Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học xã Trực Nội, huyện Trực Ninh; Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220777192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trực Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học xã Trực Nội, huyện Trực Ninh; Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220706397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 08:34:00 đến ngày 2022-08-05 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,881,326,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.822E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.164E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.717.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.434.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc nghành kỹ thuật xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc nghành kỹ thuật xây dựng công trình đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, đã phụ trách kế toán công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung·tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung·tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 80-250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung·tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 2,3kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung·tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung·tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc đi thuê; được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Trực Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học xã Trực Nội, huyện Trực Ninh; Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học xã Trực Nội, huyện Trực Ninh; Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án tương tự. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình thương thảo hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Trực Nội, địa chỉ: Xã Trực Nội, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Bon - Chủ tịch UBND xã; Địa chỉ: xã Trực Nội, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh - Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 175 | m3 |
| 2 | Phên nứa | Theo thiết kế được duyệt | 50,49 | m2 |
| 3 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc L= 2m | Theo thiết kế được duyệt | 5,049 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m | Theo thiết kế được duyệt | 93,54 | 100m |
| 5 | Đệm cát đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 1,001 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 0,749 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 14,957 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 52,356 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo thiết kế được duyệt | 1,162 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,003 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,949 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,543 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông chân cột chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,592 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,259 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 17 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,781 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 20,511 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 3,418 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Theo thiết kế được duyệt | 0,207 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,266 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2, M200, Rb=11Mpa | Theo thiết kế được duyệt | 14,877 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 2,096 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,533 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo thiết kế được duyệt | 2,665 | tấn |
| 26 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M200, Rb=11Mpa | Theo thiết kế được duyệt | 16,274 | m3 |
| 27 | Ván khuôn dầm, giằng tường | Theo thiết kế được duyệt | 1,482 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,341 | tấn |
| 29 | Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,919 | tấn |
| 30 | Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,771 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M200, Rb=11Mpa | Theo thiết kế được duyệt | 16,661 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 2,649 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,28 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, M200, Rb=11Mpa | Theo thiết kế được duyệt | 4,017 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế được duyệt | 0,636 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,175 | tấn |
| 37 | Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,614 | tấn |
| 38 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 112,99 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 9,855 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây cột, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 3,83 | m3 |
| 41 | Trát má cửa dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 47,718 | m2 |
| 42 | Trát cột trong nhà dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 66,41 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 626,918 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 736,42 | m2 |
| 45 | Sơn tường, cột trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ theo thiết kế | Theo thiết kế được duyệt | 850,548 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ theo thiết kế | Theo thiết kế được duyệt | 626,918 | m2 |
| 47 | D1 : SX, LĐ cửa đi 4 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 2700 x 2350mm, sử dụng bản lề cối 440, 01 khóa đơn điểm, gioăng cách âm chống va đập, silicon kiên kết cố định, 02 chốt đứng của nhà cung cấp | Theo thiết kế được duyệt | 25,38 | m2 |
| 48 | TPD1 : SX, LĐ vách kính nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 2700 x 450mm, | Theo thiết kế được duyệt | 4,86 | m2 |
| 49 | D2 : SX, LĐ cửa đi 1 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 800 x 2100mm, sử dụng 03 bản lề cối 440, 01 khóa đơn điểm, gioăng cách âm chống va đập, silicon kiên kết cố định, 01 chốt đứng của nhà cung cấp | Theo thiết kế được duyệt | 1,68 | m2 |
| 50 | D2 : SX, LĐ cửa đi 1 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 800 x 2100mm, sử dụng 03 bản lề cối 440, 01 khóa đơn điểm, gioăng cách âm chống va đập, silicon kiên kết cố định, 01 chốt đứng của nhà cung cấp | Theo thiết kế được duyệt | 1,68 | m2 |
| 51 | S1 : SX, LĐ cửa sổ 2 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1200 x 1450mm, sử dụng 06 bộ bản lề cối 440, 01 khóa đơn điểm, gioăng cách âm chống va đập, silicon kiên kết cố định, 02 bộ chống gió chữ A của nhà cung cấp | Theo thiết kế được duyệt | 12,18 | m2 |
| 52 | TPS1 : SX, LĐ vách kính nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 2400 x 450mm, | Theo thiết kế được duyệt | 7,56 | m2 |
| 53 | : SX, LĐ vách kính nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1200 x 1450mm, | Theo thiết kế được duyệt | 12,18 | m2 |
| 54 | S2 : SX, LĐ cửa sổ 2 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1200 x 1450mm, sử dụng 06 bộ bản lề cối 440, 01 khóa đơn điểm, gioăng cách âm chống va đập, silicon kiên kết cố định, 02 bộ chống gió chữ A của nhà cung cấp | Theo thiết kế được duyệt | 6,96 | m2 |
| 55 | TPS2 : SX, LĐ vách kính nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1200 x 450mm, | Theo thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 56 | VK1 : SX, LĐ vách kính nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 2400 x 800mm, | Theo thiết kế được duyệt | 24,96 | m2 |
| 57 | VK2 : SX, LĐ vách kính nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1200 x 800mm, | Theo thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 58 | Lớp cát đen tưới nước tôn nền đầm chặt K90 | Theo thiết kế được duyệt | 2,525 | 100m3 |
| 59 | Bê tông nền đá 1x2 M200 dày 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 43,983 | m3 |
| 60 | Lớp nilon lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 439,827 | m2 |
| 61 | Hoàn thiện sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Theo thiết kế được duyệt | 65,005 | m2 |
| 62 | Cắt khe chống nứt sàn bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 2,884 | 10m |
| 63 | Sơn sàn epoxy | Theo thiết kế được duyệt | 360,547 | m2 |
| 64 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,67 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 dày 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 89,959 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 163,025 | m2 |
| 67 | Láng vữa XM hạt to M100 dày trung bình 20mm đánh dốc 0,2 % về ga thu | Theo thiết kế được duyệt | 72,772 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ màu theo thiết kế | Theo thiết kế được duyệt | 254,654 | m2 |
| 69 | Chống thấm mái bằng Sika BituSeal T130SG: lớp lót BC Bitument coating 0,2kg/m2, màng chống thấm gốc bitum sika BituSeal T130SG 1,1m2/m2 | Theo thiết kế được duyệt | 54,988 | m2 |
| 70 | Mái lợp Tôn chống nóng, chống ồn APU1 dày 18mm, tôn 11 sóng màu xanh dương dày 0,45mm, khổ 600mm lớp PU tỷ trọng 28-32kg | Theo thiết kế được duyệt | 4,758 | 100m2 |
| 71 | Diềm úp nóc tôn mạ màu dày 0,45 khổ 600mm | Theo thiết kế được duyệt | 29,78 | m |
| 72 | Ke chống bão | Theo thiết kế được duyệt | 3.330 | cái |
| 73 | Cáp sợi giằng mái D12 | Theo thiết kế được duyệt | 87,52 | m |
| 74 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm mái | Theo thiết kế được duyệt | 2,103 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ mái | Theo thiết kế được duyệt | 2,103 | tấn |
| 76 | Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt | 3,061 | tấn |
| 77 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt | 3,061 | tấn |
| 78 | Sơn vì kèo thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 361,16 | m2 |
| 79 | Bu lông neo M20x600 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 80 | Bu lông liên kết M20x80 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 81 | Bu lông nở M12x100 | Theo thiết kế được duyệt | 132 | cái |
| 82 | Bu lông liên kết M12x50 | Theo thiết kế được duyệt | 440 | cái |
| 83 | Bản mã liên kết cáp | Theo thiết kế được duyệt | 25,12 | Kg |
| 84 | Tăng đơ tăng cáp | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 85 | Thang thăm mái | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Sản xuất lan can, hoa sắt cửa bằng inox | Theo thiết kế được duyệt | 320,005 | Kg |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 41,04 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can | Theo thiết kế được duyệt | 4,158 | m2 |
| 89 | Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 126,04 | m |
| 90 | Đắp phào lõm rộng 30 sâu 15mm cách đều 500 | Theo thiết kế được duyệt | 62,6 | m |
| 91 | Đắp trang trí đầu cột | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 92 | Mua sẵn, lắp đặt chữ inox vàng gương cao 380mm chữ "NHÀ HOẠT ĐỘNG ĐA NĂNG" | Theo thiết kế được duyệt | 34 | chữ |
| 93 | Mua sẵn, lắp đặt biển hiệu "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" bằng chữ inox vàng gương, chữ cao 300mm, nền biển bằng alu (giá đã bao gồm cả nền) | Theo thiết kế được duyệt | 38 | chữ |
| 94 | Mua sẵn, lắp đặt biểu tượng bằng chất liệu inox vàng gương | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Ốp chân tường gạch ceramic 120x500mm | Theo thiết kế được duyệt | 4,274 | m2 |
| 96 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 3,618 | m3 |
| 97 | Bê tông lót M150 đá 2x4 | Theo thiết kế được duyệt | 0,262 | m3 |
| 98 | Bê tông đường dốc, thang bộ M200 đá 1x2 dày 100 | Theo thiết kế được duyệt | 1,156 | m3 |
| 99 | Ván khuôn bê tông thang | Theo thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 100 | Cốt thép thang bộ cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,059 | tấn |
| 101 | Cốt thép thang bộ đường kính cốt thép >10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,034 | tấn |
| 102 | Lớp nilon lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 5,296 | m2 |
| 103 | Xây tam cấp bằng bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 12,787 | m3 |
| 104 | Trát tam cấp bằng granito màu đỏ hạt đen VXM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 79,813 | m2 |
| 105 | Đánh bóng bề mặt granito | Theo thiết kế được duyệt | 79,813 | m2 |
| 106 | Trát granito gờ chỉ tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 136,725 | m |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16 m | Theo thiết kế được duyệt | 7,225 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo trong, chiều cao ≤16 m | Theo thiết kế được duyệt | 4,364 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Tủ điện tôn dày 0,75mm, sơn tĩnh điện KT 300x200x150mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Cầu dao đảo chiều 2P -32A-6kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | MCB 1P -16A-4,5kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | RBCO 2P-20A-6kA | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Đèn HQ double Wing 2x36W L=1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Đèn highbay 50W D350 | Theo thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 7 | Quạt treo tường sải cánh 400mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Công tắc 1 hạt + mặt | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Công tắc 2 hạt + mặt | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 2 chấu + mặt | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 11 | Đế nhựa chống cháy âm tường | Theo thiết kế được duyệt | 23 | hộp |
| 12 | Hộp đấu nối dây âm tường KT 80x80x50mm | Theo thiết kế được duyệt | 23 | hộp |
| 13 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 14 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 15 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 16 | Ống nhựa chống cháy D16 | Theo thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 17 | Ống nhựa chống cháy D20 | Theo thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 18 | Ống thép D16 treo đèn | Theo thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 19 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 20 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 21 | Đồng dẹt 40x4 | Theo thiết kế được duyệt | 3,72 | kg |
| 22 | Kim thu sét D16 dài 1.1m mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 23 | Bầu sứ kim thu sét | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 24 | Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 25 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 9,6 | m3 |
| 26 | Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 27 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 9,6 | m3 |
| 28 | Cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 dài 2.5m | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cọc |
| 29 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Theo thiết kế được duyệt | 110 | cái |
| 30 | Đai thép + bulong nở M12 | Theo thiết kế được duyệt | 35 | bộ |
| 31 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Ống PVC ø34 | Theo thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 33 | Ống PVC ø110 | Theo thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 34 | Cút PVC ø110 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Cầu chắn rác inox ø110 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Đai giữ ống inox ø110 | Theo thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| C | HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất rãnh, hố ga, sân, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 38,667 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,088 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 0,299 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 7,787 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thu nước, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 10,454 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,26 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 85,907 | m2 |
| 9 | Láng rãnh vữa xi măng M75 dốc về hố ga | Theo thiết kế được duyệt | 31,2 | m2 |
| 10 | Láng hố ga vữa xi măng M100 | Theo thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 11 | Lớp nilon lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 598,3 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông sân đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 59,83 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 77,3 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 4,088 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo thiết kế được duyệt | 0,233 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan rãnh | Theo thiết kế được duyệt | 0,369 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan rãnh, hố ga | Theo thiết kế được duyệt | 108 | cái |
| 18 | Cắt khe chống nứt sân bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 4,786 | 10m |
| D | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm DN65 | Theo thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m |
| 5 | Tê thép DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Tê thép DN65 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cút thép DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Cút thép DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 9 | Bích thép DN150 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cặp bích |
| 10 | Bích thép DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cặp bích |
| 11 | Côn thu DN100/65 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Côn thu DN65/50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600x180 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Van chữa cháy DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Lăng phun DN50/13 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Trụ chữa cháy 3 cửa D65 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Sơn ống thép hai nước | Theo thiết kế được duyệt | 44,93 | m2 |
| 20 | Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Lăng phun DN65/19 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 24 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 25 | Máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 26 | Bình tích áp | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Bình nước mồi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 29 | Cáp điện 3x6+1x4 mm2 cho bơm bù | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 30 | Cáp điện 3x10+1x6 mm2 cho bơm chính | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 31 | Van một chiều DN150 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chặn DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt van một chiều DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt rọ hút DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt rọ hút DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 42 | Bình chữa cháy dạng khí CO2 - MT3 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bình |
| 43 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 44 | Giá để bình loại 2 bình | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Giá để bình loại 3 bình | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt rơ le áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 47 | Tủ trung tâm 5 kênh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 48 | Dây cáp tín hiệu 5x2x0.5 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 125 | m |
| 49 | Đầu báo cháy khói quang học | Theo thiết kế được duyệt | 1,6 | 10 đầu |
| 50 | Chuông báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 51 | Đèn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 52 | Nút ấn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 53 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 192 | m |
| 55 | Dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 192 | m |
| 56 | Khớp nối trơn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 64 | hộp |
| 57 | Kẹp đỡ ống D16 | Theo thiết kế được duyệt | 96 | hộp |
| 58 | Bộ dụng cụ phá dỡ (kìm cộng lực, buấ thép có khối lượng đầu búa 2kg, xà beng) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Đèn exit chỉ lối thoát nạn | Theo thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 60 | Đèn sự cố | Theo thiết kế được duyệt | 1,4 | 5 đèn |
| 61 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 62 | Dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 63 | Khớp nối trơn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 33,33 | hộp |
| 64 | Kẹp đỡ ống D16 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | hộp |
| E | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt | 92,445 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 1,5m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 14,415 | 100m |
| 3 | Cát phủ đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 0,704 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 3,844 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông bể | Theo thiết kế được duyệt | 0,948 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bể nước đá 1x2 M200 | Theo thiết kế được duyệt | 16,013 | m3 |
| 9 | Cốt thép dầm bể đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm bể đường kính cốt thép ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,253 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 4,239 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nắp bể | Theo thiết kế được duyệt | 0,387 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép nắp bể đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,881 | tấn |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 95,196 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 95,196 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 29,28 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 30,24 | m2 |
| 18 | Láng mặt bể không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 35,04 | m2 |
| 19 | Quét chống thấm bể nước bằng sika top Seal 107: lớp vữa thứ nhất 2,0kg.m2, lớp vữa thứ hai: 2,0kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt | 81,036 | m2 |
| 20 | Ngâm bể theo QP (5kg/m3) | Theo thiết kế được duyệt | 49,896 | m3 |
| 21 | Khung thép hộp inox 304 30x60x1,5 | Theo thiết kế được duyệt | 14,04 | kg |
| 22 | Nắp bể bằng inox dày 304 dày 3mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Bản lề théo dày 3ly | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Móc khóa | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.822E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.164E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.717.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.434.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc nghành kỹ thuật xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc nghành kỹ thuật xây dựng công trình đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động) | 3 | 1 |
| 4 | Kế toán công trường | 1 | cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, đã phụ trách kế toán công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | còn sử dung·tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | còn sử dung·tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | dung tích 80-250 lít | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | còn sử dung·tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | công suất ≥ 2,3kw | 2 |
| 7 | Máy phát điện | còn sử dung·tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | công xuất 5kW | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất 1kW | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất 1,5kW | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | còn sử dung·tốt | 2 |
| 12 | phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành | Có hoặc đi thuê; được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi