Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220777634-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220410658
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại + khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 11:42:00 đến ngày 2022-08-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,936,934,148 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,054,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu năm mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.905401222E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.81080244E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.355.853.903 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.711.707.806 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Trung cấp, Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã từng tham gia là Đội trưởng thi công các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh. (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp kết hợp phát triển lưới điện trung hạ thế khu vực Thị trấn Định Quán
270 Ngày
E-CDNT 3 Vay thương mại + khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Km 113, ấp Hiệp Lợi, Quốc lộ 20, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. - Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. - Ðiện thoại: 02517.306.000 Fax: 02512.806.010 - Mã số thuế: 3600432744-005.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Điện lực Định Quán - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai - địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Km 113, ấp Hiệp Lợi, Quốc lộ 20, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. - Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. - Ðiện thoại: 02517.306.000 Fax: 02512.806.010 - Mã số thuế: 3600432744-005.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.054.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. - Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. - Ðiện thoại: 02517.306.000 Fax: 02512.806.010 - Mã số thuế: 3600432744-005.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện lực Định Quán – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai + Người đại diện: Ông Đinh Đức Trường - Chức vụ: Giám đốc + Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512.806000 Fax: 02512.806010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Định Quán – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai + Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512.806000 Fax: 02512.806010. Nhân viên phụ trách phát hành E-HSMT: Ông Nguyễn Thành Long; sđt liên lạc: 0911.994554
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 01 Đường Nguyễn Ái Quốc, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Ðiện thoại: 0251.3600998 Fax: 0251.2220244. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611; + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng và tiếp địa
B Móng M8 phá đá (M8PĐ)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
2Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày 1trọn bộ
C Móng bê tông trụ 8,5m ghép (M8BT2)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
2Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 3,355m3
D Móng trụ BTLT 12m chôn trực tiếp (M12)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
E Móng M12 phá đá (M12PĐ)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
2Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày 1trọn bộ
F Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn phá đá (M12BT-PĐ)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
2Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày 1trọn bộ
3Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 1,45m3
G Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
2Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 0,908m3
H Móng bê tông trụ 12m ghép phá đá (M12BT2PĐ)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
2Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày 1trọn bộ
3Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 24,986m3
I Móng M14 phá đá (M14PĐ)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
2Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày 1trọn bộ
J Móng bê tông trụ BTLT 14m đơn pha đá (M14BTPĐ)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
2Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày 1trọn bộ
3Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 1,328m3
K Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi phá đá (M14BT2PĐ)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
2Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày 1trọn bộ
3Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 22,078m3
L Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc8bộ
2Cáp đồng trần M25mm2A cấp10,4kg
3Kẹp ép WR cỡ dây 95-70mm24cái
4Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp8cái
5Boulon thau 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn4bộ
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm10,4kg
7Đóng cọc tiếp địa đất cấp 38cọc
8Đào đất kênh mương, rãnh thóat nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
M Tiếp địa lặp lại trụ 12m
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc44bộ
2Cáp đồng trần M25mm2A cấp47,3kg
3Kẹp ép WR cỡ dây 50-50mm222cái
4Boulon thau 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn11bộ
5Ốc xiết cáp cỡ 25mm233cái
6Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp22cái
7Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm47,3kg
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 344cọc
9Đào đất kênh mương, rãnh thóat nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
N Tiếp địa đầu cáp ngầm
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc8bộ
2Cáp đồng trần M25mm2 nhúng kẽm: 19mA cấp8,6kg
3Kẹp ép WR cỡ dây 185-70mm24cái
4Ốc xiết cáp cỡ 25mm26cái
5Boulon thau 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn2bộ
6Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp4cái
7Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm8,6kg
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 38cọc
9Đào đất kênh mương, rãnh thóat nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
O Tiếp địa lặp lại trụ 14m
1Cáp đồng trần M25mm2 (19m)A cấp4,3kg
2Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc4bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 50-50mm22cái
4Boulon thau 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn1bộ
5Ốc xiết cáp cỡ 25mm23cái
6Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp2cái
7Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm4,3kg
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 34cọc
9Đào đất kênh mương, rãnh thóat nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
P Phần trụ
Q Trụ bê tông ly tâm 8,5m
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lựcA cấp14trụ
2Dựng trụ BTLT 14trụ
R Trụ bê tông ly tâm 12m
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcA cấp97trụ
2Dựng trụ BTLT 97trụ
S Trụ bê tông ly tâm 14m
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lựcA cấp33trụ
2Dựng trụ BTLT 33trụ
T Nhổ và dựng lại trụ hiện hữu
1Nhổ trụ BTLT 8,4m; 7,5m bằng cẩu kết hợp thủ công26trụ
2Nhổ trụ BTLT 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ công15trụ
3Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công3trụ
U Phần xà, néo
V Xà đơn composite 110x80x5x800: XCOM-8Đ
1Đà composite 110x80x5x800A cấp2cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,71mA cấp2cây
3Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
4Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
5Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
6Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg)2bộ
W Xà đơn composite 110x80x5x2400: XCOM-24Đ
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4mA cấp3cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mA cấp6cây
3Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
4Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
5Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
6Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg)3bộ
X Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp)A cấp25cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/ZnA cấp25cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn50bộ
4Boulon 16x35+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn25bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg)25bộ
Y Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp)A cấp54cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/ZnA cấp54cây
3Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn81bộ
4Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn54bộ
5Boulon 16x35+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn54bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kép trên cột BTLT (50,751kg)27bộ
Z Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp)A cấp5cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/ZnA cấp5cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn10bộ
4Boulon 16x35+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn5bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg)5bộ
AA Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp)A cấp16cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/ZnA cấp16cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn16bộ
4Boulon 16x35+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn16bộ
5Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn24bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg)8bộ
AB Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m lắp trụ ghép: X-21KL-K
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp)A cấp2cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/ZnA cấp2cây
3Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
4Boulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
5Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
6Boulon 16x35+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
7Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg)1bộ
AC Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)A cấp44cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnA cấp88cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn44bộ
4Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn44bộ
5Boulon 16x35+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn88bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)22bộ
AD Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép: X-22K-G
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)A cấp6cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnA cấp12cây
3Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
4Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
5Boulon 16x35+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn12bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)3bộ
AE Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B
1Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
2Sứ chằng lớn6cái
3Kẹp cáp 3 boulon 50x5048cái
4Cáp thép 5/8"84m
5Yếm cáp dày 2mm12cái
6Máng che dây chằng dày 0,4mm6cái
7Lắp bộ dây no cột chiều cao 6bộ
AF Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14-B
1Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
2Sứ chằng lớn2cái
3Kẹp cáp 3 boulon 50x5016cái
4Cáp thép 5/8"32m
5Yếm cáp dày 2mm4cái
6Máng che dây chằng dày 0,4mm2cái
7Lắp bộ dây neo cột chiều cao 2bộ
AG Bộ chằng lệch đơn cho trụ 14m: CL14-B
1Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
2Sứ chằng lớn1cái
3Kẹp cáp 3 boulon 50x508cái
4Cáp thép 5/8"13m
5Bộ chống chằng hẹp Þ60/56x1500+2BL12x40+BL16x250/801bộ
6Yếm cáp dày 2mm2cái
7Máng che dây chằng dày 0,4mm1cái
8Lắp bộ dây neo cột chiều cao 1bộ
AH Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: NXX
1Ty neo Þ18x24002cái
2Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm)2cái
3Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu 1trọn bộ
4Phá đá cấp 3 bằng thủ công dây 1trọn bộ
AI Phần dây, sứ và phụ kiện
AJ Phần đường dây trung thế cải tạo
AK Phần dây cáp lắp mới
1Cáp nhôm lõi thép AC-95/16: x 0,384 x 1,02A cấp418,7kg
2ACXH-95mm2 24kV: x 1,02A cấp2.314,28m
3ACXH-185mm2 24kVA cấp3.271,45m
4Cáp C/XLPE/PVC-24kV-240mm2A cấp6m
5Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 185mm2 bằng TC kết hợp cơ giới3,21km
6Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 95mm2 bằng TC kết hợp cơ giới2,27km
7Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 95mm2 bằng TC kết hợp cơ giới (1,07km
8Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 6m
AL Phần tháo thu hồi dây cáp hiện hữu
1Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới3,12km
2Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 1,26km
3Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 0,15km
4Tháo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới0,28km
AM Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ36bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn36bộ
3Dây nhôm buộc đầu sứ A700,98kg
4Lăp đặt sứ hạ thế cc loại sứ khc bằng TC (Uclevit)36sứ
AN Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 50mm2 vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm)5cái
2Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn5bộ
AO Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 95mm2 vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 95 (5U-4mm)8cái
2Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn8bộ
AP Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KVA cấp212cái
2Chân sứ đứng D20A cấp212cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn212sứ
AQ Chuỗi sứ treo polymer lắp vào trụ : CĐT Ply-T
1Sứ treo polymerA cấp5chuỗi
2Móc treo chữ U loại dài10cái
3Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn5bộ
4Lắp đặt cách điện polymer đơn dây dẫn, U 5bộ
AR Chuỗi sứ treo Polymer 24kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymerA cấp52chuỗi
2Móc treo chữ U loại dài52cái
3Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 52bộ
AS Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kp lắp vào xà : CĐT ply-X2
1Sứ treo polymerA cấp14chuỗi
2Móc treo chữ U loại dài56cái
3Khánh tam giác14cái
4Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U 7bộ
AT Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 185mm2
1Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 185mm244cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 185mm244cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 185mm244cái
AU Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 95mm2
1Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 95mm236cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 95mm236cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 95mm236cái
AV Bộ khóa néo, đỡ dây
1Khóa néo dây cỡ dây 70 (3U-4mm)2cái
2Khóa yên ngựa cỡ dây 95mm26cái
AW Giáp buộc sứ:
1Giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây 95mm2 (TTF)46cái
2Giáp buộc cổ sứ đơn cỡ dây 95mm266cái
3Giáp buộc đầu sứ phi kim cỡ dây 185mm2 (TTF)43cái
4Giáp buộc cổ sứ đơn cỡ dây 185mm2120cái
AX Rack 3 sứ:
1Rack 3 sứ+sứ ống chỉ6bộ
2Dây nhôm buộc đầu sứ A700,46kg
3Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ)6bộ
AY Rack 4:
1Rack 4 sứ+sứ ống chỉ12bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn24bộ
3Dây nhôm buộc đầu sứ A701,3kg
4Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ)12bộ
AZ Hộp phân phối 9CB:
1Hộp phân phối 9 CB (không có CB)13cái
2Cáp đồng bọc CV25A cấp62m
3Lắp hộp phân phối domino13hộp
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 62m
5Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon)81cái
BA Phần tháo lắp lại sứ hiện hữu:
1Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn15sứ
2Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trn cột tròn11sứ
3Tháo cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 12bộ
4Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 12bộ
5Tháo chuỗi sứ 2 bát néo đơn dây dẫn, chiều cao 24bộ
6Tháo chuỗi sứ 2 bát treo đơn dây dẫn, chiều cao 3bộ
7Tháo sứ đỉnh trung thế trên cột, 15-22kV, cột tròn33bộ
8Thoá kẹp quai các loại4bộ
BB Tháo và lắp lại dây neo; phụ kiện hiện hữu
1Tháo dây néo cột CXht độ cao ≤ 20m16bộ
2Tháo rack 3 sứ5bộ
3Tháo rack 1 sứ13bộ
4Tháo hộp phân phối domino14hộp
5Tháo, lắp hộp 1, 2, 3 điện kế7hộp
6Tháo, lắp hộp 4 điện kế2hộp
BC Tháo và lắp lại x hiện hữu
1Tháo, lắp bộ xà Xcom2,4Đ1bộ
2Tháo giá đỡ FCO, LA trên cột BTLT2bộ
3Tháo bộ xà X-0,8K; 1,6Đ; U1803bộ
4Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 1bộ
5Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 1bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)1bộ
7Tháo xà thép cho cột néo, trọng lượng 2bộ
BD Đầu cosse:
1Đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm2+chụp6cái
2Ép đầu cosse 240mm26cái
BE Phần vật tư phụ:
1Kẹp quai 2/03cái
2Kẹp quai 4/03cái
3Kẹp hotline 4/03cái
4Kẹp ép WR cỡ dây 70-50mm22cái
5Kẹp ép WR cỡ dây 50-50mm24cái
6Kẹp ép WR cỡ dây 95-50mm214cái
7Kẹp ép WR cỡ dây 120-50mm26cái
8Kẹp ép WR cỡ dây 120-95mm22cái
9Kẹp ép WR cỡ dây 95-70mm26cái
10Kẹp ép WR cỡ dây 95mm236cái
11Kẹp ép WR cỡ dây 185-185mm238cái
12Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn34bộ
13Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn24bộ
14Ống nối dây chịu lực cỡ dây 95mm27cái
15Ống nối dây chịu lực cỡ dây 185mm27cái
16Bass LI bắt FCO, LA4Bộ
17Chụp cách điện kẹp quai3cái
18Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m)22cuộn
BF Phân trung thế 3 pha XDM
BG Phần dây cáp
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 (tận dụng dây thu hồi)Sử dụng lại166,78kg
2Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 0,84km
3ACXH-50mm2 24kV: x 1,02A cấp2.565,81m
4Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới2,52km
5Cáp nhôm lõi thép AC-95/16: x 1,02A cấp278,6kg
6Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 95mm2 bằng TC kết hợp cơ giới (0,71km
7ACXH-185mm2 24kV: 2133,9 x 1,02A cấp2.176,58m
8Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 185mm2 bằng TC kết hợp cơ giới2,13km
BH Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ36bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn36bộ
3Dây nhôm buộc đầu sứ A700,93kg
4Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)36sứ
BI Bộ khóa néo dây T.H cỡ dây 50mm2 vào trụ : Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm)10cái
2Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn10bộ
BJ Bộ khóa néo dây T.H cỡ dây 95mm2 vào trụ : Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 95 (5U-4mm)8cái
2Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn8bộ
BK Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KVA cấp162cái
2Chân sứ đứng D20A cấp162cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn162sứ
BL Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymerA cấp42chuỗi
2Móc treo chữ U loại dài42cái
3Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 42bộ
BM Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà : CĐT ply-X2
1Sứ treo polymerA cấp24chuỗi
2Móc treo chữ U loại dài96cái
3Khánh tam giác24cái
4Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U 12bộ
BN Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ: CĐT ply-T
1Sứ treo polymerA cấp18chuỗi
2Móc treo chữ U loại dài36cái
3Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn18bộ
4Lắp đặt cách điện polymer đơn dây dẫn, U 18bộ
BO Giáp níu dừng dây bọc ỡ dây 50mm2
1Giáp níu dây bọc cỡ dây 50mm230cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm230cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm230cái
BP Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 185mm2
1Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 185mm227cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 185mm227cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 185mm227cái
BQ Dây buộc sứ
1Giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây 50mm272cái
2Giáp buộc cổ sứ đơn cỡ dây 50mm26cái
3Giáp buộc đầu sứ phi kim cỡ dây 185mm2 (TTF)18cái
4Giáp buộc cổ sứ đơn cỡ dây 185mm266cái
BR Đầu cosse
1Đầu cosse ép Cu-Al 185mm2+chụp12cái
2Ép đầu cosse 185mm212cái
BS Vật tư phụ:
1Kẹp quai 2/09cái
2Kẹp hotline 2/09cái
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm28cái
4Kẹp ép WR cỡ dây 185-120mm26cái
5Kẹp ép WR cỡ dây 95mm26cái
6Kẹp ép WR cỡ dây 185-185mm220cái
7Lem yên ngựa cỡ dy 50mm26cái
8Lem yên ngựa cỡ dy 185mm29cái
9Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm27cái
10Ống nối dây chịu lực cỡ dây 95mm22cái
11Ống nối dây chịu lực cỡ dây 185mm25cái
12Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon)112cái
BT Tháo và lắp lại dây neo hiện hữu
1Tháo dây néo cột CXht độ cao ≤ 20m10bộ
2Tháo rack 3 sứ16bộ
3Tháo hộp phân phối domino18hộp
4Tháo, lắp hộp 1, 2, 3 điện kế2hộp
5Tháo, lắp hộp 4 điện kế3hộp
6Rack 3 sứ+sứ ống chỉ16bộ
7Dây nhôm buộc đầu sứ A701,23kg
8Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ)16bộ
BU Hộp phân phối 9CB:
1Hộp phân phối 9 CB (không có CB)18cái
2Cáp đồng bọc CV25A cấp76m
3Lắp hộp phân phối domino18hộp
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 76m
5Kẹp treo cáp ABC4x120mm22cái
6Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm23cái
7Bass LI bắt FCO, LA3Bộ
8Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn5bộ
9Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn25bộ
10Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn25bộ
11Bass LI bắt FCO, LA3Bộ
12Chụp cách điện kẹp quai6cái
13Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m)10cuộn
BV Phần hạ thế XDM
BW Phần dây cáp lắp mới
1Cáp nhôm ABC 4x120mm2: chiều dài x 1,02A cấp919,53m
2Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm20,9km
BX Hộp phân phối 9CB:
1Hộp phân phối 9 CB (không có CB)29cái
2Cáp đồng bọc CV25A cấp145m
3Lắp hộp phân phối domino29hộp
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 145m
BY Kẹp dừng cáp ABC:
1Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm214cái
BZ Kẹp treo cáp ABC:
1Kẹp treo cáp ABC4x120mm223cái
2Móc treo chữ A3cái
CA Vật tư phụ:
1Kẹp ép WR cỡ dây 120mm216cái
2Ghíp nối IPC 120-25 (2 boulon)203cái
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn9bộ
4Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn21bộ
5Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
6Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
7Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn28bộ
8Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn8bộ
CB Phần thiết bị đường dây trung thế cải tạo
CC Phần lắp mới
1FCO 27KV-200A-12kAA cấp2cái
2Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV2cái
CD Phần tháo lắp
1Tháo, lắp tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha1tủ
2Tháo, lắp tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
3Tháo máy biến phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV3máy
4Lắp đặt máy biến phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV3máy
5Tháo máy biến phân phối 1 pha 37,5KVA-12,7/0,22-0,44kV2máy
6Lắp đặt máy biến phân phối 1 pha 37,5KVA-12,7/0,22-0,44kV2máy
7Tháo cầu chì tự rơi loại 22KV6bộ
8Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV6bộ
9Tháo chống sét van 4bộ
10Lắp đặt chống sét van 4bộ
CE Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1FCO 27KV-200A-12kAA cấp6cái
2Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV6cái
CF Phần Cáp ngầm
CG A. PHẦN THIẾT BỊ
1LA 18kV-10kAA cấp6cái
2Lắp đặt chống sét van 6cái
CH B. PHẦN VẬT LIỆU
CI Mương cáp, hố ga kéo cáp, mốc bê tông cảnh báo cáp ngầm
CJ Mương cáp 1 lộ trên nền đất
1Cát san lấp133,6m3
2Gạch đinh2.012,8viên
3Tấm nilông màu cảnh báo80,51m2
4Ống nhựa xoắn HDPE D195/150254,12m
5Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm2.012,8viên
6Rải lưới ni lông đánh dấu đường cáp ngầm80,51m2
7Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm133,6m3
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống ≤200mm254,12m
9Đào đất kênh mương, rãnh thóat nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
10Cột mốc báo hiệu cáp ngầm bằng bê tông12cái
CK Dây cáp điện
CL Cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2A cấp270,28m
2Lắp cáp trong ống bảo vệ loại 267,6m
CM Cáp CV120mm2
1Cáp đồng bọc CV120A cấp270,28m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp 267,6m
CN Đầu cáp, ống dẫn cáp và phụ kiện
CO Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 outdoor
1Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 outdoor2cái
2Làm đầu cáp 24kV-3x240mm22đầu
CP Giá đỡ đầu cáp ngầm vào trụ
1Giá đỡ cáp ngầm (V63x6)2bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 2bộ
CQ Ông sắt tráng kẽm D114
1Ống sắt tráng kẽm D16812m
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp đường kính D >100mm12m
CR Cổ dê kẹp ống D114 trên trụ
1Cổ dê ốp ống D168 vào trụ4bộ
2Lắp cổ dê cột chiều cao 4bộ
CS Sứ và phụ kiện
CT Vật tư phụ
1Kẹp ép WR cỡ dây 185mm26cái
CU Phần trạm biến p
CV MBA
1Máy biến áp 1P-50kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphousA cấp9máy
2Lắp đặt máy biến phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV9máy
CW FCO
1FCO 27kV-100A-12kAA cấp9cái
2Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV9bộ
CX LA
1LA 18kV-10kAA cấp9cái
2Lắp đặt chống sét van 9bộ
CY MCCB
1MCCB 3 cực 600V-160/400A-50KA (loại chỉnh được)A cấp3cái
CZ Thiết bị đo đếm
1Biến dòng 600V-250/5AA cấp9cái
2Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5AA cấp3cái
DA B. PHẦN VẬT LIỆU
DB Giá treo 3 MBA 50kVA
1Giá chùm treo máy biến áp 3x1003bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
3Lắp giá đỡ trong TBA111kg
DC Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4mA cấp3cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mA cấp6cây
3Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
4Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
5Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
6Lắp xà thép trong TBA27kg
DD Bộ tiếp địa trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm2A cấp47kg
2Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc36bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm26cái
4Ốc xiết cáp cỡ 25mm236cái
5Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp12cái
6Boulon thau 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn24bộ
7Đào đất kênh mương, rãnh thóat nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 336cọc
9Rải dây tiếp địa trong TBA209,7m
DE Tủ MCCB + điện kế
1Tủ điện kế (Theo tiêu chuẩn của Cty ĐLĐN)3tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha3tủ
DF Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Cáp C/XLPE-24kV-25mm2A cấp36m
2Kẹp quai 2/09cái
3Kẹp hotline 2/09cái
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 36m
DG Bộ cáp suất hạ thế
1Cáp đồng bọc CV150A cấp97,2m
2Cáp đồng bọc CV25A cấp21m
3Đầu cosse ép Cu hạ thế 150mm2+chụp18cái
4Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp6cái
5Ống PVC D114x4,9mm15m
6Co 90 độ PVC D903cái
7Cổ dê ốp ống D906cái
8Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 97,2m
9Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 21m
DH Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1Cáp CVV 4x4,0mm2A cấp12m
DI Vật tư phụ khác
1Dây chảy 10K9Sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBA9cái
3Chụp cách điện LA9cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO9cái
5Chụp cách điện kẹp quai9cái
6Bass LL bắt FCO và LA9bộ
7Bảng tên trạm3cái
8Bảng báo nguy hiểm3cái
9Băng keo cách điện hạ thế3cuộn
10Keo dán ống PVC (500gr)3lon
11Keo silicon bít miệng ống9chai
DJ Phần thi công Hotline
DK 1. Nhánh Xây lắp
1Lắp mới 01 bộ xà kép cân di 2,2m trên đường dây 3 pha 2 mạch (Knc=0,8x1,5)11 bộ
2Lắp mới 02 sứ đứng trên đường dây 3 pha0,673 cách điện
3Lắp mới 03 sứ treo polymer trên đường dây 3 pha (Knc=0,8)31 bộ
4Lắp mới 03 cò lèo trên đường dây 3 pha (Knc=0,8x2)13 cò lèo
DL 2. Nhánh rẽ Thú y
1Thay 03 cò lèo đường dây 3 pha (Knc=2)13 cò lèo
DM 3. XDM tuyến đường dây trung thế 3 pha nối dài sau TBA Xây lắp 3 sử dụng cáp ACXH185mm2 + AC95mm2.
1Trồng mới trụ BTLT 12m xen giữa đường dy 3 pha (Knc =0,8)11 trụ
2Lắp mới 01 xà lệch 2,1m trên đường dây 3 pha (Knc =0,8)11 bộ
3Lắp mới 01 bộ xà cân di 2,2m trên đường dây 3 pha (Knc=0,8)11 bộ
4Lắp mới 3 sứ đứng trên đường dây 3 pha (Knc=0,8)13 cch điện
5Lắp mới 03 sứ treo polymer trên đường dây 3 pha (Knc=0,8)31 bộ
6Lắp mới 03 cò lèo trên đường dây 3 pha (Knc=0,8x2)13 cò lèo
DN 4. Xây dựng mới đường dây trung thế 3 pha sau trụ 078/002 thuộc nhánh rẽ Hiệp
1Lắp mới 6 sứ đứng trên đường dây 3 pha (Knc=0,8)23 cách điện
2Lắp mới 03 sứ treo polymer trên đường dy 3 pha (Knc=0,8)31 bộ
3Lắp mới 03 cò lèo trên đường dây 3 pha (Knc=0,8x2)13 cò lèo
DO Phần thí nghiệm
1Tiếp địa lặp lại trụ trung thế6vị trí
2Tiếp địa lặp lại trụ hạ thế4vị trí
3Tiếp địa trạm biến áp3vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.905401222E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.81080244E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.355.853.903 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.711.707.806 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)33
2 Giám sát thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)33
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng Trung cấp, Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã từng tham gia là Đội trưởng thi công các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh. (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu >= 10 tấn1
2 Xe cẩu >= 5 tấn1
3 Xe tải >= 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->