Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà công vụ giáo viên số 01, 02; sân, đường, cổng khu nhà công vụ giáo viên; cầu thang nhà lớp học 3 tầng Trường THPT Định Hóa)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220777812-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu trường thpt định hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà công vụ giáo viên số 01, 02; sân, đường, cổng khu nhà công vụ giáo viên; cầu thang nhà lớp học 3 tầng Trường THPT Định Hóa)
Số hiệu KHLCNT 20220777777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 08:06:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,067,684,408 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.101E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.447.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.894.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 trường thpt định hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà công vụ giáo viên số 01, 02; sân, đường, cổng khu nhà công vụ giáo viên; cầu thang nhà lớp học 3 tầng Trường THPT Định Hóa)
Sửa chữa nhà công vụ giáo viên số 01, 02; sân, đường, cổng khu nhà công vụ giáo viên; cầu thang nhà lớp học 3 tầng Trường THPT Định Hóa
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: trường thpt định hóa , địa chỉ: xóm hợp thành - tt chợ chu huyện định hóa thái nguyên
- Chủ đầu tư: Trường THPT Định Hóa; địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tân Việt; Địa chỉ: Số 549, Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 11A, đường Phan Đình Phùng, tổ 11, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: trường thpt định hóa , địa chỉ: xóm hợp thành - tt chợ chu huyện định hóa thái nguyên
- Chủ đầu tư: Trường THPT Định Hóa; địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Định Hóa; địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 27, đường Bến Tượng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 27, đường Bến Tượng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN SỐ 1
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo yêu cầu tại chương V17,8m
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V308,43m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,4867tấn
4Tháo dỡ trần nhựa cũ hỏngTheo yêu cầu tại chương V157,0144m2
5Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại chương V78,08m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại chương V5,0575m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu tại chương V539,161m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu tại chương V519,6223m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V86,433m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V109,163m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V65,2896m2
12Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu tại chương V230,6512m2
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại chương V33,2203m2
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại chương V26,738m3
15Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại chương V26,738m3
16Ván khuôn gỗ xà dầmTheo yêu cầu tại chương V0,3696100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0782tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,3625tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V4,783m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại chương V0,8516100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,8973tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V7,8069m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,0578100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,8973tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,5544m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V6,8867m3
27Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dày 0.4mmTheo yêu cầu tại chương V2,6038100m2
28Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu tại chương V0,1825tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V0,1825tấn
30Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà gồ cũTheo yêu cầu tại chương V69,7536m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V69,75361m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V405,369m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V47,872m2
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V86,433m2
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V144,4935m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V36,9597m2
37Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V87,7344m2
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V85,2432m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V85,92m2
40Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,0775100m3
41Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V5,1673m3
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V252,1872m2
43Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V28,5532m2
44Láng nền bậc tam cấp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V33,2203m2
45Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu tại chương V28,8m2
46Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu tại chương V30,56m2
47Gia công, lắp dựng vách kính, nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu tại chương V4m2
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu tại chương V30,56m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V30,561m2
50Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu tại chương V0,5918tấn
51Lợp trần tônTheo yêu cầu tại chương V1,5702100m2
52Gia công, lắp dựng vách ngăn compact chịu nước ( bao gồm vật liệu đi kèm)Theo yêu cầu tại chương V15,9576m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V1.307,3405m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V195,596m2
55Ống nhựa PPR đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V0,25100m
56Ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V0,4100m
57Ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V0,6100m
58Ống nhựa PPR đường kính 20mm, ống lạnhTheo yêu cầu tại chương V0,62100m
59Ống nhựa PPR đường kính 20mm, ống nóngTheo yêu cầu tại chương V0,32100m
60Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu tại chương V2cái
61Lắp đặt Van xả đáy téc- Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
62Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu tại chương V2bể
63Tê nhựa PPR D50Theo yêu cầu tại chương V15cái
64Tê nhựa PPR D25Theo yêu cầu tại chương V35cái
65Tê nhựa PPR D20Theo yêu cầu tại chương V10cái
66Cút nhựa PPR D50Theo yêu cầu tại chương V4cái
67Cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu tại chương V16cái
68Cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu tại chương V20cái
69Cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu tại chương V105cái
70Côn nhựa PPR D25/20mmTheo yêu cầu tại chương V8cái
71Lắp đặt ren nối + kép rắc co các loạiTheo yêu cầu tại chương V16cái
72Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại chương V8bộ
73Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại chương V8cái
74Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương V8bộ
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương V8bộ
76Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại chương V8cái
77Lắp đặt vòi rửa- Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V8cái
78Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu tại chương V8bộ
79Ống nhựa thoát u.PVC D110Theo yêu cầu tại chương V0,16100m
80Ống nhựa thoát u.PVC D90Theo yêu cầu tại chương V0,7100m
81Ống nhựa thoát u.PVC D60Theo yêu cầu tại chương V0,6100m
82Ống nhựa thoát u.PVC D34Theo yêu cầu tại chương V0,16100m
83Tê u.PVC D90Theo yêu cầu tại chương V8cái
84Tê vuông u.PVC D110Theo yêu cầu tại chương V2cái
85Tê xiên u.PVC D110Theo yêu cầu tại chương V6cái
86Tê xiên u.PVC D90Theo yêu cầu tại chương V8cái
87Tê xiên u.PVC D60Theo yêu cầu tại chương V24cái
88Cút u.PVC D110Theo yêu cầu tại chương V2cái
89Cút u.PVC D90Theo yêu cầu tại chương V8cái
90Cút u.PVC D60Theo yêu cầu tại chương V32cái
91Cút u.PVC D34Theo yêu cầu tại chương V16cái
92Lắp đặt phễu thu inoxTheo yêu cầu tại chương V8cái
93Lắp đặt chậu rửa bát InoxTheo yêu cầu tại chương V8bộ
94Lắp đặt tủ điện tổng, KT 600x400x300mmTheo yêu cầu tại chương V1hộp
95Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo yêu cầu tại chương V1cái
96Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu tại chương V1cái
97Lắp đặt tủ điện phòng nắp nhựa Mica, chứa 4 modun kèm phụ kiệnTheo yêu cầu tại chương V8hộp
98Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu tại chương V24cái
99Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu tại chương V8cái
100Lắp đặt đèn Led vuông 18W ốp trầnTheo yêu cầu tại chương V24bộ
101Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại chương V16cái
102Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại chương V16cái
103Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại chương V46cái
104Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại chương V24bộ
105Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2Theo yêu cầu tại chương V30m
106Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo yêu cầu tại chương V56m
107Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại chương V700m
108Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương V300m
109Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu tại chương V350m
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V750m
111Lắp đặt hộp nốiTheo yêu cầu tại chương V8hộp
112Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnTheo yêu cầu tại chương V8cái
B HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN SỐ 2
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo yêu cầu tại chương V17,6m
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V338,074m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V3,2932m3
4Tháo dỡ trần nhựa cũ hỏngTheo yêu cầu tại chương V181,6892m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V85,28m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại chương V5,2826m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu tại chương V562,813m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu tại chương V488,0623m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V71,82m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V96,395m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V47,239m2
12Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu tại chương V255,0592m2
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại chương V35,6714m2
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại chương V28,0902m3
15Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại chương V28,0902m3
16Ván khuôn gỗ xà dầmTheo yêu cầu tại chương V0,3941100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0835tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,3857tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V5,0998m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại chương V0,931100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,9709tấn
22Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V8,5479m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,0578100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,0456tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,5544m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V12,7958m3
27Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dày 0.4mmTheo yêu cầu tại chương V2,7685100m2
28Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,535tấn
29Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu tại chương V0,2006tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V0,7356tấn
31Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà gồ cũTheo yêu cầu tại chương V76,6656m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V76,66561m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V426,909m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V49,984m2
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại chương V71,82m2
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại chương V251,931m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V39,4077m2
38Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V95,8644m2
39Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V84,0042m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V93,12m2
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,0856100m3
42Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V5,7037m3
43Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V267,0372m2
44Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V35,4892m2
45Láng nền bậc tam cấp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V35,6714m2
46Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu tại chương V28,8m2
47Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu tại chương V37,76m2
48Gia công, lắp dựng vách kính, nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu tại chương V4m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu tại chương V30,56m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V30,561m2
51Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu tại chương V0,6192tấn
52Lợp trần tônTheo yêu cầu tại chương V1,7333100m2
53Gia công, lắp dựng vách ngăn compact chịu nước ( bao gồm vật liệu đi kèm)Theo yêu cầu tại chương V15,9576m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V1.399,3974m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V168,215m2
56Ống nhựa PPR đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V0,27100m
57Ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V0,4100m
58Ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V0,6100m
59Ống nhựa PPR đường kính 20mm, ống lạnhTheo yêu cầu tại chương V0,65100m
60Ống nhựa PPR đường kính 20mm, ống nóngTheo yêu cầu tại chương V0,32100m
61Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu tại chương V2cái
62Lắp đặt Van xả đáy téc- Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
63Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu tại chương V2bể
64Tê nhựa PPR D50Theo yêu cầu tại chương V15cái
65Tê nhựa PPR D25Theo yêu cầu tại chương V35cái
66Tê nhựa PPR D20Theo yêu cầu tại chương V10cái
67Cút nhựa PPR D50Theo yêu cầu tại chương V4cái
68Cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu tại chương V16cái
69Cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu tại chương V20cái
70Cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu tại chương V105cái
71Côn nhựa PPR D25/20mmTheo yêu cầu tại chương V8cái
72Lắp đặt ren nối + kép rắc co các loạiTheo yêu cầu tại chương V16cái
73Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại chương V8bộ
74Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại chương V8cái
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương V8bộ
76Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương V8bộ
77Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại chương V8cái
78Lắp đặt vòi rửa- Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V8cái
79Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu tại chương V8bộ
80Ống nhựa thoát u.PVC D90Theo yêu cầu tại chương V0,4100m
81Ống nhựa thoát u.PVC D60Theo yêu cầu tại chương V0,6100m
82Ống nhựa thoát u.PVC D34Theo yêu cầu tại chương V0,16100m
83Tê kiểm tra u.PVC D90Theo yêu cầu tại chương V8cái
84Tê xiên u.PVC D90Theo yêu cầu tại chương V8cái
85Tê xiên u.PVC D60Theo yêu cầu tại chương V24cái
86Cút u.PVC D90Theo yêu cầu tại chương V8cái
87Cút u.PVC D60Theo yêu cầu tại chương V32cái
88Cút u.PVC D34Theo yêu cầu tại chương V16cái
89Lắp đặt phễu thu inoxTheo yêu cầu tại chương V8cái
90Lắp đặt chậu rửa bát InoxTheo yêu cầu tại chương V8bộ
91Lắp đặt tủ điện tổng, KT 600x400x300mmTheo yêu cầu tại chương V1hộp
92Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo yêu cầu tại chương V1cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu tại chương V1cái
94Lắp đặt tủ điện phòng nắp nhựa Mica, chứa 4 modun kèm phụ kiệnTheo yêu cầu tại chương V8hộp
95Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu tại chương V24cái
96Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu tại chương V8cái
97Lắp đặt đèn Led vuông 18W ốp trầnTheo yêu cầu tại chương V24bộ
98Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại chương V16cái
99Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại chương V16cái
100Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại chương V46cái
101Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại chương V24bộ
102Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2Theo yêu cầu tại chương V30m
103Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo yêu cầu tại chương V56m
104Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại chương V700m
105Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương V300m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu tại chương V350m
107Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V750m
108Lắp đặt hộp nốiTheo yêu cầu tại chương V8hộp
109Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnTheo yêu cầu tại chương V8cái
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V47,251m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V6,551m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V11,4097m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V10,78m3
5Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V2,7116m3
6Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V184,45m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V6,379m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V0,3716tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,5041100m2
10Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại chương V3621 cấu kiện
11Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,729100m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,729100m3
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V24,3m3
14Bê tông nền, M200, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V48,6m3
15Cắt khe sân bê tông, khe 1x4Theo yêu cầu tại chương V1010m
16Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V2,45171m3
17Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V0,5086m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V8,0988m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V41,808m2
20Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mmTheo yêu cầu tại chương V6,336m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V32,592m2
22Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu tại chương V0,4953tấn
23Lắp dựng lan canTheo yêu cầu tại chương V30,24m2
D HẠNG MỤC: CẦU THANG NHÀ LỚP HỌC B
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại chương V96,681m2
2Tháo dỡ lan can gỗTheo yêu cầu tại chương V54,96m
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại chương V1,9336m3
4Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại chương V1,9336m3
5Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại chương V96,681m2
6Gia công lan can cầu thang bằng Inox 201Theo yêu cầu tại chương V489,0179kg
7Chụp chân bằng InoxTheo yêu cầu tại chương V4cái
8Lắp dựng lan can InoxTheo yêu cầu tại chương V54,96m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.101E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.447.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.894.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh)21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có tài liệu chứng minh)21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Hoạt động tốt1
6 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
8 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt2
9 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt1
10 Máy tời điện Hoạt động tốt1
11 Ô tô tải tự đổ Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->