Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học xã Trực Nội, huyện Trực Ninh; Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220777192-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trực Nội
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học xã Trực Nội, huyện Trực Ninh; Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220706397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 08:34:00 đến ngày 2022-08-05 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,881,326,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.822E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.164E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.717.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.434.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc nghành kỹ thuật xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc nghành kỹ thuật xây dựng công trình đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, đã phụ trách kế toán công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung·tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung·tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích 80-250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung·tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2,3kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung·tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công xuất 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung·tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê; được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Trực Nội
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học xã Trực Nội, huyện Trực Ninh; Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học xã Trực Nội, huyện Trực Ninh; Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Trực Nội , địa chỉ: xã Trực Nội , huyện Trực Ninh , tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Trực Nội, địa chỉ: Xã Trực Nội, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thương mại 689; Địa chỉ: Số 31, khu 2 thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, Nam Định + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh; Đ/c: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh; Đ/c: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Trực Nội , địa chỉ: xã Trực Nội , huyện Trực Ninh , tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Trực Nội, địa chỉ: Xã Trực Nội, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án tương tự. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình thương thảo hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trực Nội, địa chỉ: Xã Trực Nội, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Bon - Chủ tịch UBND xã; Địa chỉ: xã Trực Nội, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh - Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào đất móng công trình, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt175m3
2Phên nứaTheo thiết kế được duyệt50,49m2
3Đóng cọc tre , chiều dài cọc L= 2mTheo thiết kế được duyệt5,049100m
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5mTheo thiết kế được duyệt93,54100m
5Đệm cát đầu cọcTheo thiết kế được duyệt0,15100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt1,001100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt0,749100m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế được duyệt14,957m3
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt52,356m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo thiết kế được duyệt1,162100m2
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo thiết kế được duyệt1,003tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo thiết kế được duyệt0,949tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được duyệt2,543tấn
14Đổ bê tông chân cột chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt2,592m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtTheo thiết kế được duyệt0,259100m2
16Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6mTheo thiết kế được duyệt0,058tấn
17Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo thiết kế được duyệt0,781tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt20,511m3
19Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt3,418m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngTheo thiết kế được duyệt0,207100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,266tấn
22Bê tông cột, đá 1x2, M200, Rb=11MpaTheo thiết kế được duyệt14,877m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt2,096100m2
24Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6mTheo thiết kế được duyệt0,533tấn
25Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo thiết kế được duyệt2,665tấn
26Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M200, Rb=11MpaTheo thiết kế được duyệt16,274m3
27Ván khuôn dầm, giằng tườngTheo thiết kế được duyệt1,482100m2
28Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo thiết kế được duyệt0,341tấn
29Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo thiết kế được duyệt1,919tấn
30Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được duyệt0,771tấn
31Bê tông sàn mái đá 1x2, M200, Rb=11MpaTheo thiết kế được duyệt16,661m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo thiết kế được duyệt2,649100m2
33Cốt thép sàn, đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được duyệt1,28tấn
34Bê tông lanh tô, đá 1x2, M200, Rb=11MpaTheo thiết kế được duyệt4,017m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo thiết kế được duyệt0,636100m2
36Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,175tấn
37Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mmTheo thiết kế được duyệt0,614tấn
38Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt112,99m3
39Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt9,855m3
40Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây cột, chiều dày Theo thiết kế được duyệt3,83m3
41Trát má cửa dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Theo thiết kế được duyệt47,718m2
42Trát cột trong nhà dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Theo thiết kế được duyệt66,41m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Theo thiết kế được duyệt626,918m2
44Trát tường trong dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Theo thiết kế được duyệt736,42m2
45Sơn tường, cột trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ theo thiết kếTheo thiết kế được duyệt850,548m2
46Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ theo thiết kếTheo thiết kế được duyệt626,918m2
47D1 : SX, LĐ cửa đi 4 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 2700 x 2350mm, sử dụng bản lề cối 440, 01 khóa đơn điểm, gioăng cách âm chống va đập, silicon kiên kết cố định, 02 chốt đứng của nhà cung cấpTheo thiết kế được duyệt25,38m2
48TPD1 : SX, LĐ vách kính nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 2700 x 450mm,Theo thiết kế được duyệt4,86m2
49D2 : SX, LĐ cửa đi 1 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 800 x 2100mm, sử dụng 03 bản lề cối 440, 01 khóa đơn điểm, gioăng cách âm chống va đập, silicon kiên kết cố định, 01 chốt đứng của nhà cung cấpTheo thiết kế được duyệt1,68m2
50D2 : SX, LĐ cửa đi 1 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 800 x 2100mm, sử dụng 03 bản lề cối 440, 01 khóa đơn điểm, gioăng cách âm chống va đập, silicon kiên kết cố định, 01 chốt đứng của nhà cung cấpTheo thiết kế được duyệt1,68m2
51S1 : SX, LĐ cửa sổ 2 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1200 x 1450mm, sử dụng 06 bộ bản lề cối 440, 01 khóa đơn điểm, gioăng cách âm chống va đập, silicon kiên kết cố định, 02 bộ chống gió chữ A của nhà cung cấpTheo thiết kế được duyệt12,18m2
52TPS1 : SX, LĐ vách kính nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 2400 x 450mm,Theo thiết kế được duyệt7,56m2
53: SX, LĐ vách kính nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1200 x 1450mm,Theo thiết kế được duyệt12,18m2
54S2 : SX, LĐ cửa sổ 2 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1200 x 1450mm, sử dụng 06 bộ bản lề cối 440, 01 khóa đơn điểm, gioăng cách âm chống va đập, silicon kiên kết cố định, 02 bộ chống gió chữ A của nhà cung cấpTheo thiết kế được duyệt6,96m2
55TPS2 : SX, LĐ vách kính nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1200 x 450mm,Theo thiết kế được duyệt2,16m2
56VK1 : SX, LĐ vách kính nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 2400 x 800mm,Theo thiết kế được duyệt24,96m2
57VK2 : SX, LĐ vách kính nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1200 x 800mm,Theo thiết kế được duyệt1,92m2
58Lớp cát đen tưới nước tôn nền đầm chặt K90Theo thiết kế được duyệt2,525100m3
59Bê tông nền đá 1x2 M200 dày 100mmTheo thiết kế được duyệt43,983m3
60Lớp nilon lót chống mất nước xi măngTheo thiết kế được duyệt439,827m2
61Hoàn thiện sàn bằng gạch ceramic 500x500mmTheo thiết kế được duyệt65,005m2
62Cắt khe chống nứt sàn bê tôngTheo thiết kế được duyệt2,88410m
63Sơn sàn epoxyTheo thiết kế được duyệt360,547m2
64Trát dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt1,67m2
65Trát trần, vữa XM mác 75 dày 20mmTheo thiết kế được duyệt89,959m2
66Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt163,025m2
67Láng vữa XM hạt to M100 dày trung bình 20mm đánh dốc 0,2 % về ga thuTheo thiết kế được duyệt72,772m2
68Sơn dầm, trần ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ màu theo thiết kếTheo thiết kế được duyệt254,654m2
69Chống thấm mái bằng Sika BituSeal T130SG: lớp lót BC Bitument coating 0,2kg/m2, màng chống thấm gốc bitum sika BituSeal T130SG 1,1m2/m2Theo thiết kế được duyệt54,988m2
70Mái lợp Tôn chống nóng, chống ồn APU1 dày 18mm, tôn 11 sóng màu xanh dương dày 0,45mm, khổ 600mm lớp PU tỷ trọng 28-32kgTheo thiết kế được duyệt4,758100m2
71Diềm úp nóc tôn mạ màu dày 0,45 khổ 600mmTheo thiết kế được duyệt29,78m
72Ke chống bãoTheo thiết kế được duyệt3.330cái
73Cáp sợi giằng mái D12Theo thiết kế được duyệt87,52m
74Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm máiTheo thiết kế được duyệt2,103tấn
75Lắp dựng xà gồ máiTheo thiết kế được duyệt2,103tấn
76Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế được duyệt3,061tấn
77Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế được duyệt3,061tấn
78Sơn vì kèo thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt361,16m2
79Bu lông neo M20x600Theo thiết kế được duyệt40cái
80Bu lông liên kết M20x80Theo thiết kế được duyệt40cái
81Bu lông nở M12x100Theo thiết kế được duyệt132cái
82Bu lông liên kết M12x50Theo thiết kế được duyệt440cái
83Bản mã liên kết cápTheo thiết kế được duyệt25,12Kg
84Tăng đơ tăng cápTheo thiết kế được duyệt16cái
85Thang thăm máiTheo thiết kế được duyệt1cái
86Sản xuất lan can, hoa sắt cửa bằng inoxTheo thiết kế được duyệt320,005Kg
87Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt41,04m2
88Lắp dựng lan canTheo thiết kế được duyệt4,158m2
89Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt126,04m
90Đắp phào lõm rộng 30 sâu 15mm cách đều 500Theo thiết kế được duyệt62,6m
91Đắp trang trí đầu cộtTheo thiết kế được duyệt14cái
92Mua sẵn, lắp đặt chữ inox vàng gương cao 380mm chữ "NHÀ HOẠT ĐỘNG ĐA NĂNG"Theo thiết kế được duyệt34chữ
93Mua sẵn, lắp đặt biển hiệu "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" bằng chữ inox vàng gương, chữ cao 300mm, nền biển bằng alu (giá đã bao gồm cả nền)Theo thiết kế được duyệt38chữ
94Mua sẵn, lắp đặt biểu tượng bằng chất liệu inox vàng gươngTheo thiết kế được duyệt1cái
95Ốp chân tường gạch ceramic 120x500mmTheo thiết kế được duyệt4,274m2
96Bê tông lót M150 đá 1x2Theo thiết kế được duyệt3,618m3
97Bê tông lót M150 đá 2x4Theo thiết kế được duyệt0,262m3
98Bê tông đường dốc, thang bộ M200 đá 1x2 dày 100Theo thiết kế được duyệt1,156m3
99Ván khuôn bê tông thangTheo thiết kế được duyệt0,02100m2
100Cốt thép thang bộ cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,059tấn
101Cốt thép thang bộ đường kính cốt thép >10mmTheo thiết kế được duyệt0,034tấn
102Lớp nilon lót chống mất nước xi măngTheo thiết kế được duyệt5,296m2
103Xây tam cấp bằng bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, chiều cao Theo thiết kế được duyệt12,787m3
104Trát tam cấp bằng granito màu đỏ hạt đen VXM M75Theo thiết kế được duyệt79,813m2
105Đánh bóng bề mặt granitoTheo thiết kế được duyệt79,813m2
106Trát granito gờ chỉ tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt136,725m
107Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16 mTheo thiết kế được duyệt7,225100m2
108Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo trong, chiều cao ≤16 mTheo thiết kế được duyệt4,364100m2
B PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, THOÁT NƯỚC MÁI
1Tủ điện tôn dày 0,75mm, sơn tĩnh điện KT 300x200x150mmTheo thiết kế được duyệt1hộp
2Cầu dao đảo chiều 2P -32A-6kATheo thiết kế được duyệt1bộ
3MCB 1P -16A-4,5kATheo thiết kế được duyệt1cái
4RBCO 2P-20A-6kATheo thiết kế được duyệt2cái
5Đèn HQ double Wing 2x36W L=1,2mTheo thiết kế được duyệt2bộ
6Đèn highbay 50W D350Theo thiết kế được duyệt14bộ
7Quạt treo tường sải cánh 400mmTheo thiết kế được duyệt10cái
8Công tắc 1 hạt + mặtTheo thiết kế được duyệt4cái
9Công tắc 2 hạt + mặtTheo thiết kế được duyệt1cái
10Ổ cắm đôi 2 chấu + mặtTheo thiết kế được duyệt18cái
11Đế nhựa chống cháy âm tườngTheo thiết kế được duyệt23hộp
12Hộp đấu nối dây âm tường KT 80x80x50mmTheo thiết kế được duyệt23hộp
13Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo thiết kế được duyệt50m
14Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt320m
15Dây Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo thiết kế được duyệt220m
16Ống nhựa chống cháy D16Theo thiết kế được duyệt180m
17Ống nhựa chống cháy D20Theo thiết kế được duyệt190m
18Ống thép D16 treo đènTheo thiết kế được duyệt28m
19Dây Cu/PVC 1x10mm2Theo thiết kế được duyệt5m
20Cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4mTheo thiết kế được duyệt2cọc
21Đồng dẹt 40x4Theo thiết kế được duyệt3,72kg
22Kim thu sét D16 dài 1.1m mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt24cái
23Bầu sứ kim thu sétTheo thiết kế được duyệt24cái
24Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt190m
25Đào đất rãnh tiếp địaTheo thiết kế được duyệt9,6m3
26Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4Theo thiết kế được duyệt30m
27Đắp đất rãnh tiếp địaTheo thiết kế được duyệt9,6m3
28Cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 dài 2.5mTheo thiết kế được duyệt7cọc
29Bật sắt đỡ dây thu sétTheo thiết kế được duyệt110cái
30Đai thép + bulong nở M12Theo thiết kế được duyệt35bộ
31Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo thiết kế được duyệt3cái
32Ống PVC ø34Theo thiết kế được duyệt0,02100m
33Ống PVC ø110Theo thiết kế được duyệt0,36100m
34Cút PVC ø110Theo thiết kế được duyệt4cái
35Cầu chắn rác inox ø110Theo thiết kế được duyệt4cái
36Đai giữ ống inox ø110Theo thiết kế được duyệt36cái
C HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất rãnh, hố ga, sân, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt38,667m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt0,088100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt0,299100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt7,787m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thu nước, chiều cao Theo thiết kế được duyệt10,454m3
6Đổ bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt0,26m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt0,036100m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt85,907m2
9Láng rãnh vữa xi măng M75 dốc về hố gaTheo thiết kế được duyệt31,2m2
10Láng hố ga vữa xi măng M100Theo thiết kế được duyệt1,44m2
11Lớp nilon lót chống mất nước xi măngTheo thiết kế được duyệt598,3m2
12Đổ bê tông sân đá 1x2, mác 150Theo thiết kế được duyệt59,83m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt77,3m2
14Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt4,088m3
15Ván khuôn tấm đan rãnhTheo thiết kế được duyệt0,233100m2
16Cốt thép tấm đan rãnhTheo thiết kế được duyệt0,369tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan rãnh, hố gaTheo thiết kế được duyệt108cái
18Cắt khe chống nứt sân bê tôngTheo thiết kế được duyệt4,78610m
D HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Ống thép tráng kẽm DN150Theo thiết kế được duyệt0,12100m
2Ống thép tráng kẽm DN100Theo thiết kế được duyệt0,54100m
3Ống thép tráng kẽm DN65Theo thiết kế được duyệt0,54100m
4Ống thép tráng kẽm DN50Theo thiết kế được duyệt0,72100m
5Tê thép DN100Theo thiết kế được duyệt7cái
6Tê thép DN65Theo thiết kế được duyệt1cái
7Cút thép DN100Theo thiết kế được duyệt10cái
8Cút thép DN50Theo thiết kế được duyệt14cái
9Bích thép DN150Theo thiết kế được duyệt2cặp bích
10Bích thép DN100Theo thiết kế được duyệt14cặp bích
11Côn thu DN100/65Theo thiết kế được duyệt1cái
12Côn thu DN65/50Theo thiết kế được duyệt2cái
13Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600x180Theo thiết kế được duyệt2bộ
14Van chữa cháy DN50Theo thiết kế được duyệt2cái
15Cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 20mTheo thiết kế được duyệt2bộ
16Lăng phun DN50/13Theo thiết kế được duyệt2cái
17Trụ tiếp nước chữa cháyTheo thiết kế được duyệt1cái
18Trụ chữa cháy 3 cửa D65Theo thiết kế được duyệt1cái
19Sơn ống thép hai nướcTheo thiết kế được duyệt44,93m2
20Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220Theo thiết kế được duyệt1bộ
21Cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 20mTheo thiết kế được duyệt2bộ
22Lăng phun DN65/19Theo thiết kế được duyệt2bộ
23Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Theo thiết kế được duyệt11 máy
24Máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điệnTheo thiết kế được duyệt11 máy
25Máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n)Theo thiết kế được duyệt11 máy
26Bình tích ápTheo thiết kế được duyệt1bộ
27Bình nước mồiTheo thiết kế được duyệt1bộ
28Tủ điện điều khiển bơm chữa cháyTheo thiết kế được duyệt1tủ
29Cáp điện 3x6+1x4 mm2 cho bơm bùTheo thiết kế được duyệt10m
30Cáp điện 3x10+1x6 mm2 cho bơm chínhTheo thiết kế được duyệt20m
31Van một chiều DN150Theo thiết kế được duyệt2cái
32Lắp đặt van chặn DN100Theo thiết kế được duyệt6cái
33Lắp đặt van một chiều DN100Theo thiết kế được duyệt2cái
34Lắp đặt van chặn DN50Theo thiết kế được duyệt2cái
35Lắp đặt van 1 chiều DN50Theo thiết kế được duyệt1cái
36Lắp đặt khớp nối mềm DN100Theo thiết kế được duyệt4cái
37Lắp đặt khớp nối mềm DN50Theo thiết kế được duyệt2cái
38Lắp đặt rọ hút DN100Theo thiết kế được duyệt2cái
39Lắp đặt rọ hút DN50Theo thiết kế được duyệt1cái
40Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo thiết kế được duyệt1cái
41Bình chữa cháy dạng bột MFZ4Theo thiết kế được duyệt4bình
42Bình chữa cháy dạng khí CO2 - MT3Theo thiết kế được duyệt3bình
43Bộ nội quy tiêu lệnhTheo thiết kế được duyệt2bộ
44Giá để bình loại 2 bìnhTheo thiết kế được duyệt2cái
45Giá để bình loại 3 bìnhTheo thiết kế được duyệt1cái
46Lắp đặt rơ le áp lựcTheo thiết kế được duyệt3cái
47Tủ trung tâm 5 kênhTheo thiết kế được duyệt11 trung tâm
48Dây cáp tín hiệu 5x2x0.5 mm2Theo thiết kế được duyệt125m
49Đầu báo cháy khói quang họcTheo thiết kế được duyệt1,610 đầu
50Chuông báo cháyTheo thiết kế được duyệt0,45 chuông
51Đèn báo cháyTheo thiết kế được duyệt0,45 đèn
52Nút ấn báo cháyTheo thiết kế được duyệt0,45 nút
53Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo thiết kế được duyệt1bộ
54Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo thiết kế được duyệt192m
55Dây tín hiệu 2x0,75 mm2Theo thiết kế được duyệt192m
56Khớp nối trơn D16Theo thiết kế được duyệt64hộp
57Kẹp đỡ ống D16Theo thiết kế được duyệt96hộp
58Bộ dụng cụ phá dỡ (kìm cộng lực, buấ thép có khối lượng đầu búa 2kg, xà beng)Theo thiết kế được duyệt1bộ
59Đèn exit chỉ lối thoát nạnTheo thiết kế được duyệt0,65 đèn
60Đèn sự cốTheo thiết kế được duyệt1,45 đèn
61Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo thiết kế được duyệt100m
62Dây tín hiệu 2x0,75 mm2Theo thiết kế được duyệt100m
63Khớp nối trơn D16Theo thiết kế được duyệt33,33hộp
64Kẹp đỡ ống D16Theo thiết kế được duyệt50hộp
E BỂ NƯỚC PCCC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt92,445m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 1,5m, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt14,415100m
3Cát phủ đầu cọcTheo thiết kế được duyệt0,038100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt0,22100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt0,704100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế được duyệt3,844m3
7Ván khuôn bê tông bểTheo thiết kế được duyệt0,948100m2
8Đổ bê tông bể nước đá 1x2 M200Theo thiết kế được duyệt16,013m3
9Cốt thép dầm bể đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,045tấn
10Cốt thép dầm bể đường kính cốt thép ≤18mmTheo thiết kế được duyệt0,253tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt4,239m3
12Ván khuôn nắp bểTheo thiết kế được duyệt0,387100m2
13Cốt thép nắp bể đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được duyệt1,881tấn
14Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt95,196m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt95,196m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt29,28m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt30,24m2
18Láng mặt bể không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt35,04m2
19Quét chống thấm bể nước bằng sika top Seal 107: lớp vữa thứ nhất 2,0kg.m2, lớp vữa thứ hai: 2,0kg/m2Theo thiết kế được duyệt81,036m2
20Ngâm bể theo QP (5kg/m3)Theo thiết kế được duyệt49,896m3
21Khung thép hộp inox 304 30x60x1,5Theo thiết kế được duyệt14,04kg
22Nắp bể bằng inox dày 304 dày 3mmTheo thiết kế được duyệt2cái
23Bản lề théo dày 3lyTheo thiết kế được duyệt6cái
24Móc khóaTheo thiết kế được duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.822E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.164E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.717.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.434.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc nghành kỹ thuật xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc nghành kỹ thuật xây dựng công trình đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)31
4 Kế toán công trường 1 cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, đã phụ trách kế toán công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ còn sử dung·tốt1
2 Máy đào còn sử dung·tốt1
3 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
4 Máy trộn vữa dung tích 80-250 lít2
5 Máy khoan cầm tay còn sử dung·tốt2
6 Máy hàn điện công suất ≥ 2,3kw2
7 Máy phát điện còn sử dung·tốt1
8 Máy cắt uốn cốt thép công xuất 5kW2
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất 1kW2
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất 1,5kW2
11 Máy đầm cóc còn sử dung·tốt2
12 phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành Có hoặc đi thuê; được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->