Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây dựng mới 04 phòng học, 16 phòng chức năng, các hạng mục phụ và trang thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220750891-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Xây dựng mới 04 phòng học, 16 phòng chức năng, các hạng mục phụ và trang thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220233358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 16:11:00 đến ngày 2022-07-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,350,907,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6026E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.205E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 9.542.000.000 đồng; X ≥ 9.542.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu – tính đủ ngày, tháng, năm), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu lựa chọn một trong hai cách sau:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 9.542.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 02 tầng trở lên, Nhà thầu phải gửi kèm bản vẽ hoàn công (mặt chính) để chứng minh số tầng); X ≥ 9.542.000.000 đồng.Hoặc:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 9.542.000.000 đồng (trong đó thi công xây dựng mới có diện tích sàn BTCT (bao gồm cả sàn mái – nếu có) ≥ 1.900 m2 Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh diện tích sàn); X ≥ 9.542.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.542.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 16 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 1000 cây. (Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v.v...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 5-Ván khuôn thép hoặc nhựa(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông)Đơn vị tính: m2. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Xây dựng mới 04 phòng học, 16 phòng chức năng, các hạng mục phụ và trang thiết bị công trình Trường mẫu giáo Phú Lợi (điểm chính) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 834040; Di động: 0914.653.753 - Anh Trúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.845110; Fax: 02773.846248 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp, địa chỉ: 11 Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp, điện thoại 0277.3851.101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 833228; Fax: 02773.833011 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 16 PHÒNG CHỨC NĂNG - XD | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,2039 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1925 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,4841 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,8562 | 100m3 | |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính cọc) | 22,7685 | 100m | |
| 6 | Ép âm (NC vả M * 1,05) | 0,903 | 100m | |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không bao gồm thép nối) | 129 | 1 mối nối | |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 141,126 | m3 | |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 4,0313 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát nền) | 1,0243 | 100m3 | |
| 11 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 2,624 | 100m3 | |
| 12 | Cung cấp cát san lấp | 262,4 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 7,7142 | m3 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 29,9958 | m3 | |
| 15 | Nilon đen lót nền | 14,7195 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 54,5943 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 15,2596 | m3 | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,582 | m3 | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 37,9787 | m3 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (GBN TD 200x100) | 2,898 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (Đà kiềng TD 200x250) | 0,45 | m3 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (Đà kiềng TD 200x300) | 16,686 | m3 | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (Đà kiềng TD 200x400) | 2,048 | m3 | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 52,2231 | m3 | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,696 | m3 | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 14,3677 | m3 | |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 86,5259 | m3 | |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 13,3024 | m3 | |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,0091 | m3 | |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 11,3812 | m3 | |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Thanh ngang) | 7,2448 | m3 | |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Thanh đứng) | 2,06 | m3 | |
| 33 | Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,1156 | m3 | |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 7,5002 | m3 | |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 157 | cái | |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | 144 | 1 cấu kiện | |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 0,728 | cái | |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 5,8148 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn móng cột | 2,3633 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn móng dài | 0,763 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 7,5473 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,8336 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,3066 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,9939 | 100m2 | |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 8,6526 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,3464 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,6595 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 4,0765 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn móng dài | 0,3882 | 100m2 | |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,0864 | 100m2 | |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 1,6614 | 100m2 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 15,6413 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,7372 | m3 | |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 19,4444 | m3 | |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,133 | m3 | |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4326 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường biên) | 102,4574 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 17,8353 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,2154 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 48,5855 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,558 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,9459 | m3 | |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | 169,3274 | m2 | |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | 77,0211 | m2 | |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 65,9466 | m2 | |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | 576,489 | m2 | |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | 280,815 | m2 | |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | 197,435 | m2 | |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | 285,035 | m2 | |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 925,66 | m2 | |
| 72 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 69,68 | m2 | |
| 73 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 5,64 | m2 | |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Không sơn P | 115,495 | m2 | |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 không sơn P | 83,295 | m2 | |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 806,9995 | m2 | |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | 36,902 | m2 | |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.138,5095 | m2 | |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 104,864 | m2 | |
| 80 | Láng granitô nền sàn | 48,696 | m2 | |
| 81 | Láng granitô cầu thang | 27,048 | m2 | |
| 82 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 20,2174 | m2 | |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 187,1 | m | |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 343,56 | m | |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 129 | m | |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 39,1 | m2 | |
| 87 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 161,007 | m2 | |
| 88 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 13,57 | m2 | |
| 89 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 830 | m2 | |
| 90 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 3,41 | m2 | |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 12,76 | m2 | |
| 92 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | 886,24 | m2 | |
| 93 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75, PCB40 | 25,68 | m2 | |
| 94 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400 vữa XM M75, PCB40 | 7,095 | m2 | |
| 95 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | 86,52 | m2 | |
| 96 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | 174,08 | m2 | |
| 97 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | 25,1 | m2 | |
| 98 | Ốp kính cường lực tráng thủy 8mm, khung nhôm (NC + VL) | 39,48 | m2 | |
| 99 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | 57,15 | m2 | |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 1.696,884 | m2 | |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 979,0251 | m2 | |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 806,9955 | m2 | |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 1.083,2095 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.503,8795 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.062,2346 | m2 | |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | 93,26 | m2 | |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 8mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | 163,26 | m2 | |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 193,7448 | m2 | |
| 109 | Cung cấp khung inox 304 bảo vệ cửa | 193,7448 | M2 | |
| 110 | Cung cấp lam BT đúc sẵn 300x800 | 7 | cái | |
| 111 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 7 | cái | |
| 112 | Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 6,9544 | 100m2 | |
| 113 | Tole úp nóc | 50,49 | m2 | |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,8491 | tấn | |
| 115 | Cung cấp xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽm | 2.849,1456 | kg | |
| 116 | Gia công lan can (Không tính thép) | 0,2519 | tấn | |
| 117 | Lắp dựng lan can sắt | 14,1324 | m2 | |
| 118 | Thép H30x30x1,5mm mạ kẽm | 77,32 | kg | |
| 119 | Thép H12x12x0.8mm mạ kẽm | 60,7 | kg | |
| 120 | Thép bản | 68,14 | kg | |
| 121 | Thép D34x2.3 mạ kẽm | 45,71 | kg | |
| 122 | Tay vịn cầu thang thao lao 60x85 + sơn PU hoàn thiện | 23,832 | m | |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 28,2339 | 1m2 | |
| 124 | Lắp dựng ống inox lan can (KLR = 2.16kg/md) | 0,1931 | tấn | |
| 125 | Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1md | 193,1 | kg | |
| 126 | Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (Bao gồm nhân công, vật tư) | 17,055 | m2 | |
| 127 | Gia công lan can (Không tính thép) | 0,1376 | tấn | |
| 128 | Lắp dựng lan can sắt | 15,58 | m2 | |
| 129 | Ống inox | 137,57 | kg | |
| 130 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK6mm | 4,166 | tấn | |
| 131 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | 1,527 | tấn | |
| 132 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 15,1715 | tấn | |
| 133 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,1909 | tấn | |
| 134 | Gia công và lắp thép đầu cọc (không tính thép) | 2,2359 | tấn | |
| 135 | Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mm | 3.635,83 | kg | |
| 136 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0741 | tấn | |
| 137 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,2118 | tấn | |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 2,345 | tấn | |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 2,0275 | tấn | |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,9226 | tấn | |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,1963 | tấn | |
| 142 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 4,6355 | tấn | |
| 143 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,7849 | tấn | |
| 144 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0178 | tấn | |
| 145 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 6,2611 | tấn | |
| 146 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 2,7057 | tấn | |
| 147 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,9086 | tấn | |
| 148 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0211 | tấn | |
| 149 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,6477 | tấn | |
| 150 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,1344 | tấn | |
| 151 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 8,0181 | tấn | |
| 152 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,9925 | tấn | |
| 153 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 0,6935 | tấn | |
| 154 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 2,104 | tấn | |
| 155 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 2,4602 | tấn | |
| 156 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 4,5303 | tấn | |
| 157 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0503 | tấn | |
| 158 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK8mm, chiều cao ≤6m | 0,2497 | tấn | |
| 159 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,6648 | tấn | |
| 160 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0633 | tấn | |
| 161 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,2675 | tấn | |
| 162 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,4943 | tấn | |
| 163 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,1598 | tấn | |
| 164 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,8241 | tấn | |
| 165 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 1,3297 | tấn | |
| 166 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0754 | tấn | |
| 167 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d6mm) | 0,2168 | tấn | |
| 168 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d8mm) | 0,7213 | tấn | |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 16 PHÒNG CHỨC NĂNG - LĐ | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn LED 1,2m đơn | 21 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Đèn LED 1,2m đôi | 52 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Đèn LED 0,6m đơn | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | 28 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P-125A | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt MCCB 2P-75A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt CB 2P-75A | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt CB 2P-20A | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt CB 2P-15A | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt CB 2P-10A | 20 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn tiếp địa 3 cực | 144 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thang | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn | 45 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Hộp CB âm + mặt | 22 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt hộp âm + mặt loại 3 thiết bị | 50 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt hộp âm + mặt loại 6 thiết bị | 4 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt hộp âm + mặt loại 4 thiết bị | 4 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt hộp âm + mặt loại 1 thiết bị | 7 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt hộp âm + mặt loại 2 thiết bị | 8 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt Tủ điện composite 200x300x150 | 1 | 1 tủ | |
| 21 | Lắp đặt Ống xoắn nhựa D16mm | 510 | m | |
| 22 | Lắp đặt Ống xoắn nhựa D25mm | 110 | m | |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | 25 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt Cáp đồng 1,5mm² CV | 1.450 | m | |
| 25 | Lắp đặt Cáp đồng 2,5mm² CV | 616 | m | |
| 26 | Lắp đặt Cáp đồng 4mm² CV | 15 | m | |
| 27 | Lắp đặt Cáp đồng 6mm² CV | 110 | m | |
| 28 | Lắp đặt Cáp đồng 25mm² CV | 110 | m | |
| 29 | Lắp đặt Cáp đồng 50mm² CV | 110 | m | |
| 30 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | 0,4 | 5 đèn | |
| 31 | Lắp đặt Đèn mắt mèo sự cố | 1,2 | 5 đèn | |
| 32 | Lắp đặt Ống PVC D27, L=300mm | 21 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm | 0,45 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm | 0,18 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm | 0,02 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt Co PVC D27mm | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Co PVC D34mm | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Co PVC D42mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Tê PVC D34mm | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Co giảm PVC D34/27mm | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Tê giảm PVC D34/27mm | 6 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Tê giảm PVC D42/34mm | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Van khoá PVC D34mm | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Van khoá PVC D42mm | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + nút nhấn | 2 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | 4 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt Vòi tắm hoa sen 1 vòi 1 hoa sen | 6 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | 8 | cái | |
| 52 | Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mm | 6 | cái | |
| 53 | Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mm | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt vòi xả | 3 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt Ông PVC D114x4,9mm | 0,22 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt Ống PVC D90x3,8mm | 0,3 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm | 0,13 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm | 0,08 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt Co 135 PVC D114mm | 21 | cái | |
| 61 | Lắp đặt Y PVC D114mm | 6 | cái | |
| 62 | Lắp đặt Côn giảm PVC D114/90mm | 6 | cái | |
| 63 | Lắp đặt Co 135 PVC D90mm | 17 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Côn giảm PVC D90/42mm | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt Y giảm PVC D90/42mm | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt Co 135 PVC D60mm | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt chụp thông hơi D60mm | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt Co 135 PVC D42mm | 16 | cái | |
| 69 | Bịt thông tắc D114mm | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,035 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 72 | Lắp đặt đầu báo khói | 2,6 | 10 đầu | |
| 73 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 0,6 | 10 đầu | |
| 74 | Lắp đặt còi báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 75 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 1,2 | 5 nút | |
| 76 | Lắp đặt trở kháng cuối dây | 2 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháy | 255 | m | |
| 78 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2x1,5mm2 chậm cháy | 145 | m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15 | 400 | m | |
| C | HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 04 PHÒNG HỌC - XD | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,5426 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3136 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3777 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,3847 | 100m3 | |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính cọc) | 15,3555 | 100m | |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Ép âm nhân công và máy thi công nhân hệ số 1.05) | 0,609 | 100m | |
| 7 | Nối cọc BTCT 25x25cm (Không tính thép nối cọc) | 87 | 1 mối nối | |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 95,178 | m3 | |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 2,7188 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Không tính cát) | 0,431 | 100m3 | |
| 11 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 2,9261 | 100m3 | |
| 12 | Cung cấp cát san lấp | 292,61 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 5,4121 | m3 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 27,9834 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 37,5679 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 11,524 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,886 | m3 | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 29,35 | m3 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 18,01 | m3 | |
| 20 | Nilong tránh mất nước | 10,4731 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 23,574 | m3 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 22,824 | m3 | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 12,3163 | m3 | |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 82,446 | m3 | |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 10,4166 | m3 | |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,7298 | m3 | |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,04 | m3 | |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,128 | m3 | |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,1583 | m3 | |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,2464 | m3 | |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,2055 | m3 | |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | 119 | 1 cấu kiện | |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 18 | 1cấu kiện | |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 3,9405 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn móng cột | 1,5148 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn móng dài | 1,1524 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 5,5448 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,8532 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,9246 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 8,2446 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,8384 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,332 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,7605 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn móng dài | 0,0343 | 100m2 | |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 1,2726 | 100m2 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 13,2593 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6864 | m3 | |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,272 | m3 | |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,1514 | m3 | |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,418 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 43,6003 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 42,8013 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 28,4479 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,1704 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 8,898 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 8,747 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 6,432 | m3 | |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 132,835 | m2 | |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 128,9865 | m2 | |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 33,1993 | m2 | |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 445,2 | m2 | |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 327,46 | m2 | |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 56 | m2 | |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 142,285 | m2 | |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 105,6 | m2 | |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 82,147 | m2 | |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 135,3408 | m2 | |
| 68 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 511,5688 | m2 | |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 57,76 | m2 | |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 102,98 | m2 | |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 309,2112 | m2 | |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | 73,804 | m2 | |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 481,533 | m2 | |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 591,3375 | m2 | |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 33,483 | m2 | |
| 76 | Láng granitô nền sàn | 20,51 | m2 | |
| 77 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 9,2206 | m2 | |
| 78 | Láng granitô cầu thang | 19,623 | m2 | |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 87,3 | m | |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 289,6 | m | |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 102 | m | |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 63,48 | m2 | |
| 83 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,076 | m2 | |
| 84 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 21,78 | m2 | |
| 85 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 530 | m2 | |
| 86 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 6,82 | m2 | |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,448 | m2 | |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 29,048 | m2 | |
| 89 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 (ngâm nước XM cao 0.3m) | 1,08 | m3 | |
| 90 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | 834,34 | m2 | |
| 91 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75, PCB40 | 42,64 | m2 | |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | 168,8 | m2 | |
| 93 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | 178,32 | m2 | |
| 94 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | 43,65 | m2 | |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.434,6289 | m2 | |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 685,2135 | m2 | |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường | 790,7442 | m2 | |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | 591,3375 | m2 | |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.119,8424 | m2 | |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.382,0817 | m2 | |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | 85,16 | m2 | |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 8mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | 79,68 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 106,848 | m2 | |
| 104 | Cung cấp khung inox 304 bảo vệ cửa | 106,848 | M2 | |
| 105 | Cung cấp lam BT đúc sẵn 300x800 | 8 | cái | |
| 106 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 8 | 1 cấu kiện | |
| 107 | Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45 dzem | 5,9429 | 100m2 | |
| 108 | Tôn úp nóc | 0,3912 | m2 | |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,4935 | tấn | |
| 110 | Cung cấp xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽm | 2.493,504 | kg | |
| 111 | Sản xuất lan can sắt (Không tính sắt lan can) | 0,1259 | tấn | |
| 112 | Lắp dựng lan can sắt | 7,1255 | m2 | |
| 113 | Thép H30x30x1,5mm mạ kẽm | 38,66 | kg | |
| 114 | Thép H12x12x0.8mm mạ kẽm | 30,35 | kg | |
| 115 | Thép bản | 34,07 | kg | |
| 116 | Thép D34x2.3 mạ kẽm | 22,86 | kg | |
| 117 | Tay vịn cầu thang thao lao 60x85 + sơn PU hoàn thiện | 12,016 | m | |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,0368 | 1m2 | |
| 119 | Lắp dựng ống inox lan can (KLR = 2.16kg/md) | 0,3145 | tấn | |
| 120 | Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1md | 314,5 | kg | |
| 121 | Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (Bao gồm nhân công, vật tư) | 21,6 | m2 | |
| 122 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | 2,8096 | tấn | |
| 123 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =8mm | 1,0299 | tấn | |
| 124 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | 10,2319 | tấn | |
| 125 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | 0,1287 | tấn | |
| 126 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể (không tính thép) | 1,508 | tấn | |
| 127 | Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mm | 2.452,07 | kg | |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 1,4767 | tấn | |
| 129 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | 1,2986 | tấn | |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,7162 | tấn | |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,1273 | tấn | |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 3,5814 | tấn | |
| 133 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 1,2387 | tấn | |
| 134 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | 3,6074 | tấn | |
| 135 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | 1,0763 | tấn | |
| 136 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =22mm, chiều cao ≤28m | 1,6365 | tấn | |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 1,2644 | tấn | |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | 0,3271 | tấn | |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 0,0954 | tấn | |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | 0,1271 | tấn | |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | 5,4381 | tấn | |
| 142 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | 0,5716 | tấn | |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | 0,8992 | tấn | |
| 144 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =22mm, chiều cao ≤28m | 1,197 | tấn | |
| 145 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 1,9921 | tấn | |
| 146 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | 2,4267 | tấn | |
| 147 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 4,2508 | tấn | |
| 148 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0264 | tấn | |
| 149 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,1343 | tấn | |
| 150 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,3413 | tấn | |
| 151 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 0,034 | tấn | |
| 152 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | 0,1713 | tấn | |
| 153 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 0,4048 | tấn | |
| 154 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=8mm, chiều cao ≤28m | 0,0685 | tấn | |
| 155 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 1,3621 | tấn | |
| 156 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | 0,7908 | tấn | |
| 157 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1221 | tấn | |
| 158 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4727 | tấn | |
| D | HẠNG MỤC 4: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 04 PHÒNG HỌC - LĐ | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn LED 1,2m đơn | 37 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Đèn LED 1,2m đôi | 24 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | 16 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCCB 2P-250A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P-40A | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt CB 2P-20A | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt CB 2P-15A | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn tiếp địa 3 cực | 48 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn | 35 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thang | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Tủ điện composite 300x400x150 | 1 | 1 tủ | |
| 12 | Lắp đặt Tủ điện composite 200x300x150 | 3 | 1 tủ | |
| 13 | Lắp đặt Ống xoắn nhựa D16mm | 570 | m | |
| 14 | Lắp đặt Ống xoắn nhựa D25mm | 160 | m | |
| 15 | Lắp đặt hộp nối | 10 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt Cáp đồng 1,5mm² CV | 1.100 | m | |
| 17 | Lắp đặt Cáp đồng 2,5mm² CV | 350 | m | |
| 18 | Lắp đặt Cáp đồng 6mm² CV | 200 | m | |
| 19 | Lắp đặt Cáp đồng 16mm² CV | 160 | m | |
| 20 | Lắp đặt Cáp đồng 95mm² CV | 25 | m | |
| 21 | Lắp đặt Hộp CB âm + mặt | 8 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt hộp âm + mặt loại 1 thiết bị | 7 | hộp | |
| 23 | Lắp đặt hộp âm + mặt loại 2 thiết bị | 8 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt hộp âm + mặt loại 3 thiết bị | 18 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt Hộp âm + mặt loại 6 thiết bị | 4 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | 0,2 | 5 đèn | |
| 27 | Lắp đặt đèn mắt mèo sự cố | 0,8 | 5 đèn | |
| 28 | Lắp đặt Ống PVC D27, L=300mm | 20 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Ống PVC D90x3,8mm | 25 | cái | |
| 30 | Lắp đặt co PVC D90 | 12 | cái | |
| 31 | Lắp chắn rác inox D100mm | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 0,46 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,5 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,12 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 20 | cái | |
| 36 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 14 | cái | |
| 37 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 24 | cái | |
| 38 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 16 | cái | |
| 41 | Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keo | 48 | cái | |
| 42 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27 | 156 | cái | |
| 43 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D42/34 | 3 | cái | |
| 44 | Lắp đặt co giảm D42/34 bằng p/p dán keo | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Van khoá PVC D42mm | 8 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Van khoá PVC D34mm | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Van 1 chiều PVC D42mm | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt phao cơ thau D42mm | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | 16 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 51 | Lắp đặ Lavabo + bộ xả | 32 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 16 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 16 | cái | |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 32 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | 8 | cái | |
| 56 | Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mm | 64 | cái | |
| 57 | Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mm | 8 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,64 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,44 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,22 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,3 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 52 | cái | |
| 63 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 22 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/60mm | 8 | cái | |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/42mm | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D90 | 38 | cái | |
| 67 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90mm | 10 | cái | |
| 68 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90/42 | 20 | cái | |
| 69 | Lắp đặt côn giảm PVC D90/42 | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 71 | Lắp đặt chụp thông hơi D60mm | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 64 | cái | |
| 73 | Bịt thông tắc D114 | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,035 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt Co PVC D114mm | 3 | cái | |
| 76 | Lắp đặt đầu báo khói | 1,6 | 10 đầu | |
| 77 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 0,4 | 10 đầu | |
| 78 | Lắp đặt còi báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 79 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,8 | 5 nút | |
| 80 | Lắp đặt trở kháng cuối dây | 2 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháy | 130 | m | |
| 82 | Lắp đặt Cáp đồng 1,5mm² CV | 77 | m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15 | 207 | m | |
| 84 | Lắp đặt CB 2P 10A | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt hộp số kỹ thuật | 1 | hộp | |
| 86 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | 1 trung tâm | |
| 87 | Cung cấp trung tâm báo cháy 5 Zone | 1 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét - R=69m | 1 | cái | |
| 89 | Gia công Ống STK D60x2,5mm, L=4,5m | 1 | cái | |
| 90 | Gia công Ống STK D76x2,5mm, L=1,0m | 1 | cái | |
| 91 | CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulong | 1 | Bộ | |
| 92 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm có sẵn | 12 | cọc | |
| 93 | Lắp đặt hộp kiểm tra | 2 | hộp | |
| 94 | CC - Lắp đặt thiết bị đếm sét | 2 | Bộ | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D27mm | 100 | m | |
| 96 | Kéo rải Cáp đồng trần D50mm2 | 140 | m | |
| 97 | Đai thép phi 6mm, đỡ dây dẫn sét | 120 | Bộ | |
| 98 | Bộ neo chằng kim thu | 1 | Bộ | |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 28,548 | 1m3 | |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2855 | 100m3 | |
| E | HẠNG MỤC 5: CÔNG TRÌNH PHỤ (NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ XE) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1544 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1029 | 100m3 | |
| 3 | Đóng Cừ đá TD100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | 0,7056 | 100m | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,568 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,6144 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,784 | m3 | |
| 7 | Nilon đen lót nền | 0,2032 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,062 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,664 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,288 | m3 | |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,438 | m3 | |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,12 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng cột | 0,0602 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,1328 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1456 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,092 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,1682 | 100m2 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4256 | m3 | |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,066 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,7445 | m3 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong | 7,84 | m2 | |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài | 16,924 | m2 | |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,32 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 không sơn | 23,3934 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 21,82 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 18,46 | m2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 27,6 | m | |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 4,5 | m2 | |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,605 | m2 | |
| 30 | Láng granitô nền sàn | 0,725 | m2 | |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 4,5 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | 8,49 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 18,64 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 24,154 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 7,84 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 21,82 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 26,48 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 45,974 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt | 12,34 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,884 | 1m2 | |
| 41 | Cung cấp cửa đi sắt hoa sắt vuông | 1,68 | m2 | |
| 42 | Cung cấp cửa sổ sắt hoa sắt vuông | 10,66 | m2 | |
| 43 | Cung cấp kính trong dày 4,8ly | 9,422 | M2 | |
| 44 | Cung cấp ổ khóa bấm | 1 | Cái | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0566 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,023 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1005 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0341 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1653 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0215 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0148 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,055 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0656 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0148 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1546 | tấn | |
| 56 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C80x45x2 | 154,6 | kg | |
| 57 | Lợp Tole sóng vuông mạ màu dàu 0,45mm | 0,2253 | 100m2 | |
| 58 | Tole úp nóc | 7,4676 | m2 | |
| 59 | Lắp đặt Đèn LED 1,2m đơn | 1 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt CB 2P-10A | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Cáp đồng 1,5mm² CV | 20 | m | |
| 65 | Lắp đặt Cáp đồng 2,5mm² CV | 120 | m | |
| 66 | Lắp đặt ống luồn điện D=16mm | 70 | m | |
| 67 | Lắp đặt Hộp âm + mặt loại 1 thiết bị | 1 | hộp | |
| 68 | Lắp đặt Hộp âm + mặt loại 2 thiết bị | 1 | hộp | |
| 69 | Lắp đặt Hộp CB âm + mặt | 1 | hộp | |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,9224 | 100m3 | |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,761 | 1m3 | |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,6149 | 100m3 | |
| 73 | Đóng Cừ đá TD100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | 5,6923 | 100m | |
| 74 | Nilon đen lót nền | 1,0094 | 100m2 | |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,8136 | m3 | |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,2233 | m3 | |
| 77 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,3917 | m3 | |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,055 | m3 | |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,022 | m3 | |
| 80 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn móng cột | 0,448 | 100m2 | |
| 82 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,8569 | 100m2 | |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,8088 | 100m2 | |
| 84 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0122 | 100m2 | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm | 0,531 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,1402 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0027 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0087 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,7551 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1755 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,1712 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK14mm, chiều cao ≤6m | 0,5551 | tấn | |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,6075 | m3 | |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 4,044 | m3 | |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 72,7205 | m2 | |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 50,55 | m2 | |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 80,88 | m2 | |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,2316 | m2 | |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 107,6 | m | |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | 80,88 | m2 | |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 123,2705 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 204,1505 | m2 | |
| 103 | Gia công và lắp dựng cửa song sắt (không tính thép) | 10,865 | m2 | |
| 104 | Gia công và lắp dựng hàng rào song sắt (không tính thép) | 121,32 | m2 | |
| 105 | Cung cấp thép tròn phi 14 | 1.419,28 | kg | |
| 106 | Cung cấp thép góc V50x5 | 6,11 | kg | |
| 107 | Cung cấp thép góc V40x4 | 519,43 | kg | |
| 108 | Cung cấp thép tấm | 208,38 | kg | |
| 109 | Cung cấp thép hộp 40x40x2 | 93,12 | kg | |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 135,275 | 1m2 | |
| 111 | Bánh xe nhựa | 3 | Cái | |
| 112 | Cung cấp tay nắm inox đường kính D27mm, R=135mm | 3 | Cái | |
| 113 | Cung cấp bản lề cói sắt tròn đặc Þ30 | 9 | Bộ | |
| 114 | Cung cấp thép hộp 40x40x2 | 49,16 | Kg | |
| 115 | Cung cấp thép V50x50x5 | 21,11 | Kg | |
| 116 | CCLD viền bảng bằng thanh nhôm V20x20x1.5 | 11,6 | M | |
| 117 | CCLĐ Bộ chữ decan | 1 | Bộ | |
| 118 | Ôp tole phẳng dày 1ly lên khung bảng | 0,04 | 100m2 | |
| 119 | Sản xuất bảng tên trường (không tính thép) | 0,0703 | tấn | |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 4 | m2 | |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (không tính thép) | 0,0211 | tấn | |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,768 | 1m2 | |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 6,4083 | 1m3 | |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,4262 | m3 | |
| 125 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,6266 | m3 | |
| 126 | Nilom đen lót nền | 0,3405 | 100m2 | |
| 127 | Ván khuôn móng cột | 0,4864 | 100m2 | |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,4378 | 100m2 | |
| 129 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,109 | tấn | |
| 130 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | 0,4405 | tấn | |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,4504 | tấn | |
| 132 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 76 | 1 cấu kiện | |
| 133 | Lắp dựng hàng rào lưới B40, XM PCB40 (không tính lưới) | 224 | m | |
| 134 | Cung cấp lưới B40, khổ 1,5M, dày 3mm (2.35 Kg/m) | 526,4 | Kg | |
| 135 | Trồng cây hàng rào | 1,792 | 100m2 | |
| 136 | Cây nguyệt quế trồng hàng rào | 2.240 | cây | |
| 137 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | 1,792 | 100m2/tháng | |
| 138 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1238 | 100m3 | |
| 139 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0825 | 100m3 | |
| 140 | Đóng Cừ đá TD100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | 1,1664 | 100m | |
| 141 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 8,736 | m3 | |
| 142 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,778 | m3 | |
| 143 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,7056 | m3 | |
| 144 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,674 | m3 | |
| 145 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,584 | m3 | |
| 146 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,216 | m3 | |
| 147 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0065 | tấn | |
| 148 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0768 | tấn | |
| 149 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,053 | tấn | |
| 150 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0368 | tấn | |
| 151 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1411 | tấn | |
| 152 | Nilon đen | 0,6072 | 100m2 | |
| 153 | Ván khuôn móng cột | 0,0634 | 100m2 | |
| 154 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0432 | 100m2 | |
| 155 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1584 | 100m2 | |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,176 | 1m2 | |
| 157 | Gia công cột bằng thép hình (không tính thép) | 0,1412 | tấn | |
| 158 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính thép) | 0,2405 | tấn | |
| 159 | Gia công giằng mái thép (không tính thép) | 0,087 | tấn | |
| 160 | Lắp cột thép các loại | 0,1412 | tấn | |
| 161 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,2405 | tấn | |
| 162 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,087 | tấn | |
| 163 | Thép tấm dày 8mm | 36,92 | Kg | |
| 164 | Thép STK D90x3mm | 104,27 | Kg | |
| 165 | Thép STK D76x3mm | 126,56 | Kg | |
| 166 | Thép STK D60x2,5mm | 85,6 | kg | |
| 167 | Thép STK D34x2mm | 115,29 | Kg | |
| 168 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,376 | tấn | |
| 169 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2x15 | 319,6032 | Kg | |
| 170 | Cung cấp xà gồ Thép hộp 40x20x1,4 | 78,86 | kg | |
| 171 | Lợp Tole sóng vuông mạ màu dàu 0,45mm | 0,8096 | 100m2 | |
| 172 | Lắp đặt Bulon M16x600 | 24 | bộ | |
| 173 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 1,44 | 10m | |
| F | HẠNG MỤC 6: BỂ NƯỚC - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,2742 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4482 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,8548 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Có trộn SkaPlastocrete N =0,4/100kg XM và Sikament R4=0,6/100kg XM) | 20,0302 | m3 | |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Có trộn SkaPlastocrete N =0,4/100kg XM và Sikament R4=0,6/100kg XM) | 5,2124 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,136 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 0,073 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,0054 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,2993 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0112 | 100m2 | |
| 11 | Nilong tránh mất nước | 0,4858 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,0218 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 1,0491 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0066 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 2,2864 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0515 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,3099 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,2119 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d8mm | 0,007 | tấn | |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 33,6 | m2 | |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 38,97 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 33,672 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 24 | Lắp đặt Ống STK D60x2,5- nối bằng phương pháp hàn (VLP *1,56 và NC & M * 1,15) | 0,6025 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt Ống STK D76x2,5- nối bằng phương pháp hàn (VLP *1,56 và NC & M * 1,15) | 2,64 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt Ống STK D90x2,5- nối bằng phương pháp hàn (VLP *1,56 và NC & M * 1,15) | 0,11 | 100m | |
| 27 | Cung cấp lăng phun D50-13 | 10 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tủ chữa cháy, KT (650x450x220)mm | 10 | 1 tủ | |
| 29 | Vòi vải chữa cháy D50,20m/cuộn | 10 | Cuộn | |
| 30 | Lắp đặt van STK D50 - Đường kính50mm | 10 | cái | |
| 31 | Cung cấp khớp nối vòi | 20 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Co STK D90mm nối bằng p/p hàn | 6 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Co STK D76mm nối bằng p/p hàn | 9 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Co STK D76/60mm nối bằng p/p hàn | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Co STK D76/90mm nối bằng p/p hàn | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Tê STK D76/60mm nối bằng p/p hàn | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Tê STK D90mm nối bằng p/p hàn | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Tê STK D76mm nối bằng p/p hàn | 5 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Tê STK D60mm nối bằng p/p hàn | 10 | cái | |
| 40 | Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa ĐK 76mm | 1 | cái | |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 7,188 | 1m3 | |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0719 | 100m3 | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 74,1166 | 1m2 | |
| 44 | Cung cấp lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | 10 | Bộ | |
| 45 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt van 1 chều D90mm | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Luppe đồng, ĐK 90mm | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt khớp chống rung máy bơm | 4 | cái | |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,1776 | 1m3 | |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0118 | 100m3 | |
| 51 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,6983 | m3 | |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,1536 | m3 | |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7992 | m3 | |
| 54 | Rải Nilong tránh mất nước | 0,1255 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3305 | m3 | |
| 56 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,279 | m3 | |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,33 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn móng cột | 0,0221 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0744 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0768 | 100m2 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0697 | 100m2 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,2385 | m3 | |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 24,485 | m2 | |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 22,385 | m2 | |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 6,6 | m2 | |
| 67 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 11,4 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 25,685 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 27,785 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 25,685 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 27,785 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt | 1,89 | m2 | |
| 73 | Cửa đi khung sắt hoa sắt vuông (bao gồm kính + khóa) | 1,89 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0136 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK6mm, chiều cao ≤6m | 0,0104 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0577 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0232 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0869 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0449 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0384 | tấn | |
| 81 | Cung cấp xà gồ mạ 30x60x1.2 | 38,4 | kg | |
| 82 | Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5dzem | 0,124 | 100m2 | |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,48 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC 7: CÔNG TRÌNH PHỤ (CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, SÂN ĐAN, BỒN HOA, CỘT CỜ) | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,4512 | m3 | |
| 2 | Nilon đen lót nền | 0,0752 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,41 | m3 | |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2832 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,276 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,51 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 0,0038 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,0373 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0552 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,14 | 100m2 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,1413 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 17,11 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 16,32 | m2 | |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,94 | m2 | |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 3,74 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0976 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0376 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1924 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0112 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0416 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0144 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0233 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0065 | tấn | |
| 24 | Lợp Tôn sóng vuông 0,45mm | 0,018 | 100m2 | |
| 25 | Gia công và lắp thép V30x3 máy bơm (không tính thép) | 0,0097 | tấn | |
| 26 | Thép V30x30x3 | 9,6624 | kg | |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 20,42 | m2 | |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 4,1 | m2 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,05 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt khâu răng ngoài D42 , đường kính van D42mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Van khoá PVC D42mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Tê PVC D42mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ly giảm D90/42 | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Co PVC D42mm | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Luppe D 42mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Cáp đồng 4mm² CV | 100 | m | |
| 37 | Lắp đặt CB 2P-20A | 1 | cái | |
| 38 | Cung cấp Rơle | 2 | Bộ | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 0,18 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 2,8 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,56 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 11 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 6 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Van khoá PVC D42mm | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Van 01 chiều PVC D42mm | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Van khoá PVC D27mm | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Van phao D42mm | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt chụp nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2093 | 100m3 | |
| 51 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1,4128 | 100m3 | |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,5407 | 100m3 | |
| 53 | Nilon đen lót nền | 3,4672 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 11,9232 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn móng cột | 0,0374 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn móng dài | 0,27 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 8,88 | m3 | |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,4632 | 100m2 | |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d06mm | 0,4545 | tấn | |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d08mm | 0,0768 | tấn | |
| 61 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d12mm | 0,0098 | tấn | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,5229 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 22,8825 | m3 | |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 614,236 | m2 | |
| 65 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 94,68 | m2 | |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 238 | 1cấu kiện | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm | 0,1 | 100m | |
| 68 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | 4,1326 | 100m3 | |
| 69 | Trải nilon chống mất nước xi măng | 20,663 | 100m2 | |
| 70 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 206,63 | m3 | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | 4,5872 | tấn | |
| 72 | Ván khuôn móng dài | 0,2 | 100m2 | |
| 73 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 206,63 | 10m | |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,013 | 100m3 | |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0087 | 100m3 | |
| 76 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,5385 | m3 | |
| 77 | Trải nilon chống mất nước xi măng | 0,01 | 100m2 | |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,0577 | m3 | |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1445 | m3 | |
| 80 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,08 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn móng cột | 0,0088 | 100m2 | |
| 82 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,016 | 100m2 | |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4503 | m3 | |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 7,623 | m2 | |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,36 | m2 | |
| 86 | Láng đá mài mặt bậc và nền cột cờ | 7,623 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng con lăn | 2 | Cái | |
| 88 | Dây treo quốc kỳ | 1 | Bộ | |
| 89 | Lắp dựng quốc kỳ | 1 | Bộ | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,0056 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,003 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,0091 | tấn | |
| 93 | Sản xuất cột cờ Inox (Không tính vật tư) | 0,0374 | tấn | |
| 94 | Ống inox cột cờ | 37,4 | kg | |
| 95 | Cung thép hộp chân cột | 10,38 | Kg | |
| 96 | Lắp cột cờ | 0,0374 | tấn | |
| 97 | Lắp đặt cầu Inox phi 120 cột cờ | 1 | Cái | |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,25 | 1m3 | |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,25 | m3 | |
| 100 | Trải nilon đen chống mất nước xi măng | 0,375 | 100m2 | |
| 101 | Ván khuôn móng dài | 0,15 | 100m2 | |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 4,75 | m3 | |
| 103 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 62,5 | m2 | |
| H | HẠNG MỤC 8: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 50,9924 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 47,6565 | 100m3 | |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 213,1199 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 1 | 100m | |
| 5 | Cung cấp vải địa kỹ thuật bịt ống | 6,4 | m2 | |
| 6 | Cát bơm san lấp | 21.311,99 | m3 | |
| I | HẠNG MỤC 9: TRANG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bồn Inox SUS 304 2000 lít | 1 | Bồn | |
| 2 | Bơm diesel chữa cháy | 2 | Cái | |
| 3 | Bơm cấp nước sinh hoạt | 1 | Cái | |
| 4 | Bình bột chữa cháy ABC 8kg | 10 | Bình | |
| 5 | Bình chữa cháy Co2- 5kg | 10 | Bình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6026E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.205E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 9.542.000.000 đồng; X ≥ 9.542.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu – tính đủ ngày, tháng, năm), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu lựa chọn một trong hai cách sau:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 9.542.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 02 tầng trở lên, Nhà thầu phải gửi kèm bản vẽ hoàn công (mặt chính) để chứng minh số tầng); X ≥ 9.542.000.000 đồng.Hoặc:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 9.542.000.000 đồng (trong đó thi công xây dựng mới có diện tích sàn BTCT (bao gồm cả sàn mái – nếu có) ≥ 1.900 m2 Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh diện tích sàn); X ≥ 9.542.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.542.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc ≥ 150 tấn | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 2 | Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 16 tấn) | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 3 | Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 4 | Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 1000 cây. (Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v.v...) | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 500 |
| 5 | Ván khuôn thép hoặc nhựa(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông)Đơn vị tính: m2. | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi