Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Sửa chữa Nhà hiệu bộ Trường THPT Ngô Quyền)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220778756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học phổ thông Ngô Quyền |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (Sửa chữa Nhà hiệu bộ Trường THPT Ngô Quyền) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220778466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 09:48:00 đến ngày 2022-08-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,972,380,507 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.191E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.781.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.562.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,6 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường trung học phổ thông Ngô Quyền |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp (Sửa chữa Nhà hiệu bộ Trường THPT Ngô Quyền) Sửa chữa Nhà hiệu bộ Trường THPT Ngô Quyền 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tờ khai theo Phụ lục của Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xã nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Ngô Quyền; Địa chỉ: Phường Thịnh Đán, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 813,095 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 321,2 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 939,7 | m | |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 2,295 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ cửa sắt xếp | 0,36 | tấn | |
| 6 | Công tháo dỡ hệ thống điện cũ, nước và đồ dùng để lấy mặt bằng thi công, vận chuyển cửa, khung cửa gỗ từ tầng 3 xuống | 10 | Công | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 3,0492 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 5,9915 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông dầm, nắp đậy bể nước | 2,4396 | m3 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 2.734,8684 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.544,967 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 92,429 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 1.279,0454 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 142,1209 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ lớp granitô bậc cầu thang, bậc cấp | 146,3092 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ nền gạch các loại | 1.450,7518 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | 15 | cái | |
| 18 | Tháo dỡ lan can sắt | 1,1027 | tấn | |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 153,9286 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải | 153,9286 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 14,136 | 100m2 | |
| B | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Sản xuất gia công thêm lan can hành lang tầng 1 | 99,5139 | kg | |
| 2 | Sơn tĩnh điện sen hoa lan can tầng 1 | 306,4996 | kg | |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | 112,804 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà gồ thép mái | 151,936 | m2 | |
| 5 | Sơn xà gồ thép mái 1 nước lót + 2 nước phủ | 151,936 | 1m2 | |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 8,131 | 100m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2376 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 2.734,8684 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.544,967 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 234,5499 | m2 | |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng, sàn phòng vệ sinh | 221,0636 | m2 | |
| 12 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 221,0636 | m2 | |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang vữa XM M75, PCB30 | 146,3092 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn gạch 500x500mm, vữa XM M75 | 1.031,9038 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch300x300mm, vữa XM M75 | 88,928 | m2 | |
| 16 | Ốp tường trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 303,516 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.734,8684 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.058,5623 | m2 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38mm | 140,92 | m2 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38mm | 181,98 | m2 | |
| 21 | Gia công lắp dựng sen hoa inox cửa sổ SN | 20,01 | kg | |
| 22 | Gia công sửa lại sen hoa | 785 | kg | |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 111,72 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 177,3 | 1m2 | |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 179,664 | m2 | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng vách nhựa composit dày 12mm ngăn tiểu phòng vệ sinh | 40,32 | m2 | |
| 27 | Trần thạch cao giật cấp khung xương chìm, tấm thạch cao tiêu chuẩn | 186,983 | m2 | |
| 28 | Nhân công làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 186,983 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 186,983 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 186,983 | m2 | |
| 31 | Trần thạch cao xương nổi, dạng trần thả, tấm thạch cao tiêu chuẩn | 90,1824 | m2 | |
| 32 | Nhân công làm trần thạch cao | 90,1824 | m2 | |
| C | PHẦN CÁP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 15 | máy | |
| 2 | Bảo dưỡng và Nạp ga bổ sung cho điều hoà | 15 | máy | |
| 3 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 58 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn LED Downlight 11W | 56 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn led sát trần có chụp | 83 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 33 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 114 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn | 83 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 cực điều khiển 2 vị trí | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | 32 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 64 | cái | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 1.560 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 1.675 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 155 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 60 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 | 200 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | 100 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | 20 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | 40 | m | |
| 25 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng KT 600x450x200mm | 1 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt vỏ tủ điện tầng KT 400x300x120mm | 2 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt hộp nối KT 200x100 mm2 | 44 | hộp | |
| 28 | Xà đón dây đầu hồi | 1 | bộ | |
| 29 | Đế âm tường | 297 | cái | |
| 30 | Mặt công tắc, ổ cắm automat | 297 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 3.390 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | 380 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | 300 | m | |
| 34 | Lắp đặt cáp điện 4 ruột 3x50+1x25mm | 70 | m | |
| 35 | Đào đất móng rãnh tiếp địa, Cấp đất III | 4,8 | 1m3 | |
| 36 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 4,8 | m3 | |
| 37 | Dây liên kết cọc tiếp địa | 20 | m | |
| 38 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | 3 | cọc | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK | 10 | m | |
| 40 | Lắp đặt hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 41 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 14 | cái | |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 14 | cái | |
| 43 | Con sứ chân kim thu sét | 14 | cái | |
| 44 | Cọc đỡ dây | 80 | cái | |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 280 | m | |
| 46 | Hộp kiểm tra RTĐ | 2 | hộp | |
| D | PHẦN CẤP , THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Ống nhựa thoát nước D110 | 1,38 | 100m | |
| 2 | Côn nhựa D110 | 48 | cái | |
| 3 | Đai inox giữ ống | 72 | cái | |
| 4 | Cầu chắn rắc | 12 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10- Đường kính 50mm | 0,12 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10- Đường kính 40mm | 0,15 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10- Đường kính 32mm | 1 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10- Đường kính 25mm | 0,7 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10- Đường kính 20mm | 0,25 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN50 | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN40/25 | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN32/25 | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN25/20 | 60 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong DN20 | 14 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN50 | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN50x40 | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN32 | 16 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN25 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN20 | 30 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong DN25/20 | 12 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong DN32 | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong DN20 | 66 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van phao DN32 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van xả đáy téc DN50mm | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van khoá đồng DN50mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van khoá đồng DN32 | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van khoá đồng DN25 | 12 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van khoá đồng DN20 | 1 | cái | |
| 29 | Rắc co PPR, DN50 | 8 | cái | |
| 30 | Rắc co PPR, DN32 | 8 | cái | |
| 31 | Rắc co PPR, DN25 | 24 | cái | |
| 32 | Rắc co PPR, DN20 | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PPR DN40/32mm | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PPR DN32/25mm | 4 | cái | |
| 35 | Ống nhựa thoát nước D110 | 1 | 100m | |
| 36 | Ống nhựa thoát nước D90 | 1,3 | 100m | |
| 37 | Ống nhựa thoát nước D76 | 0,3 | 100m | |
| 38 | Ống nhựa thoát nước D34 | 0,18 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D110 | 12 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa xiên D110 | 45 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa xiên D110 | 62 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa vuông D90 | 25 | cái | |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa vuông D110/34 | 12 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90 | 28 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90/34 | 12 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa vuông D76 | 16 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa vuông D110/34 | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa D110/76mm | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa D90/76mm | 4 | cái | |
| 50 | Ống tránh D90 | 30 | cái | |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | 13 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 13 | cái | |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 13 | cái | |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 18 | bộ | |
| 55 | Van xả tiểu nữ | 18 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 18 | bộ | |
| 57 | Van xả tiểu nam | 18 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt lavabo | 13 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 13 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi | 4 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt vòi chậu inox | 4 | cái | |
| 62 | Lắp đặt gương soi | 13 | cái | |
| 63 | Lắp đặt kệ kính | 13 | cái | |
| 64 | Lắp đặt sen tắm | 1 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | 1 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt vòi xả đồng DN20 | 13 | cái | |
| 67 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | 13 | cái | |
| 68 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 2 | bể | |
| 69 | Máy bơm nước sinh hoạt | 2 | cái | |
| 70 | Hút bể tự hoại | 2 | cái | |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan rãnh thoát nước | 0,0423 | 100m2 | |
| 72 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | 0,64 | 100kg | |
| 73 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 | 0,714 | m3 | |
| 74 | Lắp đặt tấm đan | 20 | 1cấu kiện | |
| 75 | Lát gạch Terrazzo 40x40, vữa XM M75 | 16,8 | m2 | |
| 76 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 74,46 | m2 | |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 57,66 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.191E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.781.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.562.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Công suất: ≥ 23 kW | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích: ≥ 150L | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Công suất: ≥ 0,6 kW | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi