Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà công vụ giáo viên số 01, 02; sân, đường, cổng khu nhà công vụ giáo viên; cầu thang nhà lớp học 3 tầng Trường THPT Định Hóa)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220777812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | trường thpt định hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà công vụ giáo viên số 01, 02; sân, đường, cổng khu nhà công vụ giáo viên; cầu thang nhà lớp học 3 tầng Trường THPT Định Hóa) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220777777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 08:06:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,067,684,408 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.101E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.447.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.894.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | trường thpt định hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà công vụ giáo viên số 01, 02; sân, đường, cổng khu nhà công vụ giáo viên; cầu thang nhà lớp học 3 tầng Trường THPT Định Hóa) Sửa chữa nhà công vụ giáo viên số 01, 02; sân, đường, cổng khu nhà công vụ giáo viên; cầu thang nhà lớp học 3 tầng Trường THPT Định Hóa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Định Hóa; địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 27, đường Bến Tượng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 27, đường Bến Tượng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 17,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 308,43 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4867 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa cũ hỏng | Theo yêu cầu tại chương V | 157,0144 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 78,08 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại chương V | 5,0575 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 539,161 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 519,6223 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 86,433 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 109,163 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 65,2896 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại chương V | 230,6512 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại chương V | 33,2203 | m2 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 26,738 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại chương V | 26,738 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0782 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3625 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,783 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8516 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8973 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,8069 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8973 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5544 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,8867 | m3 |
| 27 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dày 0.4mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,6038 | 100m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1825 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1825 | tấn |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà gồ cũ | Theo yêu cầu tại chương V | 69,7536 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 69,7536 | 1m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 405,369 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 47,872 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 86,433 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 144,4935 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 36,9597 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 87,7344 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 85,2432 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 85,92 | m2 |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0775 | 100m3 |
| 41 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,1673 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 252,1872 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 28,5532 | m2 |
| 44 | Láng nền bậc tam cấp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 33,2203 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu tại chương V | 28,8 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu tại chương V | 30,56 | m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng vách kính, nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại chương V | 30,56 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 30,56 | 1m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5918 | tấn |
| 51 | Lợp trần tôn | Theo yêu cầu tại chương V | 1,5702 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng vách ngăn compact chịu nước ( bao gồm vật liệu đi kèm) | Theo yêu cầu tại chương V | 15,9576 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.307,3405 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 195,596 | m2 |
| 55 | Ống nhựa PPR đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,25 | 100m |
| 56 | Ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4 | 100m |
| 57 | Ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PPR đường kính 20mm, ống lạnh | Theo yêu cầu tại chương V | 0,62 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PPR đường kính 20mm, ống nóng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,32 | 100m |
| 60 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Van xả đáy téc- Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bể |
| 63 | Tê nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | cái |
| 64 | Tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V | 35 | cái |
| 65 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 66 | Cút nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 67 | Cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 68 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 69 | Cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V | 105 | cái |
| 70 | Côn nhựa PPR D25/20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt ren nối + kép rắc co các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa- Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | bộ |
| 79 | Ống nhựa thoát u.PVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,16 | 100m |
| 80 | Ống nhựa thoát u.PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7 | 100m |
| 81 | Ống nhựa thoát u.PVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6 | 100m |
| 82 | Ống nhựa thoát u.PVC D34 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,16 | 100m |
| 83 | Tê u.PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 84 | Tê vuông u.PVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 85 | Tê xiên u.PVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 86 | Tê xiên u.PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 87 | Tê xiên u.PVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 88 | Cút u.PVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 89 | Cút u.PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 90 | Cút u.PVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V | 32 | cái |
| 91 | Cút u.PVC D34 | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa bát Inox | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | bộ |
| 94 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT 600x400x300mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tủ điện phòng nắp nhựa Mica, chứa 4 modun kèm phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | hộp |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn Led vuông 18W ốp trần | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | bộ |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V | 46 | cái |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | bộ |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 56 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 700 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 300 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu tại chương V | 350 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 750 | m |
| 111 | Lắp đặt hộp nối | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | hộp |
| 112 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 17,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 338,074 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 3,2932 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa cũ hỏng | Theo yêu cầu tại chương V | 181,6892 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 85,28 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại chương V | 5,2826 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 562,813 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 488,0623 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 71,82 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 96,395 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 47,239 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại chương V | 255,0592 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại chương V | 35,6714 | m2 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 28,0902 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại chương V | 28,0902 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3941 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0835 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3857 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,0998 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V | 0,931 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9709 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,5479 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0456 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5544 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 12,7958 | m3 |
| 27 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dày 0.4mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,7685 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,535 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2006 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7356 | tấn |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà gồ cũ | Theo yêu cầu tại chương V | 76,6656 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 76,6656 | 1m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 426,909 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 49,984 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V | 71,82 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V | 251,931 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 39,4077 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 95,8644 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 84,0042 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 93,12 | m2 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0856 | 100m3 |
| 42 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,7037 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 267,0372 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 35,4892 | m2 |
| 45 | Láng nền bậc tam cấp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 35,6714 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu tại chương V | 28,8 | m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu tại chương V | 37,76 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng vách kính, nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại chương V | 30,56 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 30,56 | 1m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6192 | tấn |
| 52 | Lợp trần tôn | Theo yêu cầu tại chương V | 1,7333 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng vách ngăn compact chịu nước ( bao gồm vật liệu đi kèm) | Theo yêu cầu tại chương V | 15,9576 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.399,3974 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 168,215 | m2 |
| 56 | Ống nhựa PPR đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,27 | 100m |
| 57 | Ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PPR đường kính 20mm, ống lạnh | Theo yêu cầu tại chương V | 0,65 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PPR đường kính 20mm, ống nóng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,32 | 100m |
| 61 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Van xả đáy téc- Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bể |
| 64 | Tê nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | cái |
| 65 | Tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V | 35 | cái |
| 66 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 67 | Cút nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 68 | Cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 69 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 70 | Cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V | 105 | cái |
| 71 | Côn nhựa PPR D25/20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt ren nối + kép rắc co các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa- Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | bộ |
| 80 | Ống nhựa thoát u.PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4 | 100m |
| 81 | Ống nhựa thoát u.PVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6 | 100m |
| 82 | Ống nhựa thoát u.PVC D34 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,16 | 100m |
| 83 | Tê kiểm tra u.PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 84 | Tê xiên u.PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 85 | Tê xiên u.PVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 86 | Cút u.PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 87 | Cút u.PVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V | 32 | cái |
| 88 | Cút u.PVC D34 | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa bát Inox | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT 600x400x300mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tủ điện phòng nắp nhựa Mica, chứa 4 modun kèm phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | hộp |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn Led vuông 18W ốp trần | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | bộ |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V | 46 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | bộ |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 56 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 700 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 300 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu tại chương V | 350 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 750 | m |
| 108 | Lắp đặt hộp nối | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | hộp |
| 109 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 47,25 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 6,55 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 11,4097 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,78 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,7116 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 184,45 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,379 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3716 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5041 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 362 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,729 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,729 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 24,3 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 48,6 | m3 |
| 15 | Cắt khe sân bê tông, khe 1x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | 10m |
| 16 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 2,4517 | 1m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5086 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,0988 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 41,808 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6,336 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 32,592 | m2 |
| 22 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4953 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu tại chương V | 30,24 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẦU THANG NHÀ LỚP HỌC B | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại chương V | 96,681 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo yêu cầu tại chương V | 54,96 | m |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 1,9336 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại chương V | 1,9336 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V | 96,681 | m2 |
| 6 | Gia công lan can cầu thang bằng Inox 201 | Theo yêu cầu tại chương V | 489,0179 | kg |
| 7 | Chụp chân bằng Inox | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu tại chương V | 54,96 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.101E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.447.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.894.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy tời điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi