Gói thầu: Gói số 10: Thi công xây dựng Khối công trình chính và các hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220778271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói số 10: Thi công xây dựng Khối công trình chính và các hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220217027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Xổ số kiến thiết hoặc tiết kiệm chi ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 09:23:00 đến ngày 2022-08-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,943,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự [Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có: số tầng ≥ 03 tầng; Móng và cọc BTCT; khung sàn BTCT; Phần hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát, hệ thống cửa, trần); Hệ thống điện; Hệ thống báo cháy; Hệ thống cấp thoát nước] mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (7) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ ngày 01/01/2019 (tính theo thời điểm ký kết hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu. (Kèm theo Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn thuế VAT để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có: số tầng ≥ 03 tầng; Móng và cọc BTCT; khung sàn BTCT; Phần hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát, hệ thống cửa, trần); Hệ thống điện; Hệ thống báo cháy; Hệ thống cấp thoát nước.Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây lắp: Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên.Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện: Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện. Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Đã từng giám sát thi công hệ thống điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công và lắp đặt hệ thống cấp thoát: Kỹ sư hoặc Cao đẳng cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc Cao đẳng cấp thoát nước. Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Đã từng giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công PCCC:Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp chuyên môn, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC (do cấp có thẩm quyền của Nhà nước cấp).Đã từng giám sát thi công PCCC ≥ 01 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (tương tự Hệ thống báo cháy tự động và hệ thống chữa cháy vách tường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Lý lịch thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 5-Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy đào đất. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc (đảm bảo thông số kỹ thuật theo thiết kế)Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe cẩu ≥ 10 tấn. Kèm theo Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 10: Thi công xây dựng Khối công trình chính và các hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật Trường Trung học phổ thông Tân Phú Trung 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Xổ số kiến thiết hoặc tiết kiệm chi ngân sách Tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp.
Địa chỉ: số 6, Võ Trường Toản, P.1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: đường 30/4, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.2240757. Fax : 0277.3857103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: Võ Trường Toản, P. I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI CÔNG TRÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,998 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 0,844 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 2,561 | 100m3 |
| 4 | Bê tông cọc, M250, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 387,727 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Như trên | 63,368 | 100m |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Như trên | 426 | mối nối |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Như trên | 4,659 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 5,3 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 69,003 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 15,637 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Như trên | 87,089 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Như trên | 30,169 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Như trên | 21,78 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Như trên | 163,362 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn má, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Như trên | 175,161 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Như trên | 10,982 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Như trên | 32,678 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 4,187 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 15,228 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép móng, ĐK 06mm | Như trên | 0,004 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép móng, ĐK 08mm | Như trên | 0,021 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép móng, ĐK 10mm | Như trên | 2,761 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép móng, ĐK 12mm | Như trên | 0,926 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép móng, ĐK 14mm | Như trên | 1,298 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép móng, ĐK 16mm | Như trên | 0,025 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép móng, ĐK 20mm | Như trên | 0,172 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,445 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,096 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,856 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,255 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 5,323 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,597 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,542 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,388 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,414 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao 28m | Như trên | 1,204 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,028 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 6,139 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,629 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,068 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,364 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,299 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,798 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,373 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,173 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 13,22 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 7,407 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,03 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,11 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,972 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,216 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,78 | tấn |
| 53 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 6,68 | tấn |
| 54 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 6,511 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,572 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 2,359 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,338 | tấn |
| 58 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,57 | tấn |
| 59 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,485 | tấn |
| 60 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,652 | tấn |
| 61 | SXLD cốt thép cọc, cừ, ĐK 06mm | Như trên | 15,759 | tấn |
| 62 | SXLD cốt thép cọc, cừ, ĐK 14mm | Như trên | 1,852 | tấn |
| 63 | SXLD cốt thép cọc, cừ, ĐK 16mm | Như trên | 39,314 | tấn |
| 64 | SXLD cốt thép cọc, cừ, ĐK 20mm | Như trên | 0,289 | tấn |
| 65 | SXLD thép tấm chụp đầu cọc và nối cọc (theo TK) | Như trên | 10.208,87 | Kg |
| 66 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 29,977 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cừ | Như trên | 15,576 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép - móng cột | Như trên | 3,778 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 9,07 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 19,223 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 20,776 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 6,213 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như trên | 1,11 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,142 | 100m2 |
| 75 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 6,545 | m3 |
| 76 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 27,641 | m3 |
| 77 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như trên | 10,451 | m3 |
| 78 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày >30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 19,632 | m3 |
| 79 | Xây ốp cột, trụ gạch không nung 4x8x18cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như trên | 10,603 | m3 |
| 80 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤10cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như trên | 20,126 | m3 |
| 81 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 40,037 | m3 |
| 82 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 75,288 | m3 |
| 83 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như trên | 42,763 | m3 |
| 84 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤10cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như trên | 71,459 | m3 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60 , vữa XM M75 | Như trên | 360,33 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 170,928 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 862,774 | m2 |
| 88 | Ốp gạch trang trí 5x23 | Như trên | 3,94 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 3.354,772 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Như trên | 872,398 | m2 |
| 91 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Như trên | 421,29 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên | 1.231,946 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75 | Như trên | 1.708,745 | m2 |
| 94 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Như trên | 374,658 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Như trên | 683,34 | m |
| 96 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Như trên | 247,44 | m |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Như trên | 1.033,702 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 3.308,324 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 4.091,506 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.033,702 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 7.399,83 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 71,76 | m2 |
| 103 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 12,96 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 335,478 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 178,488 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 18,324 | m2 |
| 107 | Làm nhám mặt nền bậc dốc | Như trên | 18,324 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn - TD gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, gạch granite 600x600 | Như trên | 1.746,265 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn - TD gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, gạch granite 300x300 nhám mặt | Như trên | 135,21 | m2 |
| 110 | Quét chống thấm bằng Composite sàn WC (theo quy trình nhà SX) | Như trên | 85,38 | m2 |
| 111 | Lát gạch bậc tam cấp, gạch granite vữa XM M75 (theo TK) | Như trên | 130,001 | m2 |
| 112 | Lát gạch bậc cầu thang, gạch granite vữa XM M75 (theo TK) | Như trên | 88,905 | m2 |
| 113 | CCLĐ tay vịn cầu thang bằng gỗ thao lao, KT 5x10cm ( theo TK ) | Như trên | 34,35 | m |
| 114 | Sơn PU tay vịn cầu thang | Như trên | 12,366 | m2 |
| 115 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp (theo TK) | Như trên | 25,08 | m2 |
| 116 | Cung cấp lan can cầu thang bằng thép hộp (theo TK) | Như trên | 25,08 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 25,08 | 1m2 |
| 118 | CCLĐ xà gồ thép mạ kẽm C125 x 45 x 14 x 2mm | Như trên | 4,601 | tấn |
| 119 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5dem | Như trên | 11,819 | 100m2 |
| 120 | CCLĐ trần tấm nhựa 600x600, khung nổi chuyên dụng (theo TK) | Như trên | 135,21 | M2 |
| 121 | CCLĐ vách ngăn WC bằng tấm Compact dày 15, phụ kiện Inox 304 (theo TK) | Như trên | 19,85 | m2 |
| 122 | Đắp vữa dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 15,444 | m2 |
| 123 | Kẻ đường ron trên các mặt tường | Như trên | 111 | m |
| 124 | CCLĐ khung bảo vệ khung inox 304, thanh inox 13x26 dày 1.2ly (theo TK) | Như trên | 288,959 | m2 |
| 125 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 100 thanh nhôm dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu sáng, kính trắng cường lực dày 8ly + lamri nhôm dày 1,2mm + khoá xoay + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 94,77 | M2 |
| 126 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 100 thanh nhôm dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu sáng, kính mờ cường lực dày 8ly + lamri nhôm dày 1,2mm + khoá xoay + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 50,65 | M2 |
| 127 | CCLĐ cửa sổ kính khung nhôm hệ 70 thanh nhôm dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu sáng, kính trắng cường lực dày 5ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 255,24 | M2 |
| 128 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như trên | 8 | cấu kiện |
| 129 | Cung cấp thang sắt leo lên mái (theo TK) | Như trên | 0,051 | tấn |
| 130 | LĐ thang sắt | Như trên | 0,051 | tấn |
| 131 | Cung cấp và căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Như trên | 452,04 | m2 |
| 132 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 3,8mm | Như trên | 2,26 | 100m |
| 133 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm dày 2,1mm | Như trên | 0,22 | 100m |
| 134 | CCLĐ ống STK, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 60mm dày 2.3mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 135 | CCLĐ co 135 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Như trên | 28 | cái |
| 136 | CCLĐ quả cầu chắn rác Inox ĐK150 | Như trên | 28 | cái |
| 137 | CCLĐ chậu xí bệt + vòi xịt rửa + phụ kiện | Như trên | 20 | bộ |
| 138 | CCLĐ chậu tiểu nam + vòi nhấn + bộ xả + phụ kiện | Như trên | 14 | bộ |
| 139 | CCLĐ lavabo + 1 vòi + bộ xả + phụ kiện | Như trên | 22 | bộ |
| 140 | CCLĐ gương soi khung nhựa trắng + phụ kiện | Như trên | 22 | cái |
| 141 | CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Như trên | 26 | cái |
| 142 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm dày 1,6mm | Như trên | 0,39 | 100m |
| 143 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm dày 1.8mm | Như trên | 0,81 | 100m |
| 144 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm dày 2mm | Như trên | 2,193 | 100m |
| 145 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21/27 | Như trên | 12 | cái |
| 146 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Như trên | 15 | cái |
| 147 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Như trên | 20 | cái |
| 148 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21 | Như trên | 55 | cái |
| 149 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Như trên | 4 | cái |
| 150 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Như trên | 2 | cái |
| 151 | CCLĐ van nhựa - Đường kính 34mm | Như trên | 6 | cái |
| 152 | CCLĐ van phao Đường kính 34mm ( chống tràn ) | Như trên | 1 | cái |
| 153 | CCLĐ vòi rửa inox ĐK 21 | Như trên | 8 | bộ |
| 154 | CCLĐ van xả - Đường kính 34mm | Như trên | 1 | cái |
| 155 | CCLĐ bể nước Inox 2m3 + chân | Như trên | 1 | bể |
| 156 | CCLĐ máy bơm 1 HP + phụ kiện LĐ hoàn chỉnh | Như trên | 1 | máy |
| 157 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm dày 2mm | Như trên | 0,357 | 100m |
| 158 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mm dày 2.1mm | Như trên | 0,2 | 100m |
| 159 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm dày 2.8mm | Như trên | 0,745 | 100m |
| 160 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm dày 3.8mm | Như trên | 0,295 | 100m |
| 161 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114 dày 4,9mm | Như trên | 0,325 | 100m |
| 162 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Như trên | 2 | cái |
| 163 | CCLĐ co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34 | Như trên | 12 | cái |
| 164 | CCLĐ co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60 | Như trên | 8 | cái |
| 165 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 4 | cái |
| 166 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 2 | cái |
| 167 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như trên | 3 | cái |
| 168 | CCLĐ co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90 | Như trên | 7 | cái |
| 169 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (trong hầm WC) | Như trên | 4 | cái |
| 170 | CCLĐ tê giảm nhựa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34 | Như trên | 26 | cái |
| 171 | CCLĐ tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60 | Như trên | 36 | cái |
| 172 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 2 | cái |
| 173 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như trên | 1 | cái |
| 174 | CCLĐ tê giảm nhựa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90 | Như trên | 15 | cái |
| 175 | CCLĐ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 2 | cái |
| 176 | CCLĐ phễu thu inox 200x200 | Như trên | 32 | cái |
| 177 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 0,896 | 100m3 |
| 178 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,299 | 100m3 |
| 179 | CCLĐ ống nhựa - Đường kính 65/50 | Như trên | 280 | m |
| 180 | Cung cấp và rải Cáp đồng bọc CXV/DSTA 2 x 70mm2 (19x2.14mm2 ) | Như trên | 2,8 | 100m |
| 181 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm rộng 15cm | Như trên | 270 | m |
| 182 | Đèn LED tuýp đôi dài 1,2m - 38W ( quang thông >3600Im) | Như trên | 82 | bộ |
| 183 | Đèn LED tuýp đơn dài 1,2m - 18W ( quang thông >1800Im) | Như trên | 98 | bộ |
| 184 | CCLĐ quạt trần 3 cánh thép - 77W ( lưu lượng gió >250 CMH ) | Như trên | 43 | cái |
| 185 | CCLĐ dimmer điều chỉnh tốc độ quạt ( 220VAC-700W) | Như trên | 43 | cái |
| 186 | CCLĐ công tắc cầu thang ( 250VAC - 16A ) | Như trên | 6 | cái |
| 187 | CCLĐ công đơn ( 250VAC - 16A ) | Như trên | 86 | cái |
| 188 | CCLĐ ổ cắm đôi âm tường ( 600W ) màn che có tiếp đất | Như trên | 63 | cái |
| 189 | CCLĐ MCCB 2 pha 175A ( Icu =36kA ) | Như trên | 1 | cái |
| 190 | CCLĐ MCB 2 pha 100A ( Icu = 10kA ) | Như trên | 1 | cái |
| 191 | CCLĐ MCB 2 pha 63A ( Icu = 10kA ) | Như trên | 2 | cái |
| 192 | CCLĐ MCB 2 pha 20A ( Icu = 10kA ) | Như trên | 1 | cái |
| 193 | CCLĐ MCB 2 pha 16A ( Icu = 10kA ) | Như trên | 21 | cái |
| 194 | CCLĐ MCB 2 pha 10A ( Icu = 10kA ) | Như trên | 5 | cái |
| 195 | CCLĐ MCB 2 pha 6A ( Icu = 10kA ) | Như trên | 9 | cái |
| 196 | CCLĐ dây cáp đồng bọc CV 1 x 1.5mm2 ( 7 x 0.52mm2 ) | Như trên | 3.200 | m |
| 197 | CCLĐ dây cáp đồng bọc CV 1 x 2.5mm2 ( 7 x 0.67mm2 ) | Như trên | 1.900 | m |
| 198 | CCLĐ dây cáp đồng bọc CV 1 x 4mm2 ( 7 x 0.85mm2 ) | Như trên | 400 | m |
| 199 | CCLĐ dây cáp đồng bọc CV 1 x 25mm2 ( 7 x 2.14mm2 ) | Như trên | 460 | m |
| 200 | CCLĐ dây cáp đồng bọc CV 1 x 35mm2 ( 7 x 2.52mm2 ) | Như trên | 220 | m |
| 201 | CCLĐ ống nhựa - Đường kính 20mm ( độ dày 1.45+0.1mm ) | Như trên | 1.200 | m |
| 202 | CCLĐ ống nhựa - Đường kính 27mm ( độ dày 1.55+0.1mm ) | Như trên | 360 | m |
| 203 | CCLĐ hộp cực + mặt viền cho 1 ổ cắm đôi | Như trên | 63 | hộp |
| 204 | CCLĐ hộp cực + mặt viền cho 3 công tắc đơn | Như trên | 6 | hộp |
| 205 | CCLĐ hộp cực + mặt viền cho 2 công tắc đơn | Như trên | 14 | hộp |
| 206 | CCLĐ hộp cực + mặt viền cho 1 công tắc đơn | Như trên | 12 | hộp |
| 207 | CCLĐ hộp cực + mặt viền cho 1 CTCT | Như trên | 6 | hộp |
| 208 | CCLĐ hộp cực + mặt viền cho 2 công tắc đơn + 1 DIMMER | Như trên | 14 | hộp |
| 209 | CCLĐ hộp cực + mặt viền cho 3 DIMMER | Như trên | 3 | hộp |
| 210 | CCLĐ hộp cực + mặt viền cho 2 DIMMER | Như trên | 7 | hộp |
| 211 | CCLĐ hộp cực + mặt viền cho MCB | Như trên | 31 | hộp |
| 212 | CCLĐ hộp nối 100x100 | Như trên | 8 | hộp |
| 213 | CCLĐ hộp nối 200x200 | Như trên | 24 | hộp |
| 214 | CCLĐ tủ điện Composite 500x300x200 | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 215 | CCLĐ tủ điện Composite 300x200x150 | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 216 | Cung cấp và đóng cọc tiếp đất fi 16 mạ đồng L =2.4m | Như trên | 2 | cọc |
| 217 | CCLĐ dây cáp đồng trần 25mm2 | Như trên | 15 | m |
| 218 | Cung cấp Bass treo đèn | Như trên | 146 | Cái |
| 219 | Cung cấp Bass treo quạt | Như trên | 43 | Cái |
| 220 | Cung cấp DOMINO 4P -200 | Như trên | 1 | Cây |
| 221 | Cung cấp và đóng cọc tiếp đất fi 20 mạ đồng L =3m | Như trên | 10 | cọc |
| 222 | Cung cấp và kéo rải dây thoát sét cáp đồng trần 70mm2 | Như trên | 38 | m |
| 223 | Cung cấp và kéo rải dây dẩn sét cáp đồng trần 70mm2 | Như trên | 80 | m |
| 224 | CCLĐ kim thu sét tia tiên đạo Rp =120m | Như trên | 1 | Bộ |
| 225 | CCLĐ cột đở kim thu sét STK fi 60 H =7.7m | Như trên | 1 | cái |
| 226 | CCLĐ tủ điện composite + TB kiểm tra điện trở đất | Như trên | 2 | 1 tủ |
| 227 | CCLĐ thiết bị đếm sét (đồng bộ theo kim) | Như trên | 2 | hộp |
| 228 | CCLĐ ống nhựa, Đường kính 20m | Như trên | 80 | m |
| 229 | CCLĐ Kẹp cố định cáp | Như trên | 60 | Cái |
| 230 | CCLĐ ống STK - Đường kính 27mm | Như trên | 4 | m |
| 231 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 0,09 | 100m3 |
| 232 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,09 | 100m3 |
| 233 | CCLĐ trung tâm điều khiển báo cháy 6 kênh (theo TK) | Như trên | 1 | bộ |
| 234 | CCLĐ đầu báo khói | Như trên | 79 | bộ |
| 235 | CCLĐ chuông báo cháy | Như trên | 6 | cái |
| 236 | CCLĐ nút nhấn khẩn cấp | Như trên | 3 | cái |
| 237 | CCLĐ dây cáp tín hiệu 2 ruột CXV/FR 2 x 2.5mm2 | Như trên | 420 | m |
| 238 | CCLĐ dây cáp đồng bọc CV 1 x 2.5mm2 ( 7 x 0.67mm2 ) | Như trên | 10 | m |
| 239 | CCLĐ MCB 2 pha 6A ( Icu = 10kA ) | Như trên | 4 | cái |
| 240 | CCLĐ ống nhựa - Đường kính 20mm dày 1.6mm | Như trên | 420 | m |
| 241 | CCLĐ đèn LED khẩn cấp - 10W (quang thông >1000Im) | Như trên | 3 | bộ |
| 242 | CCLĐ đèn báo lối thoát hiểm 2 mặt - 2W | Như trên | 6 | bộ |
| 243 | CCLĐ bình chữa cháy CO2 - 5kg + giá đỡ bình | Như trên | 10 | Bình |
| 244 | CCLĐ bình chữa cháy bột - 8kg + giá đỡ bình | Như trên | 10 | Bình |
| 245 | CCLĐ bảng nội qui và tiêu lệnh PCCC | Như trên | 3 | Bảng |
| B | BỒN HOA, SÂN ĐAN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,142 | 100m3 |
| 3 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,852 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót bó nền, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 8,516 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 21,568 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Như trên | 222,012 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 106,45 | m2 |
| 8 | Sơn bồn hoa đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 106,45 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Như trên | 212,9 | m |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (san đầm mặt bằng) | Như trên | 1,023 | 100m3 |
| 11 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 1,133 | tấn |
| 12 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 3,41 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Như trên | 23,87 | m3 |
| 14 | Cắt khe co dãn (theo TK) | Như trên | 34,1 | 10m |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,659 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,439 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng hố ga, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 1,96 | m3 |
| 4 | CCLĐ ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mm dày 50 | Như trên | 34 | ống |
| 5 | CCLĐ ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm dày 50 | Như trên | 4 | ống |
| 6 | CCLĐ ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm dày 50 | Như trên | 1 | ống |
| 7 | CCLĐ ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 3m - Đường kính 300mm dày 50 | Như trên | 5 | ống |
| 8 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Như trên | 13,816 | m |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Như trên | 26 | mối nối |
| 10 | LĐ cấu kiện BTĐS trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như trên | 83 | cấu kiện |
| 11 | Cung cấp gối đở cống vỉa hè fi 300 | Như trên | 83 | cấu kiện |
| 12 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như trên | 20 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 0,8 | m3 |
| 14 | SXLD cố thép tấm đan, D= 8mm | Như trên | 0,071 | tấn |
| 15 | SXLD cố thép tấm đan, D= 10mm | Như trên | 0,003 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (theo TK) | Như trên | 0,339 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khuôn bao thép đan hố ga | Như trên | 0,339 | tấn |
| 18 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,048 | 100m2 |
| 19 | CCLĐ ghi chắn rác bằng thép fi 16 | Như trên | 1,128 | m2 |
| 20 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như trên | 4 | cấu kiện |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Như trên | 0,28 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 8,359 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 6,4 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 36,877 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1,128 | 1m2 |
| 26 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 10,055 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như trên | 6,703 | m3 |
| 28 | CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm dày 2mm | Như trên | 0,95 | 100m |
| 29 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Như trên | 6 | cái |
| 30 | CCLĐ van PVC - Đường kính 34mm | Như trên | 1 | cái |
| 31 | Bê tông lót, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 0,08 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 0,07 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 2,352 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 0,029 | m3 |
| 35 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,002 | 100m2 |
| 36 | SXLD cốt thép tấm đan, D=8mm | Như trên | 0,004 | tấn |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Như trên | 1,093 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,729 | 100m3 |
| 39 | Bê tông đáy hố ga, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 0,922 | m3 |
| 40 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 17,864 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 6,534 | m3 |
| 42 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 1,902 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,48 | 100m2 |
| 44 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 4,009 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 18,374 | m3 |
| 46 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Như trên | 244,272 | m2 |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 79,44 | m2 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 319 | cấu kiện |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Như trên | 8 | cấu kiện |
| 50 | SXLD cốt thép tấm đan, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,439 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép tấm đan, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,033 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự [Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có: số tầng ≥ 03 tầng; Móng và cọc BTCT; khung sàn BTCT; Phần hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát, hệ thống cửa, trần); Hệ thống điện; Hệ thống báo cháy; Hệ thống cấp thoát nước] mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (7) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ ngày 01/01/2019 (tính theo thời điểm ký kết hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu. (Kèm theo Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn thuế VAT để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có: số tầng ≥ 03 tầng; Móng và cọc BTCT; khung sàn BTCT; Phần hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát, hệ thống cửa, trần); Hệ thống điện; Hệ thống báo cháy; Hệ thống cấp thoát nước.Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công xây lắp: Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên.Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện: Kỹ sư điện | 1 | Kỹ sư điện. Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Đã từng giám sát thi công hệ thống điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát thi công và lắp đặt hệ thống cấp thoát: Kỹ sư hoặc Cao đẳng cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư hoặc Cao đẳng cấp thoát nước. Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Đã từng giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật thi công PCCC:Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy | 1 | Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp chuyên môn, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC (do cấp có thẩm quyền của Nhà nước cấp).Đã từng giám sát thi công PCCC ≥ 01 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (tương tự Hệ thống báo cháy tự động và hệ thống chữa cháy vách tường). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Lý lịch thiết bị | Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy thủy bình. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 4 | Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 2000 |
| 5 | Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 10 |
| 6 | Máy đào đất. | Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy ép cọc (đảm bảo thông số kỹ thuật theo thiết kế)Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực). | Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 8 | Xe cẩu ≥ 10 tấn. Kèm theo Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực). | Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 9 | Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) | Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi