Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220750457-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220565097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá đất) và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 13:45:00 đến ngày 2022-08-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,012,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2019064E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.403813E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức phạp: Phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư có đồng thời thi công các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm, hệ thống cấp nước, thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống cấp điện sinh hoạt (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Quyết định phê duyệtdự án hoặc Bảng xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) và Hóađơn xuất cho Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.608.897.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.826.691.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ đã trực tiếptham gia thi công xây dựng ít nhất 01công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chấtvàđộ phức tạptươngtự gói thầunày đảm bảochấtlượng, tiến độ (Kèm theo bảnsaochứng thực:Bằngtốt nghiệp,Bảnxác nhận đãlàmcông việc tươngtựcủa Chủ đầu tưvàbản cam kếthaibên sẵn sànghuyđộng để thamgiathực hiện góithầunếu nhà thầutrúngthầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyênngành xây dựng cầu, đường bộ; 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấpIII hoặc 02 côngtrình cấp IV có bảnchất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theobảnsao chứngthực:Bằng tốtnghiệp,Bản xácnhận đãtrực tiếptham giathi côngxây dựngcông trìnhcủa Chủđầu tư vàbản camkết hai bênsẵnsàng huy độngđểtham gia thựchiệngói thầu nếunhàthầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹsư chuyên ngành kinh tế xây dựng,đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quảnlýchất lượngthicông, ATLĐ vàvệsinh môitrườngcủa ít nhất01 côngtrình cấp IIIhoặc02 công trìnhcấpIV có bản chất,độphức tạp tươngtựgói thầu này.(Kèmtheo bảnsaochứng thực:Bằngtốt nghiệp,Bảnxác nhận đãtrựctiếp tham giathicông xâydựngcông trình củaChủđầu tư và bảncamkết hai bênsẵnsàng huy độngđểtham gia thựchiệngói thầu nếunhàthầu trúng thầuvàchứng nhậnhuấnluyện ATLĐ-VSLĐ ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san:>=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị sơn kẻvạchYHK10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ: >=7 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi:>=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào: >=0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung:>=25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải:>=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu tĩnh: 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo giao thông Xây dựng điểm dân cư mới thôn Hà Hải, xã Hà Kỳ, huyện Tứ Kỳ; hạng mục 1: Xây dựng nút giao đấu nối tạm đường ra vào Điểm dân cư mới thôn Hà Hải, tại Km37+220, bên phải đường tỉnh 391; hạng mục 2: San nền, cấp điện, cấp thoát nước 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá đất) và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hà Kỳ; Địa chỉ: xã Hà Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại di động:0989186251; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Văn An- Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hà Kỳ; Địa chỉ: xã Hà Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại di động:0989186251; Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: Số 02, Đường Tây Nguyên, Thị trấn Tứ Kỳ - huyện Tứ Kỳ - tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0220.3747327. hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN. | |||
| 1 | Bơm cạn nước trong ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,895 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,895 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,346 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,15 | 100m3 |
| B | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8197 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,869 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,239 | 100m3 |
| 3 | Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.147,955 | viên |
| 4 | Lắp đặt lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,55 | m |
| 5 | Lắp đặt tủ 9 công tơ, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ 4 công tơ, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Thanh cái đồng M25X4 dài 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | thanh |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 9 | Cầu đấu dây pha trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 11 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 17 | Khung móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,556 | Kg |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 19 | Cọc tiếp địa L50X50X5 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,72 | kg |
| 20 | Thép dẹt dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | kg |
| 21 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| D | XÂY DỰNG NÚT GIAO ĐẤU NỐI TẠM ĐƯỜNG RA VÀO ĐIỂM DÂN CƯ MỚI THÔN HÀ HẢI | |||
| 1 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,679 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,14 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1524 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0631 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,5143 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9235 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4618 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2708 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8313 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8313 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6284 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 200m, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6284 | 100tấn |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1 | m3 |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | 1 đoạn ống |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 đoạn ống |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng hố thu, ga thu nước, rãnh dẫn, cửa thu nước, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m3 |
| 24 | Bê tông móng hố thu, rãnh dẫn, cửa thu nước bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,49 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, hố thu, rãnh dẫn, ga thu nước, cửa chẳn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6929 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, hố thu, ga thu nước, cửa chắn rác, rãnh dẫn, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,09 | m3 |
| 27 | Lắp dựng tấm đan hố thu bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 29 | Bê tông viên đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9938 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7193 | 100m2 |
| 31 | Lắp viên đan rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 959 | 1 cấu kiện |
| 32 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch bê tông tự chèn giả đá Hi Brick dày 5,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,25 | m2 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng viên bó vỉa, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 34 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3701 | 100m3 |
| 35 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | m |
| 36 | Bó vỉa chống trượt Hi Brick 12,5x30x100 cm M500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,5 | m |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng cột điện chiếu sáng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng cột điện chiếu sáng bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m3 |
| 40 | Lắp đặt khung móng 4M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 41 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, chiều cao thân cột H=8m, cần đơn cao 2m, độ vươn cần 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 42 | Đèn cao Led 150w áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 43 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đầu cáp |
| 44 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đầu cáp |
| 45 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m |
| 46 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 47 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bảng |
| 48 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x5-L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | m |
| 50 | Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 50A kích thước 920x570x340 tôn dày 12mm, sơn tĩnh điện, cầu đấu, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Ống thép không rỉ D75 đặt qua đường gom luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC D60mm (L=1.50m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cọc |
| 2 | Dán màng phản quang 3M3400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m2 |
| 3 | Bê tông M.200# đế cọc tiêu (Đá 1x2, độ sụt 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang WT-02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT:0.3x0.15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm gắn trên barie di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (W245, W227, W 221) gắn trên barie di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 12 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (W245, W227), L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 13 | Biển báo chữ nhật (KT: 200x140)cm - I.441A,B,C; L=4.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Biển báo chữ nhật (KT: 60x190)cm - I.440; L=3.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Biển báo chữ nhật (KT: 200x240)cm - Biển báo thông tin công trường; L=4.0m (02 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 17 | Khung treo biển báo làm bằng thép hộp (50x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 18 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2019064E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.403813E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức phạp: Phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư có đồng thời thi công các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm, hệ thống cấp nước, thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống cấp điện sinh hoạt (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Quyết định phê duyệtdự án hoặc Bảng xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) và Hóađơn xuất cho Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.608.897.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.826.691.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ đã trực tiếptham gia thi công xây dựng ít nhất 01công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chấtvàđộ phức tạptươngtự gói thầunày đảm bảochấtlượng, tiến độ (Kèm theo bảnsaochứng thực:Bằngtốt nghiệp,Bảnxác nhận đãlàmcông việc tươngtựcủa Chủ đầu tưvàbản cam kếthaibên sẵn sànghuyđộng để thamgiathực hiện góithầunếu nhà thầutrúngthầu); | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 3 | 01 kỹ sư chuyênngành xây dựng cầu, đường bộ; 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấpIII hoặc 02 côngtrình cấp IV có bảnchất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theobảnsao chứngthực:Bằng tốtnghiệp,Bản xácnhận đãtrực tiếptham giathi côngxây dựngcông trìnhcủa Chủđầu tư vàbản camkết hai bênsẵnsàng huy độngđểtham gia thựchiệngói thầu nếunhàthầu trúng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: | 1 | Phải là kỹsư chuyên ngành kinh tế xây dựng,đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quảnlýchất lượngthicông, ATLĐ vàvệsinh môitrườngcủa ít nhất01 côngtrình cấp IIIhoặc02 công trìnhcấpIV có bản chất,độphức tạp tươngtựgói thầu này.(Kèmtheo bảnsaochứng thực:Bằngtốt nghiệp,Bảnxác nhận đãtrựctiếp tham giathicông xâydựngcông trình củaChủđầu tư và bảncamkết hai bênsẵnsàng huy độngđểtham gia thựchiệngói thầu nếunhàthầu trúng thầuvàchứng nhậnhuấnluyện ATLĐ-VSLĐ ) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí diezel 600m3/h | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 2 | Lò nấu sơn YHK 3A | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 3 | Máy san:>=110CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 4 | Thiết bị sơn kẻvạchYHK10A | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ: >=7 tấn: | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu; | 2 |
| 6 | Máy ủi:>=110CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 7 | Máy đào: >=0,6m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 8 | Máy lu rung:>=25 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 9 | Máy rải:>=110CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 10 | Máy lu tĩnh: 8-10 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi