Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220777159-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220658695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tư nhân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 09:21:00 đến ngày 2022-08-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,042,838,196 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.064E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.812E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,229 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.229.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Chợ Nhống xã An Khê, huyện Quỳnh Phụ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tư nhân |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã An Khê Xã An Khê, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã An Khê – Trụ sở HĐND-UBND xã An Khê, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình – Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BÁN HÀNG ĂN 2 (1 NHÀ)+ NHÀ BÁN RAU CỦ QUẢ (2 NHÀ) | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2381 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,1716 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 43,1965 | m3 |
| 4 | Bu lông M20*600 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 168 | cái |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,495 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,0729 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5628 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,554 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 388,8 | m2 |
| 10 | Bản mã chân cột thép bản dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 294 | kg |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình (ống tròn) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6315 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m (ống tròn) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3704 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,1 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0524 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 218,5777 | 1m2 |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3704 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6315 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0524 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,326 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc và hồi mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 104,856 | md |
| 20 | Bu lông DK18 M20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 168 | cái |
| B | NHÀ BÁN HÀNG ĂN 1 (1 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,536 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5578 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,6968 | m3 |
| 4 | Bu lông M20*600 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | cái |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,38 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,462 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1072 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,957 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 68,4 | m2 |
| 10 | Bản mã chân cột thép bản dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56 | kg |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình (ống tròn) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1203 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m (ống tròn) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0706 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,1 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1851 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39,8236 | 1m2 |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0706 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1203 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1851 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (0,4mm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7611 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc và hồi mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,752 | md |
| 20 | Bu lông DK18 M20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | cái |
| C | NHÀ BÁN HÀNG TẠP HOÁ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,938 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,5864 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,4908 | m3 |
| 4 | Bu lông M20*600 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56 | cái |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,165 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,2984 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3304 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,716 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 199,8 | m2 |
| 10 | Bản mã chân cột thép bản dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 98 | kg |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình (ống tròn) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2772 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m (ống tròn) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,328 | tấn |
| 13 | Gia công khung rèm L30×30×3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1213 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,1 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5408 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 130,0566 | 1m2 |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,328 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2772 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5408 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,1401 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc và hồi mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 124,44 | m |
| 21 | Bulong DK18 M20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56 | cái |
| D | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8225 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3.645,72 | m3 |
| E | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1×2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 106,2 | m3 |
| F | SÂN BÊ TÔNG + GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 63,96 | m3 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 433 | m2 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,648 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,2 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,4 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,4 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5284 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm- Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép panen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,876 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 120 | 1 cấu kiện |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 240 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 240 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 84 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | m3 |
| H | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4044 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,81 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,4914 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,773 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7666 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,265 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0378 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1606 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 277,464 | m2 |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 277,464 | m2 |
| I | NHÀ KIOT BÁN HÀNG (ĐƠN NGUYÊN 1-4) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2243 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60,48 | 100m |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,3 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48,91 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 68,0653 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,3909 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,9495 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,3423 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7928 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2323 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8273 | tấn |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,0326 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,4592 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,6544 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,1504 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5384 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,5693 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,2624 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,9568 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8363 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,1294 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38,1686 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,7083 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0875 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,7095 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1×2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48,056 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4649 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,2905 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,8571 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 59,5914 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,088 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1×2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,6419 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1287 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,175 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1881 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2211 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2211 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 202,496 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,1765 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc, nóc hồi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 116,08 | m |
| 41 | Máng nước tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 62,4 | m |
| 42 | Cửa đi pano kính mờ (kể cả kính mờ 6,38ly, bản lề, chốt cửa) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,8 | m2 |
| 43 | Cửa sổ kính (kể cả kính trắng 6,38ly, bản lề, chốt cửa) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 110,56 | m2 |
| 44 | Cửa cuốn nhôm cơ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 250,8 | m2 |
| 45 | Khoá cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | bộ |
| 46 | Thép hoa văn lan can sảnh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 104,9232 | kg |
| 47 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 360,3904 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 265,48 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 230,48 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.047,4248 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.050,16 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 446,4864 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 131,632 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 442,056 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 228,96 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 139,312 | m |
| 57 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3.986,1272 | m2 |
| 58 | Rọ chắn rác fi6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | cái |
| 59 | Ống lồng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | cái |
| 60 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 160 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64 | cái |
| 62 | Ống tràn PVC - D32 L=200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,4 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,8 | 100m |
| 64 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,48 | 1m3 |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 66 | Thép bản 40*4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60,288 | kg |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100 | m |
| 68 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi=12mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | m |
| 69 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cọc |
| 70 | Bật thép D12 L=200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48 | cái |
| 71 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150*250*120 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 72 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn ≤6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 480 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 240 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dơn ≤2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.600 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dơn ≤1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.520 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 120 | m |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 82 | Tủ điện tổng 300*400 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 86 | Cầu chì 2 pha | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | bộ |
| 87 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì,atuomat, KT≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | hộp |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,52 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,56 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 72 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 148 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 80 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 240 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 80 | cái |
| 109 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 80 | cái |
| 110 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 80 | cái |
| 111 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 80 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 80 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60 | cái |
| 115 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | bộ |
| 117 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | bể |
| 125 | Lắp đặt phễu thu - đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 126 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | bộ |
| 127 | Vòi gạt bằng đồng D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m- Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m- Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m- Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,96 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m- Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,44 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m- Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,28 | 100m |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | cái |
| 138 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 88 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 143 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5363 | 100m3 |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0596 | 1m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,1333 | m3 |
| 146 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4×6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,816 | m3 |
| 147 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,224 | m3 |
| 148 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3227 | tấn |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1×2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 152 | Gia công, lắp đặt cốt thép panen, ĐK>10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1655 | tấn |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | 1 cấu kiện |
| 154 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5×10,5×22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,8047 | m3 |
| 155 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,423 | m2 |
| 156 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 68,728 | m2 |
| 157 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 68,728 | m2 |
| 158 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 68,728 | m2 |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 163 | Chóp thông hơi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| J | NHÀ KIOT BÁN HÀNG (ĐƠN NGUYÊN 5) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2426 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,075 | 100m |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,5117 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,2572 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,2906 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5188 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,977 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9513 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3586 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0465 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3655 | tấn |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,1453 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6355 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,1284 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4662 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,114 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6367 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,4122 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6204 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3223 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6875 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,2949 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7897 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2035 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0171 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1×2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,0222 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4649 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9205 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,1092 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,538 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,376 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1×2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1381 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1686 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0973 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0281 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3879 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3879 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35,36 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7867 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc, nóc hồi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,1 | m |
| 41 | Máng nước tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,5 | m |
| 42 | Cửa đi pano kính mờ (kể cả kính mờ 6,38ly, bản lề, chốt cửa) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,8375 | m2 |
| 43 | Cửa sổ kính (kể cả kính trắng 6,38ly, bản lề, chốt cửa) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,24 | m2 |
| 44 | Cửa cuốn nhôm cơ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36,575 | m2 |
| 45 | Khoá cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 46 | Thép hoa văn lan can sảnh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 78,6924 | kg |
| 47 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM M75 PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 61,2881 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 49,7775 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 43,215 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 313,0532 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 380,705 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 87,3162 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,38 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 119,124 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 54,6 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,6 | m |
| 57 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 900,1984 | m2 |
| 58 | Rọ chắn rác fi6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 59 | Ống lồng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 60 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 62 | Ống tràn PVC - D32 L=200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 64 | Đào móng băng, rộng≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,12 | 1m3 |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 66 | Thép bản 40*4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,072 | kg |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25 | m |
| 68 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi=12mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | m |
| 69 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cọc |
| 70 | Bật thép D12 L=200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 71 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150*250*120 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 72 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 120 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 400 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn ≤1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 380 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 82 | Tủ điện tổng 300*400 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 86 | Cầu chì 2 pha | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 87 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì,atuomat, KT≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | hộp |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,88 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 110 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 111 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cái |
| 115 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bể |
| 125 | Lắp đặt phễu thu - đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 127 | Vòi gạt bằng đồng D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo- Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo- Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo- Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 143 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1341 | 100m3 |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0149 | 1m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,5333 | m3 |
| 146 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4×6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,704 | m3 |
| 147 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1×2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,056 | m3 |
| 148 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0807 | tấn |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1×2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 152 | Gia công, lắp đặt cốt thép panen, ĐK>10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0414 | tấn |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 154 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5×10,5×22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9512 | m3 |
| 155 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,6058 | m2 |
| 156 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,182 | m2 |
| 157 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,182 | m2 |
| 158 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,182 | m2 |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m- Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m- Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 163 | Chóp thông hơi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.064E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.812E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,229 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.229.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt, uốn cốt thép | Công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23Kw | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62Kw | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 2 |
| 9 | Ô tô tải tự đổ | Công suất ≥ 5 tấn | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7Kw | 2 |
| 12 | Máy lu | Công suất ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi