Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220777634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220410658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại + khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 11:42:00 đến ngày 2022-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,936,934,148 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,054,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu năm mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.905401222E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.81080244E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.355.853.903 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.711.707.806 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Trung cấp, Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã từng tham gia là Đội trưởng thi công các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh. (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp kết hợp phát triển lưới điện trung hạ thế khu vực Thị trấn Định Quán 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại + khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.054.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai.
- Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.
- Ðiện thoại: 02517.306.000 Fax: 02512.806.010
- Mã số thuế: 3600432744-005. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện lực Định Quán – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai + Người đại diện: Ông Đinh Đức Trường - Chức vụ: Giám đốc + Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512.806000 Fax: 02512.806010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Định Quán – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai + Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512.806000 Fax: 02512.806010. Nhân viên phụ trách phát hành E-HSMT: Ông Nguyễn Thành Long; sđt liên lạc: 0911.994554 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 01 Đường Nguyễn Ái Quốc, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Ðiện thoại: 0251.3600998 Fax: 0251.2220244. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611; + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng và tiếp địa | |||
| B | Móng M8 phá đá (M8PĐ) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 2 | Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 1 | trọn bộ | |
| C | Móng bê tông trụ 8,5m ghép (M8BT2) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 3,355 | m3 | |
| D | Móng trụ BTLT 12m chôn trực tiếp (M12) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| E | Móng M12 phá đá (M12PĐ) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 2 | Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 1 | trọn bộ | |
| F | Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn phá đá (M12BT-PĐ) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 2 | Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 1 | trọn bộ | |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 1,45 | m3 | |
| G | Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 0,908 | m3 | |
| H | Móng bê tông trụ 12m ghép phá đá (M12BT2PĐ) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 2 | Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 1 | trọn bộ | |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 24,986 | m3 | |
| I | Móng M14 phá đá (M14PĐ) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 2 | Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 1 | trọn bộ | |
| J | Móng bê tông trụ BTLT 14m đơn pha đá (M14BTPĐ) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 2 | Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 1 | trọn bộ | |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 1,328 | m3 | |
| K | Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi phá đá (M14BT2PĐ) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 2 | Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 1 | trọn bộ | |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 22,078 | m3 | |
| L | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | 8 | bộ | |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | A cấp | 10,4 | kg |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-70mm2 | 4 | cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp | 8 | cái | |
| 5 | Boulon thau 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 10,4 | kg | |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 8 | cọc | |
| 8 | Đào đất kênh mương, rãnh thóat nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| M | Tiếp địa lặp lại trụ 12m | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | 44 | bộ | |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | A cấp | 47,3 | kg |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-50mm2 | 22 | cái | |
| 4 | Boulon thau 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 11 | bộ | |
| 5 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | 33 | cái | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp | 22 | cái | |
| 7 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 47,3 | kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 44 | cọc | |
| 9 | Đào đất kênh mương, rãnh thóat nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| N | Tiếp địa đầu cáp ngầm | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | 8 | bộ | |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 nhúng kẽm: 19m | A cấp | 8,6 | kg |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 185-70mm2 | 4 | cái | |
| 4 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | 6 | cái | |
| 5 | Boulon thau 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp | 4 | cái | |
| 7 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 8,6 | kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 8 | cọc | |
| 9 | Đào đất kênh mương, rãnh thóat nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| O | Tiếp địa lặp lại trụ 14m | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (19m) | A cấp | 4,3 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | 4 | bộ | |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-50mm2 | 2 | cái | |
| 4 | Boulon thau 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 5 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | 3 | cái | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp | 2 | cái | |
| 7 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 4,3 | kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 4 | cọc | |
| 9 | Đào đất kênh mương, rãnh thóat nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| P | Phần trụ | |||
| Q | Trụ bê tông ly tâm 8,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực | A cấp | 14 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 14 | trụ | |
| R | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | A cấp | 97 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 97 | trụ | |
| S | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực | A cấp | 33 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 33 | trụ | |
| T | Nhổ và dựng lại trụ hiện hữu | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT 8,4m; 7,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | 26 | trụ | |
| 2 | Nhổ trụ BTLT 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | 15 | trụ | |
| 3 | Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công | 3 | trụ | |
| U | Phần xà, néo | |||
| V | Xà đơn composite 110x80x5x800: XCOM-8Đ | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5x800 | A cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,71m | A cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg) | 2 | bộ | |
| W | Xà đơn composite 110x80x5x2400: XCOM-24Đ | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | A cấp | 3 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | A cấp | 6 | cây |
| 3 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg) | 3 | bộ | |
| X | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp) | A cấp | 25 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/Zn | A cấp | 25 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 50 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x35+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 25 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg) | 25 | bộ | |
| Y | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3 | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp) | A cấp | 54 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/Zn | A cấp | 54 | cây |
| 3 | Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 81 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 54 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x35+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 54 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kép trên cột BTLT (50,751kg) | 27 | bộ | |
| Z | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) | A cấp | 5 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/Zn | A cấp | 5 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 10 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x35+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg) | 5 | bộ | |
| AA | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) | A cấp | 16 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/Zn | A cấp | 16 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 16 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x35+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 16 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 24 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) | 8 | bộ | |
| AB | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m lắp trụ ghép: X-21KL-K | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) | A cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/Zn | A cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 6 | Boulon 16x35+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) | 1 | bộ | |
| AC | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | A cấp | 44 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | A cấp | 88 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 44 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 44 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x35+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 88 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 22 | bộ | |
| AD | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép: X-22K-G | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | A cấp | 6 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | A cấp | 12 | cây |
| 3 | Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x35+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 12 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 3 | bộ | |
| AE | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 2 | Sứ chằng lớn | 6 | cái | |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon 50x50 | 48 | cái | |
| 4 | Cáp thép 5/8" | 84 | m | |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | 12 | cái | |
| 6 | Máng che dây chằng dày 0,4mm | 6 | cái | |
| 7 | Lắp bộ dây no cột chiều cao | 6 | bộ | |
| AF | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 2 | Sứ chằng lớn | 2 | cái | |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon 50x50 | 16 | cái | |
| 4 | Cáp thép 5/8" | 32 | m | |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | 4 | cái | |
| 6 | Máng che dây chằng dày 0,4mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp bộ dây neo cột chiều cao | 2 | bộ | |
| AG | Bộ chằng lệch đơn cho trụ 14m: CL14-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 2 | Sứ chằng lớn | 1 | cái | |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon 50x50 | 8 | cái | |
| 4 | Cáp thép 5/8" | 13 | m | |
| 5 | Bộ chống chằng hẹp Þ60/56x1500+2BL12x40+BL16x250/80 | 1 | bộ | |
| 6 | Yếm cáp dày 2mm | 2 | cái | |
| 7 | Máng che dây chằng dày 0,4mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp bộ dây neo cột chiều cao | 1 | bộ | |
| AH | Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: NXX | |||
| 1 | Ty neo Þ18x2400 | 2 | cái | |
| 2 | Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) | 2 | cái | |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu | 1 | trọn bộ | |
| 4 | Phá đá cấp 3 bằng thủ công dây | 1 | trọn bộ | |
| AI | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| AJ | Phần đường dây trung thế cải tạo | |||
| AK | Phần dây cáp lắp mới | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-95/16: x 0,384 x 1,02 | A cấp | 418,7 | kg |
| 2 | ACXH-95mm2 24kV: x 1,02 | A cấp | 2.314,28 | m |
| 3 | ACXH-185mm2 24kV | A cấp | 3.271,45 | m |
| 4 | Cáp C/XLPE/PVC-24kV-240mm2 | A cấp | 6 | m |
| 5 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 185mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | 3,21 | km | |
| 6 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 95mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | 2,27 | km | |
| 7 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 95mm2 bằng TC kết hợp cơ giới ( | 1,07 | km | |
| 8 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 6 | m | |
| AL | Phần tháo thu hồi dây cáp hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | 3,12 | km | |
| 2 | Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao | 1,26 | km | |
| 3 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao | 0,15 | km | |
| 4 | Tháo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | 0,28 | km | |
| AM | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ | 36 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 36 | bộ | |
| 3 | Dây nhôm buộc đầu sứ A70 | 0,98 | kg | |
| 4 | Lăp đặt sứ hạ thế cc loại sứ khc bằng TC (Uclevit) | 36 | sứ | |
| AN | Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 50mm2 vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm) | 5 | cái | |
| 2 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 5 | bộ | |
| AO | Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 95mm2 vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 95 (5U-4mm) | 8 | cái | |
| 2 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 8 | bộ | |
| AP | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | A cấp | 212 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 | A cấp | 212 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 212 | sứ | |
| AQ | Chuỗi sứ treo polymer lắp vào trụ : CĐT Ply-T | |||
| 1 | Sứ treo polymer | A cấp | 5 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | 10 | cái | |
| 3 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cách điện polymer đơn dây dẫn, U | 5 | bộ | |
| AR | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | A cấp | 52 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | 52 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 52 | bộ | |
| AS | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kp lắp vào xà : CĐT ply-X2 | |||
| 1 | Sứ treo polymer | A cấp | 14 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | 56 | cái | |
| 3 | Khánh tam giác | 14 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U | 7 | bộ | |
| AT | Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 185mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 185mm2 | 44 | cái | |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 185mm2 | 44 | cái | |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 185mm2 | 44 | cái | |
| AU | Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 95mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 95mm2 | 36 | cái | |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 95mm2 | 36 | cái | |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 95mm2 | 36 | cái | |
| AV | Bộ khóa néo, đỡ dây | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 70 (3U-4mm) | 2 | cái | |
| 2 | Khóa yên ngựa cỡ dây 95mm2 | 6 | cái | |
| AW | Giáp buộc sứ: | |||
| 1 | Giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây 95mm2 (TTF) | 46 | cái | |
| 2 | Giáp buộc cổ sứ đơn cỡ dây 95mm2 | 66 | cái | |
| 3 | Giáp buộc đầu sứ phi kim cỡ dây 185mm2 (TTF) | 43 | cái | |
| 4 | Giáp buộc cổ sứ đơn cỡ dây 185mm2 | 120 | cái | |
| AX | Rack 3 sứ: | |||
| 1 | Rack 3 sứ+sứ ống chỉ | 6 | bộ | |
| 2 | Dây nhôm buộc đầu sứ A70 | 0,46 | kg | |
| 3 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ) | 6 | bộ | |
| AY | Rack 4: | |||
| 1 | Rack 4 sứ+sứ ống chỉ | 12 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 24 | bộ | |
| 3 | Dây nhôm buộc đầu sứ A70 | 1,3 | kg | |
| 4 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ) | 12 | bộ | |
| AZ | Hộp phân phối 9CB: | |||
| 1 | Hộp phân phối 9 CB (không có CB) | 13 | cái | |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25 | A cấp | 62 | m |
| 3 | Lắp hộp phân phối domino | 13 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 62 | m | |
| 5 | Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon) | 81 | cái | |
| BA | Phần tháo lắp lại sứ hiện hữu: | |||
| 1 | Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 15 | sứ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trn cột tròn | 11 | sứ | |
| 3 | Tháo cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 12 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 12 | bộ | |
| 5 | Tháo chuỗi sứ 2 bát néo đơn dây dẫn, chiều cao | 24 | bộ | |
| 6 | Tháo chuỗi sứ 2 bát treo đơn dây dẫn, chiều cao | 3 | bộ | |
| 7 | Tháo sứ đỉnh trung thế trên cột, 15-22kV, cột tròn | 33 | bộ | |
| 8 | Thoá kẹp quai các loại | 4 | bộ | |
| BB | Tháo và lắp lại dây neo; phụ kiện hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dây néo cột CXht độ cao ≤ 20m | 16 | bộ | |
| 2 | Tháo rack 3 sứ | 5 | bộ | |
| 3 | Tháo rack 1 sứ | 13 | bộ | |
| 4 | Tháo hộp phân phối domino | 14 | hộp | |
| 5 | Tháo, lắp hộp 1, 2, 3 điện kế | 7 | hộp | |
| 6 | Tháo, lắp hộp 4 điện kế | 2 | hộp | |
| BC | Tháo và lắp lại x hiện hữu | |||
| 1 | Tháo, lắp bộ xà Xcom2,4Đ | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo giá đỡ FCO, LA trên cột BTLT | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo bộ xà X-0,8K; 1,6Đ; U180 | 3 | bộ | |
| 4 | Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo xà thép cho cột néo, trọng lượng | 2 | bộ | |
| BD | Đầu cosse: | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm2+chụp | 6 | cái | |
| 2 | Ép đầu cosse 240mm2 | 6 | cái | |
| BE | Phần vật tư phụ: | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 | 3 | cái | |
| 2 | Kẹp quai 4/0 | 3 | cái | |
| 3 | Kẹp hotline 4/0 | 3 | cái | |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 70-50mm2 | 2 | cái | |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-50mm2 | 4 | cái | |
| 6 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-50mm2 | 14 | cái | |
| 7 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-50mm2 | 6 | cái | |
| 8 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-95mm2 | 2 | cái | |
| 9 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-70mm2 | 6 | cái | |
| 10 | Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 | 36 | cái | |
| 11 | Kẹp ép WR cỡ dây 185-185mm2 | 38 | cái | |
| 12 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 34 | bộ | |
| 13 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 24 | bộ | |
| 14 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 95mm2 | 7 | cái | |
| 15 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 185mm2 | 7 | cái | |
| 16 | Bass LI bắt FCO, LA | 4 | Bộ | |
| 17 | Chụp cách điện kẹp quai | 3 | cái | |
| 18 | Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m) | 22 | cuộn | |
| BF | Phân trung thế 3 pha XDM | |||
| BG | Phần dây cáp | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 (tận dụng dây thu hồi) | Sử dụng lại | 166,78 | kg |
| 2 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao | 0,84 | km | |
| 3 | ACXH-50mm2 24kV: x 1,02 | A cấp | 2.565,81 | m |
| 4 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | 2,52 | km | |
| 5 | Cáp nhôm lõi thép AC-95/16: x 1,02 | A cấp | 278,6 | kg |
| 6 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 95mm2 bằng TC kết hợp cơ giới ( | 0,71 | km | |
| 7 | ACXH-185mm2 24kV: 2133,9 x 1,02 | A cấp | 2.176,58 | m |
| 8 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 185mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | 2,13 | km | |
| BH | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ | 36 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 36 | bộ | |
| 3 | Dây nhôm buộc đầu sứ A70 | 0,93 | kg | |
| 4 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) | 36 | sứ | |
| BI | Bộ khóa néo dây T.H cỡ dây 50mm2 vào trụ : Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm) | 10 | cái | |
| 2 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 10 | bộ | |
| BJ | Bộ khóa néo dây T.H cỡ dây 95mm2 vào trụ : Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 95 (5U-4mm) | 8 | cái | |
| 2 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 8 | bộ | |
| BK | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | A cấp | 162 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 | A cấp | 162 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 162 | sứ | |
| BL | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | A cấp | 42 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | 42 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 42 | bộ | |
| BM | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà : CĐT ply-X2 | |||
| 1 | Sứ treo polymer | A cấp | 24 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | 96 | cái | |
| 3 | Khánh tam giác | 24 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U | 12 | bộ | |
| BN | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ: CĐT ply-T | |||
| 1 | Sứ treo polymer | A cấp | 18 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | 36 | cái | |
| 3 | Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 18 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cách điện polymer đơn dây dẫn, U | 18 | bộ | |
| BO | Giáp níu dừng dây bọc ỡ dây 50mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc cỡ dây 50mm2 | 30 | cái | |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2 | 30 | cái | |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2 | 30 | cái | |
| BP | Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 185mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 185mm2 | 27 | cái | |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 185mm2 | 27 | cái | |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 185mm2 | 27 | cái | |
| BQ | Dây buộc sứ | |||
| 1 | Giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây 50mm2 | 72 | cái | |
| 2 | Giáp buộc cổ sứ đơn cỡ dây 50mm2 | 6 | cái | |
| 3 | Giáp buộc đầu sứ phi kim cỡ dây 185mm2 (TTF) | 18 | cái | |
| 4 | Giáp buộc cổ sứ đơn cỡ dây 185mm2 | 66 | cái | |
| BR | Đầu cosse | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu-Al 185mm2+chụp | 12 | cái | |
| 2 | Ép đầu cosse 185mm2 | 12 | cái | |
| BS | Vật tư phụ: | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 | 9 | cái | |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 | 9 | cái | |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | 8 | cái | |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 185-120mm2 | 6 | cái | |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 | 6 | cái | |
| 6 | Kẹp ép WR cỡ dây 185-185mm2 | 20 | cái | |
| 7 | Lem yên ngựa cỡ dy 50mm2 | 6 | cái | |
| 8 | Lem yên ngựa cỡ dy 185mm2 | 9 | cái | |
| 9 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm2 | 7 | cái | |
| 10 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 95mm2 | 2 | cái | |
| 11 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 185mm2 | 5 | cái | |
| 12 | Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon) | 112 | cái | |
| BT | Tháo và lắp lại dây neo hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dây néo cột CXht độ cao ≤ 20m | 10 | bộ | |
| 2 | Tháo rack 3 sứ | 16 | bộ | |
| 3 | Tháo hộp phân phối domino | 18 | hộp | |
| 4 | Tháo, lắp hộp 1, 2, 3 điện kế | 2 | hộp | |
| 5 | Tháo, lắp hộp 4 điện kế | 3 | hộp | |
| 6 | Rack 3 sứ+sứ ống chỉ | 16 | bộ | |
| 7 | Dây nhôm buộc đầu sứ A70 | 1,23 | kg | |
| 8 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ) | 16 | bộ | |
| BU | Hộp phân phối 9CB: | |||
| 1 | Hộp phân phối 9 CB (không có CB) | 18 | cái | |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25 | A cấp | 76 | m |
| 3 | Lắp hộp phân phối domino | 18 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 76 | m | |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | 2 | cái | |
| 6 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2 | 3 | cái | |
| 7 | Bass LI bắt FCO, LA | 3 | Bộ | |
| 8 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 5 | bộ | |
| 9 | Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 25 | bộ | |
| 10 | Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 25 | bộ | |
| 11 | Bass LI bắt FCO, LA | 3 | Bộ | |
| 12 | Chụp cách điện kẹp quai | 6 | cái | |
| 13 | Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m) | 10 | cuộn | |
| BV | Phần hạ thế XDM | |||
| BW | Phần dây cáp lắp mới | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2: chiều dài x 1,02 | A cấp | 919,53 | m |
| 2 | Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2 | 0,9 | km | |
| BX | Hộp phân phối 9CB: | |||
| 1 | Hộp phân phối 9 CB (không có CB) | 29 | cái | |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25 | A cấp | 145 | m |
| 3 | Lắp hộp phân phối domino | 29 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 145 | m | |
| BY | Kẹp dừng cáp ABC: | |||
| 1 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2 | 14 | cái | |
| BZ | Kẹp treo cáp ABC: | |||
| 1 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | 23 | cái | |
| 2 | Móc treo chữ A | 3 | cái | |
| CA | Vật tư phụ: | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | 16 | cái | |
| 2 | Ghíp nối IPC 120-25 (2 boulon) | 203 | cái | |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 9 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 21 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 6 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 7 | Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 28 | bộ | |
| 8 | Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 8 | bộ | |
| CB | Phần thiết bị đường dây trung thế cải tạo | |||
| CC | Phần lắp mới | |||
| 1 | FCO 27KV-200A-12kA | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 2 | cái | |
| CD | Phần tháo lắp | |||
| 1 | Tháo, lắp tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo, lắp tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo máy biến phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV | 3 | máy | |
| 4 | Lắp đặt máy biến phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV | 3 | máy | |
| 5 | Tháo máy biến phân phối 1 pha 37,5KVA-12,7/0,22-0,44kV | 2 | máy | |
| 6 | Lắp đặt máy biến phân phối 1 pha 37,5KVA-12,7/0,22-0,44kV | 2 | máy | |
| 7 | Tháo cầu chì tự rơi loại 22KV | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 6 | bộ | |
| 9 | Tháo chống sét van | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt chống sét van | 4 | bộ | |
| CE | Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch | |||
| 1 | FCO 27KV-200A-12kA | A cấp | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 6 | cái | |
| CF | Phần Cáp ngầm | |||
| CG | A. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | LA 18kV-10kA | A cấp | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 6 | cái | |
| CH | B. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| CI | Mương cáp, hố ga kéo cáp, mốc bê tông cảnh báo cáp ngầm | |||
| CJ | Mương cáp 1 lộ trên nền đất | |||
| 1 | Cát san lấp | 133,6 | m3 | |
| 2 | Gạch đinh | 2.012,8 | viên | |
| 3 | Tấm nilông màu cảnh báo | 80,51 | m2 | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | 254,12 | m | |
| 5 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | 2.012,8 | viên | |
| 6 | Rải lưới ni lông đánh dấu đường cáp ngầm | 80,51 | m2 | |
| 7 | Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm | 133,6 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống ≤200mm | 254,12 | m | |
| 9 | Đào đất kênh mương, rãnh thóat nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 10 | Cột mốc báo hiệu cáp ngầm bằng bê tông | 12 | cái | |
| CK | Dây cáp điện | |||
| CL | Cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | A cấp | 270,28 | m |
| 2 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại | 267,6 | m | |
| CM | Cáp CV120mm2 | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 | A cấp | 270,28 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 267,6 | m | |
| CN | Đầu cáp, ống dẫn cáp và phụ kiện | |||
| CO | Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 outdoor | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 outdoor | 2 | cái | |
| 2 | Làm đầu cáp 24kV-3x240mm2 | 2 | đầu | |
| CP | Giá đỡ đầu cáp ngầm vào trụ | |||
| 1 | Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) | 2 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | 2 | bộ | |
| CQ | Ông sắt tráng kẽm D114 | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm D168 | 12 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp đường kính D >100mm | 12 | m | |
| CR | Cổ dê kẹp ống D114 trên trụ | |||
| 1 | Cổ dê ốp ống D168 vào trụ | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp cổ dê cột chiều cao | 4 | bộ | |
| CS | Sứ và phụ kiện | |||
| CT | Vật tư phụ | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 185mm2 | 6 | cái | |
| CU | Phần trạm biến p | |||
| CV | MBA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P-50kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphous | A cấp | 9 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV | 9 | máy | |
| CW | FCO | |||
| 1 | FCO 27kV-100A-12kA | A cấp | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 9 | bộ | |
| CX | LA | |||
| 1 | LA 18kV-10kA | A cấp | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 9 | bộ | |
| CY | MCCB | |||
| 1 | MCCB 3 cực 600V-160/400A-50KA (loại chỉnh được) | A cấp | 3 | cái |
| CZ | Thiết bị đo đếm | |||
| 1 | Biến dòng 600V-250/5A | A cấp | 9 | cái |
| 2 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | A cấp | 3 | cái |
| DA | B. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| DB | Giá treo 3 MBA 50kVA | |||
| 1 | Giá chùm treo máy biến áp 3x100 | 3 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp giá đỡ trong TBA | 111 | kg | |
| DC | Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | A cấp | 3 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | A cấp | 6 | cây |
| 3 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp xà thép trong TBA | 27 | kg | |
| DD | Bộ tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | A cấp | 47 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | 36 | bộ | |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm2 | 6 | cái | |
| 4 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | 36 | cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp | 12 | cái | |
| 6 | Boulon thau 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 24 | bộ | |
| 7 | Đào đất kênh mương, rãnh thóat nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 36 | cọc | |
| 9 | Rải dây tiếp địa trong TBA | 209,7 | m | |
| DE | Tủ MCCB + điện kế | |||
| 1 | Tủ điện kế (Theo tiêu chuẩn của Cty ĐLĐN) | 3 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 3 | tủ | |
| DF | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| 1 | Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 | A cấp | 36 | m |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | 9 | cái | |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | 9 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 36 | m | |
| DG | Bộ cáp suất hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV150 | A cấp | 97,2 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25 | A cấp | 21 | m |
| 3 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 150mm2+chụp | 18 | cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp | 6 | cái | |
| 5 | Ống PVC D114x4,9mm | 15 | m | |
| 6 | Co 90 độ PVC D90 | 3 | cái | |
| 7 | Cổ dê ốp ống D90 | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 97,2 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 21 | m | |
| DH | Vật tư phụ đo đếm hạ thế | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4,0mm2 | A cấp | 12 | m |
| DI | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Dây chảy 10K | 9 | Sợi | |
| 2 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | 9 | cái | |
| 3 | Chụp cách điện LA | 9 | cái | |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 9 | cái | |
| 5 | Chụp cách điện kẹp quai | 9 | cái | |
| 6 | Bass LL bắt FCO và LA | 9 | bộ | |
| 7 | Bảng tên trạm | 3 | cái | |
| 8 | Bảng báo nguy hiểm | 3 | cái | |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | 3 | cuộn | |
| 10 | Keo dán ống PVC (500gr) | 3 | lon | |
| 11 | Keo silicon bít miệng ống | 9 | chai | |
| DJ | Phần thi công Hotline | |||
| DK | 1. Nhánh Xây lắp | |||
| 1 | Lắp mới 01 bộ xà kép cân di 2,2m trên đường dây 3 pha 2 mạch (Knc=0,8x1,5) | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Lắp mới 02 sứ đứng trên đường dây 3 pha | 0,67 | 3 cách điện | |
| 3 | Lắp mới 03 sứ treo polymer trên đường dây 3 pha (Knc=0,8) | 3 | 1 bộ | |
| 4 | Lắp mới 03 cò lèo trên đường dây 3 pha (Knc=0,8x2) | 1 | 3 cò lèo | |
| DL | 2. Nhánh rẽ Thú y | |||
| 1 | Thay 03 cò lèo đường dây 3 pha (Knc=2) | 1 | 3 cò lèo | |
| DM | 3. XDM tuyến đường dây trung thế 3 pha nối dài sau TBA Xây lắp 3 sử dụng cáp ACXH185mm2 + AC95mm2. | |||
| 1 | Trồng mới trụ BTLT 12m xen giữa đường dy 3 pha (Knc =0,8) | 1 | 1 trụ | |
| 2 | Lắp mới 01 xà lệch 2,1m trên đường dây 3 pha (Knc =0,8) | 1 | 1 bộ | |
| 3 | Lắp mới 01 bộ xà cân di 2,2m trên đường dây 3 pha (Knc=0,8) | 1 | 1 bộ | |
| 4 | Lắp mới 3 sứ đứng trên đường dây 3 pha (Knc=0,8) | 1 | 3 cch điện | |
| 5 | Lắp mới 03 sứ treo polymer trên đường dây 3 pha (Knc=0,8) | 3 | 1 bộ | |
| 6 | Lắp mới 03 cò lèo trên đường dây 3 pha (Knc=0,8x2) | 1 | 3 cò lèo | |
| DN | 4. Xây dựng mới đường dây trung thế 3 pha sau trụ 078/002 thuộc nhánh rẽ Hiệp | |||
| 1 | Lắp mới 6 sứ đứng trên đường dây 3 pha (Knc=0,8) | 2 | 3 cách điện | |
| 2 | Lắp mới 03 sứ treo polymer trên đường dy 3 pha (Knc=0,8) | 3 | 1 bộ | |
| 3 | Lắp mới 03 cò lèo trên đường dây 3 pha (Knc=0,8x2) | 1 | 3 cò lèo | |
| DO | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại trụ trung thế | 6 | vị trí | |
| 2 | Tiếp địa lặp lại trụ hạ thế | 4 | vị trí | |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp | 3 | vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.905401222E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.81080244E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.355.853.903 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.711.707.806 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng Trung cấp, Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã từng tham gia là Đội trưởng thi công các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh. (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | >= 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu | >= 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe tải | >= 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi