Gói thầu: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220758966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220746822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 11:40:00 đến ngày 2022-08-05 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,071,356,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây từ 2019 đến thời điểm đóng thầu) Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (Xem chi tiết tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình phải có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đại học,Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước thi công xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốtnghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhậnhuấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường còn hiệu lực). Cócác tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lênCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Bạt chắn bụi (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 16-Cốp pha ( bộ ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung) Cải tạo, sửa chữa trường mầm non Hoa Thủy Tiên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản phô tô công chứng Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan Cảnh sát phòng cháy chữa cháy có thẩm quyền còn hiệu lực - Hoặc bản cam kết cung cấp Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng do Bộ Xây dựng /Sở Xây dựng cấp; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan Cảnh sát phòng cháy chữa cháy có thẩm quyền còn hiệu lực trước thời điểm trao hợp đồng. - Đến thời điểm Chủ đầu tư trao hợp đồng mà nhà thầu không gửi hoặc xuất trình Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan Cảnh sát phòng cháy chữa cháy có thẩm quyền còn hiệu lực thì bên mời thầu sẽ lập biên bản báo cáo Chủ đầu tư loại nhà thầu theo quy định tại Điều 83 – Mục 2 Nghị định số: 15/2021/NĐ-CPngày 03 tháng 3 năm 2021 về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
+ Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng; Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hai Bà Trưng. Địa chỉ: 30, Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 146,384 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 55,812 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 173,849 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 51,856 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 635,888 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 601,387 | m2 |
| 7 | Đục nhám bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 601,387 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 253,65 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt gạch trang trí mặt tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 102,48 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 413,551 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 373,902 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 717,922 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mặt sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 696,977 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,728 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ tấm ốp quanh cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 83,344 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,095 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 629,831 | m2 |
| 18 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,305 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,14 | tấn |
| 20 | Đục nhám mặt cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49,816 | m2 |
| 21 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 70,752 | 1m2 |
| 22 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,66 | 1m |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,613 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,146 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | công |
| 30 | Tháo dỡ biển trường cũ, tháo dỡ sân khấu, tháo dỡ phòng học cơi nới | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | công |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 129,904 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 129,904 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 129,904 | m3 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,385 | 100m2 |
| 35 | Bạt che bụi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 638,5 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,541 | m3 |
| 37 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | 1 lỗ khoan |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,907 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,009 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,129 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,107 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,073 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,971 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,924 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,815 | m3 |
| 46 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 238,182 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 51,536 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 119,006 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 177,29 | m2 |
| 50 | Lát sàn gỗ công nghiệp chịu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 631,415 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 675,645 | m2 |
| 52 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,969 | m2 |
| 53 | Ốp phào chân tường bằng gỗ công nghiệp cao 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 258,64 | m |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 734,12 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 600x150, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,836 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 983,546 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 223,642 | m2 |
| 58 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 162,389 | m2 |
| 59 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600mm, tấm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 604,76 | m2 |
| 60 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600mm, tấm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 439,648 | m2 |
| 61 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,83 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,66 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 162,389 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 186,049 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 629,831 | m2 |
| 66 | Thi công mặt sân khấu bằng tấm cemboar dày 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,38 | m2 |
| 67 | Thi công mặt sàn sân khấu bằng gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,205 | m2 |
| 68 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 254,49 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm định mức 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 337,008 | m2 |
| 70 | Láng tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 82,518 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 82,517 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 75x150, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 291,39 | m2 |
| 73 | Thi công trần nhôm Clip-in kích thước 600x600mm, tấm đục lỗ tiêu chuẩn, nhôm dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 82,824 | m2 |
| 74 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,84 | m2 |
| 75 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,86 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,86 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,86 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 81,037 | m2 |
| 79 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,303 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,996 | m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,242 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,242 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,96 | m2 |
| 84 | Cắt tường gài xối, máng nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,2 | 1m |
| 85 | Lợp mái bằng tôn PU dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,298 | 100m2 |
| 86 | Máng xối chống hắt inox 304, dày 0,5mm, khổ rộng 300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 87 | Máng xối chống hắt inox 304, dày 0,5mm, khổ rộng 150mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,2 | m |
| 88 | Máng nước inox 304 dày 0,5mm, khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,1 | m |
| 89 | Khung lưới inox chắn rác khổ rộng 250mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,3 | m |
| 90 | Lập là inox 304 dày 0,5mm, khổ rộng 150mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,3 | m |
| 91 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39,6 | m2 |
| 92 | Cửa đi 4 cánh khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,84 | m2 |
| 93 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,62 | m2 |
| 94 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,28 | m2 |
| 95 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,128 | m2 |
| 96 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,732 | m2 |
| 97 | Vách kinh khung nhôm hệ 1,4mm, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,318 | m2 |
| 98 | Vách kinh khung nhôm hệ 1,4mm, kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,702 | m2 |
| 99 | Cửa cuốn nhôm lan thoáng nhôm dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,88 | m2 |
| 100 | Ốp Alumium bọc hộp cửa cuốn, tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,79 | m2 |
| 101 | Bộ tời cửa cuốn AK300A | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 102 | Bộ Lưu điện AD9 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 103 | Thay thế phụ kiện cho cửa đi (khóa, bản lề, giăng cao su...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | 1bộ |
| 104 | Thay thế phụ kiện cho cửa sổ (khóa, bản lề, giăng cao su...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1bộ |
| 105 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | m2 |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,88 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 185,74 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 (lót 2 lớp chia 02 lần) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48,03 | m2 |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm trần bằng Sikatop Seal hoặc tương đương (quét 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48,03 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trộn sika 107 tiêu hao 1,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48,03 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm bằng Sikatop Seal hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,722 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trộn sika 107 tiêu hao 1,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,722 | m2 |
| 115 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung biển bằng inox 25x50x1,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,043 | tấn |
| 116 | Lắp đặt khung biển | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,043 | tấn |
| 117 | Ốp Alumium dày 5mm làm biển hiệu trường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,4 | m2 |
| 118 | Bộ chữ cho biển hiệu trường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 119 | Xây hố ga và đấu nối máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Gia công xà gồ thép hộp 25x50x1.5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,125 | tấn |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,125 | tấn |
| 122 | Lắp đặt tôn hấng nước dưới khu vệ sinh tầng 3, tôn 11 sóng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 123 | Máng tôn gom nước khổ rộng 200mm, tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,66 | m |
| 124 | Ống dẫn nước U.PVC-D21, đặt âm tường dẫn vào khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | 100m |
| 125 | Cút PVC D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28 | cái |
| B | HẠNG MỤC PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa người lớn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Dây cấp mềm cho chậu | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Vòi chậu rửa cảm ứng (người lớn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Si phông chậu rửa LAVABO | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa người trẻ em | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | bộ |
| 11 | Dây cấp mềm cho chậu | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | bộ |
| 12 | Vòi chậu rửa cảm ứng (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam (người lớn) cảm ứng phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) cảm ứng phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 15 | Sen rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 16 | Bình nóng lạnh 15l | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi 1128x800mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi 600x800mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt thanh vắt khăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng nước rửa tay | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 22 | Phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,48 | m2 |
| 24 | Khung inox đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42 | cái |
| 25 | Máng rửa inox + vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Ống lạnh PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | 100m |
| 27 | Ống lạnh PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5 | 100m |
| 28 | Ống lạnh PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,85 | 100m |
| 29 | Ống nóng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,55 | 100m |
| 30 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 31 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Tê nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 33 | Tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52 | cái |
| 34 | Tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35 | cái |
| 35 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45 | cái |
| 36 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27 | cái |
| 37 | Côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13 | cái |
| 38 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 39 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 40 | Măng xông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 41 | Măng xông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35 | cái |
| 42 | Măng xông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cái |
| 43 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 95 | cái |
| 44 | Đai treo ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45 | cái |
| 45 | Ống UPVC D110 Class 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | 100m |
| 46 | Ống UPVC D90 Class 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,65 | 100m |
| 47 | Ống UPVC D60 Class 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,58 | 100m |
| 48 | Ống UPVC D42 Class 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | 100m |
| 49 | Cút vuông UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35 | cái |
| 50 | Cút vuông UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 51 | Cút vuông UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36 | cái |
| 52 | Cút 135 UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48 | cái |
| 53 | Cút 135 UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35 | cái |
| 54 | Cút 135 UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 55 | Tê chéo UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 65 | cái |
| 56 | Tê chéo UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29 | cái |
| 57 | Tê chéo UPVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 58 | Tê chéo UPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52 | cái |
| 59 | Siphong D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22 | cái |
| 60 | Siphong D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 61 | Côn thu UPVC 90x42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 62 | Côn thu UPVC 90x76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13 | cái |
| 63 | Đai treo ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 65 | cái |
| 64 | Ống cấp mạ kẽm D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 65 | Ống UPVC D110 Class 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 66 | Ống UPVC D90 Class 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 67 | Cút 135 UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 68 | Cút 135 UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Tê chéo UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 70 | Tê chéo UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Đai treo ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 73 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 75 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 76 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Tê ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Ống UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| 79 | Cút UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Côn thu UPVC 110x90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Ổ cắm đôi 16A, âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 61 | cái |
| 2 | Công tắc 20A cho bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Vỏ tủ điện tổng KT 600x800x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Vỏ tủ điện tầng 2 KT 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Bảng phân phối điện 8 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | hộp |
| 6 | Bảng phân phối điện 12 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | hộp |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 85W | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 53 | cái |
| 8 | Đèn tuýp LED 2x36w ốp trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72 | bộ |
| 9 | Đèn led panel 600x600mm - 36W | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31 | bộ |
| 10 | Đèn tuýp LED 1x36w treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Đèn downligh 12w âm trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 127 | bộ |
| 12 | Đèn led ốp trần D270-15W | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17 | bộ |
| 13 | Đèn LED dây hắt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 81 | m |
| 14 | Công tắc 1 chiều 10A đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Công tắc 1 chiều 10A đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19 | cái |
| 16 | Công tắc 1 chiều 10A ba | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Công tắc 1 chiều 10A bốn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 18 | Công tắc 2 chiều 10A đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Công tắc 2 chiều 10A đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Quạt thông gió trên tường 1500m3/h; 50PA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Quạt thông gió trên tường 750m3/h; 50PA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 22 | Quạt thông gió trên tường 500m3/h; 50PA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 23 | Quạt thông gió âm trần 350m3/h; 50PA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Ống PVC D150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,14 | 100m |
| 26 | Chụp inox D150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Dây CU/XLPE/PVC 4x50mm2+E25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 28 | Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2+E10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25 | m |
| 29 | Dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2+E10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44 | m |
| 30 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2+E6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 158 | m |
| 31 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2+E4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 66 | m |
| 32 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25 | m |
| 33 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 34 | Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2+E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | m |
| 35 | Dây Cu/PVC 2x6mm2+E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 129 | m |
| 36 | Dây Cu/PVC 2x4mm2+E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 387 | m |
| 37 | Dây Cu/PVC 2x2,5mm2+E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 154 | m |
| 38 | Dây Cu/PVC 2x2,5mm2+E1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 563 | m |
| 39 | Dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 625 | m |
| 40 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.019 | m |
| 41 | MCCB 3P-250A-30KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 42 | MCCB 3P-100A-22KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 43 | MCCB 3P-30A-18KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 44 | MCB 3P- 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 45 | MCB 1P 63A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 46 | MCB 1P 40A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 47 | MCB 1P 30A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 48 | MCB 1P 20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 49 | MCB 1P 16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 50 | ATS 4P-30A | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 52 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 53 | Thanh cái đồng và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 54 | MCCB 3P-100A-22KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 55 | MCB 1P- 100A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 56 | MCB 1P 63A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 57 | MCB 1P 40A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 58 | MCB 1P 16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 59 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 60 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 61 | Thanh cái đồng và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 62 | MCB 2P -100A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 63 | MCB 2P -63A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 64 | MCB 2P -40A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 65 | MCB 2P -30A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 66 | MCB 2P -20A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 67 | MCB 2P -16A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 68 | MCB 1P 20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 69 | MCB 1P 16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38 | cái |
| 70 | Ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.200 | m |
| 71 | Ống nhựa cứng D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 900 | m |
| 72 | Ống nhựa cứng D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 175 | m |
| 73 | Ống nhựa mềm D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | m |
| 74 | Hộp chia | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 350 | cái |
| 75 | Măng sông | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 950 | cái |
| 76 | Đai ốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 950 | cái |
| 77 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | máy |
| 78 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ, máy áp trần 34.100BTU | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | máy |
| 79 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 600 | m |
| 80 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,05 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,25 | 100m |
| 84 | Ống nước ngưng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,28 | 100m |
| 85 | Ống nước ngưng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 86 | Ống nước ngưng PVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,36 | 100m |
| 87 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,05 | 100m |
| 88 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7 | 100m |
| 89 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 90 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,25 | 100m |
| 91 | Bảo ôn ống nước ngưng D21, bảo ôn superlon dày 13mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,28 | 100m |
| 92 | Bảo ôn ống nước ngưng D27, bảo ôn superlon dày 13mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 93 | Bảo ôn ống nước ngưng D34, bảo ôn superlon dày 13mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,36 | 100m |
| 94 | Cút PVC D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 95 | Cút PVC D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 96 | Cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 97 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 98 | Côn thu PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 99 | Giá treo ống đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | cái |
| 100 | Giá treo ống nước ngưng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48 | cái |
| 101 | Nạp gas R410 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | kg |
| 102 | Bơm khí nito vệ sinh, thử kín đường ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | ht |
| 103 | Hộp máng mạ kẽm 250x150mm có nắp | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35 | m |
| 104 | Cáp tín hiệu âm thanh 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | m |
| D | HẠNG MỤC THIẾT BỊ KHÔNG THUỘC MUA SẮM TẬP TRUNG | |||
| E | Phòng đa năng | |||
| 1 | Bục để tượng Bác | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Điều hoà áp trần 34.100BTU inveter 2 chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | Bộ |
| F | Phòng chia cơm | |||
| 1 | Tủ sấy bát | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Hệ thống tủ đựng bát | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Hệ thống bàn chia thức ăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Tủ Lạnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Máy giặt công nghệp | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Máy sấy công nghệp | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Xe đẩy thức ăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Cái |
| G | Phòng ban giám hiệu | |||
| 1 | Bàn làm việc lãnh đạo | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Ghế lãnh đạo | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Tủ đựng tài liệu lãnh đạo | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Cây nước nóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| H | Thiết bị phòng học: | |||
| 1 | Điều hoà áp trần 34.100BTU inveter 2 chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Hộp gỗ pallet thông minh | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 250 | giá |
| 3 | Bàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | Cái |
| 4 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | Cái |
| 5 | Tủ đựng đồ cá nhân của trẻ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 6 | Tủ đựng chăn, gối của trẻ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | bộ |
| I | Thiết bị khu sân chơi: | |||
| 1 | Hệ thống âm thanh : Loa âm trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Khu vui chơi liên hoàn trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cầu trượt con voi có rổ bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Bập bênh đòn 2 ghế | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | chiếc |
| 5 | Bập bênh đòn 3 con giống | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | chiếc |
| 6 | Xích đu rồng vàng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Nhà cổ tích | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Bộ bàn ghế cây nấm trang trí mầm non | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Xích đu ghế gấu: | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Nàng bạch tuyết và bảy chú lùn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Vách leo núi kèm leo dây, thang leo, lốp xe | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Thang leo đu tay vách dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Sàn nhún thể dục | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Xà đu tập tay | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| J | Phòng stem | |||
| 1 | Hộp gỗ pallet thông minh | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | giá |
| 2 | Bảng di động 2 mặt giá vẽ xoay 360 độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | bộ |
| K | Phòng nghỉ giáo viên: | |||
| 1 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Tủ đựng tài liệu nhân viên | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| L | Phòng họp: | |||
| 1 | Bàn họp + ghế | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| M | Phòng y tế: | |||
| 1 | Giường y tế GYT02 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Tủ TYT02 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| N | Hệ thống rèm | |||
| 1 | Hệ thống rèm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 300 | m2 |
| O | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Bảng nội quy, Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | Bộ |
| 2 | Bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | Bình |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | Cái |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây từ 2019 đến thời điểm đóng thầu) Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (Xem chi tiết tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình phải có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 10 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | đại học,Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước thi công xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa | 1 | Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốtnghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhậnhuấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường còn hiệu lực). Cócác tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 9 | Cán bộ trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lênCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn 5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 8 | Máy mài 2,7 Kw | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 9 | Máy trộn 250l | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ >=5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 15 | Bạt chắn bụi (m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 500 |
| 16 | Cốp pha ( bộ ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi