | |
| 170 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 1,661 | 10 tấn | |
| 171 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 9,952 | 10 tấn | |
| 172 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 6,629 | 10 tấn | |
| 173 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 3,96 | 10m3 | |
| 174 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 35,637 | 10m3 | |
| 175 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 31,677 | 10m3 | |
| I | 9/ HẠNG MỤC: KÝ TÚC XÁ KHU B | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền | 775,795 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch WC và sân phơi | 161,115 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa bậc cấp | 5,67 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,971 | m3 | |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao | 4,971 | m3 | |
| 6 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám (600x600)mm | 23,94 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch ceramic (600x600)mm | 775,795 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám (300x300)mm | 161,115 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh đánh bóng bậc cấp | 42,09 | m2 | |
| 10 | Sơn bóng 2K | 42,09 | m2 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,866 | m2 | |
| 12 | Láng granitô cầu thang | 3,866 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ trần | 96,4 | m2 | |
| 14 | Đóng trần tôn lạnh 2,7 zem (VL+NC) | 99,55 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch | 719,525 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 384,28 | m2 | |
| 17 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 1.323,439 | m2 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày | 3,127 | m3 | |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic (300x600)mm | 743,68 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic (100x600)mm | 5,285 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 423,62 | m2 | |
| 22 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 876,079 | m2 | |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 175,216 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 292,026 | m2 | |
| 25 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | 687,386 | m2 | |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 21,575 | m2 | |
| 27 | Quét nước xi măng | 21,575 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 21,575 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.915,164 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 731,361 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.184,894 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.461,631 | m2 | |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,276 | m3 | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,944 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,239 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,093 | tấn | |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 22,4 | m2 | |
| 39 | Cắt và lắp kính chiều dày 5ly | 1,08 | m2 | |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 20,903 | m2 | |
| 41 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly (NC+VT) | 7,403 | m2 | |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,189 | tấn | |
| 43 | Cắt và lắp kính chiều dày 5ly | 5,174 | m2 | |
| 44 | Ô khoá cửa | 5 | cái | |
| 45 | Bản lề cửa sắt | 24 | cái | |
| 46 | Chốt cửa | 13 | cái | |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 13,5 | m2 | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,653 | m2 | |
| 49 | Lắp đặt bộ tay chống cửa sổ (VL+NC) | 31 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt bản lề inox cửa sổ (VL+NC) | 31 | bộ | |
| 51 | Dán đề can (VL + NC) | 4,32 | m2 | |
| 52 | Phá dỡ nền gạch Terazzo | 32,5 | m2 | |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,5 | m3 | |
| 54 | Lát gạch Terazzo (tận dụng gạch cũ) | 32,5 | m2 | |
| 55 | Khoan lỗ tạo lỗ thoát nước | 5 | lỗ khoan | |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 3,15 | m2 | |
| 57 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,5 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày | 1,946 | m3 | |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 35,55 | m2 | |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 64,2 | m2 | |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | 64,2 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,2 | m2 | |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,392 | m3 | |
| 64 | Bê tông lót đá 4x6, M.75 | 0,174 | m3 | |
| 65 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 0,58 | m3 | |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 0,466 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn thép xà, dầm, giằng | 0,07 | 100m2 | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,047 | tấn | |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,208 | m3 | |
| 71 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | 32,22 | m2 | |
| 72 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 20 | m2 | |
| 73 | Lát bệ ngồi gạch ceramic (400x400)mm | 4,32 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | 52,22 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,22 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng lan can inox | 4,24 | m2 | |
| 77 | Ống inox D60x1,5ly làm lan can | 42,4 | m | |
| 78 | Nẹp nhôm che khe lún | 9 | m | |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 3 | m | |
| 80 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 326,364 | m2 | |
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 326,364 | m2 | |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 326,364 | m2 | |
| 83 | Vệ sinh, thông tắc ống thông dầm và miệng ống thoát nước | 3 | Công | |
| 84 | Lợp tôn úp nóc dày 4,5zem | 0,154 | 100m2 | |
| 85 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 6,815 | 100m2 | |
| 86 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 42,799 | m3 | |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 42,799 | m3 | |
| 88 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 171,195 | m3 | |
| 89 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 10 | công | |
| 90 | Bộ đèn led lắp nổi 1x18w 220v, KT 1200x75x25 | 22 | bộ | |
| 91 | Bộ đèn led lắp nổi 1x18w 220v, KT 600x75x25 | 2 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt đèn led bulb trụ 20W + đế | 40 | bộ | |
| 93 | Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250v | 15 | cái | |
| 94 | Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250v | 4 | cái | |
| 95 | Dimmer đơn điều khiển quạt 400w | 10 | cái | |
| 96 | Hộp + mặt công tắc | 30 | hộp | |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | 50 | cái | |
| 98 | Lắp đặt quạt trần 80W 220V | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | 450 | m | |
| 100 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x1,5)mm2 | 50 | m | |
| 101 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x2,5)mm2 | 700 | m | |
| 102 | Tháo dỡ đồng hồ nước | 18 | cái | |
| 103 | Lắp đặt đồng hồ nước D27 | 18 | cái | |
| 104 | Lắp đặt nối PVC D27 | 40 | cái | |
| 105 | Lắp đặt van nhựa D27 | 20 | cái | |
| 106 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC D27 | 40 | cái | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49x2,4mm | 0,2 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt nối nhựa D49 | 20 | cái | |
| 109 | Lắp đặt van nhựa D49 | 20 | cái | |
| 110 | Dây mềm cấp ter nước L=30cm | 8 | cái | |
| 111 | Tháo dỡ sen tắm + vòi | 20 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 20 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt kệ kính | 20 | cái | |
| 114 | Lắp đặt gương soi | 20 | cái | |
| 115 | Lắp đặt cầu chắn rác inox (NC+VT) | 17 | cái | |
| 116 | Tháo dỡ lavabo | 40 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt lavabo (tận dụng lavabo cũ) | 40 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt lavabo mới | 11 | bộ | |
| 119 | Eke đỡ lavabo | 80 | cái | |
| 120 | Bộ xả nhựa lavabo | 22 | cái | |
| 121 | Lắp đặt vòi lavabo | 9 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt chậu xí xổm | 5 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | 6 | cái | |
| 124 | Lắp đặt đồng hồ nước D27 | 2 | cái | |
| 125 | Lắp đặt nối PVC D27 | 4 | cái | |
| 126 | Lắp đặt van nhựa D27 | 2 | cái | |
| 127 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC D27 | 4 | cái | |
| 128 | Lắp đặt chậu lavabo + vòi + bộ xả | 4 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | 2 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 131 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 132 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | 2 | cái | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | 0,24 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,44 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa D27 | 4 | cái | |
| 137 | Lắp đặt Co nhựa D27 | 24 | cái | |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa D27x21 | 4 | cái | |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa D21 | 8 | cái | |
| 140 | Lắp đặt Co nhựa D21 | 16 | cái | |
| 141 | Lắp đặt tê đồng vòi xịt | 4 | cái | |
| 142 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 4 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1mm | 0,048 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm | 0,36 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm | 0,28 | 100m | |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa D114/42 | 2 | cái | |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa D114 | 4 | cái | |
| 148 | Lắp đặt Co 45 nhựa PVC D114 | 2 | cái | |
| 149 | Lắp đặt Co nhựa PVC 45o D60 | 14 | cái | |
| 150 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 | 8 | cái | |
| 151 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 | 2 | cái | |
| 152 | Lắp đặt nối nhựa PVC D114 | 4 | cái | |
| 153 | Lắp đặt nối nhựa PVC D60 | 12 | cái | |
| 154 | Ty treo ống dưới sàn | 16 | cái | |
| 155 | Bu lông D14x20 | 176 | cái | |
| 156 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 17,735 | tấn | |
| 157 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 8,255 | 1000v | |
| 158 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 7,448 | 1000v | |
| 159 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 0,141 | 10m3 | |
| 160 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 0,847 | 10m3 | |
| 161 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 0,564 | 10m3 | |
| 162 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 1,266 | 10 tấn | |
| 163 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 7,583 | 10 tấn | |
| 164 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 5,051 | 10 tấn | |
| 165 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 4,03 | 10m3 | |
| 166 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 36,272 | 10m3 | |
| 167 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 32,242 | 10m3 | |
| J | 10/ HẠNG MỤC: KHỐI HIỆU BỘ + DÃY PHÒNG HỌC A,B | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 201,281 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 213,131 | m2 | |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 213,131 | m2 | |
| 4 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | 358,246 | m2 | |
| 5 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | 701,512 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 85,848 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 85,848 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | 179,123 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 787,36 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 966,483 | m2 | |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | 179,123 | m2 | |
| 12 | Vệ sinh, thông tắc ống thông dầm và miệng ống thoát nước | 3 | Công | |
| 13 | Lắp đặt cầu chắn rác inox (NC+VT) | 10 | cái | |
| 14 | Lợp tôn úp nóc dày 4,5zem | 0,229 | 100m2 | |
| 15 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | 38,151 | m2 | |
| 16 | Ốp tấm Alu (VL+NC) | 38,151 | m2 | |
| 17 | Nẹp inox che khe lún | 43,2 | m | |
| 18 | Đục bề mặt bê tông | 28 | m2 | |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 8,4 | m2 | |
| 20 | Căng lưới thép gia cố vị trí xử lý bong nứt | 28 | m2 | |
| 21 | Quét phụ gia liên kết sika monotop 610 | 28 | m2 | |
| 22 | Trát trần bằng vữa chuyên dụng Sika monotop R | 28 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 28 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,936 | m3 | |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,916 | m3 | |
| 27 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 28,1 | m | |
| 28 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 27 | m2 | |
| 29 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,129 | tấn | |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 0,819 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn thép xà, dầm, giằng | 0,117 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,392 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép,ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,139 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,032 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,116 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,143 | tấn | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 11,7 | m2 | |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 12,87 | m2 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày | 0,842 | m3 | |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 18,72 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | 18,72 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 24,57 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,29 | m2 | |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm màu dày 4,5 zem | 0,27 | 100m2 | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 0,129 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,129 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước chống gỉ + 2 nước chống nóng | 449,003 | m2 | |
| 48 | Sơn mái tôn bằng 2 nước chống nóng | 27 | m2 | |
| 49 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 212 | lỗ khoan | |
| 50 | Phá dỡ gạch lát nền | 326,15 | m2 | |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 13,046 | m3 | |
| 52 | Bê tông lót đá 4x6, M.75 | 13,046 | m3 | |
| 53 | Lát nền, sàn, gạch ceramic (600x600)mm | 326,15 | m2 | |
| 54 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 1.519,234 | m2 | |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 178,733 | m2 | |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 268,1 | m2 | |
| 57 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 213,79 | m2 | |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 20 | m2 | |
| 59 | Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | 20 | m2 | |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.021,124 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.787,334 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 233,79 | m2 | |
| 63 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | 2,43 | m2 | |
| 64 | Quét nước xi măng | 2,43 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 401,996 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,825 | m2 | |
| 67 | Phá dỡ lớp vữa láng granito bậc cấp | 35,253 | m2 | |
| 68 | Lát đá granite bậc tam cấp | 24,12 | m2 | |
| 69 | Vệ sinh đánh bóng bậc cấp | 44,531 | m2 | |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 11,133 | m2 | |
| 71 | Láng granitô cầu thang | 11,133 | m2 | |
| 72 | Sơn bóng 2K | 44,531 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 15,618 | 100m2 | |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,529 | 100m2 | |
| 75 | Bộ chữ bằng Mica cao 1000 mm chạy đèn Led (chữ mica 3ly cắt laze, thành chữ làm bằng fomet 5ly, mặt lưng bằng alu dày 3ly led cụm hắt sáng trong chữ, đồng hồ hẹn giờ tự động, khung sườn sắt vuông (30x30)mm hàn định hình | 1 | bộ | |
| 76 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 3 | công | |
| 77 | Lắp đặt bộ đèn led ốp trần 18w 22x22 | 4 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt bộ đèn led ốp trần 18w 220v | 21 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250v | 12 | cái | |
| 80 | Hộp + mặt công tắc | 13 | hộp | |
| 81 | Lắp đặt đèn pha led 100W | 3 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6Ka | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x4)mm2 | 100 | m | |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x2,5)mm2 | 100 | m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | 100 | m | |
| 86 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 190,28 | m2 | |
| 87 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 244,13 | m2 | |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 244,13 | m2 | |
| 89 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | 246 | m2 | |
| 90 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | 769,144 | m2 | |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | 123 | m2 | |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 769,144 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 892,144 | m2 | |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước | 123 | m2 | |
| 95 | Lợp tôn úp nóc dày 4,5zem | 0,197 | 100m2 | |
| 96 | Đục bề mặt bê tông | 20 | m2 | |
| 97 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 6 | m2 | |
| 98 | Căng lưới thép gia cố vị trí xử lý bong nứt | 20 | m2 | |
| 99 | Quét phụ gia liên kết sika monotop 610 | 20 | m2 | |
| 100 | Trát trần bằng vữa chuyên dụng Sika monotop R | 20 | m2 | |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 20 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20 | m2 | |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,496 | m3 | |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 0,496 | m3 | |
| 105 | Ván khuôn thép xà, dầm, giằng | 0,099 | 100m2 | |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,069 | tấn | |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 14,88 | m2 | |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 14,88 | m2 | |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,88 | m2 | |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước chống gỉ + 2 nước chống nóng | 399,84 | m2 | |
| 111 | Phá dỡ gạch lát nền | 180,76 | m2 | |
| 112 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,423 | m3 | |
| 113 | Bê tông lót đá 4x6, M.75 | 18,076 | m3 | |
| 114 | Lát nền, sàn, gạch ceramic (600x600)mm | 180,76 | m2 | |
| 115 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 1.546,983 | m2 | |
| 116 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 181,998 | m2 | |
| 117 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 272,997 | m2 | |
| 118 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 1.325,362 | m2 | |
| 119 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 66,465 | m2 | |
| 120 | Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | 66,465 | m2 | |
| 121 | Bả bằng bột bả vào tường | 3.211,807 | m2 | |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.819,98 | m2 | |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.391,827 | m2 | |
| 124 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | 0,819 | m2 | |
| 125 | Quét nước xi măng | 0,819 | m2 | |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 637,6 | m2 | |
| 127 | SXLD cánh cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly (VL+NC) | 33,48 | m2 | |
| 128 | Tháo dỡ decal cũ | 1 | Công | |
| 129 | Dán đề can (VL + NC) | 86,4 | m2 | |
| 130 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 64,036 | m2 | |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,036 | m2 | |
| 132 | Cắt và lắp kính chiều dày 5ly | 7,315 | m2 | |
| 133 | Vệ sinh đánh bóng bậc cấp | 113,246 | m2 | |
| 134 | Sơn bóng 2K | 113,246 | m2 | |
| 135 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 27,879 | m2 | |
| 136 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,879 | m2 | |
| 137 | Đục bề mặt bê tông | 4 | m2 | |
| 138 | Quét nước xi măng | 4 | m2 | |
| 139 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 | 4 | m2 | |
| 140 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 4 | m2 | |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4 | m2 | |
| 142 | Vệ sinh gạch ốp tường và lát nền | 10 | Công | |
| 143 | Tháo dỡ trần | 33,6 | m2 | |
| 144 | Đóng trần tôn lạnh 2,7 zem (VL+NC) | 33,6 | m2 | |
| 145 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 12,87 | 100m2 | |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 3,181 | 100m2 | |
| 147 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | 12 | cấu kiện | |
| 148 | Hút hầm 30m3 | 1 | Bể | |
| 149 | Thông tắc đường ống thoát nước D60 | 3 | công | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm | 0,24 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt Co 90o D60 | 10 | cái | |
| 152 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | 15 | cái | |
| 153 | Vệ sinh các thiết bị vệ sinh | 6 | công | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,08 | 100m | |
| 155 | Lắp đặt Co nhựa D27 | 6 | cái | |
| 156 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 190,28 | m2 | |
| 157 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 244,13 | m2 | |
| 158 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 244,13 | m2 | |
| 159 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | 246 | m2 | |
| 160 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 764,74 | m2 | |
| 161 | Bả bằng bột bả vào tường | 123 | m2 | |
| 162 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 764,74 | m2 | |
| 163 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 887,74 | m2 | |
| 164 | Quét nước xi măng 2 nước | 123 | m2 | |
| 165 | Lợp tôn úp nóc dày 4,5zem | 0,197 | 100m2 | |
| 166 | Đục bề mặt bê tông | 24 | m2 | |
| 167 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 7,2 | m2 | |
| 168 | Căng lưới thép gia cố vị trí xử lý bong nứt | 24 | m2 | |
| 169 | Quét phụ gia liên kết sika monotop 610 | 24 | m2 | |
| 170 | Trát trần bằng vữa chuyên dụng Sika monotop R | 24 | m2 | |
| 171 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 24 | m2 | |
| 172 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24 | m2 | |
| 173 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,767 | m3 | |
| 174 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,856 | m3 | |
| 175 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 5,7 | m | |
| 176 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 0,51 | m3 | |
| 177 | Ván khuôn thép xà, dầm, giằng | 0,076 | 100m2 | |
| 178 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,346 | m3 | |
| 179 | Ván khuôn thép,ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,043 | 100m2 | |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,04 | tấn | |
| 181 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 7,55 | m2 | |
| 182 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 4,32 | m2 | |
| 183 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 11,87 | m2 | |
| 184 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,87 | m2 | |
| 185 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 1,95 | m2 | |
| 186 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước chống gỉ + 2 nước chống nóng | 399,84 | m2 | |
| 187 | Phá dỡ gạch lát nền | 180,76 | m2 | |
| 188 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,423 | m3 | |
| 189 | Bê tông lót đá 4x6, M.75 | 18,076 | m3 | |
| 190 | Lát nền, sàn, gạch ceramic (600x600)mm | 180,76 | m2 | |
| 191 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày | 0,69 | m3 | |
| 192 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 1.546,983 | m2 | |
| 193 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 181,998 | m2 | |
| 194 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 298,421 | m2 | |
| 195 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 1.322,827 | m2 | |
| 196 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 69 | m2 | |
| 197 | Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | 69 | m2 | |
| 198 | Bả bằng bột bả vào tường | 3.237,231 | m2 | |
| 199 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.845,404 | m2 | |
| 200 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.391,827 | m2 | |
| 201 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | 0,819 | m2 | |
| 202 | Quét nước xi măng | 0,819 | m2 | |
| 203 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 637,6 | m2 | |
| 204 | SXLD cánh cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly (VL+NC) | 6,48 | m2 | |
| 205 | Tháo dỡ decal cũ | 1 | Công | |
| 206 | Dán đề can (VL + NC) | 86,4 | m2 | |
| 207 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 64,036 | m2 | |
| 208 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,036 | m2 | |
| 209 | Tấm nhựa Poly rỗng dày 4,5mm (VL+NC) | 7,2 | m2 | |
| 210 | Lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm (VL+NC) | 6 | bộ | |
| 211 | Cắt và lắp kính chiều dày 5ly | 2,09 | m2 | |
| 212 | Vệ sinh đánh bóng bậc cấp | 113,246 | m2 | |
| 213 | Sơn bóng 2K | 113,246 | m2 | |
| 214 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 27,879 | m2 | |
| 215 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,879 | m2 | |
| 216 | Vệ sinh gạch ốp tường và lát nền | 10 | Công | |
| 217 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 12,87 | 100m2 | |
| 218 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 3,181 | 100m2 | |
| 219 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 54,179 | m3 | |
| 220 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 54,179 | m3 | |
| 221 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 216,718 | m3 | |
| 222 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | 12 | cấu kiện | |
| 223 | Hút hầm 30m3 | 1 | Bể | |
| 224 | Thông tắc đường ống thoát nước D60, D114 | 2 | công | |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm | 0,24 | 100m | |
| 226 | Lắp đặt Co 90o D60 | 10 | cái | |
| 227 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | 20 | cái | |
| 228 | Vệ sinh các thiết bị vệ sinh | 2 | công | |
| 229 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 4 | công | |
| 230 | Lắp đặt Bộ đèn led 1,2m 1x20W 220V, bóng led tuýp T8 | 12 | bộ | |
| 231 | Lắp đặt Bộ đèn led 1,2m 2x20W 220V, bóng led tuýp T8 | 60 | bộ | |
| 232 | Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250v | 7 | cái | |
| 233 | Công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250v | 28 | cái | |
| 234 | Dimmer đơn điều khiển quạt 400w | 16 | cái | |
| 235 | Hộp + mặt công tắc | 22 | hộp | |
| 236 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | 4 | hộp | |
| 237 | Bộ đèn led lắp nổi 1x18w 220v, KT 1200x75x25 | 6 | bộ | |
| 238 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | 20 | cái | |
| 239 | Lắp đặt bộ đèn led ốp trần cầu thang 18w 220v | 6 | bộ | |
| 240 | Lắp đặt bộ đèn led ốp trần 18w 220v | 44 | bộ | |
| 241 | Cầu chì | 10 | cái | |
| 242 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 14,656 | m3 | |
| 243 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,365 | m3 | |
| 244 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,831 | 100m3 | |
| 245 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,368 | 100m3 | |
| 246 | Bê tông lót đá 4x6, M.75 | 6,109 | m3 | |
| 247 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | 11,156 | m3 | |
| 248 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | 1,491 | m3 | |
| 249 | Lát gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm | 16 | m2 | |
| 250 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 16,72 | m2 | |
| 251 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 66,856 | m2 | |
| 252 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,31 | m3 | |
| 253 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,234 | tấn | |
| 254 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,128 | 100m2 | |
| 255 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 26 | cấu kiện | |
| 256 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 257 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 24,204 | tấn | |
| 258 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 1,929 | 1000v | |
| 259 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 5,461 | 10m3 | |
| 260 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 32,713 | 10m3 | |
| 261 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 21,79 | 10m3 | |
| 262 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 6,439 | 10m3 | |
| 263 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 57,955 | 10m3 | |
| 264 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 51,515 | 10m3 | |
| K | 11/ HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO (KHU KÝ TÚC XÁ) | |||
| 1 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | 100,2 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ khung sắt hàng rào | 15,367 | m2 | |
| 3 | Gia công hàng rào thép | 0,183 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 15,367 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 19,431 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | 100,2 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 100,2 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,771 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,108 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ hàng rào khung sắt | 70,18 | m2 | |
| 11 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | 27,552 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | 27,552 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,552 | m2 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,672 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,129 | 100m2 | |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 10,08 | m2 | |
| 18 | Lát đá granite mặt bệ | 8,4 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 10,08 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,08 | m2 | |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 4,108 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 4,108 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 16,432 | m3 | |
| 24 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 0,278 | tấn | |
| L | 12/ HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (KHU KÝ TÚC XÁ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,37 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,28 | m2 | |
| 3 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | 28,6 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | 30,88 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,88 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 2,843 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền | 5,76 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch ceramic (400x400)mm | 5,76 | m2 | |
| M | 13/ HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG (KHU KÝ TÚC XÁ) | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền | 346,5 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,408 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, M.75 | 91,92 | m3 | |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo (400x400)mm | 919,2 | m2 | |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch ba lá (tận dụng gạch cũ) | 34 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,616 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,216 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 5,2 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,011 | tấn | |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 16,367 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 16,367 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 65,468 | m3 | |
| 13 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 14,745 | tấn | |
| 14 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 5,802 | 1000v | |
| 15 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 5,802 | 10 tấn | |
| 16 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 34,754 | 10 tấn | |
| 17 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 23,15 | 10 tấn | |
| 18 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 8,208 | 10m3 | |
| 19 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 49,169 | 10m3 | |
| 20 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 32,752 | 10m3 | |
| 21 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 5,009 | 10m3 | |
| 22 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 45,081 | 10m3 | |
| 23 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 40,072 | 10m3 | |
| N | 14/ HẠNG MỤC: TỔNG THỂ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 6,65 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,253 | m3 | |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 1 | gốc cây | |
| 4 | Chậu hoa súng D=1,2m | 2 | chậu | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,971 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,103 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6, M.75 | 1,639 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | 1,475 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 12,923 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,495 | m2 | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,73 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,324 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót đá 4x6, M.75 | 1,024 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | 1,382 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 15,36 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,68 | m2 | |
| 17 | Trồng thảm cây hoa mười giờ | 0,522 | 100m2 | |
| 18 | Trồng cỏ lá gừng | 1,733 | 100m2 | |
| 19 | Cung cấp đất màu trồng cây | 11,274 | m3 | |
| 20 | Phân bón DAP bảo dưỡng cho cây hoa mười giờ và hoa giấy (0,3kg/m2) | 56,22 | m2 | |
| 21 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy | 2,295 | 100m2/ tháng | |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo (400x400)mm | 408,3 | m2 | |
| 23 | Bê tông lót đá 4x6, M.75 | 40,83 | m3 | |
| 24 | Dọn dẹp mặt bằng | 18,328 | 100m2 | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,833 | 100m3 | |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo (400x400)mm | 1.313,28 | m2 | |
| 27 | Bê tông lót đá 4x6, M.75 | 131,328 | m3 | |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 11,346 | m3 | |
| 29 | Bê tông lót đá 4x6, M.75 | 2,128 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | 2,873 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 6,384 | m2 | |
| 32 | Trồng cây sao đen, cao 4-5m, đường kính gốc 10-12cm | 14 | cây | |
| 33 | Trồng cỏ lá gừng | 4,42 | 100m2 | |
| 34 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, sử dụng nước máy | 14 | 1cây / 90 ngày | |
| 35 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy | 4,42 | 100m2/ tháng | |
| 36 | Cung cấp đất màu trồng cây | 76,249 | m3 | |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 33,49 | m2 | |
| 38 | Công tác ốp gạch trang trí (100x200)mm | 33,49 | m2 | |
| 39 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 28,76 | tấn | |
| 40 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 10,867 | 1000v | |
| 41 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 5,667 | 1000v | |
| 42 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 10,867 | 10 tấn | |
| 43 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 65,093 | 10 tấn | |
| 44 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 43,359 | 10 tấn | |
| 45 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 15,802 | 10m3 | |
| 46 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 94,651 | 10m3 | |
| 47 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 63,048 | 10m3 | |
| 48 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 0,793 | 10 tấn | |
| 49 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 4,752 | 10 tấn | |
| 50 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 3,166 | 10 tấn | |
| 51 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 9,729 | 10m3 | |
| 52 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 87,564 | 10m3 | |
| 53 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 77,835 | 10m3 | |
| O | 15/ HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,407 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,014 | 100m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 25,308 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,526 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | 660,88 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 11,66 | m2 | |
| 7 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | 4,024 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,024 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,66 | m2 | |
| 10 | Vệ sinh gạch ốp trụ cổng | 2 | công | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 12,919 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,067 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 10,429 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép xà, dầm, giằng | 1,214 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,214 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,725 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,198 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,029 | tấn | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày | 2,306 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày | 7,152 | m3 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch trang trí kích thước (60x240)mm | 12,926 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 9,017 | m2 | |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 192,45 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 114,469 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 170,471 | m2 | |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 207,9 | m | |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,125 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | 170,471 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 306,919 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 477,39 | m2 | |
| 31 | Bộ chữ bảng hiệu nổi bằng Inox (inox xước 3ly4, mặt dày 1mm thành chữ dày 6zem) | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 297,45 | m2 | |
| 33 | Gia công hàng rào sắt | 2,479 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 251,866 | m2 | |
| 35 | Phá dỡ hàng rào sắt | 110,525 | m2 | |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 23,725 | m2 | |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 148,352 | m2 | |
| 38 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | 593,408 | m2 | |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | 23,725 | m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày | 11 | m3 | |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 148,352 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 204,85 | m2 | |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,32 | m2 | |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 593,408 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 381,522 | m2 | |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 2,211 | m3 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,309 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn thép xà, dầm, giằng | 0,442 | 100m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 66,315 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,315 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | 88,42 | m2 | |
| 52 | Gia công chông sắt hàng rào | 1,146 | tấn | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,645 | m2 | |
| 54 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 40,08 | m2 | |
| 55 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 78,768 | m2 | |
| 56 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | 27,36 | m2 | |
| 57 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 27 | m2 | |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 10,02 | m2 | |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 19,692 | m2 | |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 27 | m2 | |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 54,28 | m2 | |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | 50,1 | m2 | |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | 125,82 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,46 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 98,46 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,84 | m2 | |
| 67 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 11,261 | m2 | |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,261 | m2 | |
| 69 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 44,16 | m2 | |
| 70 | Vệ sinh, đánh bóng nền gạch | 5 | công | |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,274 | m3 | |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,322 | 100m3 | |
| 73 | Bê tông lót đá 4x6, M.75 | 0,196 | m3 | |
| 74 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 0,7 | m3 | |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 0,34 | m3 | |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,015 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn thép xà, dầm, giằng | 0,046 | 100m2 | |
| 78 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,003 | 100m2 | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,006 | tấn | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,001 | tấn | |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày | 1,23 | m3 | |
| 83 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 15,54 | m2 | |
| 84 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 3,07 | m2 | |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic (300x600)mm | 52,89 | m2 | |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | 0,16 | m2 | |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch kính lấy sáng 20x20cm, vữa XM mác 75 | 0,16 | m2 | |
| 88 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 0,3 | m2 | |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 2,32 | m2 | |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | 15,54 | m2 | |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | 3,07 | m2 | |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2,62 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,85 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,38 | m2 | |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm màu dày 4,5 zem | 0,054 | 100m2 | |
| 96 | Gia công xà gồ thép | 0,023 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,023 | tấn | |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,62 | m2 | |
| 99 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly (NC+VT) | 1,5 | m2 | |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,002 | 100m3 | |
| 101 | Bê tông lót đá 4x6, M.75 | 0,336 | m3 | |
| 102 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám (300x300)mm | 3,975 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,711 | 100m2 | |
| 104 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 34,393 | m3 | |
| 105 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 34,393 | m3 | |
| 106 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 137,57 | m3 | |
| 107 | Bộ đèn led lắp nổi 1x18w 220v, KT 1200x75x25 | 4 | bộ | |
| 108 | Bộ đèn led lắp nổi 1x18w 220v, KT 600x75x25 | 2 | bộ | |
| 109 | Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250v | 3 | cái | |
| 110 | Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250v | 1 | cái | |
| 111 | Hộp + mặt công tắc | 6 | hộp | |
| 112 | Lắp đặt MCB 2P 20A | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | 6 | cái | |
| 114 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x14 | 60 | m | |
| 115 | Lắp đặt quạt trần 80W 220V | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x2,5)mm2 | 60 | m | |
| 117 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x1,5)mm2 | 60 | m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm | 0,028 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm | 0,062 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | 0,064 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,054 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | 0,03 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34x27 | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90 độ D114 | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt rút nhựa PVC D60x34 | 3 | cái | |
| 126 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90 độ D34 | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt Co nhựa D27 | 1 | cái | |
| 128 | Lắp đặt Co rút nhựa PVC D27x21 | 2 | cái | |
| 129 | Lắp đặt Co nhựa PVC ren trong D21 | 1 | cái | |
| 130 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa D27x21 | 2 | cái | |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa D27 | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 | 1 | cái | |
| 135 | Lắp đặt chậu lavabo + vòi + bộ xả | 1 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | 1 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả kiểu ấn + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt phễu thu inox | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 142 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 1 | cái | |
| 144 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,106 | 100m3 | |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,035 | 100m3 | |
| 146 | Bê tông lót đá 4x6, M.75 | 0,734 | m3 | |
| 147 | Lớp đệm bằng đá 2x4cm | 0,049 | m3 | |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | 1,9 | m3 | |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | 0,601 | m3 | |
| 150 | Lát gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm | 2,325 | m2 | |
| 151 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 14,93 | m2 | |
| 152 | Quét nước xi măng 2 nước | 14,93 | m2 | |
| 153 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,297 | m3 | |
| 154 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,015 | 100m2 | |
| 155 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,034 | tấn | |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 5 | cấu kiện | |
| 157 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 158 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 14,641 | tấn | |
| 159 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 0,342 | 1000v | |
| 160 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 14,34 | 1000v | |
| 161 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 2,459 | 10m3 | |
| 162 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 14,727 | 10m3 | |
| 163 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 9,81 | 10m3 | |
| 164 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 2,956 | 10 tấn | |
| 165 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 17,708 | 10 tấn | |
| 166 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 11,796 | 10 tấn | |
| 167 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 2,662 | 10m3 | |
| 168 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 23,956 | 10m3 | |
| 169 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 21,294 | 10m3 | |
| P | 16/ HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH KHU THỰC HÀNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 91,62 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 17,236 | m2 | |
| 3 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | 68,944 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 18,632 | m2 | |
| 5 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | 74,528 | m2 | |
| 6 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | 52,42 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 44,766 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền | 43,24 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ trần | 38,16 | m2 | |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3,24 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 3,24 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 12,96 | m3 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic (300x600)mm | 91,62 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,236 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,632 | m2 | |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 143,472 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | 17,236 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | 18,632 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 52,42 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 145,58 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 86,18 | m2 | |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 44,766 | m2 | |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 44,766 | m2 | |
| 24 | Đóng trần tôn lạnh 2,7 zem (VL+NC) | 38,16 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám (300x300)mm | 43,24 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm (VL+NC) | 3 | bộ | |
| 27 | Vệ sinh, thông tắc ống thông dầm và miệng ống thoát nước | 4 | Công | |
| 28 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,615 | 100m2 | |
| 29 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 1,226 | tấn | |
| 30 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 0,999 | 1000v | |
| Q | 17/ HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,943 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,036 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,061 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 14 | cấu kiện | |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 0,248 | tấn | |
| R | 18/ HẠNG MỤC: KHỐI GIẢNG ĐƯỜNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,467 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ gạch lát nền | 7 | m2 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 29,806 | m3 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 172,58 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,216 | m3 | |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 72 | lỗ khoan | |
| 7 | Keo chuyên dụng dùng để cấy thép | 2.160 | ml | |
| 8 | Quét phụ gia liên kết sika monotop 610 | 59,04 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,222 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông cột đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 0,5x1, vữa bê tông mác 250 không co ngót | 8,39 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 5,612 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày | 7,275 | m3 | |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | 6 | m2 | |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 1,8 | m2 | |
| 15 | Căng lưới thép gia cố vị trí xử lý | 6 | m2 | |
| 16 | Quét phụ gia liên kết sika monotop 610 | 6 | m2 | |
| 17 | Trát trần bằng vữa chuyên dụng Sika monotop R | 6 | m2 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 14,16 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông lót đá 4x6, M.75 | 0,36 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,197 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,284 | tấn | |
| 22 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | 741,437 | m2 | |
| 23 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | 495,321 | m2 | |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 26,07 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 86,123 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,11 | m2 | |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 126,34 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.374,99 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 126,34 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 953,9 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 547,43 | m2 | |
| 32 | Cạo chà sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | 140,452 | m2 | |
| 33 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 9,948 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 9,948 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 150,4 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 210,8 | m2 | |
| 37 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 144,7 | m2 | |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 144,7 | m2 | |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 144,7 | m2 | |
| 40 | Vệ sinh, thông tắc ống thông dầm và miệng ống thoát nước | 2 | Công | |
| 41 | Lát nền, sàn, gạch ceramic (300x300)mm | 7 | m2 | |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,283 | m3 | |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,672 | m3 | |
| 44 | Bê tông lót đá 4x6, M.75 | 1,344 | m3 | |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao | 1,283 | m3 | |
| 46 | Lát bậc tam cấp bằng gạch ceramic (300x300)mm | 10,08 | m2 | |
| 47 | Vệ sinh đánh bóng bậc cấp | 28,641 | m2 | |
| 48 | Sơn bóng 2K | 28,641 | m2 | |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,507 | m2 | |
| 50 | Láng granitô cầu thang | 1,507 | m2 | |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 12,255 | m2 | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,255 | m2 | |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,84 | m2 | |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,162 | tấn | |
| 55 | Cắt và lắp kính chiều dày 5ly | 4,475 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,84 | m2 | |
| 57 | Gia công cột bằng thép hình | 1,43 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,43 | tấn | |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 174,448 | m2 | |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 190,565 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 5,651 | 100m2 | |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,632 | 100m2 | |
| 63 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 15,342 | m3 | |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 15,342 | m3 | |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 61,37 | m3 | |
| 66 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 2 | công | |
| 67 | Bộ đèn led lắp nổi 1x18w 220v, KT 1200x75x25 | 10 | bộ | |
| 68 | Bộ đèn led lắp nổi 1x18w 220v, KT 600x75x25 | 2 | bộ | |
| 69 | Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250v | 2 | cái | |
| 70 | Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250v | 4 | cái | |
| 71 | Hộp + mặt công tắc | 10 | hộp | |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV (1x1,5)mm2 | 50 | m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | 25 | m | |
| 74 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 6,011 | tấn | |
| 75 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 0,196 | 1000v | |
| 76 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 4,985 | 1000v | |
| 77 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 0,86 | 10m3 | |
| 78 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 5,151 | 10m3 | |
| 79 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 3,431 | 10m3 | |
| 80 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 1,001 | 10 tấn | |
| 81 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 5,993 | 10 tấn | |
| 82 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 3,992 | 10 tấn | |
| 83 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 1,022 | 10m3 | |
| 84 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 9,2 | 10m3 | |
| 85 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 8,178 | 10m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8314835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.662967E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.500.000.000 đồng Việt Nam.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu.+ Bản sao tài liệu có liên quan để chứng minh công trình tương tự, danh mục các hạng mục tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán, ... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần hệ thống điện chiếu sáng | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc điện - điện tử trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động trên công trình, công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi công xây dựng, quản lý hồ sơ thi công xây dựng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 1,50 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 3 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7 kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 10 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi