Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220777674-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220434798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại + Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 11:55:00 đến ngày 2022-08-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,476,357,571 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,145,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu một trăm bốn mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.714536357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.42907271E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.733.450.299 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.466.900.598 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Trung cấp, Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã từng tham gia là Đội trưởng thi công các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh. (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp đường dây trung thế 3 pha nhánh rẽ Phú Tân, Phú Lộc 9 và XDM đường dây trung thế 3 pha liên kết nhánh rẽ Phú Tân và Phú Lộc 9
270 Ngày
E-CDNT 3 Vay thương mại + Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Km 113, ấp Hiệp Lợi, Quốc lộ 20, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. - Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. - Ðiện thoại: 02517.306.000 Fax: 02512.806.010
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. - Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. - Ðiện thoại: 02517.306.000 Fax: 02512.806.010


- Bên mời thầu: Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Km 113, ấp Hiệp Lợi, Quốc lộ 20, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. - Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. - Ðiện thoại: 02517.306.000 Fax: 02512.806.010


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.145.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. - Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. - Ðiện thoại: 02517.306.000 Fax: 02512.806.010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện lực Định Quán – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai + Người đại diện: Ông Đinh Đức Trường - Chức vụ: Giám đốc + Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512.806000 Fax: 02512.806010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Định Quán – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai + Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512.806000 Fax: 02512.806010. Nhân viên phụ trách phát hành E-HSMT: Ông Nguyễn Thành Long; sđt liên lạc: 0911.994554
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 01 Đường Nguyễn Ái Quốc, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Ðiện thoại: 0251.3600998 Fax: 0251.2220244. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611; + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây nổi
B Phần móng và tiếp địa
C Móng M12 phá đá (M12PĐ)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
2Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày 1trọn bộ
D Móng bê tông trụ 12m đôi phá đá (M12BT2PĐ)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
2Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày 1trọn bộ
3Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 18,538m3
E Móng M14 phá đá (M14PĐ)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
2Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày 1trọn bộ
F Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi phá đá (M14BT2PĐ)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
2Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày 1trọn bộ
3Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 7,885m3
G Tiếp địa lặp lại trụ 12m
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc44bộ
2Cáp đồng trần M25mm234,1kg
3Kẹp ép WR 18922cái
4Kẹp ép WR 27922cái
5Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn22bộ
6Đầu cosse ép Cu 70mm222cái
7Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm34,1kg
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 344cọc
9Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
H Tiếp địa lặp lại trụ 12m (sdl)
1Cáp đồng trần M25mm26,6kg
2Kẹp ép WR 18966cái
3Kẹp ép WR 27966cái
I Tiếp địa lặp lại trụ 14m
1Cáp đồng trần M25mm25,6kg
2Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc8bộ
3Kẹp ép WR 1894cái
4Kẹp ép WR 2794cái
5Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn4bộ
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm5,6kg
7Đóng cọc tiếp địa đất cấp 38cọc
8Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
J Tiếp địa thiết bị
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc52bộ
2Cáp đồng trần M25mm2( 19m; 0,224Kg/m)55,9kg
3Kẹp ép WR 18926cái
4Kẹp ép WR 27926cái
5Đầu cosse ép Cu 70mm213cái
6Đầu cosse ép Cu 50mm265cái
7Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn26bộ
8Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm55,9kg
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 352cọc
10Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
K Phần trụ
L Trụ bê tông ly tâm 12m
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcA cấp109trụ
2Dựng trụ BTLT 109trụ
M Trụ bê tông ly tâm 12m có sẵn dây tiếp địa trong thân trụ
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (sắt t/địa phi10 trong thân trụ)A cấp20trụ
2Dựng trụ BTLT 20trụ
N Trụ bê tông ly tâm 14m
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lựcA cấp22trụ
2Dựng trụ BTLT 22trụ
O Trụ bê tông ly tâm 14m có sẵn dây tiếp địa trong thân trụ
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (sắt t/địa phi10 trong thân trụ)A cấp5trụ
2Dựng trụ BTLT 5trụ
P Nhổ và dựng lại trụ hiện hữu
1Nhổ trụ BTLT 8,4m; 7,5m bằng cẩu kết hợp thủ cơng81trụ
2Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ cơng21trụ
Q Phần xà, néo
R Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800/Zn (1 ốp)A cấp6cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnA cấp6cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn12bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 đơn trên cột BTLT (11,987kg)6bộ
S Bộ xà đơn L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66Đ
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660/Zn (2 ốp)A cấp57cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnA cấp114cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn114bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn114bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 đơn trên cột BTLT (26,5504kg)57bộ
T Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp)A cấp10cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/ZnA cấp10cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn20bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn10bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg)10bộ
U Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp)A cấp18cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/ZnA cấp18cây
3Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn27bộ
4Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn18bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn18bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kép trên cột BTLT (50,751kg)9bộ
V Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp)A cấp13cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/ZnA cấp13cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn13bộ
4Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn13bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn13bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg)13bộ
W Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp)A cấp8cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/ZnA cấp8cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
4Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn8bộ
6Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn12bộ
7Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg)4bộ
X Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)A cấp22cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnA cấp44cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn22bộ
4Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn22bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn44bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)11bộ
Y Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép: X-22K-G
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)A cấp38cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnA cấp76cây
3Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn19bộ
4Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn19bộ
5Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn38bộ
6Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn76bộ
7Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)19bộ
Z Tháo và lắp lại xà hiện hữu
1Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 đơn trên cột BTLT (26,55kg)2bộ
2Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 đơn trên cột BTLT (26,5504kg)1bộ
3Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 kép trên cột BTLT (51,575kg)3bộ
4Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg)2bộ
5Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kép trên cột BTLT (50,751kg)1bộ
6Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg)1bộ
7Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)1bộ
AA Bộ chằng lệch đơn cho trụ 12m: CL12-B
1Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
2Sứ chằng lớn1cái
3Kẹp cáp 3 boulon 5/8"8cái
4Cáp thép 5/8"13m
5Bộ chống chằng hẹp Þ60/56x1500+2BL12x40+BL16x250/801bộ
6Yếm cáp dày 2mm2cái
7Máng che dây chằng dày 0,8mm1cái
8Lắp bộ dây neo cột chiều cao 1bộ
AB Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14-B
1Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn7bộ
2Sứ chằng lớn7cái
3Kẹp cáp 3 boulon 5/8"56cái
4Cáp thép 5/8"112m
5Yếm cáp dày 2mm14cái
6Máng che dây chằng dày 0,4mm7cái
7Lắp bộ dây neo cột chiều cao 7bộ
AC Bộ chằng xuống kép cho trụ 14m: CXX14-B
1Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn10bộ
2Sứ chằng lớn10cái
3Kẹp cáp 3 boulon 5/8"80cái
4Cáp thép 5/8"150m
5Yếm cáp dày 2mm20cái
6Máng che dây chằng dày 0,4mm10cái
7Lắp bộ dây neo cột chiều cao 10bộ
AD Bộ chằng vượt đơn: CK-B
1Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn12bộ
2Sứ chằng lớn12cái
3Kẹp cáp 3 boulon 5/8"48cái
4Cáp thép 5/8"79,2m
5Yếm cáp dày 2mm12cái
6Lắp bộ dây neo cột chiều cao 6bộ
AE Tháo và lắp lại dây neo hiện hữu
1Tháo dây neo cột CXht độ cao ≤ 20m4bộ
2Tháo dây neo cột CX12B độ cao ≤ 20m16bộ
3Tháo dây neo cột CL12B độ cao ≤ 20m1bộ
4Tháo dây neo cột CKB độ cao ≤ 20m6bộ
AF Phần dây, sứ và phụ kiện
AG Phần đường dây trung thế cải tạo
AH Phần dây cáp lắp mới
1Cáp C/XLPE-24kV-25mm2A cấp88m
2Cáp C/XLPE/PVC-24kV-185mm2A cấp42m
3Cáp ACXH-185mm2-24kVA cấp32.003,6m
4Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 185mm2 bằng TC kết hợp cơ giới31,358km
5Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 88m
6Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 42m
AI Phần tháo lắp dây cáp hiện hữu
1Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới0,097km
2Tháo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 70mm2 bằng TC kết hợp cơ giới0,637km
3Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 70mm2 bằng TC kết hợp cơ giới30,992km
4Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 70mm2 bằng TC kết hợp cơ giới độ cao 10,453km
AJ Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ330bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn330bộ
3Dây nhôm buộc đầu sứ A7013,4kg
4Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)330sứ
AK Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 70mm2 vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 70 (3U-4mm)76cái
2Móc treo chữ U loại dài152cái
3Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn76bộ
AL Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KVA cấp396cái
2Chân sứ đứng D20A cấp396cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn396sứ
AM Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI
1Sứ đứng 24KVA cấp57cái
2Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mmA cấp57cái
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn114bộ
4Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn57sứ
AN Bộ cách điện đỉnh góc + ty sứ đơn : SĐG
1Sứ đứng 24KVA cấp10cái
2Chân sứ đỉnh cong dài 870mmA cấp10cái
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn10bộ
4Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn10sứ
AO Chuỗi sứ treo Polymer 24kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymer 24kVA cấp174chuỗi
2Móc treo chữ U loại dài174cái
3Lắp đặt cch điện polymer néo đơn dây dẫn, U 174bộ
AP Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CĐT ply-X2
1Sứ treo polymer 24kVA cấp36chuỗi
2Móc treo chữ U loại dài144cái
3Khánh tam giác36cái
4Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U 36bộ
AQ Chuỗi sứ treo Polymer 24kV lắp vào trụ : CĐT ply-X
1Sứ treo polymer 24kVA cấp30chuỗi
2Móc treo chữ U loại dài60cái
3Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn dây dẫn, U 30bộ
AR Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 185mm2
1Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 185mm2192cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 185mm2192cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 185mm2192cái
AS Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2
1Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm26cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm26cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm26cái
AT Bộ khóa néo, đỡ dây
1Khóa yên ngựa cỡ dây 185mm230cái
AU Giáp buộc sứ:
1Dây buộc đầu sứ phi kim cỡ dây 185mm2 (TTF)721cái
2Dây buộc cổ sứ phi kim cỡ dây 185mm2 (SSF)465cái
3Dây buộc đầu sứ phi kim cỡ dây 50mm2 (TTF)8cái
AV Rack 4:
1Rack 4 sứ+sứ ống chỉ1bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
3Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 4 sứ)1bộ
AW Hộp phân phối 9CB:
1Hộp phân phối 9 cực đấu trực tiếp1cái
2Cáp đồng bọc CV254m
3Lắp hộp phn phối domino1hộp
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 4m
5Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon)375cái
AX Phần tháo lắp lại sứ hiện hữu:
1Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn58sứ
2Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn2sứ
3Tháo cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 6bộ
4Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 6bộ
5Tháo chuỗi sứ 2 bát néo đơn dây dẫn, chiều cao 57bộ
6Tháo chuỗi sứ 2 bát treo đơn dây dẫn, chiều cao 63bộ
7Lắp lại chuỗi sứ 2 bt néo đơn dây dẫn, chiều cao 9bộ
8Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)23sứ
9Tháo lắp lại sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 2 sứ)13bộ
10Tháo lắp lại sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ)43bộ
11Tháo lắp lại sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 4 sứ)22bộ
12Tháo kẹp quai71bộ
13Tháo kẹp hotline67bộ
14Tháo kẹp dừng cáp ABC 4x9518cái
15Lắp lại kẹp dừng cáp ABC 4x9518cái
16Tháo kẹp treo cp ABC 4x9535cái
17Lắp lại kẹp treo cáp ABC 4x9535cái
18Tháo hộp domino78cái
19Lắp lại hộp domino78cái
20Tháo, lắp hộp 1, 2, 3 điện kế42hộp
21Tháo dây brachmet khách hàng (tạm tính theo theo lắp sứ ống chỉ)278cái
22Lắp lại dây brachmet khách hàng (tạm tính theo theo lắp sứ ống chỉ)278cái
AY Đầu cosse:
1Đầu cosse ép Cu 50mm259cái
2Đầu cosse ép Cu 185mm218cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 185mm212cái
4Ép đầu cosse 50mm259cái
5Ép đầu cosse 185mm271cái
AZ Phần vật tư phụ:
1Kẹp quai 4/0168cái
2Kẹp hotline 4/0123cái
3Kẹp ép WR 18914cái
4Kẹp ép WR 289200cái
5Kẹp ép WR 41920cái
6Kẹp ép WR 81518cái
7Kẹp ép WR 83528cái
8Kẹp ép WR 875198cái
9Kẹp treo cáp ABC4x50-952cái
10Cổ dê ốp ống D2124bộ
11Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn102bộ
12Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn43bộ
13Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn21bộ
14Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn21bộ
15Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm221cái
16Ống nối dây chịu lực cỡ dây 185mm263cái
17Bass LI bắt FCO, LA30Bộ
18Chụp cách điện Recloser6cái
19Chụp cách điện LA33cái
20Chụp cách điện kẹp quai168cái
21Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m)93cuộn
22Bảng báo độ cao8cái
23Bảng báo pha6cái
24Bảng số trụ116cái
BA Phân trung thế 3 pha XDM
BB Phần dây cáp
1Cáp ACXH-185mm2-24kVA cấp1.572,8m
2Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 185mm2 bằng TC kết hợp cơ giới1,542km
3Cáp nhôm lõi thép AC-120/19A cấp246,9kg
4Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 120mm2 độ cao 0,514km
5Cáp C/XLPE-24kV-25mm2A cấp9m
6Cáp C/XLPE/PVC-24kV-185mm2A cấp18m
7Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 9m
8Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 18m
BC Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ10bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn10bộ
3Dây nhôm buộc đầu sứ A700,4kg
4Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)10sứ
BD Bộ khóa néo dây T.H cỡ dây 120mm2 vào trụ : Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 120 (5U-4mm)8cái
2Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn8bộ
BE Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KVA cấp67cái
2Chân sứ đứng D20A cấp67cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trn cột trịn67sứ
BF Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymer 24kVA cấp21chuỗi
2Móc treo chữ U loại dài21cái
3Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 21bộ
BG Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà : CĐT ply-X2
1Sứ treo polymer 24kVA cấp6chuỗi
2Móc treo chữ U loại dài24cái
3Khánh tam giác6cái
4Lắp đặt cách điện polymer néo ékp dây dẫn, U 3bộ
BH Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp LTD
1Sứ treo polymer 24kVA cấp3chuỗi
2Bass LI bắt LTD6Bộ
3Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn12bộ
4Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 3bộ
BI Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 185mm2
1Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 185mm224cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 185mm224cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 185mm224cái
BJ Dây buộc sứ
1Dây buộc cổ sứ phi kim cỡ dây 185mm2 (SSF)30cái
2Dây buộc đầu sứ phi kim cỡ dây 185mm2 (TTF)37cái
BK Đầu cosse
1Đầu cosse ép Cu 70mm26cái
2Đầu cosse ép Cu 185mm29cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 185mm23cái
4Ép đầu cosse 70mm26cái
5Ép đầu cosse 185mm212cái
BL Vật tư phụ:
1Kẹp quai 4/03cái
2Kẹp ép WR 41910cái
3Kẹp ép WR 87530cái
4Ống nối dây chịu lực cỡ dây 120mm21cái
5Ống nối dây chịu lực cỡ dây 185mm23cái
6Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn7bộ
7Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn7bộ
8Chụp cách điện LA3cái
9Chụp cách điện kẹp quai3cái
10Chụp cách điện LBS6cái
11Bảng báo độ cao1cái
12Bảng báo pha3cái
13Bảng số trụ12cái
14Bảng chỉ danh1cái
15Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m)9cuộn
BM Phần thiết bị đường dây trung thế cải tạo
BN Phần lắp mới
1LA 18kV-10kAA cấp33cái
2Lắp LA 18kV-10kA33cái
BO Phần tháo lắp
1Tháo LTD 1P 3bộ
2Lắp đặt LTD 1P 3bộ
BP Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1LBS 3P - 630A - 24kV - 25kA outdoor kết nối SCADA + MBAA cấp1bộ
2Lắp LBS 3P - 630A - 24kV - 25kA outdoor kết nối SCADA + MBA1bộ
3LTD 1P 24KV-800AA cấp3cái
4Lắp LTD 1P 24KV-800A3cái
5LA 18kV-10kAA cấp6cái
6Lắp LA 18kV-10kA6cái
BQ PHẦN CÁP NGẦM
BR Mương cáp 1 lộ trên nền đất
1Cát san lấp 0,4 m3/m40,44m3
2Gạch đinh: 8 viên/m809viên
3Tấm nilông màu cảnh báo32,352m
4Ống nhựa xoắn HDPE D195/150: 1,01m/m102,1m
5Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm809viên
6Rải lưới ni lông đánh dấu đường cáp ngầm32,352m2
7Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm40,44m3
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống ≤200mm102,1m
9Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
10Cột mốc báo hiệu cáp ngầm bằng bê tông6cái
BS Dây cáp điện
BT Cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2A cấp120,3m
2Lắp cáp trong ống bảo vệ loại 119,1m
BU Cáp CV120mm2
1Cáp đồng bọc CV120A cấp118,3m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp 117,1m
BV Đầu cáp, ống dẫn cáp và phụ kiện
BW Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 outdoor
1Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 outdoor2cái
2Làm đầu cáp 24kV-3x240mm22đầu
BX Giá đỡ đầu cáp ngầm vào trụ
1Giá đỡ cáp ngầm (V63x6)2bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 2bộ
BY Ông sắt tráng kẽm D168
1Ông sắt tráng kẽm D168 dày 4,78mm12m
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp đường kính D >100mm12m
BZ Cổ dê kẹp ống D168 trên trụ
1Cổ dê ốp ống D168 vào trụ6bộ
2Lắp cổ dê cột chiều cao 6bộ
CA Sứ và phụ kiện
CB Vật tư phụ
1Kẹp ép WR 4194cái
2Ông co nhiệt D502m
3Keo silicon bít miệng ống4chai
CC Phần thí nghiệm
1Tiếp địa lặp lại trụ 12m11vị trí
2Tiếp địa lặp lại trụ 14m2vị trí
3Tiếp địa thiết bị13vị trí
CD Phần thi công bằng công nghệ Hotline
1Thay cách điện đứng đường dây 3 pha13 cách điện
2Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối901 bộ
3Xử lý cò lèo, mối nối tưa, tiếp xúc xấu đường dây 3 pha901 mối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.714536357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.42907271E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.733.450.299 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.466.900.598 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)33
2 Giám sát thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)33
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng Trung cấp, Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã từng tham gia là Đội trưởng thi công các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh. (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu >= 10 tấn1
2 Xe cẩu >= 5 tấn1
3 Xe tải >= 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->