Gói thầu: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220758966-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)
Số hiệu KHLCNT 20220746822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 11:40:00 đến ngày 2022-08-05 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,071,356,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây từ 2019 đến thời điểm đóng thầu) Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (Xem chi tiết tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình phải có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đại học,Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước thi công xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốtnghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhậnhuấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường còn hiệu lực). Cócác tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lênCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
15-Bạt chắn bụi (m2)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 500
16-Cốp pha ( bộ )
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 30

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)
Cải tạo, sửa chữa trường mầm non Hoa Thủy Tiên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển thương mại An Phú + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC - dự toán (Báo cáo kinh tế kỹ thuật): Phòng Quản lý đô thị quận Hai Bà Trưng + Tư vấn lập E-HSDT,đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn thiết kế dự án Quốc tế + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng VINACOM


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản phô tô công chứng Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan Cảnh sát phòng cháy chữa cháy có thẩm quyền còn hiệu lực - Hoặc bản cam kết cung cấp Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng do Bộ Xây dựng /Sở Xây dựng cấp; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan Cảnh sát phòng cháy chữa cháy có thẩm quyền còn hiệu lực trước thời điểm trao hợp đồng. - Đến thời điểm Chủ đầu tư trao hợp đồng mà nhà thầu không gửi hoặc xuất trình Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan Cảnh sát phòng cháy chữa cháy có thẩm quyền còn hiệu lực thì bên mời thầu sẽ lập biên bản báo cáo Chủ đầu tư loại nhà thầu theo quy định tại Điều 83 – Mục 2 Nghị định số: 15/2021/NĐ-CPngày 03 tháng 3 năm 2021 về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng; Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hai Bà Trưng. Địa chỉ: 30, Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHẦN XÂY LẮP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt146,384m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt55,812m3
3Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt173,849m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt51,856m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt635,888m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt601,387m2
7Đục nhám bề mặt tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt601,387m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt253,65m2
9Vệ sinh bề mặt gạch trang trí mặt tiềnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt102,48m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt413,551m2
11Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt373,902m2
12Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt717,922m2
13Tháo dỡ mặt sàn gỗMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt696,977m2
14Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,728m3
15Tháo dỡ tấm ốp quanh cộtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt83,344m2
16Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,095m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt629,831m2
18Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,305100m2
19Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,14tấn
20Đục nhám mặt cầu thangMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt49,816m2
21Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt70,7521m2
22Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,661m
23Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,613m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,146m3
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30bộ
29Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10công
30Tháo dỡ biển trường cũ, tháo dỡ sân khấu, tháo dỡ phòng học cơi nớiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10công
31Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt129,904m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt129,904m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt129,904m3
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,385100m2
35Bạt che bụiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt638,5m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,541m3
37Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt321 lỗ khoan
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,907m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,009tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,129tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,107100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,073m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,971m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,924m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,815m3
46Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt238,182m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt51,536m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt119,006m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt177,29m2
50Lát sàn gỗ công nghiệp chịu nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt631,415m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt675,645m2
52Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,969m2
53Ốp phào chân tường bằng gỗ công nghiệp cao 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt258,64m
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt734,12m2
55Công tác ốp gạch vào tường gạch 600x150, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,836m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt983,546m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt223,642m2
58Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt162,389m2
59Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600mm, tấm dày 9mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt604,76m2
60Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600mm, tấm dày 9mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt439,648m2
61Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,83m2
62Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,66m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt162,389m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt186,049m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt629,831m2
66Thi công mặt sân khấu bằng tấm cemboar dày 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,38m2
67Thi công mặt sàn sân khấu bằng gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,205m2
68Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt254,49m2
69Quét dung dịch chống thấm định mức 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt337,008m2
70Láng tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt82,518m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt82,517m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 75x150, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt291,39m2
73Thi công trần nhôm Clip-in kích thước 600x600mm, tấm đục lỗ tiêu chuẩn, nhôm dày 0.6mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt82,824m2
74Thi công vách ngăn bằng tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,84m2
75Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,86m2
76Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,86m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,86m2
78Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt81,037m2
79Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,303tấn
80Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,996m2
81Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,242tấn
82Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,242tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,96m2
84Cắt tường gài xối, máng nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,21m
85Lợp mái bằng tôn PU dày 0,45mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,298100m2
86Máng xối chống hắt inox 304, dày 0,5mm, khổ rộng 300mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20m
87Máng xối chống hắt inox 304, dày 0,5mm, khổ rộng 150mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,2m
88Máng nước inox 304 dày 0,5mm, khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,1m
89Khung lưới inox chắn rác khổ rộng 250mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,3m
90Lập là inox 304 dày 0,5mm, khổ rộng 150mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,3m
91Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39,6m2
92Cửa đi 4 cánh khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,84m2
93Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,62m2
94Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,28m2
95Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,128m2
96Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,732m2
97Vách kinh khung nhôm hệ 1,4mm, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42,318m2
98Vách kinh khung nhôm hệ 1,4mm, kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,702m2
99Cửa cuốn nhôm lan thoáng nhôm dày 0,8mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,88m2
100Ốp Alumium bọc hộp cửa cuốn, tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,79m2
101Bộ tời cửa cuốn AK300AMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
102Bộ Lưu điện AD9Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
103Thay thế phụ kiện cho cửa đi (khóa, bản lề, giăng cao su...)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31bộ
104Thay thế phụ kiện cho cửa sổ (khóa, bản lề, giăng cao su...)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11bộ
105Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3m2
107Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3m2
108Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,88m2
109Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt185,74m2
110Trát trần, vữa XM mác 75 (lót 2 lớp chia 02 lần)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48,03m2
111Quét dung dịch chống thấm trần bằng Sikatop Seal hoặc tương đương (quét 2 lớp)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48,03m2
112Trát trần, vữa XM mác 75 (trộn sika 107 tiêu hao 1,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48,03m2
113Quét dung dịch chống thấm bằng Sikatop Seal hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,722m2
114Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trộn sika 107 tiêu hao 1,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,722m2
115Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung biển bằng inox 25x50x1,5Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,043tấn
116Lắp đặt khung biểnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,043tấn
117Ốp Alumium dày 5mm làm biển hiệu trườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,4m2
118Bộ chữ cho biển hiệu trườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
119Xây hố ga và đấu nối máy bơm nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
120Gia công xà gồ thép hộp 25x50x1.5 mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,125tấn
121Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,125tấn
122Lắp đặt tôn hấng nước dưới khu vệ sinh tầng 3, tôn 11 sóng dày 0.45mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,48100m2
123Máng tôn gom nước khổ rộng 200mm, tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,66m
124Ống dẫn nước U.PVC-D21, đặt âm tường dẫn vào khu vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5100m
125Cút PVC D21Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28cái
B HẠNG MỤC PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
4Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ emMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35cái
6Lắp đặt chậu rửa người lớnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
7Dây cấp mềm cho chậuMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
8Vòi chậu rửa cảm ứng (người lớn)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
9Si phông chậu rửa LAVABOMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33bộ
10Lắp đặt chậu rửa người trẻ emMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30bộ
11Dây cấp mềm cho chậuMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30bộ
12Vòi chậu rửa cảm ứng (trẻ em)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30bộ
13Lắp đặt chậu tiểu nam (người lớn) cảm ứng phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
14Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) cảm ứng phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15bộ
15Sen rửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10bộ
16Bình nóng lạnh 15lMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
17Lắp đặt gương soi 1128x800mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
18Lắp đặt gương soi 600x800mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
19Lắp đặt thanh vắt khănMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
20Lắp đặt hộp đựng nước rửa tayMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
21Lắp đặt vòi đồng D21Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
22Phễu thu sàn D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
23Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,48m2
24Khung inox đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42cái
25Máng rửa inox + vòiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
26Ống lạnh PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,18100m
27Ống lạnh PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5100m
28Ống lạnh PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,85100m
29Ống nóng PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,55100m
30Van khóa D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
31Van khóa D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
32Tê nhựa PPR D32x25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
33Tê nhựa PPR D25x25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt52cái
34Tê nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35cái
35Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45cái
36Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27cái
37Côn thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13cái
38Rắc co D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
39Rắc co D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
40Măng xông PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
41Măng xông PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35cái
42Măng xông PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
43Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt95cái
44Đai treo ốngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45cái
45Ống UPVC D110 Class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2100m
46Ống UPVC D90 Class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,65100m
47Ống UPVC D60 Class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,58100m
48Ống UPVC D42 Class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5100m
49Cút vuông UPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35cái
50Cút vuông UPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14cái
51Cút vuông UPVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36cái
52Cút 135 UPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48cái
53Cút 135 UPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35cái
54Cút 135 UPVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
55Tê chéo UPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt65cái
56Tê chéo UPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29cái
57Tê chéo UPVC D110x60Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
58Tê chéo UPVC D90x60Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt52cái
59Siphong D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22cái
60Siphong D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14cái
61Côn thu UPVC 90x42Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
62Côn thu UPVC 90x76Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13cái
63Đai treo ốngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt65cái
64Ống cấp mạ kẽm D42Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,08100m
65Ống UPVC D110 Class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6100m
66Ống UPVC D90 Class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,08100m
67Cút 135 UPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
68Cút 135 UPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
69Tê chéo UPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
70Tê chéo UPVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
71Đai treo ốngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
72Lắp đặt vòi đồng D21Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
73Van khóa D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
74Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3100m
75Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
76Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
77Tê ren trong D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
78Ống UPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,02100m
79Cút UPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
80Côn thu UPVC 110x90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
81Phễu thu sàn D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
C HẠNG MỤC PHẦN ĐIỆN
1Ổ cắm đôi 16A, âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61cái
2Công tắc 20A cho bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
3Vỏ tủ điện tổng KT 600x800x200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
4Vỏ tủ điện tầng 2 KT 400x600x200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
5Bảng phân phối điện 8 modulMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6hộp
6Bảng phân phối điện 12 modulMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7hộp
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 85WMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt53cái
8Đèn tuýp LED 2x36w ốp trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72bộ
9Đèn led panel 600x600mm - 36WMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31bộ
10Đèn tuýp LED 1x36w treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
11Đèn downligh 12w âm trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt127bộ
12Đèn led ốp trần D270-15WMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17bộ
13Đèn LED dây hắt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt81m
14Công tắc 1 chiều 10A đơnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
15Công tắc 1 chiều 10A đôiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19cái
16Công tắc 1 chiều 10A baMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
17Công tắc 1 chiều 10A bốnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
18Công tắc 2 chiều 10A đơnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
19Công tắc 2 chiều 10A đôiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
20Quạt thông gió trên tường 1500m3/h; 50PAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
21Quạt thông gió trên tường 750m3/h; 50PAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
22Quạt thông gió trên tường 500m3/h; 50PAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
23Quạt thông gió âm trần 350m3/h; 50PAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
24Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
25Ống PVC D150Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,14100m
26Chụp inox D150Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
27Dây CU/XLPE/PVC 4x50mm2+E25mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
28Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2+E10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25m
29Dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2+E10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44m
30Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2+E6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt158m
31Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2+E4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt66m
32Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25m
33Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
34Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2+E2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100m
35Dây Cu/PVC 2x6mm2+E2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt129m
36Dây Cu/PVC 2x4mm2+E2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt387m
37Dây Cu/PVC 2x2,5mm2+E2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt154m
38Dây Cu/PVC 2x2,5mm2+E1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt563m
39Dây CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt625m
40Dây CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.019m
41MCCB 3P-250A-30KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
42MCCB 3P-100A-22KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
43MCCB 3P-30A-18KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
44MCB 3P- 20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
45MCB 1P 63A-4,5KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
46MCB 1P 40A-4,5KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
47MCB 1P 30A-4,5KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
48MCB 1P 20A-4,5KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
49MCB 1P 16A-4,5KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
50ATS 4P-30AMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
51Đèn báo phaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
52Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
53Thanh cái đồng và phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
54MCCB 3P-100A-22KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
55MCB 1P- 100A-10KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
56MCB 1P 63A-4,5KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
57MCB 1P 40A-4,5KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
58MCB 1P 16A-4,5KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
59Đèn báo phaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
60Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
61Thanh cái đồng và phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
62MCB 2P -100A-10KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
63MCB 2P -63A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
64MCB 2P -40A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
65MCB 2P -30A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
66MCB 2P -20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
67MCB 2P -16A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14cái
68MCB 1P 20A-4,5KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
69MCB 1P 16A-4,5KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38cái
70Ống nhựa cứng D16Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.200m
71Ống nhựa cứng D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt900m
72Ống nhựa cứng D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt175m
73Ống nhựa mềm D16Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100m
74Hộp chiaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt350cái
75Măng sôngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt950cái
76Đai ốcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt950cái
77Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (tận dụng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7máy
78Lắp đặt máy điều hoà cục bộ, máy áp trần 34.100BTUMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12máy
79Dây CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt600m
80Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,05100m
81Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,7100m
82Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6100m
83Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,25100m
84Ống nước ngưng PVC D21Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,28100m
85Ống nước ngưng PVC D27Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3100m
86Ống nước ngưng PVC D34Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,36100m
87Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,05100m
88Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,7100m
89Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6100m
90Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,25100m
91Bảo ôn ống nước ngưng D21, bảo ôn superlon dày 13mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,28100m
92Bảo ôn ống nước ngưng D27, bảo ôn superlon dày 13mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3100m
93Bảo ôn ống nước ngưng D34, bảo ôn superlon dày 13mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,36100m
94Cút PVC D21Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
95Cút PVC D27Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
96Cút PVC D34Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
97Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
98Côn thu PVC D34x27Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
99Giá treo ống đồngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50cái
100Giá treo ống nước ngưngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48cái
101Nạp gas R410Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15kg
102Bơm khí nito vệ sinh, thử kín đường ốngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1ht
103Hộp máng mạ kẽm 250x150mm có nắpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35m
104Cáp tín hiệu âm thanh 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100m
D HẠNG MỤC THIẾT BỊ KHÔNG THUỘC MUA SẮM TẬP TRUNG
E Phòng đa năng
1Bục để tượng BácMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
2Bục phát biểuMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
3Điều hoà áp trần 34.100BTU inveter 2 chiềuMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4Bộ
F Phòng chia cơm
1Tủ sấy bátMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Cái
2Hệ thống tủ đựng bátMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Cái
3Hệ thống bàn chia thức ănMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2Cái
4Tủ LạnhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Cái
5Máy giặt công nghệpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Cái
6Máy sấy công nghệpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Cái
7Xe đẩy thức ănMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2Cái
G Phòng ban giám hiệu
1Bàn làm việc lãnh đạoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Cái
2Ghế lãnh đạoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Cái
3Bộ bàn ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
4Tủ đựng tài liệu lãnh đạoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Cái
5Cây nước nóngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Cái
H Thiết bị phòng học:
1Điều hoà áp trần 34.100BTU inveter 2 chiềuMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
2Hộp gỗ pallet thông minhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt250giá
3Bàn giáo viênMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5Cái
4Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5Cái
5Tủ đựng đồ cá nhân của trẻMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5bộ
6Tủ đựng chăn, gối của trẻMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5bộ
I Thiết bị khu sân chơi:
1Hệ thống âm thanh : Loa âm trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
2Khu vui chơi liên hoàn trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
3Cầu trượt con voi có rổ bóngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
4Bập bênh đòn 2 ghếMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3chiếc
5Bập bênh đòn 3 con giốngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2chiếc
6Xích đu rồng vàngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Cái
7Nhà cổ tíchMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
8Bộ bàn ghế cây nấm trang trí mầm nonMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
9Xích đu ghế gấu:Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
10Nàng bạch tuyết và bảy chú lùnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
11Vách leo núi kèm leo dây, thang leo, lốp xeMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
12Thang leo đu tay vách dâyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
13Sàn nhún thể dụcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
14Xà đu tập tayMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
J Phòng stem
1Hộp gỗ pallet thông minhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50giá
2Bảng di động 2 mặt giá vẽ xoay 360 độMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5bộ
K Phòng nghỉ giáo viên:
1Bàn làm việcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2Cái
2Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2Cái
3Tủ đựng tài liệu nhân viênMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Cái
L Phòng họp:
1Bàn họp + ghếMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
M Phòng y tế:
1Giường y tế GYT02Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
2Tủ TYT02Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
N Hệ thống rèm
1Hệ thống rèmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt300m2
O Thiết bị PCCC
1Bảng nội quy, Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5Bộ
2Bình khí CO2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5Bình
3Tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5Cái
4Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
5Đèn chỉ dẫn lối thoát nạnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây từ 2019 đến thời điểm đóng thầu) Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (Xem chi tiết tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình phải có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.102
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 đại học,Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước thi công xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa 1 Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốtnghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhậnhuấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường còn hiệu lực). Cócác tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
9 Cán bộ trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị 1 - Có trình độ từ đại học trở lênCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật2
2 Đầm bàn 1Kw Theo yêu cầu kỹ thuật2
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Theo yêu cầu kỹ thuật1
4 Máy cắt uốn 5kW Theo yêu cầu kỹ thuật2
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Theo yêu cầu kỹ thuật2
6 Máy hàn 23 KW Theo yêu cầu kỹ thuật1
7 Máy khoan bê tông 1,5KW Theo yêu cầu kỹ thuật1
8 Máy mài 2,7 Kw Theo yêu cầu kỹ thuật2
9 Máy trộn 250l Theo yêu cầu kỹ thuật2
10 Máy trộn vữa 150l Theo yêu cầu kỹ thuật1
11 Ô tô tự đổ >=5T Theo yêu cầu kỹ thuật1
12 Máy thủy bình Theo yêu cầu kỹ thuật1
13 Máy toàn đạc Theo yêu cầu kỹ thuật1
14 Máy phát điện Theo yêu cầu kỹ thuật1
15 Bạt chắn bụi (m2) Theo yêu cầu kỹ thuật500
16 Cốp pha ( bộ ) Theo yêu cầu kỹ thuật30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->