Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (bao gồm bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220778371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NÔNG TRƯỜNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (bao gồm bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220778214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 09:15:00 đến ngày 2022-08-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,101,261,276 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.151891E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.230378E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.870.883.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NÔNG TRƯỜNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (bao gồm bảo hiểm công trình) Trường tiểu học xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn; (Hạng mục: Nhà hiệu bộ và bộ môn 2 tầng) 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau đây: + Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nông Trường.
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nông Trường.
Địa chỉ: xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Nông Trường, địa chỉ: xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Nông Trường, địa chỉ: xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà hiệu bộ và bộ môn 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1813 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,4589 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3653 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,0959 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3717 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9681 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3272 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3947 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7242 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6662 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0989 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3261 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2512 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,315 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,56 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5661 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thépgiằng móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7308 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,7765 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7005 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7005 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,807 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6052 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8447 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9494 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3249 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8218 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,906 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2161 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4426 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5961 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7638 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7221 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0791 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3103 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4426 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0623 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,305 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9997 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4499 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1905 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,7445 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,3792 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9909 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5457 | m3 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3344 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0388 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0262 | tấn |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | 1 cấu kiện |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0504 | m3 |
| 52 | Bê tông lót tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4582 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,28 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,831 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,784 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,1472 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 390,6 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 867,3168 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 892,6002 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.054,117 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 277,8666 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 864,443 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.312,0338 | m2 |
| 65 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,3108 | m2 |
| 66 | Tay vịn lan can INOX lan can D76, dày 1,5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,33 | m |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8881 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8881 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3555 | 100m2 |
| 70 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 636,996 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8865 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,432 | m2 |
| 73 | Tấm ngăn chịu nước Compact dầy 12mm đi kèm phụ kiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,44 | m2 |
| 74 | Sản suất lắp dựng cửa đi 2 cánh mởi quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,67 | m2 |
| 75 | Sản suất lắp dựng cửa đi 1 cánh mởi quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,42 | m2 |
| 76 | Sản suất lắp dựng cửa sổ chớp lật, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 77 | Sản suất lắp dựng cửa sổ 2 cách mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,84 | m2 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt hộp 14x14x1,4 sơn tính điện màu sữa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,84 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép gia cường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,716 | m2 |
| 80 | Đắp bát đầu cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,3 | m |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 257,48 | m |
| 83 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 84 | Trụ cầu thang bằng INOX | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Thanh sắt khỉ lên mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 86 | Tôn đậy thang lên nắp mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Khóa treo Việt Tiệp nắp mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Ống thoát nước tràn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 89 | Trang trí táp lô, đắp chữ "Tất cả vì học sinh thân yêu" và lô gô sách bút | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 96 | Tủ điện sắt chuyên dùng 450x350x150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 97 | Tủ điện RAB04 (220x144x90) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 430 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 510 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 107 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | 1m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 110 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 113 | Hộp kiểm tra | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0109 | 1m3 |
| 115 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5265 | m3 |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5632 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0381 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0589 | tấn |
| 121 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,233 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7028 | m2 |
| 123 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6986 | m2 |
| 124 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 126 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0279 | tấn |
| 127 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3697 | m3 |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 133 | Bơm nước sạch N=0,25KW, Q=46L/PH, H=32m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 134 | Van phao điện bể nước mái (Trung Quốc) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 135 | Van khóa đường cấp nước lên bể mái (Hàn Quốc) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 140 | Ống D27 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 141 | Ống D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 142 | Tê D20x27 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 143 | Tê D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 144 | Tê D27 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 145 | Cút D15 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 146 | Cút D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 147 | Cút D27 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 148 | Măng xông D15 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 149 | Măng xông D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 150 | Măng xông D27 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 151 | Kép nối D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 152 | Kép nối D27 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 153 | Rắc co D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 154 | Côn D20x27 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 155 | Van khóa D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 156 | Van khóa D27 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 157 | Van 1 chiều D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 158 | Vòi nước D15 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 159 | Nút bị đầu D15 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 160 | Ống D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 161 | Ống D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 162 | Ống D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 163 | Ống D42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 164 | Tê chéo D135 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 165 | Tê chéo D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 166 | Tê chéo D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 167 | Tê chéo D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 168 | Cút 135 độ D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 169 | Cút 135 độ D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 170 | Cút 135 độ D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 171 | Cút 90 độ D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 172 | Cút 90 độ D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 173 | Cút 90 độ D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 174 | Cút 90 độ D42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 175 | Tê kiểm tra D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 176 | Tê kiểm tra D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 177 | Măng xông D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 178 | Măng xông D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 179 | Măng xông D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 180 | Côn thu D42x60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 181 | Côn thu D60x90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 182 | Côn thu D60x110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 183 | Côn thu D90x110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 184 | Keo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 185 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 186 | Lắp đặt hộp chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 187 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 188 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 189 | Modam 9 Rort | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 190 | Hạt lan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 191 | Dây UTP Cat 5 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 192 | Ống nhựa cứng PVC D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 193 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1312 | 1m3 |
| 194 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1918 | 100m3 |
| 195 | Ni lông lót | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,28 | m2 |
| 196 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,328 | m3 |
| 197 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2096 | m3 |
| 198 | Trát tường thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,64 | m2 |
| 199 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2 | m2 |
| 200 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,104 | m3 |
| 201 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0784 | m3 |
| 202 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 203 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1554 | tấn |
| 204 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | 1 cấu kiện |
| 205 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0101 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8702 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1087 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1087 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,91 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7444 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8712 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,8038 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,32 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5712 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5712 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9374 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9374 | m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5712 | 100m3 |
| 14 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0461 | 100m3 |
| 15 | Thu dọn vật liệu tận dụng để nơi quy định | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| C | Hạng mục 3: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.151891E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.230378E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.870.883.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy phát điện | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi