Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (bao gồm bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220778371-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NÔNG TRƯỜNG
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (bao gồm bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220778214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 09:15:00 đến ngày 2022-08-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,101,261,276 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.151891E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.230378E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.870.883.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NÔNG TRƯỜNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (bao gồm bảo hiểm công trình)
Trường tiểu học xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn; (Hạng mục: Nhà hiệu bộ và bộ môn 2 tầng)
8 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NÔNG TRƯỜNG , địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nông Trường. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nông Trường. Địa chỉ: xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty CP đầu tư phát triển xây dựng Tân Tiến. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Triệu Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Phúc Lâm.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NÔNG TRƯỜNG , địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nông Trường. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nông Trường. Địa chỉ: xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau đây: + Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nông Trường. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nông Trường. Địa chỉ: xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Nông Trường, địa chỉ: xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Nông Trường, địa chỉ: xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà hiệu bộ và bộ môn 2 tầng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,1813100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật46,45891m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật27,3653m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật103,0959m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,3717100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9681tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,3272tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,3947tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,7242m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6662100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0989tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3261tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,2512tấn
14Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật71,315m3
15Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,56m3
16Ván khuôn gỗ giằng móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5661100m2
17Lắp dựng cốt thépgiằng móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,141tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,712tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,7308100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật33,7765m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật42,7005m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật42,7005m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15,807m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,6052100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,8447tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9494tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,3249tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật40,8218m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,906100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,2161tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,4426tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật39,5961m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,7638100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,7221tấn
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,0791m3
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3103100m2
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4426tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0623tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,305m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9997100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4499tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1905tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật77,7445m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật69,3792m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,9909m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật29,5457m3
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3344m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0388100m2
49Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0262tấn
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật381 cấu kiện
51Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12,0504m3
52Bê tông lót tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,65m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,4582m3
54Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật26,28m2
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật24,831m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật167,784m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật186,1472m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật390,6m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật867,3168m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật892,6002m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.054,117m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật277,8666m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật864,443m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2.312,0338m2
65Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật28,3108m2
66Tay vịn lan can INOX lan can D76, dày 1,5mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật64,33m
67Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,8881tấn
68Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,8881tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,3555100m2
70Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật636,996m2
71Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật40,8865m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật143,432m2
73Tấm ngăn chịu nước Compact dầy 12mm đi kèm phụ kiệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,44m2
74Sản suất lắp dựng cửa đi 2 cánh mởi quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật59,67m2
75Sản suất lắp dựng cửa đi 1 cánh mởi quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18,42m2
76Sản suất lắp dựng cửa sổ chớp lật, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
77Sản suất lắp dựng cửa sổ 2 cách mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật63,84m2
78Sản xuất lắp dựng hoa sắt hộp 14x14x1,4 sơn tính điện màu sữaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật63,84m2
79Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép gia cườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,716m2
80Đắp bát đầu cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
81Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật126,3m
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật257,48m
83Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng INOXTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
84Trụ cầu thang bằng INOXTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Thanh sắt khỉ lên máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
86Tôn đậy thang lên nắp máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Khóa treo Việt Tiệp nắp máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Ống thoát nước trànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
89Trang trí táp lô, đắp chữ "Tất cả vì học sinh thân yêu" và lô gô sách bútTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
90Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật45bộ
91Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
92Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
93Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
94Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
95Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
96Tủ điện sắt chuyên dùng 450x350x150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
97Tủ điện RAB04 (220x144x90)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
98Lắp đặt các automat 3 pha ≤150ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
100Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật100m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật160m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật430m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật550m
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật510m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật550m
107Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12,61m3
108Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12,6m3
109Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
110Gia công, đóng cọc chống sétTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
111Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật72m
112Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật40m
113Hộp kiểm traTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,01091m3
115Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,091100m3
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5265m3
117Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5632m3
118Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0314100m2
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0381tấn
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0589tấn
121Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,233m3
122Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật19,7028m2
123Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,6986m2
124Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,35m3
125Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
126Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0279tấn
127Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
128Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,3697m3
129Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
130Lắp đặt xí bệtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
131Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
132Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
133Bơm nước sạch N=0,25KW, Q=46L/PH, H=32mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
134Van phao điện bể nước mái (Trung Quốc)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
135Van khóa đường cấp nước lên bể mái (Hàn Quốc)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
136Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
137Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
138Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
139Lắp đặt chậu tiểu nữTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
140Ống D27Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
141Ống D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
142Tê D20x27Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
143Tê D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
144Tê D27Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
145Cút D15Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
146Cút D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
147Cút D27Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
148Măng xông D15Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
149Măng xông D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
150Măng xông D27Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
151Kép nối D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
152Kép nối D27Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
153Rắc co D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
154Côn D20x27Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
155Van khóa D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
156Van khóa D27Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
157Van 1 chiều D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
158Vòi nước D15Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
159Nút bị đầu D15Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
160Ống D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
161Ống D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
162Ống D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
163Ống D42Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
164Tê chéo D135Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
165Tê chéo D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
166Tê chéo D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
167Tê chéo D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
168Cút 135 độ D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
169Cút 135 độ D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
170Cút 135 độ D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
171Cút 90 độ D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
172Cút 90 độ D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
173Cút 90 độ D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
174Cút 90 độ D42Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
175Tê kiểm tra D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
176Tê kiểm tra D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
177Măng xông D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
178Măng xông D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
179Măng xông D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
180Côn thu D42x60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
181Côn thu D60x90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
182Côn thu D60x110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
183Côn thu D90x110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
184KeoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
185Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
186Lắp đặt hộp chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
187Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4bình
188Lắp đặt bình chữa cháy MT3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bình
189Modam 9 RortTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
190Hạt lanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
191Dây UTP Cat 5Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật150m
192Ống nhựa cứng PVC D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật150m
193Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,13121m3
194Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1918100m3
195Ni lông lótTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật53,28m2
196Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,328m3
197Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,2096m3
198Trát tường thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật63,64m2
199Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật22,2m2
200Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,104m3
201Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,0784m3
202Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m2
203Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1554tấn
204Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật581 cấu kiện
205Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,0101m3
B Hạng mục 2: Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10,8702m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1087100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1087m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật21,91m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,7444m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật25,8712m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật47,8038m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16,32m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5712100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5712100m3
11Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9374100m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9374m3
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5712100m3
14San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,0461100m3
15Thu dọn vật liệu tận dụng để nơi quy địnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10công
C Hạng mục 3: Bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.151891E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.230378E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.870.883.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Xe ô tô tự đổ - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đầm dùi - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy đầm bàn - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đầm cóc - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy trộn bê tông - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy cắt uốn thép - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy phát điện - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->