Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Sửa chữa Nhà hiệu bộ Trường THPT Ngô Quyền)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220778756-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung học phổ thông Ngô Quyền
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp (Sửa chữa Nhà hiệu bộ Trường THPT Ngô Quyền)
Số hiệu KHLCNT 20220778466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 09:48:00 đến ngày 2022-08-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,972,380,507 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.191E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.781.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.562.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,6 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường trung học phổ thông Ngô Quyền
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp (Sửa chữa Nhà hiệu bộ Trường THPT Ngô Quyền)
Sửa chữa Nhà hiệu bộ Trường THPT Ngô Quyền
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường trung học phổ thông Ngô Quyền , địa chỉ: Tổ 5 phường Thịnh Đán, TP Thái Nguyên, Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trường THPT Ngô Quyền; Địa chỉ: Phường Thịnh Đán, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TICICO LAND + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Trường trung học phổ thông Ngô Quyền , địa chỉ: Tổ 5 phường Thịnh Đán, TP Thái Nguyên, Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trường THPT Ngô Quyền; Địa chỉ: Phường Thịnh Đán, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tờ khai theo Phụ lục của Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xã nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Ngô Quyền; Địa chỉ: Phường Thịnh Đán, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m813,095m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công321,2m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơn939,7m
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ2,295tấn
5Tháo dỡ cửa sắt xếp0,36tấn
6Công tháo dỡ hệ thống điện cũ, nước và đồ dùng để lấy mặt bằng thi công, vận chuyển cửa, khung cửa gỗ từ tầng 3 xuống10Công
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm3,0492m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm5,9915m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông dầm, nắp đậy bể nước2,4396m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ2.734,8684m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ1.544,967m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần92,429m2
13Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần1.279,0454m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần142,1209m2
15Phá dỡ lớp granitô bậc cầu thang, bậc cấp146,3092m2
16Phá dỡ nền gạch các loại1.450,7518m2
17Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công15cái
18Tháo dỡ lan can sắt1,1027tấn
19Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại153,9286m3
20Vận chuyển phế thải153,9286m3
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m14,136100m2
B PHẦN CẢI TẠO:
1Sản xuất gia công thêm lan can hành lang tầng 199,5139kg
2Sơn tĩnh điện sen hoa lan can tầng 1306,4996kg
3Lắp dựng lan can sắt112,804m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ xà gồ thép mái151,936m2
5Sơn xà gồ thép mái 1 nước lót + 2 nước phủ151,9361m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ8,131100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,2376m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB302.734,8684m2
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB301.544,967m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30234,5499m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng, sàn phòng vệ sinh221,0636m2
12Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30221,0636m2
13Lát đá bậc tam cấp, cầu thang vữa XM M75, PCB30146,3092m2
14Lát nền, sàn gạch 500x500mm, vữa XM M751.031,9038m2
15Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch300x300mm, vữa XM M7588,928m2
16Ốp tường trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30303,516m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.734,8684m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.058,5623m2
19Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38mm140,92m2
20Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38mm181,98m2
21Gia công lắp dựng sen hoa inox cửa sổ SN20,01kg
22Gia công sửa lại sen hoa785kg
23Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại111,72m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ177,31m2
25Lắp dựng hoa sắt cửa179,664m2
26Sản xuất, lắp dựng vách nhựa composit dày 12mm ngăn tiểu phòng vệ sinh40,32m2
27Trần thạch cao giật cấp khung xương chìm, tấm thạch cao tiêu chuẩn186,983m2
28Nhân công làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao186,983m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần186,983m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ186,983m2
31Trần thạch cao xương nổi, dạng trần thả, tấm thạch cao tiêu chuẩn90,1824m2
32Nhân công làm trần thạch cao90,1824m2
C PHẦN CÁP ĐIỆN:
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường15máy
2Bảo dưỡng và Nạp ga bổ sung cho điều hoà15máy
3Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng58bộ
4Lắp đặt đèn LED Downlight 11W56bộ
5Lắp đặt đèn led sát trần có chụp83bộ
6Lắp đặt ổ cắm đơn33cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi114cái
8Lắp đặt công tắc đơn83cái
9Lắp đặt công tắc 3 cực điều khiển 2 vị trí8cái
10Lắp đặt quạt trần32cái
11Lắp đặt các automat 3 pha 250A1cái
12Lắp đặt các automat 3 pha 125A2cái
13Lắp đặt các automat 3 pha 100A3cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 16A1cái
15Lắp đặt các automat 2 pha 50A1cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 16A64cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm21.560m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm21.675m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2155m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm260m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2200m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2100m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm220m
24Lắp đặt dây đơn 1x 6mm240m
25Lắp đặt vỏ tủ điện tổng KT 600x450x200mm1hộp
26Lắp đặt vỏ tủ điện tầng KT 400x300x120mm2hộp
27Lắp đặt hộp nối KT 200x100 mm244hộp
28Xà đón dây đầu hồi1bộ
29Đế âm tường297cái
30Mặt công tắc, ổ cắm automat297cái
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm3.390m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm380m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm300m
34Lắp đặt cáp điện 4 ruột 3x50+1x25mm70m
35Đào đất móng rãnh tiếp địa, Cấp đất III4,81m3
36Đắp đất rãnh tiếp địa4,8m3
37Dây liên kết cọc tiếp địa20m
38Gia công, đóng cọc tiếp địa3cọc
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 10m
40Lắp đặt hộp đo điện trở1hộp
41Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m14cái
42Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m14cái
43Con sứ chân kim thu sét14cái
44Cọc đỡ dây80cái
45Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm280m
46Hộp kiểm tra RTĐ2hộp
D PHẦN CẤP , THOÁT NƯỚC:
1Ống nhựa thoát nước D1101,38100m
2Côn nhựa D11048cái
3Đai inox giữ ống72cái
4Cầu chắn rắc12cái
5Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10- Đường kính 50mm0,12100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10- Đường kính 40mm0,15100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10- Đường kính 32mm1100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10- Đường kính 25mm0,7100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10- Đường kính 20mm0,25100m
10Lắp đặt tê nhựa PPR DN506cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR DN40/254cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR DN32/254cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR DN25/2060cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong DN2014cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR DN504cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR DN50x404cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR DN3216cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR DN252cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR DN2030cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong DN25/2012cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong DN322cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong DN2066cái
23Lắp đặt van phao DN322cái
24Lắp đặt van xả đáy téc DN50mm2cái
25Lắp đặt van khoá đồng DN50mm2cái
26Lắp đặt van khoá đồng DN322cái
27Lắp đặt van khoá đồng DN2512cái
28Lắp đặt van khoá đồng DN201cái
29Rắc co PPR, DN508cái
30Rắc co PPR, DN328cái
31Rắc co PPR, DN2524cái
32Rắc co PPR, DN202cái
33Lắp đặt côn nhựa PPR DN40/32mm4cái
34Lắp đặt côn nhựa PPR DN32/25mm4cái
35Ống nhựa thoát nước D1101100m
36Ống nhựa thoát nước D901,3100m
37Ống nhựa thoát nước D760,3100m
38Ống nhựa thoát nước D340,18100m
39Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D11012cái
40Lắp đặt tê nhựa xiên D11045cái
41Lắp đặt cút nhựa xiên D11062cái
42Lắp đặt tê nhựa vuông D9025cái
43Lắp đặt tê nhựa vuông D110/3412cái
44Lắp đặt cút nhựa vuông D9028cái
45Lắp đặt cút nhựa vuông D90/3412cái
46Lắp đặt cút nhựa vuông D7616cái
47Lắp đặt cút nhựa vuông D110/346cái
48Lắp đặt côn nhựa D110/76mm4cái
49Lắp đặt côn nhựa D90/76mm4cái
50Ống tránh D9030cái
51Lắp đặt xí bệt13bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinh13cái
53Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh13cái
54Lắp đặt chậu tiểu nữ18bộ
55Van xả tiểu nữ18bộ
56Lắp đặt chậu tiểu nam18bộ
57Van xả tiểu nam18bộ
58Lắp đặt lavabo13bộ
59Lắp đặt vòi rửa lavabo13bộ
60Lắp đặt chậu rửa inox đôi4bộ
61Lắp đặt vòi chậu inox4cái
62Lắp đặt gương soi13cái
63Lắp đặt kệ kính13cái
64Lắp đặt sen tắm1bộ
65Lắp đặt bình nóng lạnh 30L1bộ
66Lắp đặt vòi xả đồng DN2013cái
67Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm13cái
68Lắp đặt bể nước Inox 3m32bể
69Máy bơm nước sinh hoạt2cái
70Hút bể tự hoại2cái
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan rãnh thoát nước0,0423100m2
72Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước0,64100kg
73Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x20,714m3
74Lắp đặt tấm đan201cấu kiện
75Lát gạch Terrazzo 40x40, vữa XM M7516,8m2
76Phá dỡ nền láng vữa xi măng74,46m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M10057,66m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.191E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.781.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.562.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 kW2
2 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
3 Máy hàn điện Công suất: ≥ 23 kW1
4 Máy trộn vữa Dung tích: ≥ 150L1
5 Máy khoan cầm tay Công suất: ≥ 0,6 kW2
6 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->