Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220778081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220777088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 08:37:00 đến ngày 2022-08-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,563,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.568E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình là cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là các bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Đối với công trình đã nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ Quyết toán hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Đối với công trình chưa nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng: Bảng nghiệm thu thanh toán ký với chủ đầu tư, trong đó giá trị công việc hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng hoăc tài liệu pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.994.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉhuy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụTrách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≤ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Trung Dũng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (theo Khoản 20, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018) do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Trung Dũng (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Trung Dũng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên); Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM (địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Như Quỳnh - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Trung Dũng (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Trung Dũng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên (địa chỉ: Số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) - Số điện thoại đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San nền | |||
| 1 | Đào vét bùn +bóc dọn cỏ rác, thực vật bề mặt bằng bằng máy đào - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 16,557 | 100m3 |
| 2 | Đào vét bùn +bóc dọn cỏ rác, thực vật bề mặt bằng bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 413,934 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 20,697 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 20,697 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát đen san nền công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 154,919 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Giao thông | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 47,016 | 100m3 |
| 2 | Đào vét hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.175,398 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,782 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 44,544 | 1m3 |
| 5 | Đào đánh cấp bằng máy đào- Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,231 | 100m3 |
| 6 | Đào đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 30,774 | 1m3 |
| 7 | Đào mương, kè bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,871 | 100m3 |
| 8 | Đào mương, kè bằng thủ công Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 171,774 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 58,77 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 58,77 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 10,917 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 10,917 | 100m3/1km |
| 13 | Mua cát đắp nền đường và vỉa hè K95 | Chương V của E-HSMT | 14.237,071 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 58,14 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát vỉa hè bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 26,339 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 39,509 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát hoàn trả móng mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát dải phân cách bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,132 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát hoàn trả kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,202 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất lề đường + taluy bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,764 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 33,37 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II | Chương V của E-HSMT | 16,685 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I | Chương V của E-HSMT | 9,628 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 64,184 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 64,184 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng đan rãnh, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 25,549 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan rãnh bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,665 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn rãnh đan | Chương V của E-HSMT | 0,818 | 100m2 |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 170 | 1 cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 1,686 | 10 tấn/1km |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 170 | 1 cấu kiện |
| 32 | Lát rãnh đan, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 255,486 | m2 |
| 33 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V của E-HSMT | 3,022 | 100m3 |
| 34 | Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5.3cm | Chương V của E-HSMT | 3.022 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng bó vỉa, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 34,065 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, móng bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 1,703 | 100m2 |
| 37 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 42,221 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 7,26 | 100m2 |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 851 | 1 cấu kiện |
| 40 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 9,289 | 10 tấn/1km |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 851 | 1 cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 40x19x99cm | Chương V của E-HSMT | 719,38 | m |
| 43 | Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 40x19x49cm | Chương V của E-HSMT | 132,24 | m |
| 44 | Bê tông lót móng bó gáy hè, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 20,711 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ bê tông lót gáy hè | Chương V của E-HSMT | 1,534 | 100m2 |
| 46 | Xây bó gáy hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 53,158 | m3 |
| 47 | Trát tường đỉnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 84,378 | m2 |
| 48 | Bê tông lót móng bó vỉa phân cách M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,565 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ bê tông lót bó vỉa dải phân cách | Chương V của E-HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 50 | Bê tông bó vỉa dải phân cách, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,458 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa dải phân cách | Chương V của E-HSMT | 0,969 | 100m2 |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 75 | 1 cấu kiện |
| 53 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 2,081 | 10 tấn/1km |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 75 | 1 cấu kiện |
| 55 | Lắp đặt bó vỉa dải phân cách KT 990x550x260mm | Chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 56 | Lắp đặt bó vỉa dải phân cách KT 490x550x260mm | Chương V của E-HSMT | 6,28 | m |
| 57 | Đào móng hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 26,984 | 1m3 |
| 58 | Bê tông lót móng hố trồng cây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,375 | m3 |
| 59 | Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,781 | m3 |
| 60 | Ốp gạch thẻ hố trồng cây kích thước 24x6cm | Chương V của E-HSMT | 63,795 | m2 |
| 61 | Cắt mặt đường cũ bằng máy cắt bê tông | Chương V của E-HSMT | 3,27 | 100m |
| 62 | Đào nền đường cũ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 35,97 | 1m3 |
| 63 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Chương V của E-HSMT | 39,567 | m3 |
| 64 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 39,567 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 39,567 | m3 |
| 66 | Hoàn trả cấp phối đá dăm loại II bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 24,53 | m3 |
| 67 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 16,35 | 10m2 |
| 68 | Hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm | Chương V của E-HSMT | 16,35 | 10m2 |
| 69 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 390,79 | m2 |
| 70 | Đào móng biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 15,309 | 1m3 |
| 71 | Bê tông lót móng cột biển báo M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,029 | m3 |
| 72 | Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng cột biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,395 | 100m2 |
| 74 | Đắp đất hố đào cọc biển báo | Chương V của E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 5,229 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 5,229 | 100m3/1km |
| 77 | Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 78 | Biển báo hình chữ nhật 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 dán phản quang | Chương V của E-HSMT | 69,3 | m |
| 80 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 82 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m- Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 267,686 | 100m |
| 83 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 44,618 | m3 |
| 84 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 23,337 | m3 |
| 85 | Ván khuôn lót móng kè | Chương V của E-HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 86 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 413,321 | m3 |
| 87 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,54 | m3 |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng đỉnh kè, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,306 | m3 |
| 89 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Chương V của E-HSMT | 0,715 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,728 | tấn |
| 91 | Bê tông xà mũ mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,869 | m3 |
| 92 | Ván khuôn xà mũ mương | Chương V của E-HSMT | 0,715 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà mũ mương, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,647 | tấn |
| 94 | Trát tường mương, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 160,947 | m2 |
| 95 | Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằng | Chương V của E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 97 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 98 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 cấu kiện |
| 99 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 cấu kiện |
| 100 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 cấu kiện |
| 101 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,495 | 10 tấn/1km |
| 102 | Bê tông tấm chắn bánh, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 103 | Ván khuôn tấm chắn bánh | Chương V của E-HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép tấm chắn bánh, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 105 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 106 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 108 | Cát thô vị trí khe lún | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 109 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 110 | Bao tải tẩm nhựa đường vị trí khe lún | Chương V của E-HSMT | 14,44 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Thoát nước | |||
| 1 | Đào cống rãnh,bằng máy đào-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 12,861 | 100m3 |
| 2 | Đào cống rãnh bằng thủ công, - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 321,52 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả rãnh cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 11,328 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất vị trí vuốt nối hiện trang bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,818 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4mm | Chương V của E-HSMT | 45,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| 7 | Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 60,48 | m3 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 97,152 | m3 |
| 9 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 537,6 | m2 |
| 10 | Bê tông cổ rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 31,68 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 3,84 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,451 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 PCB30 | Chương V của E-HSMT | 28,224 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 1,517 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan Fi | Chương V của E-HSMT | 2,707 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 480 | cái |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 480 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 7,056 | 10 tấn/1km |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 480 | 1 cấu kiện |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4mm | Chương V của E-HSMT | 47,339 | m3 |
| 21 | Bê tông đáy mương, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 66,7 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng mương | Chương V của E-HSMT | 0,861 | 100m2 |
| 23 | Xây mương thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 208,563 | m3 |
| 24 | Bê tông giằng mương, cổ mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 40,652 | m3 |
| 25 | Ván khuôn giằng mương, cổ mương | Chương V của E-HSMT | 2,956 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng mương, cổ mương, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,701 | tấn |
| 27 | Trát tường mương dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 780,39 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,049 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,319 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan Fi | Chương V của E-HSMT | 0,692 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan Fi | Chương V của E-HSMT | 0,485 | tấn |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 72 | 1 cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 1,262 | 10 tấn/1km |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 72 | 1 cấu kiện |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 36 | Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,311 | tấn |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 84 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 42 | 1 cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 42 | 1 cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,693 | 10 tấn/1km |
| 43 | Bê tông tấm chắn bánh, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tấm chắn bánh | Chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tấm chắn bánh, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 46 | Cung cấp cống bê tông D1000mm, tải trọng HL93, L=2,5m | Chương V của E-HSMT | 302 | m |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - ĐK D1000mm | Chương V của E-HSMT | 121 | 1 đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt đế cống ĐK D1000mm | Chương V của E-HSMT | 363 | cái |
| 49 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - ĐK D1000mm | Chương V của E-HSMT | 120 | mối nối |
| 50 | Cung cấp cống bê tông D600mm, tải trọng HL93, L=2,5m | Chương V của E-HSMT | 64,5 | m |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - ĐK D600mm | Chương V của E-HSMT | 26 | 1 đoạn ống |
| 52 | Lắp đặt đế cống ĐK D600mm | Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 53 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - ĐK D600mm | Chương V của E-HSMT | 25 | mối nối |
| 54 | Đào móng cống bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,743 | 100m3 |
| 55 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II (20%) | Chương V của E-HSMT | 18,576 | 1m3 |
| 56 | Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m3 |
| 57 | Cung cấp cống bê tông D300mm, tải trọng HL93, L=2,5m | Chương V của E-HSMT | 86 | md |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 đoạn ống |
| 59 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 105 | cái |
| 60 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 34 | mối nối |
| 61 | Xây bịt đầu cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,124 | m3 |
| 62 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,028 | 100m3 |
| 63 | Đào hố ga bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 125,704 | 1m3 |
| 64 | Đắp cát hoàn trả ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 4,363 | 100m3 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng ga thăm, ĐK đá 2x4mm | Chương V của E-HSMT | 15,533 | m3 |
| 66 | Bê tông tấm đáy hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - PCB30 | Chương V của E-HSMT | 22,758 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đáy ga | Chương V của E-HSMT | 1,258 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đáy, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,185 | tấn |
| 69 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T- Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 45 | 1 cấu kiện |
| 70 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng -cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 5,69 | 10 tấn/1km |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 45 | 1 cấu kiện |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đáy hố ga bằng máy | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 73 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 69,999 | m3 |
| 74 | Trát tường ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 229,984 | m2 |
| 75 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,458 | m3 |
| 76 | Ván khuôn hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 79 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 15,636 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,626 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,57 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK>10mm | Chương V của E-HSMT | 2,697 | tấn |
| 83 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 46 | 1 cấu kiện |
| 84 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 3,909 | 10 tấn/1km |
| 85 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 46 | 1 cấu kiện |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hỗ ga bằng máy | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 87 | Nắp đan composite khung vuông, nắp tròn, đường kính khung KT850x850mm, đường kính nắp tròn D650mm, tải trọng 125KN | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 88 | Lắp đặt tấm đan composite | Chương V của E-HSMT | 46 | 1 cấu kiện |
| 89 | Bê tông chèn nắp hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,312 | m3 |
| 90 | Ván khuôn bê tông chèn nắp ga | Chương V của E-HSMT | 0,443 | 100m2 |
| 91 | Gia công thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 92 | Lắp đặt thang thép | Chương V của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160mm | Chương V của E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt van ngăn mùi inox | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 95 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga thu nước mưa, ĐK đá 2x4mm | Chương V của E-HSMT | 3,312 | m3 |
| 96 | Ván khuôn lót đáy hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 97 | Bê tông hố thu nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,088 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thành hố thu | Chương V của E-HSMT | 1,072 | 100m2 |
| 99 | Gia công, lắp đặt thép hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,729 | tấn |
| 100 | Lắp dựng hố thu nước bằng máy | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 101 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 cấu kiện |
| 102 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 1,772 | 10 tấn/1km |
| 103 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 cấu kiện |
| 104 | Bê tông tạo dốc hố thu M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 105 | Vữa xi măng chèn nắp hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 106 | Bộ hố nắp compositethu nước KT khung 960x530mm, kích thước nắp KT430x860mm | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 107 | Lắp đặt tấm đan composite bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 40 | 1cấu kiện |
| 108 | Thi công lớp đá đệm móng cửa phai, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,212 | m3 |
| 109 | Bê tông móng cửa phai, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,062 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng cửa phai | Chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 111 | Bê tông cửa phai, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,998 | m3 |
| 112 | Ván khuôn cửa phai | Chương V của E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 114 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt giàn van KT1,02x1,8m bằng sắt sơn chống rỉ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt giàn van KT1,6x1,8m bằng sắt sơn chống rỉ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.568E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình là cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là các bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Đối với công trình đã nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ Quyết toán hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Đối với công trình chưa nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng: Bảng nghiệm thu thanh toán ký với chủ đầu tư, trong đó giá trị công việc hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng hoăc tài liệu pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.994.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉhuy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụTrách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng | 2 |
| 2 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 10T | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10T | 1 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130CV | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa | Công suất ≥ 190CV | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích ≤ 150 lít | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7KW | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5KW | 1 |
| 12 | Máy hàn | Công suất | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Công suất | 1 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng | 1 |
| 15 | Máy đào | Công suất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi