Gói thầu: Sữa chữa doanh trại cơ quan vùng và hải đội 401
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220776223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 |
| Tên gói thầu | Sữa chữa doanh trại cơ quan vùng và hải đội 401 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220776142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP-KPNV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 07:52:00 đến ngày 2022-08-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,801,755,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Cung cấp quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng hoặc Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Cung cấp quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Tất cả công nhân có chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Sữa chữa doanh trại cơ quan vùng và hải đội 401 Sữa chữa doanh trại cơ quan vùng và hải đội 401 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP-KPNV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, bảm cam kết … và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4.
+ Địa chỉ: Ấp Suối Lớn, Xã Dương tơ, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang.
+ Điện thoại: 0962.455.033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng cảnh sát biển 4. + Địa chỉ: Ấp Suối Lớn, Xã Dương tơ, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. + Điện thoại: 0962.455.033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng Tư vấn: Phòng Hậu cần/ BTL Vùng Cảnh sát biển 4. + Địa chỉ: Ấp Suối Lớn, Xã Dương tơ, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. + Điện thoại: 0962.455.033 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban tài chính/ BTL Vùng Cảnh sát biển 4. Địa chỉ: Ấp Suối Lớn, Xã Dương tơ, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. + Điện thoại: 0946.112.528 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà SCH: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông trong nhà | Chương V, EHSMT | 752,7461 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông ngoài nhà | Chương V, EHSMT | 1.092,17 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá bỏ lớp vữa dày 30cm tại những vị trí thấm chân tường trong nhà) | Chương V, EHSMT | 72,7736 | m2 |
| 4 | Chống thấm chân tường bằng Water seal DPC định mức 1kg/2 lớp/m2 | Chương V, EHSMT | 72,7736 | m |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V, EHSMT | 72,7736 | m2 |
| 6 | Vệ sinh sênô, ô văng | Chương V, EHSMT | 66,3 | m2 |
| 7 | Chống thấm bề mặt tường cũ bằng Water seal DPC, định mức: 1,0kg/1,0m2/2 lớp | Chương V, EHSMT | 1.092,17 | m2 |
| 8 | Chống thấm sê nô mái, mái cũ bằng Masterseal 540, định mức: 1,0kg/m2/2 lớp | Chương V, EHSMT | 66,3 | m2 |
| 9 | Chống thấm cổ ống tại các sàn vệ sinh | Chương V, EHSMT | 24 | Cổ ống |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, EHSMT | 752,75 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, EHSMT | 752,75 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, EHSMT | 1.092,17 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, EHSMT | 16,569 | 100m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V, EHSMT | 5 | m2 |
| B | Nhà Trực ban: | |||
| 1 | Chống thấm sê nô mái, mái cũ bằng Masterseal 540, định mức: 1,0kg/m2/2 lớp | Chương V, EHSMT | 2,38 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V, EHSMT | 33,91 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, EHSMT | 33,91 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, EHSMT | 33,91 | m2 |
| C | Nhà Hội trường: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V, EHSMT | 23 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, EHSMT | 23 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, EHSMT | 23 | m2 |
| D | Nhà ăn: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, EHSMT | 1,225 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, EHSMT | 0,245 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V, EHSMT | 2,45 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Chương V, EHSMT | 0,48 | m2 |
| E | Nhà ở bộ đội: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V, EHSMT | 10,834 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V, EHSMT | 1,987 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Chương V, EHSMT | 3,2328 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V, EHSMT | 41,28 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, EHSMT | 41,28 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Chương V, EHSMT | 33,8 | m |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, EHSMT | 2,6 | 100m2 |
| 8 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Chương V, EHSMT | 18,72 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, EHSMT | 0,935 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, EHSMT | 3,74 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V, EHSMT | 9,35 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V, EHSMT | 3,6665 | m3 |
| F | Cổng chính: | |||
| 1 | Thay bánh xe cổng | Chương V, EHSMT | 4 | cái |
| G | Cổng phụ: | |||
| 1 | Lắp đặt cửa nhôm Xingfa | Chương V, EHSMT | 5,92 | m2 |
| H | Nhà xe: | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V, EHSMT | 4,1796 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V, EHSMT | 1,032 | m |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, EHSMT | 4,5684 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, EHSMT | 1,032 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V, EHSMT | 15,48 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, EHSMT | 15,48 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, EHSMT | 3,6 | 100m2 |
| I | HẢI ĐỘI 401 | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V, EHSMT | 182,9 | m |
| 2 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V, EHSMT | 182,9 | m cấu kiện |
| 3 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V, EHSMT | 80,996 | m2 cấu kiện |
| 4 | CC Cửa nhôm Xingfa | Chương V, EHSMT | 41,226 | m2 |
| 5 | CC Cửa nhôm kính | Chương V, EHSMT | 26,91 | m2 |
| 6 | CC Cửa gỗ Căm xe | Chương V, EHSMT | 12,86 | m2 |
| 7 | CC lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép | Chương V, EHSMT | 1 | cái |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, EHSMT | 28,8 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, EHSMT | 28,8 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V, EHSMT | 182,3 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V, EHSMT | 182,3 | m2 |
| 12 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V, EHSMT | 8,156 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, EHSMT | 0,0816 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, EHSMT | 17 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V, EHSMT | 22 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V, EHSMT | 74 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bồn cầu | Chương V, EHSMT | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt Labro | Chương V, EHSMT | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Chương V, EHSMT | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt Vòi xịt bồn cầu | Chương V, EHSMT | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt Hộp đựng giấy VS | Chương V, EHSMT | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt móc treo quần áo | Chương V, EHSMT | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt nắp bồn cầu | Chương V, EHSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, EHSMT | 13 | cái |
| 25 | Hút chất thải bể phốt | Chương V, EHSMT | 70 | m3 |
| 26 | Lắp đặt bóng đèn cầu cảng | Chương V, EHSMT | 15 | cái |
| 27 | Tháo tấm lợp tôn nhà trạm nguồn | Chương V, EHSMT | 0,405 | 100m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, EHSMT | 0,405 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Cung cấp quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ Cao đẳng hoặc Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Cung cấp quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh). | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 3 | - Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Tất cả công nhân có chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất : 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất : 1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích : 250,0 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi