Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220775786-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220358731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại + Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 11:30:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 469,667,721 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,045,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.04501582E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.40900316E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 328.767.405 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥657.534.810 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Trung cấp, Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã từng tham gia là Đội trưởng thi công các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh. (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình
XDM kết hợp nâng cấp nhánh rẽ Phú Ngọc 5 từ 01P lên 03P để giải tỏa công suất NLMTMN
270 Ngày
E-CDNT 3 Vay thương mại + Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Km 113, ấp Hiệp Lợi, Quốc lộ 20, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. - Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. - Ðiện thoại: 02517.306.000 Fax: 02512.806.010 - Mã số thuế: 3600432744-005
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Điện lực Định Quán - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai - địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Km 113, ấp Hiệp Lợi, Quốc lộ 20, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. - Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. - Ðiện thoại: 02517.306.000 Fax: 02512.806.010 - Mã số thuế: 3600432744-005


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.045.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. - Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. - Ðiện thoại: 02517.306.000 Fax: 02512.806.010 - Mã số thuế: 3600432744-005
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện lực Định Quán – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai + Người đại diện: Ông Đinh Đức Trường - Chức vụ: Giám đốc + Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512.806000 Fax: 02512.806010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Định Quán – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai + Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512.806000 Fax: 02512.806010. Nhân viên phụ trách phát hành E-HSMT: Ông Nguyễn Thành Long; sđt liên lạc: 0911.994554
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 01 Đường Nguyễn Ái Quốc, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Ðiện thoại: 0251.3600998 Fax: 0251.2220244. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611; + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng và tiếp địa
B Móng trụ BTLT 12m chôn trực tiếp (M12)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
C Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
2Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 8,379m3
D Móng M14
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
E Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
2Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 6,438m3
F Tiếp địa lặp lại trụ 12m
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc4bộ
2Cáp đồng trần M25mm2A cấp2,8kg
3Kẹp ép WR 3792cái
4Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn2bộ
5Đầu cosse ép Cu 70mm22cái
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm2,8kg
7Đóng cọc tiếp địa đất cấp 34cọc
8Đào đất kênh mương, rãnh thóat nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
G Tiếp địa lặp lại trụ 14m
1Cáp đồng trần M25mm2A cấp5,6kg
2Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc8bộ
3Kẹp ép WR 3794cái
4Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn4bộ
5Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm5,6kg
6Đóng cọc tiếp địa đất cấp 38cọc
7Đào đất kênh mương, rãnh thóat nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
H Tiếp địa thiết bị
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc6bộ
2Cáp đồng trần M25mm2A cấp24,6kg
3Kẹp ép WR 1896cái
4Đầu cosse ép Cu 70mm218cái
5Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn6bộ
6Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan 66m
7Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm24,6kg
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 36cọc
9Đào đất kênh mương, rãnh thóat nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
I Phần trụ
J Trụ bê tông ly tâm 12m
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcA cấp36trụ
2Dựng trụ BTLT 36trụ
K Trụ bê tông ly tâm 12m có sẵn dây tiếp địa trong thân trụ
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (sắt t/địa phi10 trong thân trụ)A cấp3trụ
2Dựng trụ BTLT 3trụ
L Trụ bê tông ly tâm 14m
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lựcA cấp10trụ
2Dựng trụ BTLT 10trụ
M Trụ bê tông ly tâm 14m có sẵn dây tiếp địa trong thân trụ
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (sắt t/địa phi10 trong thân trụ)A cấp4trụ
2Dựng trụ BTLT 4trụ
N Nhổ và dựng lại trụ hiện hữu
1Nhổ trụ BTLT 8,4m; 7,5m bằng cẩu kết hợp thủ cơng19trụ
2Nhổ trụ BTLT 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ cơng13trụ
3Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ cơng4trụ
O Phần xà, néo
P Xà đơn composite 110x80x5x2400: XCOM-24Đ
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4mA cấp2cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mA cấp4cây
3Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
4Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
5Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg)2bộ
Q Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp)A cấp18cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/ZnA cấp18cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn36bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn18bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg)18bộ
R Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp)A cấp18cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/ZnA cấp18cây
3Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn27bộ
4Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn18bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn18bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kép trên cột BTLT (50,751kg)9bộ
S Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp)A cấp3cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/ZnA cấp3cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
4Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg)3bộ
T Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp)A cấp2cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/ZnA cấp2cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
4Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
6Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
7Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg)1bộ
U Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép: X-22K-G
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)A cấp16cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnA cấp32cây
3Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn8bộ
4Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn8bộ
5Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn16bộ
6Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn32bộ
7Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)8bộ
V Tháo và lắp lại xà hiện hữu
1Tháo xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg)1bộ
2Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg)1bộ
3Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 đơn trên cột BTLT (11,987kg)1bộ
4Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 đơn trên cột BTLT (26,55kg)1bộ
5Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 kép trên cột BTLT (51,575kg)2bộ
6Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kép trên cột BTLT (50,751kg)2bộ
W Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B
1Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
2Sứ chằng nhỏ1cái
3Kẹp cáp 3 boulon b42x1308cái
4Cáp thép 5/8"14m
5Yếm cáp dày 2mm2cái
6Máng che dây chằng dày 0,4mm1cái
7Lắp bộ dây néo cột chiều cao 1bộ
X Bộ chằng xuống kép cho trụ 14m: CXX14-B
1Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
2Sứ chằng nhỏ2cái
3Kẹp cáp 3 boulon b42x13016cái
4Cáp thép 5/8"30m
5Yếm cáp dày 2mm4cái
6Máng che dây chằng dày 0,4mm2cái
7Lắp bộ dây néo cột chiều cao 2bộ
Y Tháo và lắp lại dây neo hiện hữu
1Tháo dây néo cột CXht độ cao ≤ 20m3bộ
2Tháo dây néo cột CX12B độ cao ≤ 20m8bộ
3Tháo dây néo cột CKB độ cao ≤ 20m1bộ
Z Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: NXX
1Ty neo Þ18x24001cái
2Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm)1cái
3Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
AA Phần dây, sứ và phụ kiện
AB Phần đường dây trung thế cải tạo
AC Phần dây cáp lắp mới
1Cáp nhôm lõi thép AC-120/19: x 0,471 x 1,02A cấp474,3kg
2Cáp C/XLPE-24kV-25mm2A cấp12,5m
3Cáp C/XLPE/PVC-24kV-150mm2A cấp6mét
4Cáp ACXH-150mm2-24kVA cấp3.020,8mét
5Cáp nhôm ABC 3x70mm2A cấp45,9mét
6Cáp Duplex nhôm 2x1645,9mét
7Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 150mm2 bằng TC kết hợp cơ giới2,962km
8Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 120mm2 độ cao 0,987km
9Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 18,5m
AD Phần tháo lắp dây cáp hiện hữu
1Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới0,937km
2Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 0,975km
3Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 0,441km
4Tháo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới0,038km
AE Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ21bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn21bộ
3Dây nhôm buộc đầu sứ A700,9kg
4Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)21sứ
AF Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 120mm2 vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 120 (5U-4mm)8cái
2Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn8bộ
AG Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KVA cấp110cái
2Chân sứ đứng D20A cấp110cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn110sứ
AH Chuỗi sứ treo Polymer 24kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymer 24kVA cấp18chuỗi
2Móc treo chữ U loại dài18cái
3Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 18bộ
AI Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CĐT ply-X2
1Sứ treo polymer 24kVA cấp12chuỗi
2Móc treo chữ U loại dài48cái
3Khánh tam giác12cái
4Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U 12bộ
AJ Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 150mm2
1Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 150mm224cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 150mm224cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 150mm224cái
AK Giáp buộc sứ:
1Dây buộc đầu sứ phi kim cỡ dây 150mm2 (TTF)56cái
2Dây buộc cổ sứ phi kim cỡ dây 150mm2 (SSF)42cái
3Dây buộc cổ sứ phi kim cỡ dây 185mm2 (SSF)12cái
4Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon)78cái
AL Phần tháo lắp lại vật tư hiện hữu:
1Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn27sứ
2Tháo chuỗi sứ 2 bát néo đơn dây dẫn, chiều cao 6bộ
3Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)6sứ
4Tháo lắp lại sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ)24bộ
5Tháo kẹp quai2bộ
6Tháo kẹp hotline2bộ
7Tháo hộp phân phối (domino)18cái
8Lắp lại hộp phân phối domino18cái
9Tháo, lắp hộp 1, 2, 3 điện kế17hộp
10Tháo lắp lại dây brachmet khách hàng (tạm tính theo Tháo lắp sứ ống chỉ)48cái
AM Đầu cosse:
1Đầu cosse ép Cu 50mm211cái
2Đầu cosse ép Cu 70mm21cái
3Đầu cosse ép Cu 150mm26cái
4Ép đầu cosse 50mm211cái
5Ép đầu cosse 70mm21cái
6Ép đầu cosse 150mm26cái
AN Phần vật tư phụ:
1Kẹp quai 4/012cái
2Kẹp hotline 4/07cái
3Kẹp ép WR 28926cái
4Kẹp ép WR 4196cái
5Kẹp ép WR 87526cái
6Kẹp dừng cáp ABC 4x50-952cái
7Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn44bộ
8Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
9Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn11bộ
10Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn11bộ
11Ống nối dây chịu lực cỡ dây 120mm22cái
12Ống nối dây chịu lực cỡ dây 150mm26cái
13Kẹp U bolt dây 50mm210cái
14Kẹp U bolt dây 95mm220cái
15Dây chảy 50K3Sợi
16Bass LI bắt FCO, LA3Bộ
17Bass LL bắt FCO và LA3bộ
18Chụp cách điện LA7cái
19Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO4cái
20Chụp cách điện kẹp quai12cái
21Chụp cách điện đầu bushing MBA1cái
22Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m)7cuộn
23Băng keo cách điện hạ thế20cuộn
24Bảng báo độ cao1cái
25Bảng báo pha3cái
26Bảng chỉ danh1cái
AO Phân trung thế 3 pha XDM
AP Phần dây cáp
1Cáp ACXH-150mm2-24kVA cấp1.583,9m
2Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 150mm2 bằng TC kết hợp cơ giới1,553km
3Cáp nhôm lõi thép AC-120/19A cấp248,7kg
4Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 120mm2 độ cao 0,518km
5Cáp C/XLPE-24kV-25mm2A cấp4,5mét
6Cáp C/XLPE/PVC-24kV-150mm2A cấp9mét
7Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 4,5m
8Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 9m
AQ Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ9bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn9bộ
3Dây nhôm buộc đầu sứ A700,4kg
4Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)9sứ
AR Bộ khóa néo dây T.H cỡ dây 120mm2 vào trụ : Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 120 (5U-4mm)8cái
2Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn8bộ
AS Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KVA cấp55cái
2Chân sứ đứng D20A cấp55cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn55sứ
AT Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymer 24kVA cấp24chuỗi
2Móc treo chữ U loại dài24cái
3Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 24bộ
AU Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ: CĐT ply-T
1Sứ treo polymer 24kVA cấp3chuỗi
2Móc treo chữ U loại dài6cái
3Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
4Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn dây dẫn, U 3bộ
AV Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 150mm2
1Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 150mm224cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 150mm224cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 150mm224cái
AW Dây buộc sứ
1Dây buộc cổ sứ phi kim cỡ dây 150mm2 (SSF)6cái
2Dây buộc đầu sứ phi kim cỡ dây 150mm2 (TTF)49cái
AX Đầu cosse
1Đầu cosse ép Cu 50mm23cái
2Đầu cosse ép Cu 70mm26cái
3Đầu cosse ép Cu 150mm26cái
4ép đầu cosse 50mm23cái
5ép đầu cosse 70mm26cái
6ép đầu cosse 150mm26cái
AY Vật tư phụ:
1Kẹp quai 4/09cái
2Kẹp hotlõine 4/06cái
3Kẹp ép WR 41910cái
4Kẹp ép WR 87530cái
5Lem yên ngựa cỡ dây 150mm23cái
6Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon)12cái
AZ Tháo và lắp lại vật tư hiện hữu
1Tháo lắp lại sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ)8bộ
2Tháo hộp dominéo3cái
3Lắp lại hộp dominéo3cái
4Tháo, lắp hộp 1, 2, 3 điện kế5hộp
5Tháo lắp lại dây brachmet khách hng (tạm tính theo Tháo lắp sứ ống chỉ)9cái
6Đầu cosse ép Cu 50mm23cái
7ép đầu cosse 50mm23cái
8Ống nối dây chịu lực cỡ dây 120mm21cái
9Ống nối dây chịu lực cỡ dây 150mm23cái
10Bass LI bắt FCO, LA3Bộ
11Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn12bộ
12Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn5bộ
13Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
14Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
15Cổ dê ốp ống D212bộ
16Kẹp U bolt dây 50mm22cái
17Kẹp U bolt dây 95mm24cái
18Dây chảy 50K3Sợi
19Bass lõi bắt FCO, LA3Bộ
20Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO3cái
21Chụp cách điện LA3cái
22Chụp cách điện kẹp quai9cái
23Bảng báo độ cao1cái
24Bảng báo pha3cái
25Băng keo cách điện hạ thế5cuộn
26Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m)9cuộn
BA Phần thiết bị đường dây trung thế cải tạo
BB Phần lắp mới
1FCO 27KV-200A-12kAA cấp2cái
2Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV2cái
3LA 18kV-10kAA cấp6cái
4Lắp đặt chống sét van 6cái
BC Phần tháo lắp
1Tháo, lắp tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha1tủ
2Tháo máy biến p phn phối 1 pha 75KVA-12,7/0,22-0,44kV1máy
3Lắp đặt máy biến p phn phối 1 pha 75KVA-12,7/0,22-0,44kV1máy
4Tháo cầu chì tự rơi loại 22KV2bộ
5Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV2bộ
6Tháo chống sét van 1bộ
7Lắp đặt chống sét van 1bộ
BD Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1FCO 27KV-200A-12kAA cấp3cái
2Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV3cái
3LA 18kV-10kAA cấp3cái
4Lắp đặt chống sét van 3cái
BE Phần thí nghiệm
1Tiếp địa cột bê tông5vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.04501582E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.40900316E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 328.767.405 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥657.534.810 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)33
2 Giám sát thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)33
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng Trung cấp, Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã từng tham gia là Đội trưởng thi công các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh. (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu >= 10 tấn1
2 Xe cẩu >= 5 tấn1
3 Xe tải >= 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->