Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công Xây dựng, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220778374-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công Xây dựng, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220763192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công - Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 09:42:00 đến ngày 2022-08-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,126,561,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công Xây dựng, lắp đặt thiết bị
Cải tạo, chỉnh trang xây dựng công viên cây xanh, sân chơi trên địa bàn Tổ dân phố số 15 phường Kênh Dương
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công - Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân , địa chỉ: Số 10 đường Hồ Sen phường Trại Cau, quận Lê Chân, thành Phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 844 853.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng số 18; Địa chỉ: Số 126 đường Lê Văn Thuyết, phường Kênh Dương, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Việt Sáng. Địa chỉ: Số 32 Lô 11 Xi Măng, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Lê Chân. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Lê Chân.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân , địa chỉ: Số 10 đường Hồ Sen phường Trại Cau, quận Lê Chân, thành Phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 844 853.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 844 853.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225 3853 148.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 845 574.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 845 574.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1:NỀN MẶT VỈA HÈ, SÂN CHƠI
B SÂN CHƠI, NỀN HÈ
1Phá dỡ bó vỉa, đan rãnh, bồn cây hiện trạngTCVN, HSTK6,1899m3
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây TCVN, HSTK15cây
3Đào phá bê tông mặt hè hiện trạngTCVN, HSTK165,64m3
4Phá lớp vữa trát tường rào hiện trạngTCVN, HSTK244,13m2
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK176,7125m3
6Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75TCVN, HSTK244,13m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK244,13m2
8Đắp đất núi bù cao độ nền sân hè, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK0,8683100m3
9Tiền vật liệu đất núi, vận chuyển tới chân công trìnhTCVN, HSTK117,7415m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1TCVN, HSTK1,8607100m3
11Rải nilong chống mất nước xi măngTCVN, HSTK12,4046100m2
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK186,07m3
13Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTCVN, HSTK1,8607100m3
14Lát nền sân hè bằng đá tự nhiên kt 30x60x3cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK1.240,46m2
C BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, BÓ BỒN HOA
1Ván khuôn bê tông lót bó vỉa, đan rãnh, bố bồn hoaTCVN, HSTK0,7359100m2
2Đổ bê tông lót bó vỉa, đan rãnh, bó bồn hoa, đá 2x4, mác 150TCVN, HSTK7,7165m3
3Lắp đặt bó vỉa đá tự nhiên, kích thước 18x40x100cm, vữa xi măng mác 75TCVN, HSTK86,5m
4Lát viên đan rãnh bằng đá tự nhiên, kt 30x50x5cm., vữa XM mác 75TCVN, HSTK25,95m2
5Lắp đặt bó bồn hoa đá tự nhiên, kích thước 15x30x100cm, vữa xi măng mác 75TCVN, HSTK121,82m
D CÂY XANH, THẢM CỎ
1Trồng cây Phượng vỹ, đường kính >=15cm, cao trên 4.5mTCVN, HSTK51 cây
2Trồng cây Bằng lăng, đường kính 15-20cm, cao trên 4.5mTCVN, HSTK61 cây
3Trồng cây Ban tím, đường kính >=15cm, cao trên 4.5mTCVN, HSTK61 cây
4Trồng Cây Vú sữa, đường kính >=15cm, cao trên 4.5mTCVN, HSTK21 cây
5Trồng cây Xoài, đường kính >=15cm, cao trên 4.5mTCVN, HSTK21 cây
6Trồng Cây Gạo đỏ, đường kính 30-40cm, cao 6mTCVN, HSTK11 cây
7Trồng Cây Hồng Lộc, đường kính 2-4cm, cao trên 0.9mTCVN, HSTK611 cây
8Vật liệu Đất màu trồng cây bóng mátTCVN, HSTK11,25m2
9Vật liệu Đất màu trồng cỏTCVN, HSTK24,49m2
10Đổ đất màu bằng thủ côngTCVN, HSTK35,74m3
11Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước, động cơ điện 1,5kwTCVN, HSTK0,61100 cây/ lần
12Duy trì cây bóng mát mới trồng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022)TCVN, HSTK221 cây/ năm
13Duy trì cây cảnhTCVN, HSTK0,61100 cây/ năm
14Bón phân cỏ, gốc câyTCVN, HSTK0,5625100m2/ lần
15Làm cỏ tạpTCVN, HSTK1,7872100m2/ lần
16Sản xuất, lắp đặt ghi composite chắn đất gốc câyTCVN, HSTK21cái
E CẢI TẠO HỐ GA HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện TCVN, HSTK8cấu kiện
2Phá dỡ tấm đan, hố tụ nướcTCVN, HSTK0,6706m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK0,6706m3
4Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại đặc biệtTCVN, HSTK0,384m3 bùn
5Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổTCVN, HSTK0,384m3 bùn
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cơi hố ga, vữa XM mác 75TCVN, HSTK0,2891m3
7Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK2,32m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đanTCVN, HSTK0,0797100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, tấm thu nướcTCVN, HSTK0,1102tấn
10Đổ bê tông tấm đan ga, tấm thu nước đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK0,7453m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN, HSTK61 cấu kiện
12Sản xuất, lắp đặt khung và nắp ga composite kiểu khung dương, nắp tròn D600, kt 0.85x0.85m, cấp tải DTCVN, HSTK2cái
13Sản xuất, lắp đặt khung và giá đỡ lưới chắn rác composite, kt 0.53x0.96m, cấp tải DTCVN, HSTK2cái
F HẠNG MỤC 2: THIẾT BỊ TIỆN ÍCH
1Thang thể lực kết hợp xà đơn ngoài trờiTCVN, HSTK2bộ
2Thiết bị tập lưng hôngTCVN, HSTK2bộ
3Thiết bị tập xà képTCVN, HSTK2bộ
4Thiết bị kéo đẩy tayTCVN, HSTK2bộ
5Thiết bị tập tay đôiTCVN, HSTK2bộ
6Ghế đá công viênTCVN, HSTK10Cái
7Thùng rác đôi ngoài trờiTCVN, HSTK3Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)).21
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
2 Máy trộn vữa ≥ 80L1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
4 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
6 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70Kg1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->