Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220759948-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220720910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 18:44:00 đến ngày 2022-08-01 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,382,400,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.014E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.367.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình XDDD cấp III trở lên (Còn hiệu lực)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Bảo dưỡng, sửa chữa một số hạng mục trường PTDTBT THTHCS Suối Lư, xã Phì Nhừ, huyện Điện Biên Đông
180 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông , địa chỉ: Tổ 10, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: tổ 5, Thị Trấn huyện Điện Biên Đông – tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153 891 408 - Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: Tổ 5, Thị Trấn huyện Điện Biên Đông – tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153 891 408
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Bình Long tỉnh Điện Biên; Đội 5B Thanh Bình, Xã Thanh Luông, Huyện Điện Biên; Điện thoại: 0918 076565. Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Minh Long Điện Biên; Địa chỉ: Tổ dân phố 5, Thị Trấn Điện Biên Đông, Huyện Điện Biên Đông, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0844 215333. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên Đông; tổ 5, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0903451099 - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0949557925. Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên Đông; tổ 4, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Điện thoại 02153.925.363. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0949557925. Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên Đông; tổ 4, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Điện thoại 02153.925.363.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông , địa chỉ: Tổ 10, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: tổ 5, Thị Trấn huyện Điện Biên Đông – tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153 891 408 - Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: Tổ 5, Thị Trấn huyện Điện Biên Đông – tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153 891 408


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành, Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định trong các mẫu trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và quy định của pháp luật hiện hành (Tài liệu được cung cấp dưới dạng file scan bản chụp được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: tổ 5, Thị Trấn huyện Điện Biên Đông – tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153 891 408 - Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: Tổ 5, Thị Trấn huyện Điện Biên Đông – tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153 891 408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Điện Biên Đông - Tổ 4, Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên - Điện thoại 02153.891.207
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên Đông; tổ 4, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên - Điện thoại 02153.925.363.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên Đông; tổ 4, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên - Điện thoại 02153.925.363.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CƠ SỞ 2 CẤP TIỂU HỌC
1Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái nhà.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V88,56m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo mô tả kỹ thuật tại chương V216m
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V88,56m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V67,176m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V104,0236m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V131,978m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V112,5962m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V416,0942m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V978,2966m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V112,1136m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kínhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V44,352m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,278m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,278m3
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,59100m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V67,176m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V67,1761m2
18Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V104,02361m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V131,978m2
20Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V112,5961m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V112,1136m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V520,1178m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.222,87081m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V44,352m2
25Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V88,56m2
26Lắp dựng cửa vào khuônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V44,28m2 cấu kiện
27sản xuất khuôn cửa thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V216m
28Lắp dựng khuôn cửa képTheo mô tả kỹ thuật tại chương V216m cấu kiện
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9100m
30Rọ chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
32Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái nhà.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3công
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo mô tả kỹ thuật tại chương V118,08m2
34Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo mô tả kỹ thuật tại chương V288m
35Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V118,08m2
36Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V80,37m2
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V122,0119m2
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V171,442m2
39Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V143,3029m2
40Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V488,0475m2
41Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.245,1901m2
42Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V145,6983m2
43Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V59,136m2
44Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,278m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,278m3
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,69100m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V80,37m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V80,371m2
49Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V122,0191m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V171,442m2
51Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V143,3031m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V145,698m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V610,0594m2
54Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.562,14281m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V59,136m2
56Lắp dựng cửa vào khuônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V118,08m2 cấu kiện
57Sản xuất khuôn cưa bằng thép hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V288m2
58Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V118,08m2
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2100m
60Rọ chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
62Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái nhà.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3công
63Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo mô tả kỹ thuật tại chương V104,16m2
64Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo mô tả kỹ thuật tại chương V292,6m
65Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V104,16m2
66Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V73,89m2
67Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V107,0145m2
68Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V287,0042m2
69Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V149,8581m2
70Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V500,2101m2
71Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.733,3626m2
72Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V149,047m2
73Cạo rỉ các kết cấu thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V51,744m2
74Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10,278m3
75Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10,278m3
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,25100m2
77Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V73,89m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V73,891m2
79Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V107,01451m2
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V278,004m2
81Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V149,851m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V149,047m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V535,0726m2
84Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2.166,70341m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V51,744m2
86Lắp dựng cửa vào khuônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V104,16m2 cấu kiện
87Sản xuất khuôn cửa cửa khung thép hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V292,6m2
88Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V104,16m2
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2100m
90Rọ chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
92Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V54,6848m2
93Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V85,1386m2
94Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,0628m2
95Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V340,5546m2
96Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,4m3
97Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,4m3
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,4100m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V54,6848m2
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V54,6848m2
101Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V31,29911m2
102Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V53,8395m2
103Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,06281m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V156,4956m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V269,1976m2
106Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2bể
107Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
108Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
109Lắp đặt van ren, đường kính van Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
B CƠ SỞ 1 CẤP THCS
1Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái nhà.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9công
2Cạo bỏ granito cầu thangTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,9725m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V120,96m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V85,59m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V121,1454m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V149,122m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V161,9898m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V484,5816m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.245,5582m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V156,3183m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V65,472m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10,278m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10,278m3
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,13100m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V85,59m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V85,591m2
17Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V121,1451m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V149,122m2
19Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V161,9891m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V156,318m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V605,727m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.556,94781m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V65,472m2
24Lắp dựng cửa vào khuônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V120,96m2 cấu kiện
25Sản xuất cửa khung thép hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V120,96m2
26Sản xuất khung cửa thép hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V297,6m
27Lắp dựng khuôn cửa képTheo mô tả kỹ thuật tại chương V297,6m cấu kiện
28Đế âmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V32cái
29Con sơn đón điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
32Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V32cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V48bộ
37Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
38Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15bộ
39Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8hộp
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2100m
41Rọ chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
43Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái nhà.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2công
44Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V17,28m2
45Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,44m2
46Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V32,9578m2
47Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V37,8192m2
48Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,4923m2
49Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V131,8312m2
50Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V197,0857m2
51Tháo dỡ trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V57,5952m2
52Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,98m3
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,98m3
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2204100m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,441m2
56Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V32,95781m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V37,81m2
58Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,49231m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V164,789m2
60Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V246,35721m2
61Thi công trần bằng tấm nhựaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V57,5952m2
62Lắp dựng cửa vào khuônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,64m2 cấu kiện
63Sản xuất cửa khung sắt hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V17,28m
64Sản xuất khuôn cửa sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V49,50.0
65Lắp dựng khuôn cửa képTheo mô tả kỹ thuật tại chương V49,5m cấu kiện
66Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,18tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10,8m2
68Đế âmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
69Con sơn đón điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
70Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
71Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
76Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
77Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
78Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
79Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
80Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái nhà.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2công
81Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V28,8m2
82Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V28,8m2
83Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V49,194m2
84Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V39,0216m2
85Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V43,0032m2
86Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12,5041m2
87Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V156,0864m2
88Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V222,0295m2
89Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,98m3
90Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,98m3
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,535100m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V49,1941m2
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V49,194m2
94Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V39,02161m2
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V43,0032m2
96Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,50411m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V195,108m2
98Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V277,53681m2
99Lắp dựng cửa vào khuônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V28,8m2 cấu kiện
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V28,8m2
101Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3tấn
102Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18m2
103Đế âmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
104Con sơn đón điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
105Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
106Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
107Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
108Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
111Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
112Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
113Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
114Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5hộp
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,35100m
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
117Rọ chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10quả
118Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái nhà.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3công
119Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V23,04m2
120Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V36,234m2
121Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30,2919m2
122Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V52,746m2
123Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,9547m2
124Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V121,1676m2
125Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V250,8029m2
126Tháo dỡ trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V61,3536m2
127Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,28m3
128Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,28m3
129Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,4684100m2
130Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V36,2341m2
131Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V36,234m2
132Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28,97191m2
133Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V52,746m2
134Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,95471m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V151,4595m2
136Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V313,50361m2
137Thi công trần bằng tấm nhựaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V61,3536m2
138Lắp dựng cửa vào khuônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,52m2 cấu kiện
139Sản xuất cửa khung sắt hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V23,04m2
140Sản xuất khuôn cửa sắt hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V66m
141Lắp dựng khuôn cửa képTheo mô tả kỹ thuật tại chương V66m cấu kiện
142Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,24tấn
143Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14,4m2
144Đế âmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
145Con sơn đón điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
146Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
147Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
148Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
149Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
150Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
151Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
152Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
153Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
154Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
155Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4hộp
156Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,28100m
157Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
158Rọ chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8quả
159Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái nhà.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3công
160Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kínhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18,72m2
161Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18,72m2
162Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V39,474m2
163Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V35,3106m2
164Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V41,3268m2
165Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,3059m2
166Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V141,2424m2
167Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V210,5309m2
168Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,28m3
169Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,28m3
170Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,7006100m2
171Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V39,4741m2
172Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V39,474m2
173Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V35,31061m2
174Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V41,3268m2
175Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,42871m2
176Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V176,553m2
177Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V259,70761m2
178Lắp dựng cửa vào khuônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18,72m2 cấu kiện
179Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18,72m2
180Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,12tấn
181Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,2m2
182Đế âmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
183Con sơn đón điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
184Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
185Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
186Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
187Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
188Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
189Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
190Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
191Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
192Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
193Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4hộp
194Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,28100m
195Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
196Rọ chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8quả
197Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái nhà.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3công
198Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18,72m2
199Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V39,474m2
200Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V34,7946m2
201Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40,5348m2
202Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,4919m2
203Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V139,1784m2
204Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V208,1069m2
205Tháo dỡ trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V23,0996m2
206Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,28m3
207Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,28m3
208Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,6646100m2
209Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V39,4741m2
210Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V39,474m2
211Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V34,79461m2
212Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40,5348m2
213Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,49191m2
214Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V173,973m2
215Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V260,13361m2
216Thi công trần bằng tấm nhựaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V23,0996m2
217Lắp dựng cửa vào khuônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18,72m2 cấu kiện
218Sản xuất kính cửa đi và cửa sổ thay mớiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,644m2
219Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18,72m2
220Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,12tấn
221Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,2m2
222Đế âmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
223Con sơn đón điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
224Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
225Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
226Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
227Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
228Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
229Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
230Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
231Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
232Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
233Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4hộp
234Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8100m
235Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,28cái
236Rọ chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8quả
237Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái nhà.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4công
238Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14,04m2
239Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V32,994m2
240Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V26,8926m2
241Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V39,042m2
242Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,4807m2
243Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V107,5704m2
244Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V194,0909m2
245Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,28m3
246Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,28m3
247Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2974100m2
248Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7576100m2
249Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V32,9941m2
250Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V39,042m2
251Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V26,89261m2
252Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V39,042m2
253Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,48071m2
254Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V134,463m2
255Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V242,61361m2
256Lắp dựng cửa vào khuônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,02m2 cấu kiện
257Sản xuất cửa khung sắt hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14,04m2
258Sản xuất khuôn cửa sắt hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V28,4m
259Lắp dựng khuôn cửa képTheo mô tả kỹ thuật tại chương V28,4m cấu kiện
260Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,2m2
261Đế âmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
262Con sơn đón điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
263Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
264Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
265Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
266Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
267Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
268Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
269Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
270Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
271Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
272Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4hộp
273Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,28100m
274Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
275Rọ chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8quả
276Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái nhà.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6công
277Tháo tấm lợp tônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,104100m2
278Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V26,88m2
279Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V35,52m2
280Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V107,52m2
281Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V142,08m2
282Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9m3
283Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9m3
284Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V26,881m2
285Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V35,52m2
286Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V134,4m2
287Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V177,61m2
288Lợp mái bằng tôn xốp dày 0,42mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,104100m2
289Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,2m3
290Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V342m2
291Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,58m2
292Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15,366m2
293Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20,646m2
294Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V61,464m2
295Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V82,584m2
296Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,42m3
297Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,42m3
298Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7344100m2
299Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,3661m2
300Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20,646m2
301Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V31,32m2
302Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V76,83m2
303Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V111,8481m2
304Sản xuất cửa bằng khung sắt hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,520.0
305Sản xuất khuôn cửa khung sắt hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V22,5m
306Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V22,5m cấu kiện
307Lắp dựng cửa vào khuônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,52m2 cấu kiện
308Đế âmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
309Con sơn đón điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
310Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
311Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
312Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
313Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
314Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
315Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
316Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
317Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
318Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
319Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5hộp
320Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V45,144m2
321Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V37,633m2
322Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V41,4552m2
323Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,2373m2
324Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V150,532m2
325Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V218,7703m2
326Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,98m3
327Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,98m3
328Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,391100m2
329Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V45,1441m2
330Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V45,144m2
331Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V37,6331m2
332Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V41,455m2
333Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,2731m2
334Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V188,165m2
335Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V273,46281m2
336Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái nhà.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2công
337Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,6m2
338Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,64m2
339Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14,81m2
340Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,2m2
341Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V72,04m2
342Tháo dỡ trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16m2
343Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,84m3
344Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,84m3
345Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2974100m2
346Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,641m2
347Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,64m2
348Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,811m2
349Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,2m2
350Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V74,05m2
351Thi công trần bằng tấm nhựaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16m2
352Bó ngói thu hồi nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13m
353Lắp dựng cửa vào khuônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,6m2 cấu kiện
354Sản xuất cửa khung sắt hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,6m
355Sản xuất khuôn cửa khung sắt hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V22m
356Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V22m cấu kiện
357Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,4m2
358Đế âmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
359Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
360Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
361Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
362Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
363Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
364Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
365Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
366Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
367Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
368Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
369Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,14cái
370Rọ chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4quả
371Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V22,172m2
372Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V82,0272m2
373Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V127,708m2
374Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,5941m2
375Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V510,8318m2
376Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,6m3
377Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,6m3
378Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,6100m2
379Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V82,02721m2
380Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V82,0272m2
381Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V46,94871m2
382Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V80,7593m2
383Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,59411m2
384Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V234,7434m2
385Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V403,7964m2
386Sản xuất cửa bằng khung nhôm việt phápTheo mô tả kỹ thuật tại chương V22,1720.0
387Lắp dựng cửa vào khuônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V22,172m2 cấu kiện
388Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3bể
389Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1100m
390Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V35cái
391Lắp đặt van ren, đường kính van Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
392Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
393Giá để téc nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
394Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
395Lắp đặt van ren, đường kính van Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
396Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2100m
397Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,8100m
398Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
399Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,944m3
400Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,162m3
401Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,312m3
402Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0096100m2
403Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,019tấn
404Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0324tấn
405Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,062100m2
406Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3875m3
407Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8662m3
408Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,08m3
409Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2312m3
410Đắp đầu cột trụ cổngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
411Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12m2
412Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18m2
413Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12,675m2
414Làm biển cổng trường bằng tấm alu miTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,6m2
415Thay lắp dựng bánh xe cổngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
416Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,4171m3
417Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0628tấn
418Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0553100m2
419Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8722m3
420Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,2008m3
421Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,0649m3
422Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3043m3
423Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4564m3
424Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,0454m3
425Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V35,958m2
426Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21,12m2
427Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V56m2
428Gia công hàng rào song sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0158m2
429Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20,4684m2
430Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V25,0784m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.014E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.367.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình XDDD cấp III trở lên (Còn hiệu lực)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
2 Máy trộn bê tông dung tích >=250L2
3 Máy đầm đất >= 70kg2
4 Máy cắt uốn cốt thép >=5Kw2
5 Máy hàn >= 23Kw2
6 Máy đầm bàn >= 1Kw2
7 Máy đầm dùi >= 1,5Kw2
8 Máy khoan >= 0,62KW1
9 Máy cắt gạch đá >= 1,7Kw1
10 Máy tời >= 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->