Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa hạ tầng Cụm dân cư khóm 4, thị trấn Tràm Chim

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220772922-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa hạ tầng Cụm dân cư khóm 4, thị trấn Tràm Chim
Số hiệu KHLCNT 20220745415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Tỉnh hỗ trợ phát triển đô thị loại V và vốn sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 14:30:00 đến ngày 2022-08-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,127,377,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81910655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.638213E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình thi công đường và hệ thống thoát nước: mặt đường bê tông nhựa nóng và hệ thống thoát nước) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình thi công đường và hệ thống thoát nước: mặt đường bê tông nhựa nóng và hệ thống thoát nước), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.489.164.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.978.328.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng, giao thông hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng, giao thông), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng, giao thông) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng, giao thông) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3 ≤ Máy đào ≤ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị 9 T ≤ Xe lu ≤ 25 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 108Cv
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 3T ≤ Ôtô có tải trọng hàng hóa ≤ 9T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa hạ tầng Cụm dân cư khóm 4, thị trấn Tràm Chim
Cải tạo, sửa chữa hạ tầng Cụm dân cư khóm 4, thị trấn Tràm Chim
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Tỉnh hỗ trợ phát triển đô thị loại V và vốn sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông , địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế xây dựng công trình: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế - xây dựng Minh Quang Đồng Tháp, địa chỉ: Số 05, Đường Nguyễn Văn Bảnh, Khóm 2, Phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Nông, địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. - Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn Nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông , địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
TRONG 03 NGÀY LÀM VIỆC KỂ TỪ NGÀY MỞ THẦU, ĐƠN VỊ DỰ THẦU CUNG CẤP 01 QUYỂN HSDT BẢN GỐC VÀ 04 QUYỂN HSDT BẢN CHỤP ĐỦ TÀI LIỆU ĐỂ LÀM CƠ SỞ ĐÁNH GIÁ E-HSDT, SỐ LIỆU NÀY PHẢI ĐÚNG VỚI NỘI DUNG MÀ ĐƠN VỊ DỰ THẦU ĐÃ ĐĂNG TẢI TRÊN HỆ THỐNG MẠNG ĐẤU THẦU QUỐC GIA.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 158.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Dũng – Giám đốc Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V368,438m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V42,6169100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7612100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,3509100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0129100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm (loại 2) lớp dưới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7058100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm (loại 1) lớp trên dày 16cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4052100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,0322100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V65,0322100m2
10Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V105,746210 tấn/1km
11Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V951,715710 tấn/1km
12Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 30km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V3.172,385710 tấn/1km
13Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V298,53510m³/1km
14Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.492,674810m³/1km
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,6162m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V229,329m3
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,429100m2
18Rải nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,702100m2
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Cung cấp biển báo phản quang loại tròn cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
22Cung cấp biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
23Cung cấp trụ biển báo STK D90 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V646,8kg
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V28,261m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
B THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V173,5162m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,099100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5363100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,102m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,5001m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,2032m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9632m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8048100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,0321100m2
10Trải nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1376100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3226100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8549tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7282tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3321tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1127tấn
16Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7686tấn
17Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1138tấn
18Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 200mm dày 7,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,568100m
19Lắp đặt lưới chắn rác gan đúc sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1351cấu kiện
20Cung cấp lưới chắn rác gan đúc sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V135cái
21Thép L70x70 dày 5mm (5,3 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.479,1kg
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép L70x70 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4791tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1161cấu kiện
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,6052100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6752100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,8736m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,144m3
28Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,736m3
29Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2984m3
30Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256100m2
31Ván khuôn mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,577100m2
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
34Lắp dựng cốt thép gối cống, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2578tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép Gối cống, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,786tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép Gối cống, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9262tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.2421cấu kiện
38Lắp đặt cống BTCT ly tâm D400 dày 50mm bằng cần cẩu (đoạn 3m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V625,83331 đoạn ống
39Cung cấp cống BTCT ly tâm vỉa hè D400 dày 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.828,5m
40Cung cấp cống BTCT ly tâm H10 - X60 D400 dày 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49m
41Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V530mối nối
42Chi phí khắc phục sửa chữa hệ thống ống cấp nước sinh hoạt hư hỏng do đào đất thi công cống và hố ga (bao gồm nhân công và vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công trình
43Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,767810 tấn/1km
44Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V402,910310 tấn/1km
45Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 30 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.343,034410 tấn/1km
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6261 cấu kiện
C VỈA HÈ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V177,22561m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V59,0788m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,1504m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,2256m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,7226100m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7447100m3
7Rải Nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V67,4468100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V539,5744m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.744,68m2
10Lát Gạch Terrazzo 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6.744,68m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,12m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,12m3
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,024100m2
14Lắp dựng cốt thép bồn cây, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2042tấn
15Lắp dựng cốt thép bồn cây, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4102tấn
D THOÁT NƯỚC GIỮA 2 DÃY NHÀ DÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V44,8203m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V315,80121m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8549100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,656m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,8901m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0216m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3152m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9472100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7148100m2
10Nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4736100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1658100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0166tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1807tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,584tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan, thép ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3048tấn
16Gia công, lắp đặt tấm đan, thép ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0679tấn
17Thép L70x70 dày 5mm (5,3 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.255,04kg
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép L70x70 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,255tấn
19Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 42mm dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4662100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 114mm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,48100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 315mm dày 9,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,158100m
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V741 cấu kiện
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp Cần đèn STK D60 + CollierMô tả kỹ thuật theo Chương V411 cần đèn
2Lắp bộ đèn Led 220V-110WMô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
3Làm tiếp địa cho Cần đèn và Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V431 bộ
4Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoMô tả kỹ thuật theo Chương V91 bộ
5Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp nhôm vặn xoắn 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,682100m
6Lắp cầu chì đuôi cáMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
7Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Cáp đồng bọc PVC/PVC 2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,845100m
8Lắp đặt tủ điện nhôm KT 300x400x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
9Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V26m
10Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
11Lắp đặt MCB 2P - 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt MCCB 2P - 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt ContactorMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt đồng hồ hẹn giờMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt Rack 1 (khung Uclevis) loại gân + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V39sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
16Cung cấp kẹp ngừng cáp ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
17Cung cấp Bulon 16x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V39Bộ
18Cung cấp Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
19Cung cấp Kẹp nối rẽ IPC (2bulon) có tính tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V90Bộ
20Cung cấp Nắp bịt đầu cáp (tính theo kẹp ngừng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
21Cung cấp Cosse ép Cu - AL 25mm2 + chụp PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
22Cung cấp Bass PL 600x600x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
23Cung cấp biển báo vị trí 2 nguồn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V43Cái
24Cung cấp băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cuộn
25Cung cấp đai kẹp ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
F DI DỜI TRỤ ĐIỆN
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 10,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V241 cột
2Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công: Sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V88sứ
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,31251m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6m3
5Tháo, lắp máy biến áp phân phối 1P-25kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
6Tháo, lắp lại chống sét van; công suất ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33331 bộ (3 pha)
7Tháo, lắp cầu chì tự rơi 35 (22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33331 bộ (3 pha)
8Tháo, lắp lại MCCB 3P-125-600VMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
9Tháo, lắp lại CTI 150/5A-600VMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
10Tháo, lắp lại công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
11Tháo, lắp lại tủ điện hạ thế bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310 cọc
13Rải Cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo Chương V310m
14Lắp ống PVC (10m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,110m
15Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Tháo, lắp lại Cáp đồng bọc hạ thế CV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0241km / 1dây
17Lắp Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810m
18Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
19Phụ kiện lắp ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Boulon 16x300 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
21Slipbolt Cu-Al 1/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
22Boulon 6x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
23Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,61m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15751m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
27Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
28Cung cấp Bulon M22, L=800Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
29Cung cấp thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,232kg
30Tháo và lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
31Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính =42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
32Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
33Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81910655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.638213E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình thi công đường và hệ thống thoát nước: mặt đường bê tông nhựa nóng và hệ thống thoát nước) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình thi công đường và hệ thống thoát nước: mặt đường bê tông nhựa nóng và hệ thống thoát nước), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.489.164.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.978.328.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng, giao thông hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng, giao thông), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng, giao thông) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng, giao thông) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4m3 ≤ Máy đào ≤ 0,7 m32
2 Xe lu 9 T ≤ Xe lu ≤ 25 T2
3 Máy ủi ≤ 108Cv2
4 Ôtô tự đổ 3T ≤ Ôtô có tải trọng hàng hóa ≤ 9T2
5 Máy trộn bê tông Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
6 Máy cắt thép Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
7 Đầm dùi Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
9 Máy hàn Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt1
10 Máy đo đạc Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->