Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220778454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông An Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220778402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 09:40:00 đến ngày 2022-08-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,983,937,337 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND- Trong trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự và có giá trị tương ứng với phần tỷ lệ phần trăm đảm nhận trong liên danh và phải tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III, có đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu kỹ thuật Chương V) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu saucùng với E-HSDT gồm: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (tất cả được công chứng hoặc chứng thực); hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực/ hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng) gồm:- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực/ hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng) gồm:- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng).* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực/ hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng) gồm:- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực/ hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng) gồm:- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh - quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực/ hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng) gồm:- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình.- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 13-Giàn giáo thép(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 120 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng cải tạo, nâng cấp Nhà giao dịch Trung tâm viễn thông huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang – Viễn thông An Giang 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông An Giang. Địa chỉ: Số 02 Lê Lợi, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông An Giang. Địa chỉ: Số 02 Lê Lợi, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông An Giang; Địa chỉ: Số 02 Lê Lợi, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: Điện thoại: 02963 959 222. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,45 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,872 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 274,48 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 274,48 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,6 | m |
| 6 | Tháo dỡ vách tole khung thép + pano quảng cáo + ốp alu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 145 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,67 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 113,76 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,95 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,84 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,487 | m3 |
| 12 | Bốc xếp các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,487 | m3 |
| 13 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,487 | m3 |
| 14 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,487 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ toàn bộ hệ khung btct, tường xây khối nhà trệt + mái (phía sau) + vận chuyển ra khỏi công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | m2 |
| 16 | Chi phí hút hầm tự hoại hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| B | CẢI TẠO CÔNG TRÌNH CHÍNH (NHÀ GIAO DỊCH VÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Đóng cừ tràm ngọn Fi >=45mm, dài >=4,7m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,685 | 100m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,0077 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,6718 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,782 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,615 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,932 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5868 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,871 | m3 |
| 9 | Đục phá bê tông dầm sàn + đà sàn hiện trạng để liên kết dầm sàn mới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0892 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,998 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1932 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3318 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2493 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,316 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6745 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 932,9 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,55 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99,8 | m2 |
| 20 | Trát trần, dầm vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 133,18 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch 800x800, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 294,56 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,64 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,2 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên cột, trụ có chốt Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,52 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5 ly, dán decan mờ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,16 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, kính dày 5 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,64 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | md |
| 29 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ, cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,648 | m2 |
| 30 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao + khung chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 149,65 | m2 |
| 31 | Lắp dựng khung lam nhôm trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,72 | m2 |
| 32 | Lắp dựng logo vnpt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình 50x100x1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1585 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép 50x100x1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5129 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép hình 50x100x1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1585 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép hình 50x100x1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5125 | tấn |
| 37 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu d=0,50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2901 | 100m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 441,36 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 199,32 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 224 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ, Cạo sơn cũ, sửa chữa sơn mới + lắp đặt lại (bao gồn nhân công + vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bô |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.856,41 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.856,41 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,96 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 267,296 | 1m2 |
| 46 | Vệ sinh các bật cầu thang hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch liên kết gữa dầm sàn hiện trạng và dầm sàn mới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5254 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,178 | 100m2 |
| 50 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,3168 | m3 |
| 51 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,8418 | m3 |
| 52 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,6934 | 10m2 |
| 53 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,5556 | tấn |
| 54 | Vận chuyển Tấm lợp, trần các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3235 | 100m2 |
| 55 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,6637 | tấn |
| 56 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 71 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt nối nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt nối nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt rút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm>90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt rút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính D60mm>D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,04 | 100m |
| 86 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt co răng nối bằng dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt co răng nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt nối nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt co rút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm>21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê rút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm>21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt van thau - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van thau - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤60A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 18W hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 12w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 14w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp mặt 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp mặt 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | hộp |
| 110 | Lắp đặt hộp mặt 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | hộp |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 575 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.000 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 116 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| C | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm ngọn Fi >=45mm, dài >=4,7m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,578 | 100m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,3716 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,0278 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,156 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5061 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,0764 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,298 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,026 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2343 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8352 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2514 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7582 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6333 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,6127 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,498 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3062 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 515,3175 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,4011 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,9 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,52 | m2 |
| 22 | Trát trần, dầm vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,82 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch 800x800, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,92 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,6 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sắt kéo đài loan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,52 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, kính dày 5 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,78 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, kính dày 5 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 29 | Lắp dựng vách tole khung thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,26 | m2 |
| 30 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,04 | m2 |
| 31 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,1 | m2 |
| 32 | Lắp dựng vách khung khung thép 30x60x1,4, rào lưới B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,6 | m2 |
| 33 | Gia công thanh kèo, xà gồ thép 50x100x1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2752 | tấn |
| 34 | Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thép hình 50x100x1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2752 | tấn |
| 35 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu d=0,50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,621 | 100m2 |
| 36 | Lắp máng xối tole d=0,05mm + bát dở | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | md |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 636,2375 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 636,2375 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,08 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,712 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9832 | 100m2 |
| 42 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,4474 | m3 |
| 43 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,675 | m3 |
| 44 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,0109 | 10m2 |
| 45 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,9298 | tấn |
| 46 | Vận chuyển Tấm lợp, trần các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3116 | 100m2 |
| 47 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,8992 | tấn |
| 48 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt nối nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt nối nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt nối nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt rút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm>90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt rút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính D60mm>D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt co răng nối bằng dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt co răng nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt co rút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm>21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê rút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm>21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt van thau - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van thau - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m,18W hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 12w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp mặt 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 95 | Lắp đặt hộp mặt 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 96 | Lắp đặt hộp mặt 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 315 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 395 | m |
| 99 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND- Trong trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự và có giá trị tương ứng với phần tỷ lệ phần trăm đảm nhận trong liên danh và phải tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III, có đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu kỹ thuật Chương V) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu saucùng với E-HSDT gồm: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (tất cả được công chứng hoặc chứng thực); hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực/ hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng) gồm:- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực/ hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng) gồm:- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng).* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực/ hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng) gồm:- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực/ hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng) gồm:- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh - quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực/ hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng) gồm:- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình.- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tải ≥ 05 tấn | Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng tốt | 200 |
| 13 | Giàn giáo thép(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | Còn sử dụng tốt | 120 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi