Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220776957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Kiểm toán nhà nước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220744822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (kinh phí 5% của Kiểm toán nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 14:20:00 đến ngày 2022-08-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,287,858,827 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3931788241E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.786357648E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và hóa đơn VAT- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.502.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.004.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Cán bộ phụ trách PCCC (có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy) hoặc chuyên ngành PCCC: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân.( nộp bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Vôn mét điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Giá treo di động gondona | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Kiểm toán nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị Kế hoạch lựa chọn nhà thầu của giai đoạn thực hiện dự án Sửa chữa Trụ sở cơ quan Kiểm toán nhà nước năm 2022 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (kinh phí 5% của Kiểm toán nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu scan chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Kiểm toán Nhà nước
Địa chỉ: Số 116 – Nguyễn Chánh - quận Cầu Giấy - Hà Nội ; điện thoại : 024 62628616 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Kiểm toán Nhà nước Địa chỉ: Số 116 – Nguyễn Chánh - quận Cầu Giấy - Hà Nội ; điện thoại : 024 62628616 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Kiểm toán Nhà nước Địa chỉ: Số 116 – Nguyễn Chánh - quận Cầu Giấy - Hà Nội ; điện thoại : 024 62628616 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Kiểm toán Nhà nước Địa chỉ: Số 116 – Nguyễn Chánh - quận Cầu Giấy - Hà Nội ; điện thoại : 024 62628616 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, BỔ SUNG MỘT SỐ HẠNG MỤC CÔNG VIỆC CỦA CÔNG TRÌNH TRỤ SỞ KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC TẠI 116 NGUYỄN CHÁNH | |||
| B | Sửa chữa, thay thế bổ sung keo chít mạch, chống thấm bề mặt dựng ốp đá, kính | |||
| 1 | Mài vệ sinh mặt đá, tẩy sạch keo cũ, vệ sinh mạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6.761,5 | 1m2 |
| 2 | Thay giăng cao su chữ U chạy mạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 33.807,5 | m |
| 3 | Bơm keo vào khe mạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 33.807,5 | m |
| 4 | Lăn chống thấm 2 nước mặt đá bằng chất chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6.761,5 | m2 |
| 5 | Giá treo di động gondona | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | Trọn gói |
| C | Sửa chữa rãnh thu nước, thay thế một số đá lát sân vườn, nắp rãnh thu nước bị vỡ; thay thế một số tấm kính vỡ, nước vào | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,767 | m2 |
| 2 | Vữa tôn nền M75 dày 7cm (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,767 | m3 |
| 3 | Lát đá nhám bề mặt 300x600x30, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 268,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao sợi khoáng tiêu âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 175,967 | m2 |
| 5 | Thay mới trần thả sợi khoáng tiêu âm (600x600) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 175,967 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao khung xương chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 64,0272 | m2 |
| 7 | Làm trần thạch cao khung xương chìm hoàn trả theo hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 64,0272 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 64,0272 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 64,0272 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt máng tôn thu nước rộng 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 300,554 | m |
| 11 | Tháo dỡ trần thạch cao khung xương chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,952 | m2 |
| 12 | Làm trần thạch cao khung xương chìm hoàn trả theo hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,952 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,952 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,952 | 1m2 |
| 15 | Xử lý khung vách kính bị thấm, thay gioăng và bơm lại keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 78,804 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,972 | m2 |
| 17 | Quét chống thấm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,972 | m2 |
| 18 | Trát vữa xi măng cát vàng trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,972 | m2 |
| 19 | Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,972 | 1m2 |
| 20 | Tháo dỡ và Thay thế kính trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,7896 | m2 |
| 21 | Vận chuyển vách kính vỡ, phế thải ra khỏi công trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | toàn bộ |
| D | CẢI TẠO TẦNG 12 TRỤ SỞ 111 TRẦN DUY HƯNG | |||
| E | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50,34 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 119,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 309,2602 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách thạch cao ốp xung quanh phòng truyền thống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 108,32 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 519,645 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 519,645 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 101,248 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14,311 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,5565 | m3 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm khu WC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 66,024 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn nhà vệ sinh không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 53,8 | m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4323 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,881 | 1m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0274 | tấn |
| 19 | Đánh giấy ráp, làm sạch tường, trụ, cột trước khi sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 610 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,4059 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 46,0589 | m3 |
| 22 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 491,281 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.059,2268 | 1m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.059,2268 | 1m2 |
| 25 | Lắp đặt cửa nhôm kính, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,8 | m2 |
| 26 | Khóa cửa nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | bộ |
| 27 | Lắp đặt cửa sổ nhôm, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,5 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cửa đi thép vân gỗ 1 cánh (bao gồm cả khuôn cửa, nép và phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 21,945 | m2 |
| 29 | Bộ khóa điện tử | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cửa thép phòng điện nhẹ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,47 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa hành lang thoát hiểm - cửa chống cháy (tận dụng lại cửa cũ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,89 | m2 |
| 32 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch granit 600x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 53,8 | m2 |
| 33 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch 600x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 231,748 | m2 |
| 34 | Vách ngăn composite nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 29,04 | m2 |
| 35 | Vách, cửa kính phòng tắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,3 | m2 |
| 36 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 440,5526 | m2 |
| 37 | Thi công trần hợp kim nhôm xương nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 74,4 | m2 |
| 38 | Thi công trần thạch cao xương nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 91,08 | m2 |
| 39 | Thi công trần thạch cao xương nổi 600x600 (VL tận dụng lại KL tháo dỡ của hành lang cũ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 69,92 | m2 |
| 40 | Bả trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 466,3752 | 1m2 |
| 41 | Sơn trần thạch cao 1 lớp lót. 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 466,3752 | 1m2 |
| 42 | Thi công lát sàn bằng gỗ công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 265,4 | m2 |
| 43 | Lắp đặt phào chân tường bằng gỗ công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 344,22 | m |
| 44 | Lát nền sàn gạch granit 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 153,3 | m2 |
| 45 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 44,9 | m3 |
| 46 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 44,9 | m3 |
| 47 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,32 | m3 |
| 48 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,32 | m3 |
| 49 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,602 | tấn |
| 50 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 33,321 | 1000v |
| 51 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 33,321 | 1000v |
| 52 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 76,6383 | tấn |
| 53 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,8214 | 1000v |
| 54 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,8214 | 1000v |
| 55 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 27,1689 | 10m2 |
| 56 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,74 | tấn |
| 57 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,74 | tấn |
| 58 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,74 | tấn |
| 59 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 107,8 | m2 |
| 60 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 107,8 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn sàn chiều dày 2cm, vữa XM M75 (có trộn phụ gia chống thấm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 107,8 | m2 |
| 62 | Quét chống thấm mái + vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 107,8 | m2 |
| 63 | Lát lại nền mái bằng gạch lá nem 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 107,8 | m2 |
| 64 | Gắn biển tên phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | bộ |
| 65 | Rèm cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | bộ |
| 66 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | toàn bộ |
| F | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Máng cáp 200x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | m |
| 2 | Máng cáp 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 38 | m |
| 3 | Máng cáp 75x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | m |
| 4 | Tủ điện tầng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | tủ |
| 5 | MCCB 60A-3P-15kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB 40A-1P-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCB 25A-1P-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | cái |
| 8 | MCB 16A-1P-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 9 | MCB 10A-1P-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 215 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 130 | m |
| 15 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 98 | m |
| 17 | Đèn Led âm trần 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn bán nguyệt Led 1200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống mềm D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | m |
| 24 | Măng xông ống điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | cái |
| 25 | Box chia 3, 4 ngả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26 | cái |
| 26 | Kẹp chia | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | cái |
| 27 | Vít + nở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5 | kg |
| 28 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | hộp |
| 29 | MCB 25A-1P-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | cái |
| 30 | MCB 16A-1P-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 21 | cái |
| 31 | MCB 10A-1P-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 756 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.050 | m |
| 34 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 777 | m |
| 35 | Đèn Led dowlight âm trần 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 55 | bộ |
| 36 | Đèn led dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 35 | m |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 chiều, 2 cực -10A+ đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống mềm D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | m |
| 41 | Hộp nối 16x16cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 42 | Măng xông ống điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 43 | Box chia 3, 4 ngả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 44 | Kẹp chia | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | cái |
| 45 | Vít + nở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5 | kg |
| 46 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | hộp |
| 47 | MCB 25A-1P-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 48 | MCB 16A-1P-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 49 | MCB 10A-1P-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 520 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 800 | m |
| 54 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | m |
| 55 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 572 | m |
| 56 | Đèn Tuýp bán nguyệt 36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Đèn Led âm trần 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 150 | bộ |
| 58 | Đèn Led ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Đèn led dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 57 | m |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 chiều, 2 cực -10A+ đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống mềm D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | m |
| 66 | Hộp nối 16x16cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 67 | Măng xông ống điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | cái |
| 68 | Box chia 3, 4 ngả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | cái |
| 69 | Kẹp chia | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | cái |
| 70 | Vít + nở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5 | kg |
| 71 | Tháo dỡ bóng đèn cũ, Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Tháo dỡ bóng đèn cũ, Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 74 | MCB 40A-1P-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 75 | MCB 32A-1P-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 76 | MCB 16A-1P-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 77 | MCB 10A-1P-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 90 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | m |
| 82 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | m |
| 83 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 80 | m |
| 84 | Đèn Led âm trần 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống mềm D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50 | m |
| 88 | Hộp nối 16x16cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 89 | Măng xông ống điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | cái |
| 90 | Box chia 3, 4 ngả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | cái |
| 91 | Kẹp chia | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | cái |
| 92 | Vít + nở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5 | kg |
| 93 | Lắp đặt tủ RACK 12U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | tủ |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22 | cái |
| 95 | Bộ phát WiFi không dây ốp trần (Tận dụng camera cũ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera (Tận dụng camera cũ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 97 | Lắp đặt cáp CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 965 | m |
| 98 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 120 | m |
| 99 | Măng xông ống điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50 | cái |
| 100 | Kẹp chia | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | cái |
| 101 | Vít + nở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5 | kg |
| G | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Bàn đá lavabo (bao gồm cả khung inox) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,5922 | m2 |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa, gồm cả vòi, xi phong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi cao cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối đóng êm, vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi sen tắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu nước sàn đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 9 | Bình đun nước nóng 50l | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,85 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PPR D20 cấp nước nóng PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,75 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 80 | cái |
| 17 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22 | cái |
| 23 | Tê ren ngoài nhựa PPR 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 27 | Van 1 chiều PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 28 | Van chặn PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 29 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 30 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 31 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 39 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 PN8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48, PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,08 | 100m |
| 38 | Lắp đăt chếch uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đăt chếch uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đăt chếch uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 42 | Y nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | cái |
| 43 | Y nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 44 | Y nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 45 | Y nhựa uPVC D140/110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 46 | Y nhựa PVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 47 | Y nhựa uPVC D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 48 | Y nhựa PVC D76/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 49 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 50 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 51 | Bịt thông tắc uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 52 | Xi phong uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 53 | Măng sông nhựa uPVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 54 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | cái |
| 55 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 56 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 57 | Măng sông nhựa uPVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1 | 100m |
| 63 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | máy |
| 64 | Ga R410A sạc bổ sung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50 | kg |
| 65 | Tháo dỡ thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 66 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Tận dụng đầu cũ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,2 | 10 đầu |
| 67 | Kéo rải dây dẫn 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 39 | m |
| 68 | Cầu đấu điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 69 | Ống nhựa SP16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 39 | m |
| 70 | Cút nối ống SP16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 71 | Hộp đấu dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24 | hộp |
| 72 | Tháo dỡ đầu phun Sprinkler | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 37 | cái |
| 73 | Lắp đặt Ống mềm kết nối đầu phun và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 37 | cái |
| 74 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler vào vị trí mới (Tận dụng đầu phun cũ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 33 | cái |
| H | NỘI THẤT | |||
| 1 | Tủ lạnh mini 45 lít | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | cái |
| 2 | Lò vi sóng 27 lít | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Kệ trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tivi 49 ink | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | cái |
| 5 | Ấm đun nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | cái |
| 6 | Tủ đầu giường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22 | tủ |
| 7 | Tủ quần áo 1000x2200 (2 tủ/phòng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22 | tủ |
| 8 | Bàn trà kết hợp để tủ lạnh mini | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | bộ |
| 9 | Bàn làm việc 600x1500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | bộ |
| 10 | Ghế sofa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22 | cái |
| 11 | Ghế làm việc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | cái |
| 12 | Giường đơn 1200x2000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | giường |
| 13 | Giường đôi 1800x2000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | giường |
| 14 | Tủ bếp (bao gồm mặt đá granits) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | md |
| 15 | Bộ đệm, ga, gối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | bộ |
| 16 | Thảm lót chân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3931788241E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.786357648E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và hóa đơn VAT- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.502.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.004.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 7 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Cán bộ phụ trách PCCC (có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy) hoặc chuyên ngành PCCC: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 25 | - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân.( nộp bản sao công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy vận thăng lồng | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Đồng hồ vạn năng | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 8 | Vôn mét điện tử | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 10 | Máy mài | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 5 |
| 11 | Giá treo di động gondona | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi