Gói thầu: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220745454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 11:34:00 đến ngày 2022-08-05 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,608,952,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây (từ 2019 đến thời điểm đóng thầu) Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (Xem chi tiết tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình phải có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước thi công xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốtnghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhậnhuấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường còn hiệu lực). Cócác tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lênCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Bạt chắn bụi ( m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 16-Cốp pha ( bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị Cải tạo, sửa chữa Trường mầm non Hoa Hồng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản phô tô công chứng Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; - Hoặc bản cam kết cung cấp Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng do Bộ Xây dựng /Sở Xây dựng cấp; trước thời điểm trao hợp đồng. - Đến thời điểm Chủ đầu tư trao hợp đồng mà nhà thầu không gửi hoặc xuất trình Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, thì bên mời thầu sẽ lập biên bản báo cáo Chủ đầu tư loại nhà thầu theo quy định tại Điều 83 – Mục 2 Nghị định số: 15/2021/NĐ-CPngày 03 tháng 3 năm 2021 về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
+ Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng; Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hai Bà Trưng. Địa chỉ: 30, Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4.183,4408 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 619,47 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem, phá dỡ nền gạch chống trơn 300x300 đã tróc men | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 174,2581 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 565,6955 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 484,304 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lớp Aluminium hiện trạng bị ố, mốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 150 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch cũ của trường, nền gạch Terazo 400x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 538,8 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,284 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường, tháo dỡ gạch ốp bồn hoa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,854 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 508,303 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 12 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36 | bộ |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57,9365 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57,9365 | m3 |
| 18 | Nhân công vận chuyển bãi nghiền phế thải, | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57,9365 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 120,0238 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, gạch chống trơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 173,4616 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 565,6955 | m2 |
| 4 | Thi công trần nhôm thay thế trần thạch cao cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 619,47 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm Aluminium bọc bên ngoài khung sắt, bao gồm vật liệu và công lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 150 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4.183,4408 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 576,454 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 484,304 | m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ cao cấp, kính an toàn 6.38mm, nhôm hệ Xingfa EUROHA ( hoặc tương đương) dày 1.4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43,26 | m2 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ cao cấp, kính an toàn 6.38mm, nhôm hệ Xingfa EUROHA ( hoặc tương đương) dày 1.4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 197,946 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ cao cấp, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,08 | m2 |
| 12 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ mở trượt, nhôm hệ cao cấp, kính an toàn 6.38mm, nhôm hệ Xingfa EUROHA ( hoặc tương đương) dày 1.4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 220,14 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ mở trượt, nhôm hệ cao cấp, kính an toàn 8.38mm nhôm hệ Xingfa EUROHA ( hoặc tương đương) dày 1.4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,037 | 0.0 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt vách kính hệ mặt dựng, nhôm hệ cao cấp, kính an toàn 8.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,92 | m2 |
| 15 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm phủ Melamine chống trầy xước, chịu nước, bao gồm vật tư và phụ kiện và lắp dựng đầy đủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 61,884 | m2 |
| 16 | Máy sấy tay tự động | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,604 | m2 |
| 18 | Thép góc đỡ khung bàn chậu | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2884 | tấn |
| 19 | Khung Inox đỡ bàn chậu | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0628 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,48 | m2 |
| 21 | Vít nở thép D10 lắp khung dàn đặt chậu | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 84 | bộ |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường - Điều hoà nhiệt độ 2 chiều 18.000 BTU | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28 | máy |
| 23 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4 | 100m |
| 25 | Ống nước thải mềm D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,68 | 100m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 560 | m |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28 | cái |
| 28 | Ống gen nhựa 20x10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 280 | m |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng - Điều hoà nhiệt độ tủ đứng 1 chiều 28.000 BTU | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | máy |
| 30 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 31 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 32 | Ống nước thải mềm D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Ống gen nhựa 20x10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | m |
| 36 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ thiết bị của thiết bị đồng bộ, tủ điện phân phối 3 pha (16 module) 380V-100A-IP2x | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 0.0 |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, Aptomat MCCB 3P4C - 250a - 30ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3P - 380V - 100A - 30kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3P - 380V - 50A-20kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3P - 380V - 40A-10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế, 220V; 0-500A | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế, 220V; 0-500V | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Khóa chuyển mạch 220V | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4 | 100m |
| 46 | Dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 140 | md |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột PVC 4x25 + E1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 51 | Ống luồn cáp - HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 52 | Ống ghen nhựa - SP50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | m |
| 53 | Lavabo âm bàn hình bầu dục (dùng cho loại bàn đá) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | bộ |
| 54 | Xiphong lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | bộ |
| 58 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19 | bộ |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21 | cái |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | cái |
| 62 | Kệ để xà phòng inox + đĩa kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng, Hôp giấy vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,27 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,09 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,54 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,36 | 100m |
| 70 | Lắp đặt van khóa ren ngoài, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa ren ngoài, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt Racco ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút 45 PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút 90 PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút 90 PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút 90 PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút 90 PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, cút ren trong D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, cút ren ngoài D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 85 | Tê nhựa PN10: D50xD25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 86 | Tê nhựa PN10: D50xD20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 87 | Tê nhựa PN10: D40x25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 88 | Tê nhựa PN10: D32x25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 89 | Tê nhựa PN10: D25x25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 90 | Tê nhựa PN10: D25x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72 | cái |
| 91 | Tê nhựa PN10: D20x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,42 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 97 | Côn u.PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 98 | Côn u.PVC D110x76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 99 | Côn u.PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27 | cái |
| 100 | Cút 90độ u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 101 | Cút 90độ u.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27 | cái |
| 102 | Cút 90độ u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 103 | Cút 90độ u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 104 | Chếch u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27 | cái |
| 105 | Chếch u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 106 | Chếch u.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 107 | Chếch u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 108 | Tê 90 nối keo D110xD110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 109 | Tê 90 nối keo D76x76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 110 | Tê 90 nối keo D42x42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 111 | Tê 90 nối keo D34x34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 112 | Tê 135 nối keo D110x110 u.PVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27 | cái |
| 113 | Tê 135 nối keo D110x90 u.PVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 114 | Tê 135 nối keo D90x90 u.PVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 115 | Tê 135 nối keo D76x76 u.PVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 116 | Tê 135 nối keo D76x42 u.PVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27 | cái |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | 100m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | m3 |
| 119 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo (dòng gạch nghệ thuật) 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 600 | m2 |
| 120 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8513 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,789 | m2 |
| 122 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, ốp đá tự nhiên vào bó vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,789 | m2 |
| 123 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 913 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 913 | m2 |
| 125 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,3059 | m2 |
| 126 | Gia công cổng sắt, Thay mới cánh cổng bằng inox theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,235 | tấn |
| 127 | Bản lề cối xoay bằng inox 304 chịu lực 250Kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | 0.0 |
| 128 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 237,048 | m2 |
| 129 | Xử lý bơm sika loại xử lý vết nứt trực tiếp trong bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bể |
| 130 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, trát lần 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 134,748 | m2 |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, trát lần 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 134,748 | m2 |
| 132 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 102,3 | m2 |
| 133 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 237,048 | m2 |
| 134 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 237,048 | m2 |
| 135 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,1114 | m3 |
| 136 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,1114 | m3 |
| 137 | Nhân công vận chuyển bãi nghiền phế thải, NC=55.000đ/m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,1114 | m3 |
| 138 | Lắp đặt van phao, đường kính van 50mm, thay mới van cũ hiện có trong bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| C | Thiết bị điện tử | |||
| 1 | Đèn led chạy các khẩu hiệu, chào mừng các ngày lễ tết | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| D | Thiết bị công trình | |||
| 1 | Điều hoà nhiệt độ 2 chiều 18.000 BTU | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28 | cái |
| 2 | Điều hoà nhiệt độ tủ đứng 1 chiều 28.000 BTU | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Cái |
| E | Thiết bị bếp | |||
| 1 | Bếp từ công nghiệp đôi 12kWx2 mặt phẳng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Bếp từ công nghiệp đôi lõm liền 15kWx2 mặt lõm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Tum hút khói có phin lọc mỡ, đèn halozen chiếu sáng: | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | m |
| 4 | Quạt hút mùi CN | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Ống hút mùi vuông tôn hoa tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | md |
| 6 | Ống tiêu âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | md |
| 7 | Hộp bọc quạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Tủ điện, dây điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Chảo từ Ø 500 inox CN | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | Cái |
| 10 | Xoong to Ø 500 inox CN | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | Cái |
| 11 | Xoong to Ø 300 inox CN | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | Cái |
| 12 | Xoong to Ø 200 inox CN | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | Cái |
| 13 | Máy xay thịt CN | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 14 | Máy cắt củ quả | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 15 | Máy xay sinh tố | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | Cái |
| 16 | Xe đẩy thức ăn Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | chiếc |
| F | Thiết bị phục vụ dạy học, chăm sóc trẻ | |||
| 1 | Bàn gỗ chân sắt KT D90xR48cm cho học sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 90 | cái |
| 2 | Hệ thống cây nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13 | bộ |
| 3 | Hệ thống âm thanh sân trường tổ chức ngày hội, ngày lễ- Bàn trộn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống âm thanh sân trường tổ chức ngày hội, ngày lễ - Amply | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Hệ thống âm thanh sân trường tổ chức ngày hội, ngày lễ -Loa toàn dải đặt sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Hệ thống âm thanh sân trường tổ chức ngày hội, ngày lễ -Bộ micro không dây cầm tay | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Hệ thống âm thanh sân trường tổ chức ngày hội, ngày lễ - Dây cáp loa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80 | m |
| 8 | Hệ thống âm thanh sân trường tổ chức ngày hội, ngày lễ - Tủ âm thanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Hệ thống âm thanh sân trường tổ chức ngày hội, ngày lễ - Micro để bàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Bảng có chân, có bánh xe hoạt động nhóm 1 mặt nỉ ghim gài, 1 mặt mika | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | Cái |
| 11 | Hộp gỗ đa năng trang trí bằng gỗ thông ghép thanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây (từ 2019 đến thời điểm đóng thầu) Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (Xem chi tiết tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình phải có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 8 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước thi công xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa | 1 | Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốtnghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhậnhuấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường còn hiệu lực). Cócác tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 9 | Cán bộ trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lênCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn 5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 8 | Máy mài 2,7 Kw | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 9 | Máy trộn 250l | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ >=5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 15 | Bạt chắn bụi ( m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 500 |
| 16 | Cốp pha ( bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi