Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220772110-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220772097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 09:31:00 đến ngày 2022-08-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,594,682,017 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng có tương tự về quy mô công việc: có giá trị quy mô công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hóa đơn xây lắp hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình.Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình (nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước- Trường hợp Hợp đồng tương tự của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu chứng minh như trên thì nhà thầu phải có xác nhận của đơn vị chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.816.277.412 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng,- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc >= 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và đang trực tiếp công tác tại nhà thầu- Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh :- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực,- Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện trước đây kèm tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Tài liệu chứng minh :- Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên phù hợp với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy có lắp gầu để đào đất hoặc vật liệu khác tại vị trí có bán kính đào khác nhau , dung tích gầu >=1,25m3- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, được trang bị bánh thép- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy có lưỡi ủi sử dụng để ủi, san đất hoặc vật liệu khác, công suất >=110CV- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch, đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng công trình
Sửa chữa hàng rào Trường tiểu học Hùng Vương
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc , địa chỉ: Số 09, khu phố 5C, thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Tẻh Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH TVXD Nguyễn Hồng Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Nguyễn Hồng Phúc; Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Lê Đăng Khoa; Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đạ Tẻh + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Nguyễn Hồng Phúc; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Nguyễn Hồng Phúc


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc , địa chỉ: Số 09, khu phố 5C, thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Tẻh Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH TVXD Nguyễn Hồng Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức phù hợp với quy mô công trình và theo quy định hiện hành (Chứng chỉ năng lực hoạt động về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết tháng 03 năm 2022 + Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong E-HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. + Các tài liệu theo đúng yêu cầu để phục vụ Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật tại Chương III của E-HSMT + Tài liệu xác nhận đăng ký trên mạng đấu thầu quốc gia + Có cam kết thực hiện gói thầu + Tất cả các bản sao tài liệu phải được chứng thực sao y bản chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Tẻh Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH TVXD Nguyễn Hồng Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Tẻh Địa chỉ: Thị trấn Đạ Tẻh – huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đạ Tẻh Địa chỉ: Thị trấn Đạ Tẻh – huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Tẻh Địa chỉ: TT Đạ Tẻh – Huyện Đạ Tẻh – Tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.880.344
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tên công tác
B PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Phần chi phí dự phòngPhần chi phí dự phòng6.451.830Đồng
C PHẦN CỔNG CHÍNH
1Phá dỡ hàng ràoThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,331 m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thépThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,2711 m3
3Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,711 m3
4Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,5831 m3
5Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,155100 m3 đất nguyên thổ
6Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,3441 m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,078100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,0381 tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,0461 tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,0561 tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,2471 tấn
12Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,6081 m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,37100 m2
14Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,2031 m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,8131 m3 đất nguyên thổ
16Trải bạt đáy giằngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,063100 m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,065100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,021 tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,0531 tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,9751 m3
21Xây ốp trụ cổng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5,0381 m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,1591 m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,4951 m3
24Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,107100 m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,079100 m2
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,0161 tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,021 tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,0161 tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,0571 tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,8211 m3
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng InoxThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt48,4141 m2
32Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,4761 tấn
33Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,4761 tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt42,971 m2
35Ốp Aluminum ngoài trời độ dày nhôm 0,3mm; độ dày tấm 3mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt45,7381 m2
36Làm chữ trên cổng công trình và bảng hiệuThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt11 bộ
37Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,6961 m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,691 m2
39Đắp phào lõmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,41 m
40Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt9,361 m
41Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt23,681 m
42Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt33,7081 m2
43Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt14,9521 m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt14,9521 m2
45Ốp đá rối (đá bao) vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt21,1941 m2
46Sơn ron đá rối, sơn 3 nướcThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,2391 m2
47Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt15,0641 m2
48Lắp dựng khung sắt hàng rào vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt13,9881 m2
49Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,2281 tấn
50Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt14,5131 m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt41,7711 m2
52Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 200 kgThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,1111 tấn
53Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 100kgThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,1111 tấn
54Khoá Cổng (Việt tiệp)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt21 bộ
55Bánh xe đẩy gắn vào cửa cổngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt61 Cái
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,2571 m3 đất nguyên thổ
57Lót móng bằng vữa, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,541 m2
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,0741 m3
59Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,81 m3
60Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,9481 m3
61Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,972100 m3 đất nguyên thổ
62Bê tông lót đáy mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,8421 m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn thành mươngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,2100 m2
64Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt21 m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt18,0761 m3
66Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt172,691 m2
67Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,6291 tấn
68Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính 12mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,2211 tấn
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,372100 m2
70Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,5451 m3
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1691 cấu kiện
72Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,324100 m3
73Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,137100 m3 đất nguyên thổ
74Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,057100 m3
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,3171 m3 đất nguyên thổ
76Lót móng bằng vữa, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,031 m2
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,8531 m3
78Ốp đá bao (đá rối) tiết diện đá ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt14,071 m2
79Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,181 m2
80Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,48100 m3
81Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt47,4481 m3
82Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt128,311 m2
83Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt599,3721 m2
D PHẦN HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC & MẶT BÊN ĐOẠN (A-B)
1Phá dỡ hàng ràoThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt90,251 m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thépThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,0581 m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,0421 tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,1291 tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,297100 m2
6Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,4851 m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt18,5121 m3 đất nguyên thổ
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt82,361 m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt40,721 m2
10Lót móng bằng vữa, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt18,4521 m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 25 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5,1661 m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,5851 m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,5791 m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,158100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,0341 tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,0911 tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,5651 m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,9721 m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt57,8521 m2
20Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt41,5341 m2
21Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt61,81 m
22Đắp phào lõmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt43,21 m
23Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt159,841 m
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt97,7921 m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt97,7921 m2
26Ốp đá bao (đá rối) vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt152,3031 m2
27Sơn ron đá rối, sơn 3 nướcThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt30,4611 m2
28Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt85,471 m2
29Lắp dựng khung sắt hàng rào vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt85,471 m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt91,8991 m2
E PHẦN HÀNG RÀO MẶT BÊN TIẾP GIÁP KHU DÂN CƯ VÀ HÀNG RÀO MẶT SAU (ĐOẠN E-F-G-H-I-K-L)
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt145,61 m2
2Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt451 cấu kiện
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,898100 m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,0241 m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,661 tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,2151 tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,021 tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,639100 m2
9Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt17,8021 m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,79100 m2
11Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt9,6861 m3
12Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,117100 m3 đất nguyên thổ
13Lót móng bằng vữa, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,761 m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5,3661 m3
15Trải bạt chống mất nước đáy giằng móngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,738100 m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,521100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,2841 tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,281 tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,9951 tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt13,5711 m3
21Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,306100 m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 100 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,6231 m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt31,0991 m3
24Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt31,291 m2
25Lắp dựng chông sắt vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt31,291 m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt24,5531 m2
27Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt816,211 m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt115,6841 m2
29Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt104,671 m2
30Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt816,211 m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt220,3541 m2
F PHẦN HÀNG RÀO MẶT BÊN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON HOA MAI (ĐOẠN A-E)
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt259,611 m2
2Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt801 cấu kiện
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,641 m3
4Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,808100 m3 đất nguyên thổ
5Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,7121 m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,1881 tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,2551 tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,0061 tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,0621 tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,341100 m2
11Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5,2721 m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,358100 m2
13Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt15,1911 m3
14Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,529100 m3 đất nguyên thổ
15Lót móng bằng vữa, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt58,6241 m2
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt69,4491 m3
17Xây ốp cột bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,8191 m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,553100 m2
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,1041 tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,3631 tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5,4951 m3
22Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt248,4441 m2
23Lắp dựng khung sắt vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt248,4441 m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt249,171 m2
25Ốp đá rối vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt70,011 m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt183,0471 m2
27Sơn ron đá rối, sơn 3 nướcThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt14,0021 m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt159,5451 m2
29Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt96,2851 m2
30Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt55,761 m
31Đắp phào lõmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt108,81 m
32Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt389,241 m
33Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt183,0471 m2
34Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt250,2261 m2
35Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt183,0471 m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt250,2261 m2
37Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng InoxThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt19,6731 m2
38Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,1651 tấn
39Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8,7751 m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt18,8151 m2
41Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 100 kgThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,0741 tấn
42Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 100kgThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,0741 tấn
43Khoá Cổng (Việt tiệp)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt11 bộ
44Bánh xe đẩy gắn vào cửa cổngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt41 Cái
45Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,2431 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng có tương tự về quy mô công việc: có giá trị quy mô công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hóa đơn xây lắp hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình.Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình (nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước- Trường hợp Hợp đồng tương tự của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu chứng minh như trên thì nhà thầu phải có xác nhận của đơn vị chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.816.277.412 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng,- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc >= 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và đang trực tiếp công tác tại nhà thầu- Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh :- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực,- Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện trước đây kèm tài liệu chứng minh43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 +Tài liệu chứng minh :- Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên phù hợp với gói thầu đang xét21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m3 - Máy có lắp gầu để đào đất hoặc vật liệu khác tại vị trí có bán kính đào khác nhau , dung tích gầu >=1,25m3- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán1
2 Máy lu bánh thép - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, được trang bị bánh thép- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán1
3 Máy ủi 110CV - Máy có lưỡi ủi sử dụng để ủi, san đất hoặc vật liệu khác, công suất >=110CV- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán1
4 Máy cắt uốn thép 5kw - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán2
5 Máy đầm dùi - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán1
6 Máy hàn điện 23kw - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán2
7 Máy trộn bê tông - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán1
8 Máy trộn vữa - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán2
9 Máy đầm bàn - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán1
10 Máy cắt gạch, đá 1,7 kW - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->