Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220775501-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ân Hảo Tây
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220765448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 07:19:00 đến ngày 2022-08-02 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,733,268,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường và làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng tải trên 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bàn 1.0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0,4 - 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu rung 9T trở lên
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Ân Hảo Tây
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng
Tuyến đường từ cầu Tân Xuân đến cầu Đá Giải
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ân Hảo Tây , địa chỉ: Thôn Vạn Trung, xã Ân Hảo Tây, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Ân Hảo Tây. Địa chỉ: Thôn Vạn Trung, xã Ân Hảo Tây, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563872089; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Tấn Linh; Địa chỉ: Số 35/13/17, đường Võ Văn Dũng, Phường Ngô Mây, Thành phố Quy Nhơn, Bình Định; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hoài Ân - Bình Định. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Trường Thành; Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ân Hảo Tây , địa chỉ: Thôn Vạn Trung, xã Ân Hảo Tây, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Ân Hảo Tây. Địa chỉ: Thôn Vạn Trung, xã Ân Hảo Tây, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563872089; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ân Hảo Tây. Địa chỉ: Thôn Vạn Trung, xã Ân Hảo Tây, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563872089; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ân Hảo Tây. Địa chỉ: Thôn Vạn Trung, xã Ân Hảo Tây, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563872089; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Ân Hảo Tây. Địa chỉ: Thôn Vạn Trung, xã Ân Hảo Tây, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563872089; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đào khuôn đường, đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5031100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4937100m3
3Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4937100m3
4Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V95,978810m³/1km
5Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V95,978810m³/1km
6Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V35,03110m³/1km
7Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V35,03110m³/1km
8Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6608100m2
9Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200mMô tả kỹ thuật theo chương V4,6608100m2
10Cắt bê tông mặt đường bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
11Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2111100m3
12Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V22,11110m³/1km
13Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V22,11110m³/1km
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5306100m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V18,4353100m2
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5708100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V334,34m3
18Làm khe co mặt đường KT (0.5x5) cmMô tả kỹ thuật theo chương V196,08m
19Làm khe giãn mặt đường KT ( 1.5x20) cmMô tả kỹ thuật theo chương V64,06m
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1609100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4837100m3
3Ván khuôn mái gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1188100m2
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5242100m2
5Ván khuôn thép lề gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,4074100m2
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,6891100m2
7Bê tông mái gia cố M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,67m3
8Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,23m3
9Bê tông lề gia cố M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19m3
10Chèn bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
11Cắt sàn bê tông mặt đường bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m
12Đào tháo dỡ bê tông bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0197100m3
13Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19710m³/1km
14Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19710m³/1km
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1583100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
17Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0566100m2
18Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1079100m2
19Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m2
20Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
21Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
22Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,93m3
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
25Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0888100m3
27Cắt sàn bê tông mặt đường bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
28Đào tháo dỡ bê tông bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153100m3
29Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15310m³/1km
30Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15310m³/1km
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1184100m3
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
33Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
34Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
35Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0951100m2
36Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
37Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
39Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
40Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
42Cắt sàn bê tông mặt đường bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
43Đào tháo dỡ bê tông bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m3
44Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26210m³/1km
45Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26210m³/1km
46Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1294100m3
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
48Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0361100m2
49Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2105100m2
50Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0814100m2
51Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
52Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07m3
53Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
56Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
57Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2588100m2
2Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0878tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2574tấn
5Đào đất hố móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,711m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4968100m2
7Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V691cấu kiện
9Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V28,98m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1774100m3
11Gắn viên phản quang trên cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V138viên
12Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1381 lỗ khoan
13Vít D4mm, dài 35mm + tắc kê.Mô tả kỹ thuật theo chương V276bộ
D MẶT ĐƯỜNG XI MĂNG HỖ TRỢ
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2882100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V455,26m3
3Làm khe co mặt đường KT (0.5x5) cmMô tả kỹ thuật theo chương V463,369m
4Làm khe giãn mặt đường KT ( 1.5x20) cmMô tả kỹ thuật theo chương V45,15m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường và làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán 1 Có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)33
3 Công nhân kỹ thuật 5 Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng tải trên 2,5 tấn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
2 Máy đầm bàn 1.0kW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
3 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
4 Máy hàn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
5 Máy đào 0,4 - 1,25m3 Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
6 Máy thủy bình Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
7 Máy ủi Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
8 Lu rung 9T trở lên Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->