Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220767332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG CƯỜNG, HUYỆN ĐÔNG HƯNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220736702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 09:55:00 đến ngày 2022-08-05 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,115,183,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ô tô thùng 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Đồng Cương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp các hạng mục phụ trợ trường Mầm non Đồng Cương, xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu Tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại mục 5 Chương I – Chỉ dẫn nhà thầu. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với công trình đang lựa chọn nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu không nộp cùng HSDT thì nếu được mời vào thương thảo nhà thầu có nghĩa vụ xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với công trình đang lựa chọn nhà thầu. - Hợp đồng tương tự. - Tài liệu liên quan đến năng lực của nhân sự đề xuất cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy thiết bị cho gói thầu. - Tài liệu liên quan đến vật tư vật liệu dự kiến cung cấp cho công trình. - Giấy phép xin xác nhận đổ thải trong quá trình thi công. - Báo cáo Khảo sát hiện trạng công trình. Biện pháp tổ chức thi công. Kế hoạch triển khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đồng Cương, xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Huyện Yên Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI, NHÀ VÒM | |||
| 1 | Phá dỡ lan can nhà lớp học hiện trạng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,33 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5805 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4418 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,4508 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,8 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3356 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4039 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0211 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0211 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2726 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146,5774 | m2 |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2935 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5661 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4386 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4386 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4664 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4664 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp, chiều dài bất kỳ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 406,13 | m2 |
| 22 | Máng tôn thu nước+ cả phụ kiện và lắp đặt | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114 | md |
| 23 | Quả cầu chắn rác | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | quả |
| 24 | Phễu tôn thu nước | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Đai giữ ống | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 28 | Bịt tấm nhôm AlUMINUM và Tấm bạt nhựa có in hình ảnh minh hoạ theo trường mầm non và in chữ "Mỗi ngày đến trường là một ngày vui" đóng trên đốc trục 0 và chữ " Trẻ em hôm nay, thế giới ngày mai" ở trục H | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,77 | m2 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,37 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0878 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,0939 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,474 | m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,5328 | m3 |
| 34 | Rải bạt chống thấm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,7995 | m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,84 | m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0498 | m3 |
| 37 | Lu gai tạo nhám mặt đường dốc | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,2979 | m2 |
| 38 | Lát gạch đỏ Hạ Long - Tiết diện gạch 400x400mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,4 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,162 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,738 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,738 | m2 |
| 42 | Sản xuất và lắp dựng lan can Inox | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,448 | Kg |
| 43 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,6 | m2 |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d16mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 242 | m |
| 52 | Mua và lắp đặt tủ điện tổng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV (hệ số mở rộng 1,3) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6845 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2815 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9604 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5265 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,684 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5771 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,58 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0333 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1381 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7234 | m3 |
| 14 | Rải bạt chống thấm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6036 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9604 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6756 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3907 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1444 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0347 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3154 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,5795 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | m |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,343 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,454 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8456 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp, chiều dài bất kỳ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,71 | m2 |
| 33 | Tôn úp sườn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,16 | md |
| 34 | Máng tôn thu nước+ cả phụ kiện và lắp đặt | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | md |
| 35 | Trần tấm nhôm 600x600mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6036 | m2 |
| 36 | Sản xuất, cửa đi, cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay cả phụ kiện | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,42 | m2 |
| 37 | Sản xuất, cửa sổ, cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay cả phụ kiện | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 38 | Chênh kính 6,38 ly | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,66 | m2 |
| 39 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng Inox | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | Kg |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,0335 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,343 | m2 |
| 43 | Lắp đặt quạt trần | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC d16 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| C | NHÀ KHO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,9094 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5115 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,38 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0312 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1341 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1838 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,946 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 13 | Trát tường trong | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,944 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,05 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,1136 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1547 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1547 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp, chiều dài bất kỳ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,84 | m2 |
| 19 | Trần tôn lạnh | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,3216 | m2 |
| 20 | Tôn úp sườn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,358 | md |
| 21 | Sản xuất, cửa đi, cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay cả phụ kiện | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 22 | Sản xuất, cửa sổ, cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay cả phụ kiện | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 23 | Chênh kính 6,38 ly | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,46 | m2 |
| 24 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng Inox | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,73 | Kg |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,73 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125,996 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,944 | m2 |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,72 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1909 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,637 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0293 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0424 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2824 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2522 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2125 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2125 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1386 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1386 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2245 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2245 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,59 | m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,965 | md |
| E | KHU ĐỖ XE PHỤ HUYNH | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,9 | m3 |
| 2 | Rải bạt chống thấm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 469 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,28 | m3 |
| F | LẮP ĐIỀU HOÀ 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 3 | Bảo ôn đường ống | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thoát nước thải d16 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 6 | Điều hòa nhiệt độ 1 chiều 24000BTU | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| G | LÁT LẠI NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 191,937 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 191,937 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 120x600mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| H | NỐI THANG SẮT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1199 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7333 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,47 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7943 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4466 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0065 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1063 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6259 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8717 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0114 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0479 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2508 | m3 |
| 16 | Gia công thang sắt | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1724 | tấn |
| 17 | Gia công lan can | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0952 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4264 | tấn |
| 19 | Gia công dầm mái thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,386 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hệ khung, dầm thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,2581 | 1m2 |
| 22 | Bu long neo M24x700 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Ê cu M24 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 24 | Nở thép M14 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Bu long liên kết M20x80 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 26 | Que hàn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | kg |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0394 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0394 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0409 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0409 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0755 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0755 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,88 | m2 |
| I | BỂ LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4413 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8138 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,45 | m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2855 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,44 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6544 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,24 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0223 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0399 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8534 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,12 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0515 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,712 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,351 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,928 | m2 |
| 17 | Đánh màu thành bể | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,632 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,12 | m2 |
| 19 | Sỏi sạch 1x2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,966 | m3 |
| 20 | than hoạt tính | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,966 | m3 |
| 21 | Cát vàng sạch | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,966 | m3 |
| 22 | Cát đen sạch | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,288 | m3 |
| 23 | Giàn mưa ( trọn bộ) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Khoan giếng hoàn thiện cả ống đến độ sâu nước dùng được | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 28 | Phao điện | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Ống + van xả dáy | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Mua và lắp đặt máy bơm nước (cả phụ kiện) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| J | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,5725 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ hoa sắt hàng rào | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156,0622 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,5725 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156,0622 | m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,1 | m3 |
| 6 | Đào móng băng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6666 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,33 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3122 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9938 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,7927 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0273 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1215 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0692 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9221 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2873 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2879 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,4335 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,5712 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,0047 | m2 |
| K | KHUÔN VIÊN, SÂN VƯỜN NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,577 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1923 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,04 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0992 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,233 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,552 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,552 | m2 |
| 9 | Đào và di chuyển gốc cây | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cây |
| 10 | Mua và trồng cây bóng mát đường kính gốc từ 12-15cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cây |
| 11 | Trồng hoa và cây bóng thấp | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5752 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,32 | m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 16 | Đào móng băng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6539 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5513 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7888 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2852 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4834 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,888 | m2 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,584 | m3 |
| 25 | Rải bạt chống thấm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,3 | m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,396 | m3 |
| 27 | Khay nhựa trồng rau, cả đất màu | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | Cái |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,815 | m3 |
| 29 | Rải bạt chống thấm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,15 | m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,178 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 16 T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ 7T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 6 | Xe ô tô thùng 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi