Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220778454-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông An Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220778402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 09:40:00 đến ngày 2022-08-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,983,937,337 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND- Trong trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự và có giá trị tương ứng với phần tỷ lệ phần trăm đảm nhận trong liên danh và phải tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III, có đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu kỹ thuật Chương V) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu saucùng với E-HSDT gồm: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (tất cả được công chứng hoặc chứng thực); hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực/ hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng) gồm:- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực/ hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng) gồm:- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng).* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực/ hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng) gồm:- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực/ hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng) gồm:- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh - quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực/ hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng) gồm:- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình.- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200
13-Giàn giáo thép(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 120

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông An Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng cải tạo, nâng cấp Nhà giao dịch Trung tâm viễn thông huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang – Viễn thông An Giang
60 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông An Giang , địa chỉ: Số 02 Lê lợi, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Viễn thông An Giang. Địa chỉ: Số 02 Lê Lợi, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tây Nam Bộ. Địa chỉ: Số 32, Đường Trần Cảnh, Khóm Đông Hưng, Phường Đông Xuyên, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Từ Phát. Địa chỉ: ấp Vĩnh Tường II, Xã Châu Phong, Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thịnh Hưng Phát AG. Địa chỉ: Lô 16G2, Cường Để, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Viễn thông An Giang. Địa chỉ: Số 02 Lê Lợi, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang


- Bên mời thầu: Viễn thông An Giang , địa chỉ: Số 02 Lê lợi, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Viễn thông An Giang. Địa chỉ: Số 02 Lê Lợi, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông An Giang. Địa chỉ: Số 02 Lê Lợi, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông An Giang. Địa chỉ: Số 02 Lê Lợi, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông An Giang; Địa chỉ: Số 02 Lê Lợi, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: Điện thoại: 02963 959 222.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,45m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,872m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật chương V274,48m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V274,48m2
5Tháo dỡ lan can thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,6m
6Tháo dỡ vách tole khung thép + pano quảng cáo + ốp aluTheo yêu cầu kỹ thuật chương V145m2
7Tháo dỡ cửa đi, cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V58,67m2
8Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V113,76m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,95tấn
10Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,84100m2
11Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V68,487m3
12Bốc xếp các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V68,487m3
13Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V68,487m3
14Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V68,487m3
15Tháo dỡ toàn bộ hệ khung btct, tường xây khối nhà trệt + mái (phía sau) + vận chuyển ra khỏi công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42m2
16Chi phí hút hầm tự hoại hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
B CẢI TẠO CÔNG TRÌNH CHÍNH (NHÀ GIAO DỊCH VÀ LÀM VIỆC)
1Đóng cừ tràm ngọn Fi >=45mm, dài >=4,7m bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,685100m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,00771m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,6718m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,782m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,615m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,932m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5868m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,871m3
9Đục phá bê tông dầm sàn + đà sàn hiện trạng để liên kết dầm sàn mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10công
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0892100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,998100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1932100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3318100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2493tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,316m3
16Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6745m3
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V932,9m2
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,55m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V99,8m2
20Trát trần, dầm vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V133,18m2
21Lát nền, sàn gạch 800x800, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V294,56m2
22Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,64m2
23Ốp tường trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49,2m2
24Ốp đá granit tự nhiên cột, trụ có chốt InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,52m2
25Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5 ly, dán decan mờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,16m2
26Lắp dựng cửa khung sắt hộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4m2
27Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, kính dày 5 lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,64m2
28Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5md
29Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ, cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,648m2
30Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao + khung chuyên dụngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V149,65m2
31Lắp dựng khung lam nhôm trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,72m2
32Lắp dựng logo vnptTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
33Gia công vì kèo thép hình 50x100x1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1585tấn
34Gia công xà gồ thép 50x100x1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5129tấn
35Lắp dựng vì kèo thép hình 50x100x1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1585tấn
36Lắp dựng xà gồ thép hình 50x100x1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5125tấn
37Lợp mái tole sóng vuông mạ màu d=0,50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2901100m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V441,36m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V199,32m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V224m2
41Tháo dỡ, Cạo sơn cũ, sửa chữa sơn mới + lắp đặt lại (bao gồn nhân công + vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.856,41m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.856,41m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,96m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V267,2961m2
46Vệ sinh các bật cầu thang hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40m2
47Quét dung dịch liên kết gữa dầm sàn hiện trạng và dầm sàn mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5m2
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5254100m2
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,178100m2
50Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V62,3168m3
51Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,8418m3
52Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,693410m2
53Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41,5556tấn
54Vận chuyển Tấm lợp, trần các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3235100m2
55Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,6637tấn
56Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
57Lắp đặt chậu rửa lavabo + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
58Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
60Lắp đặt vòi hồTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
61Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
62Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
63Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
64Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
65Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
66Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
71Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
72Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
73Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
74Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
75Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
76Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
77Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
78Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
79Lắp đặt nối nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
80Lắp đặt nối nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
81Lắp đặt nối nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
82Lắp đặt rút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm>90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
83Lắp đặt rút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính D60mm>D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,04100m
86Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
87Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
88Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
89Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
90Lắp đặt co răng nối bằng dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
91Lắp đặt co răng nối bằng dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
92Lắp đặt nối nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
93Lắp đặt nối nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
94Lắp đặt co rút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm>21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
95Lắp đặt co lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
96Lắp đặt co lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
97Lắp đặt tê rút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm>21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
98Lắp đặt van thau - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
99Lắp đặt van thau - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
100Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
101Lắp đặt các automat 1 pha ≤60ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
102Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
103Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 18W hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18bộ
104Lắp đặt đèn trang trí âm trần 12wTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70bộ
105Lắp đặt đèn trang trí âm trần 14wTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
106Lắp đặt công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
107Lắp đặt ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35cái
108Lắp đặt hộp mặt 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16hộp
109Lắp đặt hộp mặt 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20hộp
110Lắp đặt hộp mặt 3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20hộp
111Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V575m
112Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.000m
113Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V600m
114Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V200m
115Lắp đặt dây đơn 8mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150m
116Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V400m
117Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V350m
118Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V150m
C CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Đóng cừ tràm ngọn Fi >=45mm, dài >=4,7m bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,578100m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,37161m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,0278m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,156100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,5061m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,0764m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,298m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,026m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,96m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2343100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8352100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2514100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7582100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6333tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,6127m3
16Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,498m3
17Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3062m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V515,3175m2
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,4011m2
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,9m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V83,52m2
22Trát trần, dầm vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V75,82m2
23Lát nền, sàn gạch 800x800, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V94,92m2
24Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4m2
25Ốp tường trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,6m2
26Lắp dựng cửa sắt kéo đài loanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,52m2
27Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, kính dày 5 lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,78m2
28Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, kính dày 5 lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,96m2
29Lắp dựng vách tole khung thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,26m2
30Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,04m2
31Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V45,1m2
32Lắp dựng vách khung khung thép 30x60x1,4, rào lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,6m2
33Gia công thanh kèo, xà gồ thép 50x100x1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2752tấn
34Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thép hình 50x100x1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2752tấn
35Lợp mái tole sóng vuông mạ màu d=0,50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,621100m2
36Lắp máng xối tole d=0,05mm + bát dởTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12md
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V636,2375m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V636,2375m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,081m2
40Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,712100m2
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9832100m2
42Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64,4474m3
43Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,675m3
44Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,010910m2
45Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,9298tấn
46Vận chuyển Tấm lợp, trần các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3116100m2
47Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,8992tấn
48Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
49Lắp đặt chậu rửa lavabo + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
50Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
52Lắp đặt vòi hồTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
53Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
54Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
55Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
56Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
57Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
62Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
63Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
64Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
65Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
66Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
67Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
68Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
69Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
70Lắp đặt nối nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
71Lắp đặt nối nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
72Lắp đặt nối nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
73Lắp đặt rút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm>90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
74Lắp đặt rút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính D60mm>D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
76Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
77Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
78Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
79Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
80Lắp đặt co răng nối bằng dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
81Lắp đặt co răng nối bằng dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
82Lắp đặt nối nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
83Lắp đặt nối nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
84Lắp đặt co rút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm>21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
85Lắp đặt co lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
86Lắp đặt co lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
87Lắp đặt tê rút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm>21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
88Lắp đặt van thau - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
89Lắp đặt van thau - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
90Lắp đặt đèn ống dài 1,2m,18W hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
91Lắp đặt đèn trang trí âm trần 12wTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
92Lắp đặt công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
93Lắp đặt ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
94Lắp đặt hộp mặt 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9hộp
95Lắp đặt hộp mặt 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10hộp
96Lắp đặt hộp mặt 3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10hộp
97Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V315m
98Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V395m
99Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V200m
100Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
101Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V150m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND- Trong trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự và có giá trị tương ứng với phần tỷ lệ phần trăm đảm nhận trong liên danh và phải tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III, có đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu kỹ thuật Chương V) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu saucùng với E-HSDT gồm: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (tất cả được công chứng hoặc chứng thực); hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực/ hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng) gồm:- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực/ hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng) gồm:- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng).* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực/ hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng) gồm:- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực/ hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng) gồm:- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động33
5 Cán bộ thanh - quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực/ hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng) gồm:- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình.- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
2 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt1
3 Ô tô tải ≥ 05 tấn Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
6 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
10 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
11 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
12 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt200
13 Giàn giáo thép(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Còn sử dụng tốt120
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->