Gói thầu: Gói số 10: Thi công xây dựng Khối công trình chính và các hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220778271-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói số 10: Thi công xây dựng Khối công trình chính và các hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20220217027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Xổ số kiến thiết hoặc tiết kiệm chi ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 09:23:00 đến ngày 2022-08-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,943,828,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự [Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có: số tầng ≥ 03 tầng; Móng và cọc BTCT; khung sàn BTCT; Phần hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát, hệ thống cửa, trần); Hệ thống điện; Hệ thống báo cháy; Hệ thống cấp thoát nước] mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (7) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ ngày 01/01/2019 (tính theo thời điểm ký kết hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu. (Kèm theo Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn thuế VAT để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng: Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng. Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có: số tầng ≥ 03 tầng; Móng và cọc BTCT; khung sàn BTCT; Phần hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát, hệ thống cửa, trần); Hệ thống điện; Hệ thống báo cháy; Hệ thống cấp thoát nước.Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công xây lắp: Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng. Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên.Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện: Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện. Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Đã từng giám sát thi công hệ thống điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công và lắp đặt hệ thống cấp thoát: Kỹ sư hoặc Cao đẳng cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hoặc Cao đẳng cấp thoát nước. Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Đã từng giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công PCCC:Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp chuyên môn, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC (do cấp có thẩm quyền của Nhà nước cấp).Đã từng giám sát thi công PCCC ≥ 01 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (tương tự Hệ thống báo cháy tự động và hệ thống chữa cháy vách tường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Lý lịch thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2000
5-Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 10
6-Máy đào đất.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc (đảm bảo thông số kỹ thuật theo thiết kế)Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe cẩu ≥ 10 tấn. Kèm theo Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói số 10: Thi công xây dựng Khối công trình chính và các hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật
Trường Trung học phổ thông Tân Phú Trung
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Xổ số kiến thiết hoặc tiết kiệm chi ngân sách Tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 45-47-49, Nguyễn Thái Bình, Khu 500 căn, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: số 6, Võ Trường Toản, P.1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần TVTK và XD Tổng Hợp. Địa chỉ: số 112, Trần Hưng Đạo, P.1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVĐTXD Phú Thịnh. Địa chỉ: số 336/16, Lê Đại Hành, P. Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, ĐT. + Thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp. + Thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Sở Giáo dục và Đào tạo.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 45-47-49, Nguyễn Thái Bình, Khu 500 căn, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: số 6, Võ Trường Toản, P.1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: số 6, Võ Trường Toản, P.1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: đường 30/4, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.2240757. Fax : 0277.3857103
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: Võ Trường Toản, P. I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI CÔNG TRÌNH CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,998100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhư trên0,844100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên2,561100m3
4Bê tông cọc, M250, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên387,727m3
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất INhư trên63,368100m
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmNhư trên426mối nối
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnNhư trên4,659m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên5,3100m3
9Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên69,003m3
10Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên15,637m3
11Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Như trên87,089m3
12Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Như trên30,169m3
13Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Như trên21,78m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Như trên163,362m3
15Bê tông sàn má, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Như trên175,161m3
16Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Như trên10,982m3
17Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Như trên32,678m3
18Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên4,187m3
19Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên15,228m3
20SXLD cốt thép móng, ĐK 06mmNhư trên0,004tấn
21SXLD cốt thép móng, ĐK 08mmNhư trên0,021tấn
22SXLD cốt thép móng, ĐK 10mmNhư trên2,761tấn
23SXLD cốt thép móng, ĐK 12mmNhư trên0,926tấn
24SXLD cốt thép móng, ĐK 14mmNhư trên1,298tấn
25SXLD cốt thép móng, ĐK 16mmNhư trên0,025tấn
26SXLD cốt thép móng, ĐK 20mmNhư trên0,172tấn
27SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,445tấn
28SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,096tấn
29SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,856tấn
30SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,255tấn
31SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mNhư trên5,323tấn
32SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,597tấn
33SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,542tấn
34SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,388tấn
35SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,414tấn
36SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao 28mNhư trên1,204tấn
37SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mNhư trên3,028tấn
38SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mNhư trên6,139tấn
39SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,629tấn
40SXLD cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,068tấn
41SXLD cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,364tấn
42SXLD cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,299tấn
43SXLD cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,798tấn
44SXLD cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,373tấn
45SXLD cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,173tấn
46SXLD cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mNhư trên13,22tấn
47SXLD cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mNhư trên7,407tấn
48SXLD cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,03tấn
49SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,11tấn
50SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,972tấn
51SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,216tấn
52SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mNhư trên3,78tấn
53SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mNhư trên6,68tấn
54SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mNhư trên6,511tấn
55SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,572tấn
56SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mNhư trên2,359tấn
57SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,338tấn
58SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,57tấn
59SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,485tấn
60SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,652tấn
61SXLD cốt thép cọc, cừ, ĐK 06mmNhư trên15,759tấn
62SXLD cốt thép cọc, cừ, ĐK 14mmNhư trên1,852tấn
63SXLD cốt thép cọc, cừ, ĐK 16mmNhư trên39,314tấn
64SXLD cốt thép cọc, cừ, ĐK 20mmNhư trên0,289tấn
65SXLD thép tấm chụp đầu cọc và nối cọc (theo TK)Như trên10.208,87Kg
66Lót nilon đổ bê tôngNhư trên29,977100m2
67Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cừNhư trên15,576100m2
68Ván khuôn thép - móng cộtNhư trên3,778100m2
69Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên9,07100m2
70Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên19,223100m2
71Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư trên20,776100m2
72Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên6,213100m2
73Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư trên1,11100m2
74Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,142100m2
75Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên6,545m3
76Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên27,641m3
77Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như trên10,451m3
78Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày >30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên19,632m3
79Xây ốp cột, trụ gạch không nung 4x8x18cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như trên10,603m3
80Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤10cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như trên20,126m3
81Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên40,037m3
82Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên75,288m3
83Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như trên42,763m3
84Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤10cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như trên71,459m3
85Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60 , vữa XM M75Như trên360,33m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Như trên170,928m2
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Như trên862,774m2
88Ốp gạch trang trí 5x23Như trên3,94m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Như trên3.354,772m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Như trên872,398m2
91Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Như trên421,29m2
92Trát xà dầm, vữa XM M75Như trên1.231,946m2
93Trát trần, vữa XM M75Như trên1.708,745m2
94Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Như trên374,658m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM M75Như trên683,34m
96Đắp phào kép, vữa XM M75Như trên247,44m
97Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàNhư trên1.033,702m2
98Bả bằng bột bả vào tường trongNhư trên3.308,324m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư trên4.091,506m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.033,702m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên7.399,83m2
102Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Như trên71,76m2
103Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Như trên12,96m2
104Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Như trên335,478m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên178,488m2
106Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Như trên18,324m2
107Làm nhám mặt nền bậc dốcNhư trên18,324m2
108Lát nền, sàn - TD gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, gạch granite 600x600Như trên1.746,265m2
109Lát nền, sàn - TD gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, gạch granite 300x300 nhám mặtNhư trên135,21m2
110Quét chống thấm bằng Composite sàn WC (theo quy trình nhà SX)Như trên85,38m2
111Lát gạch bậc tam cấp, gạch granite vữa XM M75 (theo TK)Như trên130,001m2
112Lát gạch bậc cầu thang, gạch granite vữa XM M75 (theo TK)Như trên88,905m2
113CCLĐ tay vịn cầu thang bằng gỗ thao lao, KT 5x10cm ( theo TK )Như trên34,35m
114Sơn PU tay vịn cầu thangNhư trên12,366m2
115Lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp (theo TK)Như trên25,08m2
116Cung cấp lan can cầu thang bằng thép hộp (theo TK)Như trên25,08m2
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên25,081m2
118CCLĐ xà gồ thép mạ kẽm C125 x 45 x 14 x 2mmNhư trên4,601tấn
119Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5demNhư trên11,819100m2
120CCLĐ trần tấm nhựa 600x600, khung nổi chuyên dụng (theo TK)Như trên135,21M2
121CCLĐ vách ngăn WC bằng tấm Compact dày 15, phụ kiện Inox 304 (theo TK)Như trên19,85m2
122Đắp vữa dày 2cm, vữa XM M75Như trên15,444m2
123Kẻ đường ron trên các mặt tườngNhư trên111m
124CCLĐ khung bảo vệ khung inox 304, thanh inox 13x26 dày 1.2ly (theo TK)Như trên288,959m2
125CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 100 thanh nhôm dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu sáng, kính trắng cường lực dày 8ly + lamri nhôm dày 1,2mm + khoá xoay + phụ kiện (theo TK)Như trên94,77M2
126CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 100 thanh nhôm dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu sáng, kính mờ cường lực dày 8ly + lamri nhôm dày 1,2mm + khoá xoay + phụ kiện (theo TK)Như trên50,65M2
127CCLĐ cửa sổ kính khung nhôm hệ 70 thanh nhôm dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu sáng, kính trắng cường lực dày 5ly + phụ kiện (theo TK)Như trên255,24M2
128LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư trên8cấu kiện
129Cung cấp thang sắt leo lên mái (theo TK)Như trên0,051tấn
130LĐ thang sắtNhư trên0,051tấn
131Cung cấp và căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungNhư trên452,04m2
132CCLĐ ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 3,8mmNhư trên2,26100m
133CCLĐ ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm dày 2,1mmNhư trên0,22100m
134CCLĐ ống STK, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 60mm dày 2.3mmNhư trên0,1100m
135CCLĐ co 135 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmNhư trên28cái
136CCLĐ quả cầu chắn rác Inox ĐK150Như trên28cái
137CCLĐ chậu xí bệt + vòi xịt rửa + phụ kiệnNhư trên20bộ
138CCLĐ chậu tiểu nam + vòi nhấn + bộ xả + phụ kiệnNhư trên14bộ
139CCLĐ lavabo + 1 vòi + bộ xả + phụ kiệnNhư trên22bộ
140CCLĐ gương soi khung nhựa trắng + phụ kiệnNhư trên22cái
141CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh bằng inoxNhư trên26cái
142CCLĐ ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm dày 1,6mmNhư trên0,39100m
143CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm dày 1.8mmNhư trên0,81100m
144CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm dày 2mmNhư trên2,193100m
145CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21/27Như trên12cái
146CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmNhư trên15cái
147CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmNhư trên20cái
148CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21Như trên55cái
149CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmNhư trên4cái
150CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmNhư trên2cái
151CCLĐ van nhựa - Đường kính 34mmNhư trên6cái
152CCLĐ van phao Đường kính 34mm ( chống tràn )Như trên1cái
153CCLĐ vòi rửa inox ĐK 21Như trên8bộ
154CCLĐ van xả - Đường kính 34mmNhư trên1cái
155CCLĐ bể nước Inox 2m3 + chânNhư trên1bể
156CCLĐ máy bơm 1 HP + phụ kiện LĐ hoàn chỉnhNhư trên1máy
157CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm dày 2mmNhư trên0,357100m
158CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mm dày 2.1mmNhư trên0,2100m
159CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm dày 2.8mmNhư trên0,745100m
160CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm dày 3.8mmNhư trên0,295100m
161CCLĐ ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114 dày 4,9mmNhư trên0,325100m
162CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmNhư trên2cái
163CCLĐ co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34Như trên12cái
164CCLĐ co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60Như trên8cái
165CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư trên4cái
166CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên2cái
167CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmNhư trên3cái
168CCLĐ co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90Như trên7cái
169CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (trong hầm WC)Như trên4cái
170CCLĐ tê giảm nhựa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34Như trên26cái
171CCLĐ tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60Như trên36cái
172CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên2cái
173CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmNhư trên1cái
174CCLĐ tê giảm nhựa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90Như trên15cái
175CCLĐ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên2cái
176CCLĐ phễu thu inox 200x200Như trên32cái
177Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhư trên0,896100m3
178Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,299100m3
179CCLĐ ống nhựa - Đường kính 65/50Như trên280m
180Cung cấp và rải Cáp đồng bọc CXV/DSTA 2 x 70mm2 (19x2.14mm2 )Như trên2,8100m
181Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm rộng 15cmNhư trên270m
182Đèn LED tuýp đôi dài 1,2m - 38W ( quang thông >3600Im)Như trên82bộ
183Đèn LED tuýp đơn dài 1,2m - 18W ( quang thông >1800Im)Như trên98bộ
184CCLĐ quạt trần 3 cánh thép - 77W ( lưu lượng gió >250 CMH )Như trên43cái
185CCLĐ dimmer điều chỉnh tốc độ quạt ( 220VAC-700W)Như trên43cái
186CCLĐ công tắc cầu thang ( 250VAC - 16A )Như trên6cái
187CCLĐ công đơn ( 250VAC - 16A )Như trên86cái
188CCLĐ ổ cắm đôi âm tường ( 600W ) màn che có tiếp đấtNhư trên63cái
189CCLĐ MCCB 2 pha 175A ( Icu =36kA )Như trên1cái
190CCLĐ MCB 2 pha 100A ( Icu = 10kA )Như trên1cái
191CCLĐ MCB 2 pha 63A ( Icu = 10kA )Như trên2cái
192CCLĐ MCB 2 pha 20A ( Icu = 10kA )Như trên1cái
193CCLĐ MCB 2 pha 16A ( Icu = 10kA )Như trên21cái
194CCLĐ MCB 2 pha 10A ( Icu = 10kA )Như trên5cái
195CCLĐ MCB 2 pha 6A ( Icu = 10kA )Như trên9cái
196CCLĐ dây cáp đồng bọc CV 1 x 1.5mm2 ( 7 x 0.52mm2 )Như trên3.200m
197CCLĐ dây cáp đồng bọc CV 1 x 2.5mm2 ( 7 x 0.67mm2 )Như trên1.900m
198CCLĐ dây cáp đồng bọc CV 1 x 4mm2 ( 7 x 0.85mm2 )Như trên400m
199CCLĐ dây cáp đồng bọc CV 1 x 25mm2 ( 7 x 2.14mm2 )Như trên460m
200CCLĐ dây cáp đồng bọc CV 1 x 35mm2 ( 7 x 2.52mm2 )Như trên220m
201CCLĐ ống nhựa - Đường kính 20mm ( độ dày 1.45+0.1mm )Như trên1.200m
202CCLĐ ống nhựa - Đường kính 27mm ( độ dày 1.55+0.1mm )Như trên360m
203CCLĐ hộp cực + mặt viền cho 1 ổ cắm đôiNhư trên63hộp
204CCLĐ hộp cực + mặt viền cho 3 công tắc đơnNhư trên6hộp
205CCLĐ hộp cực + mặt viền cho 2 công tắc đơnNhư trên14hộp
206CCLĐ hộp cực + mặt viền cho 1 công tắc đơnNhư trên12hộp
207CCLĐ hộp cực + mặt viền cho 1 CTCTNhư trên6hộp
208CCLĐ hộp cực + mặt viền cho 2 công tắc đơn + 1 DIMMERNhư trên14hộp
209CCLĐ hộp cực + mặt viền cho 3 DIMMERNhư trên3hộp
210CCLĐ hộp cực + mặt viền cho 2 DIMMERNhư trên7hộp
211CCLĐ hộp cực + mặt viền cho MCBNhư trên31hộp
212CCLĐ hộp nối 100x100Như trên8hộp
213CCLĐ hộp nối 200x200Như trên24hộp
214CCLĐ tủ điện Composite 500x300x200Như trên11 tủ
215CCLĐ tủ điện Composite 300x200x150Như trên11 tủ
216Cung cấp và đóng cọc tiếp đất fi 16 mạ đồng L =2.4mNhư trên2cọc
217CCLĐ dây cáp đồng trần 25mm2Như trên15m
218Cung cấp Bass treo đènNhư trên146Cái
219Cung cấp Bass treo quạtNhư trên43Cái
220Cung cấp DOMINO 4P -200Như trên1Cây
221Cung cấp và đóng cọc tiếp đất fi 20 mạ đồng L =3mNhư trên10cọc
222Cung cấp và kéo rải dây thoát sét cáp đồng trần 70mm2Như trên38m
223Cung cấp và kéo rải dây dẩn sét cáp đồng trần 70mm2Như trên80m
224CCLĐ kim thu sét tia tiên đạo Rp =120mNhư trên1Bộ
225CCLĐ cột đở kim thu sét STK fi 60 H =7.7mNhư trên1cái
226CCLĐ tủ điện composite + TB kiểm tra điện trở đấtNhư trên21 tủ
227CCLĐ thiết bị đếm sét (đồng bộ theo kim)Như trên2hộp
228CCLĐ ống nhựa, Đường kính 20mNhư trên80m
229CCLĐ Kẹp cố định cápNhư trên60Cái
230CCLĐ ống STK - Đường kính 27mmNhư trên4m
231Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhư trên0,09100m3
232Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,09100m3
233CCLĐ trung tâm điều khiển báo cháy 6 kênh (theo TK)Như trên1bộ
234CCLĐ đầu báo khóiNhư trên79bộ
235CCLĐ chuông báo cháyNhư trên6cái
236CCLĐ nút nhấn khẩn cấpNhư trên3cái
237CCLĐ dây cáp tín hiệu 2 ruột CXV/FR 2 x 2.5mm2Như trên420m
238CCLĐ dây cáp đồng bọc CV 1 x 2.5mm2 ( 7 x 0.67mm2 )Như trên10m
239CCLĐ MCB 2 pha 6A ( Icu = 10kA )Như trên4cái
240CCLĐ ống nhựa - Đường kính 20mm dày 1.6mmNhư trên420m
241CCLĐ đèn LED khẩn cấp - 10W (quang thông >1000Im)Như trên3bộ
242CCLĐ đèn báo lối thoát hiểm 2 mặt - 2WNhư trên6bộ
243CCLĐ bình chữa cháy CO2 - 5kg + giá đỡ bìnhNhư trên10Bình
244CCLĐ bình chữa cháy bột - 8kg + giá đỡ bìnhNhư trên10Bình
245CCLĐ bảng nội qui và tiêu lệnh PCCCNhư trên3Bảng
B BỒN HOA, SÂN ĐAN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,213100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,142100m3
3Lót nilon đổ bê tôngNhư trên0,852100m2
4Bê tông lót bó nền, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên8,516m3
5Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên21,568m3
6Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Như trên222,012m2
7Bả bằng bột bả vào tườngNhư trên106,45m2
8Sơn bồn hoa đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên106,45m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75Như trên212,9m
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (san đầm mặt bằng)Như trên1,023100m3
11SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên1,133tấn
12Lót nilon đổ bê tôngNhư trên3,41100m2
13Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Như trên23,87m3
14Cắt khe co dãn (theo TK)Như trên34,110m
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,659100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,439100m3
3Bê tông móng hố ga, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên1,96m3
4CCLĐ ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mm dày 50Như trên34ống
5CCLĐ ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm dày 50Như trên4ống
6CCLĐ ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm dày 50Như trên1ống
7CCLĐ ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 3m - Đường kính 300mm dày 50Như trên5ống
8Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmNhư trên13,816m
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmNhư trên26mối nối
10LĐ cấu kiện BTĐS trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư trên83cấu kiện
11Cung cấp gối đở cống vỉa hè fi 300Như trên83cấu kiện
12LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư trên20cấu kiện
13Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên0,8m3
14SXLD cố thép tấm đan, D= 8mmNhư trên0,071tấn
15SXLD cố thép tấm đan, D= 10mmNhư trên0,003tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (theo TK)Như trên0,339tấn
17Lắp dựng khuôn bao thép đan hố gaNhư trên0,339tấn
18Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,048100m2
19CCLĐ ghi chắn rác bằng thép fi 16Như trên1,128m2
20LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư trên4cấu kiện
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmNhư trên0,28m3
22Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên8,359m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Như trên6,4m2
24Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như trên36,877m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1,1281m2
26Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên10,0551m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư trên6,703m3
28CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm dày 2mmNhư trên0,95100m
29CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmNhư trên6cái
30CCLĐ van PVC - Đường kính 34mmNhư trên1cái
31Bê tông lót, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên0,08m3
32Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên0,07m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Như trên2,352m2
34Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên0,029m3
35Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,002100m2
36SXLD cốt thép tấm đan, D=8mmNhư trên0,004tấn
37Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất INhư trên1,093100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,729100m3
39Bê tông đáy hố ga, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên0,922m3
40Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên17,864m3
41Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên6,534m3
42Lót nilon đổ bê tôngNhư trên1,902100m2
43Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,48100m2
44Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên4,009m3
45Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên18,374m3
46Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Như trên244,272m2
47Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Như trên79,44m2
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên319cấu kiện
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgNhư trên8cấu kiện
50SXLD cốt thép tấm đan, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,439tấn
51SXLD cốt thép tấm đan, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,033tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự [Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có: số tầng ≥ 03 tầng; Móng và cọc BTCT; khung sàn BTCT; Phần hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát, hệ thống cửa, trần); Hệ thống điện; Hệ thống báo cháy; Hệ thống cấp thoát nước] mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (7) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ ngày 01/01/2019 (tính theo thời điểm ký kết hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu. (Kèm theo Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn thuế VAT để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có: số tầng ≥ 03 tầng; Móng và cọc BTCT; khung sàn BTCT; Phần hoàn thiện (xây, tô, ốp, lát, hệ thống cửa, trần); Hệ thống điện; Hệ thống báo cháy; Hệ thống cấp thoát nước.Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình55
2 Giám sát thi công xây lắp: Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên.Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.33
3 Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện: Kỹ sư điện 1 Kỹ sư điện. Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Đã từng giám sát thi công hệ thống điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).33
4 Giám sát thi công và lắp đặt hệ thống cấp thoát: Kỹ sư hoặc Cao đẳng cấp thoát nước 1 Kỹ sư hoặc Cao đẳng cấp thoát nước. Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Đã từng giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).33
5 Giám sát kỹ thuật thi công PCCC:Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy 1 Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp chuyên môn, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC (do cấp có thẩm quyền của Nhà nước cấp).Đã từng giám sát thi công PCCC ≥ 01 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (tương tự Hệ thống báo cháy tự động và hệ thống chữa cháy vách tường).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Lý lịch thiết bị Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
2 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
3 Máy thủy bình. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
4 Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê2000
5 Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê10
6 Máy đào đất. Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
7 Máy ép cọc (đảm bảo thông số kỹ thuật theo thiết kế)Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực). Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
8 Xe cẩu ≥ 10 tấn. Kèm theo Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực). Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
9 Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->