Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây dựng mới 04 phòng học, 16 phòng chức năng, các hạng mục phụ và trang thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220750891-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Xây dựng mới 04 phòng học, 16 phòng chức năng, các hạng mục phụ và trang thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220233358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 16:11:00 đến ngày 2022-07-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,350,907,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6026E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.205E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 9.542.000.000 đồng; X ≥ 9.542.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu – tính đủ ngày, tháng, năm), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu lựa chọn một trong hai cách sau:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 9.542.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 02 tầng trở lên, Nhà thầu phải gửi kèm bản vẽ hoàn công (mặt chính) để chứng minh số tầng); X ≥ 9.542.000.000 đồng.Hoặc:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 9.542.000.000 đồng (trong đó thi công xây dựng mới có diện tích sàn BTCT (bao gồm cả sàn mái – nếu có) ≥ 1.900 m2 Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh diện tích sàn); X ≥ 9.542.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.542.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 16 tấn)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 1000 cây. (Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v.v...)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 500
5-Ván khuôn thép hoặc nhựa(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông)Đơn vị tính: m2.
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Xây dựng mới 04 phòng học, 16 phòng chức năng, các hạng mục phụ và trang thiết bị công trình
Trường mẫu giáo Phú Lợi (điểm chính)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình , địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, khóm Tân Đông B, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 834040; Di động: 0914.653.753 - Anh Trúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Kiểm định công trình xây dựng Trung Tín và Công ty TNHH thiết bị phòng cháy chữa cháy 4-10 Đồng Tháp. + Tư vấn thiết kế hệ thống PCCC: Công ty TNHH thiết bị phòng cháy chữa cháy 4-10 Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm Giám định Chất lượng Xây dựng. + Tư vấn thẩm định giá trang thiết bị: Công ty Cổ phần Tư vấn và Định giá VALUE. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Bình. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.834040. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.834040.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình , địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, khóm Tân Đông B, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 834040; Di động: 0914.653.753 - Anh Trúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 834040; Di động: 0914.653.753 - Anh Trúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.845110; Fax: 02773.846248
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp, địa chỉ: 11 Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp, điện thoại 0277.3851.101
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 833228; Fax: 02773.833011
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 16 PHÒNG CHỨC NĂNG - XD
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,2039100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1925100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4841100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,8562100m3
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính cọc)22,7685100m
6Ép âm (NC vả M * 1,05)0,903100m
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không bao gồm thép nối)1291 mối nối
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)141,126m3
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn4,0313m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát nền)1,0243100m3
11Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km2,624100m3
12Cung cấp cát san lấp262,4m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB407,7142m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4029,9958m3
15Nilon đen lót nền14,7195100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4054,5943m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4015,2596m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB408,582m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4037,9787m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (GBN TD 200x100)2,898m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (Đà kiềng TD 200x250)0,45m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (Đà kiềng TD 200x300)16,686m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (Đà kiềng TD 200x400)2,048m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4052,2231m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,696m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)14,3677m3
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4086,5259m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4013,3024m3
29Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,0091m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4011,3812m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Thanh ngang)7,2448m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Thanh đứng)2,06m3
33Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB405,1156m3
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)7,5002m3
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg157cái
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg1441 cấu kiện
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu81cấu kiện
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan0,728cái
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột5,8148100m2
40Ván khuôn móng cột2,3633100m2
41Ván khuôn móng dài0,763100m2
42Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m7,5473100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,8336100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,3066100m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m4,9939100m2
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m8,6526100m2
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,3464100m2
48Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,6595100m2
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan4,0765100m2
50Ván khuôn móng dài0,3882100m2
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,0864100m2
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp1,6614100m2
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4015,6413m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,7372m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4019,4444m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,133m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,4326m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường biên)102,4574m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB4017,8353m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB402,2154m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB4048,5855m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB402,558m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB400,9459m3
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà169,3274m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà77,0211m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4065,9466m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà576,489m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà280,815m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà197,435m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà285,035m2
71Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40925,66m2
72Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4069,68m2
73Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB405,64m2
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Không sơn P115,495m2
75Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 không sơn P83,295m2
76Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40806,9995m2
77Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB4036,902m2
78Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.138,5095m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40104,864m2
80Láng granitô nền sàn48,696m2
81Láng granitô cầu thang27,048m2
82Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4020,2174m2
83Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40187,1m
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40343,56m
85Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40129m
86Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB4039,1m2
87Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30161,007m2
88Miết mạch tường gạch loại lõm13,57m2
89Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung830m2
90Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB403,41m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng12,76m2
92Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40886,24m2
93Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75, PCB4025,68m2
94Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400 vữa XM M75, PCB407,095m2
95Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB4086,52m2
96Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40174,08m2
97Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB4025,1m2
98Ốp kính cường lực tráng thủy 8mm, khung nhôm (NC + VL)39,48m2
99Ốp chân tường bằng đá chẻ57,15m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà1.696,884m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà979,0251m2
102Bả bằng bột bả vào tường ngoài806,9955m2
103Bả bằng bột bả vào tường trong1.083,2095m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.503,8795m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.062,2346m2
106Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)93,26m2
107Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 8mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)163,26m2
108Lắp dựng hoa sắt cửa193,7448m2
109Cung cấp khung inox 304 bảo vệ cửa193,7448M2
110Cung cấp lam BT đúc sẵn 300x8007cái
111Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg7cái
112Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm6,9544100m2
113Tole úp nóc50,49m2
114Lắp dựng xà gồ thép2,8491tấn
115Cung cấp xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽm2.849,1456kg
116Gia công lan can (Không tính thép)0,2519tấn
117Lắp dựng lan can sắt14,1324m2
118Thép H30x30x1,5mm mạ kẽm77,32kg
119Thép H12x12x0.8mm mạ kẽm60,7kg
120Thép bản68,14kg
121Thép D34x2.3 mạ kẽm45,71kg
122Tay vịn cầu thang thao lao 60x85 + sơn PU hoàn thiện23,832m
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ28,23391m2
124Lắp dựng ống inox lan can (KLR = 2.16kg/md)0,1931tấn
125Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1md193,1kg
126Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (Bao gồm nhân công, vật tư)17,055m2
127Gia công lan can (Không tính thép)0,1376tấn
128Lắp dựng lan can sắt15,58m2
129Ống inox137,57kg
130Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK6mm4,166tấn
131Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm1,527tấn
132Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm15,1715tấn
133Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,1909tấn
134Gia công và lắp thép đầu cọc (không tính thép)2,2359tấn
135Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mm3.635,83kg
136Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0741tấn
137Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,2118tấn
138Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm2,345tấn
139Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm2,0275tấn
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,9226tấn
141Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,1963tấn
142Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m4,6355tấn
143Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,7849tấn
144Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0178tấn
145Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m6,2611tấn
146Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m2,7057tấn
147Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,9086tấn
148Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,0211tấn
149Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,6477tấn
150Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,1344tấn
151Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m8,0181tấn
152Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,9925tấn
153Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m0,6935tấn
154Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m2,104tấn
155Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m2,4602tấn
156Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m4,5303tấn
157Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0503tấn
158Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK8mm, chiều cao ≤6m0,2497tấn
159Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,6648tấn
160Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0633tấn
161Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,2675tấn
162Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,4943tấn
163Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,1598tấn
164Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,8241tấn
165Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m1,3297tấn
166Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0754tấn
167Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d6mm)0,2168tấn
168Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d8mm)0,7213tấn
B HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 16 PHÒNG CHỨC NĂNG - LĐ
1Lắp đặt Đèn LED 1,2m đơn21bộ
2Lắp đặt Đèn LED 1,2m đôi52bộ
3Lắp đặt Đèn LED 0,6m đơn6bộ
4Lắp đặt quạt trần + dimmer28cái
5Lắp đặt MCCB 2P-125A2cái
6Lắp đặt MCCB 2P-75A1cái
7Lắp đặt CB 2P-75A1cái
8Lắp đặt CB 2P-20A2cái
9Lắp đặt CB 2P-15A4cái
10Lắp đặt CB 2P-10A20cái
11Lắp đặt ổ cắm đơn tiếp địa 3 cực144cái
12Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thang4cái
13Lắp đặt công tắc đơn45cái
14Lắp đặt Hộp CB âm + mặt22hộp
15Lắp đặt hộp âm + mặt loại 3 thiết bị50hộp
16Lắp đặt hộp âm + mặt loại 6 thiết bị4hộp
17Lắp đặt hộp âm + mặt loại 4 thiết bị4hộp
18Lắp đặt hộp âm + mặt loại 1 thiết bị7hộp
19Lắp đặt hộp âm + mặt loại 2 thiết bị8hộp
20Lắp đặt Tủ điện composite 200x300x15011 tủ
21Lắp đặt Ống xoắn nhựa D16mm510m
22Lắp đặt Ống xoắn nhựa D25mm110m
23Lắp đặt hộp nối, phân dây25hộp
24Lắp đặt Cáp đồng 1,5mm² CV1.450m
25Lắp đặt Cáp đồng 2,5mm² CV616m
26Lắp đặt Cáp đồng 4mm² CV15m
27Lắp đặt Cáp đồng 6mm² CV110m
28Lắp đặt Cáp đồng 25mm² CV110m
29Lắp đặt Cáp đồng 50mm² CV110m
30Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm0,45 đèn
31Lắp đặt Đèn mắt mèo sự cố1,25 đèn
32Lắp đặt Ống PVC D27, L=300mm21cái
33Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm0,45100m
34Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm0,18100m
35Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm0,02100m
36Lắp đặt Co PVC D27mm6cái
37Lắp đặt Co PVC D34mm4cái
38Lắp đặt Co PVC D42mm2cái
39Lắp đặt Tê PVC D34mm1cái
40Lắp đặt Co giảm PVC D34/27mm4cái
41Lắp đặt Tê giảm PVC D34/27mm6cái
42Lắp đặt Tê giảm PVC D42/34mm2cái
43Lắp đặt Van khoá PVC D34mm4cái
44Lắp đặt Van khoá PVC D42mm2cái
45Lắp đặt xí bệt4bộ
46Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + nút nhấn2bộ
47Lắp đặt Lavabo + bộ xả4bộ
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
50Lắp đặt Vòi tắm hoa sen 1 vòi 1 hoa sen6bộ
51Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm8cái
52Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mm6cái
53Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mm4cái
54Lắp đặt vòi xả3bộ
55Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm2cái
56Lắp đặt Ông PVC D114x4,9mm0,22100m
57Lắp đặt Ống PVC D90x3,8mm0,3100m
58Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm0,13100m
59Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm0,08100m
60Lắp đặt Co 135 PVC D114mm21cái
61Lắp đặt Y PVC D114mm6cái
62Lắp đặt Côn giảm PVC D114/90mm6cái
63Lắp đặt Co 135 PVC D90mm17cái
64Lắp đặt Côn giảm PVC D90/42mm2cái
65Lắp đặt Y giảm PVC D90/42mm4cái
66Lắp đặt Co 135 PVC D60mm1cái
67Lắp đặt chụp thông hơi D60mm1cái
68Lắp đặt Co 135 PVC D42mm16cái
69Bịt thông tắc D114mm2cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,035100m
71Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm3cái
72Lắp đặt đầu báo khói2,610 đầu
73Lắp đặt đầu báo nhiệt0,610 đầu
74Lắp đặt còi báo cháy0,45 chuông
75Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp1,25 nút
76Lắp đặt trở kháng cuối dây2bộ
77Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháy255m
78Lắp đặt Dây tín hiệu 2x1,5mm2 chậm cháy145m
79Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15400m
C HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 04 PHÒNG HỌC - XD
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,5426100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3136100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3777100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,3847100m3
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính cọc)15,3555100m
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Ép âm nhân công và máy thi công nhân hệ số 1.05)0,609100m
7Nối cọc BTCT 25x25cm (Không tính thép nối cọc)871 mối nối
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)95,178m3
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn2,7188m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Không tính cát)0,431100m3
11Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km2,9261100m3
12Cung cấp cát san lấp292,61m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB405,4121m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4027,9834m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4037,5679m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4011,524m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,886m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4029,35m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4018,01m3
20Nilong tránh mất nước10,4731100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4023,574m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4022,824m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)12,3163m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4082,446m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4010,4166m3
26Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,7298m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,04m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,128m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,1583m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,2464m3
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,2055m3
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg1191 cấu kiện
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu181cấu kiện
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột3,9405100m2
35Ván khuôn móng cột1,5148100m2
36Ván khuôn móng dài1,1524100m2
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m5,5448100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m4,8532100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,9246100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m8,2446100m2
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,8384100m2
42Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,332100m2
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,7605100m2
44Ván khuôn móng dài0,0343100m2
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp1,2726100m2
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4013,2593m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,6864m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,272m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,1514m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,418m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB4043,6003m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB4042,8013m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB4028,4479m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB401,1704m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB408,898m3
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB408,747m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB406,432m3
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40132,835m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40128,9865m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4033,1993m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40445,2m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40327,46m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB4056m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40142,285m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40105,6m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4082,147m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40135,3408m2
68Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40511,5688m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4057,76m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40102,98m2
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40309,2112m2
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB4073,804m2
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40481,533m2
74Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40591,3375m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4033,483m2
76Láng granitô nền sàn20,51m2
77Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB409,2206m2
78Láng granitô cầu thang19,623m2
79Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4087,3m
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40289,6m
81Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40102m
82Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB4063,48m2
83Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB4019,076m2
84Miết mạch tường gạch loại lõm21,78m2
85Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung530m2
86Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB406,82m2
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB407,448m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng29,048m2
89Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 (ngâm nước XM cao 0.3m)1,08m3
90Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40834,34m2
91Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75, PCB4042,64m2
92Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40168,8m2
93Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40178,32m2
94Ốp chân tường bằng đá chẻ43,65m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.434,6289m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần685,2135m2
97Bả bằng bột bả vào tường790,7442m2
98Bả bằng bột bả vào tường591,3375m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.119,8424m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.382,0817m2
101Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)85,16m2
102Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 8mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)79,68m2
103Lắp dựng hoa sắt cửa106,848m2
104Cung cấp khung inox 304 bảo vệ cửa106,848M2
105Cung cấp lam BT đúc sẵn 300x8008cái
106Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg81 cấu kiện
107Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45 dzem5,9429100m2
108Tôn úp nóc0,3912m2
109Lắp dựng xà gồ thép2,4935tấn
110Cung cấp xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽm2.493,504kg
111Sản xuất lan can sắt (Không tính sắt lan can)0,1259tấn
112Lắp dựng lan can sắt7,1255m2
113Thép H30x30x1,5mm mạ kẽm38,66kg
114Thép H12x12x0.8mm mạ kẽm30,35kg
115Thép bản34,07kg
116Thép D34x2.3 mạ kẽm22,86kg
117Tay vịn cầu thang thao lao 60x85 + sơn PU hoàn thiện12,016m
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,03681m2
119Lắp dựng ống inox lan can (KLR = 2.16kg/md)0,3145tấn
120Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1md314,5kg
121Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (Bao gồm nhân công, vật tư)21,6m2
122Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm2,8096tấn
123Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =8mm1,0299tấn
124Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm10,2319tấn
125Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm0,1287tấn
126Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể (không tính thép)1,508tấn
127Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mm2.452,07kg
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm1,4767tấn
129Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm1,2986tấn
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,7162tấn
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,1273tấn
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m3,5814tấn
133Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m1,2387tấn
134Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m3,6074tấn
135Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m1,0763tấn
136Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =22mm, chiều cao ≤28m1,6365tấn
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m1,2644tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m0,3271tấn
139Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m0,0954tấn
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m0,1271tấn
141Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m5,4381tấn
142Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m0,5716tấn
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m0,8992tấn
144Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =22mm, chiều cao ≤28m1,197tấn
145Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m1,9921tấn
146Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m2,4267tấn
147Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m4,2508tấn
148Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0264tấn
149Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m0,1343tấn
150Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,3413tấn
151Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m0,034tấn
152Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m0,1713tấn
153Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m0,4048tấn
154Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=8mm, chiều cao ≤28m0,0685tấn
155Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m1,3621tấn
156Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m0,7908tấn
157Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1221tấn
158Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,4727tấn
D HẠNG MỤC 4: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 04 PHÒNG HỌC - LĐ
1Lắp đặt Đèn LED 1,2m đơn37bộ
2Lắp đặt Đèn LED 1,2m đôi24bộ
3Lắp đặt quạt trần + dimmer16cái
4Lắp đặt MCCB 2P-250A1cái
5Lắp đặt MCCB 2P-40A3cái
6Lắp đặt CB 2P-20A4cái
7Lắp đặt CB 2P-15A10cái
8Lắp đặt ổ cắm đơn tiếp địa 3 cực48cái
9Lắp đặt công tắc đơn35cái
10Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thang2cái
11Lắp đặt Tủ điện composite 300x400x15011 tủ
12Lắp đặt Tủ điện composite 200x300x15031 tủ
13Lắp đặt Ống xoắn nhựa D16mm570m
14Lắp đặt Ống xoắn nhựa D25mm160m
15Lắp đặt hộp nối10hộp
16Lắp đặt Cáp đồng 1,5mm² CV1.100m
17Lắp đặt Cáp đồng 2,5mm² CV350m
18Lắp đặt Cáp đồng 6mm² CV200m
19Lắp đặt Cáp đồng 16mm² CV160m
20Lắp đặt Cáp đồng 95mm² CV25m
21Lắp đặt Hộp CB âm + mặt8hộp
22Lắp đặt hộp âm + mặt loại 1 thiết bị7hộp
23Lắp đặt hộp âm + mặt loại 2 thiết bị8hộp
24Lắp đặt hộp âm + mặt loại 3 thiết bị18hộp
25Lắp đặt Hộp âm + mặt loại 6 thiết bị4hộp
26Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm0,25 đèn
27Lắp đặt đèn mắt mèo sự cố0,85 đèn
28Lắp đặt Ống PVC D27, L=300mm20cái
29Lắp đặt Ống PVC D90x3,8mm25cái
30Lắp đặt co PVC D9012cái
31Lắp chắn rác inox D100mm3cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm0,46100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,5100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,12100m
35Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm20cái
36Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm14cái
37Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm24cái
38Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm4cái
39Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm4cái
40Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm16cái
41Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keo48cái
42Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27156cái
43Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D42/343cái
44Lắp đặt co giảm D42/34 bằng p/p dán keo4cái
45Lắp đặt Van khoá PVC D42mm8cái
46Lắp đặt Van khoá PVC D34mm4cái
47Lắp đặt Van 1 chiều PVC D42mm1cái
48Lắp đặt phao cơ thau D42mm1cái
49Lắp đặt xí bệt16bộ
50Lắp đặt chậu tiểu nam8bộ
51Lắp đặ Lavabo + bộ xả32bộ
52Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen16bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinh16cái
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòi32bộ
55Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm8cái
56Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mm64cái
57Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mm8cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,64100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,44100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,22100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,3100m
62Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm52cái
63Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm22cái
64Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/60mm8cái
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/42mm4cái
66Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D9038cái
67Lắp đặt Y nhựa PVC D90mm10cái
68Lắp đặt Y nhựa PVC D90/4220cái
69Lắp đặt côn giảm PVC D90/424cái
70Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm4cái
71Lắp đặt chụp thông hơi D60mm2cái
72Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm64cái
73Bịt thông tắc D1142cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,035100m
75Lắp đặt Co PVC D114mm3cái
76Lắp đặt đầu báo khói1,610 đầu
77Lắp đặt đầu báo nhiệt0,410 đầu
78Lắp đặt còi báo cháy0,45 chuông
79Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,85 nút
80Lắp đặt trở kháng cuối dây2bộ
81Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháy130m
82Lắp đặt Cáp đồng 1,5mm² CV77m
83Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15207m
84Lắp đặt CB 2P 10A1cái
85Lắp đặt hộp số kỹ thuật1hộp
86Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy11 trung tâm
87Cung cấp trung tâm báo cháy 5 Zone1bộ
88Lắp đặt kim thu sét - R=69m1cái
89Gia công Ống STK D60x2,5mm, L=4,5m1cái
90Gia công Ống STK D76x2,5mm, L=1,0m1cái
91CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulong1Bộ
92Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm có sẵn12cọc
93Lắp đặt hộp kiểm tra2hộp
94CC - Lắp đặt thiết bị đếm sét2Bộ
95Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D27mm100m
96Kéo rải Cáp đồng trần D50mm2140m
97Đai thép phi 6mm, đỡ dây dẫn sét120Bộ
98Bộ neo chằng kim thu1Bộ
99Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I28,5481m3
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2855100m3
E HẠNG MỤC 5: CÔNG TRÌNH PHỤ (NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ XE)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1544100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1029100m3
3Đóng Cừ đá TD100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I0,7056100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,568m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,6144m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,784m3
7Nilon đen lót nền0,2032100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,062m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,664m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,288m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,438m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,12m3
13Ván khuôn móng cột0,0602100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1328100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1456100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,092100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,1682100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4256m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,066m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB402,7445m3
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong7,84m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài16,924m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB407,32m2
24Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 không sơn23,3934m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4021,82m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4018,46m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4027,6m
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB404,5m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB400,605m2
30Láng granitô nền sàn0,725m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng4,5m2
32Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB408,49m2
33Bả bằng bột bả vào tường trong18,64m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà24,154m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà7,84m2
36Bả bằng bột bả vào tường ngoài21,82m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ26,48m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ45,974m2
39Lắp dựng cửa khung sắt12,34m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,8841m2
41Cung cấp cửa đi sắt hoa sắt vuông1,68m2
42Cung cấp cửa sổ sắt hoa sắt vuông10,66m2
43Cung cấp kính trong dày 4,8ly9,422M2
44Cung cấp ổ khóa bấm1Cái
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0566tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,023tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1005tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0341tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1653tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0215tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0148tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,055tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,0656tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0148tấn
55Lắp dựng xà gồ thép0,1546tấn
56Cung cấp xà gồ mạ kẽm C80x45x2154,6kg
57Lợp Tole sóng vuông mạ màu dàu 0,45mm0,2253100m2
58Tole úp nóc7,4676m2
59Lắp đặt Đèn LED 1,2m đơn1bộ
60Lắp đặt quạt trần + dimmer1cái
61Lắp đặt CB 2P-10A1cái
62Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
63Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
64Lắp đặt Cáp đồng 1,5mm² CV20m
65Lắp đặt Cáp đồng 2,5mm² CV120m
66Lắp đặt ống luồn điện D=16mm70m
67Lắp đặt Hộp âm + mặt loại 1 thiết bị1hộp
68Lắp đặt Hộp âm + mặt loại 2 thiết bị1hộp
69Lắp đặt Hộp CB âm + mặt1hộp
70Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,9224100m3
71Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,7611m3
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,6149100m3
73Đóng Cừ đá TD100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I5,6923100m
74Nilon đen lót nền1,0094100m2
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB403,8136m3
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4013,2233m3
77Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,3917m3
78Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,055m3
79Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,022m3
80Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,1m3
81Ván khuôn móng cột0,448100m2
82Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,8569100m2
83Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,8088100m2
84Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0122100m2
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm0,531tấn
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,1402tấn
87Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0027tấn
88Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,0087tấn
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,7551tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1755tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,1712tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK14mm, chiều cao ≤6m0,5551tấn
93Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB401,6075m3
94Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB404,044m3
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4072,7205m2
96Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4050,55m2
97Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4080,88m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB4014,2316m2
99Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40107,6m
100Bả bằng bột bả vào tường80,88m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần123,2705m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ204,1505m2
103Gia công và lắp dựng cửa song sắt (không tính thép)10,865m2
104Gia công và lắp dựng hàng rào song sắt (không tính thép)121,32m2
105Cung cấp thép tròn phi 141.419,28kg
106Cung cấp thép góc V50x56,11kg
107Cung cấp thép góc V40x4519,43kg
108Cung cấp thép tấm208,38kg
109Cung cấp thép hộp 40x40x293,12kg
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ135,2751m2
111Bánh xe nhựa3Cái
112Cung cấp tay nắm inox đường kính D27mm, R=135mm3Cái
113Cung cấp bản lề cói sắt tròn đặc Þ309Bộ
114Cung cấp thép hộp 40x40x249,16Kg
115Cung cấp thép V50x50x521,11Kg
116CCLD viền bảng bằng thanh nhôm V20x20x1.511,6M
117CCLĐ Bộ chữ decan1Bộ
118Ôp tole phẳng dày 1ly lên khung bảng0,04100m2
119Sản xuất bảng tên trường (không tính thép)0,0703tấn
120Lắp dựng hoa sắt cửa4m2
121Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (không tính thép)0,0211tấn
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,7681m2
123Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I6,40831m3
124Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB404,4262m3
125Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,6266m3
126Nilom đen lót nền0,3405100m2
127Ván khuôn móng cột0,4864100m2
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,4378100m2
129Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,109tấn
130Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm0,4405tấn
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,4504tấn
132Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg761 cấu kiện
133Lắp dựng hàng rào lưới B40, XM PCB40 (không tính lưới)224m
134Cung cấp lưới B40, khổ 1,5M, dày 3mm (2.35 Kg/m)526,4Kg
135Trồng cây hàng rào1,792100m2
136Cây nguyệt quế trồng hàng rào2.240cây
137Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước1,792100m2/tháng
138Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1238100m3
139Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0825100m3
140Đóng Cừ đá TD100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I1,1664100m
141Đắp nền móng công trình bằng thủ công8,736m3
142Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB404,778m3
143Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,7056m3
144Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,674m3
145Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,584m3
146Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,216m3
147Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0065tấn
148Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0768tấn
149Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,053tấn
150Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0368tấn
151Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1411tấn
152Nilon đen0,6072100m2
153Ván khuôn móng cột0,0634100m2
154Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0432100m2
155Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1584100m2
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7,1761m2
157Gia công cột bằng thép hình (không tính thép)0,1412tấn
158Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính thép)0,2405tấn
159Gia công giằng mái thép (không tính thép)0,087tấn
160Lắp cột thép các loại0,1412tấn
161Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,2405tấn
162Lắp dựng giằng thép bu lông0,087tấn
163Thép tấm dày 8mm36,92Kg
164Thép STK D90x3mm104,27Kg
165Thép STK D76x3mm126,56Kg
166Thép STK D60x2,5mm85,6kg
167Thép STK D34x2mm115,29Kg
168Lắp dựng xà gồ thép0,376tấn
169Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2x15319,6032Kg
170Cung cấp xà gồ Thép hộp 40x20x1,478,86kg
171Lợp Tole sóng vuông mạ màu dàu 0,45mm0,8096100m2
172Lắp đặt Bulon M16x60024bộ
173Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x41,4410m
F HẠNG MỤC 6: BỂ NƯỚC - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,2742100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,4482100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB402,8548m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Có trộn SkaPlastocrete N =0,4/100kg XM và Sikament R4=0,6/100kg XM)20,0302m3
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Có trộn SkaPlastocrete N =0,4/100kg XM và Sikament R4=0,6/100kg XM)5,2124m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,136m3
7Ván khuôn móng dài0,073100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,0054100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,2993100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0112100m2
11Nilong tránh mất nước0,4858100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,0218tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm1,0491tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0066tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m2,2864tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0515tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,3099tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,2119tấn
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d8mm0,007tấn
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB4033,6m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4038,97m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB4033,672m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu11cấu kiện
24Lắp đặt Ống STK D60x2,5- nối bằng phương pháp hàn (VLP *1,56 và NC & M * 1,15)0,6025100m
25Lắp đặt Ống STK D76x2,5- nối bằng phương pháp hàn (VLP *1,56 và NC & M * 1,15)2,64100m
26Lắp đặt Ống STK D90x2,5- nối bằng phương pháp hàn (VLP *1,56 và NC & M * 1,15)0,11100m
27Cung cấp lăng phun D50-1310cái
28Lắp đặt tủ chữa cháy, KT (650x450x220)mm101 tủ
29Vòi vải chữa cháy D50,20m/cuộn10Cuộn
30Lắp đặt van STK D50 - Đường kính50mm10cái
31Cung cấp khớp nối vòi20cái
32Lắp đặt Co STK D90mm nối bằng p/p hàn6cái
33Lắp đặt Co STK D76mm nối bằng p/p hàn9cái
34Lắp đặt Co STK D76/60mm nối bằng p/p hàn6cái
35Lắp đặt Co STK D76/90mm nối bằng p/p hàn1cái
36Lắp đặt Tê STK D76/60mm nối bằng p/p hàn3cái
37Lắp đặt Tê STK D90mm nối bằng p/p hàn1cái
38Lắp đặt Tê STK D76mm nối bằng p/p hàn5cái
39Lắp đặt Tê STK D60mm nối bằng p/p hàn10cái
40Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa ĐK 76mm1cái
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I7,1881m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0719100m3
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ74,11661m2
44Cung cấp lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy10Bộ
45Lắp đặt van khóa - Đường kính 90mm2cái
46Lắp đặt van 1 chều D90mm2cái
47Lắp đặt Luppe đồng, ĐK 90mm2cái
48Lắp đặt khớp chống rung máy bơm4cái
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,17761m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0118100m3
51Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,6983m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,1536m3
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,7992m3
54Rải Nilong tránh mất nước0,1255100m2
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,3305m3
56Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,279m3
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,576m3
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,33m3
59Ván khuôn móng cột0,0221100m2
60Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0744100m2
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0768100m2
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0697100m2
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB402,2385m3
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4024,485m2
65Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4022,385m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB406,6m2
67Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB4011,4m2
68Bả bằng bột bả vào tường trong25,685m2
69Bả bằng bột bả vào tường ngoài27,785m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ25,685m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ27,785m2
72Lắp dựng cửa khung sắt1,89m2
73Cửa đi khung sắt hoa sắt vuông (bao gồm kính + khóa)1,89m2
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0136tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK6mm, chiều cao ≤6m0,0104tấn
76Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0577tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0232tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0869tấn
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0449tấn
80Lắp dựng xà gồ thép0,0384tấn
81Cung cấp xà gồ mạ 30x60x1.238,4kg
82Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5dzem0,124100m2
83Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB400,48m2
G HẠNG MỤC 7: CÔNG TRÌNH PHỤ (CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, SÂN ĐAN, BỒN HOA, CỘT CỜ)
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,4512m3
2Nilon đen lót nền0,0752100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,41m3
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,2832m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,276m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,51m3
7Ván khuôn móng dài0,0038100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,0373100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0552100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,14100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,1413m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4017,11m2
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4016,32m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB405,94m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB403,74m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0976tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0376tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1924tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0112tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0416tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,0144tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0233tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0065tấn
24Lợp Tôn sóng vuông 0,45mm0,018100m2
25Gia công và lắp thép V30x3 máy bơm (không tính thép)0,0097tấn
26Thép V30x30x39,6624kg
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng20,42m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB404,1m2
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,05100m
30Lắp đặt khâu răng ngoài D42 , đường kính van D42mm2cái
31Lắp đặt Van khoá PVC D42mm2cái
32Lắp đặt Tê PVC D42mm1cái
33Lắp đặt ly giảm D90/421cái
34Lắp đặt Co PVC D42mm6cái
35Lắp đặt Luppe D 42mm1cái
36Lắp đặt Cáp đồng 4mm² CV100m
37Lắp đặt CB 2P-20A1cái
38Cung cấp Rơle2Bộ
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,18100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm2,8100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,56100m
42Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm11cái
43Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm2cái
44Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm6cái
45Lắp đặt Van khoá PVC D42mm3cái
46Lắp đặt Van 01 chiều PVC D42mm2cái
47Lắp đặt Van khoá PVC D27mm2cái
48Lắp đặt Van phao D42mm2cái
49Lắp đặt chụp nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm2cái
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2093100m3
51Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I1,4128100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,5407100m3
53Nilon đen lót nền3,4672100m2
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4011,9232m3
55Ván khuôn móng cột0,0374100m2
56Ván khuôn móng dài0,27100m2
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)8,88m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,4632100m2
59Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d06mm0,4545tấn
60Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d08mm0,0768tấn
61Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d12mm0,0098tấn
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,5229m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4022,8825m3
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40614,236m2
65Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB4094,68m2
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu2381cấu kiện
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm0,1100m
68San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,854,1326100m3
69Trải nilon chống mất nước xi măng20,663100m2
70Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40206,63m3
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm4,5872tấn
72Ván khuôn móng dài0,2100m2
73Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4206,6310m
74Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,013100m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0087100m3
76Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,5385m3
77Trải nilon chống mất nước xi măng0,01100m2
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,0577m3
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,1445m3
80Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,08m3
81Ván khuôn móng cột0,0088100m2
82Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,016100m2
83Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4503m3
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB407,623m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB400,36m2
86Láng đá mài mặt bậc và nền cột cờ7,623m2
87Lắp dựng con lăn2Cái
88Dây treo quốc kỳ1Bộ
89Lắp dựng quốc kỳ1Bộ
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,0056tấn
91Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,003tấn
92Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,0091tấn
93Sản xuất cột cờ Inox (Không tính vật tư)0,0374tấn
94Ống inox cột cờ37,4kg
95Cung thép hộp chân cột10,38Kg
96Lắp cột cờ0,0374tấn
97Lắp đặt cầu Inox phi 120 cột cờ1Cái
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,251m3
99Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,25m3
100Trải nilon đen chống mất nước xi măng0,375100m2
101Ván khuôn móng dài0,15100m2
102Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB404,75m3
103Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4062,5m2
H HẠNG MỤC 8: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I50,9924100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m347,6565100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km213,1199100m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm1100m
5Cung cấp vải địa kỹ thuật bịt ống6,4m2
6Cát bơm san lấp21.311,99m3
I HẠNG MỤC 9: TRANG THIẾT BỊ
1Bồn Inox SUS 304 2000 lít1Bồn
2Bơm diesel chữa cháy2Cái
3Bơm cấp nước sinh hoạt1Cái
4Bình bột chữa cháy ABC 8kg10Bình
5Bình chữa cháy Co2- 5kg10Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6026E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.205E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 9.542.000.000 đồng; X ≥ 9.542.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu – tính đủ ngày, tháng, năm), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu lựa chọn một trong hai cách sau:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 9.542.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 02 tầng trở lên, Nhà thầu phải gửi kèm bản vẽ hoàn công (mặt chính) để chứng minh số tầng); X ≥ 9.542.000.000 đồng.Hoặc:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 9.542.000.000 đồng (trong đó thi công xây dựng mới có diện tích sàn BTCT (bao gồm cả sàn mái – nếu có) ≥ 1.900 m2 Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh diện tích sàn); X ≥ 9.542.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.542.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.33
2 Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy 1 - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥ 150 tấn - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
2 Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 16 tấn) - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
3 Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
4 Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 1000 cây. (Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v.v...) - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.500
5 Ván khuôn thép hoặc nhựa(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông)Đơn vị tính: m2. - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->