Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220780118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220752929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 11:32:00 đến ngày 2022-08-05 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,223,356,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2812E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.902E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô - Tương tự về tính chất gói thầu: bao gồm các mục tương tự: Móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông…) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.645.864.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.291.728.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ- vệ sinh lao động còn hiệu lực) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên giao thông.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành giao thông.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phục trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường tuần tra quản lý bảo vệ rừng kết hợp du lịch sinh thái Khu bảo tồn thiên nhiên Nâm Nung, tỉnh Đăk Nông 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: Khu bảo tồn thiên nhiên Nam Nung
Tên bên mời thầu: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Tỉnh Đắk Nông + Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + SĐT: 0261.3701166 - Fax: 0261.3544279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chức tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông + Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0905254936 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Nguyễn Văn Mạnh – Giám đốc + Khu bảo tồn thiên nhiên Nam Nung + Địa chỉ: Xã Nâm N’Jang, huyện Đắk Song, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 02616526768 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục:Nền, móng, mặt đường và hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng thi công | 403,7155 | 100m2 | |
| 2 | Đánh bậc cấp nền đường bằng máy đào, đất cấp II | 73,8091 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ thải, cự ly 1Km, đất cấp II | 73,8091 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 165,0657 | 100m3 | |
| 5 | Đào rãnh thoát nước dọc tuyến bằng máy đào, đất cấp III | 57,6233 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đào bằng ô tô, tận dụng đắp nền đường, đất cấp III, cự ly 500m | 126,3514 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đào thừa bằng ô tô, đổ thải, đất cấp III, cự ly 1Km | 96,3376 | 100m3 | |
| 8 | Lu tăng cường nền đường đào bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K>= 0,95 | 318,9012 | 100m2 | |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 111,8154 | 100m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 27,7123 | 100m2 | |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 262,531 | 100m2 | |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 34,8994 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông mặt đường, BT đá 1x2 M250 | 4.195,6102 | m3 | |
| 14 | Đào đất móng cống | 1,5715 | 100m3 | |
| 15 | Dăm sạn đệm móng cống | 12,5705 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cống | 0,666 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông móng cống đá 2x4 M150 | 45,9331 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thân cống, hố thu | 2,2011 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông thân cống, tường cánh, hố thu, BT đá 2x4 M150 | 29,8801 | m3 | |
| 20 | Đắp đất hoàn thiện lưng cống | 0,8134 | 100m3 | |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | 0,244 | 100m2 | |
| 22 | Cốt thép tấm bản giữa và bản biên, thép D10mm | 0,0966 | tấn | |
| 23 | Cốt thép tấm bản giữa và bản biên, thép D12mm | 0,2515 | tấn | |
| 24 | Cốt thép tấm bản giữa và bản biên, thép D14mm | 0,3201 | tấn | |
| 25 | Bê tông tấm bản cống, BT đá 1x2 M250 | 5,828 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt tấm đan cống | 30 | 1cấu kiện | |
| 27 | Bê tông hoàn thiện lưng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,005 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | 17 | cái | |
| 29 | Biển báo phản quang, tam giác cạnh A90 | 17 | bộ | |
| 30 | Trụ đở biển báo | 56,1 | M | |
| 31 | Phí Bảo vệ môi trường (tạm tính) | 1 | Trọn gói | |
| 32 | Thuế tài nguyên | 1 | Trọn gói | |
| 33 | Phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu (tạm tính) | 1 | Trọn gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2812E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.902E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô - Tương tự về tính chất gói thầu: bao gồm các mục tương tự: Móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông…) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.645.864.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.291.728.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ- vệ sinh lao động còn hiệu lực) | 1 | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên giao thông.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư; | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường. | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành giao thông.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phục trách thanh, quyết toán | 1 | Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành kinh tế xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T | Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T | Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy san ủi - công suất: 110 CV | Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T | Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi