Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220778081-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220777088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 08:37:00 đến ngày 2022-08-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,563,266,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.568E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình là cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là các bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Đối với công trình đã nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ Quyết toán hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Đối với công trình chưa nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng: Bảng nghiệm thu thanh toán ký với chủ đầu tư, trong đó giá trị công việc hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng hoăc tài liệu pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.994.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉhuy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụTrách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≤ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Trung Dũng
210 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM , địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trung Dũng (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Trung Dũng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên); Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM (địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM (Địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM (Địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Tân Việt Hưng (Địa chỉ: 39 Nguyễn Bỉnh Khiêm, P.Hiến Nam, TP.Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM , địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trung Dũng (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Trung Dũng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên); Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM (địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (theo Khoản 20, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018) do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trung Dũng (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Trung Dũng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên); Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM (địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Như Quỳnh - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Trung Dũng (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Trung Dũng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên (địa chỉ: Số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) - Số điện thoại đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San nền
1Đào vét bùn +bóc dọn cỏ rác, thực vật bề mặt bằng bằng máy đào - Cấp đất IChương V của E-HSMT16,557100m3
2Đào vét bùn +bóc dọn cỏ rác, thực vật bề mặt bằng bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT413,9341m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT20,697100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT20,697100m3/1km
5Đắp cát đen san nền công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT154,919100m3
B Hạng mục 2: Giao thông
1Đào vét hữu cơ bằng máy đào -đất cấp IChương V của E-HSMT47,016100m3
2Đào vét hữu cơ bằng thủ công-đất cấp IChương V của E-HSMT1.175,3981m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,782100m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT44,5441m3
5Đào đánh cấp bằng máy đào- Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,231100m3
6Đào đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT30,7741m3
7Đào mương, kè bằng máy đào - Cấp đất IIChương V của E-HSMT6,871100m3
8Đào mương, kè bằng thủ công Cấp đất IIChương V của E-HSMT171,7741m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT58,77100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT58,77100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT10,917100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT10,917100m3/1km
13Mua cát đắp nền đường và vỉa hè K95Chương V của E-HSMT14.237,071m3
14Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT58,14100m3
15Đắp cát vỉa hè bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT26,339100m3
16Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT39,509100m3
17Đắp cát hoàn trả móng mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,9100m3
18Đắp cát dải phân cách bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,132100m3
19Đắp cát hoàn trả kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,202100m3
20Đắp đất lề đường + taluy bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,764100m3
21Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT33,37100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại IIChương V của E-HSMT16,685100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại IChương V của E-HSMT9,628100m3
24Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT64,184100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT64,184100m2
26Bê tông lót móng đan rãnh, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT25,549m3
27Bê tông tấm đan rãnh bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT7,665m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn rãnh đanChương V của E-HSMT0,818100m2
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT1701 cấu kiện
30Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT1,68610 tấn/1km
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT1701 cấu kiện
32Lát rãnh đan, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT255,486m2
33Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V của E-HSMT3,022100m3
34Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5.3cmChương V của E-HSMT3.022m2
35Bê tông lót móng bó vỉa, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT34,065m3
36Ván khuôn gỗ, móng bó vỉaChương V của E-HSMT1,703100m2
37Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT42,221m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bó vỉaChương V của E-HSMT7,26100m2
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT8511 cấu kiện
40Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT9,28910 tấn/1km
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT8511 cấu kiện
42Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 40x19x99cmChương V của E-HSMT719,38m
43Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 40x19x49cmChương V của E-HSMT132,24m
44Bê tông lót móng bó gáy hè, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT20,711m3
45Ván khuôn gỗ bê tông lót gáy hèChương V của E-HSMT1,534100m2
46Xây bó gáy hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT53,158m3
47Trát tường đỉnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT84,378m2
48Bê tông lót móng bó vỉa phân cách M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT3,565m3
49Ván khuôn gỗ bê tông lót bó vỉa dải phân cáchChương V của E-HSMT0,238100m2
50Bê tông bó vỉa dải phân cách, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT9,458m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa dải phân cáchChương V của E-HSMT0,969100m2
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT751 cấu kiện
53Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT2,08110 tấn/1km
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT751 cấu kiện
55Lắp đặt bó vỉa dải phân cách KT 990x550x260mmChương V của E-HSMT68m
56Lắp đặt bó vỉa dải phân cách KT 490x550x260mmChương V của E-HSMT6,28m
57Đào móng hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V của E-HSMT26,9841m3
58Bê tông lót móng hố trồng cây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT6,375m3
59Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT6,781m3
60Ốp gạch thẻ hố trồng cây kích thước 24x6cmChương V của E-HSMT63,795m2
61Cắt mặt đường cũ bằng máy cắt bê tôngChương V của E-HSMT3,27100m
62Đào nền đường cũ bằng thủ côngChương V của E-HSMT35,971m3
63Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôChương V của E-HSMT39,567m3
64Vận chuyển khối lượng phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V của E-HSMT39,567m3
65Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V của E-HSMT39,567m3
66Hoàn trả cấp phối đá dăm loại II bằng thủ côngChương V của E-HSMT24,53m3
67Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT16,3510m2
68Hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cmChương V của E-HSMT16,3510m2
69Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V của E-HSMT390,79m2
70Đào móng biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V của E-HSMT15,3091m3
71Bê tông lót móng cột biển báo M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,029m3
72Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT4,2m3
73Ván khuôn móng cột biển báoChương V của E-HSMT0,395100m2
74Đắp đất hố đào cọc biển báoChương V của E-HSMT10,08m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,229100m3
76Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,229100m3/1km
77Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChương V của E-HSMT12cái
78Biển báo hình chữ nhật 60x60cmChương V của E-HSMT9cái
79Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 dán phản quangChương V của E-HSMT69,3m
80Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácChương V của E-HSMT12cái
81Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V của E-HSMT9cái
82Đóng cọc tre, dài ≤2,5m- Cấp đất IChương V của E-HSMT267,686100m
83Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT44,618m3
84Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT23,337m3
85Ván khuôn lót móng kèChương V của E-HSMT0,268100m2
86Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT413,321m3
87Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT27,54m3
88Bê tông xà dầm, giằng đỉnh kè, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT14,306m3
89Ván khuôn giằng đỉnh kèChương V của E-HSMT0,715100m2
90Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,728tấn
91Bê tông xà mũ mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT7,869m3
92Ván khuôn xà mũ mươngChương V của E-HSMT0,715100m2
93Lắp dựng cốt thép xà mũ mương, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,647tấn
94Trát tường mương, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT160,947m2
95Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,98m3
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằngChương V của E-HSMT0,234100m2
97Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,222tấn
98Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT601 cấu kiện
99Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT301 cấu kiện
100Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT301 cấu kiện
101Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT0,49510 tấn/1km
102Bê tông tấm chắn bánh, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,7m3
103Ván khuôn tấm chắn bánhChương V của E-HSMT0,414100m2
104Lắp dựng cốt thép tấm chắn bánh, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,122tấn
105Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của E-HSMT0,01100m3
106Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V của E-HSMT0,14100m3
107Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V của E-HSMT0,9100m
108Cát thô vị trí khe lúnChương V của E-HSMT0,014100m3
109Vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT0,158100m2
110Bao tải tẩm nhựa đường vị trí khe lúnChương V của E-HSMT14,44m2
C Hạng mục 3: Thoát nước
1Đào cống rãnh,bằng máy đào-đất cấp IIChương V của E-HSMT12,861100m3
2Đào cống rãnh bằng thủ công, - Cấp đất IIChương V của E-HSMT321,521m3
3Đắp cát hoàn trả rãnh cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT11,328100m3
4Đắp đất vị trí vuốt nối hiện trang bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,818100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4mmChương V của E-HSMT45,12m3
6Ván khuôn móngChương V của E-HSMT1,44100m2
7Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT60,48m3
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT97,152m3
9Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT537,6m2
10Bê tông cổ rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT31,68m3
11Ván khuôn cổ rãnhChương V của E-HSMT3,84100m2
12Lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT2,451tấn
13Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 PCB30Chương V của E-HSMT28,224m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT1,517100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan FiChương V của E-HSMT2,707tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyChương V của E-HSMT480cái
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT4801 cấu kiện
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT7,05610 tấn/1km
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT4801 cấu kiện
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4mmChương V của E-HSMT47,339m3
21Bê tông đáy mương, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT66,7m3
22Ván khuôn móng mươngChương V của E-HSMT0,861100m2
23Xây mương thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT208,563m3
24Bê tông giằng mương, cổ mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT40,652m3
25Ván khuôn giằng mương, cổ mươngChương V của E-HSMT2,956100m2
26Lắp dựng cốt thép giằng mương, cổ mương, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT2,701tấn
27Trát tường mương dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT780,39m2
28Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT5,049m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,319100m2
30Gia công, lắp đặt tấm đan FiChương V của E-HSMT0,692tấn
31Gia công, lắp đặt tấm đan FiChương V của E-HSMT0,485tấn
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT721 cấu kiện
33Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT1,26210 tấn/1km
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT721 cấu kiện
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyChương V của E-HSMT72cái
36Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,772m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,328100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,311tấn
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT841 cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT421 cấu kiện
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT421 cấu kiện
42Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT0,69310 tấn/1km
43Bê tông tấm chắn bánh, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT3,78m3
44Ván khuôn tấm chắn bánhChương V của E-HSMT0,58100m2
45Lắp dựng cốt thép tấm chắn bánh, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,171tấn
46Cung cấp cống bê tông D1000mm, tải trọng HL93, L=2,5mChương V của E-HSMT302m
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - ĐK D1000mmChương V của E-HSMT1211 đoạn ống
48Lắp đặt đế cống ĐK D1000mmChương V của E-HSMT363cái
49Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - ĐK D1000mmChương V của E-HSMT120mối nối
50Cung cấp cống bê tông D600mm, tải trọng HL93, L=2,5mChương V của E-HSMT64,5m
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - ĐK D600mmChương V của E-HSMT261 đoạn ống
52Lắp đặt đế cống ĐK D600mmChương V của E-HSMT78cái
53Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - ĐK D600mmChương V của E-HSMT25mối nối
54Đào móng cống bằng máy đào - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,743100m3
55Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II (20%)Chương V của E-HSMT18,5761m3
56Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,31100m3
57Cung cấp cống bê tông D300mm, tải trọng HL93, L=2,5mChương V của E-HSMT86md
58Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mmChương V của E-HSMT351 đoạn ống
59Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmChương V của E-HSMT105cái
60Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmChương V của E-HSMT34mối nối
61Xây bịt đầu cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,124m3
62Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIChương V của E-HSMT5,028100m3
63Đào hố ga bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT125,7041m3
64Đắp cát hoàn trả ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT4,363100m3
65Thi công lớp đá đệm móng ga thăm, ĐK đá 2x4mmChương V của E-HSMT15,533m3
66Bê tông tấm đáy hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - PCB30Chương V của E-HSMT22,758m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đáy gaChương V của E-HSMT1,258100m2
68Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đáy, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT3,185tấn
69Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T- Bốc xếp lênChương V của E-HSMT451 cấu kiện
70Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng -cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT5,6910 tấn/1km
71Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT451 cấu kiện
72Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đáy hố ga bằng máyChương V của E-HSMT45cái
73Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT69,999m3
74Trát tường ga dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT229,984m2
75Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,458m3
76Ván khuôn hố gaChương V của E-HSMT0,244100m2
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,009tấn
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,279tấn
79Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT15,636m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,626100m2
81Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,57tấn
82Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK>10mmChương V của E-HSMT2,697tấn
83Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT461 cấu kiện
84Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT3,90910 tấn/1km
85Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT461 cấu kiện
86Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hỗ ga bằng máyChương V của E-HSMT46cái
87Nắp đan composite khung vuông, nắp tròn, đường kính khung KT850x850mm, đường kính nắp tròn D650mm, tải trọng 125KNChương V của E-HSMT46cái
88Lắp đặt tấm đan compositeChương V của E-HSMT461 cấu kiện
89Bê tông chèn nắp hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT3,312m3
90Ván khuôn bê tông chèn nắp gaChương V của E-HSMT0,443100m2
91Gia công thang sắtChương V của E-HSMT0,113tấn
92Lắp đặt thang thépChương V của E-HSMT0,113tấn
93Lắp đặt ống nhựa PVC D160mmChương V của E-HSMT1,76100m
94Cung cấp và lắp đặt van ngăn mùi inoxChương V của E-HSMT80cái
95Thi công lớp đá đệm móng hố ga thu nước mưa, ĐK đá 2x4mmChương V của E-HSMT3,312m3
96Ván khuôn lót đáy hố thuChương V của E-HSMT0,151100m2
97Bê tông hố thu nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT7,088m3
98Ván khuôn thành hố thuChương V của E-HSMT1,072100m2
99Gia công, lắp đặt thép hố thuChương V của E-HSMT0,729tấn
100Lắp dựng hố thu nước bằng máyChương V của E-HSMT40cái
101Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT401 cấu kiện
102Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT1,77210 tấn/1km
103Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT401 cấu kiện
104Bê tông tạo dốc hố thu M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,024m3
105Vữa xi măng chèn nắp hố thuChương V của E-HSMT0,44m3
106Bộ hố nắp compositethu nước KT khung 960x530mm, kích thước nắp KT430x860mmChương V của E-HSMT40bộ
107Lắp đặt tấm đan composite bằng cần cẩuChương V của E-HSMT401cấu kiện
108Thi công lớp đá đệm móng cửa phai, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT0,212m3
109Bê tông móng cửa phai, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,062m3
110Ván khuôn móng cửa phaiChương V của E-HSMT0,065100m2
111Bê tông cửa phai, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,998m3
112Ván khuôn cửa phaiChương V của E-HSMT0,167100m2
113Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,024tấn
114Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,09tấn
115Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,09tấn
116Cung cấp và lắp đặt giàn van KT1,02x1,8m bằng sắt sơn chống rỉChương V của E-HSMT1bộ
117Cung cấp và lắp đặt giàn van KT1,6x1,8m bằng sắt sơn chống rỉChương V của E-HSMT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.568E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình là cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là các bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Đối với công trình đã nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ Quyết toán hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Đối với công trình chưa nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng: Bảng nghiệm thu thanh toán ký với chủ đầu tư, trong đó giá trị công việc hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng hoăc tài liệu pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.994.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉhuy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)32
2 Cán bộ phụTrách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.21
4 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 2
2 Máy lu bánh hơi Tải trọng ≥ 10T1
3 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10T1
4 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130CV1
5 Máy phun nhựa Công suất ≥ 190CV1
6 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
8 Máy trộn vữa Dung tích ≤ 150 lít2
9 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg2
10 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7KW1
11 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5KW1
12 Máy hàn Công suất 2
13 Máy đầm dùi Công suất 1
14 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng 1
15 Máy đào Công suất 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->